
Ch ng I : ươ M c tiêu, n i dung & PPDH môn toán Ti u h cụ ộ ở ể ọ
Bài 1 : V TRÍ, M C TIÊU VÀ NHI M V C A MÔN TOÁN TI U H C Ị Ụ Ệ Ụ Ủ Ở Ể Ọ
1. V tríị :
Trong các môn h c ti u h c, cùng v i môn TV, môn Toán có v trí h t s c quan tr ngọ ở ể ọ ớ ị ế ứ ọ
b i vì : ở
- Các ki n th c, kĩ năng c a môn Toán ti u h c có nhi u ng d ng trong đi s ng; chúngế ứ ủ ở ể ọ ề ứ ụ ờ ố
r t c n thi t cho ng i lao đng, r t c n thi t đ h c t t các môn h c khác Ti u h c vàấ ầ ế ườ ộ ấ ầ ế ể ọ ố ọ ở ể ọ
chu n b cho vi c h c t t môn Toán b c trung h c. ẩ ị ệ ọ ố ở ậ ọ
- Môn toán giúp HS nh n bi t nh ng m i quan h v s l ng và hình d ng không gian c aậ ế ữ ố ệ ề ố ượ ạ ủ
th gi i hi n th cế ớ ệ ự .Đi t ng nghiên c u c a toán h c v i quan h v s l ng và hìnhố ượ ứ ủ ọ ớ ệ ề ố ượ
d ng là th gi i c a hi n th c vì th ti u h c cho dù là nh ng ki n th c đn gi n nh tạ ế ớ ủ ệ ự ế ở ể ọ ữ ế ứ ơ ả ấ
cũng là nh ng th hi n c a các m i quan h v s l ng và hình dáng không gian. Ch ngữ ể ệ ủ ố ệ ề ố ượ ằ
h n, các m i quan h v s l ng bao g m các quan h c ng, tr , nhân, chia, l h n, nhạ ố ệ ề ố ượ ồ ệ ộ ừ ớ ơ ơ
h n, b ng trên các t p h p N, Q ho c nh ng quan h gi a nh ng đi l ng VD : quãngơ ằ ậ ợ ặ ữ ệ ữ ữ ạ ượ
đng, t, v; di n tích v i chi u dài, chi u r ng ho c v i c nh đáy, chi u cao… Các hìnhườ ệ ớ ề ề ộ ặ ớ ạ ề
dáng không gian bao g m : các bi u t ng hình h c : hình tròn, HCN, HV… ồ ể ượ ọ
- Môn Toán góp ph n r t quan tr ng trong vi c rèn luy n ph ng pháp suy nghĩ, gi i quy tầ ấ ọ ệ ệ ươ ả ế
v n đ, góp ph n phát tri n trí thông minh. Nh ng thao tác t duy có th rèn luy n cho HSấ ề ầ ể ữ ư ể ệ
qua môn Toán bao g m phân tích t ng h p, so sáng, t ng t , KQH, TTH, c th hoá, đcồ ổ ợ ươ ự ụ ể ặ
bi t hóa. Các ph m ch t trí tu có th rèn luy n cho HS bao g m :tính đc l p, tính linhệ ẩ ấ ệ ể ệ ồ ộ ậ
ho t, tính nhu n nhuy n, tính sáng t o. VD : gi i 1 bài toán nào đó GV ghi raạ ầ ễ ạ ả
2. M c tiêuụ :
Câu1 : Gi i thích m c tiêu : ả ụ
- Nh ng ki n th c c b n ban đu v s h c: các khai ni m, tích ch t, các phép toán trên s ữ ế ứ ơ ả ầ ề ố ọ ệ ấ ố
t nhiên , phân s , s TPự ố ố
- Cung c p cho HS ki n th c ban đu v đi l ng, đo đi l ng nh đ dài, di n tích, kh iấ ế ứ ầ ề ạ ượ ạ ượ ư ộ ệ ố
