
Kĩ thu t s n xu t cua bi n gi ngậ ả ấ ể ố
Tr i s n xu t cua gi ng nên xây d ng g n bi n, có ngu n n c bi n t t, vùng đ m phá,ạ ả ấ ố ự ở ầ ể ồ ướ ể ố ở ầ
r ng ng p m n ven bi n có nhi u cua sinh s ng, g n vùng nuôi cua, có đi u ki n giao thôngừ ậ ặ ể ề ố ầ ề ệ
thu n l i, có ngu n đi n l i qu c gia, an ninh t t.ậ ợ ồ ệ ướ ố ố
I. Tuy n ch n và nuôi v cua b mể ọ ỗ ố ẹ
Có th tuy n ch n cua cái đã giao vĩ, lên g ch ho c cua cái so (cua y m vuông) nuôi chung v iể ể ọ ạ ặ ế ớ
cua đ c đã thành th c sinh d c, đ cua cái so l t xác, giao vĩ, lên g ch đ tr ng.ự ụ ụ ể ộ ạ ẻ ứ
1. Nuôi cua cái đã giao vĩ
- Ch n cua cái đã giao vĩ: tr c mùa sinh s n vào kho ng tháng 8, 9 cua cái đã giao vĩ có tuy nọ ướ ả ả ế
sinh d c phát tri n th ng đánh b t đ c vùng c a sông, vùng bi n ven b . Ch n nh ng conụ ể ườ ắ ượ ở ử ể ờ ọ ữ
cua cái lên g ch t t, kh e m nh còn nguyên càng, chân bò, chân b i, t t nh t là ch n nh ngạ ố ỏ ạ ơ ố ấ ọ ữ
con cua v a đánh b t đ c, chuy n v ao ho c các b xi măng đ nuôi v . Nh ng con cua cáiừ ắ ượ ể ề ặ ể ể ỗ ữ
nh v y th ng có tr ng l ng t 250-800g. Tuỳ theo s l ng c n thi t mà ch n cua, t t nh tư ậ ườ ọ ượ ừ ố ượ ầ ế ọ ố ấ
là ch n đ s l ng cho m t đ t cho đ đ cùng th nuôi m t l n.ọ ủ ố ượ ộ ợ ẻ ể ả ộ ầ
- Nuôi trong ao: tùy theo s l ng cua nuôi cho đ mà xây d ng ao có di n tích t ng ng.ố ượ ẻ ự ệ ươ ứ
Nh ng đ d dàng qu n lý và chăm sóc nên xây d ng ao có di n tích t 100 đ n 500 m vuông,ư ể ễ ả ự ệ ừ ế
sâu t 1,2 đ n 1,5m. Ao ph i đ c xây d ng ngu n n c t t, có đ m n t 20 đ n 30‰ đ từ ế ả ượ ự ở ồ ướ ố ộ ặ ừ ế ấ
sét ho c pha cát. N u g p n i đ t sình thì ph i ki m tra đ phèn và các đ c t và có bi n phápặ ế ặ ơ ấ ả ể ộ ộ ố ệ
c i t o, b ao đ c đ p ch c ch n: ch t, không b m i, chân b r ng t i thi u 2m, m t b 0,8-ả ạ ờ ượ ắ ắ ắ ặ ị ộ ờ ộ ố ể ặ ờ
1m. Dùng đăng tre cao trên 0,8m (ho c l i) làm hàng rào ch c trên b và mi ng c ng, ngănặ ướ ắ ờ ệ ố
không cho cua bò ra ngoài. gi a ao nên đ m t "cù lao" (chi m 1/10 di n tích ao) có cây b iỞ ữ ể ộ ế ệ ụ
đ cua có ch n, bò lên c n. Ao nên đ t hai c ng: l y n c và x n c. Tr c khi th cua nuôiể ỗ ẩ ạ ặ ố ấ ướ ả ướ ướ ả
c n d n t y ao, x n c nhi u l n, tháo h t n c, r i vôi m t đáy và b ao (1kg/10 m vuông)ầ ọ ẩ ả ướ ề ầ ế ướ ả ộ ở ờ
ph i 1-2 ngày, cho n c vào r a l i ao, ki m tra đ pH đ t 7,5-8,5 là thích h p. M t đ nuôi: 2-ơ ướ ử ạ ể ộ ạ ợ ậ ộ
5m vuông/ con.
- Nuôi trong l ng: có th nuôi cua cái đã giao vĩ trong l ng. L ng làm b ng tre ho c các v t li uồ ể ồ ồ ằ ặ ậ ệ
khác (l i thép không r , nh a compozid, v.v...) b o đ m v ng ch c ch u đ c n c m n vàướ ỉ ự ả ả ữ ắ ị ượ ướ ặ
dòng ch y. L ng th ng có kích th c : dài 3mx r ng 2m x cao 1,2m, có phao nâng đ l ngả ồ ườ ướ ộ ể ồ
không b chìm, có mi ng l ng r ng 0,5m vuông, có neo ch c ch n đ neo gi . L ng có th chiaị ệ ồ ộ ắ ắ ể ữ ồ ể
ra nh ng ô nh đ nuôi riêng t ng con, cũng có th nuôi chung. L ngữ ỏ ể ừ ể ồ đ cượ đ tặ ch có ngu nở ỗ ồ
n c l u thông:ướ ư d c b sông, trong các eo v nhở ọ ờ ị đ m phá,ầ g n c ng cácở ầ ố đ m nuôi th y s nầ ủ ả
v.v.. đ sâu t i thi u 1,5m, lúc tri u xu ng v n gi đ c m c n c trên 0,5m. M t đ 2-4 con/ mộ ố ể ề ố ẫ ữ ượ ự ướ ậ ộ
kh i.ố
- Nuôi trong b xi măng: b xi măng co kích th c di n tích t 4 đ n 30m vuông, cao 1,3m,cóể ể ướ ệ ừ ế
th hình vuông, hình ch nh t, hình tròn có mái che toàn b ho c m t ph n. Đáy b r i m t l pể ữ ậ ộ ặ ộ ầ ể ả ộ ớ
cát 3-5cm, s p m t s g ch đ làm ch n cho cua, đáy có van x đ thay n c. M c n cắ ộ ố ạ ể ổ ẩ ả ể ướ ự ướ
trong b t 0,7 đ n 1m, có h th ng s c khí. Có th nuôi chung ho c chia ô đ nuôi riêng t ngể ừ ế ệ ố ụ ể ặ ể ừ
con. M t đ 2 con/ m kh i. Nuôi trong b xi măng d chăm sóc qu n lý nh ng ph i có đi n vàậ ộ ố ể ễ ả ư ả ệ
c p n c ch đ ng và th ng s l ng cua không l n.ấ ướ ủ ộ ườ ố ượ ớ
- Chăm sóc, qu n lý: khi ao, l ng, b đã chu n b xong thì ch n đ s l ng cua c n nuôi đả ồ ể ẩ ị ọ ủ ố ượ ầ ể
th vào ao, l ng, b m t lúc. Th ng cua đánh b t đ c bu c dây và có khi có đ t, sình bámả ồ ể ộ ườ ắ ượ ộ ấ
vào, r a cua s ch s , c t b dây và buông nh cua vào ao, l ng, b , tránh làm g y càng, chânử ạ ẽ ắ ỏ ẹ ồ ể ẫ
cua.
