
Kỹ thuật nuôi cua biển thương phẩm trong ao đất
(Ngày cập nhật 24/11/2008)
Scylla paramamosain - cua xanh vùng đ tấ
ng p m n (n c l )ậ ặ ướ ợ
K thu t nuôi cua bi n th ng ph m trong aoỹ ậ ể ươ ẩ
đ tấ
Cua bi n (ểScylla paramamosain) là m t trong nh ng đ i t ng có giá tr kinh tộ ữ ố ượ ị ế
và xu t kh u cao b i hàm l ng m th p, protein cao, d i dào v khoáng ch tấ ẩ ở ượ ỡ ấ ồ ề ấ
và vitamin. Con cua đ c xem là đ i t ng nuôi xoá đói gi m nghèo c a bà conượ ố ượ ả ủ
ng dân vùng bi n. Nh ng năm g n đây, ngh nuôi cua th ng ph m phát tri nư ể ữ ầ ề ươ ẩ ể
khá m nh. Quy trình nuôi cua th ng ph m trong ao đ t nh sau: ạ ươ ẩ ấ ư
Chu n b ao nuôiẩ ị
Ao nuôi cua th ng r ng kho ng 5.000m2, có c ng c p và thoát n cườ ộ ả ố ấ ướ
riêng. Ch n ao vùng ch t đ t ít b nhi m phèn, ch t đáy là bùn pha cát, th tọ ở ấ ấ ị ễ ấ ị
pha sét, không có qúa nhi u bùn nhão, l p bùn <20cm, pH t 7.5-8.2 và đ m nề ớ ừ ộ ặ
t 10-25‰. Đào m ng sâu 0,5-0,7m t c ng này đ n c ng bên kia. M ng cóừ ươ ừ ố ế ố ươ
đ d c xuôi t c ng c p đ n c ng tiêu n c. Trong ao t o nhi u g n i di nộ ố ừ ố ấ ế ố ướ ạ ề ờ ổ ệ
tích m i g t 10-100 m2 tuỳ di n tích ao.ỗ ờ ừ ệ
Tháo c n n c và bón vôi v i l ng bón kho ng 6kg/100m2. Ph i n ng 5-ạ ướ ớ ượ ả ơ ắ
10 ngày cho đáy ao đ n khi n t n . Ti n hành th chà và l y n c qua l i l cế ứ ẻ ế ả ấ ướ ướ ọ
vào ao, m c n c là 0,6 - 0,8m. Chà đ c làm b ng các lo i cành cây nh : b n,ứ ướ ượ ằ ạ ư ầ
đ c... đ c ph i khô và bó l i thành bó.ướ ượ ơ ạ
Gây màu n c b ng phân urê: 2kg/1000m2, NPK (20:20:0): 2kg/1000m2.ướ ằ
Ngoài ra có th dùng phân gà đ bón cho ao. Phân đ c hòa tan v i n c ng t,ể ể ượ ớ ướ ọ
t t xu ng ao vào lúc 9 -10h sáng.ạ ố
Làm đăng ch n quanh b không cho cua v t b ra ngoài, có th dùng l i ru iắ ờ ượ ờ ể ướ ồ
bao quanh, đăng tre, ….Đăng,l i ch n ph i nghiêng v phía trong ao m t gócướ ắ ả ề ộ
450, đăng ph i cao t 0.8-1m.ả ừ
Th gi ngả ố
Ngu n gi ng là ngu n cua s n xu t nhân t o, cua b t có kích th c 0.5-ồ ố ồ ả ấ ạ ộ ướ
0.7cm đ c ng lên gi ng 2-5cm, ch t l ng t t, đ các ph n ph và m nhượ ươ ố ấ ượ ố ủ ầ ụ ạ
kh e. gi ng kh e m nh, đ ng c , màu s c t i sáng, không b nhỏ ố ỏ ạ ồ ỡ ắ ươ ệ
M t đ th : cua có kích th c ậ ộ ả ướ 1,5 - 2 cm th 1con /m2.ả
Nên th cua vào bu i sáng, cua đ c th đ u kh p ao. Th cua sát mépả ổ ượ ả ề ắ ả

n c đ cua t bò xu ng. Tr c khi tha cân chu y s chênh lêch đô măn, nêuướ ể ự ố ướ % & ' ' ự ( ( ( '
