VIN HÀN LÂM
KHOA HC XÃ HI VIT NAM
HC VIN KHOA HC XÃ HI
HUNH TH NGC HÂN
ĐỊA V PHÁP LÝ CỦA NGƯỜI B BUC TI
THEO PHÁP LUT T TNG HÌNH S VIT NAM
T THC TIN THÀNH PH H CHÍ MINH
Ngành: Lut hình s và T tng hình s
Mã s: 9.38.01.04
LUẬN ÁN TIẾN SĨ LUẬT HỌC
Người ng dn khoa hc:
PGS.TS. TRẦN ĐÌNH NHÃ
HÀ NI, 2021
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cu ca riêng tôi. Các thông
tin, s liu nêu trong lun án trung thc. Kết qu nghiên cu ca Lun án
chưa từng được công b trong công trình nào khác.
TÁC GI LUN ÁN
Hunh Th Ngc Hân
DANH MC CÁC CH VIT TT
BLTTHS : B lut T tng hình s
CQĐT : Cơ quan điều tra
ĐTV : Điu tra viên
KSV : Kim sát viên
MHTT : Mô hình t tng
NBC : Người bào cha
NBBT : Người b buc ti
PLTTHS : Pháp lut t tng hình s
QBC : Quyn bào cha
QCN : Quyền con người
QCD : Quyn công dân
TAND : Tòa án nhân dân
THTT : Tiến hành t tng
TTHS : T tng hình s
VAHS : V án hình s
VKS : Vin kim sát
MC LC
M ĐẦU ........................................................................................................................ 1
Chương 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CU .......................................... 10
1.1.Tình hình nghiên cứu trong nước ............................................................................ 10
1.2. Tình hình nghiên cu nước ngoài ....................................................................... 21
1.3. Đánh giá tình hình nghiên cứu liên quan đến lun án và nhng vấn đề lun án
tiếp tc nghiên cu và gii quyết .................................................................................. 27
1.4. Cơ sở lý thuyết và phương pháp nghiên cu ......................................................... 30
Tiu kết Chương 1 ......................................................................................................... 31
Chương 2 NHỮNG VN Đ LÝ LUN V ĐỊA V PHÁP LÝ CA NGƯI
B BUC TI .............................................................................................................. 32
2.1. Khái niệm, đặc điểm địa v pháp lý ca người b buc ti .................................... 32
2.2. Phân bit ngưi b buc ti vi các ch th t tng hình s khác ......................... 52
2.3. Cơ sở xác định địa v pháp lý ca ngưi b buc ti .............................................. 64
Tiu kết Chương 2 ......................................................................................................... 76
Chương 3 THỰC TRẠNG QUY ĐỊNH ĐỊA V PHÁP LÝ CỦA NGƯỜI B
BUC TI VÀ THC TIN THI HÀNH TI THÀNH PH H CHÍ MINH . 78
3.1. Thc trạng địa v pháp lý của người b buc ti ti thành ph H Chí Minh ........ 78
3.2. Thc tiễn thi hành địa v pháp lý của người b buc ti ti Thành ph H C
Minh ........................................................................................................................ 81
3.3. Hn chế, thiếu sót trong thc hiện địa v pháp lý của người b buc ti và
nguyên nhân ................................................................................................................ 115
Tiu kết Chương 3 ....................................................................................................... 119
Chương 4 YÊU CU VÀ GII PHÁP BẢO ĐẢM ĐA V PHÁP LÝ CA
NGƯI B BUC TI ............................................................................................. 120
4.1. Các yêu cu bảo đảm địa v pháp lý của người b buc ti ................................. 120
4.2. Các gii pháp bảo đảm địa v pháp lý của người b buc ti ............................... 127
Tiu kết Chương 4 ....................................................................................................... 148
KT LUN ................................................................................................................ 149
DANH MC TÀI LIU THAM KHO ................................................................. 151
DANH MC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ ĐƯỢC CÔNG B CA
TÁC GI CÓ LIÊN QUAN ĐẾN Đ TÀI LUN ÁN .......................................... 166
1
M ĐẦU
1. Tính cp thiết của đề tài
Quyền con người nhng quyn t nhiên, vn có và khách quan ca con
người được ghi nhn bo v trong pháp lut quc gia các tha thun pháp
quc tế, quyn mi con người đều đơn giản h con người. Nếu
mất đi nhng quyền này, con người s không còn là con người na. Vit Nam,
quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân luôn được tôn trng và
bảo đảm. Cùng vi vic ghi nhn quyền con người, quyền nghĩa v bản
ca công dân trong các bn Hiến pháp năm: 1946, 1959, 1980, 1992, Đng
Nhà nước ta đã thực thi nhiu chính sách bảo đm quyền con người, quyn
nghĩa vụ cơ bản ca công dân và tham gia hu hết các điều ước quc tế v quyn
con người. Hiến pháp 2013 quy đnh: “Quyền con người, quyn công dân ch
th b hn chế theo quy đnh ca luật trong trường hp cn thiết do quc
phòng, an ninh quc gia, trt t, an toàn hội, đạo đc hi, sc khe ca
cộng đồng” (Khoản 2, Điều 14). Người b buc tội cũng con người, tuy nhiên
do h b nghi ng đã thực hin hành vi phm tội nên theo quy đnh pháp lut h
s b hn chế mt s quyền. Do đó, đ bảo đảm, bo v quyền con người ca
người b buc ti, pháp lut cần quy định c th v người b buc ti, địa v pháp
lý của người b buc tội để h có th thc hin các quyền và nghĩa vụ t tng mà
các cơ quan và người tiến hành t tng không xâm phm và cn tr.
V nhn thc: Hin nay nhiều nước trên thế giới c Việt Nam đu
những quy định cụ thể về đa v pháp lý của người b buc tội theo xu hướng tôn
trng bo v quyền con người trong t tng hình sự, đm bo khi xem xét,
gii quyết mt v án hình s thì người b buc ti chiếm v trí trung tâm, h
ch th chính và quan trng nht trong quan h pháp lut t tng hình s, hay nói
cách khác nếu không người b buc ti thì không v án hình s, khi
s kin pháp lý hình s xy ra thì các hoạt động t tng hình s s bắt đầu nhm
làm sáng tỏ sự thật của vụ án trên sở thc hiện các quy đnh ca pháp lut t
tng hình s, trong quá trình khi t, điều tra, truy tố, xt x để chng minh cho
s buc ti, phi bảo đảm hoạt động này đúng thủ tc, trình t, tht skhách
quan, kp thi, đúng người, đúng tội không bỏ lọt tội phạm trong bi cnh