Ố
Ậ
Ệ
LU N VĂN T T NGHI P
Đ tàiề
:
ế
ị
ả
ệ
ằ
“Ki n ngh và gi
ả i pháp nh m nâng cao hi u qu
ủ c a công tác thu BHXH
ở ệ Vi
t Nam”.
Trang 1
Ụ
Ụ
M C L C
L I M Đ U Ờ Ở Ầ ...........................................................................................................4
ƯƠ Ậ Ề CH NG I: LÝ LU N CHUNG V BHXH VÀ CÔNG TÁC THU BHXH ......6
ề ổ I. T ng quan v BHXH ..............................................................................................6
ự ầ ế ủ 1. S c n thi t khách quan và vai trò c a BHXH. ..............................................6
ứ ủ ả ấ 2. B n ch t và ch c năng c a BHXH. ................................................................10
ề ể 3. Quan đi m v BHXH. .....................................................................................13
ố ượ ố ượ 4. Đ i t ng và đ i t ng tham gia BHXH. .......................................................14
ế ộ 5. Các ch đ BHXH. ..........................................................................................15
ỹ 6. Qu BHXH. ......................................................................................................16
II. Công tác thu BHXH................................................................................................19
ủ 1. Vai trò c a công tác thu BHXH. ......................................................................19
2. Quy trình thu BHXH........................................................................................20
ả 3. Qu n lý thu BHXH. .........................................................................................21
ƯƠ Ự Ủ Ạ Ở Ệ CH NG II: TH C TR NG C A CÔNG TÁC THU BHXH VI T NAM . 23
ề ở ệ I. Khái quát v chính sách BHXH Vi t Nam. .........................................................23
ạ ướ 1. Giai đo n tr c năm 1995 ...............................................................................23
ạ 2. Giai đo n sau năm 1995 ...................................................................................25
ồ ỹ ở ệ II. Ngu n hình thành qu BHXH Vi t Nam. ..........................................................29
ướ 1. Tr c năm 1995. ..............................................................................................29
ở ạ ừ 2. T năm 1995 tr l i đây. .................................................................................29
ự ủ ạ ở ệ III. Th c tr ng c a công tác thu BHXH Vi t Nam .................................................33
ấ 1. Phân c p thu BHXH, BHYT ............................................................................33
ươ 2. Các ph ng pháp thu BHXH ...........................................................................35
ế ở ệ ả 3. K t qu thu BHXH Vi t Nam. .....................................................................37
Trang 2
ự ở ệ ờ ạ 4. Đánh giá th c tr ng công tác thu BHXH Vi t Nam trong th i gian qua .....44
ƯƠ Ộ Ố Ế Ị Ả Ằ CH NG III: M T S KI N NGH VÀ GI I PHÁP NH M NÂNG CAO
Ả Ệ Ở Ệ HI U QU CÔNG TÁC THU BHXH VI T NAM ...........................................54
ụ ươ ướ ạ ộ ủ ệ ờ I. M c tiêu, ph ng h ng ho t đ ng c a ngành BHXH Vi t Nam trong th i gian
i.ớ ............................................................................................................................... 54 t
ụ ệ ủ 1. M c tiêu c a ngành BHXH Vi t Nam nói chung. ...........................................54
ụ ủ 2. M c tiêu c a Ban thu ngành BHXH nói riêng .................................................55
ộ ố ế ả ủ ệ ằ ỹ ị ở II. M t s ki n Ngh nh m nâng cao hi u qu c a công tác thu qu BHXH Vi ệ t
Nam............................................................................................................................. 56
ộ ố ế ị ố ớ ướ ề 1. M t s ki n ngh đ i v i chính sách Nhà n c v BHXH ............................57
ộ ố ế ị ố ớ ệ 2. M t s ki n ngh đ i v i BHXH Vi t Nam ...................................................61
ộ ố ả ả ủ ệ ằ ở ệ III. M t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu c a công tác thu BHXH Vi t Nam
ờ trong th i gian t ớ .......................................................................................................64 i
ủ ề ả ộ ệ 1. V cán b chuyên qu n, chuyên thu c a ngành BHXH Vi t Nam. ................64
ệ ố ự 2. Th c hi n t t công tác thu đúng, thu đ t ủ ừ ố ượ đ i t ng tham gia BHXH. ........65
ả ợ ọ ỹ ả ụ ạ ằ ắ 3. Gi i pháp nh m kh c ph c tình tr ng n đ ng qu b o hi m. ể ....................68
ườ ố ớ ể ỹ 4. Tăng c ng công tác thanh tra, ki m tra đ i v i công tác thu qu BHXH. ....70
Ế K T LU N Ậ ................................................................................................................71
Ệ TÀI LI U THAM KH O Ả .........................................................................................72
Trang 3
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ạ ộ ằ ươ ộ ủ ệ ả ỗ Ho t đ ng BHXH luôn n m trong ch ố ng trình b o v xã h i c a m i qu c
ể ẩ ả ả ế ươ ả ộ gia, b o đ m an toàn cho xã h i và thúc đ y phát tri n kinh t . Ch ng trình b o v ệ
ệ ố ả ả ộ ộ ợ ợ xã h i có các h th ng b o đ m xã h i (phúc l ộ i xã h i, tr giúp xã hôi…), h ệ
ể ố ư ỗ ệ ố ộ ươ ứ ổ ứ ả th ng B o hi m t nhân. M i h th ng có m t ph ng th c t ệ ự ch c th c hi n
ể ệ ạ ộ ệ ồ ợ khác nhau th hi n qua vi c hình thành ngu n tài tr cho ho t đ ng và cách phân
ố ườ ụ ưở ph i cho ng i th h ủ ệ ố ng c a h th ng.
ệ ố ệ ợ ả ọ ườ ị ố ộ H th ng BHXH b o v l i ích cho m i ng i lao đ ng khi b m đau thai
ế ố ủ ữ ề ặ ả ặ ạ ộ ộ ả s n, tai n n lao đ ng, khi v già ho c khi g p ph i nh ng r i ro bi n c trong cu c
ệ ộ ỹ ố s ng. Thông qua vi c hình thành m t qu BHXH do các bên tham gia BHXH đóng
ự ỗ ợ ủ ướ ạ ộ góp và s h tr c a Nhà n ạ ộ c. Đây là ho t đ ng không kinh doanh, ho t đ ng
ụ ợ ướ ượ ả không vì m c đích l i nhu n. ậ Ở n c ta, chính sách BHXH đ c Đ ng và Nhà
ủ ị ự ệ ầ ồ ừ ữ ướ ứ n c đ ng đ u là ch t ch H Chí Minh quan tâm và th c hi n ngay t nh ng ngày
ậ ướ ườ ượ ề ợ ổ ầ đ u thành l p n c và th ng xuyên đ ớ ỉ c b sung đi u ch nh cho phù h p v i
ề ệ đi u ki n kinh t ế ủ ấ ướ c a đ t n c.
ề ề ớ ự ề ệ Trong đi u ki n n n kinh t ế ị ườ th tr ầ ủ ng v i s tham gia c a nhi u thành ph n
ế ự ủ ả ướ ị ướ ộ kinh t và có s qu n lý c a Nhà n c theo đ nh h ớ ủ ng Xã h i ch nghĩa. V i
ứ ạ ữ ệ ộ ạ nh ng quan h lao đ ng phong phú đa d ng và ph c t p đã gây không ít khó khăn
ủ ự ệ ệ ỹ cho vi c th c hi n chính sách BHXH nói chung và công tác thu chi c a qu BHXH
ế ầ ượ nói riêng. Chính vì th mà chính sách BHXH luôn c n đ ể ứ c nghiên c u, tìm hi u
ằ ớ ổ nh m đ i m i chính sách BHXH nói chung và công tác thu BHXH nói riêng.
Trang 4
ộ ộ ọ ỹ Qu BHXH là m t n i dung quan tr ng trong chính sách BHXH. Nó v aừ
ế ộ ừ ằ ổ ị mang tính kinh t ị xã h i v a mang tính chính tr nh m n đ nh cho m t đ t n ộ ấ ướ c
ữ ể ơ ượ ể ệ phát tri n. H n n a, chính sách BHXH ở ướ n c ta đ c phát tri n toàn di n, có đ ủ
ể ả ế ộ ạ ắ ườ tài chính đ chi tr ạ các ch đ ng n h n và dài h n cho ng i tham gia BHXH
ể ừ ộ ờ ự ự trong và ngoài th i gian lao đ ng đ t ờ ố đó chính sách BHXH th c s đi vào đ i s ng
ườ ệ ủ ạ ỹ ủ c a ng i dân Vi t nam thì nâng cao vai trò c a công tác thu t o qu BHXH t ừ
ườ ườ ử ụ ữ ấ ộ ộ ng ộ i lao đ ng và ng ề ế ứ ầ i s d ng lao đ ng là m t trong nh ng v n đ h t s c c n
ế ự ậ ừ ữ ệ ờ thi t trong th i gian hi n nay. T nh ng lý do trên trong quá trình th c t p em đã
ọ ế ị ả ả ủ ằ ề ch n đ tài: “Ki n ngh và gi ệ i pháp nh m nâng cao hi u qu c a công tác thu
ể ậ ố ” đ làm Lu n văn t ệ ủ t nghi p c a mình. BHXH ở ệ Vi t Nam
ả ủ ủ ụ ế ậ M c đích c a Lu n văn là xem xét đánh giá k t qu c a công tác thu BHXH
ở ệ ừ ư ị ả Vi ờ t Nam trong th i gian qua và t ế đó đ a ra ki n ngh và gi ằ i pháp nh m hoàn
ệ thi n công tác thu BHXH.
ế ấ ủ ở ầ ế ậ ậ ồ ươ ầ K t c u c a Lu n văn ngoài ph n m đ u và k t lu n, g m 3 ch ng:
ươ ề ậ Ch ng I : Lý lu n chung v BHXH và công tác thu BHXH.
ươ ủ ự ạ ở ệ Vi t Nam. Ch ng II : Th c tr ng c a công tác thu BHXH
ươ ộ ố ế ị ả ệ ằ ả ủ i pháp nh m nâng cao hi u qu c a Ch ng III : M t s ki n ngh và gi
ở ệ công tác thu BHXH Vi t Nam.
Trang 5
ƯƠ
CH
NG I
:
Ậ
Ề
LÝ LU N CHUNG V BHXH VÀ CÔNG TÁC THU BHXH
Ổ Ề I. T NG QUAN V BHXH
ế ủ ự ầ 1. S c n thi t khách quan và vai trò c a BHXH
ế ủ ự ầ 1.1. S c n thi t khách quan c a BHXH
ờ ế ạ ố ố ươ ố Th i ti t có b n mùa xuân, h , thu, đông. Mùa xuân cây c i t i t t, đâm
ồ ả ộ ạ ạ ề ố ờ ấ ườ ch i n y l c. Qua h sang thu, đông l i v . S ng trong tr i đ t con ng i, ai cũng
ố ượ ồ ạ ể ườ ư ư ồ luôn mong mu n đ c t n t i, phát tri n, tr ng t n mãi mãi. Nh ng cũng nh quy
ậ ủ ự ự ạ ả ả ự ế ổ ở lu t c a t nhiên, th c t i luôn có s thay đ i, bi n hóa b i ai cũng ph i tr i qua
ể ủ ờ ạ ườ ớ ưở các giai đo n phát tri n c a đ i ng i đó là sinh ra, l n lên, tr ế ng thành và ch t.
ệ ử ướ ố ủ ườ ượ Đó là vòng: sinh, lão, b nh, t và c mu n c a con ng i là có đ ộ ố c cu c s ng an
ậ ủ ạ ư ế ạ ớ sinh, h nh phúc. Nh ng quy lu t c a t o hóa là sinh ra l n lên và già y u mà ai cũng
ả ả ữ ủ ệ ố ậ ậ ph i tr i qua. Đi theo cùng quy lu t đó là nh ng r i ro, m đau, b nh t ạ ạ t, ho n n n
ơ ữ ộ ố ấ ứ ể ế ườ ừ ờ ơ có th đ n b t c lúc nào trong cu c s ng. H n n a, con ng th i s khai là xã i t
ể ồ ạ ộ ậ ế ố ỷ ộ h i nguyên thu cho đ n nay không ai có th t n t i đ c l p, s ng bên ngoài s ự
ẻ ủ ộ ạ ồ ỡ ườ ủ ở giúp đ , chia s c a c ng đ ng, bè b n và ng i thân c a mình. B i trong th c t ự ế
Trang 6
ả ườ ậ ợ ậ ổ ủ ầ ị không ph i lúc nào con ng ỉ ặ i cũng ch g p thu n l i, có đ y đ thu nh p n đ nh
ề ệ ề ễ ọ ườ ư ố ố và m i đi u ki n sinh s ng đ u di n ra bình th ng nh mình mong mu n mà trái
ấ ợ ề ấ ề ẫ ườ ạ l i có r t nhi u khó khăn b t l i, ít nhi u ng u nhiên phát sinh làm cho ng i ta b ị
ư ệ ả ặ ấ ậ ậ ệ ạ ổ ộ gi m ho c m t thu nh p nh : b nh t t, tu i già, tai n n lao đ ng và b nh ngh ề
ữ ệ ả ơ ườ ầ ầ ợ nghi p… Khi r i vào nh ng hoàn c nh, tr ng h p này thì các nhu c u c n thi ế t
ỉ ấ ộ ố ạ ữ trong cu c s ng không ch m t đi mà trái l i còn phát sinh thêm nh ng làm cho
ườ ể ả ộ ươ ượ ấ ừ ả ng i lao đ ng khó có th đ m đ ng đ c. Chính xu t phát t ấ b n ch t mong
ố ồ ạ ượ ộ ố ữ ủ ả ở mu n t n t i và v ạ ủ t qua nh ng khó khăn tr ng i c a cu c s ng khi r i ro x y ra
ữ ỏ ườ ộ ộ ườ ả ượ đã đòi h i nh ng ng i lao đ ng (NLĐ) và xã h i loài ng i ph i tìm ra đ ệ c bi n
ể ả ự ế ữ ế ề ấ ề ọ pháp nào đó đ gi i quy t nh ng v n đ trên và th c t là h đã tìm ra nhi u cách
ả ộ ộ ộ ọ ẫ ẻ ủ ư ế ồ gi i quy t khác nhau nh : san s r i ro, đùm b c l n nhau trong n i b c ng đ ng,
ặ ự ự ứ ợ ủ ướ ư đi vay, đi xin ho c d a vào s c u tr c a nhà n ữ c… Nh ng nh ng cách này ch ỉ
ắ ắ ạ ờ ụ ộ mang tính t m th i, th đ ng và không ch c ch n.
ử ứ ị ừ ế ể L ch s cũng đã ch ng minh t ề khi n n kinh t ệ hàng hóa phát tri n và vi c
ướ ẫ ẫ ộ ở ồ ờ ổ ế thuê m n lao đ ng cũng đã tr lên ph bi n thì đ ng th i cũng là m u thu n ch ủ
ộ ợ ủ ế th trong xã h cũng phát sinh. Nguyên nhân sâu sa và cũng là nguyên nhân ch y u
ủ ử ụ ướ ữ ẫ ộ ộ ủ c a mâu thu n trên là nh ng thuê m n lao đ ng ch s d ng lao đ ng (NSDLĐ)
ả ả ả ậ ậ ố ộ ị ườ không mong mu n b bu c ph i đ m b o thu nh p cho nh p cho ng ộ i lao đ ng mà
ướ ườ ọ ặ ủ ả ợ mình thuê m n (NLĐ) trong tr ữ ng h p h g p ph i nh ng r i ro. Không cam
ủ ử ụ ộ ủ ữ ớ ộ ị ườ ộ ch u v i thái đ c a các ch s d ng lao đ ng, nh ng ng ế i lao đ ng đã liên k t
ộ ườ ủ ử ụ ế ả ự ệ ả ộ ạ ấ l i đ u tranh bu c ng i ch s d ng lao đ ng ph i th c hi n cam k t tr công lao
ể ọ ấ ị ể ả ả ả ọ ộ ậ ộ đ ng và đ m b o cho h có m t thu nh p nh t đ nh đ h có th trang tr i cho
ữ ầ ế ế ữ ế ấ ặ ả ậ ặ ố nh ng nhu c u thi t y u khi g p nh ng bi n c làm m t ho c gi m thu nh p do
ệ ễ ấ ấ ấ ặ ả ả ộ ộ m t ho c gi m kh năng lao đ ng, m t vi c làm. Cu c đ u tranh này di n ra ngày
ặ ủ ờ ố ế ề ộ ớ ớ ộ ế càng r ng l n và có tác đ ng l n đ n nhi u m t c a đ i s ng kinh t ộ xã h i. Do
ướ ả ứ ự ệ ệ ẫ ậ v y, Nhà n ề c đã ph i đ ng ra can thi p và đi u hoà mâu thu n. S can thi p này
ặ ộ ượ ướ ộ ả ớ ặ m t m t đã làm tăng đ ủ c vai trò c a Nhà n c, m t khác bu c c gi ủ i ch và gi ớ i
ấ ị ề ả ộ ợ ượ ặ ả th ph i đóng góp m t kho n ti n nh t đ nh hàng tháng đ c tính toán ch t ch ẽ
ố ớ ấ ủ ả ườ ố ề ự d a trên xác su t r i ro x y ra đ i v i ng i làm thuê. S ti n đóng góp c a c ch ủ ả ủ
ỹ ề ệ ậ ộ ợ ạ ố ỹ và th hình thành nên m t qu ti n t t p trung trên ph m vi qu c gia. Qu này còn
ổ ừ ướ ế ờ ố ằ ả ượ đ c b sung t Ngân sách Nhà n ầ c khi c n thi ả t nh m đ m b o đ i s ng cho
Trang 7
ườ ố ấ ợ ọ ặ ữ ế ả ộ ộ ố ng i lao đ ng khi h g p ph i nh ng bi n c b t l i trong cu c s ng. Chính nh ờ
ấ ợ ủ ữ ủ ệ ố ộ ườ ượ nh ng m i quan h ràng bu c đó mà r i ro, b t l i c a ng ộ i lao đ ng đ c dàn
ả ề ỏ ủ ủ ộ ườ ề ườ ộ ố tr i đ u và chia nh r i ro c a m t ng i cho nhi u ng ủ i làm cho cu c s ng c a
ọ ượ ả ổ ả ồ ờ ớ NLĐ và gia đình h ngày càng đ ị c đ m b o n đ nh, đ ng th i gi ủ i ch cũng
ấ ợ ả ượ ề ả ộ ả ế th y mình có l ặ i trong nhi u m t và đ m b o đ ấ c ti n đ s n xu t nâng cao năng
ấ ộ xu t lao đ ng.
ấ ườ ữ ể ộ Xu t phát t ừ ự ế th c t khách quan trên ng ạ i ta hi u ràng toàn b nh ng ho t
ữ ệ ẽ ặ ớ ố ượ ệ ể ả ộ đ ng v i nh ng m i quan h ch t ch đó đ ộ c quan ni m là B o hi m xã h i
ố ớ ườ ữ ộ ộ ươ ứ ố (BHXH) đ i v i ng i lao đ ng. Đây là m t trong nh ng ph ữ ng th c đ i phó h u
ệ ố ộ ủ ữ ệ ấ ố ộ ế hi u nh t trong h th ng An sinh xã h i c a qu c gia, là m t trong nh ng phát ki n
ộ ế ợ ạ ề ọ ự ớ ể ữ ọ văn minh nhân lo i v khoa h c xã h i k t h p v i khoa h c t nhiên đ gi gìn,
ệ ộ ố ẻ ườ ứ ả b o v cu c s ng, s c kho cho con ng i.
ệ ừ ậ ướ ủ ố ớ Đ i v i Vi t Nam, ngay t khi thành l p n c năm 1945 Chính ph đã trú
ứ ế ề ể ả ầ ấ ọ ợ ộ tr ng đ n v n đ phát tri n chính sách BHXH và b o tr xã h i. Đ ng đ u là Ch ủ
ự ệ ớ ồ ừ ữ ị t ch H Chí Minh đã s m quan tâm ban hành và th c hi n ngay t ầ nh ng ngày đ u
ậ ướ ườ ượ ề ổ ợ ỉ thành l p n c và th ng xuyên đ ầ c b sung, đi u ch nh cho phù h p yêu c u
ấ ướ ự ủ ễ ể ệ ố ượ phát tri n th c ti n c a đ t n c. H th ng BHXH ngày càng đ ở ộ c m r ng đã
ộ ố ầ ớ ị ườ ầ ổ ộ ị ệ ổ góp ph n to l n vào vi c n đ nh cu c s ng cho ng i lao đ ng, góp ph n n đ nh
ế ộ ủ ấ ướ ị kinh t chính tr xã h i c a đ t n c.
ụ ượ ắ ấ ẫ ữ ể ư T t nhiên, BHXH v n ch a hoàn toàn kh c ph c đ ủ ế c nh ng y u đi m c a
ế ể ả ặ ộ ờ nó m c dù là cho đ n nay nó đã tr i qua m t th i gian dài. Song không th ph ủ
ậ ự ồ ạ ủ ộ ự ầ ệ ố ế ấ ế nh n s t n t i c a h th ng BHXH là m t s c n thi t y u khách quan cho t t
ạ ố ọ m i Qu c gia, cho toàn nhân lo i.
ủ 1.2. Vai trò c a BHXH.
ừ ượ ế ế ở ọ ố ể Có th nói t ệ khi khái ni m BHXH đ c bi t đ n m i Qu c gia thì chính
ề ướ ế ộ ả ấ ộ ố ọ sách BHXH đ u do Nhà n c qu n lý m t cách th ng nh t. Trong m i ch đ xã
ể ệ ượ ọ ữ ớ ộ h i BHXH luôn đóng vai trò quan tr ng và th hi n đ c nh ng vai trò to l n.
ườ ộ : i lao đ ng (NLĐ) Đ i v i ng ố ớ
ể ệ ấ ầ ả ọ ả Có th nói BHXH có vai trò r t quan tr ng trong vi c góp ph n đ m b o
ộ ố ổ ị ườ ọ ặ ữ ủ ộ ọ cu c s ng n đ nh cho ng i lao đ ng và gia đình h khi mà h g p nh ng r i ro
ấ ứ ư ả ả ặ ạ ộ ờ ố ộ ấ b t ng nh : tai n n lao đ ng, m đau, thai s n…làm gi m ho c m t s c lao đ ng
Trang 8
ưở ở ẽ ủ ế ậ ủ ữ ặ ả gây nh h ng đ n thu nh p c a NLĐ. B i l ả , khi NLĐ g p nh ng r i ro nh
ế ẽ ế ậ ắ ầ ậ ộ ưở h ặ ng đ n thu nh p BHXH s thay th ho c bù đ p m t ph n thu nh p cho NLĐ
ọ ớ ứ ưở ể ờ ờ ưở ị và gia đình h v i m c h ng, th i đi m và th i gian h ng theo đúng quy đ nh
ướ ấ ề ớ ự ư ữ ậ ặ ậ ổ ủ c a Nhà n ắ c. Do v y, m c dù có nh ng t n th t v thu nh p nh ng v i s bù đ p
ầ ượ ấ ị ữ ề ể ả ủ c a BHXH đã ph n nào giúp NLĐ có đ c nh ng kho n ti n nh t đ nh đ trang
ả ầ ế ế ủ ả ự ọ tr i cho các nhu c u thi t y u c a b n thân và gia đình h . Chính do có s thay th ế
ề ơ ắ ắ ậ ớ và bù đ p thu nh p này, BHXH làm cho NLĐ ngày càng yêu ngh h n, g n bó v i
ệ ệ ạ ố ơ ộ ồ ớ ả công vi c, s ng có trách nhi m h n v i b n thân, gia đình bè b n và c ng đ ng
ấ ơ ả ắ ợ ộ ọ ế ơ h n; là s i dây ràng bu c, kích thích h hăng hái tham gia s n xu t h n, g n k t
ạ ầ ơ ừ ượ ấ ộ ớ NSDLĐ v i NLĐ l i g n nhau h n, t đó nâng cao đ c năng su t lao đ ng, tăng
ộ ố ủ ữ ẩ ầ ộ ườ ả s n ph m xã h i góp ph n nâng cao chính cu c s ng c a nh ng ng i tham gia
BHXH.
ệ ả ườ ứ ẻ ầ Ngoài ra BHXH còn b o v và tăng c ng s c kho cho NLĐ góp ph n tái
ấ ứ ở ạ ộ ệ ạ ả ẩ ả s n xu t s c lao đ ng cho NLĐ nhanh chóng tr l ớ i làm vi c t o ra s n ph m m i
ệ ả ầ ồ ờ ả ộ cho doanh nghi p nói riêng và cho xã h nói chung, đ ng th i góp ph n đ m b o
ậ ủ ả ọ thu nh p c a b n thân h .
ườ ử ụ ộ i s d ng lao đ ng (NSDLĐ) : Đ i v i ng ố ớ
ự ế ữ ả ấ ộ ố Th c t ẫ trong lao đ ng, s n xu t NLĐ và NSDLĐ v n có nh ng mâu thu n
ề ề ươ ấ ị ự ố ả ờ ạ ủ ề ộ nh t đ nh v ti n l ng, ti n công, th i h n lao đ ng… Và khi r i ro s c x y ra,
ễ ẫ ỡ ủ ự ữ ế ả ấ ế n u không có s giúp đ c a BHXH thì d d n đ n kh năng tranh ch p gi a NLĐ
ữ ế ầ ạ ẫ ậ ề và NSDLĐ. Vì v y BHXH góp ph n đi u hoà, h n ch các mâu thu n gi a gi ớ i
ủ ớ ợ ạ ườ ệ ổ ị ườ ộ ch và gi i th , t o ra môi tr ng làm vi c n đ nh cho ng ạ ự ổ i lao đ ng, t o s n
ườ ử ụ ừ ả ầ ộ ị đ nh cho ng i s d ng lao đ ng trong công tác qu n lý. T đó góp ph n nâng cao
ủ ệ ệ ả ấ ộ hi u qu năng su t lao đ ng c a doanh nghi p lên.
ơ ữ ể ả ố ổ ấ ị H n n a, NSDLĐ mu n n đ nh và phát tri n s n xu t thì ngoài vi c đ u t ệ ầ ư
ế ị ờ ố ệ ế ả ườ vào máy móc, thi t b , công ngh … còn ph i chăm lo đ n đ i s ng cho ng i lao
ử ụ ướ ướ ế ệ ở ộ đ ng mà mình thuê m n, s d ng. B i NSDLĐ khi đã tính đ n vi c thuê m n lao
ọ ấ ầ ụ ệ ộ đ ng cũng có nghĩa là lúc đó h r t c n có NLĐ làm vi c cho mình liên t c trong
ư ủ ả ả ấ ố quá trình s n xu t kinh doanh. Nh ng mong mu n c a NSDLĐ đó không ph i lúc
ự ệ ượ ư ả ấ ở nào cũng th c hi n đ ờ ố c, b i trong quá trình s n xu t cũng nh trong đ i s ng
ể ặ ủ ẽ ấ ườ NLĐ có th g p r i ro vào b t kì lúc nào. Và lúc đó, NSDLĐ s không có ng i làm
Trang 9
ế ạ ả ấ ả ẫ ấ thuê cho mình d n đ n gián đo n quá trình s n xu t kinh doanh làm gi m năng xu t
ồ ẫ ự ợ ư ế ả ộ ậ lao đ ng r i d n đ n gi m thu nh p cho NSDLĐ. Nh ng khi có s tr ủ giúp c a
ặ ủ ầ ượ ắ BHXH, NLĐ không may g p r i ro đó ph n nào đ ụ ề ặ c kh c ph c v m t tài chính,
ụ ồ ữ ề ệ ệ ạ ả ườ ừ t đó NLĐ có đi u ki n ph c h i nhanh nh ng thi t h i x y ra. Làm cho ng i lao
ự ệ ộ ộ đ ng nhanh chóng tr ở ạ l ả i làm vi c giúp NSDLĐ, yên tâm, tích c c lao đ ng s n
ả ả ệ ấ ấ ấ ộ ầ xu t làm tăng năng xu t lao đ ng, góp ph n tăng cao hi u qu s n xu t kinh doanh
ệ ủ c a doanh nghi p.
ướ : c Đ i v i Nhà n ố ớ
ữ ậ ộ ộ ọ BHXH là m t trong nh ng b ph n quan tr ng giúp cho Ngân sách Nhà
ứ ố ế ả ể ẫ ả ế ượ ướ n c gi m chi đ n m c t ư i thi u nh ng v n gi i quy t đ ề ờ ố c khó khăn v đ i s ng
ọ ượ ể ặ cho NLĐ và gia đình h đ c phát tri n an toàn h n. ặ ơ Khi NLĐ ho c NSDLĐ g p tai
ẽ ấ ạ ấ ả ị ộ ạ ủ n n r i ro s làm quá trình s n xu t kinh doanh b gián đo n, năng su t lao đ ng
ả ị ườ ỏ ơ ầ ả ố gi m xu ng (cung hàng hoá nh h n c u) làm tăng giá c th tr ấ ng và r t có th ể
ủ ế ệ ề ả ạ ạ ộ ế ẫ d n đ n tình tr ng l m phát, khi đó bu c Chính ph ph i can thi p đi u ti t giá c ả
ờ ố ủ ị ườ ể ổ đ n đ nh đ i s ng c a ng i dân.
ầ ữ ữ ị ướ ổ ậ ự BHXH góp ph n gi v ng an ninh, chính tr trong n ị c n đ nh tr t t an
ữ ề ế ạ ẫ ộ ớ ớ toàn cho xã h i: BHXH đi u hoà, h n ch các mâu thu n gi a gi ủ i ch và gi i th ợ
ờ ạ ườ ậ ợ ổ ị ườ ồ đ ng th i t o ra môi tr ệ ng làm vi c thu n l i, n đ nh cho ng ở ộ i lao đ ng. B i
ữ ư ẫ ượ ả ế ẽ ể ẫ khi mâu thu n gi a NLĐ và NSDLĐ ch a đ c gi ế i quy t s có th d n đ n
ữ ữ ậ ộ ộ ộ nh ng cu c đình công, th m chí là gây ra nh ng cu c bãi công lan r ng trên c ả
ữ ườ ế ả ẩ ộ ướ ủ n c c a nh ng ng i công nhân (NLĐ) đ n lúc đó s n ph m lao đ ng xã không
ộ ẫ ứ ế ụ ấ ầ ượ ả đ ủ c s n xu t ra, mà nhu c u tiêu dùng c a xã h i v n c ti p t c tăng lên khi đó
ả ố ư ậ ủ ẽ ủ ẩ ả ậ ộ ặ bu c Chính ph ph i nh p kh u hàng hoá. Nh v y, Chính ph s ph i đ i m t
ư ề ề ấ ữ ữ ậ ự ả ộ ớ ấ v i r t nhi u v n đ nh : gi v ng tr t t ả an toàn xã h i, đ m b o nhu c u t ầ ố i
ườ ể ủ thi u c a ng i dân…
ệ ả ọ BHXH có vai trò quan trong tr ng vi c tăng thu, gi m chi cho Ngân sách
Nhà n c:ướ
ướ ả ớ + BHXH làm tăng thu cho Ngân sách Nhà n c: BHXH đã làm gi m b t mâu
ớ ớ ờ ắ ợ ồ ữ ế ẫ ữ thu gi a gi ủ i ch và gi ầ i th đ ng th i g n k t gi a NSDLĐ và NLĐ, góp ph n
ả ấ ộ ộ ấ kích thích NLĐ hăng hái lao đ ng s n xu t, nâng cao năng xu t lao đ ng cá nhân nói
ấ ầ ờ ồ ộ ộ ừ riên đ ng th i góp ph n làm tăng năng xu t lao đ ng xã h i nói chung t ả đó s n
Trang 10
ộ ạ ứ ể ẩ ượ ầ ộ ph m xã h i t o ra ngày m t tăng lên có th đáp ng đ c nhu c u tiêu dùng trong
ẩ ấ ướ ậ ướ ướ n c và xu t kh u ra n c ngoài. Do v y, ngân sách Nhà n ộ c tăng lên do có m t
ả ượ ế ừ ệ ấ kho n thu đ c thông qua vi c thu thu t ệ ả các doanh nghi p s n xu t nói trên.
ườ ặ ủ ấ ộ + Khi ng i lao đ ng tham gia BHXH mà không may g p r i ro b t ng ờ
ặ ạ ụ ả ả ả ấ ho c khi thiên tai h n hán, lũ l ộ ặ t x y ra… làm gi m ho c m t kh năng lao đ ng
ẽ ượ ế ậ ấ ả ặ ậ ừ ắ ầ ộ ẫ d n đ n gi m ho c m t thu nh p thì s đ c bù đ p m t ph n thu nh p t qu ỹ
ắ ủ ự ế ộ ướ BHXH. Lúc này, n u không có s bù đ p c a BHXH thì bu c Nhà n ả c cũng ph i
ể ứ ọ ượ ể ặ ợ ỡ ứ đ ng ra đ c u tr ho c giúp đ cho NLĐ đ NLĐ và gia đình h v t qua đ ượ c
ừ ả ầ ướ ồ khó khăn đó. T đó góp ph n làm gi m chi cho Ngân sách Nhà n ờ c, đ ng th i
ớ ượ ả ệ ạ ộ ữ ữ ổ ộ ị ị gi m b t đ c các t n n xã h i phát sinh, gi v ng n đ nh chính tr xã h i.
ướ ệ ượ ự Ngoài ra BHXH giúp cho Nhà n c th c hi n đ ự c các công trình xây d ng
ủ ể ố ọ ươ ể ế ộ tr ng đi m c a qu c gia, các ch ng trình phát tri n kinh t ở ố , xã h i qu c gia b i
ượ ỹ ớ ồ ồ ỹ ườ ả ậ BHXH t p trung đ c ngu n qu l n. Ngu n qu này th ể ng dùng đ chi tr cho
ự ệ ề ậ ả ỗ ộ ỹ ờ các s ki n BHXH x y ra v sau. Chính vì v y mà qu nhàn r i này có m t th i
ấ ị ặ ỗ ệ ế ộ ạ ả ỹ gian nhàn r i nh t đ nh đ c bi ờ t là qu dành cho ch đ dài h n. Trong kho ng th i
ố ớ ỗ ấ ầ ư ạ ộ ồ ỹ gian nhàn r i y qu BHXH t o thành m t ngu n v n l n đ u t cho các ch ươ ng
ể ế ộ ủ ố trình phát tri n kinh t xã h i c a qu c gia.
ủ ấ ả ứ 2. B n ch t và ch c năng c a BHXH
ấ ủ ả 2.1. B n ch t c a BHXH
ấ ủ ả ượ ể ệ ở ữ ủ ế ộ B n ch t c a BHXH đ c th hi n nh ng n i dung ch y u sau:
ứ ạ ủ ạ ấ ậ ộ BHXH là thu nh p khách quan, đa d ng và ph c t p c a xã h i, nh t là
ế ị ườ ạ ộ ả ấ ộ ơ trong xã h i mà s n xu t hàng hóa ho t đ ng theo c ch th tr ố ng, m i quan h ệ
ướ ứ ế ể ộ ề ế ể thuê m n lao đ ng phát tri n đ n m c nào đó. N n kinh t càng phát tri n thì
ứ ệ ạ ữ ể BHXH càng đa d ng và hoàn thi n, càng ch ng t ỏ ượ đ ơ ặ ư c nh ng m t u đi m h n.
ể ậ ế ề ả ủ ượ Vì v y có th nói kinh t là n n t ng c a BHXH hay BHXH không v ạ t quá tr ng
ế ủ ỗ ướ ư ộ ị ứ thái kinh t c a m i n ọ ặ c. Đóng vai trò nh m t v c u tinh cho NLĐ khi h g p
ữ ủ ể ậ ầ ả ả ộ ố ph i nh ng r i ro làm gi m thu nh p trong cu c s ng. Có th nói nhu c u v ề
ầ ự ề ộ ườ ừ ầ ầ BHXH thu c v nhu c u t ủ nhiên c a con ng ấ i. Xu t phát t nhu c u c n thi ế t
ộ ố ả ị ố ẩ ể ả đ đ m b o cho các tiêu chu n hay giá tr cho cu c s ng t ể i thi u.
ệ ữ ơ ở ệ ố M i quan h gi a các bên trong BHXH phát sinh trên c s quan h lao
ữ ễ ượ ộ đ ng và di n ra gi a ba bên: bên tham gia BHXH, bên BHXH và bên đ c BHXH.
Trang 11
ặ ả ể ỉ Bên tham gia BHXH có th ch là NLĐ ho c c NLĐ và NSDLĐ. Bên BHXH (bên
ệ ậ ườ ơ ướ ậ ụ nh n nhi m v BHXH thông th ng là c quan chuyên trách do Nhà n c l p ra và
ượ ủ ề ệ ọ ợ ả b o tr . Bên đ ộ c BHXH là NLĐ và gia đình h khi có đ các đi u ki n ràng bu c
ế ầ c n thi t.
ượ ộ ệ ố ạ ộ ư ộ BHXH đ ằ c xem nh là m t h th ng các ho t đ ng mang tính xã h i nh m
ả ườ ở ộ ể ấ ộ ờ ố ả đ m b o đ i s ng cho ng ả i lao đ ng, m r ng s n xu t, phát tri n kinh t ế ổ , n
ậ ự ộ ị đ nh tr t t xã h i nói chung.
