
http://ductam_tp.violet.vn/
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Đ THI TUY N SINH Đ I H C 2010Ộ Ụ Ạ Ề Ể Ạ Ọ
Môn Thi: V T LÝ – Kh i AẬ ố
Đ THI THAM KH O Ề Ả Th i gian: 90 phút, không k th i gian giao đờ ể ờ ề
I/PH N DÀNH CHUNG CHO T T C THÍ SINH ( T câu 1 đ n câu 32)Ầ Ấ Ả ừ ế
Câu 1: B c x (hay tia) t ngo i là b c x :ứ ạ ử ạ ứ ạ
A. không màu, ngoài đ u tím c a quang ph . ở ầ ủ ổ B. có b c sóng t 760nm đ n vài milimet.ướ ừ ế
C. đ n s c, có màu tím. ơ ắ D. có b c sóng t 380nm đ n và nanomet.ướ ừ ế
Câu 2: M t ch t phát quang phát ra ánh sáng màu l c. Chi u ánh sáng nào d i đây vào ch t đó thì nó có th phát quang?ộ ấ ụ ế ướ ấ ể
A. Ánh sáng màu da cam. B. Ánh sáng màu vàng. C. Ánh sáng màu đ . ỏD. Ánh sáng màu tím.
Câu 3: Trong s giao thoa sóng trên m t n c c a hai ngu n k t h p, cùng pha, nh ng đi m dao đ ng v i biên đ c c đ iự ặ ướ ủ ồ ế ợ ữ ể ộ ớ ộ ự ạ
có hi u kho ng cách t đó t i các ngu n (v i k = 0, ệ ả ừ ớ ồ ớ
±
1,
±
2,... ) có giá tr là:ị
A.
2 1
2d d k
λ
− =
.B.
2 1
2
d d k
λ
− =
.C.
2 1
1
2
d d k
λ
− = +
.D.
2 1
d d k
λ
− =
.
Câu 4: M ch dao đ ng l i vào c a m t máy thu thanh g m m t cu n c m có đ t c m thay đ i đ c và m t t đi n cóạ ộ ở ố ủ ộ ồ ộ ộ ả ộ ự ả ổ ượ ộ ụ ệ
đi n dung C = 1600 pF. Đ thu sóng có b c sóng 31m (xem sóng truy n trong không khí v i t c đ c = 3.10ệ ể ướ ề ớ ố ộ 8m/s) thì ph iả
ch n giá tr đ t c m là:ọ ị ộ ự ả
A. L = 0,34
µ
H. B. L = 0,17
µ
H. C. L = 1,7
µ
H. D. L = 3,4
µ
H.
Câu 5: M t máy bi n áp cu n s c p 100 vòng, th c p 50 vòng, n i hai đ u cu n th c p v i m t cu n dây có đi n trộ ế ộ ơ ấ ứ ấ ố ầ ộ ứ ấ ớ ộ ộ ệ ở
thu n 10ầ
Ω
, và đ t c m L = ộ ự ả
π
10
1
H, công su t tiêu th b i cu n dây là 20W. Khi gi a hai đ u cu n s c p có m t đi nấ ụ ở ộ ữ ầ ộ ơ ấ ộ ệ
áp t n s 50Hz. Tính đi n áp hi u d ng hai đ u cu n s c p:ầ ố ệ ệ ụ ở ầ ộ ơ ấ
A. 10V B. 40V C. 20V D. 20
2
V
Câu 6: M t con l c lò xo g m m t lò xo có đ c ng k = 100N/m và v t có kh i l ng m = 250g, dao đ ng đi u hoà v iộ ắ ồ ộ ộ ứ ậ ố ượ ộ ề ớ
biên đ ộA = 6cm. Ch n g c th i gian t = 0 lúc v t qua v trí cân b ng. Quãng đ ng v t đi đ c trong ọ ố ờ ậ ị ằ ườ ậ ượ
