
K NĂNG LÀM VI C NHÓMỸ Ệ
K NĂNG LÀM VI C NHÓMỸ Ệ ......................................... 2
1. Vai trò c a nhóm trong t ch c ủ ổ ứ ................................................................................ 2
1.1. Các lý do c a s S c n thi t ph i phát tri n tinh th n làm vi c nhómủ ự ự ầ ế ả ể ầ ệ .......... 2
1.2. Khái ni m nhóm ệ ................................................................................................ 4
1.3. Các l i ích c a Ví sao c n phát tri n nhóm? ợ ủ ầ ể ................................................. 13
2. Quá trình hình thành nhóm ..................................................................................... 17
2.1. Giai đo n hình thànhạ ......................................................................................... 17
2.2. Giai đo n th tháchạ ử ........................................................................................... 19
2.3. Giai đo n đ nh hìnhạ ị ........................................................................................... 21
2.4. Giai đo n n đ nh, phát huy và s n sàng thay đ iạ ổ ị ẵ ổ ........................................... 22
3. Nh n di n nhóm ho t đ ng hi u qu ậ ệ ạ ộ ệ ả .................................................................. 24
3.1. M c tiêu chung c a nhóm luôn đ c hi u bi t, tâm ni m, quán tri t b i m iụ ủ ượ ể ế ệ ệ ở ọ
thành viên .................................................................................................................. 25
3.2. H th ng các nguyên t c làm vi c trong nhóm đ c xác l p trên c s th oệ ố ắ ệ ượ ậ ơ ở ả
lu n và đ ng thu n và đ c duy trì ậ ồ ậ ượ ....................................................................... 25
3.3. Các thành viên ch đ ng tham gia và h ng l iủ ộ ưở ợ .......................................... 26
3.4. Có tinh th n nhóm hay tinh th n t p th ầ ầ ậ ể ....................................................... 26
3.5. Giao ti p theo h ng m và đang tin c y ế ướ ở ậ ...................................................... 27
3.6. Tin c y và h tr cao gi a các thành viên ậ ỗ ợ ữ ...................................................... 27
3.7. M c đ đ ng thu n và hài lòng caoứ ộ ồ ậ ................................................................. 27
3.8. Ki n th c, kinh nghi m và kĩ năng c a các cá nhân đ c nhóm t n d ng t iế ứ ệ ủ ượ ậ ụ ố
đa ............................................................................................................................... 27
3.9. T o nên các giá tr và phong cách c a nhómạ ị ủ .................................................... 27
3.10. Tính t ch c a toàn nhóm và c a t ng thành viên ự ủ ủ ủ ừ ..................................... 27
3.11. Đ t đ c năng su t và k t qu nh mong mu nạ ượ ấ ế ả ư ố ......................................... 28
4. Kĩ năng làm vi c nhóm ệ ........................................................................................... 28
4.1. Các nguyên t c làm vi c nhómắ ệ ......................................................................... 28
4.2. Vai trò c a nhà qu n lý đ i v i nhóm và phát tri n nhóm ủ ả ố ớ ể ............................. 31
4.3. Các kĩ thu t làm vi c nhóm và phát tri n nhómậ ệ ể .............................................. 31
4.4. Khi Khi Nh ng tr ng h p “nhóm” tr nên tr nên không c n thi t ho cữ ườ ọ ở ở ầ ế ặ
không hi u quệ ả ........................................................................................................ 36
4.5. Các ph m ch t c n thi t đ i v i tr ng nhómẩ ấ ầ ế ố ớ ưở ............................................... 38
1

K NĂNG LÀM VI C NHÓMỸ Ệ
1. Vai trò c a nhóm trong t ch c ủ ổ ứ
1.1. Các lý do c a sủ ựS c n thi t ph iự ầ ế ả phát tri n tinh th nể ầ
làm vi c nhómệ
Nh trên đã nói, giao ti p là cách th c con ng i ng xư ế ứ ườ ứ ử
v i ng i khác, v i th i cu c, v i nhi m vớ ườ ớ ờ ộ ớ ệ ụ. …Quan hệ trong
nhóm là m t hình th c giao ti p c ng đ ng quan tr ng ộ ứ ế ộ ồ ọ c aủ
chúng ta, vì nhóm là m t hình th c mô ph ng c a t ch c, c aộ ứ ỏ ủ ổ ứ ủ
xã h i, trong khuôn kh m t ph m vi, quy mô nh h n. ộ ổ ộ ạ ỏ ơ
Trong xã h i hi n đ i, nh t là khi ộ ệ ạ ấ s ự ph thu c gi a conụ ộ ữ
ng i đ c h tr r t nhi u b i ườ ượ ỗ ợ ấ ề ở các ti n b công ngh thôngế ộ ệ
tin và truy n thông, ềnăng l c cá nhân ực n đ c đánh giá ấ ượ m tộ
cách h p lý thông qua nhìn nh n ợ ậ cá nhân v i ớ nh ng ng i xungữ ườ
quanh có liên quan ch không ch đ n thu n là cá nhân ng i đóứ ỉ ơ ầ ườ
m t cách bi t l pộ ệ ậ .