ữ ệ ế ặ ấ ả ả ấ ố ộ Nh ng bi n c làm gi m ho c m t kh năng lao đ ng, m t vi c làm trong
ủ ủ ữ ủ ể ẫ ớ ố BHXH có th nói là nh ng r i ro ng u nhiên trái v i ý mu n ch quan c a con
ườ ư ố ệ ậ ệ ề ệ ặ ạ ộ ng i nh : m đau, b nh t t, tai n n lao đ ng b nh ngh nghi p… ho c cũng có
ữ ể ườ ư ổ ẫ ả ợ th là nh ng tr ng h p x y ra không hoàn toàn ng u nhiên nh tu i già, thai
ể ễ ữ ế ả ờ ồ ố ả s n… Đ ng th i nh ng bi n c đó có th di n ra c trong và ngoài quá trình lao
đ ng.ộ
ủ ậ ầ ườ ị ả ấ ặ ộ Ph n thu nh p c a ng ả ặ i lao đ ng b gi m ho c m t đi khi g p ph i
ẽ ượ ữ ế ừ ắ ỹ ề ệ ậ ồ ế ố ủ nh ng bi n c r i ro s đ ặ c bù đ p ho c thay th t ngu n qu ti n t t p trung
ạ ượ ồ đ c t n tích l i.
ủ ế ồ ỹ Ngu n qu này do bên tham gia BHXH đóng góp là ch y u. Ngoài ra còn
ỗ ợ ủ ướ ự ụ ủ ỹ ượ đ c h tr c a Nhà n ậ c khi có s thâm h t qu (thu không đ chi), chính vì v y
ủ ề ằ ế ệ ố mà chính sách BHXH n m trong h th ng chung c a chính sách v kinh t ộ xã h i và
ệ ố ữ ữ ả ậ ộ ộ ơ là m t trong nh ng b ph n h u c trong h th ng chính sách qu n lý đ t n ấ ướ c
ố ủ c a Qu c gia.
ữ ủ ụ ả ầ ằ ế ế ủ M c tiêu c a BHXH là nh m tho mãn nh ng nhu c u thi t y u c a ng ườ i
ộ ườ ị ả ệ ặ ấ ậ ấ ợ ụ lao đ ng trong tr ng h p b gi m ho c m t thu nh p, m t vi c làm. M c tiêu này
ượ ổ ứ ố ế ụ ể ư đã đ ộ ch c lao đ ng Qu c t c t (ILO) c th hóa nh sau:
ề ườ ị ấ ể ả ữ ả ậ ả ộ + Đ n bù cho ng i lao đ ng nh ng kho n thu nh p b m t đ đ m b o nhu
ố ầ c u sinh s ng thi ế ế ủ ọ t y u c a h .
ứ ệ ẻ ố ậ + Chăm sóc s c kho và ch ng b nh t t.
ầ ủ ệ ố ự ư ứ ề ầ ặ + Xây d ng đi u khi n s ng đáp ng các nhu c u c a dân c và nhu c u đ c
ệ ủ ườ ườ ậ bi t c a ng i già, ng i tàn t ẻ t và tr em.
ủ ứ 2.2. Ch c năng c a BHXH
Trang 12
ượ ư ằ ạ ộ ộ BHXH đ ả ạ ộ c xem nh là m t lo t các ho t đ ng mang tính xã h i nh m đ m
ờ ố ườ ở ộ ể ấ ộ ế ổ ả b o đ i s ng cho ng ả i lao đ ng, m r ng s n xu t, phát tri n kinh t ậ ị , n đ nh tr t
ứ ộ ự t ậ xã h i nói chung do v y BHXH có ch c năng:
ế ầ ậ ặ ắ ộ Thay th ho c bù đ p m t ph n thu nh p cho NLĐ tham gia BHXH khi h ọ
ự ả ệ ấ ả ặ ấ ả ặ ộ ị ả b gi m ho c m t kh năng lao đ ng ho c m t vi c làm. S đ m b o thay th ế
ả ấ ặ ả ắ ắ ắ ộ ẽ ẫ ho c bù đ p này ch c ch n x y ra vì suy cho cùng, m t kh năng lao đ ng x d n
ớ ấ ả ọ ườ ủ ế ổ ộ ị ế đ n v i t t c m i ng ộ i lao đ ng khi h t tu i lao đ ng theo quy đ nh c a BHXH.
ệ ạ ả ặ ấ ấ ả ấ ờ ậ ộ Còn m t vi c làm và m t kh năng lao đ ng t m th i làm gi m ho c m t thu nh p,
ẽ ượ ưở ợ ấ ứ ớ ưở ể ờ ờ NLĐ cũng s đ c h ng tr c p BHXH v i m c h ng, th i đi m và th i gian
ủ ị ướ ơ ả ứ ưở h ng theo đúng quy đ nh c a Nhà n ấ ủ c. Đây là ch c năng c b n nh t c a
ơ ế ổ ứ ế ị ạ ộ ụ ủ ấ ệ BHXH, nó quy t đ nh nhi m v , tính ch t và c ch t ch c ho t đ ng c a BHXH.
ố ạ ế ố ữ ậ ườ Ti n hành phân ph i và phân ph i l ữ i thu nh p gi a nh ng ng i tham gia
ư ự ể ề ả ạ ố ở BHXH. B i cũng gi ng nh nhi u lo i hình B o hi m khác, BHXH cũng d a trên
ắ ấ ậ ố ố ọ ườ ộ nguyên t c l y s đông bù s ít, do v y m i ng i lao đ ng khi tham gia BHXH
ư ượ ệ ẳ ỹ ẳ ề đ u bình đ ng trong vi c đóng góp vào qu cũng nh đ ề c bình đ ng trong quy n
ế ộ ườ ể ạ ậ ỹ ợ l ậ i nh n đ ượ ừ c t các ch đ BHXH. Ng ậ i tham gia đ t o l p qu BHXH là t p
ườ ừ ọ ạ ộ ự ề ợ ấ ả h p t ữ t c nh ng ng i đóng BHXH t ả m i ngành ngh , lĩnh v c ho t đ ng s n
ề ấ ế ộ ồ ấ ả xu t kinh doanh trong n n kinh t ự xã h i, các lĩnh v c này bao g m t ạ t c các lo i
ệ ừ ơ ứ ạ ả ừ ẹ ệ ế ặ ọ công vi c t ế đ n gi n đ n ph c t p, t ộ nh nhàng đ n công vi c n ng nh c đ c
ẳ ạ ậ ộ ơ ồ ờ ạ h i. Do v y, BHXH xã h i hóa cao h n h n các lo i hình BHXH khác đ ng th i
ể ệ ằ ộ cũng th hi n tính công b ng xã h i cao.
ế ả ẩ ộ ấ BHXH là đòn b y, khuy n khích NLĐ hăng hái tham gia lao đ ng s n xu t
ừ ầ ấ ộ ườ và t đó nâng cao năng su t lao đ ng: BHXH góp ph n kích thích ng ộ i lao đ ng
ấ ả ấ ộ ộ ấ hăng hái lao đ ng s n xu t, nâng cao năng xu t lao đ ng cá nhân và tăng năng su t
ệ ố ẹ ắ ộ ộ ố ợ ầ lao đ ng xã h i góp ph n tăng m i quan h t t đ p và g n bó l ữ i ích gi a NLĐ,
NSDLĐ và nhà n c.ướ
ứ ự ệ ề ợ ữ BHXH th c hi n ch c năng đi u hoà l i ích gi a ba bên: NLĐ, NSDLĐ,
ướ ầ ổ ẫ ả ồ ờ ớ ộ ị Nhà n ị c đ ng th i làm gi m b t mâu thu n xã h i, góp ph n n đ nh chính tr ,
ế ộ kinh t , xã h i.
Trang 13
ự ứ ệ ể ế ở ố BHXH còn th c hi n ch c năng giám đ c b i BHXH ti n hành ki m tra,
ự ủ ệ ệ ị giám sát vi c tham gia th c hi n chính sách BHXH c a NLĐ, NSDLĐ theo quy đ nh
ề ợ ả ả ằ ậ ầ ổ ộ ị ủ c a pháp lu t nh m đ m b o quy n l i cho NLĐ, góp ph n n đ nh xã h i.
ề . ể 3. Quan đi m v BHXH
ầ ờ ự ượ ể BHXH ra đ i và phát tri n lúc đ u còn mang tính t ề phát v sau đ c nhà
ế ộ ậ ế ớ ệ ả ướ n c lu t pháp hóa các ch đ BHXH. Hi n nay trên th gi i có kho ng trên 140
ự ự ệ ệ ệ ố qu c gia th c hi n BHXH tuy nhiên vi c th c hi n BHXH ở ỗ ướ m i n c là khác
ế ớ ỗ ố ỳ ượ ự ỗ nhau. Tu vào m i m i qu c gia trên th gi i mà chính sách BHXH đ ọ c l a ch n
ớ ậ ứ ứ ế ầ ả ơ ợ ộ ớ v i hình th c, c ch và m c đ tho mãn nhu c u BHXH phù h p v i t p quán,
ả ả ị ướ ể ế ộ ủ kh năng trang tr i và đ nh h ng phát tri n kinh t ư ố xã h i c a Qu c gia đó. Nh ng
ộ ố ề ể ượ ầ ướ ế ớ ậ có m t s quan đi m v BHXH đ ế c h u h t các n c trên th gi ừ i đã th a nh n.
ộ ộ ộ ộ ậ ậ ọ ấ Chính sách BHXH là m t b ph n c u thành và là m t b ph n quan tr ng
ệ ố ứ ể ấ ộ ỏ ằ nh t trong h th ng các chính sách xã h i. Quan đi m này ch ng t r ng các n ướ c
ừ ủ ậ ộ ượ ế ề đ u th a nh n tính xã h i cao c a BHXH. Ở ệ Vi t Nam, BHXH đ c x p trong h ệ
ộ ủ ả ả ố ụ ở ả th ng các chính sách đ m b o xã h i c a Đ ng và Nhà n ướ B i m c đích ch c. ủ
ờ ố ả ả ằ ọ ế ủ y u c a chính sách này là nh m đ m b o đ i s ng cho NLĐ và gia đình h khi mà
ự ệ ủ ớ ọ ờ ế ấ có s ki n r i ro b t ng đ n v i h .
ụ ệ ả NSDLĐ ph i có nghĩa v và trách nhi m BHXH cho NLĐ. NSDLĐ, họ
ụ ự ệ ệ ầ ả ồ ờ ỹ ph i có nghĩa v và trách nhi m đóng góp qu BHXH đ ng th i th c hi n đ y đ ủ
ố ớ ử ụ ế ộ ậ ị ở các ch đ BHXH đ i v i NLĐ mà mình s d ng theo đúng lu t pháp quy đ nh. B i
ạ ộ ố ổ ự ủ ả ị ấ NSDLĐ mu n n đ nh kinh doanh s n xu t thì ngoài s ho t đ ng c a máy móc ra
ả ả ầ ả ộ ượ ậ cũng c n ph i có đ i ngũ công nhân đ m b o cho máy móc đ ậ c v n hành và v n
ả ả ể ả ậ ầ ườ ượ ổ chuy n. Do v y, NSDLĐ c n ph i đ m b o cho ng i công nhân đ ị c n đ nh c ả
ạ ộ ấ ẫ ư ậ ả ấ ầ ỉ ớ ề ặ ậ v m t v t ch t l n tinh th n. Ch có nh v y ho t đ ng s n xu t kinh doanh m i
ấ ạ ầ ộ ị không b gián đo n góp ph n nâng cao năng xu t lao đ ng.
ấ ả ọ ề ợ ề ề ẳ ụ ố ớ T t c m i NLĐ đ u bình đ ng v quy n l i và nghĩa v đ i v i BHXH
ệ ữ ề ệ ề ộ mà không phân bi t nam n hay dân t c tôn giáo, ngh nghi p… Đi u này có nghĩa
ộ ề ượ ưở ọ ề ợ ư là m i NLĐ trong xã h i đ u đ c h ng quy n l ộ ậ i BHXH nh tuyên ngôn đ c l p
ụ ề ề ề ồ ờ ẳ nhân quy n đã nêu đ ng th i bình đ ng v nghĩa v đóng góp và quy n tr ợ ấ c p
BHXH.
Trang 14
ướ ả ấ ố ừ ệ ế ộ ạ ị Nhà n c th ng nh t qu n lý BHXH t vi c ho ch đ nh các ch đ chính
ổ ứ ộ ự ệ ệ ể ể ể sách, t ế ch c b máy th c hi n đ n vi c ki m tra ki m soát. ấ Quan đi m này xu t
ừ ệ ượ ạ ộ ộ ộ ợ phát t vi c BHXH đ c coi là m t chính sách xã h i, là ho t đ ng phi l ậ i nhu n vì
ế ướ ầ ứ ổ ứ ả th mà nhà n c c n đ ng ra t ch c và qu n lý.
ợ ấ ế ố ứ ề ộ ư ấ ụ M c tr c p BHXH ph thu c vào nhi u y u t ạ nh : tình tr ng m t kh ả
ề ươ ủ ề ổ ọ ộ năng lao đ ng, ti n l ệ ng lúc đang đi làm, tu i th bình quân c a NLĐ, đi u ki n
ế ộ ủ ấ ướ ứ ố ừ ợ ờ ị kinh t xã h i c a đ t n c trong t ng th i kì, xác đ nh h p lý m c t ể ủ i thi u c a
ế ộ ề ế ấ ằ ộ các ch đ BHXH. ứ Ngoài ra còn quan tâm đ n v n đ công b ng trong xã h i, m c
ợ ấ ề ươ ứ ả ơ ứ ư ấ ấ tr c p này ph i th p h n m c ti n l ấ ng lúc đang đi làm nh ng m c th p nh t
ứ ố ả ả ả ố ể ế ộ cũng ph i đ m b o m c s ng t i thi u cho ng ườ ưở i h ng ch đ BHXH.
ụ ả ề ứ ả ự ố ả ả ấ ờ BHXH ph i đ m b o s th ng nh t và liên t c c v m c tham gia và th i
ề ợ ủ ự ệ ả ằ ả ộ ả gian th c hi n, b o đ m quy n l ả i c a NLĐ, đ m b o công b ng xã h i.
ố ượ ố ượ . 4. Đ i t ng và đ i t ng tham gia BHXH
ữ ữ ề ệ ờ ế ỷ BHXH ra đ i vào nh ng năm gi a th k 19 khi mà n n công nghi p và kinh
ắ ầ ẽ ở ể ạ ướ ừ ế t hàng hóa b t đ u phát tri n m nh m các n c châu âu. T năm 1883 ở ướ c n
ứ ể ả ậ ổ ế ộ ố ướ ph (CHLB Đ c ngày nay) đã ban hành lu t B o hi m y t . M t s n c châu Âu
ậ ề ế ặ ạ ắ ố ớ và B c mĩ mãi đ n cu i năm 1920 m i có đ o lu t v BHXH m c dù ra đ i t ờ ừ ấ r t
ư ậ ố ượ ư ủ ể ề ẫ lâu nh v y nh ng đ i t ng c a BHXH v n có nhi u quan đi m khác nhau gây ra
ố ượ ự ữ ề ầ ẫ nhi u tranh cãi. Đôi khi còn có s nh m l n gi a đ i t ng BHXH v i đ i t ớ ố ượ ng
tham gia BHXH.
ố ượ ủ 4.1. Đ i t ng c a BHXH
ộ ệ ố ị ả ậ ả ấ ả ặ ả ả BHXH là m t h th ng b o đ m kho n thu nh p b gi m ho c m t do gi m,
ư ố ệ ấ ấ ả ộ ạ m t kh năng lao đ ng, m t vi c làm vì có các nguyên nhân nh m đau tai n n,
ố ượ ậ ổ ủ ủ ầ ậ tu i già. Chính vì v y, đ i t ị ế ng c a BHXH là ph n thu nh p c a NLĐ b bi n
ờ ả ữ ủ ấ ả ẫ ặ ấ ả ặ ộ đ ng ho c gi m, m t đi do g p ph i nh ng r i ro ng u nhiên, b t ng x y ra.
ố ượ ủ ậ ả ỉ ươ Đ i t ng c a BHXH không ch là các kho n thu nh p theo l ng mà bao
ả ậ ươ ưở ụ ấ ồ g m các kho n thu nh p khác ngoài l ư ng nh : th ng, ph c p… cho NLĐ có
ể ượ ưở ầ ứ nhu c u đóng góp thêm đ đ c h ợ ấ ng m c tr c p BHXH.
ố ượ 4.2. Đ i t ng tham gia BHXH
ố ượ ủ ữ ọ ườ ự Đ i t ng tham c a BHXH là NLĐ và NSDLĐ. H là nh ng ng ế i tr c ti p
ấ ị ả ạ ộ ỹ ớ tham gia đóng góp t o nên qu BHXH v i m t kho n % nh t đ nh so v i ti n l ớ ề ươ ng
Trang 15
ủ ề ể ệ ậ ỳ ị ế ủ c a NLĐ theo quy đ nh c a lu t BHXH. Tu theo đi u ki n phát tri n kinh t xã
ỗ ướ ố ượ ể ấ ả ộ ộ ữ ặ ậ ộ ủ h i c a m i n c mà đ i t ng này có th là t t c ho c m t b ph n nh ng NLĐ
nào đó trong xã h i.ộ
ể ầ ờ ở ầ ướ ụ ỉ Trong th i kì đ u khi tri n khai BHXH ế h u h t các n ố c ch áp d ng đ i
ườ ươ ể ả ứ ả ả ổ ị ữ ớ v i nh ng ng i làm công ăn l ả ng đ đ m b o m c đóng góp n đ nh, đ m b o
ỹ an toàn qu BHXH.
ệ ế ầ ử ụ ể Hi n nay ề , khi n n kinh t phát tri n nhu c u s d ng NLĐ trong và ngoài
ệ ướ ố ượ ề ấ doanh nghi p nhà n c tăng lên r t nhi u thì đ i t ố ng tham gia BHXH và đ i
ủ ượ ở ộ ố ượ ậ ủ ượ t ng c a BHXH cũng đ c m r ng ra. Vì v y đ i t ng tham gia c a BHXH
bao g m:ồ
ố ượ ả ắ ộ Đ i t ng b t bu c tham gia BHXH: là NLĐ và NSDLĐ ph i tham gia
ứ ứ ắ ớ ộ ưở ị ộ BHXH m t cách b t bu c v i m c đóng và m c h ủ ng BHXH theo quy đ nh c a
ậ lu t BHXH.
ố ượ ự ả ớ ụ ệ ườ Đ i t ng t nguy n tham gia BHXH: áp d ng c v i ng i làm công ăn
ươ ườ ủ ự ươ l ng và NLĐ không làm công ăn l ng. Th ng là do s đóng góp c a NLĐ cùng
ỡ ủ ướ ớ ự v i s giúp đ c a ngân sách Nhà n c.
. ế ộ 5. Các ch đ BHXH
ế ỷ ấ ở ầ ệ BHXH đã xu t hi n vào th k XIII Nam Âu. Tuy nhiên, lúc đ u BHXH
ơ ỉ ự ượ ụ ạ ch là mang tính s khai và t phát đ ỏ c áp d ng trong ph m vi nh .
ế ớ ừ ế ứ ượ ướ ế ế T sau chi n tranh th gi i th hai BHXH đ ề c nhi u n c bi t đ n trên
ế ớ ớ ữ ạ ổ ổ ơ th gi ộ i v i nh ng thay đ i, b sung phong phú và đa d ng h n. BHXH là m t
ấ ố ớ ầ ộ ơ ả ữ ế trong nh ng chính sách xã h i c b n nh t đ i v i h u h t các quôc gia trên th ế
ớ ướ ế ạ ủ ứ ơ ổ ơ gi i. Theo công c 102 kí k t t i Gi nev tháng 6 năm 1952 c a T ch c Lao
ố ế ớ ự ủ ấ ề ị ộ đ ng qu c t ố v i s tham gia c a r t nhi u qu c gia đã xác đ nh rõ, BHXH bao
ế ộ ồ g m các ch đ sau:
1. Ch đ chăm sóc y t
ế ộ ế .
ế ộ ợ ấ ố 2. Ch đ tr c p m đau.
3. Ch đ tr c p th t nghi p.
ế ộ ợ ấ ệ ấ
4. Ch đ tr c p t
ế ộ ợ ấ ạ ạ ệ ề ệ ộ i n n lao đ ng & b nh ngh nghi p (TNLĐBNN).
5. Ch đ tr c p tu i già.
ế ộ ợ ấ ổ
6. Ch đ tr c p gia đình.
ế ộ ợ ấ
Trang 16
ế ộ ợ ấ ẻ 7. Ch đ tr c p sinh đ .
ế ộ ợ ấ ế 8. Ch đ tr c p khi tàn ph .
ườ ố ế ộ ợ ấ 9. Ch đ tr c p cho ng i còn s ng.
ộ ệ ố ỳ ề ế ộ ế ộ ệ Chín ch đ trên hình thành m t h th ng các ch đ BHXH. Tu đi u ki n
ế ỗ ướ ộ ị ướ ơ ự ệ ơ kinh t chính tr xã h i mà m i n c tham gia công ế c Gi nev th c hi n khuy n
ở ứ ộ ư ự ệ ấ ả ượ ị ngh đó m c đ khác nhau, nh ng ít nh t ph i th c hi n đ ế ộ c 3 trong 9 ch đ .
ế ộ ậ ả ấ ộ ố Trong đó có ít nh t m t trong năm ch đ : 3, 4, 5, 8, 9. Tuy v y, không ph i Qu c
ệ ượ ả ế ộ ự gia nào cũng th c hi n đ c c 9 ch đ đã nêu trên.
ệ ờ ỳ ự ự ệ ộ Ở Vi t nam, trong th i k Pháp thu c, th c dân pháp đã th c hi n BHXH
ộ ố ườ ố ớ ủ ệ ộ ệ cho m t s ng i làm vi c trong b máy c a chúng còn đ i v i công nhân Vi t nam
ủ ư ệ ầ ượ ế làm vi c cho Chính ph pháp thì h u nh không đ c tham gia BHXH. Đ n năm
ướ ệ ủ ộ ượ ủ ậ 1945, n c Vi t nam dân ch c ng hoà đ ề c thành l p Chính ph đã ban hành đi u
ề ệ ấ ư ủ ủ ệ ắ ệ l ổ , s c l nh 54/SL ngày 14/6/1946 c a Chính ph ban hành v vi c c p h u b ng
ứ ự ế ề ệ ắ ộ ồ cho công ch c. Sau khi mi n B c hoà bình, th c hi n hi n pháp năm 1949 h i đ ng
ề ệ ạ ờ ề ố ớ ế ộ ủ Chính ph ban hành đi u l t m th i v các ch đ BHXH đ i v i công nhân viên
ứ ướ ị ị ị ch c Nhà n ờ c kèm theo Ngh đ nh 218/CP ra đ i ngày 27/12/1961 quy đ nh ch đ ế ộ
ở ệ ế ộ ợ ấ ố ả ạ ồ BHXH Vi ư t nam g m 6 lo i ch đ tr c p: m đau, thai s n, TNLĐBNN, h u
ế ộ ử ấ ấ ứ ề ộ ế ể ể ổ trí, m t s c lao đ ng, ch đ t tu t. Khi n n kinh t phát tri n và chuy n đ i theo
ừ ặ ệ ừ ữ ở ạ ơ ế ị ườ c ch th tr ng t năm 1986 đ c bi t là t nh ng năm 1990 tr l ệ ề i đây, đi u ki n
ế ị ị ổ ố ị ị kinh t đã thay đ i thì Ngh đ nh 43/CP ngày 22/6/1993 và Ngh đ nh s 12/CP ngày
ế ộ ợ ấ ấ ỏ ấ ứ ư ậ ệ ố ộ 26/1/1995 th ng nh t b ch đ tr c p m t s c lao đ ng. Nh v y là hi n nay
ệ ế ộ ự ệ ế ệ BHXH Vi t nam th c hi n 5 ch đ . Đ n năm 2003, do BHYT Vi ậ t nam sát nh p
ệ ệ ở ệ ế ộ ự ệ ớ v i BHXH Vi t nam do đó hi n nay Vi t nam th c hi n 6 ch đ BHXH. Các
ế ộ ử ấ ế ộ ư ả ố ch đ đó là: m đau, thai s n, TNLĐBNN, h u trí, ch đ t ế ộ tu t, ch đ chăm
sóc y t .ế
. ỹ 6. Qu BHXH
ề ỹ ệ 6.1. Khái ni m v qu BHXH
ộ ậ ậ ằ ộ ỹ ỹ Qu BHXH là m t qu tài chính đ c l p, t p trung n m ngoài ngân sách Nhà
ượ ố ượ ể ưở ướ n ỹ c. Qu này đ ả ợ ấ c dùng đ chi tr tr c p cho các đ i t ng h ng BHXH và
ự ả ở ấ ệ chi phí cho s nghi p qu n lý BHXH các c p, các nghành.
Trang 17
ề ủ ể ể ằ ậ ợ ỹ Có th hi u qu BHXH là t p h p đóng góp b ng ti n c a các bên tham gia
ướ ụ ế ằ ả BHXH: NLĐ, NSDLĐ, Nhà n c bù thi u nh m m c đích chi tr cho các ch đ ế ộ
ủ ệ ố ả ả ạ ộ BHXH và đ m b o cho ho t đ ng c a h th ng BHXH.
ỹ ề ệ ậ ư ậ ộ ậ ạ ớ ỹ Nh v y, qu BHXH là qu ti n t t p trung, h ch toán đ c l p v i ngân
ướ ượ ướ ả ế ộ ỹ ượ ả sách Nhà n c, đ c Nhà n c b o h và bù thi u. Qu này đ c qu n lý theo c ơ
ầ ở ạ ế ằ ơ ỹ ch cân b ng thu chi do đó qu BHXH không đ n thu n tr ng thái tĩnh mà luôn có
ề ộ ướ ụ ặ ỹ ự ế s bi n đ ng theo chi u h ng tăng lên ho c thâm h t. Qu BHXH hình thành và
ạ ộ ả ả ủ ấ ả ữ ữ ủ ế ườ ạ ho t đ ng đã t o ra kh năng gi i quy t nh ng r i ro c a t t c nh ng ng i tham
ớ ổ ự ữ ủ ấ ượ ả ố ườ gia v i t ng d tr ít nh t, do r i ro đ c dàn tr i cho s đông ng i tham gia.
ả ờ ồ ỹ ướ ầ Đ ng th i qu này cũng góp ph n gi m chi ngân sách cho Nhà n c; khi có bi n c ế ố
ộ ả ư ệ ạ ộ ỹ ả ị xã h i x y ra nh thiên tai, h n hán, d ch b nh, qu BHXH cũng là m t kho n
ướ ứ ộ ợ ỏ không nh giúp Nhà n ợ c thay cho c u tr xã h i, phúc l ộ i xã h i,…
ồ ỹ 6.2. Ngu n hình thành qu
ế ộ ổ ộ ượ ặ ợ ạ BHXH là ph m trù kinh t xã h i t ng h p, m c dù tính xã h i đ c th ể
ổ ộ ơ ệ ế ằ ế ề ả ủ hi n n i tr i h n. Theo các nhà kinh t cho r ng, kinh t là n n t ng c a BHXH vì
ứ ộ ạ ế ệ ậ ộ ỉ ớ ch khi NLĐ có thu nh p đ t đ n m t m c đ nào đó thì vi c tham gia BHXH m i
ế ự ệ ả ế ể ỉ thi t th c và có hi u qu . Cũng theo các nhà kinh t ể , BHXH ch có th phát tri n
ệ ề ề ế ứ ườ ượ đ c theo đúng nghĩa trong đi u ki n n n kinh t hàng hoá t c là ng i tham gia
ể ả ệ ể ả BHXH ph i có trách nhi m đóng góp BHXH đ b o hi m cho mình t ừ ề ti n
ậ ườ ử ụ ả ộ ươ l ng/thu nh p cá nhân, ng i s d ng lao đ ng cũng ph i đóng góp BHXH cho
ườ ướ ừ ộ ỹ ươ ủ ệ ơ ng i lao đ ng mà mình thuê m n t qu l ị ồ ng c a doanh nghi p/ đ n v đ ng
ờ ướ ư ệ ả ầ ỹ th i Nhà n ộ c cũng có ph n trách nhi m b o h qu BHXH nh đóng góp thêm khi
ư ậ ụ ỹ ị qu BHXH b thâm h t. Nh v y:
ỹ ượ ủ ế ừ ồ Qu BHXH đ c hình thành ch y u t các ngu n sau :
ườ ử ụ ể ệ ự ữ + Ng i s d ng lao đ ng ộ : s đóng góp này không nh ng th hi n trách
ể ệ ợ ố ớ ủ ệ ồ ờ ủ nhi m c a NSDLĐ đ i v i NLĐ đ ng th i còn th hi n l ở i ích c a NSDLĐ b i
ẽ ầ ộ ượ ệ ạ ế đóng góp m t ph n BHXH cho NLĐ, NSDLĐ s tránh đ c thi t h i kinh t do
ề ớ ố ớ ủ ủ ả ả ả ộ ồ ờ ph i chi ra m t kho n ti n l n khi có r i ro x y ra đ i v i NLĐ c a mình đ ng th i
ớ ượ ữ ườ ầ ượ ả cũng gi m b t đ c nh ng tranh ch p. ấ Thông th ng ph n đóng góp này đ c xác
ỹ ươ ự ủ ơ ệ ị ị đ nh d a trên qu l ng c a đ n v , doanh nghi p.
Trang 18
ườ ệ ố ở ướ ế ớ + Ng i lao đ ng ộ : h th ng BHXH các n c trên th gi ẫ ủ ế i ch y u v n
ự ệ ắ ưở ậ ườ ả th c hi n trên nguyên t c có đóng có h ng vì v y ng i tham gia ph i đóng góp
ỹ ớ ượ ưở ườ ộ cho qu m i đ c h ng BHXH. Ng i lao đ ng tham gia đóng góp cho mình đ ể
ạ ộ ể ả ườ ộ ả b o hi m cho chính b n thân mình. Thông qua ho t đ ng này ng i lao đ ng đã dàn
ả ủ ể ả ả ờ ỹ tr i r i ro theo th i gian, kho n đóng góp vào qu BHXH chính là kho n đ dành
ế ệ ề ằ ưở ươ ư ặ ượ ưở ụ d m, ti t ki m cho v sau b ng cách là h ng l ng h u ho c đ c h ng tr ợ
ặ ủ ợ ấ ả ả ượ ộ ọ ị ấ c p khi g p r i ro x y ra. Kho n tr c p này đ c xác đ nh m t cách khoa h c và
ơ ở có c s theo nguyên nhân.
ướ ỗ ợ ỹ ượ ướ ả + Nhà n c đóng và h tr thêm : Qu BHXH đ c nhà n ộ c b o h và đóng
ủ ả ế ộ ỹ ị ụ ể ả ộ ằ góp khi qu b thâm h t không đ kh năng đ chi tr cho các ch đ xã h i. Nh m
ạ ộ ụ ễ ả ả ộ ượ ề ặ ổ ị m c đích đ m b o cho các ho t đ ng xã h i di n ra đ ồ c đ u đ n, n đ nh. Ngu n
ừ ự ỗ ợ ướ ự ỗ ợ ớ thu t s h tr Ngân sách Nhà n ấ ầ c đôi khi là khá l n, s h tr này là r t c n
ế ạ ộ ể ọ thi ủ t và quan tr ng. Có th nói ho t đ ng c a chính sách BHXH mà không có s h ự ỗ
ợ ủ ướ ẻ ớ ậ ứ ẳ tr c a Nhà n c thì ch ng khác nào đ a tr m i t p đi.
ồ ỡ ủ ư ự ổ ứ ừ ệ + Các ngu n khác : nh s giúp đ c a các t ch c t thi n trong và ngoài
ầ ư ạ ừ ề ả ầ ộ ỗ ỹ ơ ướ n c, lãi do đ u t ph n qu nhàn r i, kho n ti n thu n p ph t t ị ậ các đ n v ch m
ỗ ươ ậ ầ ộ ậ đóng BHXH... Đây là ph n thu nh p tăng thêm đô b ph n nhàn r i t ố ủ ng đ i c a
ỹ ượ ơ ạ ộ ư ờ ệ ầ ư qu BHXH đ c c quan BHXH đ a vào ho t đ ng sinh l i. Vi c đ u t ỹ qu nhàn
ả ả ả ầ ả ả ầ ế ỗ r i này cũng c n ph i đ m b o kh năng thanh kho n khi c n thi t, an toàn và
mang tính xã h i.ộ
ươ ứ Ph ng th c đóng góp .
ươ ủ ứ ệ ẫ Ph ng th c đóng góp BHXH c a NLĐ và NSDLĐ hi n v n còn hai quan
đi m:ể
ứ ươ ứ ỹ ươ ủ ơ ệ + Căn c vào m c l ng cá nhân và qu l ng c a c quan, doanh nghi p.
ơ ả ủ ứ ứ ậ ượ ố + Căn c vào m c thu nh p c b n c a NLĐ đ c cân đ i chung trong toàn
ế ứ ể ố ộ ề b n n kinh t ị qu c dân đ xác đ nh m c đóng góp.
ứ ườ ử ụ M c đóng góp BHXH : ở ộ ố ướ m t s n ị c quy đ nh ng ộ i s d ng lao đ ng
ủ ả ế ộ ạ ả ộ ộ ị ế ph i ch u toàn b chi phí cho ch đ tai n n lao đ ng, Chính ph tr chi phí y t và
ế ộ ợ ấ ạ ả ỗ tr c p gia đình, các ch đ còn l ộ i c NGLĐ và NSDLĐ cùng đóng góp m i m t
ầ ộ ố ướ ạ ỹ ị ằ ph n b ng nhau. M t s n c khác l i quy đ nh qu BHXH do NLĐ và NSDLĐ
ủ ẽ ế đóng, Chính ph s bù thi u.
Trang 19
ệ ị ươ ươ Ở Vi t nam quy đ nh NLĐ đóng 5% l ng tháng cho BHXH, 1% l ng tháng
ỹ ươ cho BHYT; còn NSDLĐ đóng 15% qu l ng tháng cho BHXH và 2% qu l ỹ ươ ng
tháng cho BHYT.
ụ ỹ ử ụ 6.3. M c đích s d ng qu BHXH
ỹ ượ ử ụ ủ ế ụ Qu BHXH đ c s d ng ch y u cho 2 m c đích sau:
ả ợ ấ ế ộ XH. Chi tr tr c p cho các ch đ BH
ế ả ỷ ọ ấ ủ ả ằ ớ Đây là kho n chi chi m t ả ổ tr ng l n nh t c a BHXH nh m đ m b o n
ộ ố ầ ổ ấ ả ồ ị ờ ị đ nh, duy trì cu c s ng cho NLĐ đ ng th i góp ph n n đ nh s n xu t kinh doanh
cho các doanh nghi pệ
ổ ứ ị ủ ố ế ế ộ Theo khuy n ngh c a T ch c lao đ ng qu c t ỹ (ILO) qu BHXH đ ượ c
ể ợ ấ ố ượ ằ ổ ị ử ụ s d ng đ tr c p cho các đ i t ộ ố ng tham gia BHXH, nh m n đ nh cu c s ng
ố ượ ả ọ ặ ủ cho b n thân và gia đình h khi mà đ i t ng tham gia g p r i ro và các ch đ ế ộ
ế ộ ợ ấ ướ ượ đ c BHXH tr c p là 9 ch đ BHXH đã nêu trong công c 102 tháng 6/1952 t ạ i
ơ ơ Gi nev .
ự ế ệ ế ộ ễ ả ườ Trong th c t vi c chi tr cho các ch đ BHXH di n ra th ng xuyên trên
ế ạ ầ ộ ướ ế ớ ề ữ ả ph m vi r ng, h u h t các n c trên th gi i đ u có nh ng kho n chi th ườ ng
ươ ợ ấ ư ấ xuyên là chi l ng h u và tr c p tu t.
ự ệ ả ệ ợ ấ : Ngoài vi c tr ố c p cho các đ i Chi phí cho s nghi p qu n lý BHXH
ưở ượ ử ụ ể ả ượ t ng h ỹ ng BHXH, qu BHXH còn đ c s d ng đ chi cho các kho n chi phí
ư ề ươ ả ệ ố ệ ấ ộ qu n lý nh : ti n l ng cho cán b làm vi c trong h th ng BHXH, kh u hao tài
ộ ố ả ẩ ả ố ị s n c đ nh, văn phòng ph m và m t s kho n chi khác.
II. CÔNG TÁC THU BHXH
ủ . 1. Vai trò c a công tác thu BHXH
ệ ỹ ượ ụ ự ệ ằ ạ ộ Qu BHXH hi n đang đ c th c hi n nh m đ t m c tiêu là m t công qu ỹ
ớ ướ ể ề ả ằ ả ả ộ ậ đ c l p v i ngân sách nhà n c, nh m đ m b o v tài chính đ chi tr các ch đ ế ộ
ế ọ ở BHXH cho NLĐ. Vì th công tác thu BHXH ngày càng tr thành khâu quan tr ng và
ế ự ồ ạ ế ị ể ủ ệ ệ quy t đ nh đ n s t n t ự i và phát tri n c a vi c th c hi n chính sách BHXH.
