n: Kinh t đ u t Bài t p nhânế ư
I. NGU N NHÂN L C
1. Khái ni m ngu n nhân l c
Ngu n nhân l c ngu n l c v con ng i, đ c nghiên c u d i nhi u ườ ượ ướ
khía c nh khác nhau.
- V i t cách ngu n cung c p s c lao đ ng cho h i thì ngu n nhân l c ư
bao g m toàn b dân c trong xã h i có kh năng lao đ ng. ư
- V i t cách y u t c a s phát tri n kinh t - h i thì ngu n nhân l c ư ế ế
là kh năng lao đ ng c a xã h i.
- V i t cách t ng th nhân nh ng con ng i c th tham gia vào quá ư ườ
trình lao đ ng thì ngu n nhân l c bao g m c y u t th l c trí l c c a nh ng ế
ng i t 16 tu i tr lên.ườ
Đ nh nghĩa trên m i ph n ánh v m t s l ng ch a nói lên m t ch t l ng ượ ư ượ
ngu n nhân l c. Ch t l ng ngu n nhân l c đ c th hi n trên các khía c nh: s c ượ ượ
kh e, trình đ h c v n, ki n th c, trình đ k thu t kinh nghi m tích lũy đ c, ế ượ
ý th c tác phong c a ng i lao đ ng. ườ
Nh v y, m c các bi u hi n khác nhau v đ nh nghĩa, khái ni m vư
ngu n nhân l c c a m t qu c gia nh ng th hi u m t cách nôm na ngu n nhân ư
l c chính là ngu n lao đ ng. Theo ng i Vi t Nam, khái ni m ít tranh cãi thì ngu n ườ
lao đ ng nh ng ng i đ 15 tu i tr lên vi c làm nh ng ng i trong đ ườ ườ
tu i lao đ ng.
2. Các ch tiêu đánh giá ngu n nhân l c
Ngu n nhân l c đây đ c bi u hi n hai khía c nh s l ng ch t ượ ượ
l ng ngu n nhân l c, v y đ đánh giá ngu n nhân l c thì chúng ta hai nhómượ
ch tiêu sau.
2.1. Nhóm ch tiêu đánh giá s l ng ngu n nhân l c ượ
nhi u ch tiêu đ đánh giá s l ng ngu n nhân l c nh ng bi u hi n thì ượ ư
ng i ta th ng dùng các ch tiêu sau:ườ ườ
- T l ngu n nhân l c trong dân s
- T l l c l ng lao đ ng trong dân s ượ
- T l tham gia l c l ng lao đ ng c a ng i trong đ tu i lao đ ng ượ ườ
1
n: Kinh t đ u t Bài t p nhânế ư
- T l lao đ ng có vi c làm trong l c l ng lao đ ng ượ
2.2. Các ch tiêu đánh giá ch t l ng ngu n nhân l c ượ
Ch t l ng ngu n nhân l c đ c th hi n qua nhi u ch tiêu, trong đó ượ ượ ượ
các ch tiêu ch y u sau: ế
2.2.1. Ch tiêu bi u hi n tr ng thái s c kh e c a ngu n nhân l c
M t ng i s c kh e không đ n thu n ng i đó b nh t t. S c kh e ườ ơ ườ
theo đ nh nghĩa chung nh t chính tr ng thái tho i mái v v t ch t, tinh th n,
t ng hòa nhi u y u t t o nên gi a bên trong bên ngoài, gi a th ch t tinh ế
th n.
Chúng ta th đánh giá tình tr ng s c kh e qua m t s ch tiêu ch y u ế
sau:
- Tu i th bình quân.
- Chi u cao và cân n ng trung bình c a ng i lao đ ng. ườ
- Ch tiêu phân lo i s c kh e.
- Ch tiêu dân s trong đ tu i lao đ ng không kh năng lao đ ng suy
gi m s c kh e.
- M t s ch tiêu c b n v y t , b nh t t: t su t ch t, t su t dân s trong ơ ế ế
đ tu i b m c HIV/AIDS…
2.2.2. Ch tiêu trình đ văn hóa c a ngu n nhân l c
Đây m t trong nh ng ch tiêu h t s c quan tr ng ph n ánh ch t l ng ế ượ
ngu n nhân l c, tác đ ng m nh m t i quá trình phát tri n kinh t h i. ế
Trình đ văn hóa cao t o kh năng ti p thu v n d ng m t cách nhanh chóng ế
nh ng ti n b khoa h c k thu t vào th c ti n. Nh ng ch tiêu đó là: ế
- T l ng i bi t ch . ườ ế
- T l đi h c chung.