N u áp d ng ph ng pháp c t m t đ ép đ thì có th ti n hành tr c lúc th cua vào ao nuôiế ụ ươ ắ ắ ể ẻ ể ế ướ ả
dùng l i dao lam s c đã sát trùng c t m t đ ng vào gi a con m t, dùng tay bóp m nh ho cưỡ ắ ắ ộ ườ ữ ắ ạ ặ
k p bóp h t d ch m t ra, sát trùng cho v t c t.ẹ ế ị ở ắ ế ắ
Th c ăn c a cua r t đa d ng, cua thích ăn đ ng v t: cá, tôm, cá lo i nhuy n th (nghêu, sò,ứ ủ ấ ạ ộ ậ ạ ễ ể
v m...) và m t s th c v t th y sinh. Cá l n c t thành mi ng nh , còng g b đôi, v m, nghêu,ẹ ộ ố ự ậ ủ ớ ắ ế ỏ ỡ ẻ ẹ
sò x ra l y th t r i đ u kh p ao cho cua ăn. S l ng th c ăn m i l n t 2-5% tr ng l ng cua,ẻ ấ ị ả ề ắ ố ượ ứ ỗ ầ ừ ọ ượ
tùy theo ch t l ng th c ăn. Khi ki m tra th y cua ăn h t thì có th cho thêm, n u th c ăn cònấ ượ ứ ể ấ ế ể ế ứ
th a thì gi m. Th ng cho cua ăn vào bu i chi u t i, cua s tìm m i ăn v đêm. Bu i sángừ ả ườ ổ ề ố ẽ ồ ề ổ
ki m tra n u còn th c ăn th a thí v t b đi. Không nên đ cua đói: cho ăn thi u ho c không choể ế ứ ừ ớ ỏ ể ế ặ
ăn m t ngày. Thi u ăn cua có th c n nhau làm g y càng, chân, th m chí ăn th t đ ng lo i.ộ ế ể ắ ẫ ậ ị ồ ạ
C n theo dõi k các y u t c a môi tr ng n c. Cua chu n b sinh s n c n đ c nuôi trongầ ỹ ế ố ủ ườ ướ ẩ ị ả ầ ượ
n c bi n có đ m n t 25 đ n 32‰ , đ pH t 7,5 đ n 8,5 hàm l ng ôxy hoà tan không d iướ ể ộ ặ ừ ế ộ ừ ế ượ ướ
5mg/l, nhi t đ n c t 27 đ C đ n 30 đ C, không đ n c b nhi m b n h u c và vô c .ệ ộ ướ ừ ộ ế ộ ể ướ ị ễ ẩ ữ ơ ơ

C n thay n c trong ao nuôi, trong b : m i ngày thay 20 đ n 30% n c, m t tu n nên tghayầ ướ ể ỗ ế ướ ộ ầ
n c toàn b và v sinh b , đáy ao. Cua nuôi trong b xi măng nên s c khí nh .ướ ộ ệ ể ể ụ ẹ
Tùy theo m c đ chín mu i c a tuy n sinh d c c a cua lúc đ a vào nuôi mà sau th i gian t 10ứ ộ ồ ủ ế ụ ủ ư ờ ừ
ngày (có khi ng n h n) đ n hai tháng cua đ tr ng.ắ ơ ế ể ứ
2. Nuôi cua cái so (cua y m vuông) l t xác ti n giao vĩ cho giao vĩ phát d c đ sinh s n.ế ộ ề ụ ể ả
Cua cái so có tr ng l ng t 150 đ n 200 gram, tr c mùa sinh s n th ng di c ra vùng c aọ ượ ừ ế ướ ả ườ ư ử
sông, ven bi n ghép đôi v i cua đ c đã thành th c sinh d c, l t xác, giao vĩ, phát tri n bu ngể ớ ự ụ ụ ộ ể ồ
tr ng và đ tr ng. Ch n nh ng con cua cái so nguyên v n, kh e m nh ch c (s p c m), đ ngứ ẻ ứ ọ ữ ẹ ỏ ạ ắ ắ ố ồ
th i ch n nh ng con cua đ c to (t 300 đ n 700g) nguyên v n kh e m nh theo t . Ao, l 2 cái/ờ ọ ữ ự ừ ế ẹ ỏ ạ ỉ ệ
1 đ c đem th nuôi trong ao, l ng, b v i m t đ nh nuôi cua g ch (cua cái đã giao vĩ). Ao,ự ả ồ ể ớ ậ ộ ư ạ
l ng, b nuôi cua cái soồ ể cũng đ c xây d ng nh đ nuôi cua g ch đã trình bày m c 1. Cáchượ ự ư ể ạ ở ụ
chăm sóc, cho ăn cũng t ng t nh nuôi cua cái đã giao vĩ. Đáng chú ý là nuôi cua cái so s pươ ự ư ắ
c m, chu n b l t xác ti n giao vĩ ăn r t ít ho c không ăn, nh ng chúng c n đ c yên tĩnh đố ẩ ị ộ ề ấ ặ ư ầ ượ ể
ghép đôi. Trong th i gian t 5-10 ngày đ n m t tháng cua cái so (s ng cùng cua đ c)hoànờ ừ ế ộ ố ự
thành ghép đôi, l t xác và giao vĩ. Trong b xin măng có th quan sát quá trình ghép đôi, l t xácộ ể ể ộ
và giao vĩ. Cua đ c dùng càng, chân ôm lên l ng cua cái, tha cua cái đi. S ghép đôi có th kéoự ư ự ể