l ng, th i gian, th tích … các quan h và các phép toán trên các s đo đi l ngượ ờ ể ệ ố ạ ượ
- Cung c p cho HS ki n th c bàn đu v m t s YTHH bi u t ng : hình tròn, HV, HCN, ấ ế ứ ầ ề ộ ố ể ượ
tam giác … các quy t c tính chu vi, di n tích, th tích c a các hình đã h c. ắ ệ ể ủ ọ
- Cung c p cho HS ki n th c bàn đu v 1 s th ng kê đn gi n nh : gi i s li u, bi u đ,ấ ế ứ ầ ề ố ố ơ ả ư ả ố ệ ể ồ
bi u đ hình qu tể ồ ạ
Câu 2 : Trong d y h c th c hi n MT ntn ? ạ ọ ự ệ
- Đm b o cung c p cho HS đy đ chính xác, đúng quy trình các ki n th c c b n v sả ả ấ ầ ủ ế ứ ơ ả ề ố
h c, đi l ng và đo đi l ng v 1 s YTHH và th ng kê đn gi n. ọ ạ ượ ạ ượ ề ố ố ơ ả
- Th c hi n đc quan đi m tích h p trong d y toán ti u h c. ự ệ ượ ể ợ ạ ở ể ọ
Ví d : Khi d y cho HS khái ni m v s TP đ h c sinh hi u rõ b n ch t c a phân s thìụ ạ ệ ề ố ể ọ ể ả ấ ủ ố
đu tiên GV đa ra 1 hình h c nào đó là đn v ( có th là hình tròn, HV, HCN) sau đó ti nầ ư ọ ơ ị ể ế
hành chia thành 1 s ph n b ng nhau. Tô màu hay l y đi 1 s ph n. t đây hình thành cho HSố ầ ằ ấ ố ầ ừ
3. Nhi m vệ ụ :
1

1. Hình thành h th ng các ki n th c c b n, đn gi n, có nhi u ng d ng trong đi s ngệ ố ế ứ ơ ả ơ ả ề ứ ụ ờ ố
c a s h c g m : cách đc, vi t, so sánh các s t nhiên, phân s , s TP; m t s đc đi mủ ố ọ ồ ọ ế ố ự ố ố ộ ố ặ ể
c a t p h p s t nhiên, PS, s TP; các phép tính trong t p h p s t nhiên , s TP, PS.ủ ậ ợ ố ự ố ậ ợ ố ự ố
2. Có nh ng hi u bi t ban đu , thi t th c nh t v đi l ng c b n nh đ dài, kh iữ ể ế ầ ế ự ấ ề ạ ượ ớ ả ư ộ ố
l ng, th i tg, S,V, dung tích, ti n VN và m t s đn v đo thông d ng. bi t s d ng cácượ ờ ề ộ ố ơ ị ụ ế ử ụ
d ng c đ th c hành đo l ng. bi t c l ng các s đo đn gi n.ụ ụ ể ự ườ ế ướ ượ ố ơ ả
3. Rèn luy n đ n m ch c các kĩ năng th c hành tính nh m, tính vi t v 4 phép tính v i sệ ể ắ ắ ự ẩ ế ề ớ ố
N, s TP, PS, s đo các đi l ng. ố ố ạ ượ
4. Bi t nh n d ng và b c đu bi t phân bi t m t s các hình hình h c th ng g p. bi tế ậ ạ ướ ầ ế ệ ộ ố ọ ườ ặ ế
tính chu vi, S,V c a m t s hình. Bi t s d ng các d ng c đn gi n đ đo và v hình.ủ ộ ố ế ử ụ ụ ụ ơ ả ể ẽ
5. Có nh ng hi u bi t ban đu, s gi n v dùng ch thay s , bi u th c toán h c và giá trữ ể ế ầ ơ ả ề ữ ố ể ứ ọ ị
c a bi u th c toán h c, ph ng trình và b t ph ng trình đn gi n. bi t tính giá tr các bi uủ ể ứ ọ ươ ấ ươ ơ ả ế ị ể