ạ ộ ườ ủ ạ Công tác thu BHXH là ho t đ ng th ng xuyên và đa d ng c a ngành
ạ ượ ậ ả ằ ả ỹ ồ BHXH nh m đ m b o ngu n qu tài chính BHXH đ t đ ố c t p trung th ng
ạ ộ ủ ơ ừ Trung ươ ng nh tấ : Thu đóng góp BHXH là ho t đ ng c a các c quan BHXH t
Trang 20
ươ ố ợ ủ ớ ự ơ ở ứ ị ế đ n đ a ph ng cùng v i s ph i h p c a các ban ngành ch c năng trên c s quy
ậ ề ự ủ ệ ằ ạ ồ ậ ị đ nh c a pháp lu t v th c hi n chính sách BHXH nh m t o ra ngu n tài chính t p
ừ ệ ủ ồ ượ trung t vi c đóng góp c a các bên tham gia BHXH ờ . Đ ng th i tránh đ c tình
ạ ừ ị ừ ơ ơ ườ tr ng n đ ng ợ ọ BHXH t các c quan đ n v , t ng i tham gia BHXH. Qua đó,
ự ự ệ ể ệ ằ ả ả đ m b o s công b ng trong vi c th c hi n và tri n khai chính sách BHXH nói
ữ ườ ữ chung và gi a nh ng ng i tham gia BHXH nói riêng.
ể ượ ậ ợ ễ Đ chính sách BHXH đ c di n ra thu n l i thì công tác thu BHXH có
ư ộ ạ ậ ự ủ ề ệ ầ ệ vai trò nh m t đi u ki n c n và đ trong quá trình t o l p cùng th c hi n
ơ ả ấ ầ ở ồ chính sách BHXH: B i đây là đ u vào, là ngu n hình thành c b n nh t trong quá
ạ ậ ố ớ ắ ồ ộ ờ ộ ỹ trình t o l p qu BHXH. Đ ng th i đây cũng là m t khâu b t bu c đ i v i ng ườ i
ụ ủ ự ệ ậ ộ tham gia BHXH th c hi n nghĩa v c a mình. Do v y công tác thu BHXH là m t
ỏ ộ ự ệ ệ ườ công vi c đòi h i đ chính xác cao, th c hi n th ụ ng xuyên, liên t c, kéo dài trong
ự ế ề ứ ố ượ ề ộ ườ nhi u năm và có s bi n đ ng v m c đóng và s l ng ng i tham gia.
ả ỹ ượ ậ ừ ả Công tác thu BHXH v a đ m b o cho qu BHXH đ c t p trung v ề
ố ừ ố ượ ụ ộ ể ư ộ m t m i, v a đóng vai trò nh m t công c thanh ki m tra s l ng ng ườ i
ổ ở ừ ế ị ở ừ ố ơ ộ ơ tham gia BHXH bi n đ i t ng kh i lao đ ng, c quan, đ n v ị t ng đ a
ươ ặ ỏ ở ả ố . B i công tác thu BHXH cũng đòi h i ph i ph ạ ng ho c trên ph m vi toàn qu c
ứ ậ ẽ ừ ự ặ ấ ố ộ ố ượ ổ đ c t ch c t p trung th ng nh t có s ràng bu c ch t ch t trên xu ng d ướ i,
ệ ố ề ả ả ả ộ ế ả đ m b o an toàn tuy t đ i v tài chính, đ m b o đ chính xác trong ghi chép k t
ư ủ ừ ủ ừ ả ơ ơ ị ườ qu đóng BHXH c a t ng c quan đ n v cũng nh c a t ng ng ơ ộ i lao đ ng. H n
ạ ộ ạ ộ ề ợ ế ữ n a, ho t đ ng thu BHXH là ho t đ ng liên quan đ n quy n l i và nghĩa v c a c ụ ủ ả
ườ ầ ự ế ừ ố ượ ố ộ ộ ờ m t đ i ng i và có tính k th a, s thu BHXH m t ph n d a trên s l ng ng ườ i
ể ạ ậ ụ ủ ệ ỹ tham BHXH đ t o l p lên qu BHXH, cho nên nghi p v c a công tác thu BHXH
ấ ầ ế ứ ọ ộ ế ự ệ có m t vai trò h t s c quan tr ng và r t c n thi t trong th c hi n chính sách BHXH.
ự ệ ầ ở ượ B i đây là khâu đ u tiên giúp cho chính sách BHXH th c hi n đ ứ c các ch c năng
ấ ủ ư ả cũng nh b n ch t c a mình.
ạ ộ ủ ở ệ ạ ả ưở Ho t đ ng c a công tác thu BHXH hi n t i nh h ự ế ế ng tr c ti p đ n
ự ệ ươ . Do BHXH công tác chi và quá trình th c hi n chính sách BHXH trong t ng lai
ơ ở ư ự ể ắ ả ạ ề cũng nh các lo i hình b o hi m khác đ u d a trên c s nguyên t c có đóng có
ố ớ ầ ặ ộ ị ưở h ế ng BHXH đã đ t ra yêu c u quy đ nh đ i v i công tác thu n p BHXH. N u
Trang 21
ượ ể ả ồ ỹ không thu đ c BHXH thì qu BHXH không có ngu n đ chi tr cho các ch đ ế ộ
ạ ộ ả ậ ưở ự ế BHXH cho NLĐ. V y ho t đ ng thu BHXH nh h ế ng tr c ti p đ n công tác chi
ự ự ệ ệ và quá trình th c hi n chính sách BHXH. Do đó, th c hi n công tác thu BHXH đóng
ả ổ ế ị ả ộ ố ị ộ ố m t vai trò quy t đ nh, then ch t trong quá trình đ m b o n đ nh cho cu c s ng
ệ ượ ư ơ ị ạ ộ ườ ủ c a NLĐ cũng nh các đ n v doanh nghi p đ c ho t đ ng bình th ng.
2. Quy trình thu BHXH
Đăng kí tham gia BHXH.
ố ượ ệ ả ơ NSDLĐ, c quan, doanh nghi p qu n lý các đ i t ng tham gia có trách
ớ ơ ệ ượ ả nhi m đăng kí tham gia BHXH v i c quan BHXH đ ằ c phân công qu n lý nh m
ố ượ ườ ớ ơ ứ ể ị xác đ nh s l ng ng i tham gia BHXH đ thông báo v i c quan ch c năng có
ề ề ả ầ ẩ th m quy n v BHXH. Đây là khâu đ u tiên trong quá trình thu và qu n lý thu qu ỹ
ỗ ướ ồ ơ ệ ộ ị ỳ BHXH, tu vào m i n c mà có quy đ nh khác nhau trong vi c n p h s đăng kí
ườ ồ ơ ư ộ tham gia BHXH cho ng i lao đ ng nh ng nhìn chung h s đăng kí tham gia
ườ ồ BHXH th ng bao g m:
ị ướ Các quy đ nh, công c đăng kí tham gia BHXH.
ỹ ề ươ ộ Danh sách lao đ ng và qu ti n l ộ ng trích n p BHXH
H s h p l
ồ ơ ợ ệ ề ơ ị v đ n v và NLĐ trong danh sách .
ế ẩ ậ ơ ị ố ề C quan BHXH ti p nh n, th m đ nh danh sách tham gia BHXH, s ti n
ả ươ l ng ph i đóng hàng tháng.
ố ượ ơ ị ứ ặ ợ ồ ả Đ n v qu n lý đ i t ng căn c thông báo ho c h p đ ng đã ký k t v i c ế ớ ơ
ấ ổ ế quan BHXH ti n hành c p s BHXH.
ườ ộ ơ i lao đ ng: c quan BHXH Sau quá trình đăng kí tham gia BHXH cho ng
ủ ừ ị ướ ẽ ế ừ ườ ị đ nh kì (theo quy đ nh c a t ng n c) s ti n hành thu BHXH t ng i tham gia
ặ ừ ử ụ ị ơ ơ ộ BHXH ho c t các đ n v , c quan s d ng lao đ ng tham gia BHXH thông qua
ả ạ ệ ở ặ ạ ặ vi c m tài kho n t i ngân hàng ho c t ạ i kho b c Nhà n ể ế ướ Ho c cũng có th đ n c.
ế ừ ị ừ ự ơ ườ ể tr c ti p t ng đ n v , t ng ng i tham gia BHXH đ thu đóng góp BHXH. Quá
ượ ư ế trình thu đ c ti n hành theo hai cách nh sau:
ườ ả ự ế ộ ợ ừ ườ Tr ng h p 1: Cán b BHXH ph i tr c ti p thu BHXH t ng i tham gia
ườ ủ ơ ậ ặ ộ ợ BHXH: tr ộ ng h p này cán b BHXH ho c b ph n chuyên trách thu c a c quan
Trang 22
ẽ ự ừ ườ ọ ẽ ố ế BHXH s tr c ti p thu đóng góp t ng ậ ơ ở i tham gia BHXH. H s xu ng t n c s ,
ườ ệ ể ự ế ộ ơ n i ng i lao đ ng làm vi c đ tr c ti p thu.
ườ ặ ạ ơ ợ Tr ng h p 2: C quan BHXH thu thông qua NSDLĐ ho c thông qua đ i lý
ủ ư ư ệ ế ơ ơ thu c a mình nh Ngân hàng, b u đi n, thông qua c quan thu … C quan BHXH
ườ ả ở ạ ặ ạ ướ ể th ng m tài kho n t i ngân hàng ho c t ạ i kho b c nhà n ệ c đ công vi c
ề ừ ể ế ạ ơ ượ chuy n ti n t NSDLĐ và các đ i lý thu đ n c quan BHXH đ c thu n l ậ ợ ơ i h n.
ượ ẽ ế ế ạ ơ Khi đó, NSDLĐ đ c giao k t là đ i lý cho c quan BHXH s ti n hành thu BHXH
ủ ả ể ộ ừ t NLĐ sau đó chuy n toàn b đóng góp BHXH c a c NSDLĐ và NLĐ cho c ơ
ộ ố ộ ộ quan BHXH có kèm theo báo cáo s thu n p BHXH và danh sách lao đ ng n p
ả ủ ơ ệ ể ả ượ BHXH thông qua vi c chuy n kho n vào tài kho n c a c quan BHXH đã đ c m ở
ặ ạ ướ ạ t i Ngân hàng ho c t ạ i kho b c Nhà n c.
ự ế ế ộ ớ Hàng tháng n u có s bi n đ ng so v i danh sách đã đăng kí tham gia
ố ượ ả ơ ề ẫ ậ ị ị BHXH, đ n v qu n lý đ i t ỉ ng l p danh sách đi u ch nh theo m u quy đ nh (tu ỳ
ỗ ướ ủ ị ử ơ ể ị ứ ờ vào quy đ nh c a m i n ề c) g i c quan BHXH có ch c năng đ k p th i đi u
ử ỉ ch nh, x lý.
ả 3. Qu n lý thu BHXH
ị ử ụ ụ ủ ụ ệ ơ ộ Tham gia BHXH là nhi m v , nghĩa v c a các đ n v s d ng lao đ ng
ề ợ ự ệ ằ ề ợ ự ệ ằ nh m th c hi n quy n l i cho NLĐ nh m th c hi n quy n l i cho NLĐ. Vi cệ
ủ ỹ ấ ế ắ đóng góp vào qu BHXH c a các bên tham gia BHXH là t t y u vì nguyên t c có
ưở ừ ữ ườ đóng có h ậ ng. V y thu t ủ đóng góp c a nh ng ng ồ i tham gia BHXH là ngu n
ủ ế ấ ồ ỹ ở ầ ế ố ọ ngu n thu ch y u quan tr ng nh t cho qu BHXH h u h t các qu c gia.
ụ ủ ơ ở ủ ệ ả ố Trên c s nhi m v c a công tác thu là ph i thu đúng, thu đ , thu đúng đ i
ề ợ ằ ằ ả ạ ượ t ả ng và rõ ràng minh b ch nh m đ m b o tính công b ng và quy n l ữ i gi a
ữ ườ ả ổ ứ ạ ầ nh ng ng i tham gia BHXH. Bên c nh đó c n ph i t ế ch c theo dõi, ghi chép k t
ủ ừ ả ườ ơ ở ị ể ứ ệ ơ qu đóng BHXH c a t ng ng i, đ n v đ làm c s cho vi c tính m c h ưở ng
ị BHXH theo quy đ nh.
ơ ữ ữ ể ặ H n n a, công tác thu BHXH có nh ng đ c đi m sau:
ố ố ượ ấ ớ ả ờ + S đ i t ng ph i thu là r t l n và gia tăng theo th i gian nên công tác
ứ ạ ả ấ qu n lý thu BHXH là r t khó khăn và ph c t p.
Trang 23
ỳ ặ ấ ị ặ ạ ố ượ + Công tác thu mang tính ch t đ nh k , l p đi l p l i do đó kh i l ng công
ơ ở ậ ụ ụ ấ ớ ự ệ ấ ồ ỏ vi c là r t l n đòi h i ngu n nhân l c và c s v t ch t ph c v cho công tác thu
ả ươ ứ cũng ph i t ng ng.
ố ượ ễ ả ứ ề ạ ạ + Đ i t ạ ng thu là ti n nên d x y ra sai pham, vi ph m đ o đ c và l m
ỹ ố ề ụ d ng qu v n ti n thu BHXH.
ụ ệ ả ậ ọ Do v y, công tác qu n lý thu BHXH cũng là nhi m v quan tr ng và khó
ủ ể ệ ả ạ ả ỏ khăn c a ngành BHXH. Đ công tác thu BHXH đ t hi u qu cao thì đòi h i ph i có
ờ ạ ẽ ợ ấ ả ặ ọ quy trình qu n lý thu ch t ch h p lý, khoa h c nh t là trong th i đ i công ngh ệ
ổ ệ ả ậ thông tin bùng n hi n nay. Vì v y, công tác qu n lý thu BHXH ph i đ ả ượ ổ ứ ch c c t
ả ệ ố ẽ ặ ố ừ ậ ế ấ ạ ấ ch t ch , th ng nh t trong c h th ng t ế l p k ho ch thu, phân c p thu, ghi k t
ệ ề ả ỹ ả ặ qu đ c bi t là qu n lý ti n thu qu BHXH…
ế ớ ươ Trong quá trình ti n hành công tác thu v i ph ố ng châm là thu đúng đ i
ơ ữ ạ ọ ượ ủ ố ề ượ t ng, đúng ph m vi thu và quan tr ng h n n a là thu đ c đ s ti n đóng BHXH
ố ượ ệ ườ ả ừ t các đ i t ng tham gia BHXH thì vi c tăng c ng công tác qu n lý thu BHXH là
ề ượ ơ ọ ườ ấ ấ v n đ đ ả c các c quan qu n lý và m i ng ể i r t quan tâm. Đ hình thành nên
ộ ế ớ ơ ứ ế ả ạ ộ m t k ho ch thu, m t chính sách thu BHXH thích ng v i c ch qu n lý kinh t ế
ứ ả ớ ổ ỏ ả ạ ấ ế đang trong quá trình đ i m i, đòi h i ph i nghiên c u, gi i quy t hàng lo t v n đ ề
ự ễ ậ ả ề c v lý lu n và th c ti n.
ƯƠ
CH
NG II
:
Ự
Ủ
Ạ
Ở Ệ
TH C TR NG C A CÔNG TÁC THU BHXH
VI T NAM
Ề Ở Ệ I. KHÁI QUÁT V CHÍNH SÁCH BHXH VI T NAM
ở ệ ế ả ặ ộ ườ Chính sách BHXH Vi t nam cho đ n nay đã tr i qua m t ch ng đ ng dài
ể ệ ự ử ữ ộ ớ trên n a th k . ế ỷ Đây là m t trong nh ng chính sách l n th hi n s quan tâm, chăm
ủ ả ướ lo c a Đ ng và Nhà n ố ớ c ta đ i v i NLĐ.
Trang 24
ệ ừ ữ ướ ộ ủ BHXH ở ướ n ấ c ta đã xu t hi n t nh ng năm còn d ự i ách đô h c a Th c
ỉ ự ự ụ ụ ừ ờ dân Pháp. Tuy nhiên, chính sách BHXH ch th c s ph c v NLĐ t th i kì thành
ướ ệ ủ ộ ả ặ ộ ườ ị ậ l p n c Vi t nam dân ch c ng hoà. Tr i qua m t ch ng đ ử ng l ch s lâu dài
ử ệ ề ể ậ ổ ế ỉ trên n a th k , BHXH Vi t nam cũng có nhi u thay đ i. Vì v y, đ khái quát v ề
ở ệ ể ạ chính sách BHXH Vi t nam có th chia làm hai giai đo n sau:
ạ ướ ề ả ế ế ớ ơ ế c năm 1995: cùng v i c ch qu n lý n n kinh t ạ k ho ch Giai đo n tr
ấ ủ ờ ỳ ậ ướ ề hành chính t p trung là th i k bao c p c a Nhà n c v BHXH.
ạ ừ ớ ơ ế ủ ề ế ả năm 1995 đ n nay: cùng v i c ch qu n lý c a n n kinh t ế Giai đo n t
ị ườ ự ề ế ủ ướ ờ ỳ ả ợ th tr ng có s đi u ti t c a Nhà n ớ ề c là th i k c i cách v BHXH phù h p v i
ớ ủ ấ ướ ổ ộ ớ ự ề ể ắ công cu c đ i m i c a đ t n ủ c và g n li n v i s hình thành và phát tri n c a
ngành BHXH.
ạ ướ 1. Giai đo n tr c năm 1995
ệ ở ấ ệ ừ ờ ỳ BHXH xu t hi n Vi t nam ngay t ộ th i k Pháp thu c. Khi đó Chính ph ủ
ế ộ ữ ự ệ ộ ườ ệ ộ ố ả b o h Pháp đã th c hi n m t s ch đ BHXH cho nh ng ng i Vi t nam làm
ị ủ ề ệ ộ vi c trong b máy cai tr c a chính quy n Pháp.
ả ạ ướ ớ Sau cách m ng tháng 8 năm 1945, Đ ng và Nhà n c ta đã s m quan tâm và
ố ượ ự ệ ố ớ ượ ưở th c hi n chính sách BHXH đ i v i NLĐ. Đ i t ng đ c h ng chính sách
ủ ế ế ướ ờ BHXH ch y u là NLĐ trong biên ch Nhà n c. Th i kì này, ở ướ n ự c ta đã th c
ữ ệ ễ ệ ườ hi n ch a b nh mi n phí cho ng ạ ộ i dân và ho t đ ng BHYT ờ trong th i gian này
ươ ế ủ ố ằ n m trong ch ng trình chăm sóc y t c a Qu c gia.
ướ ượ ạ ộ ự ệ Tr c năm 1995 chính sách BHXH đ c th c hi n và ho t đ ng theo hàng
ề ố ượ ắ ệ ằ ạ ị ị ị ế ộ lo t các S c l nh, Ngh đ nh ban hành nh m xác đ nh v đ i t ứ ng và ch đ , m c
ứ ưở ờ ắ ệ ắ ệ ủ đóng, m c h ủ ng. S c l nh 54 ngày 3/11/1945 c a Chính ph lâm th i, s c l nh s ố
ủ ị ủ ướ ệ ắ ệ ủ ộ 105 ngày 14/6/1946 c a ch t ch n c Vi t nam dân ch c ng hòa. S c l nh 29
ủ ệ ớ ơ ở ủ ộ ủ ngày 13/3/1947 c a Chính ph Vi t nam dân ch c ng hòa… cùng v i c s pháp lý
ể ệ ủ ừ ế ế ậ ti p theo c a BHXH th hi n trong hi n pháp năm 1959 th a nh n công nhân viên
ề ượ ứ ợ ấ ề ượ ụ ể ch c có quy n đ c tr c p BHXH. Quy n này đ c c th hóa trong đi u l ề ệ ạ t m
ố ớ ờ ề ứ ướ ượ th i v BHXH đ i v i công nhân viên ch c Nhà n c đ c ban hành kèm theo
ề ệ ố ị ị ộ Ngh đ nh s 218/CP ngày 27/2/1961 và đi u l đãi ng quân nhân ban hành kèm
ủ ị ị ủ theo Ngh đ nh 161/CP ngày 30/10/1964 c a Chính ph .
Trang 25
ờ ướ ị Trong th i gian này, chính sách BHXH n ề ặ ầ ổ c ta đã góp ph n n đ nh v m t
ộ ố ậ ổ ị ườ ứ thu nh p, n đ nh cu c s ng cho ng i công nhân viên ch c, quân nhân và gia đình
ầ ấ ớ ứ ệ ộ ườ ứ ủ ắ ọ h , góp ph n r t l n trong vi c đ ng viên s c ng i, s c c a cho th ng l ợ ủ i c a
ố ộ ượ ấ ấ ướ ố ế cu c kháng chi n ch ng xâm l c, th ng nh t đ t n c.
ệ ế ả ế ổ ề ể Năm 1986 Vi t nam ti n hành c i cách kinh t và chuy n đ i n n kinh t ế ừ t
ế ị ườ ế ế ạ ơ ớ ề ế ề ậ ơ c ch k ho ch hóa t p trung sang c ch th tr ng v i n n kinh t nhi u thành
ầ ị ướ ủ ướ ự ế ế ph n theo đ nh h ng c a Nhà n ổ ề ơ c. S thay đ i v c ch kinh t ỏ đòi h i có
ổ ươ ữ ứ ề ộ nh ng thay đ i t ng ng v chính sách xã h i nói chung và chính sách BHXH nói
riêng.
ế ế ắ ầ ố ủ ị Đ n năm 1989, b t đ u có Quy t đ nh s 45/HĐBT ngày 24/4/1989 c a
ủ ề ệ ệ ề ả ầ ộ ồ ườ ề ằ Chính ph v vi c thu m t ph n vi n phí g m các kho n ti n gi ị ng n m đi u tr ,
ệ ố thu c men, máu, xét nghi m…
ế ướ ố ớ ế ộ ự ệ Hi n pháp năm 1992 nêu rõ: Nhà n c th c hi n ch đ BHXH đ i v i công
ứ ướ ườ ươ ế ể ch c Nhà n c và ng i làm công ăn l ứ ng khuy n khích phát tri n các hình th c
ố ớ BHXH khác đ i v i NLĐ.
ị ị ủ ạ ờ ị Ngày 22/6/1993 Chính ph ban hành Ngh đ nh 43/CP quy đ nh t m th i ch ế
ở ầ ế ộ ướ ặ ộ đ BHXH cho NLĐ các thành ph n kinh t ấ , đánh d u m t b ọ c ngo t quan tr ng
ự ự ệ ệ trong s nghi p th c hi n chính sách BHXH.
ộ ướ ố ủ ộ ệ Ngày 23/1/1994 Qu c h i n ộ c c ng hòa xã h ch nghĩa Vi t nam thông
ộ ậ ươ ề ộ qua B lu t lao đ ng trong đó có ch ị ng XII quy đ nh v BHXH.
ữ ộ ờ ề : Nh ng n i dung chính v chính sách BHXH trong th i kì này
ề ố ượ ưở ế ộ + V đ i t ng tham gia và h ứ ng ch đ BHXH là công nhân viên ch c
ự ướ ự ượ ể ộ ị trong khu v c Nhà n c, các đoàn th xã h i, chính tr và trong l c l ng vũ trang
ư ứ ướ ự ượ ộ nh : công nhân viên ch c Nhà n c, l c l ng vũ trang (quân đ i, công an…),
ườ ệ ổ ứ ể ổ ứ ộ ệ ố ộ ng i làm vi c trong các t ch c đoàn th , t ch c xã h i thu c h th ng chính tr ị
ả ướ ườ ệ ệ ố ủ c a Đ ng và Nhà n c, ng ờ i làm vi c trong các doanh nghi p qu c doanh… Th i
ữ ườ ệ ầ ế ố kì này, nh ng ng i làm vi c trong các thành ph n kinh t ngoài qu c doanh không
ượ ưở đ c h ế ộ ng các ch đ BHXH.
ề ự ế ộ ệ ướ ự ệ + V th c hi n các ch đ BHXH: Nhà n c ta đã th c hi n 6 ch đ ế ộ
ợ ấ ố ợ ấ ợ ấ ệ ả ạ ộ BHXH đó là: tr c p m đau, tr c p thai s n, tr c p tai n n lao đ ng b nh ngh ề
ợ ấ ư ợ ấ ử ấ ấ ứ ợ ấ ệ ộ nghi p, tr c p m t s c lao đ ng, tr c p h u trí và tr c p t tu t.
Trang 26
ề ổ ứ ự ệ ướ ả ơ + V t ch c th c hi n: Nhà n c giao cho 3 c quan qu n lý thu và chi các
ộ ộ ụ ế ộ ư ộ ộ ươ ả ộ ch đ nh sau: B n i v (nay là B Lao đ ng Th ng binh và Xã h i) qu n lý
ỹ ươ ả ổ ệ ố ướ kho n thu 1% t ng qu l ng thông qua h th ng Ngân sách Nhà n ự c và th c
ả ế ộ ư ấ ứ ế ộ ử ấ ấ ệ hi n gi i quy t 3 ch đ h u trí, m t s c lao đ ng, t tu t và có phân c p cho các
ộ ả ế ộ ế ộ ệ ự ơ c quan tr c thu c gi ổ i quy t ch đ BHXH; T ng công đoàn Lao đ ng Vi t Nam
ộ ổ ệ ỹ ổ ả (nay là T ng Liên đoàn lao đ ng Vi t Nam) qu n lý thu 3,7% qu t ng qu l ỹ ươ ng
ị ổ ứ ế ộ ố ệ ạ ả ộ ủ ơ c a đ n v ) và t ch c chi 3 ch đ : m đau, thai s n, tai n n lao đ ng b nh ngh ề
ề ộ ế ệ ả ấ ỹ nghi p (TNLĐBNN); Qu thu v B tài chính qu n lý và ti n hành c p phát kinh
ế ộ ủ ế ạ ạ ộ ộ phí chi cho các ch đ đài h n hàng năm theo k ho ch c a B lao đ ng Th ươ ng
binh và Xã h iộ
ữ ữ ố ờ ỹ ầ + Th i gian cu i nh ng năm 1980 đ u nh ng năm 1990, qu thu đóng góp
ả ộ ướ BHXH do B tài chính qu n lý và tính vào thu ngân sách nhà n c (NSNN) mà
ộ ậ ỹ không hình thành qu BHXH đ c l p.
ạ ừ ế 2. Giai đo n t năm 1995 đ n nay
ế ỷ ướ ừ ữ ữ ủ ầ ố ấ ướ T cu i nh ng năm 80, đ u nh ng năm 90 c a th k tr c, đ t n c ta
ề ổ ớ ờ ế ừ ướ ể ậ ướ b c vào th i kì đ i m i. N n kinh t t ng b c chuy n sang v n hành theo c ơ
ế ị ướ ủ ủ ự ả ộ ch kinh t ế ị ườ th tr ng theo đ nh h ng xã h i ch nghĩa có s qu n lý c a Nhà
c.ướ n
ề ự ệ ấ ờ ớ ể Năm 1995 đánh d u th i kì phát tri n m i v s nghi p BHXH. Ngày
ệ ự ậ ộ ộ ươ 01/01/1995 B lu t lao đ ng có hi u l c thi hành, trong đó có ch ng XII v ề
ề ệ ố ị ị ố ớ BHXH. Ngh đ nh s 12/CP ngày 26/1/1995 ban hành đi u l BHXH đ i v i ng ườ i
ể ệ ớ ộ ơ ả ặ ộ ớ ổ lao đ ng v i n i dung c b n đ i m i th hi n trên các m t:
ự ắ ưở ố ượ BHXH d a trên nguyên t c có đóng có h ng, đ i t ng tham gia BHXH
ả ồ ươ ệ ơ ổ ứ bao g m c NLĐ làm công ăn l ng trong các doanh nghi p c quan, t ộ ch c thu c
ầ ọ ế ạ ự ữ ề ệ ẳ m i thành ph n kinh t ữ . Đi u này t o s bình đ ng gi a nh ng NLĐ làm vi c trong
ầ ế các thành ph n kinh t khác nhau.
ượ ơ ở ủ ỹ Đã hình thành đ c qu BHXH trên c s đóng góp c a 3 bên: NSDLĐ
ự ả ộ ủ ướ ỹ ượ đóng 15%, NLĐ đóng 5% và s b o h c a Nhà n c, qu BHXH đ ậ c thành l p
ớ ự ả ớ ở ệ ự ả ả ộ ậ đ c l p v i NSNN. V i s c i cách này, BHXH Vi ệ t nam đã đ m b o th c hi n
ắ ưở ấ ừ ầ ầ ỏ ướ ề nguyên t c có đóng có h ng, d n d n xóa b bao c p t Nhà n c v BHXH.
Trang 27
ế ộ ố ổ ứ ế ộ ự ệ ả ạ ớ T ch c th c hi n ch đ BHXH, v i 5 ch đ : m đau, thai s n, tai n n
ư ệ ệ ộ ử ấ ề lao đ ng b nh ngh nghi p, h u trí và t tu t.
ề ổ ứ ệ ố ả ệ ượ ừ V t ch c qu n lý: H th ng BHXH Vi t nam đ c hình thành t Trung
ươ ế ấ ấ ướ ố ạ ộ ừ ệ ng đ n c p huy n và th ng nh t b c vào ho t đ ng t 01/10/1995.
ị ị ủ ờ Cũng vào năm 1995 sau khi Ngh đ nh 12/CP ra đ i Chính ph đã ban hành
ề ệ ậ ị ị ệ Ngh đ nh 19/CP vào ngày 16/2/1995 v vi c thành l p BHXH Vi ữ ớ t nam v i nh ng
ạ ổ ụ ứ ệ ề ứ ự ệ ả ch c năng, nhi m v quy n h n t ch c, th c hi n chính sách và qu n lý qu ỹ
ừ ỹ ệ ượ ả ướ ả ấ ố BHXH. T đây, qu BHXH Vi t nam đ c qu n lý th ng nh t trong c n c.
ị ị ủ ủ ế ố Ti p theo là các Ngh đ nh: s 45/CP Ngày 15/7/1997 c a Chính ph ban hành
ề ệ ố ớ ệ ạ Đi u l BHXH đ i v i sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, h sĩ quan, binh sĩ Quân
ố ị ị ộ đ i nhân dân và Công an nhân dân. Ngh đ nh s 09/1998/NĐ CP ngày 23/1/1998
ủ ử ổ ổ ủ ố ị ị ủ c a Chính ph , s a đ i b sung Ngh đ nh s 50/CP ngày 26/7/1995 c a Chính ph ủ
ố ớ ạ ộ ườ ị ấ ề ế ộ v ch đ sinh ho t phí đ i v i cán b xã ph ng, th tr n.
ề ệ ủ ố ế ị Ngày 24/1/2002 Chính ph đã có quy t đ nh s 20/2002/QĐTTg v vi c sát
ậ ệ ủ ị ị nh p BHYT vào BHXH Vi t nam. Ngày 6/12/2002 Chính ph ban hành ngh đ nh s ố
ứ ụ ệ ề ạ ị 100/2002/NĐ CP quy đ nh ch c năng nhi m v và quy n h n, c c u t ơ ấ ổ ứ ủ ch c c a
ệ ậ ệ ế ị ị BHXH sau khi BHYT Vi t nam sát nh p vào BHXH Vi t nam (thay th Ngh đ nh
ứ ệ ả ự 19/CP ngày 16/02/1995) có ch c năng th c hi n chính sách BHXH và qu n lý qu ỹ
ủ ự ậ ả ạ ồ ổ ị BHXH (bao g m c BHYT) theo quy đ nh c a pháp lu t. S thay đ i này đã t o ra
ậ ợ ề ướ nhi u thu n l i và cũng gây không ít khó khăn cho ngành BHXH n ệ c ta trong vi c
ế ộ ả ướ ự ệ ả ấ ố ổ ứ t ch c th c hi n ch đ BHXH và qu n lý th ng nh t trong c n c.
ệ ậ ệ ị ị Năm 2003 BHYT Vi t nam sát nh p vào BHXH Vi t nam. Theo Ngh đ nh s ố
ủ ề ệ ử ổ ổ ủ 01/2003/NĐ CP ngày 09/01/2003 c a Chính ph v vi c s a đ i b sung đi u l ề ệ
ở ộ ề ợ ố ị ị BHXH ban hành kèm theo Ngh đ nh s 12/CP đã m r ng quy n l i tham gia
ế ầ ọ ộ ế BHXH đ n m i NLĐ thu c các thành ph n kinh t .
ệ ả ự ế ướ ợ ớ n c ta Nhìn chung: vi c c i cách BHXH là phù h p v i tình hình th c t
ướ ủ ả ướ ở ộ ự ế ệ khi mà xu h ng c a Đ ng và Nhà n c ta là ti n hành th c hi n m r ng chính
ế ọ ườ ừ ướ ạ ậ ợ ề ệ ở sách BHXH đ n m i ng i dân, t ng b c t o đi u ki n thu n l i cho NLĐ các
ế ạ ầ thành ph n kinh t ể ấ tham gia BHXH. Có th th y trong giai đo n này:
Trang 28
ố ượ ừ ở ộ ả + Đ i t ng tham gia BHXH t ng b ướ ượ c đ c m r ng: Thông qua b ng s ố
ướ ấ ượ ạ ộ ủ ệ li u d i đây cho th y đ c ho t đ ng c a chính sách BHXH ở ướ n ờ c ta trong th i
ừ gian v a qua .
ừ ả B ng 1: Tình hình tham gia BHXH t năm 19952004.
ỉ ố ườ ượ Ch tiêu S ng i tham gia L ả ng tăng gi m ố ộ T c đ tăng tr ưở ng ệ ố BHXH tuy t đ i liên hoàn liên hoàn (%) Năm i)ườ i)ườ
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 (Nghìn ng 2.276 3.222 3.560 3.755 3.959 4.276 4.476 4.845 5.387 5.820 (Nghìn ng …. 946 338 195 204 317 200 369 542 433
….. 41,56 10,49 5,48 5,43 8,01 4,68 8,24 11,19 8,04 ệ ồ (Ngu n: BHXH Vi t Nam)
ố ệ ự ệ ấ ả ệ Qua s li u b ng 1, cho th y: vi c th c hi n chính sách BHXH ở ướ n c ta
ệ ả ố ộ ườ ừ ngày m t có hi u qu do đó s ng i tham gia BHXH không ng ng tăng lên v i s ớ ố
ơ ướ ố ườ ừ ệ ượ l ng năm sau cao h n năm tr c, s ng i tham gia tăng lên rõ r t theo t ng năm.
ố ượ ườ ơ ướ ố ộ ư Tuy s l ng ng i tham gia BHXH năm sau cao h n năm tr c nh ng t c đ tăng
ưở ạ ướ ữ ầ ả tr ng liên hoàn l ề i tăng không đ u và có xu h ng gi m d n. Có nh ng năm s ố
ườ ố ườ ư ấ ượ l ng ng i tham gia tăng lên r t cao: nh năm 1996 s ng i tham gia BHXH tăng
ớ ươ ứ ườ ố ườ so v i năm 1995 là 41,56% t ng ng 946 nghìn ng i là năm có s ng i tham gia
ơ ố ườ ớ ả BHXH cao h n c , năm 2003 s ng i tham gia BHXH tăng so v i năm 2002 là
ươ ứ ườ ạ ố ượ ữ ườ 11,19% t ng ng 542 nghìn ng ư i nh ng l i có nh ng năm s l ng ng i tham
ố ộ ấ ưở ươ ứ ư gia BHXH tăng lên r t ít nh : năm 1998 t c đ tăng tr ng là 5,48% t ng ng 195
ườ ề ố ệ ố ố ộ ưở ườ nghìn ng i v s tuy t đ i, năm 2001 t c đ tăng tr ủ ố ng c a s ng i tham gia
ươ ứ ườ BHXH là 4,68% t ng ng là 200 nghìn ng i.
ư ậ ả ườ Nh v y, năm 1995 có kho ng 2.276 nghìn ng ế i tham gia BHXH thì đ n
ố ườ ơ ườ ế năm 2004 s ng i tham gia BHXH tăng lên h n 5.820 nghìn ng i. N u tính trong
ố ườ ườ ả c 10 năm qua s ng i tham gia BHXH đã tăng lên là 3.544 nghìn ng ồ i. Đ ng
Trang 29
ờ ả ế ơ ườ ỉ ư th i cũng đã gi i quy t cho h n 1.256 nghìn ng ộ ợ ấ i ngh h u và tr c p BHXH m t
ạ ườ ằ ả ộ ồ ỗ ầ l n thì bình quân m i năm tăng 47 v n ng i b ng kho ng 1,2% ngu n lao đ ng xã
h i. ộ
ừ ố ệ ự ệ ể ấ ả ệ T s li u b ng 1 còn cho th y, vi c th c hi n và tri n khai chính sách
ở ộ ế ộ ở ầ ế BHXH ở ướ n c ta ngày m t m r ng đ n NLĐ các thành ph n kinh t khác nhau.