dài vài ba ngày, ch tr c lúc cua cái l t xác cua đ c m i buông cua cái ra và c nh đ b o v ,ỉ ướ ộ ự ớ ở ạ ể ả ệ
và ngay sau khi cua cái l t xác xong cua đ c l t ng a cua cái ra ôm ch t, cua cái m y m ra vàộ ự ậ ử ặ ở ế
x y ra s giao vĩ . Quá trình giao vĩ kéo dài 4-5 gi đ n 1-2 ngày. Sau đó cua đ c buông cua cáiả ự ờ ế ự
ra nh ng v n c nh. Trong mùa sinh s n m t cua đ c có th giao vĩ v i nhi u cua cái.ư ẫ ở ạ ả ộ ự ể ớ ề
Đem cua cái đã giao vĩ ra nuôi riêng, chăm sóc cho ăn đ tuy n sinh d c phát tri n, chín và để ế ụ ể ẻ
tr ng. T lúc giao vĩ đ n lúc đ tr ng ph i kéo dài 2-3 tháng ho c h n n a. Sau khi l t xác kíchứ ừ ế ẻ ứ ả ặ ơ ữ ộ
th c cua cái tăng lên đ t ng t và trong quá trình phát d c tr ng l ng c a cua cũng tăng lênướ ộ ộ ụ ọ ượ ủ
đáng k (t 70 đ n 150% so v i cua cái so).ể ừ ế ớ
II. Đ tr ngẻ ứ
Trong đi u ki n nuôi v t t cua cái đã giao vĩ chín sinh d c và đ tr ng trong ao, l ng, b xiề ệ ỗ ố ụ ẻ ứ ồ ể
măng. Vì v y đi u ki n c a ao, l ng, b nuôi v cua giai đo n cu i c n đ cậ ề ệ ủ ồ ể ỗ ở ạ ố ầ ượ
đ c ki m tra ch t ch , b o đ m n c s ch, đ m n t 25-32‰, pHượ ể ặ ẽ ả ả ướ ạ ộ ặ ừ = 7,5-8,5 l ngượ oxy hoà
tan trên 5mg/lít, nhi t đ n c 28-30 đ C, đ sâu c a n c trong ao 1,2-1,5m trong b xi măngệ ộ ướ ộ ộ ủ ướ ể
0,7-1m. Trong b xi măng có th quan sát th y cua đ tr ng. Cua m y m ra h t đ , ép mìnhể ể ấ ẻ ứ ở ế ế ộ
xu ng, ph n tr c đ u ng c h i d n lên, càng và chân tì vào đáy, b t đ u đ tr ng và thố ầ ướ ầ ự ơ ướ ắ ầ ẻ ứ ụ
tinh. Tr ng đ ra th tinh và ho t hóa, niêm d ch gi a hai l p màng linh ho t, làm cho màngứ ẻ ụ ạ ị ữ ớ ạ
ngoài có s c dính và v i tác đ ng c a ngo i l c kéo ra làm cho tr ng dính vào lông t c a chânứ ớ ộ ủ ạ ự ứ ơ ủ
b ng b ng "cu ng tr ng", nh v y mà các h t tr ng v n r i nhau t do. Quá trình đ tr ng di nụ ằ ố ứ ờ ậ ạ ứ ẫ ờ ự ẻ ứ ễ
ra đáy ao, đáy b và kéo dài t 30 phút đ n 2 gi , cua đ tr ng t t, tr ng dính đ u, dày trênở ể ừ ế ờ ẻ ứ ố ứ ề
t t c các lông t c a các chân b ng và có r t ít tr ng r i ra d i đáy, không dính đ c vàoấ ả ơ ủ ụ ấ ứ ơ ở ướ ượ
lông chân b ng. Ng c l i, tr ng h p đ tr ng không t t, tr ng ch bám m t ít vào m t s lôngụ ượ ạ ườ ợ ẻ ứ ố ứ ỉ ộ ộ ố
t c a chân b ng, còn ph n l n tr ng đ ra r i trên đáy. nh ng cua cái đ tr ng t t bu ngơ ủ ụ ầ ớ ứ ẻ ơ Ở ữ ẻ ứ ố ồ
tr ng dày có d ng hình "tán n m" tròn làm cho y m cua m ra r t r ng, nh ng cua cái đ tr ngứ ạ ấ ế ở ấ ộ ữ ẻ ứ
kém, tr ng bám ít, có d ng hình "trăng khuy t", y m m h p.ứ ạ ế ế ở ẹ
III. Nuôi cua ôm tr ngứ
Do cua có đ c tính ôm tr ng (th c ch t là ôm phôi phát tri n) m t th i gian khá dài (t 10-20ặ ứ ự ấ ể ộ ờ ừ
ngày tùy thu c đi u ki n môi tr ng, trong đó ch y u là nhi t đ n c) nên trong mùa sinhộ ề ệ ườ ủ ế ệ ộ ướ
s n, trong khai thác ng i taả ườ đánh b tắ đ c cượ ả cua ôm tr ng. Có th thu nh ng cua ôm tr ngứ ể ữ ứ
trong t nhiên, b o qu n t t đ a v p n đ nh n u trùng, s n xu t cua gi ng.ự ả ả ố ư ề ấ ở ể ậ ấ ả ấ ố
Cua ôm tr ng nuôi riêng t ng con, có th nuôi trong giai đo n giai th d i ao, ngăm b thànhứ ừ ể ạ ả ướ ể