th c s , gi i m t s pt và b t pt đn gi n nh t b ng ph ng pháp phù h p v i ti u h c. ứ ố ả ộ ố ấ ơ ả ấ ằ ươ ợ ớ ể ọ
6. Có nh ng hi u bi t ban đu, đn gi n v dãy s li u, b ng s li u, bi u đ th ng kê,.ữ ể ế ầ ơ ả ề ố ệ ả ố ệ ể ồ ố
Bi t thu th p, nh n xét và s p x p s li u trong m t b ng s li u ; bi t thu th p và x lýế ậ ậ ắ ế ố ệ ộ ả ố ệ ế ậ ử
m t sô thông tin đn gi n tr n m t bi u đ.ộ ơ ả ể ộ ể ồ
7. Bi t cách gi i và trình bày bài gi i v i các bài toán có l i văn. N m ch c, th c hi n đúngế ả ả ớ ờ ắ ắ ự ệ
quy trình gi i bài toán. B c đu bi t gi i m t s bài toán b ng các cách khác nhau. ả ướ ầ ế ả ộ ố ằ
8. Thông qua các ho t đng h c t p toán đ phát tri n đúng m c m t s kh năng trí tu vàạ ộ ọ ậ ể ể ứ ộ ố ả ệ
thao tác t duy quan tr ng nh t nh : so sánh, phân tích, t ng h p, TTH,KQH, c th hóa, .. ư ọ ấ ư ổ ợ ụ ể
9. Hình thành tác phong h c t p và làm vi c có suy nghĩ, có k ho ch, có ki m tra, có tinhọ ậ ệ ế ạ ể
th n h p tác, ý chí v t qua khó khăn, c n th n, … ầ ợ ượ ẩ ậ
Bài 2 :N I DUNG MÔN TOÁN TI U H C Ộ Ở Ể Ọ
Câu 1 : Hi u nh th nào v đc đi m sau đây c a môn toán Tiêu h c : ể ư ế ề ặ ể ủ ở ọ
Môn toán TH là 1 môn h c th ng nh t không chia thành các phân môn ( Tr100)ọ ố ấ
* Gi i thíchả :
- Môn toán ti u h c là m t môn h c th ng nh t. Môn toán TH khác v i các b c h c trênở ể ọ ộ ọ ố ấ ở ớ ậ ọ
là không chia thành n i dung đc l p s h c, đi s , hình h c vì đc t ch c thành mônộ ộ ậ ố ọ ạ ố ọ ượ ổ ứ
h c th ng nh t th hi n qua tên g i Toán 1, Toán 2, … ọ ố ấ ể ệ ọ
- S h c là n i dung tr ng tâm c b n c a CT môn Toán ti u h c, nó chi m m t kh iố ọ ộ ọ ơ ả ủ ở ể ọ ế ộ ố
l ng và th i l ng khá l n trong toàn b c u trúc n i dung CT môn toán TH, các n iượ ờ ượ ớ ộ ấ ộ ở ộ
dung khác nh : đi l ng, và đo đi l ng và 1 s YTHH và gi i toán trình bày xen k v iư ạ ượ ạ ượ ố ả ẽ ớ
n i dung s h c nh m t o s h tr l n nhau, đây cũng chính là s th hi n c a quan đi mộ ố ọ ằ ạ ự ỗ ợ ẫ ự ể ệ ủ ể
tích h p trong d y h c toán ti u h c.ợ ạ ọ ở ể ọ
* V n d ngậ ụ đc đi m này ntn trong d y h c : ặ ể ạ ọ
- Ta s d ng các ki n th c, kĩ năng v s h c nh là công c , là ph ng ti n đ hình thànhử ụ ế ứ ề ố ọ ư ụ ươ ệ ể
các ki n th c, kĩ năng c a các tuy n các ki n th c khácế ứ ủ ế ế ứ