ố ượ ườ ấ ộ ượ ự ậ S l ng ng i tham gia BHXH ngày m t tăng cho th y đ ứ ủ c s nh n th c c a
ề ượ ể ệ ề ấ ồ NLĐ v BHXH đã đ ủ ờ c nâng lên r t nhi u; đ ng th i cũng th hi n chính sách c a
ả ướ ầ ủ ứ ườ Đ ng và Nhà n c ngày càng quan tâm, chăm lo và đáp ng nhu c u c a ng i dân
ể ệ ề ề ơ khi tham gia. Đi u này càng th hi n rõ h n khi mà n n kinh t ế ướ n c ta đang trong
ướ ổ ừ ề ệ ể ầ ổ ế xu h ng c ph n hóa các doanh nghi p, chuy n đ i t n n kinh t ấ bao c p sang
ị ướ ủ ự ủ ả ộ ề n n kinh t ế ị ườ th tr ng theo đ nh h ng Xã h i ch nghĩa có s qu n lý c a Nhà
c.ướ n
ủ ự ạ ộ ả ạ ỹ ỏ ệ + Tách b ch ho t đ ng c a s nghi p thu chi qu n lý qu BHXH ra kh i
ứ ả ướ ỹ ượ ơ ở ạ ch c năng qu n lý Nhà n c. Qu BHXH đ ộ ậ c h ch toán đ c l p trên c s và
ả ự ắ ủ ằ ẳ ả ằ ằ nguyên t c c a cân b ng thu chi nh m: Đ m b o s công b ng và bình đ ng v ề
ề ợ ụ ọ quy n l i và nghĩa v BHXH cho m i NLĐ.
ự ệ ậ ớ ố ỹ ấ ộ ậ + Qu BHXH t p trung th ng nh t đ c l p v i NSNN th c hi n theo c ch ơ ế
ế ủ ả ủ ự ướ ự t qu n c a 3 bên tham gia NLĐ, NSDLĐ và s bù thi u c a Nhà n ợ c là phù h p
ừ ỉ ạ ự ề ệ ạ ị ớ v i tình hình th c t ự ế ở ướ n c ta t ờ ủ đó t o đi u ki n cho s ch đ o k p th i c a
ủ ượ ậ ỹ ự ờ ồ ờ ở ồ ị Chính ph đ ấ c t p trung, k p th i. Đ ng th i tr thành ngu n qu d phòng r t
ọ ướ ầ ư ế ề ạ ộ quan tr ng giúp Nhà n c đ u t ể phát tri n kinh t , xã h i. T o thêm nhi u ch ỗ
ườ ệ ề ộ ế ự ộ ớ làm m i cho ng ự i lao đ ng và th c hi n đi u ti t xã h i trong lĩnh v c BHXH.
ệ ố ệ ượ ấ ừ ả ậ ố + H th ng BHXH Vi t nam đ c qu n lý t p trung th ng nh t t Trung
ươ ế ị ươ ệ ổ ứ ự ệ ằ ng đ n đ a ph ng nh m chuyên môn hoá vi c t ch c th c hi n các chính sách
ệ ố ổ ứ ớ ủ ề ế BHXH. H th ng t ch c m i c a BHXH Vi ệ Nam đã đi vào n n n p v i t ớ ổ ứ ch c t
ấ ồ bao g m ba c p:
ấ ươ C p Trung ng là BHXH Vi ệ Nam. t
ố ự ấ ỉ ộ ươ ấ ỉ ọ C p t nh, thành ph tr c thu c Trung ự ng (g i chung là c p t nh) tr c
ộ ệ thu c BHXH Vi t nam.
ộ ỉ ệ ệ ấ ấ ậ ố ọ ị C p qu n huy n, th xã thành ph thu c t nh (g i chung là c p huy n) là
ố ự ị ấ ệ ậ ộ ị ươ BHXH huy n, th xã, th tr n, qu n, thành ph tr c thu c trung ng.
Trang 30
ể ổ ế ộ ứ ả ấ ố Có th nói, mô hình t ề ộ ch c th ng nh t qu n lý các ch đ BHXH v m t
ợ ớ ố ả ớ ầ đ u m i là phù h p v i tình hình th c t ự ế ướ n ề c ta, gi m b t phi n hà cho cho ch s ủ ử
ậ ợ ề ệ ạ ộ ủ ề ầ ụ d ng lao đ ng, t o đi u ki n thu n l ệ i cho NLĐ có đi u ki n tham gia đ y đ và
ệ ố ộ ướ ầ nhanh chóng vào h th ng BHXH. Đây cũng là m t thành công b c đ u trong công
ổ ớ ộ ơ ế ủ ề cu c đ i m i BHXH ở ướ n c ta theo c ch c a n n kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ướ ng
ộ ượ ướ ế ớ ự ổ ứ ủ xã h i ch nghĩa, đ c các n c trên th gi i, trong khu v c và t ộ ch c lao đ ng
ố ế ạ ộ ệ qu c t ả ILO đánh giá là ho t đ ng có hi u qu .
Ồ Ỹ Ở Ệ II. NGU N HÌNH THÀNH QU BHXH VI T NAM
ướ 1. Tr c năm 1995
ượ ệ ừ ự ế ỷ ữ ủ Ở ệ Vi t nam, BHXH đ c th c hi n t nh ng năm 50, 60 c a th k XX.
ề ệ ề ế ệ ị ố ượ ử ề ộ Khi đó, do đi u ki n n n kinh t xã h i và đi u ki n l ch s nên đ i t ng tham
ỉ ớ ứ ồ ướ ự ượ gia BHXH ch m i bao g m công nhân viên ch c Nhà n c, l c l ng vũ trang và
ườ ấ ả ữ ộ ố ườ ng ệ i lao đ ng trong các doanh nghi p qu c doanh. T t c nh ng ng i tham gia
ề ậ ả ồ ỹ BHXH đ u không ph i đóng góp BHXH. Vì v y ngu n qu BHXH lúc này đ ượ c
ướ ướ ự ậ ấ ỹ ấ ừ l y t ngân sách Nhà n c và Nhà n c không l p ra qu BHXH. Th c ch t trong
ờ ướ ệ ị ướ ả th i kì này, Nhà n c có quy đ nh các doanh nghi p Nhà n c hàng tháng ph i trích
ộ ỷ ệ ỹ ươ ướ ể ộ n p m t t l ổ % trong t ng qu l ng vào ngân sách Nhà n ả c đ chi tr cho các
ế ộ ạ ồ ờ ỹ ừ ch đ BHXH. Do đó t o ngu n cho qu BHXH trong th i kì này là t qu l ỹ ươ ng
ủ ế ừ ế ướ ệ ủ c a doanh nghi p và ch y u t thu thông qua ngân sách Nhà n c.
ừ ế 2. T năm 1995 đ n nay
ự ủ ệ ị Th c hi n các quy đ nh c a B lu t ộ ộ ậ Lao đ ng, BHXH ở ướ n c ta cũng có
ố ượ ổ ỉ ượ đ ớ ề ơ ả c đ i m i v c b n. Đ i t ng tham gia BHXH không ch có công nhân viên
ứ ướ ự ượ ữ ườ ệ ộ ch c Nhà n c và l c l ng vũ trang mà còn nh ng ng i lao đ ng làm vi c trong
ệ ầ ế ữ ả ớ ườ ộ các doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t và m i đây là c nh ng ng i làm
ệ ở ấ ườ ướ ọ ườ ể ượ ưở ộ vi c c p xã, ph ng (d i đây g i chung là ng i lao đ ng). Đ đ c h ng các
ế ộ ủ ườ ộ ỷ ệ ộ ch đ c a BHXH thì khi tham gia BHXH ng ả i lao đ ng ph i đóng m t t l ấ nh t
ỹ ề ươ ủ ệ ổ ị đ nh trong t ng qu ti n l ng c a doanh nghi p.
ề ệ ệ ỹ ượ ừ Theo đi u l ồ hi n hành ngu n Qu BHXH ở ướ n c ta đ c hình thành t các
ồ ngu n sau:
ỹ ề ươ ớ ổ ằ ủ a) NSDLĐ đóng b ng 17% so v i t ng qu ti n l ữ ng tháng c a nh ng
ườ ơ ị ng i tham gia BHXH trong đ n v .
Trang 31
ề ươ ằ ế ộ ư ể ố b) NLĐ đóng b ng 6% ti n l ng tháng đ chi các ch đ h u trí, m đau,
ả ử ấ thai s n, TNLĐ BNN và t tu t.
ướ ỗ ợ ể ả ế ộ ự ệ c) Nhà n ả c đóng và h tr thêm đ đ m b o th c hi n các ch đ BHXH
ố ớ đ i v i NLĐ.
ừ ư ồ ồ ồ d) Thu t các ngu n khác nh : ngu n tài tr t ợ ừ ướ n c ngoài, ngu n lãi t ừ ầ đ u
ỗ ủ ầ ỹ ỹ ư t tài chính ph n qu nhàn r i c a qu BHXH…
ị ị ứ ủ ố Căn c vào Ngh đ nh s 100/2002/NĐ CP ngày 06/12/2002 c a Chính ph ủ
ế ị ủ ứ ố và căn c vào Quy t đ nh s 02/2003/QĐTTg ngày 02/01/2003 c a Th t ủ ướ ng
ố ớ ủ ề ế ả ệ Chính ph ban hành v quy ch qu n lý tài chính đ i v i BHXH Vi t nam, ngày
ệ ế ị ố ị 26/5/2003 BHXH Vi t nam đã có quy t đ nh s 722/2003/QĐBHXH BT quy đ nh
ư ắ ả ộ ụ ể ề ệ c th v vi c qu n lý thu BHXH b t bu c nh sau:
ố ượ ộ ắ Đ i t : ng tham gia BHXH b t bu c (NSDLĐ và NLĐ)
ố ượ ộ ị ạ ề ả Đ i t ắ ng tham gia BHXH b t bu c theo quy đ nh t i kho n 1, đi u 1
ủ ủ ố ị ị ồ : Ngh đ nh s 01/2003/NĐ CP ngày 09/01/2003 c a Chính ph bao g m
ờ ạ ủ ừ ệ ợ ộ ở ồ NLĐ làm vi c theo h p đ ng lao đ ng có th i h n đ t 3 tháng tr lên và
ờ ạ ệ ồ ơ ị ổ ứ ợ h p đ ng không xác đ nh th i h n trong các doanh nghi p, c quan t ch c sau:
ệ ệ ậ ậ ạ ộ + Doanh nghi p thành l p và ho t đ ng theo Lu t Doanh nghi p Nhà n ướ c,
ạ ộ ạ ộ ệ ấ ả ồ bao g m: doanh nghi p ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, ho t đ ng công ích…
ạ ộ ư ệ ệ ậ ậ + Doanh nghi p thành l p và ho t đ ng theo Lu t Đoanh nghi p nh : công ty
ữ ạ ệ ầ ợ ổ trách nhi m h u h n, công ty c ph n, công ty h p danh…
ệ ủ ổ ứ ị ổ ứ ộ ị + Doanh nghi p c a t ch c chính tr , t ch c chính tr xã h i.
ộ ả ể ổ ợ ấ + H s n xu t, kinh doanh cá th , t h p tác xã.
ự ệ ơ ơ ị ổ ứ ị ổ ứ + Các c quan đ n v hành chính s nghi p, t ch c chính tr , t ch c chính
ệ ề ộ ị ổ ứ ự ượ ổ ứ ả tr xã h i ngh nghi p, t ộ ch c xã h i khác, l c l ng vũ trang, các t ch c, Đ ng,
ể ầ ự ả ề ộ đoàn th , các h i qu n chúng t trang tr i v tài chính …
ế ườ ị ấ ạ + Tr m y t xã ph ng, th tr n.
ơ ổ ướ ổ ố ế ạ ứ ệ + C quan, t ứ ch c n c ngoài, t ch c qu c t t i Vi t Nam, tr ừ ườ ng tr
ề ướ ố ế ướ ủ ộ ệ ế ợ h p Đi u c qu c t mà n ộ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi ặ t Nam ký k t ho c
ị tham gia có quy đ nh khác.
ứ ư ứ ệ ộ ộ Cán b công ch c viên ch c theo Pháp l nh cán b , công ch c.
Trang 32
ệ ưở ề ồ ộ NLĐ, xã viên làm vi c và h ợ ng ti n công theo h p đ ng lao đ ng t ừ ủ đ 3
ậ ợ ạ ộ ậ ợ ở tháng tr lên trong các h p tác xã thành l p, ho t đ ng theo Lu t h p tác xã.
ệ ạ ệ ơ ổ ờ ạ ứ NLĐ làm vi c t i các doanh nghi p, c quan, t ch c có th i h n d ướ i 3
ế ụ ế ạ ệ ặ ồ ợ ộ ế ợ tháng khi h t h n h p đ ng lao đ ng mà NLĐ ti p t c làm vi c ho c giao k t h p
ệ ộ ổ ứ ả ớ ồ đ ng lao đ ng v i doanh nghi p, t ắ ch c, cá nhân đó thì ph i tham gia BHXH b t
bu c. ộ
ố ớ ố ượ ữ ứ Đ i v i nh ng đ i t ng tham gia này thì m c thu đóng góp BHXH là 20%
ề ươ ỹ ề ươ ổ ti n l ng hàng tháng trong đó NSDLĐ đóng 15% t ng qu ti n l ng tháng và
ề ươ NLĐ đóng 5% ti n l ng tháng.
ố ớ ố ượ ộ ệ ng tham gia là quân nhân, công an nhân dân thu c di n Đ i v i đ i t
ưở ươ ưở ạ ề ệ h ng l ng và h ng sinh ho t phí: theo Đi u l ố ớ ỹ BHXH đ i v i s quan, quân
ạ ỹ ệ ộ ỹ nhân chuyên nghi p, h s quan, binh s Quân đ i nhân dân và Công an nhân dân
ị ị ủ ủ ứ ố ban hành kèm theo Ngh đ nh s 45/CP ngày 15/7/1995 c a Chính ph thì m c đóng
ố ượ ề ươ cho đ i t ng này cũng là 20% ti n l ổ ng tháng trong đó NSDLĐ đóng 15% t ng
ỹ ề ươ ề ươ qu ti n l ng tháng và NLĐ đóng 5% ti n l ng tháng.
ố ượ ộ ườ ị ấ ưở ạ ượ ng là Cán b xã ph ng, th tr n h ng sinh ho t phí đ c quy Đ i t
ạ ủ ủ ề ố ị ị ị đ nh t ề i Đi u 3 Ngh đ nh s 09/1998/NĐCP ngày 23/01/1998 c a Chính ph , Đi u
ủ ủ ề ố ị ị ị ị 7 Ngh đ nh s 40/1999/NĐCP ngày 23/6/1999 c a Chính ph và Đi u 1 Ngh đ nh
ủ ượ ị ố s 46/2000/NĐ CP ngày 12/9/2000 c a Chính ph ứ ủ: thì m c đóng đ c quy đ nh
ố ượ ứ ạ ỷ ữ cho nh ng đ i t ng này là 15% m c sinh ho t phí hàng tháng, trong đó U ban
ườ ị ấ ứ ạ ộ nhân dân xã, ph ng, th tr n đóng 10% m c phí sinh ho t tháng; cán b xã,
ườ ị ấ ạ ph ứ ng, th tr n đóng 5% m c phí sinh ho t tháng.
ố ượ ờ ạ ở ướ ệ ị ng là NLĐ đi làm vi c có th i h n n c ngoài theo quy đ nh t ạ i Đ i t
ủ ố ị ị ứ Ngh đ nh s 152/1999/NĐCP ngày 20/9/1999 c a Chính ph ằ ủ: thì m c đóng b ng
ề ươ ề ướ ề ướ ệ 15% ti n l ng tháng đóng BHXH li n k tr c khi ra n c ngoài làm vi c còn
ườ ư ế ợ ở ướ ứ trong tr ng h p n u ch a tham gia BHXH trong n c thì m c đóng hàng tháng
ề ươ ủ ứ ầ ố ể ướ ị ạ ừ ằ b ng 15% c a hai l n m c ti n l ng t i thi u do Nhà n c quy đ nh t ờ i t ng th i
đi m.ể
ố ượ ự ố ị ị Đ i t ng t đóng BHXH theo ngh đ nh s 41/2002/NĐ CP ngày
ố ượ ủ ủ ị ạ ụ ể ả 11/4/2002 c a Chính ph và đ i t ng quy đ nh t i kho n b đi m 9 m c II thông t ư
ủ ộ ộ ươ ố s 07/2003/TTBLĐTBXH ngày12/03/2003 c a B lao đ ng Th ng binh và Xã
Trang 33
ố ượ ữ ứ ề ươ ứ ướ h iộ : M c đóng cho nh ng đ i t ng này là 15% m c ti n l ng tháng tr c khi
ỉ ệ ngh vi c.
ố ượ ộ ắ Đ i t ng tham gia BHYT b t bu c (NSDLĐ và NLĐ):
ộ ườ ợ ồ ộ ng xuyên, lao đ ng h p đ ng t ừ ủ đ 3 NLĐ trong danh sách lao đ ng th
ệ ở tháng tr lên làm vi c trong :
ệ ướ ể ả ệ ộ Các doanh nghi p Nhà n ự ự c, k c các doanh nghi p thu c lĩnh v c l c
ượ l ng vũ trang.
ổ ứ ế ộ ơ ệ ả ơ Các t ch c kinh t ự thu c c quan hành chính s nghi p, c quan Đ ng, các
ộ ị ổ ứ t ch c chính tr xã h i.
ầ ư ướ ố ế ấ ệ Các doanh nghi p có v n đ u t n ệ c ngoài, khu ch xu t, doanh nghi p
ổ ứ ố ế ạ ệ ừ ườ liên doanh… Các t ổ ứ ướ ch c n c ngoài, t ch c qu c t t i Vi t nam, tr tr ợ ng h p
ề ướ ố ế ủ ộ ộ ệ ế Đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi ặ t nam kí k t ho c tham gia có
ị quy đ nh khác.
ị ổ ứ ế ố ừ ử ụ ộ ừ ơ Các đ n v t ch c kinh t ngoài qu c doanh có t s d ng lao đ ng t 10
ở ộ lao đ ng tr lên.
ố ớ ố ượ ữ ề ươ ứ Đ i v i nh ng đ i t ng trên thì m c đóng là 3% ti n l ng hàng tháng
ỹ ươ ổ trong đó NSDLĐ đóng 2% t ng qu l ng tháng còn NLĐ đóng 1% ti n l ề ươ ng
tháng.
ứ ự ệ ộ ơ Cán b , công ch c làm vi c trong các c quan hành chính s nghi p, ệ
ổ ứ ả ộ ộ ườ ưở trong t ị ch c Đ ng, chính tr xã h i, cán b xã ph ị ấ ng th tr n h ạ ng sinh ho t
ị ạ ố ị ị phí hàng tháng theo quy đ nh t ủ i Ngh đ nh s 09/1998/NĐ CP ngày 23/01/1998 c a
ủ ườ ử ừ ệ ơ ươ ế ấ Chính ph , ng i làm vi c trong các c quan dân c t Trung ng đ n c p xã,
ề ươ ứ ph ngườ . Thì m c đóng là 3% ti n l ổ ng hàng tháng trong đó NSDLĐ đóng 2% t ng
ỹ ươ ề ươ qu l ng tháng còn NLĐ đóng 1% ti n l ng tháng.
ể ạ ươ ệ ấ ộ ng nhi m các c p không thu c biên ch ế Đ i bi u H i đ ng nhân dân đ ộ ồ
ướ ặ ưở ế ộ ườ ớ Nhà n c ho c không h ng ch đ BHXH hàng tháng, ng i có công v i cách
ạ ị ạ ủ ố ị ị m ng theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 28/CP ngày 29/4/1995 c a Chính ph . ủ Thân
ạ ị ạ ố ị ị ỹ nhân s quan t i ngũ theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 63/2002/NĐCP ngày 18/6/2002
ố ớ ố ượ ữ ơ ị ủ c a Chính ph ủ. Đ i v i nh ng đ i t ứ ng này thì c quan BHXH quy đ nh m c
ề ươ ố ể ệ ơ đóng là 3% ti n l ng t ệ i thi u hi n hành do các c quan ban ngành có trách nhi m
ố ượ ả qu n lý đ i t ng đóng.
Trang 34
ướ ỗ ợ ể ả ế ả ượ Nhà n c h tr bù thi u đ đ m b o chính sách BHXH đ ự c th c
ộ ệ ệ : hi n m t cách toàn di n
ủ ự ườ ồ ộ ỹ Ngoài s đóng góp c a NSDLĐ và ng i lao đ ng ra thì ngu n qu BHXH
ừ ướ ế ể ả ượ ự ỗ ợ đ c s h tr thêm t ngân sách nhà n c đ bù thi u khi các kho n chi ch đ ế ộ
ả ớ ừ ườ ơ BHXH l n h n kho n thu t phía ng ủ ệ i tham gia BHXH. Vi c tham gia BHXH c a
ườ ử ụ ữ ươ ừ Nhà n ướ ớ ư c v i t cách là ng ố ớ i s d ng đ i v i nh ng ng ườ ưở i h ng l ng t ngân
ướ ướ ả ự ư ế ằ sách Nhà n c, Nhà n c ph i tr c ti p đóng góp BHXH b ng cách đ a vào qu ỹ
ủ ừ ỹ ươ ả ằ ơ ơ ổ ị ươ l ng c a t ng c quan, đ n v và ph i đóng b ng 17% t ng qu l ồ ng bao g m
ị ộ ể ả ơ ơ ơ ồ đóng c BHXH và BHYT, đ các c quan, đ n v n p cho c quan BHXH. Đ ng
ờ ớ ư ạ ộ ỗ ợ ả ộ ỹ ị th i v i t cách b o h giá tr cho qu BHXH và h tr các ho t đ ng BHXH khi
ế ầ c n thi t.
ủ ế ư ậ ự ồ ỹ ủ Nh v y, ngu n hình thành qu BHXH ch y u thông qua s đóng góp c a
ừ ự ủ ế ủ các bên tham gia BHXH và t s đóng góp c a NLĐ và NSDLĐ là ch y u ngoài ra
ạ ậ ỹ ư ồ ừ ạ ộ qu BHXH còn t o l p đ ượ ừ c t các ngu n thu khác nh thu t ho t đ ng đ u t ầ ư ,
ừ ủ ệ ậ ạ ả ộ ơ ộ ị thu t các kho n n p ph t do ch m n p BHXH c a các đ n v doanh nghi p, thu t ừ
ổ ứ ố ế ự ỗ ợ ủ s h tr c a các t ch c qu c t ả và các kho n thu khác.
Ự Ủ Ạ Ở Ệ III. TH C TR NG C A CÔNG TÁC THU BHXH VI T NAM GIAI
Ạ ĐO N 19952004
ấ 1. Phân c p thu BHXH
ụ ủ ấ ừ ườ M c đích c a phân c p thu đóng góp BHXH t ng i tham gia BHXH là
ố ớ ệ ằ ị ộ nh m nâng cao trách nhi m đ i v i cán b làm công tác thu theo đ a bàn hành chính
ố ượ ờ ổ ệ ồ ể ề ấ ơ ị ồ đ ng th i phân b kh i l ng công vi c đ ng đ u cho các đ n v , các c p (đ tránh
ạ ắ ệ ề ệ ạ ơ ơ tình tr ng n i ùn t c, ng ượ ạ c l ậ i có n i không có vi c làm) và t o đi u ki n thu n
ố ượ ệ ị ề ợ ớ ơ ti n cho đ n v và đ i t ệ ng tham gia đăng kí đóng BHXH phù h p v i đi u ki n
ủ ệ ả qu n lý th công hi n nay.
ộ ỉ ơ ọ ố ệ ậ ị 1.1. C quan BHXH qu n, huy n, th xã, thành ph thu c t nh (g i chung
là BHXH huy n)ệ .
ự ế ệ ơ ơ ị ệ C quan BHXH huy n có trách nhi m tr c ti p thu BHXH các đ n v sau :
ệ ả ơ ị ị Các đ n v trên đ a bàn do BHXH huy n qu n lý.
ậ ơ ị ố Các đ n v ngoài Qu c doanh, ngoài công l p.
Trang 35
ườ ị ấ Các xã ph ng, th tr n.
ạ ị ạ ố ị ị Thân nhân sĩ quan t i ngũ theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 63/2002/NĐ CP
ủ ủ ngày 18/6/2002 c a Chính ph .
ố ượ ự ị ạ ố ị ị Đ i t ng t đóng BHXH theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 41/2002/NĐ CP
ạ ụ ể ả ư ố ngày 11/4/2002 và t i kho n b đi m 9 M c II thông t s 07/2003/TTBLĐTBXH
ngày 12/3/2003.
ụ ơ ị ỉ Các đ n v khác do BHXH t nh giao nhiêm v thu.
ế ổ ố ượ ự ệ ể ố ợ Th c hi n ki m tra đ i chi u t ng h p các đ i t ng tham gia BHXH đ ể
ế ướ ề ẫ ộ ạ ậ l p k ho ch thu, h ng d n NSDLĐ đăng kí và n p ti n BHXH.
ạ ộ ị ớ ệ ạ ấ ậ ố ồ ổ ơ BHXH c p qu n, huy n g m có t ng s 656 đ n v v i ph m vi ho t đ ng,
ố ượ ụ ụ ệ ớ ụ ệ ố ố ượ đ i t ng ph c v , kh i l ự ng công vi c l n. Nhi m v do Giám đ c giao tr c
ậ ợ ứ ừ ứ ế ệ ti p cho t ng công ch c, viên ch c sao cho thu n l i trong công vi c thu đóng
ệ ẽ ể ấ ả ơ ị BHXH. Đ nh kì c quan BHXH c p huy n s chuy n kho n vào ngày 10, 25 hàng
ủ ể ế ệ ả ờ ố tháng k t thúc th i gian làm vi c vào ngày cu i cùng c a năm thì ph i chuy n toàn
ỉ ộ ố b s thu lên BHXH t nh.
ố ự ơ ộ ỉ ươ ọ 1.2. C quan BHXH t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (g i chung là
ỉ BHXH t nh).
ụ ự ế ệ ơ ỉ C quan BHXH t nh, thành ph có nhi m v tr c ti p thu BHXH: ố
ơ ươ ụ ở ả ỉ ị ị Các đ n v do Trung ố ng qu n lý đóng tr s trên đ a bàn t nh, thành ph .
ờ ổ ứ ả ơ ồ ị ỉ ị Các đ n v trên đ a bàn do t nh qu n lý đ ng th i t ỉ ạ ơ ch c và ch đ o c quan BHXH
ấ ấ ơ ở c p c s thu đóng góp theo phân c p.
ầ ư ướ ố ổ ứ ố ế ư ệ Các doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài, t ch c qu c t ọ , l u h c sinh
ướ n c ngoài.
ệ ự ượ ợ ồ ộ ộ Lao đ ng h p đ ng thu c doanh nghi p l c l ng vũ trang.
ơ ộ ệ ờ ạ ở ướ ị Các đ n v lao đ ng Vi ệ t Nam đi làm vi c có th i h n n c ngoài.
ườ ạ ớ ị ạ ị ị Ng i có công v i cách m ng quy đ nh t ố i Ngh đ nh s 28/CP ngày
ủ ủ 29/5/1995 c a Chính ph .
ườ ị ạ ế ị ố Ng i nghèo quy đ nh t i quy t đ nh s 139/2002/QĐTTg ngày 15/10/2002
ủ ướ ủ c a Th T ủ ng Chính ph .
ủ ề ữ ệ ệ ơ ị ỉ ự Nh ng đ n v BHXH huy n không đ đi u ki n thu thì BHXH t nh tr c
ế ổ ứ ti p t ch c thu.
Trang 36
Phòng thu BHXH có trách nhi mệ :
ổ ứ ờ ấ ướ ự ệ ẫ ồ ộ ướ T ch c, H ng d n, th c hi n thu n p BHXH đ ng th i c p, h ẫ ng d n
ố ớ ơ ữ ế ả ổ ơ ị ố ệ ử ụ s d ng s BHXH, phi u khám ch a b nh đ i v i c quan, đ n v qu n lý đ i
ị ượ t ng trên đ a bàn.
ạ ộ ể ể ế ạ ậ ủ L p k ho ch thu, giám sát thu, ki m tra, ki m soát các ho t đ ng thu c a
ơ ở ị ẩ ấ ố ị ấ ỹ ơ c quan BHXH c p c s đ nh kì hành qu hàng năm th m đ nh s thu BHXH c p
ỹ ươ ứ ộ ủ ộ ơ ở c s trên căn c vào danh sách lao đ ng, qu l ơ ng trích n p BHXH c a các đ n
ự ế ỉ ẫ ố ế ậ ạ ị v do BHXH t nh tr c ti p thu. L p k ho ch thu BHXH năm sau (theo m u s 4
ệ ậ ờ ổ ủ ế ạ ậ ồ ợ KHT). Đ ng th i t ng h p k ho ch thu BHXH c a các qu n huy n l p thành 2
ả ư ạ ỉ ẫ ố ả ệ ả b n (theo m u s 5KHT): 1 b n l u l ử i t nh, 1 b n g i lên BHXH Vi t nam tr ướ c
ngày 31/10.
ơ ở ữ ệ ề ấ ị Cung c p c s d li u v NLĐ tham gia BHXH trên đ a bàn cho phòng
ể ậ ệ ậ ươ ả ấ công ngh thông tin đ c p nh t vào ch ng trình qu n lý thu BHXH và in n Th ẻ
ữ ệ ế BHYT, phi u khám ch a b nh.
ề ố ượ ữ ấ ị Cung c p cho phòng giám đ nh chi nh ng thông tin v đ i t ng đã đăng kí
ơ ở ế ạ t i các c s KCB theo phi u KCB.
ể ả ơ ố ị ỉ Đ nh kì c quan BHXH t nh ph i chuy n s thu BHXH lên BHXH Vi ệ t
ủ ố Nam vào ngày 10, 20 và ngày cu i cùng c a tháng.
ơ 1.3. C quan BHXH Vi ệ Nam t
ệ ộ ổ ứ ự ặ ổ ứ ệ BHXH Vi t nam là m t t ệ ch c s nghi p đ c thù, t ự ch c th c hi n các
ạ ộ ế ộ ụ ụ ạ ộ ch đ BHXH, ho t đ ng vì m c đích nhân đ o, xã h i, không vì m c tiêu l ợ i
nhu n.ậ
ề ả ồ ố ị ị ượ Theo đi u 4 Ngh đ nh s 100/2002/NĐ CP, bao g m 19 kho n, đ c chia
ả ồ làm 4 nhóm trong đó nhóm 2 có nêu rõ: nhóm 2 g m 7 kho n 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11
ề ủ ẩ ị ệ ề ả ướ ẫ quy đ nh th m quy n c a BHXH Vi t nam v ban hành văn b n h ệ ng d n nghi p
ế ộ ế ả ụ ả v gi i quy t ch đ thu, chi và qu n lý.
ệ ạ ố ượ ệ ợ ị BHXH Vi ổ t nam ch u trách nhi m t ng h p, phân lo i đ i t ng tham gia
ướ ỉ ạ ẫ ổ ứ ấ ổ ẻ ả BHXH, h ng d n, ch đ o, t ch c, qu n lý thu BHXH, c p s BHXH, th BHYT
ữ ệ ể ế ế ấ ộ ố và phi u khám ch a b nh, ki m tra, đ i chi u tình hình thu n p BHXH, c p s ổ
ữ ệ ẻ ế ẩ ạ ố ị BHXH, th BHYT, phi u khám ch a b nh và th m đ nh s thu BHXH trên ph m vi
toàn qu c.ố
Trang 37
ị ệ ộ ố ể ề ệ Đ nh kì 15 ngày BHXH Vi t nam có trách nhi m chuy n toàn b s thu v tài
ở ạ ử ể ả ỹ ướ ướ kho n ti n g i, qu BHXH m t ạ i kho b c Nhà n c. D i đây là mô hình phân
ấ c p thu BHXH.
BHXH Vi
t ệ Nam
ơ ồ ấ . S đ : mô hình phân c p thu BHXH
ỉ
ỉ
ỉ
BHXH T nh 1
BHXH T nh 2
BHXH T nh 3
BHXH ỉ T nh 63
BHXH ỉ T nh 64
……..
BHXH Huy nệ 1.1
BHXH Huy nệ 1.n
BHXH Huy nệ 64.1
BHXH Huy nệ 64.m
… ………… …
ươ 2. Các ph ng pháp thu BHXH.
ệ ư ộ ố ố Công tác thu đóng góp BHXH Vi t nam cũng gi ng nh m t s chính sách
ộ ố ế ớ ủ ươ ố BHXH c a m t s qu c gia khác trên th gi ồ i bao g m 2 ph ộ ng pháp thu n p
BHXH sau:
ươ 2.1. Ph ự ế ng pháp thu tr c ti p
ươ ủ ơ ậ ộ ộ Theo ph ng pháp này cán b và b ph n chuyên trách c a c quan BHXH
ế ừ ườ ươ ẽ ự s tr c ti p thu đóng góp BHXH t ng i tham gia BHXH. Ph ứ ng th c này
ườ ượ ố ớ ụ ườ ệ ự ộ ự ệ th ng đ c áp d ng đ i v i ng i lao đ ng làm vi c t do t nguy n tham gia
ữ ườ ủ ử ụ ộ ộ BHXH và nh ng ng i lao đ ng không có ch s d ng lao đ ng.
ề ế ằ ặ ằ NLĐ tham gia đóng BHXH cam k t đóng góp BHXH b ng ti n m t, b ng séc
ể ế ề ằ ặ ả ơ ầ hay chuy n kho n ngân hàng. N u thanh toán b ng ti n m t thì c quan BHXH c n
ả ả ủ ụ ả ượ ệ ượ ộ ộ ậ ph i đ m b o sao cho th t c thanh toán tránh đ c hi n t ng gian l n n i b và
ỹ ồ ụ ữ ớ ộ ườ ạ l m d ng qu , đ ng loã gi a nhân viên thu n p BHXH v i ng i tham gia BHXH
đóng góp.
ươ ế 2.2. Ph ng pháp thu gián ti p
Trang 38
ươ ổ ế ở ệ ạ Đây là ph ng pháp ph bi n Vi ệ ố t Nam, thông qua h th ng các đ i lý thu
ủ ử ụ ủ ơ ầ ạ ộ ế BHXH. Đ i lý c a c quan BHXH h u h t là ch s d ng lao đ ng. Ngoài ra còn
ư ệ ơ ổ ứ ầ ở có các b u đi n, ngân hàng các c quan t ể ch c, đoàn th qu n chúng ậ các qu n
ệ ườ ọ ơ ị huy n, xã ph ng… (g i chung là đ n v thu).
ị ị ề ố ị Theo Đi u 37 Ngh đ nh s 12/CP ngày 26/1/1995 quy đ nh hàng tháng ng ườ i
ộ ị ạ ề ả ệ ử ụ s d ng lao đ ng có trách nhi m đóng BHXH theo quy đ nh t ủ i kho n 1 đi u 36 c a
ề ươ ị ị ủ ổ ố ườ Ngh đ nh 12/CP ngày 26/1/1995 và trích ti n l ng c a t ng s ng ộ i lao đ ng
ị ạ ủ ể ề ả ộ ị ị theo quy đ nh t i kho n 2 đi u 36 c a Ngh đ nh này đ đóng cùng m t lúc vào qu ỹ
ề ươ ứ ồ ươ ậ ạ BHXH. Ti n l ng tháng căn c đóng BHXH g m có l ứ ng theo ng ch b c, ch c
ụ ấ ả ồ ụ ợ v h p đ ng và các kho n ph c p.
ơ ườ ư ụ ị Đ n v thu BHXH th ng áp d ng mô hình quy trình thu nh sau :
ầ ầ a). Đăng kí tham gia BHXH l n đ u.
ả ầ ượ ự ệ ị Đây là khâu đ u tiên trong quá trình thu và qu n lý thu, đ c th c hi n đ nh
ở ấ ả ấ ơ kì hàng năm t c các c quan BHXH các c p. t
ố ượ ệ ả ơ NSDLĐ, c quan, doanh nghi p qu n lý các đ i t ng tham gia có trách
ớ ơ ệ ượ nhi m đăng kí tham gia BHXH v i c quan BHXH đ ả c phân công qu n lý theo khu
ấ ỉ ơ ị ụ ở ơ ơ ự v c hành chính c p t nh n i c quan đ n v đóng tr s .
ồ ơ ồ H s đăng kí bao g m:
Công văn đăng ký tham gia BHXH.
ườ ỹ ề ươ ộ Danh sách ng i lao đ ng và qu ti n l ộ ng trích n p BHXH.
ồ ơ ợ ề ơ ế ị ị ậ H s h p pháp v đ n v và NLĐ trong danh sách (quy t đ nh thành l p,
ạ ộ ề ươ ấ ả gi y phép ho t đ ng, b ng thanh toán ti n l ng hàng tháng).
ế ẩ ậ ơ ị ố ề C quan BHXH ti p nh n, th m đ nh danh sách tham gia BHXH, s ti n
ế ợ ớ ơ ế ề ả ặ ơ ồ ph i đóng hàng tháng ho c ti n hành kí k t h p đ ng v BHXH v i c quan đ n v ị
ố ượ ả qu n lý đ i t ng.
ố ượ ơ ị ứ ồ ả Đ n v qu n lý đ i t ặ ợ ng căn c thông báo ho c h p đ ng đã ký k t v i c ế ớ ơ
ế quan BHXH ti n hành BHXH.