nh ng ô nh đ ti t ki m di n tích, t t nh t là nuôi riêng m i con trong m t b xi măng có thữ ỏ ể ế ệ ệ ố ấ ỗ ộ ể ể
tích t 0,5 đ n 1m3. Môi tr ng n c c n đ c qu n lý ch t ch : đ m n 30‰ ± 2‰ , oxy hòaừ ế ườ ướ ầ ượ ả ặ ẽ ộ ặ
tan trên 5mg/lít (s c khí nh th ng xuyên), pH = 7,5-8,5, nhi t đ 29 ± 1 đ C, gi yên l ng n iụ ẹ ườ ệ ộ ộ ữ ặ ơ
nuôi cua. Cho cua ăn đ y đ , th c ăn có ch t l ng cao: th t nghêu, m c, tôm. M i ngày cho ănầ ủ ứ ấ ượ ị ự ỗ
m t l n vào bu i chi u t i, thu b th c ăn th a vào bu i sáng. Thay n c 20-30% hàng ngày.ộ ầ ổ ề ố ỏ ứ ừ ổ ướ
Theo dõi quá trình phát tri n c a phôi. Đ xác đ nh ch t l ng c a tr ng phôi c n quan sát d iể ủ ể ị ấ ượ ủ ứ ầ ướ
kinh hi n vi: 2-3 ngày 1 l n, xác đ nh "t c đ " phát tri n c a phôi, t l tr ng b h ng, nhi mể ầ ị ố ộ ể ủ ỉ ệ ứ ị ỏ ễ
b nh: n m, v t ký sinh và có bi n pháp x lý. Cũng có th đánh giá t c đ phát tri n c a phôiệ ấ ậ ệ ử ể ố ộ ể ủ
qua s bi n đ i màu s n c a bu ng tr ng vàng sáng, vàng s m, xám tro và cu i cùng là xámự ế ổ ắ ủ ồ ứ ẫ ố
đen. Màu s c c a bu ng tr ng chuy n đ ng đ u ch ng t bu ng tr ng t t, phát tri n đ ng đ u.ắ ủ ồ ứ ể ồ ề ứ ỏ ồ ứ ố ể ồ ề

Bu ng tr ng chuy n đ u sang màu xám đen t c là phôi đã phát tri n đ n giai đo n "m c m t"ồ ứ ể ề ứ ể ế ạ ọ ắ
và trong m t hai ngày sau là n ra u trùng.ộ ở ấ
Trong đi u ki n nhi t đ n c t 28 đ n 30 đ C, sau khi đ tr ng t 10-12 ngày n ra u trùngề ệ ệ ộ ướ ừ ế ộ ẻ ứ ừ ở ấ
Zoea 1.
Đ i v i cua ôm tr ng thu ngoài t nhiên c n v n chuy n t t: ch a vào xô n c bi n (l y n cố ớ ứ ự ầ ậ ể ố ứ ướ ể ấ ướ
n i b t cua), cho ít n c và thay n c nhi u l n, s c khí, kh ng ch nhi t, tránh nhi t đ n cơ ắ ướ ướ ề ầ ụ ố ế ệ ệ ộ ướ
lên trên 30 đ C trong lúc v n chuy n. Tr c khi cho cua ôm tr ng vào b ng p nên x lýộ ậ ể ướ ứ ể ươ ấ ử
cua ôm tr ng: cho cua vào xô n c bi n có pha formaline 20ppm trong th i gian 20-30 phút.ứ ướ ể ờ
Xem màu s c c a tr ng và l y m t ít tr ng quan sát d i kính hi n vi đ xác đ nh giai đo nắ ủ ứ ấ ộ ứ ướ ể ể ị ạ
phát tri n và ch t l ng c a tr ng phôi, d ki n ngày n c a u trùng đ chu n b các đi uể ấ ượ ủ ứ ự ế ở ủ ấ ể ẩ ị ề
ki n ng nuôiệ ươ ti p theo m t cách ch đ ng. Đi u ki n và cách nuôi cua ôm tr ng thu đ cế ộ ủ ộ ề ệ ứ ượ
ngoài t nhiên cũng gi ng nh nuôi cua ôm tr ng cho đ nhân t o.ự ố ư ứ ẻ ạ
IV. ng nuôi u trùng thành cua b t 1Ươ ấ ộ
Công vi c ng nuôi u trùng Zoea 1 thành cua b t 1 là công đo n quan tr ng và đòi h i nhi uệ ươ ấ ộ ạ ọ ỏ ề
y u t k thu t sinh h c ch t ch . Có th ng nuôi u trùng thành cua b t trong ao đ t, trongế ố ỹ ậ ọ ặ ẽ ể ươ ấ ộ ấ
b xi măng. đây ch y u trình bày qui trình ng nuôi trong b xi măng và trên c s đó cóể Ở ủ ế ươ ể ơ ở
th ti n hành các bi n pháp k thu t t ng t đ ng nuôi trong ao nh ng n i có đi u ki n.ể ế ệ ỹ ậ ươ ự ể ươ ở ữ ơ ề ệ
Hi n nay n c ta ch a có c s nào xây d ng m t tr i s n xu t gi ng nhân t o loài cua bi nệ ở ướ ư ơ ở ự ộ ạ ả ấ ố ạ ể
(Scylla serrata). Trên c s nghiên c u th nghi m đ t k t qu , chúng tôi nh n th y có th sơ ở ứ ử ệ ạ ế ả ậ ấ ể ử