- Thông qua d y h c các tuy n ki n th c khác đ c ng c , ôn t p và v n d ng các ki nạ ọ ế ế ứ ể ủ ố ậ ậ ụ ế
th c, kĩ năng v s h cứ ề ố ọ
VD : Tính di n tích HCN (GV ghi ra )ệ
3 4 12,4 3 12 = =
2

Câu 2 : C u trúc n i dung CT môn toán ti u h c quán tri t các t t ng c a toánấ ộ ở ể ọ ệ ư ưở ủ
h c hi n đi và phù h p v i t ng giai đo n phát tri n c a HSTHọ ệ ạ ợ ớ ừ ạ ể ủ
Gi i thíchả :
- T t ng hi n đi trong toán h c TH đc hi u nh sau : ử ưở ệ ạ ở ọ ượ ể ư
Hình thành KN s t nhiên và các phép toán v s t nhiên đc hình thành theo quan đi m ố ự ề ố ự ượ ể
c a lí thuy t t p h p. c th : ủ ế ậ ợ ụ ể
+ KN v s t nhiên đc xem là b n s c a m t t p h u h nề ố ự ượ ả ố ủ ộ ậ ữ ạ
+ KN v phép c ng hai s t nhiên là t p c a hai t p h p r i nhauề ộ ố ự ậ ủ ậ ợ ờ
- S ph i h p h p lý gi a s h c v i các đi l ng c b n, y u t đi s , YTHH, gi iự ố ợ ợ ữ ố ọ ớ ạ ượ ơ ả ế ố ạ ố ả
toán có l i văn là th hi n t t ng coi tr ng tính th ng nh t c a toán h c. Vi c hình thànhờ ể ệ ử ưở ọ ố ấ ủ ọ ệ
KN s t nhiên theo tinh th n c a lý thuy t t p h p , vi c coi tr ng đúng m c đn d y m tố ự ầ ủ ế ậ ợ ệ ọ ứ ế ạ ộ
s tính ch t quan tr ng c a phép c ng và phép nhân và m i quan h gi a phép c ng và phépố ấ ọ ủ ộ ố ệ ữ ộ
tr , phép nhân và phép chia; vi c làm n i rõ d n m t s tính ch t c u dãy s t nhiên; cáchừ ệ ổ ầ ộ ố ấ ả ố ự
gi i thi u v các s th p phân theo ki u m r ng t p h p s t nhiên … đu có d ng ýớ ệ ề ố ậ ể ở ộ ậ ợ ố ự ề ụ
quán tri t t t ng c a toán h c hi n đi. ệ ư ưở ủ ọ ệ ạ
Căn c vào s phát tri n tâm lý, sinh lý c a HSTH mà c u trúc n i dung môn toán cho phùứ ự ể ủ ấ ộ
h p v i t ng giai đo n phát tri n c a HSợ ớ ừ ạ ể ủ
+ Giai đo n đu ( l p 1.2.3)ạ ầ ớ
- HS b t đu chuy n t ho t đng ch đo là ho t đng ch i sang ho t đng h c. do đó,ắ ầ ể ự ạ ộ ủ ạ ạ ộ ơ ạ ộ ọ
h c t p giai đo n này là “ h c mà ch i, ch i mà h c”, h c trong ho t đng và b ng ho tọ ậ ở ạ ọ ơ ơ ọ ọ ạ ộ ằ ạ
đng, nên vi c t ch c ho t đng trò ch i trong m t gi h c toán giai đo n này là h t s cộ ệ ổ ứ ạ ộ ơ ộ ờ ọ ở ạ ế ứ
c n thi t. GV ph i đa HS vào các tình hu ng ho t đng trong m t gi h c toán t c là m iầ ế ả ư ố ạ ộ ộ ờ ọ ứ ọ
HS đu ph i đc ho t đng ( b ng t duy, ngôn ng , hành vi)ề ả ượ ạ ộ ằ ư ữ