- T l đi h c các c p ti u h c, trung h c c s , trung h c ph thông. ơ
2.2.3. Ch tiêu đánh giá trình đ chuyên môn k thu t c a ngu n nhân
l c
Trình đ chuyên môn là s hi u bi t, kh năng th c hành v chuyên môn nào ế
đó (nó bi u hi n trình đ đào t o các tr ng trung h c chuyên nghi p, cao đ ng, ườ
2
n: Kinh t đ u t Bài t p cá nhânế ư
đ i h c), có kh năng ch đ o qu n lý m t công vi c chuyên môn nh t đ nh. Do đó,
trình đ chuyên môn c a ngu n nhân l c đ c đo b ng: ượ
- T l cán b t ch c.
- T l cán b cao đ ng, đ i h c.
- T l cán b trên đ i h c.
2.2.4. Ch tiêu phát tri n con ng i HDI ườ
HDI th c đo t ng h p v s phát tri n con ng i trên ba ph ng di nướ ườ ươ
s c kh e, trí th c và thu nh p. Ba ch tiêu thành ph n ph n ánh các khía c nh sau:
- M t cu c s ng dài lâu à kh e m nh, đ c đo b ng tu i th trung bình. ượ
- Ki n th c đ c đo b ng t l ng i bi t ch (v i quy n s 2/3) t lế ượ ườ ế
nh p h c các c p giáo d c ti u h c, trung h c và đ i h c (v i quy n s 2/3).
- M c s ng đo b ng GDP th c t đ u ng i. ế ườ
Ch s HDI không ch đánh giá s phát tri n con ng i v m t kinh t ườ ế
còn nh n m nh đ n ch t l ng cu c s ng và s công b ng xã h i. ế ượ
2.2.5. M t s ch tiêu khác
Bên c nh nh ng ch tiêu th l ng hóa đ c nh trên, ng i ta còn xem ượ ượ ư ườ
xét đ n các ch tiêu đ nh tính th hi n năng l c ph m ch t c a ng i lao đ ng. Chế ườ
tiêu này đ c th hi n qua các m t:ượ
- Truy n th ng dân t c v o v T qu c.
- Truy n th ng v văn hóa văn minh dân t c.
- Phong t c t p quán, l i s ng.
II. N I DUNG Đ U T PHÁT TRI N NGU N NHÂN L C Ư
Đ u t phát tri n b ph n c b n c a đ u t , là vi c dùng v n hi n t i ư ơ ư
đ ti n hành các ho t đ ng nh m tăng thêm ho c t o ra nh ng tài s n m i, năng ế
l c s n xu t m i, vì m c tiêu phát tri n.
Đ u t phát tri n bao g m: ư
- Đ u t tài s n v t ch t (tài s n th c) ư
- Đ u t phát tri n tài s n vô hình. ư
3
n: Kinh t đ u t Bài t p cá nhânế ư
Đ u t phát tri n ngu n nhân l c m t trong nh ng n i dung c a đ u t ư ư
phát tri n nh ng tài s n hình. cũng vi c chi dùng v n hi n t i, ti n hành ế
các ho t đ ng làm tăng quy ch t l ng lao đ ng, đ u t cho công tác chăm ượ ư
sóc s c kh e y t , đ u t c i thi n môi tr ng, đi u ki n làm vi c c a ng i lao ế ư ườ ườ
đ ng.