10 s
π
đ u tiên là:ầ
A. 24cm. B. 12cm. C. 9cm. D. 6cm.
Câu 7: Ph ng trình dao đ ng đi u hoà c a ch t đi m là x =Acos(ươ ộ ề ủ ấ ể
πω
+t
)cm.G c th i gian đ c ch n vào lúc:ố ờ ượ ọ
A. Ch t đi m v trí biên d ng ( x = + A). ấ ể ở ị ươ B. Ch t đi m qua v trí cân b ng theo chi u d ng.ấ ể ị ằ ề ươ
C. Ch t đi m v trí biên âm ( x = - A). ấ ể ở ị D. Ch t đi m qua v trí cân b ng theo chi u âm.ấ ể ị ằ ề
Câu 8: Cho hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s , có các ph ng trình dao đ ng là ộ ề ươ ầ ố ươ ộ
))(10cos(5
1cmtx
π
=
và
))(
3
10cos(5
2cmtx
π
π
+=
. Dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng trên có ph ng trình:ộ ổ ợ ủ ộ ươ
A.
))(
6
10cos(5 cmtx
π
π
+=
.B.
))(
6
10cos(35 cmtx
π
π
+=
.
C.
))(
4
10cos(35 cmtx
π
π
+=
.D.
))(
2
10cos(5 cmtx
π
π
+=
Câu 9: M t đo n m ch xoay chi u có 2 trong 3 ph n t m c n i ti p R, L, C. Đi n áp gi a hai đ u m ch đi n và c ng độ ạ ạ ề ầ ử ắ ố ế ệ ữ ầ ạ ệ ườ ộ
dòng đi n qua m ch có bi u th c: u=100ệ ạ ể ứ
t
π
100cos2
(V), i = 2cos(
4/100
ππ
−
t
) (A). M ch g m nh ng ph n t nào?ạ ồ ữ ầ ử
Đi n tr ho c tr kháng t ng ng là bao nhiêu?ệ ở ặ ở ươ ứ
A. R, L v i ớ
50 , 50
L
R Z= Ω = Ω
.B. R, L v i ớ
40 , 30
L
R Z= Ω = Ω
.
C. R, C v iớ
50 , 50
C
R Z= Ω = Ω
.D. L, C v i ớ
30 , 30
L C
Z Z= Ω = Ω
.
Câu 10: M ch có R, L, C m c n i ti p có h s công su t b ng 1 khi:ạ ắ ố ế ệ ố ấ ằ
A.
C
L
ω
ω
1
,0=
≠ 0. B. R ≠ 0,
0
1=−
ω
ω
C
L
. C. R = 0,
0
1=−
ω
ω
C
L
.D. R
ω
ω
C
L1
−=
.
Câu 11: Cho ph n ng h t nhân : ả ứ ạ
23 20
11 10
Na p X Ne+ → +
, h t nhân X là :ạ
A.
4
2
He
B.
3
2
He
C.
3
1
H
D.
2
1
H

http://ductam_tp.violet.vn/
Câu 12: Con l c lò xo, đ u trên c đ nh, đ u d i g n v t dao đ ng đi u hòa theo ph ng th ng đ ng n i có gia t cắ ầ ố ị ầ ướ ắ ậ ộ ề ươ ẳ ứ ở ơ ố
tr ng tr ng ọ ườ g. Khi v t v trí cân b ng, đ giãn c a lò xo là ậ ở ị ằ ộ ủ
∆
l. Chu kỳ dao đ ng c a con l c đ c tính b ng bi u th c:ộ ủ ắ ượ ằ ể ứ
A. T =
k
m
π
2
1
.B. T =
l
g
∆
π
2
1
.C. T = 2π
l
g
∆
.D. T = 2π
k
m
.