- Nh n th c c a HS giai đo n này ch y u là nh n th cc m tính d a vào các đ v t g nậ ứ ủ ở ạ ủ ế ậ ứ ả ự ồ ậ ắ
li n v i đi s ng h ng ngày c a HS. Vì v y, d y h c giai đo n này nh t thi t ph i sề ớ ờ ố ằ ủ ậ ạ ọ ở ạ ấ ế ả ử
d ng các y u t tr c quan đng th i các y u t tr c quan càng g n gũi Hs càng t t.ụ ế ố ự ồ ờ ế ố ự ầ ố
+ Giai đo n cu i ( l p 4.5)ạ ố ớ
- Ho t đng ch đo c a h c giai đo n này là ho t đng h c, đây HS h c t p thông quaạ ộ ủ ạ ủ ọ ở ạ ạ ộ ọ ở ọ ậ
ho t đng th c hành, luy n t p c a cá nhân hay nhóm đ t đó có th t mình phát hi n raạ ộ ự ệ ậ ủ ể ừ ể ự ệ
các ki n th c, k năng mà GV c n d y. do đó, vi c t ch c các ho t đng trò ch i trong m tế ứ ỹ ầ ạ ệ ổ ứ ạ ộ ơ ộ
gi h c toán c a HS giai đo n này là không b t bu c, tuy nhiên nên khuy n khích vi c tờ ọ ủ ở ạ ắ ộ ế ệ ổ
ch c các ho t đng trò ch i mang tính trí tu , trò ch i x lí tình hu ng trong h c t p vàứ ạ ộ ơ ệ ơ ử ố ọ ậ
trong cu c s ng.ộ ố
- Nh n th c c a HS giai đo n này b t đu chuy n sang nh n th c lý tính trên c s quanậ ứ ủ ở ạ ắ ầ ể ậ ứ ơ ở
sát, phân tích, so sánh các hi n t ng và s ki n trong h c t p và trong đi s ng, vì v y, khiệ ượ ự ệ ọ ậ ờ ố ậ
d y h c giai đo n này c n gi m d n v th i l ng s d ng và m c đ tr c quan c a c aạ ọ ở ạ ầ ả ầ ề ờ ượ ử ụ ứ ộ ự ủ ủ
y u t tr c quan. ế ố ự
* V n d ngậ ụ :
- GV ph i n m v ng các ki n th c toán h c c b n và ch ra đc nh ng th hi n c a toánả ắ ữ ế ứ ọ ơ ả ỉ ượ ữ ể ệ ủ
h c hi n đi trong SGK ti u h c.ọ ệ ạ ể ọ
- T ch c d y h c các ki n th c toán ti u h c phù h p v i b n ch t c a nó theo tinh th nổ ứ ạ ọ ế ứ ở ể ọ ợ ớ ả ấ ủ ầ
c a toán h c hi n đi. VD : D y h c KN s 2…ủ ọ ệ ạ ạ ọ ố
3

Câu 3 : Các ki n th c kĩ, năng c a môn toán ti u h c đc hình thành ch y u b ngế ứ ủ ở ể ọ ượ ủ ế ằ
th c hành, luy n t p và th ng xuyên đc ôn t p, c ng c , phát tri n, v n d ngự ệ ậ ườ ượ ậ ủ ố ể ậ ụ
trong h c t p và trong đi s ng. ọ ậ ờ ố
Gi i thíchả : Đi u này nó phù h p v i c u trúc n i dung t ng bài d y c a t ng ch ng, t ngề ợ ớ ấ ộ ừ ạ ủ ừ ươ ừ
h c kì c a t ng năm. Đây là s th hi n c a nguyên lí giáo d c” h c đi đôi v i hành, lí lu nọ ủ ừ ự ể ệ ủ ụ ọ ớ ậ
g n li n v i th c ti n”ắ ề ớ ự ễ
- Thông qua ho t đng th c hành b c đu giúp Hs tìm tòi, phát hi n các KN toán h c, cácạ ộ ự ướ ầ ệ ọ