d ng h th ng thi t b tr i s n xu t gíông các loài tôm bi n đ s n xu t cua gi ng. Có m t vàiụ ệ ố ế ị ạ ả ấ ể ể ả ấ ố ộ
c i ti n c n thi t, chúng tôi s trình bày trong ph n ph l c.ả ế ầ ế ẽ ầ ụ ụ
1. Thu nh n u trùng Zoea 1 t cua m "ôm tr ng"ậ ấ ừ ẹ ứ
B xi măng có th tích 1-2m kh i đ c làm v sinh s ch, kh trùng chlorine, d n n c bi n cóể ể ố ượ ệ ạ ử ẫ ướ ể
đ m n 30‰ đã đ c x lý : l ng l c, kh trùngộ ặ ượ ử ắ ọ ử b ng chlorine ho c tia c c tím, cho EDTAằ ặ ự
10ppm, pH = 7,5-8,5, nhi t đ 29-30 đ C, s c khí nh ,ệ ộ ộ ụ ẹ đ u. Chuy n cua mề ể ẹ ôm tr ng s p nứ ắ ở
(th ng t ngày 9-11 k t lúc cua đ tr ng) vào b xi măng trên.ườ ừ ể ừ ẻ ứ ể
Tr cướ đó x lýử cua ôm tr ng b ng dung d ch formaline 20ppm trong 15 đ n 20 phút. Cua ômứ ằ ị ế
tr ng trong b c n đ c yên tĩnh, không cho ăn. Trong th i gian 1-2 ngày thì u trùng n . Quáứ ở ể ầ ượ ờ ấ ở
trình này th ng kéo dài t 2-4 gi , cũng có tr ng h p kéo dài t 8-10 gi . Quan sát th y m tườ ừ ờ ườ ợ ừ ờ ấ ậ
đ u trùng đã "dày", b t cua m lên ki m tra, n u cua đã th i h t u trùng, y m đã đóng l i thìộ ấ ắ ẹ ể ế ả ế ấ ế ạ
đ a cua vào b nuôi cua b m đ nuôi v ti p.ư ể ố ẹ ể ỗ ế
u trùng Zoea v a m i n có màu đen (do đôi m t kép to có nhi u s c t đen làm cho ta th yẤ ừ ớ ở ắ ề ắ ố ấ
u trùng có màu đen) b i l i trong t ng n c gi a và trên m t. u trùng có đ c tính h ngấ ơ ộ ầ ướ ữ ặ Ấ ặ ướ
quang m nh. Dùng t m che có màu t i che ph n l n mi ng b xi măngạ ấ ố ầ ớ ệ ể l i, dùng bóng đènạ
100W chi u ph n mi ng b còn l i. u trùng s t p trung v ph n b có chi u sáng. Dùngế ở ầ ệ ể ạ Ấ ẽ ậ ề ầ ể ế
ng siphon thu u trùng vào thùng nh a đã đ c kh trùng. Th ng u trùng y u n m đáy,ố ấ ự ượ ử ườ ấ ế ằ ở
không b i đ c đ n vùng chi u sáng. Nh ng u trùng y u lo i b đi. C n đ m s u trùng thuơ ượ ế ế ữ ấ ế ạ ỏ ầ ế ố ấ
đ c tr c lúc đ a vào b ng. L y t m v i đen b c kín thùng nh a ch a u trùng trong vòngượ ướ ư ể ươ ấ ấ ả ọ ự ứ ấ
10 phút, dùng tay đ o n c trong thùng nh a ba vòng theo m t chi u và m t vòng theo chi uả ướ ự ộ ế ộ ề
ng c l i, dùng ng đong 100ml l y đ y n c có u trùng vào ng đong, đem đ m s u trùngượ ạ ố ấ ầ ướ ấ ố ế ố ấ
trong ng đong. Làm nh v y ba l n và l y s trung bình c a ba l n đ m. Bi t đ c th tíchố ư ậ ầ ấ ố ủ ầ ế ế ượ ể
n c ch a u trùng trong thùng nh a suy ra s u trùng thu đ c. Th ng cua m có tr ngướ ứ ấ ự ố ấ ượ ườ ẹ ọ
l ng 300g-350g, đ và p tr ng t t có th thu đ c 60-80 v n u trùng, tr ng l ng 500g-ượ ẻ ấ ứ ố ể ượ ạ ấ ọ ượ
700g, có th thu đ cể ượ 100-160 v n u trùng.ạ ấ
2. ng nuôi u trùng Zoea : t Zoea 1 đ n Zoea 5Ươ ấ ừ ế
2.1. Chu n b b , ngu n n c, th c ăn cho u trùngẩ ị ể ồ ướ ứ ấ
D tính đ c ngày u trùng n , công vi c chu n b b ng, ngu n n c th c ăn, thu c phòngự ượ ấ ở ệ ẩ ị ể ươ ồ ướ ứ ố
b nh c n đ c th c hi n chu đáo (h th ng b ng u trùng đ c cây d ng trong nhà có máiệ ầ ượ ự ệ ệ ố ể ươ ấ ượ ự
che, có t ng bao, cách ly t t v i xung quanh, ch đ m t c a vào và m t c a ra có đèn c c tímườ ố ớ ỉ ể ộ ử ộ ử ự