ự ế ế ộ ớ b). Hàng tháng n u có s bi n đ ng so v i danh sách đã đăng kí tham gia
ố ượ ả ơ ử ơ ề ậ ỉ ị BHXH, đ n v qu n lý đ i t ng l p danh sách đi u ch nh theo g i c quan BHXH
ử ờ ỉ ề ể ị đ k p th i đi u ch nh, x lý.
Trang 39
ế ặ ơ ợ ơ ị ồ c). Hàng quý ho c đ nh kì theo h p đ ng đã kí k t, c quan BHXH và đ n v ị
ố ượ ả ế ố ượ ế ố ậ ả ộ qu n lý đ i t ng ti n hành đ i chi u s l ng n p BHXH và l p biên b n theo
ủ ứ ố ề ắ ư ể ắ ộ ị ả nguyên t c u tiên tính đ m c đóng BHXH b t bu c, đ xác đ nh s ti n còn ph i
ộ n p trong quý.
ổ ứ ị ử ụ ố ơ ộ ộ Ngoài ra còn t ch c thu và đôn đ c các đ n v s d ng lao đ ng n p BHXH,
ụ ế ệ ả ở ộ ọ ượ ế ghi chép k t qu đóng BHXH. B i đây là m t nhi m v quan tr ng đ c ti n hành
ườ ố ớ ấ ả ố ề ơ ị ị th ng xuyên đ i v i t ả t c các đ n v . Hàng tháng, sau khi xác đ nh s ti n ph i
ị ơ ủ ế ơ ố ổ ứ ộ n p BHXH c a các đ n v , c quan BHXH ti n hành đôn đ c và t ch c thu BHXH
ị ợ ề ữ ơ ị ị ừ ờ theo đúng quy đ nh, thông báo k p th i nh ng đ n v n ti n đóng BHXH t 2 tháng
ở tr lên.
ướ ố ượ ả ơ ơ ị d). Tr c ngày 30/11 hàng năm, các c quan đ n v qu n lý đ i t ng có
ỹ ề ươ ệ ậ ộ ể ộ trách nhi m l p "danh sách lao đ ng và qu ti n l ng trích n p BHXH", đ đăng
ế ế ố ượ ủ ớ ơ ượ kí tham gia BHXH c a năm k ti p cho đ i t ng v i c quan BHXH đ c phân
ả công qu n lý.
ứ ụ ề ể ệ ơ ộ C quan BHXH ch c năng có nhi m v thu chuy n ti n thu n p BHXH v ề
ộ ề ệ ấ ỉ ơ c quan BHXH c p trên. Toàn b ti n thu BHXH do BHXH huy n và BHXH t nh
ượ ế ề ủ ể ề ả ả ệ thu đ c đ u ph i chuy n h t v tài kho n chuyên thu c a BHXH Vi ề t nam. Ti n
ả ượ ậ ấ ố ộ ố ỹ ệ thu ph i đ c t p trung th ng nh t vào m t m i là qu BHXH do BHXH Vi t nam
ả qu n lý.
ế ừ ả 3. K t qu thu BHXH ở ệ Nam t t Vi năm 1995 2004.
ể ố ọ ớ ố ị ị Có th nói năm 1995 là m c son chói l i (v i Ngh đ nh s 12/CP ngày
ề ệ ủ ủ ố ớ ụ ộ 26/01/1995 c a Chính ph ban hành đi u l BHXH áp d ng đ i v i cán b công
ứ ướ ữ ế ạ ắ ộ nhân viên ch c Nhà n c và nh ng NLĐ theo lo i hình BHXH b t bu c, ti p đó là
ề ệ ố ớ ủ ủ ố ị Ngh đinh s 45/CP ngày 15/7/1995 c a Chính ph ban hành đi u l đ v i sĩ quan,
ấ ướ ủ ươ ể ự ệ quân nhân…) đã đánh d u b ớ c phát tri n m i trong ch tr ng th c hi n các
ủ ề ả ướ ở ộ ố ượ ằ chính sách v BHXH c a Đ ng và Nhà n c ta là nh m m r ng đ i t ng tham
ể ắ ạ ộ ố ỹ ừ gia BHXH b t bu c trên ph m vi toàn qu c đ tăng thu qu BHXH. T đó có th ể
ả ượ ế ộ ủ ơ ở ự ệ ả đ m b o đ c th c hi n các ch đ c a chính sách BHXH trên c s quy lu t s ậ ố
ượ ả ả ấ ừ ụ ự ể ệ đông đ c đ m b o. Xu t phát t quan đi m và m c tiêu th c hi n BHXH trên
ố ớ ế ớ ạ ộ ệ ượ ự ph m r ng đ i v i NLĐ và ti n t ể ự i có th th c hi n đ c BHXH t ệ nguy n cho
ườ ướ ủ ươ ổ ớ ớ ng i dân. Nhà n c ta đã ch tr ể ng đ i m i chính sách BHXH, v i quan đi m
Trang 40
ế ụ ể ệ ườ ố ổ ụ ể ớ ủ ả ả c i cách BHXH, ti p t c th hi n đ ng l ế i đ i m i c a Đ ng và c th hoá hi n
ố ượ ở ầ ế ở ộ Pháp, m r ng đ i t ng tham gia BHXH các thành ph n kinh t trong và ngoài
ự ệ ố khu v c doanh nghi p qu c doanh.
ệ ợ ụ ể ả ớ ườ ộ V i quan đi m, m c đích b o v l i ích cho ng ờ ả ồ i lao đ ng, đ ng th i đ m
ẳ ừ ầ ổ ệ ả ị ả b o bình đ ng cho các bên tham gia, t ộ ố đó góp ph n n đ nh, c i thi n cu c s ng
ả ườ ư ộ ộ cho b n thân và gia đình ng i lao đ ng trong quá trình lao đ ng cũng nh khi NLĐ
ứ ạ ọ ố ộ ộ ộ ố ỉ ngh ch đ . ậ ế ộ T i kì h p th 5 Qu c h i khoá IX, Qu c h i đã thông qua B Lu t
ệ ự ộ ừ ươ ị lao đ ng và hi u l c thi hành t ngày 01/01/1995, trong đó ch ng XII quy đ nh
ấ ề ữ ủ ế ắ ị ị nh ng nguyên t c chung nh t v BHXH. Ti p đó chính ph đã ban hành Ngh đ nh
ề ệ ố ị ố s 12/CP ngày 26/01/1995, kèm theo Đi u l ị BHXH và Ngh đ nh s 45/CP ngày
ề ệ ố ớ ệ 15/07/1995 ban hành Đi u l ạ BHXH đ i v i sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p, h sĩ
ộ quan, binh sĩ quân đ i nhân dân và công an nhân dân.
ệ ệ ể ừ ự Sau 10 năm (1995 2004) th c hi n chính sách BHXH Vi t nam k t ổ khi đ i
ặ ộ ớ ườ ữ ử m i chính sách BHXH là m t ch ng đ ng không ít nh ng khó khăn, th thách
ư ệ ượ ự ừ ẳ ị ươ nh ng BHXH Vi t nam đã v t qua, t kh ng đ nh mình và không ng ng v n lên.
ể ệ ạ ượ ữ ự Có th nói trong 10 năm qua, BHXH Vi t nam đã đ t đ c nh ng thành t u đáng
ệ ế ứ ữ ứ ế ả ộ ọ khích l và có m t ý nghĩa h t s c quan tr ng. Nh ng k t qu đó đã ch ng minh
ự ổ ự ệ ệ ớ ế ộ ủ ả ượ đ c vi c th c hi n chính sách BHXH theo s đ i m i kinh t xã h i c a Đ ng và
ướ ộ ố ế ự ự ụ ắ Nhà n c là hoàn toàn đúng đ n và th c s đã phát huy tác d ng. M t s k t qu ả
ừ ủ ồ ỹ ủ c a công tác thu đó là không ng ng tăng lên c a ngu n tài chính BHXH, qu BHXH
ộ ậ ấ ạ ố ớ ướ ượ ậ đ c t p trung th ng nh t, h ch toán đ c l p v i ngân sách Nhà n ộ ầ c vào m t đ u
ố ệ ự ừ ế ả ướ ộ ậ ớ m i do BHXH Vi t nam tr c ti p qu n lý và t ng b c đ c l p v i Ngân sách Nhà
ủ ố ơ ỹ ướ ướ n ộ c. S thu BHXH c a qu ngày m t tăng lên, năm sau cao h n năm tr ồ c đ ng
ả ờ ượ ơ ả ế ồ th i cũng gi m đ c ngu n chi. Theo tính toán đ n năm 2020 c b n ngân sách Nhà
ứ ả ấ ộ ườ ộ ướ n c không ph i bao c p, vì cán b , công ch c, ng i lao đ ng đã tham gia đóng
ố ệ ướ ự ố ỹ ả góp xây d ng qu BHXH. D i đây là b ng s li u th ng kê tình hình thu BHXH
ệ ừ ế ế ố Vi t nam t 6 tháng cu i năm 1995 đ n năm h t 2004.
ả ệ ừ B ng 2: Tình hình thu BHXH Vi t nam t ố 6 tháng cu i năm 1995
ế ế đ n h t năm 2004.
Trang 41
ỉ Ch tiêu ả ợ ố ộ Lư ng tăng (gi m ) T c đ tăng ố S thu BHXH ệ ố tuy t đ i liên hoàn (gi m) ả ỷ ồ (T đ ng) ỷ ồ (T đ ng) liên hoàn(%)
Năm 6 tháng cu iố 788,486 …. ….
năm 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2.569,733 3.514,361 3.898,496 4.186,055 5.198,222 6.348,185 6.963,023 11.488,350 12.929.000 ….. 944,628 384,135 287,559 1.012,167 1.149,963 614,838 4.525,327 1.440,650
…. 36,76 10,93 7,38 24,18 22,12 9,69 64,99 12,54 ệ ồ (Ngu n BHXH Vi t nam)
ố ệ ấ ả ố ố ế Qua s li u b ng 2 cho th y, s thu BHXH năm 6 tháng cu i năm 1995 đ n
ụ ơ ướ ệ ớ ố ế h t năm 2004 liên t c tăng v i s thu năm sau cao h n năm tr ặ c. Đ c bi t là s ố
ỷ ồ ỷ ồ thu trong 2 năm: năm 2003 là 11.488,350 t đ ng, năm 2004 là 12.929 t đ ng. Có
ư ừ ở ạ ế ị ự ố s thu BHXH tăng cao nh trên là do t năm 2003 tr l ệ i đây th c hi n quy t đ nh
ậ ề ệ ố s 20/2002/QĐTTg v vi c sát nh p BHYT Vi ệ Nam vào BHXH Vi t t ệ Nam. Do
ỹ ả ố ồ ậ v y, qu BHXH Vi ệ Nam bao g m c s thu BHYT Vi t ệ Nam. t
ư ậ ế ả ừ ế ế ố Nh v y, k t qu thu BHXH t 6 tháng cu i năm 1995 đ n h t năm 2004,
ệ ượ ỷ ồ ỏ BHXH Vi t nam đã thu đ c 57.883,911 t ộ ố ề đ ng đây là m t s ti n không nh đã
ầ ả ả ỹ ệ ệ ố góp ph n đ m b o cho qu BHXH Vi ự t Nam th c hi n t ế ộ t các ch đ cho ng ườ i
ủ ằ ộ ướ ờ lao đ ng n m trong chính sách BHXH c a n c ta trong th i gian qua và là c s ơ ở
ề ữ ề ệ ắ ờ ớ ự ạ t o ti n đ v ng ch c cho công vi c th c thi chính sách BHXH trong th i gian t i.
ố ệ ữ ấ ặ ả ố Theo s li u b ng 2 cho th y, m c dù nh ng năm qua s thu BHXH năm sau
ơ ướ ượ ả ố ộ ưở cao h n năm tr ư c nh ng l ệ ố ng tăng (gi m) tuy t đ i và t c đ tăng tr ng liên
ạ ậ ạ ướ ữ ả ố ộ hoàn l ề i tăng không đ u th m chí l i có xu h ng gi m có nh ng năm t c đ tăng
ưở ư ấ ố ớ tr ng tăng lên r t cao nh : năm 1997 s thu tăng cao so v i năm 1996 là 944,628 t ỷ
ươ ứ ố ớ ồ đ ng t ng ng tăng 36,76%, năm 2000 s thu BHXH tăng so v i năm 1999 là
ỷ ồ ươ ứ ố ộ ưở 1.012,167 t đ ng t ng ng tăng 24,18%, năm 2001 t c đ tăng tr ng là 22,12%
Trang 42
ớ ố ứ ớ ỷ ồ ố ươ t ng ng v i s thu tăng so v i năm 2000 là 1.149,963 t đ ng, năm 2003 t c đ ộ
ưở ươ ớ ố ứ ớ tăng tr ng là 64,99% t ng ng v i s thu tăng so v i năm 2002 là 4.525,327 t ỷ
ư ữ ạ ộ ố ố ồ đ ng. Nh ng bên c nh đó có nh ng năm s thu tăng không cao làm cho t c đ tăng
ưở ư ấ ố ộ ưở ươ ứ tr ng th p nh năm 1999 t c đ tăng tr ng là 7,38% t ớ ố ng ng v i s thu tăng
ớ ỷ ồ ộ ố ưở so v i năm 1998 là 287,559 t đ ng, năm 2002 t c đ tăng tr ng là 9,69% t ươ ng
ứ ớ ố ỷ ồ ớ ng v i s thu tăng so v i năm 2001 là 614,838 t đ ng.
ệ ố ể ế ề ặ ự V tình hình tri n khai k ho ch th c hi n s thu đóng BHXH cũng đ ượ ơ c c
ố ệ ướ ả ọ ố ự quan BHXH quan tâm, chú tr ng. D i đây là b ng s li u th ng kê tình hình th c
ủ ơ ệ ế ạ hi n k ho ch thu c a c quan BHXH qua các năm.
ả ệ
ế ạ ế ế ừ ự B ng 3: K ho ch th c hi n thu BHXH t ệ ả ự K t qu th c hi n ạ K ho ch thu ố 6 tháng cu i năm 19952004 ỷ ệ hoàn thành T l
ỷ ồ (T đ ng) ỷ ồ (T đ ng) (%)
Năm 6 tháng cu i ố
năm 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 …. 2.197,235 3.014,229 3.815,190 4.100,795 5.100,355 6.200,000 6.420,455 10.382,697 11.662,352 788,486 2.569,733 3.514,361 3.898,496 4.186,055 5.198,222 6.348,185 6.963,023 11.488,350 12.929,000
…. 116,95 116,59 102,18 102,08 101,92 102,39 108,45 106,49 108,61 ệ ồ (Ngu n: BHXH Vi t nam)
ố ề ấ ả ệ ự Thông qua b ng 3 cho th y, s ti n BHXH Vi ầ t nam d toán thu tăng d n
ệ ủ ủ ơ ả ự ế qua các năm và k t qu th c hi n c a công tác thu BHXH c a c quan BHXH Vi ệ t
ừ ớ ế ề ế ề ạ ợ ỉ Nam t năm 1996 đ n nay luôn vu t ch tiêu so v i k ho ch đ ra. Đi u này cho
ự ỗ ự ủ ệ ế ấ ấ ấ th y trách nhi m, s n l c quy t tâm ph n đ u c a ban thu BHXH nói chung và
ộ ộ ủ cán b chuyên thu c a ngành BHXH Vi ậ ệ Nam nói riêng ngày m t tăng, luôn t n t
ệ ả ả ằ ớ ồ ỹ ượ ưở tình v i công vi c nh m đ m b o cho ngu n qu BHXH đ c tăng tr ồ ng. Đ ng
ể ệ ự ủ ả ờ ướ ứ ơ th i th hi n s quan tâm c a Đ ng và Nhà n c, các c quan ban ngành ch c năng
ố ợ ớ ơ ệ ệ ể ạ liên quan đã ph i h p v i c quan BHXH Vi ề t nam và t o đi u ki n đ cán b ộ
ủ ơ ố ế ề ạ chuyên thu c a c quan BHXH hoàn thành t t k ho ch đã đ ra.
Trang 43
ạ ượ Nhìn chung, công tác thu BHXH qua 10 năm 19952004 đã đ t đ ữ c nh ng
ả ấ ố ế ề ạ ế k t qu r t t t luôn hoàn thành trên 100% k ho ch hàng năm đ ra. Trong đó có
ữ ạ ỷ ệ nh ng năm ban thu BHXH Vi ệ Nam đ t t t l ề ố hoàn thành v s thu so v i k ớ ế
ư ề ạ ấ ho ch đ ra r t cao nh : năm 1996 t ỷ ệ l hoàn thành là 116,95%, năm 1997 t ỷ ệ l
ố ề ế ạ hoàn thành s thu BHXH là 116,59%, năm 2002 t ỷ ệ l hoàn thành v k ho ch thu
ế ạ BHXH là 108,45%, năm 2004 t ỷ ệ l hoàn thành k ho ch thu BHXH là 108,61%. Qua
ấ ượ ằ ả ọ ơ đó cho th y, công tác thu BHXH đã đ ả c quan tâm và chú tr ng h n nh m đ m b o
ồ ượ ữ ế ấ ả ấ ỹ cho ngu n qu BHXH tránh đ c nh ng th t thu, th t thoát đáng ti c x y ra. Do
ớ ố ụ ổ ơ ậ v y mà t ng thu BHXH liên t c tăng qua các năm, v i s thu năm sau cao h n năm
ướ ể ệ ố ườ ừ tr c, đây cũng th hi n rõ s ng i tham gia BHXH t ế năm 1995 đ n năm 2004
ủ ề ả ướ luôn tăng lên, đi u này cũng nói nên chính sách c a Đ ng và Nhà n c đã và đang đi
ướ ụ ượ ở ộ ớ đúng h ng và m c tiêu chính sách BHXH đã và đang đ ế c m r ng đ n v i NLĐ.
Trang 44
ả ố B ng 4: Tình hình thu BHXH t ộ các kh i lao đ ng giai đo n t
năm 1996 2004 ệ ơ ồ ị ạ ừ (Đ n v : tri u đ ng) ừ
ổ ố T ng s thu Năm
BHXH c aủ Kh i ố
ừ 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 ố t ng kh i lao đ ngộ
DN NN DNNQD DNLD HCSN
860.253 79.312 710.647 618.162 … 989.362 86.183 890.132 995.157 …. 1000.030 1268.203 120.125 106.168 892.161 815.913 1194.283 1255.512 85.200 50.385 1570.132 2041.400 2308.563 297.120 248.400 158.106 968.912 998.185 1128.000 1661.033 2000.600 2150.029 99.370 97.320 93.201 2997.370 698.534 1978.585 3752.119 122.115 3873.044 782.275 2056.437 3926.286 154.261 16.908.357 2.576.223 10.438.972 17.553.181 701.852 Xã ph ngườ
C sơ ở
…. 4.633 …. 5.091 …. 67.010 … 8.855 …. 9.680 39.249 29.531 42.411 31.400 74.249 56.792 92.719 81.486 248.628 294.478
công l pậ ợ H p tác xã ố Qu c phòng
296.726 548.436 588.459 632.247 737.158 893.500 906.130 1808.586 1962.492 8.373.734
ố an ninh ổ T ng s thu
BHXH 2569.733 3514.36 3898.496 2917.852 5198.222 6348.185 6963.023 11488.350 12929.000 ….
ệ ệ ố DNNN: Doanh nghi p Nhà n ư c ớ DNNQD: Doanh nghi p ngoài qu c doanh
ệ ự DNLD: Doanh nghi p liên doanh ệ HCSN : Hành chính s nghi p
ừ ố ệ ữ ấ ả ố ố ộ T s li u b ng 4 cho th y, nh ng kh i lao đ ng có s thu BHXH trong 9
ớ ổ ự ệ ố ộ ố năm (19962004) cao là: kh i lao đ ng hành chính s nghi p v i t ng s thu là
ỷ ồ ủ ệ ố ố ộ ướ 17.553,181 t đ ng, s thu BHXH c a kh i lao đ ng Doanh nghi p Nhà n c là
ỷ ồ ủ ệ ố ộ ố 16.908,357 t đ ng, s thu BHXH c a kh i lao đ ng Doanh nghi p liên doanh là
ỷ ồ ố ượ ữ ộ ắ ộ 10.438,972 t đ ng. ố Đây là nh ng kh i lao đ ng có s l ộ ng lao đ ng b t bu c
ứ ươ ớ ứ ậ tham gia BHXH l n và m c l ng làm căn c đóng BHXH cao, do v y cán b ộ
ủ ệ ệ ầ ọ ộ chuyên thu c a ngành BHXH Vi ế t nam c n chú tr ng đ n vi c thu n p đóng góp
ừ ữ ạ ố ộ ố ộ BHXH t các kh i lao đ ng này. Song bên c nh đó còn có nh ng kh i lao đ ng có
ư ấ ố ộ ố ợ ố s thu BHXH th p nh kh i lao đ ng: h p tác xã có s thu BHXH trong 9 năm là
ỷ ồ ơ ở ấ ấ ộ ố ố 294,478 t ậ đ ng, kh i lao đ ng có s thu BHXH th p nh t đó là C s công l p
ỷ ồ 248,628 t đ ng.
ố ớ ố ộ ộ ố ộ ố ệ Đ i v i kh i lao đ ng ngoài qu c doanh, kh i lao đ ng thu c Doanh nghi p
ế ợ ự ổ ự ề ớ ớ liên doanh do có s đ i m i chính sách, tích c c tuyên truy n k t h p v i các văn
ắ ả ẫ ộ ị ả b n thông t ư ướ h ng d n quy đ nh b t bu c ph i đăng kí tham gia BHXH cho ng ườ i
ố ớ ử ụ ệ ộ ừ ữ ớ ở ộ lao đ ng (đ i v i doanh nghi p có s d ng t ợ 10 lao đ ng tr lên và v i nh ng h p
ộ ừ ở ượ ổ ế ệ ế ồ đ ng lao đ ng t 3 tháng tr lên) đ ố c ph bi n đ n các doanh nghi p nên đ i
ậ ặ ầ ệ ượ t ng tham gia BHXH cũng d n tăng lên. M c dù v y, ngành BHXH Vi t nam nói
ủ ơ ộ ệ ầ ẫ chung và cán b chuyên thu c a c quan BHXH Vi ả t Nam nói riêng v n c n ph i
ế ệ ọ ộ ừ ữ ộ ố chú tr ng, theo dõi sát sao đ n vi c thu n p BHXH t nh ng kh i lao đ ng này. B iở
ữ ộ ố ướ ố ượ ườ đây là nh ng kh i lao đ ng mà xu h ng có s l ng ng ắ i tham gia BHXH b t
ủ ậ ấ ộ ộ ị ạ bu c ngày m t gia tăng (theo quy đ nh c a Lu t BHXH) nh t là trong giai đo n
ệ ướ ướ ổ ề ể ế hi n nay khi mà Nhà n c đang có xu h ng chuy n đ i n n kinh t ầ ổ và c ph n
ố ớ ệ ố ộ ườ ế hóa các doanh nghi p. Còn đ i v i kh i lao đ ng xã ph ng, đ n ngày 31/1/1998
ề ệ ủ ự ệ ố ị ị ố ớ Chính ph ban hành Ngh đ nh s 09/1998/NĐCP v vi c th c hi n BHXH đ i v i
ườ ả ố ư ứ ữ ế ộ cán b xã ph ng nh ng m c thu BHXH cũng có nh ng k t qu t ầ t góp ph n quan
ứ ậ ồ ọ ỹ ừ ố tr ng nâng cao ngu n qu BHXH. Do v y mà m c thu t ệ các kh i doanh nghi p
ự ụ ể ệ ươ ố ổ ể ị này cũng có bi u hi n tích c c liên t c tăng lên và t ng đ i n đ nh. Có th nói,
ố ừ ố ộ năm 2000, năm 2001, năm 2003 và năm 2004 s thu BHXH t các kh i lao đ ng tăng
ế ớ ố ỹ ộ đ t bi n so v i các năm khác. Do đó, làm cho s thu qu BHXH cũng tăng lên cao,
Trang 46
ớ ố ượ ề ợ ệ ớ đi u này nó phù h p v i đ i t ng tham gia BHXH năm 2000 v i 4,276 tri u ng ườ i
ự ự ộ ố ủ ườ và đây cũng là năm mà chính sách BHXH th c s đi vào cu c s ng c a ng i dân,
ở ộ ố ượ ụ chính sách m r ng đ i t ng tham gia BHXH đã phát huy tác d ng.
ự ạ ờ 4. Đánh giá th c tr ng công tác thu BHXH ở ệ Vi t Nam trong th i gian
qua.
ự ệ ể ế Sau 10 năm th hi n và tri n khai chính sách BHXH (19952004), đ n nay
ườ ộ ấ ả ệ ơ ổ ứ ợ ọ m i ng i lao đ ng trong t t c các doanh nghi p, c quan, t ồ ch c có h p đ ng
ừ ầ ở ộ ế ế ộ lao đ ng t 3 tháng tr lên thu c các thành ph n kinh t , dù là trong biên ch hay
ế ướ ụ ề ề ngoài biên ch Nhà n c, đ u có quy n và nghĩa v tham gia BHXH. ể Có th nói,
ả ử ữ ữ ắ ổ ộ ị ố ớ ớ v i nh ng văn b n s a đ i và nh ng quy đ nh b t bu c tham gia BHXH đ i v i
ộ ố ố ượ ủ ầ ộ ố m t s đ i t ỗ ng đã làm cho chính sách BHXH d n đi vào cu c s ng c a m i
ườ ệ ừ ọ ả ậ ượ ệ ng i dân Vi t nam và t đó h c m nh n đ ộ ấ c vi c tham gia BHXH là m t v n
ế ể ả ộ ố ữ ả ọ ề ấ ầ đ r t c n thi t đ đ m b o cu c s ng cho gia đình h không nh ng trong hi n t ệ ạ i
ả ượ ả ươ ọ ề ư ẽ ế ả mà còn đ m b o đ c c trong t ng lai khi h v h u. Có l , chính vì th mà s ố
ườ ừ ơ ớ ng i tham gia BHXH không ng ng tăng lên hàng năm v i năm sau cao h n năm
ướ ố ườ ườ ế tr c. Năm 1995 s ng i tham gia BHXH là 2.276 nghìn ng i thì đ n năm 2004
ườ ườ ố ố s ng i tham gia BHXH là 5.820 nghìn ng i. S thu BHXH trong 10 năm qua
ấ ố ớ ấ ế cũng tăng lên r t cao, s thu BHXH tính đ n năm 2004 so v i năm 1996 đã tăng g p
ớ ỹ ỹ 503,13%. Qu BHXH năm 2004 tăng so v i qu BHXH năm 1996 là 10.359,267 t ỷ
ộ ố ề ỏ ơ ả ồ đ ng. Đây là m t s ti n không nh giúp c quan BHXH chi tr cho các ch đ ế ộ
ả ắ ạ ướ ướ ầ BHXH ng n và dài h n, góp ph n gi m chi cho Ngân sách Nhà n c. D i đây là
ố ệ ề ố ố ố ườ ố ộ ả b ng s li u th ng kê v s thu BHXH, s ng i tham gia BHXH và t c đ tăng
ưở ủ ố ố ườ ạ tr ng liên hoàn c a s thu, s ng i tham gia BHXH giai đo n 1995 2004:
ố ộ ố ệ ố ả ưở B ng 5ả : B ng s li u th ng kê t c đ tăng tr ề ố ng liên hoàn v s thu BHXH
ố ườ ừ ớ và s ng i tham gia BHXH t năm 1995 t i nay.
ỉ Ch tiêu s ngố
ượ ợ S thu BHXH ng tăng ố L ờ i tham gia BHXH Lư ng tăng
(gi m)ả T c đố ộ S ngố ư i ờ (gi m)ả
S thuố ệ ố tuy t đ i tăng (gi m) ả tham gia liên hoàn T c đố ộ
BHXH liên hoàn liên hoàn (Nghìn (nghìn tăng tr ngưở
Trang 47
ỷ ồ Năm ỷ ồ (T đ ng) (t đ ng) (%) ng i)ườ ng i)ườ (%)
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 788,486 2569,733 3514,361 3898,496 4186,055 5198,222 6348,185 6963,023 11488,350 12929,000 …. ….. 944,628 384,135 287,559 1012,167 1149,963 614,838 4525,327 1440,650 …. …. 36,76 10,93 7,38 24,18 22,12 9,69 64,99 12,54 2.276 3.222 3.560 3.755 3.959 4.276 4.476 4.845 5.387 5.820 … 946 338 195 204 317 200 369 542 433
ồ ệ …. 41,56 10,49 5,48 5,43 8,01 4,68 8,24 11,19 8,04 t nam ) (Ngu n: BHXH Vi
ừ ố ệ ụ ấ ả ố ớ T s li u b ng 5 cho th y: s thu BHXH liên t c tăng lên trong các năm v i
ơ ướ ổ ố ừ ố s thu năm sau cao h n năm tr c. T ng s thu BHXH trong vòng 3 năm t 2002
ạ ỷ ồ ế ả ờ ớ ừ ế đ n năm 2004 đ t 31.380,373 t đ ng n u so v i kho ng th i gian t ố 6 tháng cu i
ư ủ ế ố ờ ấ năm 1995 đ n năm 2001 thì th i gian g p đôi nh ng s thu BHXH c a 3 năm t ừ
ạ ớ ơ ỷ ồ ớ ố ạ năm 20022004 l i l n h n 6.933,524 t đ ng so v i s thu BHXH giai đo n 1995
ủ ế ạ ượ ế 2004. Nguyên nhân ch y u đ t đ ả c k t qu trên là do:
ướ ươ ố ể ừ ồ Nhà n c tăng l ng t i thi u t ế 210.000 đ ng/tháng năm2001 lên đ n
ồ 290.000 đ ng/tháng năm 2003.
ở ỹ ệ ả ố ồ Năm 2003 tr đi thì qu BHXH Vi t nam bao g m c s thu BHYT Vi ệ t
Nam.
ề ệ ự ệ ố ổ ị ị Th c hi n Ngh đ nh s 01/2003/NĐCP ngày 9/1/2003 v vi c b sung,
ộ ố ề ề ệ ủ ổ ố ị ị ử s a đ i m t s đi u c a Đi u l BHXH ban hành kèm theo Ngh đ nh s 12/CP
ư ỉ ủ ủ ố ộ ngày 26/1/1995 c a Chính ph nên s lao đ ng tham gia BHXH tăng lên nh ch tính
ố ộ ớ riêng năm 2003 thì s lao đ ng tham gia BHXH đã tăng lên so v i năm 2002 là 542
nghìn ng i.ườ
ề ự ầ ượ ệ ả Các văn b n v th c hi n chính sách BHXH đã d n đ ệ c hoàn thi n và ph ổ
ế ộ ữ ườ ệ ộ ơ ơ ị ế bi n r ng đ n nh ng ng i lao đ ng, c quan đ n v , doanh nghi p trong và ngoài
ố ự ậ ứ ủ ườ ộ ượ qu c doanh. Do đó s nh n th c c a ng ề i lao đ ng v BHXH đã đ c nâng cao.
ộ ế ư ậ ề ả ạ ố S thu BHXH đ t m t k t qu cao nh v y là do công tác tuyên truy n ph ổ
ố ớ ữ ế ắ ả ộ ị ườ bi n và nh ng văn b n quy đ nh b t bu c đ i v i ng ồ i tham gia BHXH (bao g m
ắ ộ ự ượ ế ợ ử ế ạ ớ ả c BHYT b t bu c và BHYT t ệ nguy n) đ c k t h p v i các ch tài x ph t vi
Trang 48
ạ ượ ế ừ ơ ơ ị ườ ấ ph m BHXH đã đ c ban hành đ n t ng c quan đ n v , ph ư ng, xã và nh t là l u
ở ố ể ấ ọ ọ ọ h c sinh, sinh viên ề các kh i ti u h c, trung h c… đã tham gia tăng lên r t nhi u.
ủ ể ế ấ ẫ ố ầ Do đó đã d n đ n s thu BHXH c a các năm cung tăng lên r t đáng k góp ph n
ể ả ướ gi m chi đáng k cho ngân sách Nhà n c.
ố ề ổ Tình hình thu BHXH năm 2003, t ng s ti n đã thu là 11488,350 t ỷ ồ đ ng
trong đó:
ệ ướ ỷ ồ Doanh nghi p Nhà n c là: 2997,370 t đ ng
ầ ư ướ ố ỷ ồ Doanh nghi p có v n đ u t ệ n c ngoài: 1978,585 t đ ng
ệ ố ỷ ồ Doanh nghi p ngoài qu c doanh: 698,534 t đ ng.
ự ệ ỷ ồ Hành chính s nghi p: 3.752,119 t đ ng.
ơ ở ậ ỷ ồ C s ngoài công l p: 74,249 t đ ng.
ợ ỷ ồ H p tác xã: 56,792 t đ ng.
Qu c phòng, an ninh:
ố ỷ ồ 1.808,586 t đ ng.
ườ ỷ ồ Xã ph ng: 122,115 t đ ng.
ố ố ượ ắ ố ộ Trong khi đó s đ i t ng tham gia BHXH b t bu c trong toàn qu c là
ườ ự ượ ế ớ ế ạ ộ ộ 5.387.000 ng ầ i chi m g n 14% l c l ng lao đ ng xã h i. So v i k ho ch, s ố
ườ ạ ố ượ l ng ng i tham gia BHXH năm 2003 đ t 78,3% trong đó kh i hành chính s ự
ạ ỷ ệ ệ ể ả ự ấ nghi p, Đ ng và các Đoàn th đã đ t t l ố cao nh t 100% còn khu v c ngoài qu c
ố ệ ề ấ ấ ố doanh t ỷ ệ l tham gia BHXH r t th p theo s li u đi u tra, trên toàn qu c có 405.562
ị ớ ườ ự ố ộ ộ ơ đ n v v i 2.907.926 ng i lao đ ng thu c khu v c ngoài qu c doanh, các t ổ ợ h p
ự ế ỉ ư ế ơ ớ ị tác… Nh ng trên th c t ch có 21.000 đ n v tham gia chi m 5,1% v i 954.314 lao
ế ậ ả ố ừ ố ộ đ ng chi m kho ng 32,8%. Chính vì v y mà s thu BHXH t ệ kh i doanh nghi p
ấ ấ ố ỷ ồ ặ ắ ố ộ ngoài qu c doanh r t th p (698,534 t ộ đ ng) m c dù s lao đ ng b t bu c tham gia
ơ ấ ự ề ệ ớ ớ ỷ ồ ố BHXH l n h n r t nhi u so v i kh i hành chính s nghi p (3.752,119 t đ ng).
ệ ự ủ ệ Năm 2004, BHXH Vi ụ ọ t nam xây d ng 5 nhi m v tr ng tâm c a ngành, trong
ụ ở ộ ố ượ ệ ắ ộ ộ đó nhi m v m r ng đ i t ữ ng tham gia BHXH b t bu c là m t trong nh ng
ụ ủ ệ ế ế ặ nhi m v hàng đ u. ả ầ Chính vì th , m c dù k t qu thu BHXH c a toàn ngành trong
ố ớ ư ớ ệ năm 2004 tăng so v i năm 2003 là 12,54% đ i v i BHXH nh ng BHXH Vi t nam
ứ ưở ế ả ộ ổ ứ ệ căn c tình hình tăng tr ng kinh t xã h i và kh năng t ủ ự ch c, th c hi n c a
ươ ượ ỷ ồ ị ừ t ng đ a ph ng. Do đó năm 2004 toàn ngành đã thu đ c 12.929 t đ ng tăng so
Trang 49
ướ ươ ứ ỷ ồ ỉ ớ v i năm tr c là 12,54% t ng ng 1.440,650 t đ ng. Trong đó có 11 t nh thành
ư ứ ế ế ệ ạ ả ố ph có m c hoành thành k ho ch trên 80% nh : Đi n biên, Qu ng Ngãi, B n Tre,
Lào Cai….
ế ạ ấ ố Nhìn chung, trong giai đo n 19952001 s thu BHXH còn th p n u tính s ố
ừ ạ ượ ế ố ổ ố thu t 6 tháng cu i năm 1995 đ n năm 2001 thì t ng s thu đ t đ c là 26.502,9 t ỷ
ủ ả ờ ỳ ừ ư ằ ỷ ồ ố ồ đ ng ch a b ng 1/2 s thu c a c th i k t năm 1995 2004 (57.883,911 t đ ng)
ờ ỉ ừ ế trong khi đó ch tính riêng trong th i gian là 3 năm t năm 2002 đ n năm 2004 thì s ố
ỹ ỷ ồ ầ ố ổ thu vào qu BHXH là 31.380,373 t đ ng góp ph n nâng t ng s thu cho qu ỹ
ể ấ ượ ự ủ ố ể ồ BHXH tăng cao. Có th th y đ c s tăng lên c a s thu BHXH qua bi u đ sau:
tû ®ång
14000
12929.000
11488.350
12000
10000
8000
6963.023
6348.185
6000
5198.222
4186.055
3898.496
3514.361
4000
2569.733
2000
788.486
0
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
n¨m
sè thu BHXH
ể ồ ể ễ ố ố ế . Bi u đ bi u di n s thu BHXH 6 tháng cu i năm 1995 đ n năm 2004
ồ ệ (Ngu n: BHXH Vi t nam )
ố ệ ố ắ ữ ừ ữ ấ ớ ỗ ự Nh v yư ậ : T nh ng s li u đã nêu trên cho th y v i nh ng c g ng, n l c
Trang 50
ệ ậ ộ ướ ị ử ụ ẫ ơ ố ủ c a toàn ngành trong vi c v n đ ng, h ng d n, đôn đ c các đ n v s d ng lao
ỹ ộ đ ng tham gia BHXH trong 10 năm qua BHXH Vi ầ ệ Nam đã thu vào qu BHXH g n t
ỷ ồ ữ ặ ố 58 nghìn t đ ng. S thu BHXH trong nh ng năm qua đ c bi ệ ừ t t ế năm 2002 đ n
ụ ể ế ầ ấ ố năm 2004 tăng lên r t nhanh. C th n u năm 1996 s thu tăng 1 l n thì năm 2000
ấ ầ ấ ầ ố s thu tăng lên g p 2,023 l n và năm 2004 tăng g p 5,031 l n.
