
i
Lời cam đoan
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số
liệu, kết quả trong luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong
bất cứ công trình nghiên cứu nào khác. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trƣớc pháp luật về những cam kết này.
Hà Nội, ngày tháng năm 2020
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Dịu

ii
Lời cảm ơn
Sau thời gian thực hiện đề tài, em xin tỏ lòng biết ơn chân thành của
mình tới những ngƣời đã dạy dỗ, hƣớng dẫn và giúp đỡ em trong thời gian
qua.
Đầu tiên, em xin chân thành cảm ơn PGS.TS. Đỗ Quang Trung đã giao
để tài, nhiệt tình hƣớng dẫn, và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho em trong suốt
quá trình thực hiện nghiên cứu này.
Em xin chân thành cảm ơn sâu sắc cảm ơn Ban lãnh đạo Học viện
Khoa học và Công nghệ, các thầy cô giáo giảng dạy tại bộ môn hóa phân tích,
khoa hóa học của Học viện Khoa học và Công nghệ cùng trƣờng đại học
Khoa học tự nhiên – Đại học quốc gia Hà Nội đã tạo điều kiện thuận lợi giúp
tôi hoàn thành khóa học và có những đóng góp quý báu cho em trong thời
gian nghiên cứu.
Em xin chân thành cảm ơn NCS. Nguyễn Quang Minh tại Khoa Hóa
học, Trƣờng Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội đã tạo
điều kiện, tƣ vấn và phối hợp trong quá trình thực hiện đề tài.
Hà Nội, ngày tháng năm 2020
Học viên
Nguyễn Thị Dịu

iii
Danh mục các kí hiệu và chữ viết tắt
STT
Tên viết tắt
Tên tiếng anh
Tên tiếng Việt
1
ICP-MS
Inductively coupled
plasma – Mass
spectrometry
Phổ khối nguồn plasma
cao tần cảm ứng
2
AAS
Atomic absorption
spectroscopy
Quang phổ hấp thụ
nguyên tử
3
AES
Atomic emission
spectroscopy
Quang phổ phát xạ
nguyên tử

iv
Danh mục các bảng
Bảng 1.1: Kết quả phân t ch n s ng T ịch 2011 ....................................... 4
Bảng 1.2: Kết quả quan trắc và phân tích chất lƣợng nƣớc sông Tô Lịch mùa
khô 2011 ............................................................................................................ 6
Bảng 1.3: Kết quả quan trắc và phân tích chất lƣợng nƣớc sông Tô Lịch mùa
mƣa. ................................................................................................................... 7
Bảng 1.4: Hàm lƣợng trung bình các kim loại trong mẫu trầm tích ................. 8
Bảng 1.5: Hàm lƣợng kim loại nặng trong n lắng s ng T ịch .................. 9
Bảng 1.6: Tóm tắt các nguyên tố kim loại cần phân tíchError! Bookmark
not defined.
Bảng 2.1: Vị trí và thời gian lấy mẫu của các điểm trên sông Tô Lịch ... Error!
Bookmark not defined.
Bảng 2.2: Các thông số của máy đo ICP-MS ................................................. 33
Bảng 2.3: Chỉ số phản ứng độc tính của một số chất độc và kim loại nặng ... 38
Bảng 2.4: Đánh giá mức rủi ro tiềm năng sinh thái đơn lẻ ............................. 38
Bảng 2.5: Đánh giá mức rủi ro tiềm năng sinh thái tổng hợp ......................... 39
Bảng 3.1: Kết quả tính LOD và LOQ của phép đo ICP-
MS…………………41
Bảng 3.2: Nồng độ các kim loại trong dung dịch chuẩn đo ằng ICP-MS….42
Bảng 3.3: Hàm lƣợng (mg/kg) của các kim loại nặng trong các lần lấy mẫu
khác nhau tại vị trí TL-1 .................................................................................. 43
Bảng 3.4: Hàm lƣợng (mg/kg) của các kim loại nặng trong các lần lấy mẫu
khác nhau tại vị trí TL-2 .................................................................................. 44
Bảng 3.5: Hàm lƣợng (mg/kg) của các kim loại nặng trong các lần lấy mẫu
khác nhau tại vị trí TL-3 .................................................................................. 46
Bảng 3.6: Hàm lƣợng (mg/kg) của các kim loại nặng trong các lần lấy mẫu
khác nhau tại vị trí TL-4 .................................................................................. 47

v
Bảng 3.7: Hàm lƣợng (mg/kg) của các kim loại nặng trong các lần lấy mẫu
khác nhau tại vị trí TL-5 .................................................................................. 48
Bảng 3.8: Giá trị trung bình của các lần lấy mẫu và tiêu chuẩn QCVN ......... 49
Bảng 3.9: Kết quả phân t ch trung ình hàm lƣợng kim loại nặng trong bùn
thải sông Tô Lịch với các nghiên cứu trƣớc đây ............................................. 51
Bảng 3.10: Chỉ số t ch lũy Igeo của từng kim loại ......................................... 52
Bảng 3.11: Các giá trị hệ số ô nhiễm riêng (
i
f
C
) và ô nhiễm tổng (Cd) ......... 53
Bảng 3.12: Chỉ số rủi ro sinh thái tiềm năng .................................................. 54