sát trùng. S l ng và s c ch a c a h th ng b ng ph thu c vào qui mô s n xu t c a tr iố ượ ứ ứ ủ ệ ố ể ươ ụ ộ ả ấ ủ ạ
gi ng. Nên xây các b có di n tíchkhác nhau: 2m kh i, 4 m kh i, 8m kh i, 16 m kh i v.v...)ố ể ệ ố ố ố ố
B ng đ c làm v sinh: r a, ngâm chlorine, r a s chể ươ ượ ệ ử ử ạ
N c bi n có đ m n 30‰ướ ể ộ ặ ±1‰ l c (n u n i c p n c, ngu n n c đ c ph i cho vào bọ ế ở ơ ấ ướ ồ ướ ụ ả ể
l ng "ho c ao l ng" đ l ng tr c lúc b m vào l c, x lý): s i , cát, than ho t tính, x lý chlorineắ ặ ắ ể ắ ướ ơ ọ ử ỏ ạ ử
20ppm: s c khí 48 gi cho bay h t mùi clo, n u ch a h t ph i s c khí ti p, cho 10ppm EDTA.ụ ờ ế ế ư ế ả ụ ế

D n n c vào b ng u trùng: m c n c ao 0,6-0,8m, tính th tích n c trong b đ đ a đẫ ướ ể ươ ấ ự ướ ể ướ ể ể ư ủ
s l ng u trùng vào theo m t đ ng h p lý. S c khí đ u 1m kh i đ c đ t 1 vòi s c khí.ố ượ ấ ậ ộ ươ ợ ụ ề ố ướ ặ ụ
Th c ăn c a u trùng Zoea c a cua là t o khuê, luân trùng (loài luân trùng n c l :Branchionusứ ủ ấ ủ ả ướ ợ
plicatilis), u trùng naupli c a Artemia. Có th dùng th c ăn ch bi n công nghi p dùng cho uấ ủ ể ứ ế ế ệ ấ
trùng tôm bi n đ cho u trùng cua ăn: b t t o Spirulina, th c ăn t ng h p d ng vi nang c aể ể ấ ộ ả ứ ổ ợ ạ ủ
hãng MAXIMA (M ).ỹ
T o khuê và luân trùng c n ng nuôi tr c đ khi u trùng cua n có đ s l ng cung c pả ầ ươ ướ ể ấ ở ủ ố ượ ấ
cho c th i gian ng kéo dài trong 12 ngày đ u.ả ờ ươ ầ
2.2 ng nuôi u trùng Zoea 1 đ n Zoea 5Ươ ấ ế
- M t đ ng: ng nuôi u trùng cua t Zoea 1 đ n Zoea 5 trongb xi măng có s c khí cóậ ộ ươ Ươ ấ ừ ế ể ụ
th ng m t đ t 80-120 con/lít. Trong quá trình ng u trùng có th b hao h t t 20 đ nể ươ ậ ộ ừ ươ ấ ể ị ụ ừ ế
50%. Theo dõi m t đ u trùng trong b ng t ng giai đo nậ ộ ấ ể ươ ừ ạ và có th gi m b t l ng n cể ả ớ ượ ướ
ho c chuy n u trùng snag b có kích th c nh h n đ b o đ m m t đ thích h p, gi mặ ể ấ ể ướ ỏ ơ ể ả ả ậ ộ ợ ả
đ c l ng th c ăn cho vào b .ượ ượ ứ ể
- Cho ăn: T o khuê Chaetoceros và Skeletonema costatum ng trong b t o đ ngoài tr iả ươ ể ả ể ờ
th ng đ t đ nh cao vào ngày th 3 (ph thu c th i ti t). Thu t o lúc t o s p đ t đ nh cao b ngườ ạ ỉ ứ ụ ộ ờ ế ả ả ắ ạ ỉ ằ
l i phytoplankton c 100, đem x lý b ng formol 20ppm trong 10 phút r i đem rãi đ u vào bướ ỡ ử ằ ồ ề ễ
ng. M t đ t o đ t 6. 104/ml (th ng dùng 10 lít t o cho 1 m kh i n c ng). S c khí nh ,ươ ậ ộ ả ạ ườ ả ố ướ ươ ụ ẹ
đ u. Chuy n u trùng v a đ m đ c vào b . Sau kho ng 6-8 gi cho luân trùng vào b ng.ề ể ấ ừ ế ượ ể ả ờ ể ươ
Luân trùng thu đ c t b ng cho vào ch u n c s ch, đ m n 20-25‰ượ ừ ể ươ ậ ướ ạ ộ ặ l c s ch, x lý dungọ ạ ử
d ch frmol 20ppm trong 10 phút, cho vào b ng tu trùng, rãi đ u kh p b m t đ luân trùngị ể ươ ấ ề ắ ể ậ ộ
15 con/ml. M i ngày cho ăn 2 l n: sáng 8 gi , chi u 14 gi .ỗ ầ ờ ề ờ
Cho u trùng ăn t o khuê trong th i gian 6 ngày đ u.ấ ả ờ ầ
Cho u trùng ăn luân trùng trong th i gianấ ờ 12 ngày đ u.ầ
T ngày 12 tr đi gi m l ng luân trùng xu ng 1/2 và cho naupli c a Artemia và b ng, m từ ở ả ượ ố ủ ể ươ ậ
đ 10-15 con/ml. Đ n ngày 14 ng ng cho th c ăn luân trùng, tăng m t đ naupli c a Artemiaộ ế ừ ứ ậ ộ ủ
lên 20con/ml.