H n n a, k t h p hi u qu làm vi c c a các cá nhân thôngơ ữ ế ợ ệ ả ệ ủ
qua nhóm có r t nhi u giá tr gia tăng so v i giá tr c a hi u quấ ề ị ớ ị ủ ệ ả
cá nhân đ c l p. ộ ậ
Chính vì v y, nhóm (team) và làm vi c (trong) nhóm (tậ ệ ừ
đây vi t g n là làm vi c nhóm ) (teamwork) đang ngày càngế ọ ệ
thu hút đ c ượ nhi u ềs ựquan tâm c a m i t ng l p xã h iủ ọ ầ ớ ộ , đ cặ
bi t ệt ừlà gi i qu n lý, lãnh đ o.ớ ả ạ
2

Trong đ i s ng làm vi c hi n đ i, v i h tr m nh mờ ố ệ ệ ạ ớ ỗ ợ ạ ẽ
c a công ngh thông tin và truy n thông, th gi i tr nênủ ệ ề ế ớ ở
‘ph ng’ (1) h n, nhi u ranh gi i tr nên m nh t, s k t n iẳ ơ ề ớ ở ờ ạ ự ế ố
tr nên quan tr ng h n, nhi u t ch c tìm ki m cách th c xâyở ọ ơ ề ổ ứ ế ứ
d ng và tăng c ng năng l c c a mình thông qua c c u l yự ườ ự ủ ơ ấ ấ
nhóm làm n n t ng. ề ả
Nhóm và làm vi c nhóm là hình th c căn b n c a qu n lýệ ứ ả ủ ả
có sự tham gia (participative management). Đây đ c xem nh làượ ư
m t b c ti n trong qu n lý nói chung và qu n lý chính ph ộ ướ ế ả ả ủ nói
riêng.
Trong mô hình c c u th b c cũ, con ng i là các m tơ ấ ứ ậ ườ ắ
xích trong m t chu i chung r t l n, v i r t nhi u s phộ ỗ ấ ớ ớ ấ ề ự ục
thu c, ràng bu c v th m quy n và trách nhi m, k t qu là, đôiộ ộ ề ẩ ề ệ ế ả
khi các cá nhân đ c nhìn nh n nh là vô danh, hành đ ng m tượ ậ ư ộ ộ
cách c ng nh c theo m nh l nh, không c n ho c không thứ ắ ệ ệ ầ ặ ể
mang tính cá nhân trong đ i s ng làm vi cờ ố ệ . Do đó, vi c đánh giáệ
công tr ng, đóng góp c a cá nhân vào tạ ủ ch c là r t khó khăn.ổ ứ ấ
Chính vì v y, con ng i đ c đánh giá ậ ườ ượ ch y u ủ ế trên c s cáchơ ở
th c h giao ti p, ng x ứ ọ ế ứ ử liên cá nhân trong t ch c (nh : tínhổ ứ ư
thân thi n, s h t lòng, nhi t tình, …) ch không ph i là k tệ ự ế ệ ứ ả ế
qu làm vi c. Trong tinh th n làm vi c nhóm, con ng i đ cả ệ ầ ệ ườ ượ
khuy n khích tham gia, đ c có cái ‘tôi’, đ c th hi n b nế ượ ượ ể ệ ả
s c, đ c khích l đ có ‘s h u’ cá nhân trong ki n th c, tinhắ ượ ệ ể ở ữ ế ứ
th n, trách nhi m và k t qu làm vi c c a nhóm. ầ ệ ế ả ệ ủ
3

Tuy nhiên, nhìn m t cách t ng th , làm vi c nhóm và phátộ ổ ể ệ
tri n nhóm đang là m t khâu r t y u trong qu n lý hành chínhể ộ ấ ế ả
nhà n c nói chung và trong giao ti p công v nói m tướ ế ụ ộ cách cụ
th . ể
1.2. Khái ni m nhóm ệ
Nh n di n nhóm ậ ệ
M t trong nh ng lý do quan tr ng c a vi c phát tri nộ ữ ọ ủ ệ ể
nhóm ch a tr thành m t xu h ng trong các c quan hành chínhư ở ộ ướ ơ
nhà n c,ướ hay trong Chính ph - nói m t cách ng n g n, ủ ộ ắ ọ chính