ố ệ ề ố ủ ấ ả ượ ộ ố Còn v s thu c a BHXH thì qua s li u b ng 5 cho th y đ c: t c đ tăng
ưở ố ộ ữ ề ồ tr ng liên hoàn qua các năm không đ ng đ u có nh ng năm thì t c đ tăng tr ưở ng
ư ấ ạ ữ ộ ố ưở ạ ấ tăng lên r t cao nh ng l i có nh ng năm t c đ tăng tr ng l ấ i r t th p. C th ụ ể
ộ ưở ươ ứ ỷ ồ ố năm 1997 t c đ tăng tr ng là 36,76%, tăng t ng ng là 944,628 t đ ng năm
ộ ố ưở ươ ứ ỷ ồ ố 2000 t c đ tăng tr ng là 24,18% t ng ng tăng 1.012,167 t đ ng, 2001 t c đ ộ
ưở ươ ứ ỷ ồ ặ ệ ế tăng tr ng 22,12% t ng ng là 1.149,963 t đ ng và đ c bi ố t đ n năm 2003 t c
ưở ấ ươ ứ ớ ộ đ tăng tr ng tăng cao nh t trong các năm 64,99% t ng ng v i 4525,327 t ỷ
ư ậ ầ ố ố ồ đ ng (có s thu năm 2003 tăng cao nh v y là vì đây là năm đ u tiên s thu BHYT
ệ ượ ố ệ ể ậ Vi t nam đ c tính chung vào s thu BHXH Vi t nam do v y có th nói năm 2003
ộ ưở ấ ờ ừ ố là năm có t c đ tăng tr ng cao nh t trong th i kì t ế năm 1995 đ n năm 2004.
ộ ố ư ố ộ ưở ạ ấ ấ ươ ứ Nh ng trong khi đó có m t s năm t c đ tăng tr ng l i r t th p t ớ ng ng v i
ớ ướ ư ấ ệ ố s thu chênh l ch so v i năm tr c đó cũng th p đi nh : năm 1998 là 10,93% t ươ ng
ứ ỷ ồ ộ ố ưở ươ ứ ng 384,135 t đ ng, năm 1999 t c đ tăng tr ng là 7,39% t ng ng 287,559 t ỷ
ố ộ ớ ố ủ ế ế ưở ồ đ ng và đ n năm 2004 n u so v i s thu c a năm 2003 thì t c đ tăng tr ng có xu
ỉ ạ ả ớ ươ ứ ỷ ồ ướ h ng gi m và ch đ t 12,54% so v i năm 2003 t ng ng 1440,650 t đ ng. Nh ư
ủ ủ ầ ố ỉ ậ v y, ch tính riêng cho s thu c a 6 tháng đ u năm 2004 theo báo cáo c a BHXH các
ế ế ắ ố ố ộ ỉ t nh thành ph tính đ n h t ngày 25/6/2006 s thu BHXH b t bu c là 6.127,2 t ỷ
ế ạ ạ ớ ỳ ồ đ ng, đ t 48,6 % k ho ch năm 2004, tăng 4,9% so v i cùng k năm 2003.
ố ệ ả ấ ả ồ ỹ ố Nhìn vào s li u b ng 5 cho th y s thu qu BHXH (bao g m c BHYT)
ộ ố ủ ế ề ồ tăng không đ ng đ u qua các năm là do có m t s nguyên nhân ch y u sau :
ự ự ủ ấ ổ ề Do có s thay đ i trong chính sách, s quan tâm c a các c p chính quy n
ố ủ ự ể ố ộ ừ đoàn th , và s đôn đ c c a các cán b chuyên thu làm cho s thu BHXH t ơ các đ n
ộ ượ ệ ể ơ ộ ị ử ụ v s d ng lao đ ng ngày m t đ c tri t đ h n.
ố ượ ượ ở ộ Do đ i t ng tham gia BHXH ngày càng đ ụ ạ c m r ng ph m vi áp d ng
ư ầ ố ộ qua các năm nh năm 1997 s lao đ ng tham gia tăng lên g n 3.560 nghìn ng ườ i,
ố ườ ườ ố ườ năm Năm 2000 s ng i tham gia là 4.246 nghìn ng i năm 2001 s ng i tham gia
Trang 51
ự ệ ố ị ị là 4.476 nghìn ng ườ Năm 2003 do th c hi n Ngh đ nh s 01/2003/NĐCP ngày i.
ề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ệ ử ổ 09/01/2003 v vi c s a đ i b sung, s a đ i m t s đi u l BHXH ban hành kèm
ị ị ủ ủ ố ố ộ theo Ngh đ nh s 12/CP ngày 26/01/1995 c a Chính ph nên s lao đ ng tham gia
ườ ủ ứ ố ộ BHXH tăng lên 542.598 ng ế i do đó s thu c a năm 2003 có m c thu cao đ t bi n
ớ so v i các năm khác...
ổ ề ứ ề ươ ự ố ể ủ ủ ố Do s thay đ i v m c ti n l ng t i thi u c a Chính ph làm cho s thu
ứ ươ ư ề ỉ ồ BHXH tăng lên nh năm 2000 đi u ch nh m c l ng tăng lên là 144.000 đ ng/tháng
ứ ươ ế ồ ượ ề ế ỉ lên đ n 180.000 đ ng/tháng, năm 2001 m c l ng đ ứ c đi u ch nh lên đ n m c
ố ứ ươ ể ế ồ ố ươ l ng t i thi u là 210.000 đ ng/tháng đ n năm 2003 m c l ng t i thi u l ể ạ ượ c i đ
ề ừ ế ồ ồ ỉ đi u ch nh tăng t 210.000 đ ng/tháng lên đ n 290.000 đ ng/tháng cũng làm cho
ứ ươ ứ ủ ườ ứ ộ ơ m c l ng làm căn c đóng BHXH c a ng ạ i lao đ ng cao h n, m c phí sinh ho t
ộ ườ ữ ặ ộ ườ ệ ủ c a cán b xã ph ứ ng, cán b công ch c ho c nh ng ng i làm vi c trong các c ơ
ự ệ quan hành chính s nghi p cũng tăng lên .
ệ ế ị ủ ố ặ Đ c bi t là năm 2002 khi có quy t đ nh s 20/2002/QĐTTg c a Th t ủ ướ ng
ủ ể ệ ế ị Chính ph ngày 24/01/2002 quy t đ nh chuy n BHYT sang BHXH Vi ế t nam, đ n
ự ệ ơ ệ ứ ế ị năm 2003 th c hi n quy t đ nh này c quan BHXH Vi ộ t nam chính th c thu n p
ề ỹ ầ BHXH và BHYT đi u này cũng góp ph n làm tăng qu BHXH cho năm 2003.
ế ộ ể ế ề ề Do đi u kinh t ể ngày càng phát tri n, trình đ hi u bi t v tham gia BHXH
ợ ư ế ứ có l ể ả i cho mình và gia đình mình nh th nào do đó ý th c tham gia BHXH đ b o
ề ượ ườ ưở ứ ụ ủ ệ v quy n và nghĩa v c a mình ngày càng đ c ng i dân h ng ng tham gia
ữ ự ề ơ ơ ế ể ố nhi u h n… H n n a khu v c kinh t ngoài qu c doanh cũng phát tri n thu n l ậ ợ i,
ứ ươ ủ ườ ự ộ m c l ng bình quân c a ng i lao đ ng trong khu v c này tăng lên nhanh chóng
ứ ỹ làm cho m c đóng BHXH cũng tăng theo do đó mà qu BHXH đã tăng lên.
ừ ữ ố ệ ố ượ ấ ả ố ượ T nh ng s li u b ng 5 cho th y, s l ng đ i t ắ ng tham gia BHXH b t
ữ ố ẹ ẫ ạ ơ ộ ộ ưở ủ ố ượ ườ bu c v n còn h n h p h n n a t c đ tăng tr ng c a s l ng ng i tham gia
ề ướ ề ả ầ ầ BHXH tăng không đ u và có xu h ằ ng gi m d n đi u này ph n nào đã nói lên r ng
ứ ả ỏ ơ c quan BHXH và các ban ngành ch c năng còn buông l ng trong công tác qu n lý
ị ử ụ ệ ơ ơ ộ ố đ c thu các c quan đ n v s d ng lao đ ng trong vi c kê khai đăng kí tham gia
ệ ố ư ự ề ắ ộ BHXH cho NLĐ, ch a th c hi n t ộ t công tác đ ng viên tuyên truy n và b t bu c
ườ ệ ộ ộ ộ ế ế ng ắ i lao đ ng thu c di n b t bu c tham gia BHXH. ế N u đ n h t năm 2004 s ố
ườ ự ượ ế ả ớ ộ ộ ng i tham gia BHXH m i chi m kho ng 14% l c l ng lao đ ng xã h i dân s c ố ả
Trang 52
ề ả ưở ỏ ế ỹ ướ n c đi u này đã nh h ệ ng không nh đ n vi c gia tăng qu BHXH.
ế ệ ạ K t thúc năm 2004 toàn ngành BHXH Vi t nam đã thu đ t 102,4% tăng trên
ỷ ồ ạ ượ ầ ố ộ 300 t ớ ế đ ng so v i k ho ch đ c giao, s lao đ ng tham gia BHXH tăng g n 8%
ớ so v i năm 2003.
ạ ượ ữ ạ ặ ư ỹ Bên c nh nh ng m t đã đ t đ c nh trên thì công tác thu qu BHXH cũng
ộ ố ồ ạ còn m t s t n t i:
ợ ọ ợ ọ ủ ơ ị Tình hình n đ ng BHXH : Tình hình n đ ng BHXH c a các đ n v tham
ớ ố ề ấ ớ ổ ế ữ ấ ộ ề ồ gia BHXH khá ph bi n và v i s ti n r t l n. Đây là m t trong nh ng v n đ t n
ợ ọ ấ ở ề ơ ị ạ t i nh t trong công tác thu BHXH, n đ ng BHXH nhi u đ n v tham gia BHXH
ở ố ợ ề ị ử ụ ấ ơ ộ ở các ngành, các c p các đ n v s d ng lao đ ng. S n ti n đóng BHXH các c ơ
ặ ơ ị ướ ổ ề ể quan đ n v này ngày càng tăng đ c bi ệ ừ t t khi n c ta chuy n đ i n n kinh t ế ị th
ườ ủ ướ ự ủ ệ ị tr ị ng và th c hi n Ngh đ nh 12/CP c a th t ở ộ ủ ề ệ ng Chính ph v vi c m r ng
ế ầ ế ố ượ ườ ố ượ đ i t ng tham gia ra đ n các thành ph n kinh t thì s l ng ng i tham gia
ố ợ ố ư ủ ừ BHXH không ng ng tăng lên nh ng kéo theo đó thì s n , tr n đóng BHXH c a các
ể ả ế ệ ố ố doanh nghi p k c trong và ngoài qu c doanh luôn tăng lên. Tính đ n cu i tháng 6
ố ề ợ ọ ả ỷ ồ ế năm 2004, s ti n n đ ng mà BHXH ph i thu là 562,723 t ế đ ng và đ n h t năm
ố ề ỷ ồ ố ệ ướ ả ố ợ ọ 2004 s ti n n đ ng là 578,624 t đ ng. D i đây là b ng s li u th ng kê tình
ợ ọ hình n đ ng BHXH qua các năm (2000 2004) .
ợ ọ ả . B ng6: Tình hình n đ ng BHXH qua các năm
2000 2001 2002 2003 2004
ố ề Năm ợ ọ S ti n n đ ng 479,865 493,634 431,408 556,919 578,624 ỷ ồ BHXH (t đ ng)
ồ ụ (Ngu n: V BHXH Vi ệ t
Nam)
ố ề ố ệ ợ ọ ế ấ ả ế Qua s li u b ng 6 cho th y, đ n h t năm 2004 s ti n n đ ng BHXH là
ỷ ồ ố ề ấ ớ ệ ả ầ 578,624 t ơ đ ng. Đây là s ti n r t l n mà c quan BHXH c n ph i có bi n pháp,
ự ả ạ ằ ả ả ỹ ồ ế k ho ch thu nh m đ m b o cho ngu n qu BHXH có kh năng th c hi n t ệ ố ơ t h n
ế ộ ả ữ n a các ch đ chi tr BHXH cho NLĐ.
ệ ớ ố ề ợ ọ ề ấ ặ Đ c bi t, có hai ngành n đ ng BHXH v i s ti n nhi u nh t là ngành
ậ ả ổ ệ Giao thông v n t i và T ng Công ty Cà Phê Vi t nam trong đó:
ậ ả ố ề ợ ọ ế ế + Ngành Giao thông v n t ế i tính đ n h t năm 2004 s ti n n đ ng lên đ n
Trang 53
ỷ ồ ậ ả ợ ọ 41,72 t đ ng. ệ Chính do các doanh nghi p ngành Giao thông v n t i n đ ng BHXH
ỉ ế ộ ề ả ạ ổ ủ ụ ế nên đã x y ta tình tr ng nhi u công nhân đ n tu i ngh ch đ đã không làm th t c
ỉ ế ộ ượ ể ề đ c đ v ngh ch đ …
ổ ệ ế ế + T ng công ty Cà Phê Vi ệ t nam thì tính đ n h t năm 2004 các doanh nghi p
ổ ộ ệ ợ ỷ ồ thu c T ng công ty Cà Phê Vi t nam n BHXH 38 t đ ng.
ủ ề ợ ở ộ ố ị ươ Qua báo cáo c a BHXH v tình hình n BHXH m t s đ a ph ư ng nh : Hà
ươ ả ộ ố ồ N i, H i Phòng, Ninh Bình, Thành ph H Chí Minh, Bình D ng … thì tình hình
ấ ớ ợ ọ ế ế ề ế ấ th t thu BHXH là r t l n, n đ ng BHXH nhi u (n u tính đ n h t năm 2004 thì
ộ ố ỉ ư m t s t nh) nh :
ệ ợ ộ ỷ ồ + Hà N i hi n còn n 53,689 t đ ng
ố ồ ợ ỷ ồ + Thành ph H Chí Minh n 386,645 t đ ng
ợ ỉ ỷ ồ ươ + T nh Bình D ng n 49,039 t đ ng.
Ở ả ệ ế ế ố H i phòng n u tính h t Quý IV năm 2003 kh i doanh nghi p Nhà n ướ c
ả ỷ ồ ợ ơ ỷ ồ ệ ố ph i đóng 63,6 t đ ng, còn n h n 9 t đ ng; các doanh nghi p có v n đ u t ầ ư
ỷ ồ ệ ệ ồ ố ợ ướ n ả c ngoài ph i đóng 14,4 t đ ng còn n 830 tri u đ ng, kh i doanh nghi p ngoài
ợ ố ỷ ồ ự ể ệ ả ố qu c doanh còn n 1,2 t đ ng, kh i hành chính s nghi p, Đ ng đoàn th còn n ợ
ệ ả ồ ỷ ồ ệ ồ ợ ợ ơ h n 405 tri u đ ng, h p tác xã ph i đóng 1,3 t đ ng còn n 47 tri u đ ng. Sang
ợ ọ ề ế ả ỷ ồ ế đ n h t năm 2004 H i phòng n đ ng ti n đóng BHXH là 26,8 t đ ng
ỉ ạ ế ế ế ạ ổ ố Ninh Bình tính đ n h t năm 2004 s thu ch đ t 65,17% k ho ch t ng s ố
ợ ọ ế ỷ ồ còn n đ ng BHXH lên đ n 19,87 t đ ng.
ộ ố ợ ọ ạ Có tình tr ng n đ ng trên là do m t s nguyên nhân sau :
ộ ố ề ệ ấ ả ặ ả ệ M t s doanh nghi p trong đi u ki n s n xu t kinh doanh đã g p ph i
ề ố ữ ậ ỗ ư ổ ệ nh ng khó khăn v v n, th m chí còn thua l (nh T ng Công ty Cà Phê Vi t nam),
ủ ề ể ế ườ ệ vì th không đ đi u ki n đ đóng BHXH cho ng ộ i lao đ ng.
ộ ố ụ ế ể ệ ố ỹ M t s các doanh nghi p c tình chi m d ng qu đóng BHXH đ quay
ọ ế ặ ữ ư ệ ả ạ ị vòng làm ăn, m c dù h bi ẫ t là ph i ch u ph t nh ng nh ng doanh nghi p này v n
ụ ế ề ệ ầ ấ ậ ị ỉ ố c tình chi m d ng và ch p nh n ch u ph t. ạ Có nhi u doanh nghi p ban đ u ch là
ụ ụ ế ể ắ ắ ỹ ị ệ ờ có ý đ nh chi m d ng qu BHXH trong th i gian ng n đ kh c ph c khó khăn hi n
ồ ợ ẫ ứ ư ế ả ạ t i, nh ng r i n v n tăng lên đ n m c không có kh năng thanh toán. Còn các
ệ ả ấ ố ổ ỏ ị doanh nghi p ngoài qu c doanh có quy mô s n xu t nh , không n đ nh kinh doanh
ậ ủ ệ ẩ ấ ả ả kém hi u qu , giá thành s n ph m cao, thu nh p c a NLĐ th p nên không có kh ả
Trang 54
năng đóng BHXH.
ứ ủ ậ ườ ụ ề ộ Nh n th c c a NSDLĐ và ng i lao đ ng v nghĩa v và quy n l ề ợ ố i đ i
ệ ườ ư ế ạ ộ ỉ ớ v i vi c tham gia BHXH cho ng ấ i lao đ ng còn h n ch , ch a nghiêm ch nh ch p
ủ ướ ề ề ố ị hành các quy đ nh c a Nhà n c v BHXH. ệ Nhi u doanh ngh p ngoài qu c doanh
ư ổ ứ ạ ộ ư ế ế ặ ch a có t ư ả ch c công đoàn ho c có nh ng ho t đ ng y u kém vì th mà ch a b o
ề ợ ề ườ ữ ơ ộ ườ ệ ượ v đ c quy n l i v BHXH cho ng i lao đ ng. H n n a là NSDLĐ th ặ ng đ t
ụ ệ ầ ậ m c tiêu kinh t ế ợ , l ố i nhu n nên hàng đ u nên đã tr n tránh trách nhi m đóng BHXH
ậ ị ề ợ ủ ế theo đúng lu t đ nh, không quan tâm đ n quy n l i c a NLĐ.
ề ổ ứ ả ự ồ V t ự ch c th c hi n ư ệ : ch a có gi ể i pháp tích c c đ tăng ngu n thu và
ư ề ế ấ ố ừ ấ ch ng th t thu qu . ỹ Cho đ n năm 2000 th t thu do ch a đóng ti n BHXH t các
ả ộ ị ỷ ồ ế ổ ơ đ n v tham gia lao đ ng là kho ng 300 t đ ng chi m 5,88% t ng thu năm 2000,
ỷ ồ ế ạ ổ ấ năm 2001 th t thu là 325 t ố đ ng chi m 5,13% t ng thu năm 2001, tình tr ng tr n
ụ ủ ế ề ậ ườ ả ộ ở ề ạ đóng gian l n chi m d ng ti n c a ng i lao đ ng còn x y ra nhi u lo i hình
doanh nghi p…ệ
ộ ự ệ ộ ố Cán b chuyên trách thu ệ : cán b chuyên thu, đ c thu khi th c hi n nhi m
ư ượ ể ệ ẫ ố ộ ụ ủ v c a mình đi ki m tra đôn đ c vi c thu n p v n ch a đ ế c kiên quy t trong các
ườ ườ ử ụ ề ể ậ ộ tr ợ ng h p ng ấ ộ i s d ng kh t n p, ch m n p. ộ Nhi u cán b còn e dè, n nang do
ủ ặ ỗ ườ quen bi ế ừ ướ tr t t c ho c do NSDLĐ là ch thân quen c a mình nên th ng né tránh
ạ ố ộ ự s va ch m, đ c thúc thu n p BHXH, …
ự ề ộ ố ổ ế M t s lĩnh v c v thông tin: ậ ề Thông tin tuyên truy n, ph bi n pháp lu t
ư ộ ườ ơ BHXH cho NLĐ và NSDLĐ ch a r ng rãi ng xuyên. C quan BHXH ư , ch a th
ư ự ượ ướ ề ể ề ộ ch a xây d ng đ ạ c m ng l ế i tuyên truy n viên đ tuyên truy n sâu r ng đ n
ơ ở ế ừ ị ề ữ ủ ơ ơ ơ ộ ừ t ng c s , đ n t ng c quan, đ n v v BHXH. H n n a đ chính xác c a thông
ễ ể ố ớ ề ề ể ả tin tuyên truy n v BHXH ph i chính xác, d hi u đ i v i NSDLĐ và NLĐ đ khi
ắ ượ ể ề ệ ắ ắ n m b t đ c thông tin đó NSDLĐ không hi u sai v quy t c làm vi c hay các quy
ế ị đ nh liên quan đ n BHXH.
ổ ế ề ậ ộ ư Công tác tuyên truy n ph bi n pháp lu t lao đ ng và chính sách BHXH ch a
ậ ộ ườ ứ ầ ụ ủ ư ủ ề ậ ộ th t sâu r ng, ng i lao đ ng ch a nh n th c đ y đ quy n và nghĩa v c a mình
ạ ở ộ ề khi tham gia BHXH nên gây ra nhi u tr ng i cho cán b thu BHXH. ộ ố Có m t s các
ệ ể ậ ấ ọ ờ ị ơ đ n v doanh nghi p còn l y lý do n , kia đ kéo dài th i gian th m chí lãnh đ o c ạ ơ
ứ ế ế ố ộ quan còn c tình không ti p cán b thu BHXH nên cũng đã gây c ch cho cán b ộ
Trang 55
ệ ạ ẫ ượ ụ ồ ạ ệ ắ thu BHXH mà hi n t ư i v n ch a tìm đ c bi n pháp kh c ph c t n t i trên.
ả ố ư ề ế ạ Công tác qu n lý thu và đ c thu: còn nhi u h n ch , ch a sâu sát t ớ ừ i t ng
ư ườ ế ố ệ ị ử ụ ố ơ ộ ơ ở c s , ch a th ớ ng xuyên đ i chi u s li u v i các đ n v s d ng lao đ ng. H nơ
ự ề ộ ộ ồ ề ữ n a trình đ năng l c cán b làm công tác thu BHXH không đ ng đ u, còn nhi u
ộ ư ượ ệ ụ ề ạ cán b ch a đ c đào t o chuyên môn sâu v nghi p v thu BHXH…
ử ế ạ ư ủ ạ ờ ồ Ch tài x lý các vi ph m chính sách BHXH : ch a đ m nh, đ ng th i các
ứ ư ướ ư ộ ườ ơ c quan ch c năng nh Thanh tra Nhà n c, Thanh tra lao đ ng ch a th ng xuyên
ự ứ ự ử ệ ệ ệ ạ th c hi n ch c năng thanh tra và x lý các vi ph m trong vi c th c hi n chính sách
ủ ơ ị BHXH c a các đ n v .
ệ ố ừ ươ ế ị ư H th ng BHXH t Trung ng đ n đ a ph ng ế ươ : ch a hình thành chi n
ớ ủ ự ở ộ ứ ể ệ ầ ả ượ l ố c thu có hi u qu đáp ng các yêu c u m i c a s phát tri n, khi m r ng đ i
ị ươ ạ ộ ụ ộ ố ượ t ng tham gia BHXH. Không ít đ a ph ng còn th đ ng trong ho t đ ng đ c thu,
ế ả ế ợ ệ ơ ị ị ươ thi u các gi i pháp trong vi c k t h p các đ n v liên quan trong đ a ph ng trong
ệ ạ ộ vi c ho t đ ng này.
ơ ế ể ự ố ợ ề ệ ữ ữ ả C ch qu n lý ph i h p gi a các ngành h u quan đ th c thi đi u l BHXH
ử ụ ư ư ẽ ặ ậ ộ ị ả ch a th t ch t ch trong quá trình đăng kí s d ng lao đ ng ch a có quy đ nh ph i
đăng kí tham gia BHXH kèm theo.
ệ ố ườ ả Các văn b n pháp l nh ệ : h th ng chính sách BHXH th ng xuyên đ ượ ổ c b
ử ổ ự ế ề ủ ế ỉ sung s a đ i, đi u ch nh theo quá trình th c t phát sinh c a tình hình kinh t ộ xã h i
ề ươ ề ỉ ố ượ ả ủ và theo đi u ch nh c a chính sách ti n l ng nên kh i l ng văn b n pháp quy quá
ả ử ổ ổ ế ấ ề ề ẫ ả ơ nhi u, nhi u văn b n s a đ i b sung… d n đ n r t khó cho các c quan qu n lý,
ườ ử ụ ế ộ ậ ữ ể ậ ắ ộ ng i s d ng lao đ ng và NLĐ hi u và l m v ng ch đ , c p nh t thông tin chính
ự ư ể ệ ể ị sách BHXH đ tri n khai th c hi n đúng quy đ nh, cũng nh gây khó khăn trong
ể ề ế ể ệ ể ạ ủ vi c ki m tra, ki m soát theo dõi đánh giá v tình hình và k ho ch tri n khai c a
ơ ị ơ ữ ề ậ ả ớ ờ các đ n v thu BHXH. H n n a còn có nhi u văn b n còn ch m so v i th i gian quy
ự ệ ế ơ ị ơ ị đ nh th c hi n đ n các c quan, đ n v và NSDLĐ.
ộ ố ế ộ ề ả ị ị ủ M t s quy đ nh v ch đ thu BHXH trong các văn b n quy đ nh c a
Trang 56
ự ế ấ ậ ư ư ầ ấ ớ ợ BHXH: còn b t c p, ch a nh t quán, ch a phù h p v i yêu c u th c t …
ƯƠ
CH
NG III
:
Ộ Ố Ế
Ằ
Ị
Ả M T S KI N NGH VÀ GI I PHÁP NH M NÂNG CAO
Ả
Ệ
Ở Ệ
HI U QU CÔNG TÁC THU BHXH
VI T NAM
Ụ ƯƠ ƯỚ Ạ Ộ Ủ I. M C TIÊU, PH NG H NG HO T Đ NG C A NGÀNH BHXH
Ờ Ệ Ớ VI T NAM TRONG TH I GIAN T I
ủ ụ ệ 1. M c tiêu c a ngành BHXH Vi t nam nói chung.
ạ ộ ấ ướ ự ủ ệ ế ả ị ướ Th c hi n Ngh quy t Đ i h i VI c a Đ ng năm 1986, đ t n c ta b c vào
ờ ỳ ổ ổ ừ ề ể ế ề ấ ớ th i k đ i m i, chuy n đ i t n n kinh t bao c p sang n n kinh t ế ị ườ th tr ng có
ế ủ ướ ị ả ả ự ạ ơ ự ề s đi u ti t c a Nhà n ấ c các đ n v s n xu t kinh doanh ph i t ộ h ch toán đ c
ấ ướ ư ấ ế ở ướ ệ ấ ậ l p, ph n đ u đ a đ t n c ta đ n năm 2020 tr thành n c Công nghi p hóa,
ủ ươ ệ ạ ồ ờ ủ ả ướ ở ộ Hi n đ i hóa… Đ ng th i ch tr ng c a Đ ng và Nhà n c ta m r ng BHXH
ọ ườ ộ ươ ể ể ề ầ ế đ n m i ng i lao đ ng làm công ăn l ng đ góp ph n phát tri n n n kinh t ế
ề ướ ạ ộ ả ầ ồ ở nhi u thành ph n. ầ Tr c yêu c u đó, ho t đ ng BHXH (bao g m c BHYT) Vi ệ t
ự ể ệ ể ặ ạ ộ ả nam đang trong giai đo n hoàn thi n và phát tri n. S phát tri n này m t m t ph i
ề ể ớ ợ ế ệ ặ ả ệ phù h p v i đi u ki n phát tri n kinh t ộ ủ xã h i c a Vi t nam, m t khác ph i tuân
ủ ự ấ ủ ủ ệ ả ắ ả ầ ằ ả th th c hi n đ y đ các nguyên t c và đ m b o đúng b n ch t c a BHXH nh m
ướ ớ ự ự ể ậ ớ ướ ừ t ng b c hòa nh p v i s phát tri n trong lĩnh v c BHXH v i các n c trong khu
ế ớ ữ ậ ị ướ ế ượ ự v c và trên th gi i. Do v y nh ng đ nh h ng chính cho chi n l ể c phát tri n
ở ệ ữ ụ ả ằ BHXH Vi t nam ph i nh m vào nh ng m c tiêu sau:
ổ ứ ế ộ ủ ự ủ ệ ầ ị Th c hi n đ y đ các ch đ BHXH theo quy đ nh c a T ch c lao đ ng ộ
ố ế ẩ ố ề ạ ợ ấ ụ ể ể Qu c t ILO v các tiêu chu n t i thi u cho các lo i tr c p BHXH, c th là b ổ
ế ộ ế ộ ể ệ ấ ứ sung ch đ BHXH th t nghi p, sau đó phát tri n thêm các ch đ chăm sóc s c
ỏ ườ kh e cho ng i già.
ở ộ ạ ướ ạ ộ ướ M r ng m ng l i BHXH trong ph m vi toàn xã h i theo h ng: m ở
ố ượ ế ớ ằ ọ ườ ộ r ng đ i t ng tham gia BHXH nh m ti n t i BHXH cho m i ng ộ i lao đ ng, có
ậ ừ ệ ở ộ ế ộ ướ vi c làm và có thu nh p t lao đ ng: m r ng BHYT đ n toàn dân. Tr ắ c m t,
ệ ế ả ấ ầ ườ ế ph n đ u đ n năm 2010 có kho ng 12 tri u ng ự i tham gia BHXH, chi m 22% l c
Trang 57
ệ ả ộ ộ ườ ế ượ l ng lao đ ng xã h i; kho ng 60 tri u ng ố i tham gia BHYT chi m 70% dân s .
ầ ủ ề ợ ủ ự ụ ệ ườ Th c hi n đ y đ nghĩa v và quy n l i c a ng i tham gia BHXH. Tăng
ỹ ừ ự ủ ự ệ ồ nhanh ngu n thu qu t s đóng góp c a các bên tham gia BHXH. Th c hi n chi
ế ộ ủ ệ ặ ờ ị ệ ế đúng, thu đ và k p th i các ch đ BHXH hi n hành. Đ c bi ứ ố t chú ý đ n m c s ng
ườ ề ư ắ ể ề ả ớ ế ủ ấ ướ ủ c a ng i v h u g n li n v i kh năng phát tri n kinh t chung c a đ t n c.
ỹ ượ ậ ấ ả ố ượ ạ Qu BHXH đ c qu n lý t p trung th ng nh t và đ ộ ậ c h ch toán đ c l p
ừ ả ồ ừ ướ ỹ theo t ng qu thành ph n. ầ ầ Gi m d n ngu n chi t ngân sách Nhà n ố c cho các đ i
ưở ừ ướ ệ ề ợ ố ỉ ượ t ng h ng t ừ ướ tr c năm 1995, t ng b ữ c đi u ch nh m i quan h thích h p gi a
ề ợ ượ ứ ưở ủ ừ ế ộ ả ả ằ m c đóng và quy n l i đ c h ng c a t ng ch đ BHXH nh m đ m b o cân
ỹ ố đ i qu BHXH lâu dài.
ự ủ ả ộ ệ Nâng cao năng l c qu n lý c a cán b ngành BHXH Vi t Nam theo h ướ ng
ụ ụ ố ể ủ ứ ự ệ ệ ạ ả ằ hi u qu và hi n đ i nh m đáp ng s phát tri n c a ngành và ph c v t ọ t cho m i
ườ ầ ồ ờ ng ệ ụ ủ ộ i tham gia BHXH đ ng th i góp ph n nâng cao chuyên môn nghi p v c a đ i
ộ ộ ngũ cán b BHXH nói chung và cán b BHXH làm công tác thu đóng BHXH nói
riêng.
ậ ề ệ ố ế ộ ệ Hoàn thi n h th ng pháp lu t v các chính sách, ch d BHXH và đ m ả
ầ ủ ự ề ệ ề ệ ậ ộ ệ ố ả b o đ y đ các đi u ki n th c hi n h th ng pháp lu t này. Tuyên truy n sâu r ng
ộ ể ự ự ở ờ ố ư ể ậ ề và tri n khai đ a pháp lu t BHXH vào đ i s ng xã h i đ th c s tr thành quy n
ụ ủ ọ ệ ứ ố ạ ậ ẩ ợ l i và nghĩa v c a m i công dân Vi ủ t nam và t o l p lên tiêu chu n m c s ng c a
ệ ộ xã h i Vi t Nam.
ủ ụ . 2. M c tiêu c a Ban thu ngành BHXH nói riêng
ệ ự ự ệ ệ ặ ơ ị BHXH Vi ệ t Nam là đ n v hành chính s nghi p đ c thù, th c hi n nhi m
ả ỹ ườ ả ộ ể ụ v qu BHXH đ chi tr cho ng ặ i lao đ ng, gi m gánh n ng chi BHXH cho ngân
ỹ ượ ả ạ ơ sách. Qu BHXH thu vào hàng năm đ ậ c qu n lý t p trung t i c quan BHXH vi ệ t
ự ộ ố ế ườ ề ộ nam đã đóng góp tích c c, tác đ ng t t đ n ng i lao đ ng và n n kinh t ế ấ ướ c đ t n
ướ ủ ệ ệ ạ ạ ờ ấ trong th i gian qua. B c sang giai đo n Công nghi p hóa, Hi n đ i hóa c a đ t
ệ ộ ớ ộ ươ ế ộ ướ n c, BHXH vi t nam cùng v i B Lao đ ng Th ng binh và Xã h i quy t tâm
ắ ủ ầ ườ ư ộ ứ ư đ a ngành BHXH đi lên đáp ng nhu c u đúng đ n c a ng i lao đ ng, đ a chính
ở ệ ớ ủ ữ ả ở ộ sách BHXH Vi t nam tr thành m t trong nh ng chính sách l n c a Đ ng và Nhà
Trang 58
ự ầ ế ủ ấ ướ ộ ướ n ụ c ta. Góp ph n vào m c tiêu xây d ng kinh t xã h i chung c a đ t n c, ban
ụ ữ ặ ươ ướ thu BHXH Vi t ệ Nam cũng đ t ra nh ng m c tiêu và ph ng h ng cho riêng mình
ớ ờ trong th i gian t i.
ự ờ ố ệ ả ự B ng 7: Tình hình th c hi n và d báo s ng ố ư i tham gia và s thu
ừ ệ .
ự ự ự ự ự ủ c a ngành BHXH Vi ệ ệ Th c hi n Th c hi n t nam t ệ ự Th c hi n ế năm 2001 đ n năm 2010 ệ Th c hi n D báo D báo ỉ Ch tiêu 2001 2002 2003 2004 2005 2010
ố ộ S lao đ ng tham
gia BHXH 4.476 4.845 5.387 5.820 7.000 12.000 ộ ắ b t bu c
ố i)ườ (nghìn ng S thu BHXH
ộ ắ b t bu c 6.348,185 6.963,023 11488,350 12929,000 15.000,000 32.500,000
ỷ ồ (t đ ng)
(Ngu nồ : BHXH Vi t ệ Nam)
ư ậ ừ ố ệ ụ ủ ủ ấ ả Nh v y t s li u b ng 7 cho th y, m c tiêu c a ban thu c a ngành BHXH
ệ ộ ạ ượ ế ế ắ ấ ấ ố Vi t nam là ph n đ u đ n h t năm 2005 s thu BHXH b t bu c đ t đ c là 15.000
ớ ố ượ ườ ườ ế ỷ ồ t đ ng v i s l ng ng i tham gia BHXH là 7000 nghìn ng i và đ n năm 2010
ệ ỷ ồ ớ ố ượ ườ ố s thu BHXH Vi t nam là 32.500 t đ ng v i s l ng ng i tham gia BHXH là
12000 nghìn ng i.ườ
ế ơ ố ắ ỗ ự ể ệ C g ng n l c, đoàn k t h n n a trong công vi c đ hoàn thành t ữ ố t
ụ ượ ệ ừ ể ả ồ ỏ ờ ọ nhi m v đ c giao. Đ ng th i không ng ng h c h i, tìm hi u các văn b n quy
ậ ề ậ ệ ố ự ạ ị ỉ ph m pháp lu t v lu t BHXH nói chung và th c hi n t t các ch th thông t ư
ủ ẫ ệ ể ươ ế ạ ướ h ng d n c a ban thu BHXH Vi t nam nói riêng đ có ph ng án k ho ch thu
ệ ủ ố ạ đ t hi u q a cao trong công tác thu và đ c thu đóng góp BHXH.