- V sinh b thay n c h ng ngày làm v sinh b : dùng mút m m c r a thành, đáy b , xiệ ể ướ ằ ệ ể ề ọ ữ ể
phông c n bã đáy. Khi làm v sinh có th dùng đèn chi u sáng m t đ u b cho u trùng t pặ ở ệ ể ế ộ ầ ể ấ ậ
trung l i và c r a phía t i không có u trùng. Khi xi phôngạ ọ ữ ố ấ u trùng có th ra theo nên dùngấ ể
bình l c đ thu l i. Hai ngày đ u không thay n c, ngày th 3 thay 30% l ng n c, ngày th 5ọ ể ạ ầ ướ ứ ượ ướ ứ
thay 30%, ngày thứ 7 thay 30% . Và ti p t c thay cách ngày nh v y cho đ n ngày th 17. Tùyế ụ ư ậ ế ứ
theo đ nhi m b n c a n c, tình tr ng phát tri n và nhi m b n c a u trùng mà thay n cộ ễ ẩ ủ ướ ạ ể ễ ẩ ủ ấ ướ
100% hay không. N u u trùng phát tri n t t, l t xác đ u, sinh tr ng t ng đ i đ ng đ u,ế ấ ể ố ộ ề ưở ươ ố ồ ề
không b nhi m b nh, b i l i kh e thì h n ch thay n c nhi u. N u u trùng b b nh thì sị ễ ệ ơ ộ ỏ ạ ế ướ ề ế ấ ị ệ ử
d ng các lo i thu c kháng sinh và đ c bi t ki m tra ngu n n c và th c ăn k tr c lúc choụ ạ ố ặ ệ ể ồ ướ ứ ỹ ướ
vào b u trùng.ể ấ
Theo dõi các y u t c a môi tr ng n c, b o đ m đ m n 30‰ế ố ủ ườ ướ ả ả ộ ặ ±1‰ nhi t đ n c 29đ Cệ ộ ướ ộ
±1 đ C, pH = 7,5-8,5, oxy hòa tan trên 5mg/lít trong su t quá trình ng nuôi.ộ ố ươ
T Zoea 1 đ n Zoea 5 u trùng l t xác 4 l n. Zoea 5ừ ế ấ ộ ầ đã phát tri n đ y đ 5 đôi chân ng cể ầ ủ ự
trong đó có đôi chân càng phát tri n nh ng t t c còn n m trong giáp đ u ng c . T p tính b i l iể ư ấ ả ằ ầ ự ậ ơ ộ
c a Zoea 5 v n gi ng các giai đo n tr c. Zoea 5 l t xác cho u trùng Megalops. Megalops cóủ ẫ ố ạ ướ ộ ấ
giáp đ u ng c d ng ch nh t, có 5 đôi chân ng c, trong đó có đôi chân càng phát tri n ho tầ ự ạ ữ ậ ự ể ạ
đ ng b t m i và t v . Đuôi thu ng n nh ng r t linh ho t là đ ng l c chính đ b i l i. Megalopsộ ắ ồ ự ệ ắ ư ấ ạ ộ ự ể ơ ộ
v a b i l i, v a bám vào thành, giá th , v a bò c lên thành, trên đáy.ừ ơ ộ ừ ể ừ ả
Trong đi u ki n nhi t đ n c 29-30 đ C t lúc n đ n lúc xu t hi n u trùng Megalopsề ệ ệ ộ ướ ộ ừ ở ế ấ ệ ấ đ uầ
tiên t 16-18 ngày.ừ
N u u trùng Zoea n ra ch t l ng t t, ng nuôi t t t Zoea 1 đ n Zoea 5ế ấ ở ấ ượ ố ươ ố ừ ế có th đ t t lể ạ ỉ ệ
s ng 45-60%, th ng ch đ t 35-40%, th m chí còn th p h n.ố ườ ỉ ạ ậ ấ ơ
2.3 ng nuôi Zoea 5Ươ lên cua b t 1ộ
Khi phát hi n th y Megalopsệ ấ đ u tiên xu t hi n thì chuy n toàn b u trùng ra b ng l nầ ấ ệ ể ộ ấ ể ươ ớ
h nơ ho c đ a ra ng ao đ t, đ làm gi m m t đ , tránh u trùng Megalops n tr c ăn uặ ư ươ ở ấ ể ả ậ ộ ấ ở ướ ấ
trùng Zoea ch a chuy n sang Megaplos. Trong b l n r i m t l p m ng cát s ch ph n sátư ể ể ớ ả ộ ớ ỏ ạ ở ầ
thành b (đã ch a l i kho ng đáy gi a b không có cát), th nhi u t m l i mùng có phao choể ừ ạ ả ữ ể ả ề ấ ướ
phân c t b ra thành nhi u ph n, th m t s chùm s i nylon nh làm giá th , t o n i bám choắ ể ề ầ ả ộ ố ợ ỏ ể ạ ơ

u trùng Megalops. M t đ ng t 15.000 đ n 20.000 u trùng/m kh i. N c đ c x lý nhấ ậ ộ ươ ừ ế ấ ố ướ ượ ử ư
giai đo n đ u, có th gi m d n đ m n xu ng 28 r i 20ạ ầ ể ả ầ ộ ặ ố ồ ‰ trong th i ng Megalops. Th c ănờ ươ ứ
g m u trùng 2 ngày tu i Artemia sinh kh i, th c ăn ch bi n: th t nghêu, tôm xay nh tr n v iồ ấ ổ ố ứ ế ế ị ỏ ộ ớ
l ng đ tr ng gà, vitamin, h p chín, rây nh cho ăn. L ng th c ăn: Artemia và u trùng 50ồ ỏ ứ ấ ỏ ượ ứ ấ
con/lít/ngày, th c ăn ch bi n 5g/m kh i/ngày, m i ngày cho ăn 2 l n: sáng và chi u. Tăng d nứ ế ế ố ỗ ầ ề ầ
l ng th c ăn ch bi n, gi m d n u trùng Artemia. S c khí, làm v sinh b hàng ngày, r a b ,ượ ứ ế ế ả ầ ấ ụ ệ ể ử ể
xiphông th c ăn th a, thay 30% n c hàng ngày.ứ ừ ướ
Sau 8-12 ngày ph n l n megalops l t xác bi n thành cua b t 1.ầ ớ ộ ế ộ
T l s ng t Zoea 5 đ n cua b t 1 th ng đ t 50% có khi còn th p h n 40-30%, tùy thu c chỷ ệ ố ừ ế ộ ườ ạ ấ ơ ộ ủ
y u vào vi c cách ly (gi m m t đ ) Megalops trong giai đo n d u.ế ệ ả ậ ộ ạ ầ