quy t c tính toán, đng th i s c ng c các tri th c m i, rèn luy n các kĩ năng c b n, phátắ ồ ờ ẽ ủ ố ứ ớ ệ ơ ả
tri n t duy.ể ư
- Thông qua ho t đng th c hành, luy n t p HS b c đu làm quen v i cách v n d ng cácạ ộ ự ệ ậ ướ ầ ớ ậ ụ
ki n th c, k năng c a môn tóan đ gi i quy t nh ng v n đ n y sinh trong h c t p vàế ứ ỹ ủ ể ả ế ữ ấ ề ả ọ ậ
trong cu c s ng.ộ ố
- Thông qua vi c th ng xuyên ôn t p, c ng c , và v n d ng s giúp HS hi u sâu, nh kĩ vàệ ườ ậ ủ ố ậ ụ ẽ ể ớ
v n d ng t t các ki n th c , k năng đã đc h c. đây cũng là c s đ hình thành và phátậ ụ ố ế ứ ỹ ượ ọ ơ ở ể
tri n t duy vf đi u ki n c n thi t đ h c t p các n i dung m i . ể ư ề ệ ầ ế ể ọ ậ ộ ớ
VD : …
* V n d ngậ ụ :
- GV c n chú ý khai thác n i dung bài d y đ t ch c cho HS các ho t đng luy n t p khiầ ộ ạ ể ổ ứ ạ ộ ệ ậ
hình thành ki n th c m iế ứ ớ
- Trong nh ng n i dung luy n t p c n chú ý t ch c cho HS th c hành, luy n t p gi i vữ ộ ệ ậ ầ ổ ứ ự ệ ậ ả ề
các bài toán đa d ng t d đn khó, t đn gi n đn ph c t p. ạ ừ ễ ế ừ ơ ả ế ứ ạ
VD : Khi d y bài HCN, GV yêu c u HS chu n b mi ng bìa HCN, sau đó lên l p t ch c choạ ầ ẩ ị ế ớ ổ ứ
HS dùng ê ke đo đ KT các góc vuông , g p đôi theo chi u dài và chi u r ng đ nh n bi t 2ể ấ ề ề ộ ể ậ ế
c nh dài = nhau, hai c nh ng n = nhau. ( không c n dùng th c đ đo)ạ ạ ắ ầ ướ ể
Khi d y xong HCN yêu c u HS ch ra nh ng HCN xung quanh ( trong l p h c, cu c s ng,ạ ầ ỉ ữ ớ ọ ộ ố
…)
Bài 3 : ĐI M I PPDH TOÁN TI U H CỔ Ớ Ở Ể Ọ
1. M t s đnh h ng ĐMPPDH toán ti u h cộ ố ị ướ ở ể ọ : ( có 4 đnh h ng xem tài li u ôn t pị ướ ở ệ ậ
tr 102)
+ Đnh h ng 1 : “ cách h c, cách t h c và có nhu c u t h c” ị ướ ọ ự ọ ầ ự ọ
Gi i thíchả :
- T h c là quá trình mà ng i h c n i nh ng ki n th c kinh nghi m đã có và b ng s nự ọ ườ ọ ố ữ ế ứ ệ ằ ự ỗ
l c suy nghĩ, t duy c a chính b n thân mình đ đi đn tìm và khai thác, khám phá ra n iự ư ủ ả ể ế ộ
dung ki n th c c n h c. ế ứ ầ ọ
- B n ch t c a vi c h c là t h c. Do đó, d y cho HS cách h c cũng là d y cho HS cách tả ấ ủ ệ ọ ự ọ ạ ọ ạ ự
h c. ọ
- Đi u này nó phù h p v i quan đi m bi n quá trình đào t o thành quá trình t đo t o, bi nề ợ ớ ể ế ạ ự ạ ạ ế
quá trình d y h c thành quá trình d y-t h c,bi n quá trình giáo d c thành quá trình t giáoạ ọ ạ ự ọ ế ụ ự
d c. ụ