1. Vĩ mô
Trên quan đi m mô, Nhà n c luôn luôn nh ng chính sách đ đ u t ướ ư
phát tri n ngu n nhân l c hi u qu nh t. Tr c xu th h i nh p kinh t qu c t , ướ ế ế ế
ngu n nhân l c vai trò h t s c quan tr ng vi c phát tri n m i m t kinh t , văn ế ế
hóa, h i c a m i qu c gia. Gia nh p WTO, Vi t Nam g p nhi u thu n l i
nh ng cũng không ít thách th c trên con đ ng phát tri n. Trong đó vi c đ u tư ư ư
phát tri n ngu n nhân l c th nào đ đ t hi u qu ? Chúng ta s nghiên c u n i ế
dung c a v n đ này đ t đó tìm ra nh ng gi i pháp và h ng đi đúng đ n cho bài ướ
toán nan gi i này. V c b n, đ u t phát tri n ngu n nhân l c bao g m nh ng n i ơ ư
dung sau:
- Đ u t cho ho t đ ng giáo d c đào t o (chính quy, không chính quy, dài ư
h n, ng n h n, b i d ng nghi p v …). ưỡ
- Đ u t cho công tác chăm sóc s c kh e. ư
- Đ u t cho ti n l ng. ư ươ
- Đ u t c i thi n môi tr ng làm vi c c a ng i lao đ ng. ư ư ườ
1.1. Đ u t cho giáo d c ư
Cùng v i khoa h c công ngh , v n đ u t , ch t l ng ngu n nhân l c ư ượ
đóng vai trò quy t đ nh đ n s thành công c a s nghi p đ i m i toàn di n n nế ế
kinh t - h i. Kinh t n c ta kh năng c nh tranh v i các n c trong khuế ế ướ ướ
v c và th gi i, thu hút đ c m nh m các ngu n đ u t , đ u thu c ph n l n vào ế ượ ư
ch t l ng ngu n nhân l c giáo d c đào t o vai trò quy t đ nh đ i v i vi c ượ ế
hình thành quy mô và ch t l ng ngu n nhân l c. Chínhv y, đ u t ngu n nhân ượ ư
l c cũng là đ u t vào giáo d c đào t o c a đ t n c. Đ u t giáo d c đào t o bao ư ướ ư
g m các n i dung sau đây:
1.1.1. Đ u t cho ch ng trình gi ng d y ư ươ
4
n: Kinh t đ u t Bài t p cá nhânế ư
Ch ng trình gi ng d y nh ng n i dung đ c đ a vào gi ng d y t i cácươ ượ ư
tr ng h c, nh ng ki n th c ng i h c s tr c ti p thu nh n. v y, ch tườ ế ườ ế
l ng ngu n nhân l c đ m b o hay không ph thu c nhi u vào ch ng trìnhượ ươ
gi ng d y phù h p v i ng i h c hay không kh năng ti p thu c a ng i ườ ế ườ
h c v i nh ng ki n th c đó nh th nào. Nên đ u t vào ch ng trình gi ng ế ư ế ư ươ
d y m i n c c n đ c coi tr ng, ph i đ c xem nhi m v hàng đ u ướ ượ ượ
trong công cu c đ u t vào giáo d c đào t o. Các c p h c trình đ đào t o c a ư
h th ng giáo d c qu c dân bao g m:
- Giáo d c m n non có nhà tr và m u giáo.
- Giáo d c ph thông có ti u h c, trung h c c s , trung h c ph thông. ơ
- Giáo d c ngh nghi p có trung c p chuyên nghi p và d y ngh .
- Giáo d c đ i h c và sau đ i h c.
Ngoài ra, bên c nh h th ng giáo d c qu c dân c a Vi t Nam thì còn các
c s giáo d c khác đóng góp vào phát tri n ngu n nhân l c. Các c s giáo d cơ ơ
khác bao g m:
- Nhóm nhà tr .
- Các l p đ c l p: l p m u giáo, l p xóa mù ch , l p ngo i ng , l p tin h c,
l p dành cho tr em hoàn c nh khó khăn không đ c đi h c nhà tr ng, l p ượ ườ
danh cho tr tàn t t, khuy t t t… ế
- Trung tâm k thu t t ng h p h ng nghi p; trung tâm d y ngh ; trung ướ
tâm giáo d c th ng xuyên. ườ
- Vi n nghiên c u khoa h c đ c giao nhi m v đào t o ti n s , ph i h p ượ ế
v i tr ng đ i h c đào t o trình đ th c s . ườ
Quan đi m giáo d c đào t o là qu c sách hàng đ u đ c kh ng đ nh t nh n ượ
th c sâu s c vai trò c a giáo d c trong quá trình phát tri n đ t n c, nhân t ướ
quy t đ nh s tăng tr ng kinh t phát tri n h i. Vi t Nam hi n nayế ưở ế
ch ng trình gi ng d y ch y u t sách giáo khoa và giáo trình. Nên sách giáo khoaươ ế
cũng nh giáo trình ph i đ m b o chuy n t i đ c nh ng ki n th c cho ng iư ượ ế ườ
h c m t cách logic, đ y đ , đ c gia công v m t s ph m m t cách k l ng, ượ ư ư
phù h p v i trình đ ng i h c th i gian h c t p, s tham gia c a các h c ườ
5