Ộ Ố Ế Ả Ủ Ằ Ệ Ị II. M T S KI N NGH NH M NÂNG CAO HI U QU C A CÔNG
Trang 59
Ỹ Ở Ệ TÁC THU QU BHXH VI T NAM
ứ ọ ậ ạ ườ ờ ự ậ ớ ờ Qua th i gian nghiên c u h c t p t i tr ự ng cùng v i th i gian th c t p th c
ụ ộ ộ ộ ươ ộ ế ạ t t i V BHXH thu c B lao đ ng Th ng binh và Xã h i, đ ượ ự ướ c s h ẫ ng d n
ủ ứ ề ể ộ ơ ươ ậ t n tình c a toàn th cán b công ch c trong c quan v ph ng pháp, tình hình
ụ ề ự ế ệ ệ ả ờ th c hi n nghi p v v công tác thu BHXH. K t qu phân tích trong th i gian qua
ề ợ ọ ồ ạ ấ ấ ấ ề v công tác thu BHXH và v n đ n đ ng BHXH cho th y còn t n t ề i r t nhi u
ồ ạ ữ ữ ả nh ng khó khăn. Chính nh ng khó khăn, t n t ở ả ề i này gây ra nhi u c n tr , nh
ấ ớ ự ệ ệ ế ể ở ệ ưở h ng r t l n đ n vi c th c hi n tri n, khai chính sách BHXH Vi t nam nói
ề ấ ề ộ ả chung và cho ban thu BHXH nói riêng v v n đ thu n p và gi ế ợ ọ i quy t n đ ng t ừ
ườ ể ng i tham gia BHXH. Đ chính sách BHXH nói chung và công tác thu BHXH nói
ạ ượ ộ ố ả ơ ủ ư ữ ế ế riêng đ t đ ả c k t qu h n n a thì cá nhân em có đ a ra m t s ý ki n c a b n
thân:
ộ ố ế ướ ề ị ố ớ 1. M t s ki n ngh đ i v i chính sách Nhà n c v BHXH.
ườ ự ỉ ạ ủ ả ướ ế ự 1.1. Tăng c ng s ch đ o c a Đ ng và Nhà n c đ n s ệ nghi p
BHXH
ạ ộ ủ ự ọ ế ộ ề ầ M i ho t đ ng c a các lĩnh v c kinh t ế ự ỉ ạ ủ xã h i đ u c n đ n s ch đ o c a
ả ướ ế ể ở ệ ượ ệ Đ ng và Nhà n c. Vì th , đ chính sách BHXH Vi t Nam đ ơ c hoàn thi n h n
ượ ủ ườ ể ằ ứ đáp ng đ ầ c yêu c u c a ng i tham gia BHXH thì cũng không th n m ngoài
ươ ướ ạ ộ ủ ướ ự ỉ ạ ủ ả ườ ph ng h ng ho t đ ng c a Nhà n c và s ch đ o c a Đ ng. Tăng c ng s ự
ỉ ạ ả ướ ế ự ệ ở ạ ủ ch đ o, lãnh đ o c a Đ ng và Nhà n c ta đ n s nghi p BHXH Vi ệ Nam là t
ữ ộ ố ượ ụ ủ m t trong nh ng nhân t ứ đáp ng đ c m c tiêu c a ngành BHXH.
ụ ụ ủ ụ ườ ợ ủ ố ườ M c tiêu c a BHXH là ph c v con ng i, vì l i ích c a s đông ng i lao
ừ ưở ể ế ữ ữ ể ế ộ ộ đ ng, t ầ đó góp ph n tăng tr ng, phát tri n kinh t xã h i gi a v ng th ch chính
ị ủ ả ướ ệ ở ớ tr c a Đ ng và Nhà n ặ c. Đ c bi t BHXH Vi ộ ệ Nam còn là m t ngành m i còn t
ế ộ ư ượ ề ẻ ỉ non tr , các ch đ chính sách v BHXH ch a đ ẫ c hoàn ch nh v n đang trong quá
ệ ừ ướ ơ ế ề ấ ả trình hoàn thi n t ng b c, c ch qu n lý tài chính BHXH cũng còn nhi u v n đ ề
ư ợ ử ẹ ẻ ế ạ ỏ ị ị ch a h p lý, ch tài x ph t còn l ng l o và nh . Theo N ố gh đ nh s 38/CP v x ề ử
ố ớ ự ứ ệ ạ ạ ồ ấ ả ph t hành chính đ v i lĩnh v c BHXH, m c ph t 2 tri u đ ng cho t t c các hành
ụ ế ề ệ ạ ậ ộ ộ vi vi ph m pháp lu t, đ i ngũ cán b còn y u v chuyên môn nghi p v , các văn
ư ư ườ ư ậ ậ ạ ả b n quy ph m pháp lu t và Lu t BHXH còn r m rà ch a sâu sát cao, ch a đ a ra
Trang 60
ụ ể ộ ố ạ ấ ầ m t s hành vi vi ph m c th … chính vì lý do đó mà BHXH Vi ệ Nam r t c n có t
ỉ ạ ủ ả ướ ể ể ướ ự s ch đ o c a Đ ng và Nhà n c đ ngành BHXH phát tri n đúng h ự ng, th c
ệ ượ ụ ủ hi n đ c m c tiêu lâu dài c a toàn ngành.
ể ự ể ệ ượ ố ơ ữ Đ công tác thu BHXH có th th c hi n đ t h n n a: không có tình c t
ặ ử ụ ụ ụ ạ ạ ấ ỹ ế tr ng th t thu, không có tình tr ng chi m d ng qu ho c s d ng sai m c đích
ặ ả ỷ ệ ợ ọ ề ầ ố ộ ượ ấ ho c gi m t n đ ng tr n đóng n p ti n BHXH… thì c n đ l c các c p u ỷ
ề ế ả ị ượ ụ ể ệ ộ ư Đ ng chính quy n đ a vào ngh quy t, đ c c th hoá vào n i dung nhi m v ụ
ớ ươ ướ ấ ả ạ ơ ờ ạ ị ồ ọ cùng v i ph ng h ng s n xu t kinh doanh t ề i đ n v , đ ng th i t o m i đi u
ệ ể ượ ế ệ ậ ộ ướ ế ỗ ki n đ công tác thu BHXH đ c ti n hành m t cách thu n ti n, tr c h t m i cán
ả ươ ế ộ ự ệ ẫ ở ộ ả b Đ ng viên ph i g ng m u th c hi n chính sách, ch đ BHXH. B i chính sách
ể ự ệ ố ế ự ỗ ự ừ ỉ ơ BHXH khó có th th c hi n t t n u ch có s n l c t ầ phía c quan BHXH mà c n
ự ỉ ạ ỷ ả ẽ ủ ề ấ ả ả ặ ơ ph i có s ch đ o ch t ch c a các c p u đ ng chính quy n, c quan qu n lý Nhà
ướ n c.
ạ ự ổ ệ ậ ằ 1.2. B sung, ban hành và hoàn thi n Lu t BHXH nh m t o s thông
ệ ể thoáng trong vi c tri n khai BHXH.
ộ ấ ướ ể ồ ạ ế ậ ộ M t đ t n c không th t n t i n u không có Lu t pháp, m t chính sách
ượ ả ư ị ể ự không th th c thi đ c khi mà không có các văn b n, thông t ặ các quy đ nh đ c
ệ ậ ể ọ ườ ể ưỡ ồ ờ ế bi t là các Lu t đ m i ng i tuân theo đ ng th i là đ c ữ ng ch nh ng hành vi
ạ ộ ạ ờ ạ ộ ằ vi ph m n m ngoài. BHXH ở ướ n c ta do ra đ i mu n l i ho t đ ng trong hoàn
ấ ướ ừ ả ộ ả c nh đ t n ự ế c v a tr i qua hai cu c kháng chi n và đang trong quá trình xây d ng
ự ủ ế ậ ộ ở ệ ấ ướ đ t n c ti n lên xây d ng xã h i ch nghĩa. Do v y mà BHXH Vi t nam còn
ề ồ ạ ự ệ nhi u t n t ệ i đã gây không ít khó khăn cho vi c th c hi n chính sách BHXH nói
ệ ặ ậ chung và khó khăn cho công tác thu BHXH nói riêng. M c dù Pháp lu t hi n hành
ể ử ứ ạ ậ ị ị ủ ố ủ c a lu t BHXH căn c vào Ngh đ nh s 38/CP đ x lý hành vi vi ph m c a
ố ượ ư ủ ề ẫ ế NSDLĐ nh ng v n còn thi u nhi u hành vi c a các đ i t ế ng khác có liên qua đ n
ư ơ ệ ự ự ệ ệ ặ nh : c quan BHXH Vi t nam không th c hi n ho c th c hi n không đúng ch đ ế ộ
ườ ư ị ử cho ng i tham gia BHXH ch a b x lý.
ệ ố ả ớ ệ ậ ậ ầ Vì v y mà c n ph i s m ban hành và hoàn thi n h th ng Lu t BHXH đ ể
ượ ự ệ ế ọ ườ ữ ậ ơ chính sách BHXH đ c th c hi n đ n m i ng i dân. H n n a khi Lu t BHXH ra
ộ ệ ố ứ ơ ả ơ ở ệ ẽ ờ ượ đ i đ ầ c hoàn thi n theo m t h th ng s là c s pháp lý và là căn c c b n đ u
Trang 61
ể ề ệ ề ự ệ ộ ồ ờ ỉ tiên đ đi u ch nh các quan h v lao đ ng, đ ng th i th c hi n chính sách BHXH
ệ ằ ả ủ nói chung và nh m nâng cao hi u qu c a công tác thu BHXH cho toàn ngành
chuyên thu nói riêng.
ệ ố ề ả ừ ậ ộ Nhìn chung, h th ng văn b n pháp lý v BHXH t ộ khi có B Lu t lao đ ng
ự ệ ệ ạ năm 1994 đã t o nên hành lang pháp lý trong vi c th c hi n chính sách BHXH. Các
ế ừ ả ả ả ợ ộ ữ văn b n này đã đ m b o tính k th a nh ng n i dung h p lý chính sách trong các
ự ễ ứ ằ ầ ả ể chính sách đã ban hành và tính phát tri n nh m đáp ng yêu c u th c ti n gi ế i quy t
ề ồ ạ ấ ờ ứ ự ệ ệ ị k p th i các v n đ t n t i, b c xúc trong vi c th c hi n chính sách BHXH, góp
ơ ở ể ế ể ạ ầ ộ ậ ủ ph n nâng cao tính pháp ch Xã h i ch nghĩa và t o c s đ phát tri n lu t
ờ ớ ừ ằ ộ BHXH trong th i gian t i. T đó nh m hình thành lên m t chính sách BHXH đi vào
ộ ố ủ ỗ ườ ệ ớ ố ầ ổ ườ cu c s ng c a m i ng i dân Vi ị t nam góp ph n n đ nh đ i s ng cho ng i tham
ụ ề ắ ả ấ ậ ả ế ế gia BHXH. Do v y, v n đ : Ph i nhanh chóng kh c ph c, gi ấ i quy t tình th nh t
ờ ướ ậ ắ ố ỉ th i tr c m t mang tính đ i phó vì lu t BHXH ban hành hôm nay không ch áp
ả ế ộ ế ườ ướ ỉ ư ụ d ng gi i quy t ch đ cho ng ộ i lao đ ng tr c đây đã công tác ngh h u mà còn
ả ệ ạ ụ ươ ệ ẽ ậ áp d ng cho c hi n t i và t ng lai. Vi c ban hành Lu t BHXH s làm tăng c ườ ng
ủ ủ ề ạ ỉ ậ tính pháp lý c a các quy ph m pháp lu t đi u ch nh công tác thu BHXH c a các
ặ ệ ụ ề ề ả ậ ả ị ệ doanh nghi p. Đ c bi t là trong lu t ph i có đi u kho n quy đ nh v nghĩa v thu
ộ ủ ủ ệ ơ ườ ộ BHXH c a NSDLĐ và c quan BHXH trong vi c thu n p c a ng ồ i lao đ ng, đ ng
ứ ử ế ọ ờ ớ ố ơ ạ th i chú tr ng đ n các hình th c s ph t nghiêm minh h n đ i v i các doanh
ệ ậ ạ nghi p vi ph m Lu t BHXH.
ạ ượ ự ữ ữ ệ ẳ ậ Vi c ban hành Lu t BHXH sao cho t o đ c s bình đ ng gi a nh ng ng ườ i
ữ ạ ạ ằ ệ ử tham gia BHXH và công b ng trong vi c s ph t nh ng vi ph m. Sau khi ban hành
ệ ậ ả ầ ơ Lu t BHXH c n ph i thông báo thông tin cho các c quan doanh nghi p và ng ườ i
ượ ế ể ạ ậ ớ tham gia BHXH đ c bi ồ ỏ ế t đ tránh tình tr ng khi h i đ n thì m i có Lu t. Đ ng
ả ượ ờ ả ướ ự ệ ấ ố ộ ồ ậ ậ th i ph i đ c th c hi n th ng nh t và đ ng b trong c n c do v y Lu t BHXH
ả ượ ớ ự ơ ở ự ủ ể ợ ph i đ ộ ể ả c xây d ng trên c s phù h p v i s phát tri n chung c a xã h i đ đ m
ọ ườ ộ ở ấ ứ ầ ế ượ ả b o cho m i ng i lao đ ng b t c thành ph n kinh t nào cũng đ c tham gia
ụ ưở ề ợ ề ữ và th h ng nh ng quy n l i v BHXH.
ướ ụ ộ ộ ệ 1.3. Nhà n c nên áp d ng vi c thu n p BHXH thông qua thu n p thu ế
ơ ị ử ụ ộ ệ ừ t các doanh nghi p, đ n v s d ng lao đ ng.
ướ ụ ơ ệ ố ợ Nhà n c nên áp d ng và cho phép C quan BHXH Vi ớ t nam ph i h p v i
Trang 62
ế ướ ố ớ ệ ầ ban thu thu Nhà n c yêu c u đ i v i các doanh nghi p kinh doanh trong và ngoài
ệ ế ả ố ố qu c doanh ngoài vi c đăng kí kinh doanh ph i đăng kí mã s thu , đăng kí s ố
ườ ộ ố ườ ộ ổ ơ ng i lao đ ng và s ng ả i lao đ ng thay đ i thì ph i thông báo cho c quan
ế ẽ ậ ơ ố ế ử ế BHXH bi t, c qua BHXH s l p danh sách và s thu chi ti t g i ban thu thu nhà
ệ ướ n ệ c có trách nhi m thu n p. ố ộ Hàng tháng, quý và cu i năm các doanh nghi p này
ả ộ ế ế ơ ướ ả ố ề ả ộ ồ ph i n p thu cho c quan thu Nhà n c bao g m ph i n p c s ti n đóng qu ỹ
ế ớ ệ ấ ậ ơ ộ ở BHXH cho NSDLĐ và NLĐ thì c quan thu m i ch p nh n vi c thu n p này. B i
ườ ế ợ ơ ộ ướ ế n u trong tr ng h p các c quan này không n p thu cho Nhà n ẽ ị c thì s b coi là
ậ ủ ạ ướ ậ vi ph m Pháp lu t c a nhà n c và lu t kinh doanh.
ướ ạ ọ ề ệ ể ầ ế 1.4. Nhà n c t o m i đi u ki n đ cho các thành ph n kinh t phát
tri n.ể
ướ ề ệ ầ ạ ế ể ệ Nhà n c có t o đi u ki n cho các thành ph n kinh t phát tri n thì hi u qu ả
ớ ạ ượ ả ố ế ở ẽ ệ ủ c a công tác thu BHXH m i đ t đ c k t qu t t. B i l , hi n nay BHXH đang
ể ầ ạ ộ ế ượ đ c tri n khai r ng trên ph m vi là các thành ph n kinh t ố trong và ngoài qu c
ướ ự ệ ệ ố doanh và xu h ng hi n nay là NLĐ làm vi c trong khu v ngoài qu c doanh đang
ể ể ượ ề ừ ố ượ gia tăng cho nên đ có th thu đ c ti n đóng BHXH t các đ i t ng này thì ch ỉ
ệ ể ọ ợ khi các doanh nghi p mà h đang làm, làm ăn phát tri n và có l i nhu n. ậ Chính vì
ế ướ ạ ự ự ị ướ th khi Nhà n c t o s thông thoáng trong kinh doanh, có s đ nh h ng kinh t ế
ế ượ ể ầ ế ư ự ỗ ợ ớ l n và có chi n l c phát tri n cho các thành ph n kinh t này nh : s h tr các
ể ầ ư ề ố ệ ể ả doanh nghi p v v n đ đ u t ế phát tri n hay gi m thu … thì khi đó các doanh
ụ ệ ệ ả ợ ế ủ ọ ứ ụ nghi p làm ăn có hi u qu , m c tiêu l i ích kinh t c a h đáp ng thì l c này h ọ
ầ ạ ườ ữ ộ ẽ s không ng n ng i đóng BHXH cho ng ệ ộ i lao đ ng. Đây m t trong nh ng bi n
ệ ả ể ạ ề ệ ậ ầ ệ pháp kích c u đ t o đi u ki n cho các doanh nghi p s n xu t kinh doanh có hi u
ữ ệ ể ả ồ ờ ộ ọ ố qu . Đ ng th i là m t trong nh ng bi n pháp quan tr ng đ nâng cao s thu cho
ả ầ ồ ỹ ướ ngu n qu BHXH góp ph n gi m chi cho Ngân sách Nhà n c.
ườ ử ạ ố ớ ế ệ ườ 1.5. Tăng c ng các bi n pháp ch tài x ph t đ i v i các tr ợ ng h p vi
ụ ộ ạ ườ ph m nghĩa v thu n p BHXH cho ng ộ . i lao đ ng
ử ế ạ ạ ố ị ị ủ Ch tài x ph t vi ph m BHXH theo Ngh đ nh s 38/CP ngày 25/6/1996 c a
ủ ạ ủ ư ữ ể ệ ế ệ ộ ạ Chính ph ch a đ m nh đ tác đ ng h u hi u đ n các doanh nghi p vi ph m
ậ ố ộ ờ ị ườ (hành vi tr n đóng, gian l n, không trích n p BHXH k p th i…) các tr ợ ng h p vi
ư ậ ứ ệ ạ ồ ế ứ ữ ứ ư ệ ạ ạ ph m nh v y m c ph t chung là 2 tri u đ ng. N u c gi m c ph t nh hi n nay
Trang 63
ố ợ ọ ệ ấ ớ ệ ồ thì quá th p cho các doanh nghi p có s n đ ng lên t i hàng trăm, hàng tri u đ ng.
ậ ướ ầ ườ ủ ạ ế ể ể ệ Do v y, Nhà n c c n tăng c ng các bi n pháp ch tài đ m nh đ có th răn đe,
ố ớ ậ ạ ạ ộ ố ố ố ả c nh cáo và ph t m nh đ i v i các hành vi tr n đóng, ch m n p và c tình tr n
đóng BHXH.
ữ ệ ằ ộ ườ ế Đây là m t trong nh ng bi n pháp nh m tăng c ng công tác pháp ch trong
ệ ệ ả ướ ớ ỉ BHXH. Hi n nay, trong các văn b n hi n hành Nhà n c m i ch giao cho BHXH
ệ ư ứ ử ề ề ề ể Vi t Nam quy n ki m tra, quy n truy thu ch ch a giao quy n x lý các tr ườ ng
ư ộ ậ ặ ặ ạ ợ ố ộ ợ h p vi ph m chính sách BHXH nh n p ch m ho c không n p, tr n n ho c không
ử ể ế ạ ả ả ằ ậ đóng BHXH. Vì v y đ nâng cao ch tài x ph t và đ m b o công b ng cho ng ườ i
ị ợ ọ ấ ủ ứ ệ ơ ị tham gia BHXH và m c ch u trách nhi m cao nh t c a các đ n v n đ ng thì l ạ i
ị ị ủ ấ ố quá th p, ngày 16/4/2004 Chính ph đã ban hành Ngh đ nh s 113/2004/NĐ CP
ố ớ ử ậ ạ ạ ị trong đó quy đ nh x ph t hành chính đ i v i hành vi vi ph m pháp lu t BHXH
ư ữ ứ ệ ệ ạ ấ ớ ồ ở ỉ nh ng m c ph t cao nh t m i ch có 20 tri u đ ng b i có nh ng doanh nghi p n ợ
ề ớ ỷ ồ ư ổ ệ ti n đóng BHXH lên t i hàng t đ ng nh T ng công ty Cà phê Vi ặ t nam ho c
ậ ả ọ ẵ ạ ể ụ ế ố ỹ ị ngành Giao thông v n t i h s n sàng ch u ph t đ chi m d ng s qu đóng đó đ ể
ử ế ặ ầ ạ ậ ơ quay vòng. Do v y, nên chăng c n có các ch tài x ph t nghiêm minh và n ng h n
ứ ợ ọ ố ề ệ ể ạ ơ ứ cho các m c n đ ng và s ti n ph t hành chính có th là cao h n 20 tri u… M c
ự ố ớ ố ượ ể ấ ề ố ạ cao nh t có th là ph t hình s đ i v i đ i t ng tr n đóng ti n BHXH
ư ể ế ử ữ ủ ế ạ ơ ạ H n n a đó là ch a k đ n tình tr ng c a các ch tài x ph t các đ i t ố ượ ng
ạ ỹ ừ ườ ệ ở ơ vi ph m qu đóng BHXH t ng i tham gia BHXH. B i khi phát hi n ra c quan
ạ ượ ử ử ề ạ ả ậ ơ ỉ BHXH l i không đ c quy n x ph t mà ch là l p biên b n và g i các c quan có
ủ ử ề ấ ạ ẩ ậ ộ ỹ th m quy n x lý do v y mà tình tr ng th t thu c a qu BHXH ngày m t tăng lên.
ậ ướ ầ Chính vì v y nên chăng Nhà n ơ c c n giao cho c quan BHXH Vi ệ Nam nh ngữ t
ệ ớ ưỡ ế ạ ệ ố ự ằ ủ ơ bi n pháp v i tính c ể ng ch m nh… Đ nh m th c hi n t t vai trò c a c quan
ệ ề ợ ả ườ ộ BHXH Vi ả t nam đó là đ m b o quy n l i cho ng i lao đ ng.
ộ ố ế ị ố ớ 2. M t s ki n ngh đ i v i BHXH Vi ệ Nam. t
ệ ố ữ ự ệ Xây d ng và hoàn thi n h th ng BHXH làm cho nó không nh ng ch tr ỉ ở
ớ ủ ả ộ ướ ể ệ ộ thành m t chính sách l n c a Đ ng và Nhà n ề c ta th hi n trình đ văn minh ti m
ứ ạ ế ụ ộ ủ ạ ở ướ ự l c và s c m nh kinh t mà còn tr thành tr c t c a m ng l i an sinh xã h i. ộ Là
ắ ả ề ậ ỗ ự ữ ấ ẫ ầ ọ ch d a v ng ch c c v v t ch t l n tinh th n cho NLĐ khi h tham gia đóng góp
Trang 64
ệ vào BHXH Vi t nam.
ở ộ ố ượ ớ ọ ộ M r ng đ i t ng tham gia BHXH t i m i NLĐ thu c các thành
ầ ệ ở ộ ố ượ ầ ớ ế: BHXH Vi t nam c n m r ng đ i t ng tham gia BHXH t ọ i m i ph n kinh t
ườ ấ ứ ế ầ ộ ộ ế ễ ng i lao đ ng trong b t c ngành ngh nào thu c thành ph n kinh t nào mi n là
ư ậ ị ầ ủ ỹ ừ ỹ ọ h tham gia đóng góp đ y đ vào qu BHXH nh lu t đ nh. ở ộ T đó m r ng qu thu
ể ự ộ ố ơ ể ệ đóng BHXH đ có th th c hi n chính sách BHXH ngày m t t ớ t h n. Cùng v i
ố ượ ệ ướ ầ ở ộ vi c m r ng đ i t ng tham gia BHXH, Nhà n c ta c n ban hành các chính sách
ự ế ệ ầ ở ộ BHXH t nguy n b i cho đ n nay thành ph n lao đ ng ở ướ n ế c ta còn chi m 80% là
ợ ủ ệ ộ ườ ỏ lao đ ng làm nông nghi p. Ngoài ra còn có th th công, ng i buôn bán nh … các
ế ố ổ ộ ố ướ ư ượ ố ượ đ i t ng này chi m đa s trong t ng s lao đ ng n ẫ c ta mà v n ch a đ c tham
ở ộ ố ượ ứ ớ ượ gia BHXH. Có m r ng đ i t ng tham gia BHXH thì m i đáp ng đ ầ c yêu c u
ự ỗ ợ ủ ế ộ ằ ả ỹ qu BHXH dùng chi tr cho các ch đ BHXH n m ngoài s h tr c a ngân sách
ướ ượ ộ ố ượ ự ệ ớ ườ Nhà n c vì lúc đó BHXH đã đ c th c hi n v i m t s l ng đông ng i tham
ả ượ ả ậ ố ể ả ố gia đ m b o đ c quy lu t s đông bù s ít trong b o hi m.
ự ộ ả ệ Nâng cao năng l c qu n lý c a cán b trong ngành BHXH Vi ủ t nam t ừ
ươ ế ị ươ ệ ế ầ ơ ọ ạ C quan BHXH c n chú tr ng đ n vi c đào t o Trung ng đ n đ a ph ng:
ự ủ ả ộ ệ ề nâng cao năng l c qu n lý c a cán b trong ngành BHXH Vi ệ t nam v các nghi p
ố ớ ỹ ự ế ộ ệ ả ườ ụ v thu chi, qu n lý qu th c hi n các ch đ chính sách BHXH đ i v i ng i lao
ụ ố ụ ụ ằ ố ượ ấ ộ đ ng nh m m c đích ph c v t t nh t cho đ i t ng tham gia BHXH. ể ẩ Đ đ y
ả ả ậ ạ ầ m nh công tác thu BHXH c n ph i ban hành ngay các văn b n pháp Lu t các doanh
ệ ả ả ố ị nghi p ngoài qu c doanh ph i tham gia BHXH ph i quy đ nh rõ ràng các doanh
ớ ấ ệ ả ấ nghi p khi đăng kí kinh doanh ph i tham gia BHXH cho NLĐ thì m i c p gi y phép
ệ ấ ả ồ ờ ỉ đăng kí kinh doanh. Đ ng th i ph i ch p hành nghiêm ch nh vi c đóng BHXH cho
ứ ề ẩ ằ ạ ậ ộ ồ ẫ ơ c quan BHXH có ch c năng th m quy n nh m tránh tình tr ng ch m n p r i d n
ợ ọ ả ượ ề ố ế đ n n đ ng quá nhi u và cu i cùng là không tr đ ị ấ ỹ c làm cho qu BHXH b th t
ườ ổ ứ ự ủ ể ằ ớ ọ ộ thu. Th ng xuyên t ch c các l p h c và ki m tra năng l c c a cán b nh m nâng
ọ ỏ ự ủ ộ ồ ừ ủ ệ ờ cao năng l c c a cán b đ ng th i không ng ng h c h i kinh nghi m c a các n ướ c
ế ớ ề ể ự ự ệ ệ khác trên th gi ệ ụ i v tri n khai th c hi n nghi p v BHXH và th c hi n chính sách
ệ ươ ả ủ ứ ữ ệ ằ ơ ặ đó, đ c bi t là ph ng th c thu nh m nâng cao h n n a hi u qu c a công tác thu
Trang 65
n p.ộ
ố ượ ả ằ Ph i có chính sách nh m thu hút các đ i t ng tham gia BHXH giai
ạ ừ ế ướ ả ổ ứ ự ệ ế . Tr c h t ph i t ố ch c th c hi n BHXH cho các đ i đo n t nay đ n năm 2010
ắ ị ạ ố ị ị ượ t ộ ng b t bu c quy đ nh t i ngh đ nh s 01/2003/NĐ CP ngày 09/01/2003 và m ở
ộ ố ố ượ ạ ộ ự ầ ộ r ng ph m vi tham gia cho m t s đ i t ng là lao đ ng t do… có nhu c u và kh ả
ố ớ ừ ế ạ năng tham gia BHXH. Còn đ i v i BHYT t ố nay đ n giai đo n 2010 ngoài các đ i
ả ừ ệ ệ ầ ắ ộ ộ ị ướ ượ t ng thu c di n b t bu c theo quy đ nh hi n hành, c n ph i t ng b ở ộ c m r ng
ộ ố ố ượ ắ ộ ư ọ ố ượ đ i t ng tham gia BHYT b t bu c cho m t s đ i t ng nh h c sinh, sinh viên,
ẻ ướ ữ ổ ườ ự ắ ồ ờ tr em d i 6 tu i và nh ng ng ệ ộ i tham gia BHYT b t bu c đ ng th i th c hi n
ạ ự ụ ệ ằ ộ ộ r ng rãi lo i hình BHYT t ồ nguy n trong toàn xã h i. M c đích là nh m tăng ngu n
ế ộ ể ể ả ầ ỹ ế qu thu đóng BHXH đ có th trang tr i cho các ch đ BHXH c n thi t.
ệ ư ế ệ ạ ầ BHXH Vi ệ t Nam c n có k ho ch đ a công ngh thông tin vào vi c
ả ả ỹ ở ớ ố ượ ố ượ . B i v i s l ng đ i t ng tham gia BHXH qu n lý qu và qu n lý thu BHXH
ộ ượ ộ ớ ố ề ở ộ ặ ộ ngày m t đ c m r ng, s ti n thu đóng góp ngày m t l n m t khác đ i ngũ cán
ứ ủ ơ ạ ế ạ ầ ộ b công ch c c a c quan chuyên thu BHXH thì l i có h n, chính vì th mà c n có
ạ ứ ụ ằ ả ọ ỹ ế k ho ch ng d ng tin h c vào nh m qu n lý qu thu BHXH t ừ ố ượ đ i t ng tham gia
ượ ố ơ BHXH đ t h n. c t
ơ ữ ề ệ ệ ấ ượ ụ ạ H n n a, hi n nay v n đ công ngh thông tin đang đ c áp d ng m nh m ẽ
ạ ộ ự ả ấ ả ế vào công tác qu n lý và ho t đ ng s n xu t kinh doanh trên các lĩnh v c kinh t xã
ặ ơ ệ ờ ố ộ h i trong đ i s ng kinh t ệ ế ị ườ M c dù hi n nay c quan BHXH Vi th tr ng. t nam đã
ọ ủ ộ ạ ộ ộ ề ọ ư ư ệ ố đ a h th ng tin h c vào ho t đ ng nh ng trình đ v tin h c c a đ i ngũ cán b ộ
ạ ụ ư ể ế ế ả ạ thì l ả i còn h n ch ch a khai thác h t kh năng đ áp d ng vào qu n lý thu qu ỹ
ừ ườ ậ ệ ầ BHXH t ng i tham gia BHXH. Chính vì v y mà ngành BHXH Vi t nam c n có
ủ ươ ữ ể ở ớ ề ế ạ ạ ọ ộ nh ng ch tr ng k ho ch đ m l p đào t o v tin h c cho các cán b chuyên
ử ụ ằ ọ trách nh m nâng cao kĩ năng s d ng tin h c…
ệ ố ấ ừ ố ệ ầ C n hoàn thi n h th ng công tác thu BHXH th ng nh t t Trung
ươ ế ị ỹ ượ ừ ườ ươ . Do qu BHXH đ c thu t ng i tham gia BHXH (NLĐ, ng đ n đ a ph ng
ế ủ ự ướ ừ ầ ư ồ ỹ NSDLĐ và s bù thi u c a Nhà n c) ngoài ra còn có t ngu n đ u t ằ qu nh m
ờ ợ ọ ề ệ ặ ạ ẽ ầ sinh l i ho c ti n thu ph t các doanh nghi p n đ ng… Chính vì l đó c n nhanh
Trang 66
ệ ố ệ ằ ượ ố chóng hoàn thi n h th ng công tác thu BHXH nh m đ c th ng nh t t ấ ừ ơ ở ế c s đ n
ươ ộ ậ ắ ạ ớ ớ ấ ỉ c p t nh và Trung ng v i nguyên t c ho ch toán đ c l p v i Ngân sách Nhà
ướ n ố c, cân đ i thu chi.
ơ ể ể ắ : đ có th n m b t đ ắ ượ c C quan BHXH nên thi ế ậ ườ t l p đ ng dây nóng
ầ ừ ọ ườ ơ thông tin, nguyên v ng và nhu c u t ng i tham gia BHXH thì c quan BHXH nên
ế ậ ườ ườ ế ạ ơ ơ thi t l p đ ng dây nóng (d ng dây liên l c đ n c quan BHXH) cho c quan
ệ ỗ ơ BHXH Vi t nam nói chung và cho m i ban ngành trong c quan BHXH nói riêng
ư ả ế ộ ể ừ ế ườ nh ban thu BHXH, ban chi BHXH, ban gi i quy t các ch đ … đ t đó ng i lao
ườ ử ụ ể ủ ộ ữ ầ ộ ộ đ ng, ng i s d ng lao đ ng có th ch đ ng thông báo nh ng thông tin c n thi ế t
ắ ị ắ ầ ơ ờ ề ố ơ cho c quan BHXH góp ph n làm cho c quan BHXH l m b t k p th i v đ i
ạ ộ ơ ở ủ ượ t ng tham gia và tình hình ho t đ ng c a các c s tham gia BHXH. Và ng ượ ạ i c l
ể ả ơ ả ượ ắ ừ ữ ắ có c quan BHXH cũng có th gi i gi i đáp đ ầ c nh ng yêu c u th c m c t phía
ườ ọ ể ấ ủ ề ả ơ ng i tham gia BHXH làm cho h hi u rõ h n v b n ch t c a BHXH và chính
ả ướ ự ể ệ ế sách BHXH mà Đ ng và Nhà n ế c ta đã và đang ti n hành tri n khai th c hi n đ n
ườ ộ ọ m i ng i lao đ ng.
ơ ể Hàng năm c quan BHXH có k ho ch đi thanh tra, ki m tra các c s ế ạ ơ ở
ơ ị ử ụ ộ ấ ơ c quan BHXH hàng năm ả x n xu t kinh doanh, các đ n v có s d ng lao đ ng:
ế ầ ả ạ ể cũng c n ph i có k ho ch thanh tra, ki m tra xem quá trình đăng kí kinh doanh có
ế ệ ắ ố ộ ộ ợ ệ h p l ộ , xem xét đ i chi u danh sách lao đ ng thu c di n tham gia BHXH b t bu c
ượ ườ ụ ự ể ộ có đ c ng ổ i d ng lao đ ng đăng kí đ đóng góp BHXH hay không và s thay đ i
ườ ộ ở ử ụ ơ ơ ị ố ượ s l ng ng i lao đ ng tham gia BHXH các c quan đ n v có s d ng lao
ự ế ơ ệ ẽ ượ ộ đ ng. ả Và qua kh o sát th c t c quan BHXH Vi t nam s có thêm đ c thông tin
ầ ủ ư ườ ự ầ ừ cũng nh nhu c u c a ng ạ i tham gia BHXH. T đó t o lên s g n gũi và làm cho
ườ ự ể ề ộ ọ ươ ng i lao đ ng hi u thêm v chính sách BHXH mà h đang xây d ng cho t ng lai.
ườ ổ ế ề Tăng c ng công tác thông tin tuyên truy n, ph bi n chính sách
ổ ế ế ề ớ ừ BHXH: Công tác thông tin tuyên truy n và ph bi n chính sách BHXH đ n v i t ng
ườ ườ ử ụ ế ệ ộ ộ ng ộ i lao đ ng và ng ề i s d ng lao đ ng, đ n các doanh nghi p cũng là m t đi u
ế ố ớ ệ ữ ộ ở ấ ầ r t c n thi t đ i v i ngành BHXH Vi ẫ t Nam b i m t trong nh ng nguyên nhân d n
ố ườ ố ề ợ ọ ạ ế đ n tình tr ng s ng i tham gia BHXH còn ít, s ti n n đ ng đóng BHXH
ự ể ự ứ ề ế ủ ườ ủ ử ụ ộ ậ nhi u… là do s nh n th c, s hi u bi t c a ng i lao đ ng và ch s d ng lao
Trang 67
ạ ườ ư ấ ộ ượ ề ợ ộ đ ng còn h n ch . ố ớ ế Đ i v i ng i lao đ ng thì ch a th y đ c quy n l i tham gia
ạ ộ ố ọ ự ả ẽ BHXH s mang l ủ i cho h s yên tâm trong cu c s ng khi không may có x y ra r i
ố ớ ọ ọ ẽ ượ ưở ề ặ ề ợ ề ộ ố ế ộ ro đ i v i h ho c khi v già h s đ c h ng quy n l ầ i v m t s ch đ ph n
ắ ượ ố ớ ủ ầ ộ ố ọ nào bù đ p đ c nhu c u cu c s ng c a h , còn đ i v i NSDLĐ thì tham gia
ấ ả ả ọ ọ ẽ BHXH cho c NLĐ và chính h thì h s yên tâm trong s n xu t kinh doanh khi
ủ ọ ặ ủ ừ ộ không may NLĐ c a h g p r i ro… t ấ đó làm cho năng xu t lao đ ng tăng lên.