Câu 13: Năng l ng liên k t riêng là năng l ng liên k t cho 1 nuclon . Bi t mượ ế ượ ế ế α = 4,0015u ; mp = 1,0073u ; mn = 1,0087u ;
1u = 931,5MeV/c2 . Năng l ng liên k t riêng c a h t ượ ế ủ ạ α là :
A. 7,1MeV B.28,4MeV C.18,5MeV D. 85MeV
Câu 14: M t đo n m ch đi n xoay chi u g m m t cu n dây có đi n tr thu n ộ ạ ạ ệ ề ồ ộ ộ ệ ở ầ
5Ω
và đ t c m ộ ự ả
π
/10.35 2−
=L
(H) m cắ
n i ti p v i đi n tr thu n ố ế ớ ệ ở ầ
30R= Ω
. Đi n áp hai đ u đo n m ch là: u= 70ệ ở ầ ạ ạ
t
π
100cos2
(V). Công su t tiêu th trungấ ụ
bình c a đo n m ch là:ủ ạ ạ
A.
60P
=
W. B.
30 2P=
W. C.
70P
=
W. D.
35 2P=
W.
Câu 15: các máy vô tuy n đi n, ng i ta ph i t o ra các dao đ ng đi n t cao t n. Vi c làm này có m c đích là làm choỞ ế ệ ườ ả ạ ộ ệ ừ ầ ệ ụ
sóng đi n t :ệ ừ
A. đ bi n dao đ ng âm thành sóng âm t n. ễ ế ộ ầ B. d b c x ra kh i m ch dao đ ng.ễ ứ ạ ỏ ạ ộ
C. d b c x ra kh i anten h n. ễ ứ ạ ỏ ơ D. có th truy n đ c đi xa.ể ề ượ
Câu 16: Quang ph liên t c phát ra b i hai v t có b n ch t khác nhau thìổ ụ ở ậ ả ấ
A. hoàn toàn khác nhau m i nhi t đ ở ọ ệ ộ B. hoàn toàn gi ng nhau .ố
C. gi ng nhau n u m i v t có m t nhi t đ thích h p ố ế ỗ ậ ộ ệ ộ ợ D. gi ng nhau n u hai v t có nhi t đ b ng nhauố ế ậ ệ ộ ằ
Câu 17: V t dao đ ng đi u hòa v i chu kì T = 0,5s, biên đ A = 2cm. Ch n g c th i gian là lúc v t qua v trí có li đ x = -ậ ộ ề ớ ộ ọ ố ờ ậ ị ộ
2
cm cùng chi u d ng. Ph ng trình dao đ ng đi u hòa c a v t làề ươ ươ ộ ề ủ ậ
A. x = 2cos (
)
4
t cm
π
π
+
B. x = 2cos(πt +
3
4
π
)cm C. x = 2cos (2πt -
3
4
π
)cm D. x = 2cos(πt -
4
π
)cm
Câu 18: Đi n áp và c ng đ dòng đi n trong đo n m ch ch có t đi n có d ng u = Uệ ườ ộ ệ ạ ạ ỉ ụ ệ ạ 0cos(
4/
πω
+t
) và i = I0cos(
αω
+t
). I0 và
α
có giá tr nào sau đây:ị
A.
0 0
3
;4
I U C rad
π
ω α
= =
. B. I0 =
2
;
0
π
αω
=CU
rad. C.
0
0
3
;4
U
I rad
C
π
α
ω
= =
. D.
0
0;2
U
I rad
C
π
α
ω
= = −
.
Câu 19: Theo thuy t phôtôn c a Anhxtanh thì năng l ng:ế ủ ượ
A. c a phôtôn không ph thu c vào b c sóng. ủ ụ ộ ướ B. gi m d n, khi phôtôn càng r i xa ngu n.ả ầ ờ ồ
C. c a m i phôtôn đ u b ng nhau. ủ ọ ề ằ D. c a m t phôtôn b ng l ng t năng l ng.ủ ộ ằ ượ ử ượ
Câu 20: Công thoát c a vônfam là 4,5eV. Gi i h n quang đi n c a vônfam là:ủ ớ ạ ệ ủ
A. 0,375
m
µ
.B. 0,475
m
µ
.C. 0,276
m
µ
.D. 4,416.10-26m.