là s m h ự ơ ồ s m hự ơ ồ v khái ni m nhómề ệ và , tinh th n làmầ
vi c nhómệ cũng nh ư; và vai trò c a mô hình làm vi c này. ủ ệ
Trong r t nhi u tài li u, c b ng ti ng Vi t l n tài li uấ ề ệ ả ằ ế ệ ẫ ệ
d ch hay nguyên b n ti ng n c ngoài, thu t ng nhóm đ cị ả ế ướ ậ ữ ượ
đ a ra nh ng không đ c so sánh đ phân bi t v i các kháiư ư ượ ể ệ ớ
ni m có liên quan. Ch ng nào nh ng câu h i then ch t nh li uệ ừ ữ ỏ ố ư ệ
nhóm có ph i là T ch c, Đ i, T , ả ổ ứ ộ ổ y ban, hay Đ n v …khôngỦ ơ ị
đ c gi i quy t, khó có th b t đ u nói v vai trò c a nhóm vàượ ả ế ể ắ ầ ề ủ
làm vi c nhóm. ệ
Đ nh n di n đ c nhóm, tr c nh t, c n làm rõ kháiể ậ ệ ượ ướ ấ ầ
ni m t ch c.ệ ổ ứ Theo T đi n Pháp - Vi t Pháp lu t - Hành chính,ừ ể ệ ậ
T ch c ổ ứ là ‘m t h th ng g m nhi u phân h , có nh ng m iộ ệ ố ồ ề ệ ữ ố
quan h h u c h p lý, rõ rệ ữ ơ ợ àng, h p tác và ph i h p ch t ch ,ợ ố ợ ặ ẽ
tác đ ng l n nhau trong m t t ng th , phát sinh m t l c t ngộ ẫ ộ ổ ể ộ ự ổ
4

h pợ tác đ ng cùng chi u lên m t đ i t ng nh m đ t đwocjộ ề ộ ố ượ ằ ạ
nh ng m c tiêu chung đã đ nh’ (1992: 208)ữ ụ ị (2).
Trong cu c đ iộ ờ , m i chúng ta có xu h ng là thành viênỗ ướ
c a ít nh t m t t ch c. Đó có th là t ch c chính th c ho củ ấ ộ ổ ứ ể ổ ứ ứ ặ
không chính th c (xét t gó đ cách th c th a nh n s t n t iứ ừ ộ ứ ừ ậ ự ồ ạ
c a t ch c đó. L y ví d , nh ng ng i cùng t t nghi p t m tủ ổ ứ ấ ụ ữ ườ ố ệ ừ ộ
tr ng đ i h c nào đó t p h p l i và hình thành m t t ch c cóườ ạ ọ ậ ợ ạ ộ ổ ứ
Ban liên l c đ ng ra làm đ u m i, h ho t đ ng có tôn ch , m cạ ứ ầ ố ọ ạ ộ ỉ ụ
đích, có quy ch h p l p, h p tr ng,..có qu .. N u t ch cế ọ ớ ọ ườ ỹ ế ổ ứ
này đăng kí chính th c v i nhà tr ng ho c đ a ph ng, thì nóứ ớ ườ ặ ị ươ
đ c x p vào t ch c chính th c đ i v i nhà tr ng và đ aượ ế ổ ứ ứ ố ớ ườ ị
ph ng đó. N u không, trong cách nhìn nh n c a nhà tr ng vàươ ế ậ ủ ườ
xã h i, nó là t ch c không chính th c. T t nhiên, trong c haiộ ổ ứ ứ ấ ả
tr ng h p, nó v n là chính th c đ i v i các thành viên c a tườ ợ ẫ ứ ố ớ ủ ổ
ch c... ); t ch c chuyên môn, ngh nghi p (H i nhà báo, H iứ ổ ứ ề ệ ộ ộ
c u giáo ch c,..) ho c đ n thu n ch g n v i m t ni m say mêự ứ ặ ơ ầ ỉ ắ ớ ộ ế
hay ý thích nào đó (H i ộ Vespa, ‘s v ’,ợ ợ h i thích th i trang Hànộ ờ
Qu c,..)ố; t ch c c quy mô r t l n (t i hàng tri u ng i nhổ ứ ơ ấ ớ ớ ệ ườ ư
m t B nào đó), ho c nh (nh m t Vi n nghiên c u thu c m tộ ộ ặ ỏ ư ộ ệ ứ ộ ộ
B khác)… Nói tóm l i, có r t nhi u lo i t ch c trong xã h i,ộ ạ ấ ề ạ ổ ứ ộ
và chúng có th đ c phân lo i trên c s s d ng các tiêu chíể ượ ạ ơ ở ử ụ
khác nhau.
5

