ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC NÔNG LÂM
ĐINH VĂNNG
Tên đề tài:
KHO SÁT QUY TRÌNH SN XUT CH GIÒ XIÊN QUE TI NHÀ
MÁY CH BIN SN PHM THT HÀ NI - CÔNG TY C PHN
CHĂN NUÔI C.P VIỆT NAM
KHÓA LUN TT NGHIP ĐI HC
H đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Công ngh Thc phm
Khoa : CNSH - CNTP
Khóa hc : 2014 - 2018
Thái nguyên, năm 2018
ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC NÔNG LÂM
ĐINH VĂNNG
Tên đề tài:
KHO SÁT QUY TRÌNH SN XUT CH GIÒ XIÊN QUE TI NHÀ
MÁY CH BIN SN PHM THT HÀ NI - CÔNG TY C PHN
CHĂN NUÔI C.P VIỆT NAM
KHÓA LUN TT NGHIP ĐI HC
H đào tạo: Chính quy
Chuyên ngành: Công ngh Thc phm
Lp: 46 - CNTP
Khoa: CNSH - CNTP
Khóa hc: 2014 - 2018
Giảng viên hướng dn: ThS.Trnh Th Chung
Thái nguyên, năm 2018
i
LI CM ƠN
Trong sut thi gian thc hiện đề i, bên cnh s c gng ca bản thân, em đã
luôn nhn đưc s quan tâm giúp đỡ nhit tình ca c thy, giáo khoa CNSH
CNTP, Trường Đại Hc Nông Lâm Thái Nguyên, Ban giám đốc nhà máy chế biến
sn phm tht Hà Ni - ng ty c phn chăn nuôi C.P Vit Nam và tc tp th, gia
đình và bạn .
Qua đây, em xin gửi li cảm ơn chân thành đến giáo viên ng dn,
Trnh Th Chung đã tận tình giúp đỡ, đnh ớng giúp em hoàn thành đề tài trong
sut quá trình làm khóa lun.
Em xin chân thành cảm ơn K.s Vũ Trần Độ, cùng các bác, anh ch em
nhà máy chế biến sn phm tht Ni - công ty c phn chăn nuôi C.P Việt Nam
trong sut quá trình thc tp và kho sát ti công ty.
Cui cùng, em xin gi li cảm ơn đến gia đình bạn đã luôn động viên,
quan tâm và giúp đ em trong thi gian thc hiện đề tài.
Trong qua trình m khóa lun, không tránh khi nhng thiếu sót hn chế,
kính mong nhận được s đóng góp ý kiến quý báu ca thy cô và các bn.
Thái Nguyên, ngày tháng 09 năm 2018
Sinh viên
Đinh Văn Dũng
ii
DANH MC TTHUT NG VIT TT
T, thut
ng viết tt
Nghĩa đầy đủ ca t, thut ng (c tiếng Anh và tiếng Vit)
TCVN
Tiêu chun Vit Nam
GMP
Good Manufacturing Practices (Thc hành tt sn xut)
WHO
World Health Organization (T chc y tế thế gii)
HACCP
Hazard Analysis and Critical Control Points (Phân tích mi nguy
và điểm kim soát ti hn)
ISO
International Organization for Standardization (T chc Quc tế v
tiêu chun hoá)
PPE
Personal Protective quipment (Trang thiết b bo h cá nhân)
FAO
Food and Agriculture Organization of the United Nations (T chc
Lương thực và Nông nghip Liên Hip Quc)
USD
United States dollar ô la Mỹ)
C.P
Charoen Pokphand
EU
European Union (Liên minh châu Âu)
KCS
Kim tra cht lưng sn phm
CP
C phn
TNHH
Trách nhim hu hn
VNĐ
Việt Nam đồng
R&D
research & development (nghiên cu và phát trin)
QA
Quality Assurance (Giám sát, qun lý và bo hành cht lưng)
QC
Quality Control (Kim tra cht lưng)
FDI
Foreign Direct Investment (Đầu tư trực tiếp nước ngoài)
iii
DANH MC CÁC BNG
Bng 2.1. Các ch tu lý a ca ch g ....................................................................... 6
Bng 2.2. Các ch tu vi sinh vt ca sn phm ch g ................................................. 7
Bảng 2.3. Dư lượng thuc t y ca sn phm ch g ................................................... 7
Bảng 2.4. Dư lượng kim loi nng ca sn phm ch giò ............................................... 7
Bng 4.1. Thành phần dinh dưỡng trong tht ln ...................................................... 28
Bng 4.2. Các ch tiêu trong tht ............................................................................... 29
Bng 4.3. Ch tiêu acid béo trong m ln ................................................................. 29
Bng 4.4. Thành phần dinh dưỡng trong 100g miến dong ...................................... 30
Bng 4.5. Thành phần dinh đưỡng có trong 100g ngô tươi ..................................... 31
Bng 4.6. Giá tr dinh dưng có 100g cà rốt tươi .................................................... 34
Bng 4.7. Thành phn các cht có trong 100g nm mèo .......................................... 38
Bng 4.8. Tiêu chun mui ăn trong sn xut ........................................................... 39
Bng 4.9. Các ch tiêu đường trng .......................................................................... 40
Bng 4.10. Các ch tiêu lý hóa của đường ............................................................... 40
Bng 4.11. Ch tiêu cm quan ca bt ngt ............................................................. 41
Bng 4.12. Ch tiêu lý hóa ca bt ngt .................................................................... 41
Bng 4.13. Thành phần dinh dưỡng có trong 100g ti ............................................. 42
Bng 4.14. Thành phn hóa hc ca tiêu ................................................................. 43
Bng 4.15. Ch tiêu cm quan ca tiêu .................................................................... 43
Bng 4.16. Ch tiêu hóa lý ca tiêu .......................................................................... 44
Bng 4.17. Thành phn các cht có trong 100g hành tím ........................................ 44
Bng 4.18. Các ch tiêu v vi sinh vt ....................................................................... 53
Bng 4.19. Bng mô t sn phm ch giò xiên que .................................................. 66
Bng 4.20. Bng phân tích mi nguy trong quy trình sn xut ch giò xiên que ti
nhà máy chế biến sn phm tht Hà Ni. .................................................................. 67
Bng 4.21. Bng tng hp kế hoch HACCP ........................................................... 80