V n d ngậ ụ :
- GV ph i chú ý g i cho HS có lòng ham thích môn toánả ợ
4

so3
- Rèn cho HS các k năng gi i quy t bài toán hay v n đỹ ả ế ấ ề
- Cho HS có thói quen làm vi c có k ho ch nghiêm túc khoa h c. ệ ế ạ ọ
VD : GV đa ra bài toán, t h th ng câu h i g i ý cho HS t làm bài …ư ừ ệ ố ỏ ợ ự
Ch ng IIươ : D y h c s h c ti u h cạ ọ ố ọ ở ể ọ
Bài 1 : M C ĐÍCH, YÊU C U & N I DUNG S H C TI U H CỤ Ầ Ộ Ố Ọ Ở Ể Ọ
Các cách khái ni m s t nhiên ệ ố ự :
Cách 1 : Coi s t nhiên là b n s c a c a m t t p h p h u h n.ố ự ả ố ủ ủ ộ ậ ợ ữ ạ
+ ĐN 1 : : Cho hai t p h p A và B. ta nói t p h p A t ng đng v i t p h p B, kí hi uậ ợ ậ ợ ươ ươ ớ ậ ợ ệ
A B:
khi và ch khi có m t song ánh f t A lên B. ỉ ộ ừ
+ ĐN 2 : Khi hai t p t ng đng v i nhau ta nói chúng có cùng l c l ng hày cùng b n s ,ậ ươ ươ ớ ự ượ ả ố
b n s c a t p A kí hi u là card A. ả ố ủ ậ ệ
A B Card A=Card B:
.
+ ĐN 3 : B n s c a m t t p h p h u h n đc g i là m t s t nhiên. T p h p s tả ố ủ ộ ậ ợ ữ ạ ượ ọ ộ ố ự ậ ợ ố ự
nhiên kí hi u là N. ệ
Nh v y, n u a là s t nhiên thì t n t i m t t p h p h u h n A, sao cho a = Card A.ư ậ ế ố ự ồ ạ ộ ậ ợ ữ ạ
Cách 2 : Xây d ng s t nhiên b ng h tiên đ Pêanôự ố ự ằ ệ ề
- Khái ni m c b n : s t nhiênệ ơ ả ố ự
- Quan h c b n : s li n sauệ ơ ả ố ề
- Các tiên đ : ề
1. Có s t nhiên 0 không ph i là s k sauố ự ả ố ề
2. M i s t nhiên có 1 và ch 1 s k sauỗ ố ự ỉ ố ề
3. M i s t nhiên là s k sau c a không quá m t s ( n u có)ỗ ố ự ố ề ủ ộ ố ế
4. M i b ph n M c a t p s t nhiên có các tính ch t : ọ ộ ậ ủ ậ ố ự ấ
+
0 M
+ N u ế
n M
thì s k sau nố ề , c a N cũng thu c M. khi đó ủ ộ
M N
Cách trình bày trong SGK toán ti u h c : ể ọ
V b n ch t , khái ni m s t nhiên toán 1 đc hình thành theo t t ng b n s c a t pề ả ấ ệ ố ự ở ượ ư ưở ả ố ủ ậ
h p. vì d : Hinh thành s 3ợ ụ ố
Đng th i SGK toán 1 cũng đã v n d ng t t ng c a cách 2 khi hình thành quan h th t , ồ ờ ậ ụ ư ưở ủ ệ ứ ự
khái ni m s li n tr c, li n sau và khái ni m trong SGK toán 4 ( dãy s t nhiên toán 4, ệ ố ề ướ ề ệ ố ự
trang 19)
* M t s yêu c u v ki n th c, kĩ năng và m t s l u ý trong d y h cộ ố ầ ề ế ứ ộ ố ư ạ ọ :
- cung c p cho HS có nh ng ki n th c c b n, chính xác v khái ni m s t nhiên( kí ấ ữ ế ứ ơ ả ề ệ ố ự
hi u s , cách đc, vi t)ệ ố ọ ế
5