Câu 21: M t ch t phóng x có chu kỳ bán rã T. Sau th i gian t, s h t đã b phân rã b ng ộ ấ ạ ờ ố ạ ị ằ
8
7
s h t ban đ u. Giá tr c a t là:ố ạ ầ ị ủ
A. t = 8T. B. T = 7T. C. t = 3T. D. T = 0,875T.
Câu 22: Cho đo n m ch RLC g m R = 100ạ ạ ồ Ω, L =
π
2
H, C = 15,9 µF m c n i ti p. Đi n áp gi a hai đ u đo n m ch có bi uắ ố ế ệ ữ ầ ạ ạ ể
th c : uứ = 200
2
cos(100πt -
4
π
). (V). Bi u th c c ng đ dòng đi n ch y trong m ch là:ể ứ ườ ộ ệ ạ ạ
A. i = 2cos(100πt -
2/
π
). (A). B. i = 2cos100πt . (A).
C. i = 2
2
cos100πt . (A). D. i = 2
2
cos(100πt -
4/
π
). (A).
Câu 23: C m giác v âm ph thu c nh ng y u t nào?ả ề ụ ộ ữ ế ố
A. Ngu n âm và môi tr ng truy n âm.ồ ườ ề B. Ngu n âm và tai ng i nghe. ồ ườ
C. Môi tr ng truy n âm và tai ng i nghe. ườ ề ườ D. Tai ng i nghe và giây th n kinh th giác.ườ ầ ị
Câu 24: Trong thí nghi m Y - âng v giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm; kho ng cách t hai khe đ n ngu n là 3m,ệ ề ả ừ ế ồ
ánh sáng có b c sóngướ
λ
= 0,48
m
µ
. Hai vân t i k nhau cách nhau m t kho ng:ố ề ộ ả
A. 7,2.10-3m. B. 0,72
m
µ
.C. 0,72m. D. 0,72.10-3m.
Câu 25: Dòng đi n xoay chi u đi qua t đi n d dàng h n n u:ệ ề ụ ệ ễ ơ ế
A. T n s không đ i. ầ ố ổ B. T n s càng bé. ầ ố C. T n s càng l n. ầ ố ớ D. T n s thay đ i.ầ ố ổ

http://ductam_tp.violet.vn/
Câu 26: Khi chi u chùm các ánh sáng đ n s c qua m t môi tr ng trong su t, chi t su t c a môi tr ng s tăng d n theoế ơ ắ ộ ườ ố ế ấ ủ ườ ẽ ầ
th t t ng ng v i th t ánh sáng màu nào sau đây?ứ ự ươ ứ ớ ứ ự
A. Da cam - l c - chàm - tím.ụB. Chàm - vàng - l c - lam.ụ
C. Đ - l c - vàng - tím.ỏ ụ D. Tím - vàng - lam - chàm.
Câu 27: M t dây đàn dài 40cm, khi dây dao đ ng v i t n s 600Hz ta quan sát trên dây có sóng d ng v i 3 nút sóng khôngộ ộ ớ ầ ố ừ ớ
k hai nút hai đ u dây.. V n t c sóng trên dây là:ể ở ầ ậ ố
A. v = 79,8m/s. B. v = 480m/s. C. v = 120 m/s. D. v = 240m/s.
Câu 28: Hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùng t n s có biên đ l n l t là Aộ ề ươ ầ ố ộ ầ ượ 1 và A2. Biên đ c a dao đ ng t ng h p làộ ủ ộ ổ ợ
A =
2
2
2
1AA +
khi hai dao đ ng:ộ
A. l ch pha b t kỳ. ệ ấ B. vuông pha(∆ϕ = (2n + 1)
π
/2).V i nớ∈Z.