đô măn qua chênh lêch ta cân thuân hoa rôi m i tha. Nên tha vao luc nhiêt đô( ( ' ( & & ' & ớ % % & ' ( (
con thâp (7 – 9 gi sang).& ' ờ '
Cho ăn
Trong nuôi qu ng canh ngu n th c ăn ch y u là t nhiên. Tuy nhiên khiả ồ ứ ủ ế ự
th c ăn t nhiên trong ao nuôi nghèo nàn ta nên cho cua ăn thêm th c ăn chứ ự ứ ế
bi n.ế
Th c ăn ch y u là th c ăn t i s ng nh cá t p, …Nh ng ngày không cóứ ủ ế ứ ươ ố ư ạ ữ
th c ăn t i s ng thì cho cua ăn th c khô : cá v n, tép, moi ph i khô,..., tr cứ ươ ố ứ ụ ơ ướ
lúc r i xu ng ao cho cua ăn nên ngâm cá khô vào n c cho cá m m ra.ả ố ướ ề
L ng th c ăn hàng ngày kho ng 4–6% t ng kh i l ng cua trong ao.ượ ứ ả ổ ố ượ
Cách tính t ng kh i l ng cua trong ao: Khoanh 5 đi m khác nhau ( 4 gócổ ố ượ ể
và 1 gi a ao) có di n tích kh ang 4-5m2 r i b t s ch cua m i đi m.ở ữ ệ ỏ ồ ắ ạ ở ỗ ể
T ng s cua A (con) = [T ng s cua b t đ c B (con) x di n tích ao]/ (5 xổ ố ổ ố ắ ượ ệ
di n tích 1 đi m b t). Kh i l ng cua trong ao M (kg) = [(T ng kh i l ng cuaệ ể ắ ố ượ ổ ố ượ
b t đ c x A (con)]/B (con). Cua th ng ho t đ ng b t m i vào bu i t i. Vì v y,ắ ượ ườ ạ ộ ắ ồ ổ ố ậ
m i ngày cho cua ăn m t l n vào th i gian t 17–19h. Th c ăn đ c r i đ uỗ ộ ầ ờ ừ ứ ượ ả ề
quanh ao đ cua kh i tranh nhau.ể ỏ
Dùng sàng ăn đ ki m tra s c ăn c a cua. Sau 2-3 gi cho ăn ki m traể ể ứ ủ ờ ể
sàng ăn, n u cua ăn h t th c ăn trong sàng thì có th tăng l ng th c ăn, n uế ế ứ ể ượ ứ ế
th c ăn v n còn thì gi m l ng th c ăn.ứ ẫ ả ượ ứ
Chăm sóc, qu n lýả
M i ngày thay 20-30% l ng n c trong ao. M t tháng nên thay toàn bỗ ượ ướ ộ ộ
n c trong ao 2 l n.ướ ầ
N c trong s ch kích thích cua ho t đ ng, ăn nhi u, l t xác t t.ướ ạ ạ ộ ề ộ ố
Đ nh kỳ thu m u đ tính s n l ng cua có trong ao mà đi u ch nh l ngị ẫ ể ả ượ ề ỉ ượ
th c ăn cho v a đ ho c đ nh kỳ 10 ngày b t cua lên ki m tra t c đ sinhứ ừ ủ ặ ị ắ ể ố ộ
tr ng và tình tr ng s c kho c a cua đ có gi i pháp x lý k p th iưở ạ ứ ẻ ủ ể ả ử ị ờ
Th ng xuyên ki m tra tình tr ng b , c ng, rào ch n, tránh th t thoát cua.ườ ể ạ ờ ố ắ ấ
Thu ho chạ
Sau 04 thang nuôi, cua đat t l s ng trung bình trênn 50%, kich c th ng' ( ỉ ệ ố ' ỡ ươ
phâm 0.25 – 0.3 kg/con, ta tiên hanh thu cua.% ' &
Thu toan bô: Khi cua giông đat kich c yêu câu, thu hêt gia thê ma cua tru& ( ' ( ' ỡ & & ' ' % & '
ân, rôi tiên hanh xa can băt cua. Có th thu t a b ng th r p. % & ' & % ( ' ể ỉ ằ ả ậ
Theo Khuy n nông vi t namế ệ