ạ ẩ ầ ế Chính vì th BHXH Vi ề ệ Nam c n đ y m nh công tác thông tin tuyên truy n t
ị ử ụ ế ừ ớ ừ ế ề ộ ơ ệ ộ r ng rãi v BHXH đ n v i t ng đ n v s d ng lao đ ng, đ n t ng doanh nghi p
ớ ừ ườ ể ầ ộ ế ủ ườ và t i t ng ng ằ i trong toàn xã h i nh m góp ph n hi u bi t c a ng i dân v ề
BHXH.
Ộ Ố Ả Ả Ủ Ằ Ệ III. M T S GI I PHÁP NH M NÂNG CAO HI U QU C A CÔNG
Ở Ệ Ờ TÁC THU BHXH Ớ VI T NAM TRONG TH I GIAN T I
ủ ộ ề ả ệ . 1. V cán b chuyên qu n, chuyên thu c a ngành BHXH Vi t Nam
ố ớ ộ ở ị ươ Đ i v i cán b chuyên thu đ a ph ng, các c p c s ấ ơ ở:
ủ ộ ở ộ ố ượ ự ọ ng tham gia BHXH, tr ng tâm là khu v c kinh + Ch đ ng m r ng đ i t
ướ ổ ứ ố ướ ở ế t ngoài Nhà n ch c t c, t ạ t m ng l i thu BHXH ấ ơ ở các c p c s .
ố ợ ể ở ị ự ế ơ ớ ươ + Xây d ng c ch ph i h p v i các ban ngành, đoàn th đ a ph ng đ ể
ệ ố ự ố ớ ủ ộ ể ố th c hi n t t chính sách BHXH đ i v i NLĐ. Ch đ ng đôn đ c, ki m tra, giám sát
ị ố ử ữ ệ ạ ấ ộ ờ ơ ị vi c thu n p BHXH nh t là nh ng đ n v c tình vi ph m x lý k p th i nâng cao
ệ ả ả hi u qu công tác qu n lý thu BHXH.
ấ ượ ạ ỉ ạ ủ ề ả ộ + Đào t o nâng cao ch t l ng qu n lý, ch đ o đi u hành c a cán b chuyên
ệ ả ấ ị ườ ể ướ ộ ấ qu n nh t là cán b c p huy n, th , xã. Tăng c ng công tác ki m tra h ẫ ng d n
ụ ệ ộ ừ ườ ạ ố ỉ nghi p v thu n p BHXH t ng i tham gia t ơ i BHXH t nh, thành ph và các đ n
ấ ằ ộ ố ổ ứ ữ ự ệ ị ị ử ụ v s d ng lao đ ng. Nh m th ng nh t trong t ủ ch c th c hi n nh ng quy đ nh c a
ệ ữ ệ ấ ổ ự ẻ ế ề BHXH Vi t nam v lĩnh v c thu c p s BHXH, phi u khám ch a b nh, th BHYT.
ườ ự ề ề + Tăng c ớ ng công tác thông tin tuyên truy n v lĩnh v c thu BHXH v i
ứ ề ầ ạ ấ ươ nhi u hình th c phong phú, tăng t n su t thông tin đ i chúng trên các ph ệ ng ti n
ư ể ả ươ ứ ề ế ộ ậ ạ ằ có th nh qu ng cáo th ng m i nh m nâng cao nh n th c v ch đ chính sách
ố ớ ườ ộ BHXH đ i v i ng i lao đ ng.
Trang 68
ố ớ ộ ở Đ i v i cán b chuyên thu Trung ươ : ng
ủ ộ ườ ố ợ ệ ớ ỉ + Ch đ ng, tăng c ng quan h ph i h p công tác v i BHXH các t nh thành
ố ự ộ ươ ề ệ ả ộ ph tr c thu c Trung ng trong vi c qu n lý công tác thu n p ti n BHXH.
ướ ụ ố ớ ệ ẫ ị ỉ ạ + Ch đ o, h ng d n nghi p v đ i v i phòng thu BHXH các đ a ph ươ ng
ệ ố ự ủ ị ệ ộ ấ ổ ự ề th c hi n t t các quy đ nh c a BHXH Vi t Nam v lĩnh v c thu n p c p s BHXH,
ữ ệ ế phi u khám ch a b nh…
ố ợ ớ ướ ệ ử ẫ ộ + Ph i h p v i các B , ngành có liên quan h ạ ố ớ ng d n vi c x ph t đ i v i
ị ậ ề ộ ơ ị ạ ế ị các đ n v ch m n p ti n đóng BHXH theo quy đ nh t ố i Quy t đ nh s 23/2003/QĐ
ủ ướ ủ ủ ể ị ươ TTg ngày 02/01/2003 c a Th t ng Chính ph đ đ a ph ứ ể ự ng có căn c đ th c
ệ ụ ủ ố ợ ự ệ ớ ệ ả hi n. Tích c c ph i h p v i các ban nghi p v c a BHXH Vi t Nam gi ế ị i quy t k p
ố ớ ế ộ ờ ườ ộ th i các ch đ BHXH đ i v i ng i lao đ ng.
ự ệ ệ ề ị + Th c hi n quy đ nh v phân công, phân nhi m và l ề ố l ệ ủ ơ i làm vi c c a đ n
ứ ệ ạ ộ ố ớ ự ủ ộ ị ể v đ các cán b công ch c phát huy s ch đ ng sáng t o trong công vi c đ i v i
ự ượ ữ ụ ệ ầ ồ nh ng lĩnh v c đ ờ c phân công ph trách, nâng cao tinh th n trách nhi m đ ng th i
ỉ ạ ở ể ấ ố ươ th ng nh t quan đi m ch đ o ị các đ a ph ng.
ướ ệ ệ ằ ạ ộ ừ + T ng b c hi n đ i hoá công tác thu n p BHXH b ng công ngh thông tin,
ươ ấ ượ ể ệ ệ ế ậ ạ ị trang b các ph ng ti n kĩ thu t hi n đ i, tiên ti n đ nâng cao ch t l ủ ng c a
công tác thu đóng góp BHXH t ừ ườ ng i tham gia BHXH.
ự ệ ố 2. Th c hi n t t công tác thu đúng, thu đ t ủ ừ ố ượ đ i t ng tham gia
BHXH.
ở ộ ố ượ ạ . 2.1. M r ng ph m vi đ i t ng tham gia
ả ướ ế ư ệ ả ộ ệ Tính đ n hi n nay c n c có kho ng 40 tri u lao đ ng nh ng BHXH Vi ệ t
ự ệ ớ ượ ố ớ ệ ườ nam m i th c hi n đ c công tác thu BHXH đ i v i 5,82 tri u ng ố i trong s 8
ườ ệ ắ ạ ấ ộ ệ tri u ng i thu c di n tham gia BHXH theo lo i hình b t bu c. ề ộ Còn có r t nhi u
ử ụ ệ ộ ướ ộ ộ lao đ ng làm trong các doanh nghi p s d ng d i 10 lao đ ng, lao đ ng nông
ủ ệ ệ ể ặ ệ ệ ướ nghi p, ti u th công nghi p đ c bi ạ t là trong giai đo n hi n nay Nhà n c đang có
ướ ề ệ ể ầ ổ xu h ng c ph n hoá các doanh nghi p, phát tri n n n kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh
ủ ề ế ệ ộ ướ h ng xã h i ch nghĩa nên có nhi u các doanh nghi p liên doanh liên k t doanh
ệ ướ ầ ư ướ ố ầ nghi p ngoài Nhà n ệ c, doanh nghi p có v n đ u t n ả c ngoài… Do đó c n ph i
ở ộ ố ườ ầ ề m r ng s ng i tham gia BHXH trong các thành ph n kinh t ớ này thì m i gia tăng
ậ ươ ớ ự ậ ộ ố ườ s ng i tham gia BHXH. Vì v y, trong t ờ ủ ng lai v i s ra đ i c a B Lu t BHXH
Trang 69
ố ượ ạ ị ơ ở ả ữ ế ả ấ ở ộ nên quy đ nh m r ng ph m vi đ i t ng đ n c nh ng c s s n xu t có thuê
ướ ự ộ ế ộ ợ ồ ừ ở ướ m n d i 10 lao đ ng, khu v c kinh t có h p đ ng lao đ ng t 3 tháng tr lên
ệ ự ầ ế ừ ề ề ợ ớ không phân bi t thành ph n, khu v c kinh t . Đi u đó v a phù h p v i đi u kinh t ế
ậ ủ ả ừ ể ắ ợ ộ ớ xã h i khách quan v a phù h p v i nguyên t c và quy lu t c a b o hi m đó là s ố
đông bù s ít.ố
ệ ố ể ố ượ ệ ể ự Đ có th th c hi n t ở ộ t vi c m r ng đ i t ng tham gia BHXH k c ể ả
ộ ẫ ắ ự ệ ệ ộ BHXH b t bu c l n BHXH t ữ nguy n thì m t trong nh ng bi n pháp vô cùng quan
ể ế ọ ượ ậ ậ ộ tr ng mà không th thi u đ c, đó là công tác dân v n, v n đ ng, công tác thông
ứ ề ổ ế ề ế ế ộ ườ tin, tuyên truy n ph bi n ki n th c v BHXH r ng rãi đ n ng ằ i dân nh m nâng
ế ủ ọ ượ ề ợ ự ể cao s hi u bi t c a h khi tham gia BHXH thì đ c quy n l i và nghĩa v nh th ụ ư ế
ố ượ ự ậ ồ ờ ộ nào. Đ ng th i tích c c v n đ ng thêm các đ i t ố ớ ng tham gia BHXH đ i v i
ườ ặ ộ ệ ộ ổ ứ ng i lao đ ng đ c bi ố t là lao đ ng ngoài qu c doanh thông qua các t ch c công
ộ ủ ệ ừ đoàn, hi p h i c a đoàn thanh niên t ơ ở các c s .
ệ ố ươ 2.2. Hoàn thi n t t ph ng pháp thu đóng BHXH.
ố ượ ể ủ ố ề ừ ườ Đ công tác thu đúng đ i t ng, thu đ s ti n t ng i tham gia BHXH thì
ệ ố ề ươ ả ượ ầ ộ ấ v n đ hoàn thi n t t ph ng pháp thu BHXH c n ph i đ c xem xét m t cách
ơ ữ ừ ươ ơ ở ế ộ ấ nghiêm túc và nh t quán h n n a t Trung ng đ n các c s thu n p:
ướ ầ ả ộ ộ Tr c tiên là ph i yêu c u NSDLĐ đăng ký danh sách lao đ ng m t cách
ề ố ượ ổ ề ờ ế ự ộ ị chính xác k p th i n u có s thay đ i v lao đ ng, v s l ộ ng lao đ ng (tăng
ứ ươ ả ằ ả gi m), m c l ơ ng ph i thông báo ngay cho c quan BHXH b ng văn b n. ả Yêu c uầ
ị ử ụ ủ ứ ầ ộ ợ ướ ơ ộ ậ ơ đ n v s d ng lao đ ng t p h p đ y đ m c đóng tr c khi n p cho c quan
ả ủ ơ BHXH sau đó đóng vào tài kho n c a c quan BHXH
ố ớ ế ạ ố ề ữ Đ i v i nh ng khi u l i, t cáo v công tác thu BHXH :
ặ ầ ầ ặ ơ ệ ơ Yêu c u đ u tiên đ t ra là c qua BHXH đ c bi t là c quan thu đóng
ế ệ ẩ ầ ả ạ ặ ị ả ế BHXH c n ph i có k ho c đ t ra và chu n b cho vi c gi i quy t khi u l ế ạ ố i, t
ẽ ủ ấ ỷ ả ự ả ạ ặ ả ế cáo, ph i có s lãnh đ o ch t ch c a c p u Đ ng. ả Ph i gi ụ ệ i quy t các v vi c
ừ ơ ở ơ ế ạ ậ ợ ngay t ồ c s , n i phát sinh khi u n i th t chính xác, h p lý có tình có nghĩa đ ng
ể ơ ư ấ ẩ ờ th i không đ đ n th dùn đ y, vòng vo gây b t bình trong nhân dân.
ạ ử ư ữ ệ ế ậ ơ ộ ọ Vi c ti p nh n, phân lo i x lí đ n th là m t trong nh ng khâu quan tr ng
ả ế ạ ố ế ệ ử ư ự ả ủ c a quy trình gi i quy t khi u l i, t cáo. ệ ơ Do đó, vi c x lý đ n th ph i th c hi n
ậ ố ủ ị ủ ố ị ị theo đúng quy đ nh c a lu t t ủ cáo, Ngh đ nh s 67/1999/NĐ CP c a chính ph và
Trang 70
ả ậ các văn b n pháp lu t khác có liên quan.
ườ ọ ậ ứ ệ ả ạ Tăng c ậ ng h c t p nghiên c u tài li u các văn b n quy ph m pháp lu t,
ế ộ ữ ụ ệ ằ ắ n m v ng chuyên môn, nghi p v và các ch đ , chính sách BHXH nh m gi ả i
ạ ố ế ế ế ộ ủ ầ ị quy t các khi u n i t cáo đúng ch đ , quy đ nh, đ y đ và nhanh chóng. Đây là
ế ứ ữ ệ ộ ế ự ể m t trong nh ng vi c làm h t s c thi t th c và quan trong cho ngành BHXH đ làm
ạ ố ữ ế ả ừ ủ gi m đi nh ng khi u n i t cáo t ồ đó làm tăng tính năng c a ngành BHXH đ ng
ọ ờ ườ ể ượ ằ ự ự ầ th i làm cho m i ng i dân hi u đ c r ng chính sách BHXH th c s là c n thi ế t
ố ớ ọ đ i v i h .
ệ ơ ế ả . 2.3. Hoàn thi n c ch thu và qu n lý thu đóng góp BHXH
ế ị ể ế ả ằ ơ ộ Có th nói r ng, c ch qu n lý thu đóng BHXH là m t khâu quy t đ nh t ớ i
ứ ủ ụ ệ ộ ệ m c đ hoàn thành nhi m v thu đúng thu đ , đóng góp vào quá trình hoàn thi n
ự ủ ấ ả ậ ỏ chính sách BHXH. Do v y đòi h i ph i có s quan tâm c a các ngành các c p. Vì
ơ ế ụ ặ ệ ậ v y, nhi m v đ t ra trong công tác hoàn thiên c ch thu BHXH:
ạ ộ ủ ự ạ ộ ệ Xây d ng b máy ho t đ ng v ng m nh c a ngành BHXH Vi ữ ộ t nam, là n i
ự ự ể ệ ạ ộ ệ ự l c tác đ ng tích c c cho s nghi p phát tri n BHXH trong giai đo n công nghi p
ấ ướ ệ ự ậ ả ộ ộ ố ồ ạ hoá, hi n đ i hoá đ t n ệ c, mu n v y ph i th c hi n đ ng b các n i dung:
ệ ệ ừ ươ ế ị ươ ộ Ki n toàn b máy BHXH Vi t nam t Trung ng đ n đ a ph ng, nâng
ề ộ ạ ộ ệ ề ẫ ả ừ ồ ờ ả ề cao hi u qu ho t đ ng c v chi u r ng l n chi u sâu. Đ ng th i không ng ng t ổ
ợ ể ạ ế ứ ả ch c thu BHXH theo đ t đ đ t k t qu cao.
ố ợ ự ệ ệ ớ ươ Ph i h p v i trung tâm Công ngh Thông tin th c hi n ch ả ng trình qu n
ể ằ ạ ỉ ệ lý thu b ng công ngh thông tin thí đi m t ế i BHXH t nh Hà Nam, qua đó đúc k t
ể ươ ự ễ ứ ề ệ ả ợ ớ ệ kinh nghi m đ có ph ng th c qu n lý phù h p v i đi u ki n th c ti n, làm c s ơ ở
ể ướ ế tri n khai cho các b c ti p theo.
ơ ệ ụ ứ ệ ị C quan BHXH Vi ệ t Nam nên xác đ nh rõ ch c năng nhi m v , trách nhi m
ừ ừ ệ ấ ộ ơ ủ ừ c a t ng c p, t ng ngành, t ng cán b chuyên thu và giao trách nhi m cho các đ n
ả ế ử ạ ờ ồ ườ ị v đó gi i quy t x lý trong ph m vi cho phép đ ng th i th ế ng xuyên giám sát k t
ạ ộ ị ự ủ ả ả ơ ộ qu ho t đ ng c a các đ n v tr c thu c mình qu n lý.
ế ủ ổ ứ ộ ữ ể ặ ạ ả ầ C n ph i đánh giá đúng m t m nh và nh ng đi m y u c a t ch c b máy,
ế ượ ị ề ộ ự ể ừ t đó đ nh ra chi n l c phát tri n v n i l c.
ố ợ ệ ầ ớ ổ C n ph i h p v i văn phòng, trung tâm Công ngh Thông tin t ứ ậ ch c t p
Trang 71
ố ầ ụ ệ ấ ỉ hu n nghi p v thu BHXH sau đó BHXH các t nh, thành ph c n ph i t ả ổ ứ ậ ch c t p
ệ ụ ướ ấ ố ớ ự ệ ệ ậ ẫ ơ hu n nghi p v h ng d n th c hi n đ i v i BHXH các qu n huy n và các đ n v ị
ộ ử ụ s d ng lao đ ng.
ứ ụ ứ ệ ề ậ ạ ầ ộ ị C n đào t o cán b công ch c, viên ch c v nghi p v lý lu n chính tr ,
ứ ế ủ ề ằ ơ ả ki n th c qu n lý tài chính. ố ớ Nh m phát huy quy n dân ch trong c quan đ i v i
ổ ứ ụ ữ ể ạ ứ ạ ở ỗ ấ các t ch c công đoàn ph n , thanh niên đ t o nên s c m nh m i c p.
ế ộ ự ệ ệ ả ơ Hoàn thi n công tác qu n lý ch đ , chính sách: th c hi n c ch m t c a ế ộ ử
ớ ề ươ ữ ế ầ ậ ổ ụ ả trong khâu ti p nh n, c n có nh ng đ i m i v ph ng pháp, công c qu n lý trong
ự ệ ề ệ ờ ồ ị công tác thu BHXH. Đ ng th i th c hi n quy đ nh v phân công, phân nhi m và l ề
ệ ủ ủ ộ ị ể ự ứ ơ ộ ố l ạ i làm vi c c a đ n v đ các cán b , công ch c phát huy s ch đ ng sáng t o
ữ ự ệ ượ ụ ố ớ trong công vi c đ i v i nh ng lĩnh v c đ c phân công ph trách, nâng cao tinh
ỉ ạ ừ ệ ể ấ ầ ồ ờ ố ố th n trách nhi m đ ng th i nh t th ng quan đi m ch đ o t trên xu ng.
ệ ả ườ ổ ứ ố ợ ặ BHXH Vi ầ t Nam c n ph i th ng xuyên t ẽ ớ ch c và ph i h p ch t ch v i
ứ ự ể ệ ệ ệ các ngành có ch c năng liên quan trong vi c thanh tra ki m tra vi c th c hi n công
ở ề ế ầ ạ tác thu BHXH các c p. ệ ấ Do đó c n quan tâm đ n v n đ nâng cao, đào t o nghi p ấ
ứ ố ớ ể ạ ậ ộ ộ ụ v cán b và nh n th c đ i v i cán b làm công tác thanh tra, ki m tra, đào t o lên
ị ữ ữ ự ấ ộ ỏ ề ộ ẩ nh ng cán b có năng l c ph m ch t chính tr v ng vàng, gi i v trình đ chuyên
ỷ ậ ờ ạ ệ ầ ọ ồ ứ môn, đ ng th i t o nên cho h có ý th c k lu t và tinh th n trách nhi m và kh ả
ụ ế năng thuy t ph c cao.
ả ợ ọ ỹ ả ụ ể ằ ắ ạ 3. Gi i pháp nh m kh c ph c tình tr ng n đ ng qu b o hi m.
ợ ề ữ ệ ả ầ ỉ Nh ng năm g n đây n ti n thu BHXH đã có gi m rõ r t do BHXH các t nh
ự ố ố ờ ơ ộ ộ ị ạ ị ử ụ thành ph tích c c đôn đ c các đ n v s d ng lao đ ng n p BHXH k p th i, h n
ợ ủ ế ư ề ế ợ ữ ủ ả ợ ch n phát sinh. Tuy d ti n n ch y u là nh ng kho n n khó đòi c a các doanh
ặ ợ ọ ệ ế ả ắ ổ ể nghi p đang trong quá trình s p x p, chuy n đ i, phá s n ho c n đ ng do truy thu
ậ ươ ề ạ ơ ạ ị ấ ti n đóng BHXH th p h n ng ch b c l ơ ữ ế ng quy đ nh… H n n a k ho ch thu giao
ươ ố ớ ươ ỏ ỉ BHXH hàng năm t ng đ i sát sao v i th c t ự ế ạ ị t i đ a ph ả ng đòi h i các t nh ph i
ườ ế ạ ả ợ ỉ ượ ậ tăng c ớ ạ ng thu gi m n thì m i đ t ch tiêu k ho ch đ ấ c giao. Do v y mà v n
ợ ọ ề ộ ừ ả ố ề ố đ tr n n p, n đ ng ti n đóng BHXH t ệ các kh i doanh nghi p c trong và ngoài
ộ ấ ề ơ ễ ả ầ ố ỉ ế ạ qu c doanh không ch là m t v n đ đ n thu n d gi i quy t mà trái l ộ i đó là m t
ứ ề ệ ộ ấ ấ v n đ gây b c xúc nh t cho ngành BHXH Vi t nam, cho cán b chuyên thu BHXH
ề ướ ệ ấ ắ ả ộ ả ậ hi n nay. Vì v y, v n đ tr ỏ c m t là đòi h i ph i có m t gi ạ i pháp m nh, kiên
Trang 72
ộ ừ ế ồ ươ ế ị ươ ế ằ ạ ạ quy t và đ ng b t Trung ng đ n đ a ph ợ ọ ng nh m h n ch tình tr ng n đ ng
ả ủ ể ệ ồ ờ ộ ở đóng BHXH đ ng th i là đ nâng cao hi u qu c a công tác thu n p BHXH Vi ệ t
Nam.
ơ ệ ộ ố ơ ố ợ ầ ớ C quan BHXH Vi t Nam c n ph i h p v i m t s c quan ban ngành có
ứ ằ ườ ề ộ ữ ơ ch c năng nh m tăng c ng công tác thông tin tuyên truy n r ng rãi h n n a v ề
ề ợ ủ ệ ướ ế ố ớ ơ quy n l i và trách nhi m c a các bên tham gia BHXH, tr c h t đ i v i các đ n v ị
ứ ự ể ắ ậ ộ ử ụ s d ng lao đ ng, đ có s nh n th c đúng đ n khi tham gia BHXH c a c ch s ủ ả ủ ử
ườ ộ ộ ụ d ng lao đ ng và ng i lao đ ng.
ơ ệ ầ ớ ổ C quan BHXH Vi t Nam c n đ i m i công tác thu BHXH trong đó tăng
ủ ơ ố ở ươ ẽ ả ặ ườ c ng công tác đ c thu c a c quan BHXH ị các đ a ph ng; Qu n lý ch t ch và
ố ượ ệ ơ ộ ắ ộ ị ầ ủ đ y đ các đ n v thu c di n đ i t ủ ng tham gia BHXH b t bu c theo quy đinh c a
ầ ủ ị ế ộ ấ ượ ự ệ ề ờ ả pháp lu t. ậ Th c hi n đ y đ k p th i ch đ báo cáo và đ xu t đ c các gi i pháp
ợ ọ ữ ệ ầ ạ ả ố ệ ể ử đ x lý có hi u qu tình tr ng tr n đóng, n đ ng BHXH. C n có nh ng bi n
ữ ạ ườ ả ả ằ ố ợ ố pháp m nh cho nh ng tr ệ ng h p c tình tr n đóng BHXH nh m đ m b o hi u
ả ủ qu c a công tác thu BHXH.
ể ẻ ả ầ ơ C quan BHXH c n có quan đi m m m d o xong cũng ph i kiên quy t đ i ế ố ề
ợ ọ ữ ề ệ ệ ậ ộ ả ớ v i nh ng doanh nghi p n đ ng, ch m n p BHXH trong đi u ki n các văn b n
ủ ướ ề ể ư ự ệ pháp quy c a Nhà n ư c v tri n khai cũng nh th c hi n chính sách BHXH ch a
ữ ề ậ ậ ạ ư ượ ệ ẽ ạ thành Lu t và nh ng đi u đã thành lu t thì l i ch a đ c m nh m do đó bi n pháp
ườ ư ợ ấ ừ ự ế ể ạ ử x lý sai ph m trong tr ng h p này ch a tri ệ ể Xu t phát t t đ . th c t đ có th ể
ớ ố ợ ọ ố ượ ả ổ ố ỹ ệ ơ gi m b t s n đ ng trên t ng s qu và đôn đ c đ c các doanh nghi p, đ n v s ị ử
ể ề ộ ơ ụ d ng lao đ ng có th nhanh chóng đóng ti n BHXH thì trên c quan BHXH th ườ ng
ổ ứ ộ ố ủ ể ộ ộ nên t ch c tri n khai cho các cán b chuyên thu c a mình cùng m t s cán b trong
ể ả ượ ắ ủ ắ ườ ngành khác có th gi i đáp đ c th c m c c a ng i tham gia BHXH cũng nh ư
ệ ướ ấ ủ ẫ ộ ườ ể ừ cung c p tài li u h ng d n thu n p, đóng góp BHXH c a ng ộ i lao đ ng đ t đó
ể ệ ả ủ có th nâng cao hi u qu c a công tác thu BHXH.
ườ ủ ề ậ ỉ Tăng c ạ ng tính pháp lý c a các quy ph m pháp lu t đi u ch nh các quan
ộ ờ ồ ướ ả ọ ủ ệ h thu n p BHXH c a các doanh nghi p. ệ Đ ng th i Nhà n ế c ph i trú tr ng đ n
ố ớ ử ứ ệ ạ ơ ố các hình th c x ph t nghiêm minh h n đ i v i các doanh nghi p, các Giám đ c
ệ ầ ố ố ữ doanh nghi p có hành vi c tình tr n đóng BHXH, c n giao cho ngành BHXH nh ng
Trang 73
ạ ề ủ ạ ư ứ ệ ế ấ ớ ượ ể bi n pháp ch tài đ m nh nh ph t ti n v i m c lãi xu t cao, đ c phép ki m tra
ả ủ ị ạ ệ ơ ầ ố ư s d trên tài kho n c a các doanh nghi p, đ n v t ể i ngân hàng và yêu c u chuy n
ề ừ ẳ ể ộ ố ề ơ th ng ti n t ngân hàng đ n p s ti n BHXH cho c quan BHXH.
ộ ươ ố ợ ớ ơ ộ Ngành Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i ph i h p v i c quan BHXH các
ườ ể ử ể ạ ờ ị ấ c p tăng c ng công tác ki m tra, thanh tra đ x lý k p th i các vi ph m v ề
ộ ư ề ề ả ố ồ ờ ộ ộ BHXH. Đ ng th i trình Qu c h i đ a các đi u kho n v thu n p BHXH vào n i
ủ ệ ề ệ ậ ả ả ậ ả dung c a lu t doanh nghi p, lu t phá s n doanh nghi p. Các đi u kho n này ph i
ứ ự ư ệ ố ộ ị quy đ nh rõ ràng th t ả u tiên thanh toán n p BHXH trong h th ng các kho n
ể ả ủ ệ ả ả ả ề ợ ủ ế ườ ph i thanh toán c a doanh nghi p, đ đ m b o gi i quy t quy n l i c a ng i lao
ệ ộ đ ng trong doanh nghi p.
ử ệ ế ậ ạ ị ạ Hoàn thi n ch tài x lý vi ph m pháp lu t BHXH: Theo quy đ nh t i Ngh ị
ố ộ ộ ươ ị đ nh s 113/2004/NĐ CP ngày 16/4/2004, B Lao đ ng Th ộ ng binh và Xã h i
ự ả ấ ộ ử ẫ ế đã d th o, đang l y ý ki n các B , ngành thông t ư ướ h ng d n x lý hành vi vi
ạ ậ ị ạ ạ ị ị ph m pháp lu t BHXH. Tuy nhiên, theo quy đ nh t ậ i ngh đ nh này khi vi ph m lu t
ị ử ứ ứ ệ ạ ấ ạ ơ ớ ồ ỉ BHXH ch b x ph t m c cao nh t là 20 tri u đ ng v i m c ph t này các đ n v ị
ụ ỷ ồ ạ ể ậ ả ẵ ị ợ n hàng tr c t ầ đ ng s n sàng ch u ph t đ không ph i đóng BHXH. Do v y c n
ử ổ ả ổ ộ ố ạ ướ ủ ạ ể ể ph i b sung, s a đ i m t s hình ph t theo h ừ ng đ m nh đ có th ngăn ng a,
ứ ợ ố ả ơ ư ệ ể ạ ị răn đe các hành vi vi ph m có hi u qu h n. Nh có th quy đ nh m c n t i đa là
ứ ứ ệ ạ ồ ị ạ ữ bao nhiêu thì ch u m c ph t là 20 tri u đ ng còn trên m c đó l ạ i là nh ng hình ph t
ự ế ứ ứ ể ệ ấ ạ ơ khác cao h n… và m c ph t cao nh t có th truy c u trách nhi m hình s n u có
ư ụ ế ạ ọ ỹ hành vi vi ph m nghiêm tr ng nh : chi m d ng qu đóng BHXH thu đ ượ ừ c t các
ặ ợ ụ ụ ứ ề ể ử ụ bên tham gia BHXH đ s d ng sai m c đích, ho c l ạ ụ i d ng ch c v , quy n h n
ạ ố ớ ơ ự ứ ứ ề ử ụ s d ng sai ti n thu BHXH, m c ph t đ i v i c quan ch c năng th c thi BHXH
ủ ậ ớ ị không đúng v i quy đ nh c a Lu t BHXH….
ườ ố ớ ể 4. Tăng c ng công tác thanh tra, ki m tra đ i v i công tác thu qu ỹ
BHXH.
ả ủ ể ệ ơ Đ nâng cao hi u qu c a công tác đóng góp BHXH thì c quan BHXH cũng
ườ ố ớ ế ể ầ c n th ng xuyên ti n hành công tác thanh tra, ki m tra đ i v i công tác thu đóng
ủ ạ ằ ệ ộ góp nh m tránh tình tr ng cán b chuyên thu c a ngành BHXH Vi t nam t ừ ấ c p
ươ ơ ở ơ ế ấ ệ ệ Trung ng đ n c p c s “l ố là” trong công vi c, coi công vi c chuyên thu và đ c
Trang 74
ủ ộ ệ ệ ồ ơ thu là công vi c chung c a đ i ngũ đ ng nghi p trong c quan mình.
ườ ể ế ố ề ể Tăng c ng công tác thanh tra, ki m tra đ ti n hành truy thu s ti n n ợ
ố ợ ọ ố ớ ữ ớ ị ơ ọ đ ng đ i v i nh ng đ n v có s n đ ng l n.
ườ ể ộ Tăng c ủ ệ ng công tác thanh tra, ki m tra vi c đóng góp, trích n p BHXH c a
ố ượ ữ ệ ệ ơ ị ằ các đ n v , doanh nghi p nh m phát hi n ra nh ng đ i t ố ậ ng gian l n hay tr n
ườ ệ ử ụ ể ừ ộ ư đóng BHXH cho ng i lao đ ng mà doanh nghi p s d ng. Đ t đó đ a ra hình
ậ ề ố ớ ứ ử ạ ằ ạ th c x ph t thích đáng đ i v i hành vi vi ph m pháp Lu t v BHXH nh m đem
ồ ỹ ượ ệ ả ằ ả ạ l i ngu n thu cho qu BHXH đ ự c tăng lên và đ m b o công b ng trong vi c th c
ệ hi n chính sách BHXH.
Ậ
Ế
K T LU N
ở ệ ừ ở ộ ộ ậ ọ BHXH Vi t Nam t lâu đã tr thành m t b ph n quan tr ng trong h ệ
ộ ủ ả ố ướ ớ ả th ng các chính sách xã h i c a Đ ng và Nhà n c ta. ấ V i b n ch t chăm lo cho
ờ ộ ườ ự ế ọ m t vòng đ i ng ế i, BHXH càng có ý nghĩa quan tr ng và liên quan tr c ti p đ n
ờ ố ệ ổ ủ ọ ườ ệ vi c n đinh đ i s ng c a hàng tri u NLĐ và gia đình h trong các tr ợ ố ng h p m
ế ộ ư ư ự ổ ủ ự ể ả ị đau, thai s n, ch đ h u, TNLĐ cũng nh s n đ nh c a s phát tri n kinh t ế ấ đ t
ể ừ ượ ậ ướ n c. K t khi BHXH đ ế c thành l p năm1945 đ n nay BHXH đã t o đ ạ ượ ự c s an
ọ ầ ữ ề ắ ộ ớ tâm và ni m tin v ng ch c cho m i t ng l p lao đ ng. Tuy nhiên , trong th c tự ế
ư ượ ự ể ấ ế ủ ườ chính sách BHXH ch a đ c nh t quán cao, s hi u bi t c a ng ề i dân v BHXH
Trang 75
ư ư ề ề ượ ộ cũng nh công tác tuyên truy n v BHXH ch a đ ắ c r ng kh p nên đ i t ố ượ ng
ệ ạ ậ ế ạ tham gia BHXH còn h n ch nên đã gây không ít khó khăn cho vi c t o l p qu ỹ
ặ ệ ở ư ệ BHXH và đ c bi t là cho công tác thu BHXH Vi ệ Nam nh hi n nay. t
ứ ề ệ ớ ế ị ả ằ V i vi c nghiên c u đ tài “Ki n ngh và gi ệ i pháp nh m nâng cao hi u
ả ủ ẳ ọ ị ủ ầ đã kh ng đ nh t m quan tr ng c a qu c a công tác thu BHXH ở ệ Vi t Nam”
ở ệ ự ự ệ ể chính sách BHXH Vi t Nam nói chung và s không th không th c hi n nghiêm
ồ ỹ ằ ể túc trong công tác thu BHXH nói riêng đ hình thành nên ngu n qu BHXH nh m
ệ ố ự ả ạ ế ể ệ ả đ m b o vi c th c hi n t t chính sách BHXH. Đ công tác thu BHXH đ t k t qu ả
ộ ố ế ị ố ớ ơ ữ ư ề cao h n n a, đ tài đã đ a ra m t s ki n ngh đ i v i chính sách BHXH nói chung,
ố ớ ướ ằ ố ớ đ i v i công tác thu đóng BHXH nói riêng và đ i v i Nhà n ệ c nh m nâng cao hi u
ả ủ ở ệ ờ ố ầ ổ ị qu c a công tác thu BHXH Vi ả t nam góp ph n n đ nh đ i s ng cho NLĐ, gi m
ướ chi cho Ngân sách Nhà n c.
ứ ủ ề ề ộ ế ả ự ậ Trên đây là toàn b k t qu nghiên c u c a em v đ tài mà em đã th c t p
ụ ộ ộ ộ ươ ộ ạ t i V BHXH thu c B lao đ ng Th ả ng binh và Xã h i, em xin chân thành c m
ỡ ệ ủ ướ ễ ầ ị ự s giúp đ nhi t tình c a giáo viên h ẫ ng d n: Ths .Nguy n Th Chính, các th y cô
ộ ơ ể ể ả ộ ỡ giáo trong b môn B o hi m và cùng toàn th cán b c quan đã giúp đ em hoàn
ố ề ứ ủ thành t t đ tài nghiên c u c a mình.
ự ậ ự ế ễ ạ ạ ậ ờ ớ ộ V i th i gian th c t p có h n, trình đ lí lu n và th c ti n còn h n ch nên
ấ ị ữ ậ ỏ ượ ự ế ề đ tài không tránh kh i nh ng thi u sót nh t đ nh. Kính mong nh n đ c s góp ý,
ỉ ả ủ ể ề ạ ầ ượ ệ ơ ch b o c a các th y cô giáo và các b n đ đ tài này đ c hoàn thi n h n.
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ế ả ườ ạ ọ ế ố 1. Giáo trình kinh t ể b o hi m – Tr ng Đ i h c kinh t qu c dân.
ạ ố 2. T p chí BHXH các s năm 2002, năm 2003, năm 2004.
ề ầ ế ữ 3. BHXH – nh ng đi u c n bi t năm 2003.
ứ ạ ế 4. T p chí nghiên c u kinh t tháng 2/2004.
ệ ố ữ ề ế ả ả 5. H th ng các văn b n v BHXH và nh ng văn b n có liên quan đ n BHXH
Trang 76
năm.
ệ ề ừ ụ ộ ộ ộ ươ 6. Tài li u v BHXH t V BHXH thu c B lao đ ng – Th ng binh và Xã
h i ộ
7.Tài li u v BHXH t
Trang 77
ề ệ ừ ơ c quan BHXH Vi ệ Nam. t