V. ng nuôi cua b t thành cua gi ngƯơ ộ ố
1. Chu n b aoẩ ị
Giai đo n này ch nên ng nuôi cua trong ao đ t. Cua b t có hình thái gi ng cua tr ng thành.ạ ỉ ươ ấ ộ ố ưở
Cua thích s ng đáy, (ch t đáy cát pha bùn), ho c bám vào các th c v t th y sinh, cua b t cóố ở ấ ặ ự ậ ủ ộ
th s ng đ c n c đ m n 15‰ể ố ượ ở ướ ộ ặ và th p h n, ăn các đ ng v t nh và th c ăn ch bi n,ấ ơ ộ ậ ỏ ứ ế ế
rong, t o. Ao ng cua b t lên cua gi ng có th xây bên c nh ao nuôi cua th t. Ao ngả ươ ộ ố ể ạ ị ươ có di nệ
tích 200 đ n 500m vuông, sâu 0,8-1,2m. B ao đ p ch c ch n gi a đ cù lao đ t 20% trênế ờ ắ ắ ắ ở ữ ể ấ
di n tích ao, cao h n m c n c tri u cao nh t 0,3-0,5m. Xây 2 c ng l y và thoát n c, có l iệ ơ ự ướ ề ấ ố ấ ướ ướ
ch n. Trên b ao, mép trong ch n l i mùng cao trên 0,7m, ch ch v phía trong ao 1 góc 65ắ ờ ở ắ ướ ế ề
đ C. V sinh ao: bón vôi, di t t p, bón phân, cho n c vào qua l i l c, đ sâu 0,6-0,8m. Aoộ ệ ệ ạ ướ ướ ọ ộ
đ c chu n b m t tu n tr c khi cho cua b t xu ng.ượ ẩ ị ộ ầ ướ ộ ố
- M t đ ng nuôi: 200-300 con/m vuông. Cua b t t tr i gi ng đ c v n chuy n đ n chó thậ ộ ươ ộ ừ ạ ố ượ ậ ể ế ể
b ng túi nh a nylon có oxy ho c b ng khay m, tùy kho ng cách gi a tr i gi ng đ n ao ng.ằ ự ặ ằ ẩ ả ữ ạ ố ế ươ
Đ m n c a ao ng không đ c sai l ch v i tr i gi ng qua 5‰ộ ặ ủ ươ ượ ệ ớ ạ ố . Cua b t đem r i đ u quanhộ ả ề
ao theo s l ng đã tính tr c.ố ượ ướ
2. Cho ăn và chăm sóc
Trong ao ng cua gi ng có th gây màu n c cho phù du đ ng v t phát tri n làm th c ăn tươ ố ể ướ ộ ậ ể ứ ự
nhiên cho cua, nh ng ch y u ph i cho cua ăn th c ăn ch bi n t các lo i b t, cám, th t cá,ư ủ ế ả ứ ế ế ừ ạ ộ ị
tôm, còng, nhuy n th xay nh n u chín. Th c ăn đem r i ven ao. M i ngày cho ăn t 6-10%ễ ể ỏ ấ ứ ả ỗ ừ
tr ng l ng cua, chia làm 2 l n: sáng s m và chi u t i. S l ng th c ăn tăng d n theo sinhọ ượ ầ ớ ề ố ố ượ ứ ầ
tr ng , tăng tr ng c a cua. Có th dùng giai đo n cho ăn đ ki m tra s c ăn c a cua đ tăngưở ọ ủ ể ạ ể ể ứ ủ ể
gi m l ng th c ăn.ả ượ ứ
Thay n c h ng ngày 20-30% n c, ki m tra pH, oxy, nhi t đ , đ m n, b ao, ch ng m i, xóiướ ằ ướ ể ệ ộ ộ ặ ờ ố ộ
l , h ng rào, b nh và các d ch h i vào trong ao, ngăn ng a b t c p.ở ỏ ệ ị ạ ừ ắ ắ
Kho ng 10 ngày cân, đo đánh giá sinh tr ng c a cua m t l n. T 30 đ n 35 ngày cua đ tả ưở ủ ộ ầ ừ ế ạ
chi u r ng mai 2,5-3,0cm. Tr ng l ng 5g. T l s ng đ t 40-60%. C cua này có th chuy nề ộ ọ ượ ỷ ệ ố ạ ỡ ể ể
sang ao l n đ nuôi cua th t.ớ ể ị
N u c n cua gi ng c l n h n thì ph i san cua ra ao l n h n và nuôi m t đ th p h n.ế ầ ố ỡ ớ ơ ả ớ ơ ậ ộ ấ ơ
K thu t nuôi cua bi n - TS.Hoàng Đ c Đ t - NXBNNỹ ậ ể ứ ạ
S n xu t cua gi ngả ấ ố
Th i gian qua, Trung tâm Gi ng -ờ ố k thu t th y s n Phú Yên đã s n xu t thành công cua gi ngỹ ậ ủ ả ả ấ ố
đ cung ng cho ng i dân th nuôi trong ao h các vùng ven bi n Phú Yên. Chuyên m cể ứ ườ ả ồ ở ể ở ụ
Khuy n ng kỳ này xin gi i thi u k thu t ch n gi ng b m và ng nuôi cua b t thành cuaế ư ớ ệ ỹ ậ ọ ố ố ẹ ươ ộ
gi ng.ố
TUY N CH N VÀ NUÔI V CUA B MỂ Ọ Ỗ Ố Ẹ
Có th tuy n ch n cua cái đã giao vĩ, lên g ch ho c cua cái so (cua y m vuông) nuôi chung v iể ể ọ ạ ặ ế ớ
cua đ c đã thành th c sinh d c, đ cua cái so l t xác, giao vĩ, lên g ch đ tr ng.ự ụ ụ ể ộ ạ ẻ ứ
- Nuôi cua cái đã giao vĩ:
Tr c mùa sinh s n vào kho ng tháng 8, tháng 9, cua cái đã giao vĩ có tuy n sinh d c phátướ ả ả ế ụ
tri n th ng đánh b t đ c vùng c a sông, vùng bi n ven b . Ch n nh ng con cua cái lênể ườ ắ ượ ở ử ể ờ ọ ữ
g ch t t, kh e m nh, còn nguyên càng, chân bò, chân b i, t t nh t là ch n nh ng con cua v aạ ố ỏ ạ ơ ố ấ ọ ữ ừ
đánh b t đ c, chuy n v ao ho c các b xi măng đ nuôi v . Nh ng con cua cái nh v yắ ượ ể ề ặ ể ể ỗ ữ ư ậ
th ng có tr ng l ng t 250-800g.ườ ọ ượ ừ
- Nuôi trong b xi măng:ể