C. cùng pha (∆ϕ = 2nπ).V i nớ∈Z. D. ng c pha (ượ ∆ϕ = (2n + 1)π).V i nớ∈Z.
Câu 29: Cho chu kỳ bán rã c a h t nhân ủ ạ
Rn
222
86
(rađôn) là 3,8 ngày. H ng s phóng x c a rađôn là:ằ ố ạ ủ
A. 0,21.10-5. (s-1)B. 0,27.10-4. (s-1)C. 2,71. (s-1)D. 0,21. (s-1)
Câu 30: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng kho ng cách gi a hai khe là 0,3mm, kho ng cách t hai khe đ n mànệ ề ả ữ ả ừ ế
là 1,5m, kho ng cách gi a 5 vân t i liên ti p trên màn là 1cm. Ánh sáng đ n s c dùng trong thí nghi m có b c sóng làả ữ ố ế ơ ắ ệ ướ
A. 0,5µm. B. 0.5nm. C. 0,5mm. D. 0,5pm
Câu 31: Các m c năng l ng c a nguyên t natri là: Eứ ượ ủ ử 1= -5,14 eV, E2 = -3,03eV, E3 = -1,93eV, E4 = -1,51eV, E5 = -1,38eV.
Natri chuy n t tr ng thái kích thích v tr ng thái c b n và phát ra m t phôtôn có ể ừ ạ ề ạ ơ ả ộ
λ
= 387nm. H i natri đã d ch chuy nỏ ị ể
gi a các m c nào?ữ ứ
A. E4 v Eề1 . B. E2 v Eề1 .C. E4 v Eề2.D. E3 v Eề1 .
Câu 32: M t sóng c h c truy n d c theo tr c ộ ơ ọ ề ọ ụ Ox có ph ng trình ươ u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là to đ đ cạ ộ ượ
tính b ng mét (m), t là th i gian đ c tính b ng giây (s). V n t c c a sóng làằ ờ ượ ằ ậ ố ủ
A. 331m/s. B. 314m/s. C. 100m/s. D. 334 m/s.
II/PH N DÀNH RIÊNG CHO BAN C B N:(T câu 33 đ n câu 40)Ầ Ơ Ả ừ ế
Câu 33: Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t n c, hai ngu n k t h p A, B dao đ ng v i t n s 20 Hz, t i m t đi mệ ặ ướ ồ ế ợ ộ ớ ầ ố ạ ộ ể
M cách A và B l n l t là 16cm và 20cm, sóng có biên đ c c đ i, gi a M và đ ng trung tr c c a AB có 3 dãy c c đ iầ ượ ộ ự ạ ữ ườ ự ủ ự ạ
khác. T c đ truy n sóng trên m t n c là :ố ộ ề ặ ướ
A. v = 26,7 cm/s. B. v = 40 cm/s. C. v = 20 cm/s. D. v = 53,4 cm/s.
Câu 34: Con l c lò xo g m m = 100g, k = 25N/m. Kéo v t ra kh i VTCB theo ph ng th ng đ ng xu ng d i m t đo nắ ồ ậ ỏ ươ ẳ ứ ố ướ ộ ạ
2cm r i truy n cho v t 1 v n t c 10ồ ề ậ ậ ố
3
π
cm/s theo ph ng th ng đ ng chi u h ng lên. Ch n t = 0 là lúc truy n v n t cươ ẳ ứ ề ướ ọ ề ậ ố
cho v t, g c to đ O VTCB, chi u d ng h ng xu ng. Cho g = 10m/sậ ố ạ ộ ở ề ươ ướ ố 2,
π
2 = 10. Ph ng trình dao đ ng c a v t là:ươ ộ ủ ậ
A. x = 4cos(5
3
π
π
+t
) (cm). B. x = 4cos(5
3
π
π
−t
) (cm). C. x = 2cos(5
3
π
π
+t
) (cm). D. x = 2cos(5
3
π
π
−t
) (cm).
