ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
----------------------------
NGUYN TH KHÁNH VÂN
CH TO VÀ NGHIÊN CU TÍNH CHT T
CA H VT LIU (RE)1-xBaxMnO3
LUN VĂN THC SĨ KHOA HC
Hà Nội – 2015
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
----------------------------
NGUYN TH KHÁNH VÂN
CH TO VÀ NGHIÊN CU TÍNH CHT T
CA H VT LIU (RE)1-xBaxMnO3
Chuyên ngành: Vật lý chất rắn
Mã số : 60440104
LUN VĂN THC SĨ KHOA HC
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS NGÔ THU HƢƠNG
Hà Nội – 2015
LI CM ƠN
Lời đầu tiên, em xin bày t lòng kính trng và lòng biết ơn u sắc nhất đến
PGS.TS. NThu Hương, B môn Vt Cht rn, Khoa Vật lý, Trường Đại hc
Khoa hc T nhiên, ĐHQGHN, người đã tận tình ch bo, hướng dn em trong sut
thi gian em thc hin khóa lun này.
Em xin chân thành cảm ơn PGS.TS. Văn Vũ, giám đốc Trung m Khoa
hc Vt liu, Khoa Vật lý, trường Đại hc Khoa hc T nhiên, ĐHQGHN, cùng các
anh Nguyn Duy Thin, Nguyễn Quang Hòa, Sái Công Doanh đã tạo điều kin
thun li cho em trong quá trình làm thc nghiệm cũng thực hiện các phép đo ti
trung tâm.
Em cũng xin gi li cảm ơn chân thành ti ch Nguyn Th M Đc NCS
khóa 2014 - 2017 ch Lưu Hoàng Anh Thư - hc vin khóa 2012 2014 Vt
cht rắn, Đại hc Khoa hc T nhiên đã giúp đỡ, đóng p nhiều kinh nghim ý
kiến cho em trong quá trình thc hin lun văn.
Bn luận văn này đã được thc hin ti B môn Vt Cht rn Khoa Vt
(Trường Đại hc Khoa hc t nhiên). Phn thc nghim ca luận văn đã được
hoàn thành trên c s s dng các thiết b nhiu x kế tia X Bruker D5005 thiết
b Nova Nano SEM 450 FEI ti khoa Vt Lý.
Cui cùng, xin gi tt c tình cảm cũng như lòng biết ơn sâu sắc ti gia
đình, người thân, bn bè, những người luôn động viên, khích l và to mọi điều kin
tt nht giúp em hoàn thành luận văn này.
Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2015
Nguyn Th Khánh Vân
MC LC
DANH MỤC HÌNH V
DANH MC BNG BIU
MỞ ĐẦU ..................................................................................................................... 1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẬT LIỆU PEROVSKITE VÀ (RE)1-xBaxMnO3 . 3
1.1. Cấu trúc tinh thể của perovskite ..................................................................... 3
1.2. Tính chất của vật liệu perovskite ................................................................... 4
1.3. Sự tách mức năng lƣợng trong trƣờng tinh thể bát diện ................................ 5
1.4. Hiệu ứng méo mạng Jahn-Teller .................................................................... 7
1.5. Tƣơng tác trao đổi .......................................................................................... 9
1.5.1. Tƣơng tác siêu trao đổi ........................................................................ 9
1.5.2. Tƣơng tác trao đổi kép ....................................................................... 11
1.5.3. Sự cạnh tranh giữa hai loại tƣơng tác trong vật liệu manganite pha tạp.13
CHƢƠNG 2: PHƢƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM ................................................... 18
2.1. Chế tạo mẫu ................................................................................................. 18
2.2. Các phép đo khảo sát tính chất cấu trúc và tính chất từ: ............................. 20
2.2.1. Phép đo nhiễu xạ tia X (XRD) ........................................................... 20
2.2.2. Phép đo hiển vi điện tử quét (SEM) ................................................... 23
2.2.3. Phép đo tính chất từ: .......................................................................... 24
CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN ............................................................ 27
3.1. Hệ REMnO3 (RE = La, Pr, Nd) .................................................................. 27
3.1.1. Tính chất cấu trúc của hệ REMnO3 (RE = La, Pr, Nd) ...................... 27
3.1.2. Tính chất từ của hệ REMnO3 (RE = La, Pr, Nd) .............................. 30
3.2. Hệ (La0,5Pr0,5)1-xBaxMnO3 .......................................................................... 38
3.2.1. Tính chất cấu trúc của hệ (La0,5Pr0,5)1-xBaxMnO3 .............................. 38
3.2.2. Tính chất từ của hệ (La0,5Pr0,5)1-xBaxMnO3 ........................................ 44
KẾT LUẬN ............................................................................................................... 56
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................... 58
DANH MC HÌNH V
Hình 1.1. Cấu trúc perovskite tƣởng (a) s sp xếp ca các bát din trong cu
trúc perovskite lý tƣng (b) ......................................................................................... 3
Hình 1.2. Các qu đạo eg của các điện t 3d trong trƣờng tinh th bát din. ............. 6
Hình 1.3. Các qu đạo t2g ca các đin t 3d trong trƣờng tinh th bát din .............. 6
Hình 1.4. t v s tách mc d ca ion Mn3+.ECF (CF crystal field: trƣờng tinh
th) = 2 eV, EJT (JT Jahn-Teller) = 1,5 eV .............................................................. 7
Hình 1.5. Méo mng Jahn - Teller kiu 1(a) và kiu 2(b)........................................... 8
Hình 1.6. Mô hình tƣơng tác siêu trao đổi. ............................................................... 11
Hình 1.7. ơng tác „„trao đổi kép‟‟ giữa 2 cation Mn3+Mn4+ vi anion O2- trung
tâm. ............................................................................................................................ 12
Hình 1.8. t s tn ti vùng a) st t trong nn phn st t b) vùng phn st
t trong nn st t. ..................................................................................................... 14
Hình 1.9. Cu trúc a) lp phƣơng và b) orthorhombic .............................................. 15
Hình 2.1. Giản đồ nung các mu REMnO3 và (RE)1-xBaxMnO3. ............................. 19
Hình 2.2. Hiện tƣợng nhiu x tia X trên tinh th. .................................................... 21
Hình 2.3. H nhiu x kế tia X Bruker D5005. ......................................................... 22
Hình 2.4. Sơ đồ cu to và nguyên tc hoạt động ca hiển vi điện t quét (SEM) .. 23
Hình 2.5. Sơ đồ cu to ca h đo từ kế mu rung ................................................... 25
Hình 2.6. Thiết b t kế mu rung VSM 880 ti TTKHVL. ..................................... 26
Hình 3.1. Ph nhiu x tia X ca h REMnO3 (RE = La, Pr, Nd). ........................... 27
Hình 3.2. nh SEM ca h REMnO3 (RE = La, Pr, Nd). ......................................... 30
Hình 3.3. S ph thuc ca t độ vào t trƣng ca h REMnO3 nhiệt độ phòng.
................................................................................................................................... 31
Hình 3.4. S ph thuc ca t độ vào nhit đ ca h REMnO3. ............................ 32