Logistics nghĩa là gì? T ng quan v ngành
Logistics Vi t Nam
Logistics là ngành quan tr ng đ Vi t Nam phát tri n h n trong ho t đng giao l u th ng ơ ư ươ
m i. Ch c h n có r t nhi u ng i còn m h v khái ni m Logistics nghĩa là gì. Cùng PCS ườ ơ
tìm hi u rõ h n v ngành Logistics Vi t Nam đ th y nh ng đi m m nh, đi m y u c a đt ơ ế
n c mình.ướ
Các n i dung chính
oTìm hi u các khái ni m liên quan đn ế Logistics Vi t Nam
Logistics nghĩa là gì?
Logistics là ngành gì?
oCác hình th c Logistics ph bi n hi n nay ế
oT ng quan v ngành Logistics Vi t Nam
Ch s đánh giá ho t đng Logistics (LPI)
Th c tr ng ngành Logistics Vi t Nam
Đi m m nh
Đi m y u ế
oGi i pháp phát tri n ngành Logistics Vi t Nam
Tìm hi u các khái ni m liên quan đn ế Logistics Vi t Nam
Logistics nghĩa là gì?
Logistics là thu t ng chuyên ngành có g c Hy L p. Logistics là m t ph n c a chu i cung
ng g m t ng th nhi u công vi c liên quan đn hàng hóa. T quy trình đóng gói, v n ế
chuy n, l u kho, b o qu n cho đn khi hàng đc giao cho ng i tiêu th cu i cùng. ư ế ượ ườ
Trong doanh nghi p luôn ph i quan tâm nhi u đn chi n l c Logistics đ tìm ra con đng ế ế ượ ườ
phù h p. M t chi n l c Logistics phù h p s giúp doanh nghi p ti t ki m đc th i gian, ế ượ ế ượ
công s c và chi phí. Ngoài ra, Logistics t t cũng giúp doanh nghi p phát huy đc l i th c nh ượ ế
tranh c a mình.
Logistics là ngành gì?
Logistics đang là ngành d ch v phát tri n nh t t i Vi t Nam, m t trong nh ng ngành đc ượ
g i là d ch v h u c n. Logistics là quá trình chu n b hàng hóa g m: đóng gói, k ký mã
hi u, b o qu n, v n chuy n và làm th t c thông quan xu t nh p kh u cho hàng. Logistics
gi ng nh " ng i trung gian" đ đa hàng hóa t c s s n xu t đn tay ng i dùng. ư ườ ư ơ ế ườ
Logistics nghĩa là gì?
Quy trình Logistics Việt Nam
Nhìn vào s đ, có th th y các ho t đng c aơ Logistics bao g m:
D ch v khách hàng
D báo nhu c u khách hàng
Các thông tin trong phân ph i
Ki m soát quá trình l u kho ư
V n chuy n nguyên v t li u
Qu n lý quá trình đt hàng
L a ch n đa đi m nhà máy và kho
Thu gom hàng hóa
Đóng gói, x p d hàngế
Phân lo i hàng hóa.
Các hình th c Logistics ph bi n hi n nay ế
1PL - First Party Logistic
Đây là hình th c doanh nghi p s n xu t ch u m i trách nhi m trong ho t đng l u tr , v n ư
chuy n t đu vào t i đu ra.
2PL - Second Party Logistic
Doanh nghi p s n xu t qu n lý Logistic và cũng thuê ngoài thêm d ch v Logistic trong chu i
cung ng c a mình. 2PL là hình th c đc hi u có 2 bên liên quan. ượ
3PL - Third Party Logistic
Doanh nghi p s n xu t ch đng thuê ngoài d ch v qu n lý Logistic và th c hi n m t s
ho t đng c a Logistic.
4PL - Fourth Party Logistic
Doanh nghi p s n xu t thuê toàn b d ch v Logistic bên ngoài qu n lý. T phân ph i, đi u
hành đ t o ra m t chu i Logistic ho t đng hi u qu .
T ng quan v ngành Logistics Vi t Nam
Ch s đánh giá ho t đng Logistics (LPI)
1. Hi u qu c a quá trình thông quan (Clearance process) b i các c quan ki m soát biên gi i; ơ
2. Ch t l ng k t c u h t ng th ng m i và giao thông liên quan đn ngành Logistics ượ ế ươ ế
(Infrastructure);
3. V n t i qu c t ( International shipments): th hi n b i s s p x p các chuy n hàng có giá ế ế ế
c nh tranh;
4. Năng l c và ch t l ng d ch v (Logistics Competence & service quality) g m có các nhà ượ
khai thác v n t i, môi gi i;
5. Kh năng theo dõi và truy su t lô hàng (Tracking & Tracing)
6. Tính th i gian (Timeliness)
Nhìn vào b ng trên, chúng ta có th rút ra:
Đi m s thông quan tăng lên nh vi c đn gi n hóa các th t c h i quan cũng nh áp d ng ơ ư
các ng d ng công ngh trong quá trình thông quan.