Câu 35: M t đo n m ch đi n đi n tr R = 80ộ ạ ạ ệ ệ ở
Ω
n i ti p v i cu n c m có L = ố ế ớ ộ ả
π
6,0
H. M c đo n m ch đó vào m ng đi nắ ạ ạ ạ ệ
xoay chi u có u = 200ề
)(100cos2 Vt
π
. Công su t tiêu th c a đo n m ch là. ấ ụ ủ ạ ạ
A. 250W B. 90W C. 160W D. 320W
Câu 36: M t máy phát đi n xoay chi u m t pha có rôto là m t nam châm đi n g m 11 c p c c, t c đ quay c a rôto là 300ộ ệ ề ộ ộ ệ ồ ặ ự ố ộ ủ
vòng /phút. T n s c a dòng đi n phát ra là:ầ ố ủ ệ
A. 50Hz B. 60Hz C. 55Hz D. 50
2
Hz
Câu 37: Trong giao thoa v i ngu n sáng S và hai khe Young ớ ồ S1, S2. N u di chuy n hai khe Sế ể 1, S2 ra xa màn theo ph ngươ
vuông góc m t ph ng ch a hai khe thì:ặ ẳ ứ
A. h vân di chuy n ra xa hai khe và ta ph i d i màn m i h ng đ c h vân giao thoa.ệ ể ả ờ ớ ứ ượ ệ
B. vân trung tâm không đ i nh ng kho ng vân tăng lên.ổ ư ả
C. h vân trên màn không đ i. ệ ổ D. vân trung tâm không đ i nh ng kho ng vân gi m xu ng.ổ ư ả ả ố
Câu 38: Thông tin nào sau đây là sai khi nói v qu đ o d ng?ề ỹ ạ ừ
A. Qu đ o M có bán kính 9rỹ ạ o. B. Qu đ o có bán kính rỹ ạ o ng v i m c năng l ng th p nh t.ứ ớ ứ ượ ấ ấ
C. Không có qu đ o nào có bán kính 8rỹ ạ o. D. Qu đ o O có bán kính 36rỹ ạ o.
Câu 39: Trong m t ph n ng h t nhân, t ng kh i l ng các h t nhân tham gia ph n ng:ộ ả ứ ạ ổ ố ượ ạ ả ứ
A. đ c b o toàn.ượ ả B. tăng. C. gi m.ảD. tăng ho c gi m tuỳ theo ph n ng.ặ ả ả ứ
Câu 40: Các h t s c p là:ạ ơ ấ
A. phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn. B. phôtôn, leptôn, mêzôn và barion.

http://ductam_tp.violet.vn/
C. phôtôn, leptôn, hađrôn và barion. D. phôtôn, leptôn, nuclôn và hipêrôn.
III/PH N DÀNH RIÊNG CHO BAN KHTN:( T câu 41 đ n câu 48.)Ầ ừ ế
Câu 41: M tộ đĩa ph ngẳ đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc v iớ m tặ ph ngẳ đĩa với t c đ góc không đ i.ố ộ ổ
M t đi mộ ể b t ấkỳ n mằ ở mép đĩa:
A. không có c gia t c ả ố hướng tâm và gia t cố ti pế tuy n.ế B. có c gia t c hả ố ướng tâm và gia t cố ti pế tuy n.ế
C. chỉ có gia t c hố ướng tâm mà không có gia tốc ti pế tuy n.ế
D. chỉ có gia t c ti p tuố ế y n ếmà không có gia tốc hướng tâm.
Câu 42: M t đĩa mài có t c đ góc ban đ u 120rad/s. Quay ch m d n đ u v i gia t c góc không đ i b ng 4 rad/sộ ố ộ ầ ậ ầ ề ớ ố ổ ằ 2. Th i gianờ
đĩa quay đ n khi d ng là:ế ừ
A. 30s. B. 15s . C. 17,5s. D. 25s.
Câu 43: Mâm c a m t máy quay đĩa hát quay v i t c đ góc 3,5rad/s thì b t đ u quay ch m d n đ u, sau 20s d ng l i.ủ ộ ớ ố ộ ắ ầ ậ ầ ề ừ ạ
Ch n chi u d ng là chi u quay c a mâm. Xác đ nh gia t c góc c a mâm?ọ ề ươ ề ủ ị ố ủ
A. 0,175rad/s2. B. -0,175rad/s2. C. 0,5rad/s2.D. -0,5rad/s2.
Câu 44: Hình tr đ c đ ng ch t kh i l ng m bán kính R. M t s i dây ch không co dãnụ ặ ồ ấ ố ượ ộ ợ ỉ đ c qu nượ ấ
trên m t tr , đ u dây còn l i đ c n i vào m t giá c đ nh (Hình v ). Cho mômen quán tínhặ ụ ầ ạ ượ ố ộ ố ị ẽ c a tr đ iủ ụ ố
v i tr c quay đi qua kh i tâm I=0,5mRớ ụ ố 2. Bi t h đ c th t tr ng thái nghĩ. Khi chuy nế ệ ượ ả ừ ạ ể đ ng thì kh iộ ố
tâm tr chuy n đ ng theo ph ng đ ng và dây không tr t trên m t tr . Đ l n gia t c kh iụ ể ộ ươ ứ ượ ặ ụ ộ ớ ố ố tâm tr tínhụ
theo gia t c r i t do làố ơ ự
A. g. B.
2g
3
. C.
g
2
.D.
g
3
.
Câu 45: Khi m t ô tô ti n l i g n ta v i t c đ 18 km/h ta nghe đ c ti ng còi xe có t n s 1000 Hz. H i khi xe đi ra xaộ ế ạ ầ ớ ố ộ ượ ế ầ ố ỏ
cũng v i t c đ đó, ti ng còi xe ta nghe đ c có t n s là bao nhiêu, bi t v n t c sóng âm trong không khí là 340 m/s.ớ ố ộ ế ượ ầ ố ế ậ ố
A. 941 Hz B. 1124 Hz C. 1012Hz D. 971 Hz
Câu 46: Đo n m ch nh hình v , bi t L =ạ ạ ư ẽ ế
π
10
1
(H), uAM = 100
2
cos100πt(V),
uMB = 100
2
cos(100πt -
3
2
π
)(V). Giá tr c a r và C là:ị ủ
A. r = 10Ω, C =
π
2
10
3
−
(F) B. r = 10
3
Ω, C =
π
2
10
3
−
(F)
C. r = 10
3
Ω, C =
π
3
10
−
(F) D. r = 100Ω, C =
π
4
10
−
(F)
Câu 47: Khi chi u b c x có t n s f = 2,538.10ế ứ ạ ầ ố 15Hz vào kim lo i dùng làm cat t c a 1 t bào quang đi n thì các electronạ ố ủ ế ệ
b n ra đ u b gi l i b i hi u đi n th hãm Uắ ề ị ữ ạ ở ệ ệ ế h = 8V. Khi chi u vào cat t b c x có b c sóng ế ố ứ ạ ướ λ = 0,36μm thì hi u đi n thệệế
hãm tho mãn giá tr là: ả ị
A.1,12V B.1,24V C.1,54V D.0,94V
Câu 48: M t đ ng h chuy n đ ng v i v n t c v = 0,6c đ i v i h K. Sau 1h (tính theo đ ng h g n v i h K) đ ng h đóộ ồ ồ ể ộ ớ ậ ố ố ớ ệ ồ ồ ắ ớ ệ ồ ồ
ch y ch m bao nhiêu giây so v i đ ng h g n v i h K?ạ ậ ớ ồ ồ ắ ớ ệ
A. 2880s. B.900s. C.720s. D.180s.
----------- H T ----------Ế
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ĐA D D D C B A C B A B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA A C B C D D C A D C
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐA C D B D C A C B A A
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐA D C C A D C B D D B
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48
ĐA C A B B D B D B
L,r
C
A
M
B

