Ch ng I : ươ M c tiêu, n i dung & PPDH môn toán Ti u h c
Bài 1 : V TRÍ, M C TIÊU VÀ NHI M V C A MÔN TOÁN TI U H C
1. V trí :
Trong các môn h c ti u h c, cùng v i môn TV, môn Toán có v trí h t s c quan tr ng ế
b i vì :
- Các ki n th c, kĩ năng c a môn Toán ti u h c có nhi u ng d ng trong đi s ng; chúngế
r t c n thi t cho ng i lao đng, r t c n thi t đ h c t t các môn h c khác Ti u h c và ế ườ ế
chu n b cho vi c h c t t môn Toán b c trung h c.
- Môn toán giúp HS nh n bi t nh ng m i quan h v s l ng và hình d ng không gian c a ế ượ
th gi i hi n th cế .Đi t ng nghiên c u c a toán h c v i quan h v s l ng và hình ượ ượ
d ng là th gi i c a hi n th c vì th ti u h c cho dù là nh ng ki n th c đn gi n nh t ế ế ế ơ
cũng là nh ng th hi n c a các m i quan h v s l ng và hình dáng không gian. Ch ng ượ
h n, các m i quan h v s l ng bao g m các quan h c ng, tr , nhân, chia, l h n, nh ượ ơ ơ
h n, b ng trên các t p h p N, Q ho c nh ng quan h gi a nh ng đi l ng VD : quãngơ ượ
đng, t, v; di n tích v i chi u dài, chi u r ng ho c v i c nh đáy, chi u cao… Các hìnhườ
dáng không gian bao g m : các bi u t ng hình h c : hình tròn, HCN, HV… ượ
- Môn Toán góp ph n r t quan tr ng trong vi c rèn luy n ph ng pháp suy nghĩ, gi i quy t ươ ế
v n đ, góp ph n phát tri n trí thông minh. Nh ng thao tác t duy có th rèn luy n cho HS ư
qua môn Toán bao g m phân tích t ng h p, so sáng, t ng t , KQH, TTH, c th hoá, đc ươ
bi t hóa. Các ph m ch t trí tu có th rèn luy n cho HS bao g m :tính đc l p, tính linh
ho t, tính nhu n nhuy n, tính sáng t o. VD : gi i 1 bài toán nào đó GV ghi ra
2. M c tiêu :
Câu1 : Gi i thích m c tiêu :
- Nh ng ki n th c c b n ban đu v s h c: các khai ni m, tích ch t, các phép toán trên s ế ơ
t nhiên , phân s , s TP
- Cung c p cho HS ki n th c ban đu v đi l ng, đo đi l ng nh đ dài, di n tích, kh i ế ượ ượ ư
l ng, th i gian, th tích … các quan h và các phép toán trên các s đo đi l ngượ ượ
- Cung c p cho HS ki n th c bàn đu v m t s YTHH bi u t ng : hình tròn, HV, HCN, ế ượ
tam giác … các quy t c tính chu vi, di n tích, th tích c a các hình đã h c.
- Cung c p cho HS ki n th c bàn đu v 1 s th ng kê đn gi n nh : gi i s li u, bi u đ, ế ơ ư
bi u đ hình qu t
Câu 2 : Trong d y h c th c hi n MT ntn ?
- Đm b o cung c p cho HS đy đ chính xác, đúng quy trình các ki n th c c b n v s ế ơ
h c, đi l ng và đo đi l ng v 1 s YTHH và th ng kê đn gi n. ượ ượ ơ
- Th c hi n đc quan đi m tích h p trong d y toán ti u h c. ượ
Ví d : Khi d y cho HS khái ni m v s TP đ h c sinh hi u rõ b n ch t c a phân s thì
đu tiên GV đa ra 1 hình h c nào đó là đn v ( có th là hình tròn, HV, HCN) sau đó ti n ư ơ ế
hành chia thành 1 s ph n b ng nhau. Tô màu hay l y đi 1 s ph n. t đây hình thành cho HS
3. Nhi m v :
1
1. Hình thành h th ng các ki n th c c b n, đn gi n, có nhi u ng d ng trong đi s ng ế ơ ơ
c a s h c g m : cách đc, vi t, so sánh các s t nhiên, phân s , s TP; m t s đc đi m ế
c a t p h p s t nhiên, PS, s TP; các phép tính trong t p h p s t nhiên , s TP, PS.
2. Có nh ng hi u bi t ban đu , thi t th c nh t v đi l ng c b n nh đ dài, kh i ế ế ượ ư
l ng, th i tg, S,V, dung tích, ti n VN và m t s đn v đo thông d ng. bi t s d ng cácượ ơ ế
d ng c đ th c hành đo l ng. bi t c l ng các s đo đn gi n. ườ ế ướ ượ ơ
3. Rèn luy n đ n m ch c các kĩ năng th c hành tính nh m, tính vi t v 4 phép tính v i s ế
N, s TP, PS, s đo các đi l ng. ượ
4. Bi t nh n d ng và b c đu bi t phân bi t m t s các hình hình h c th ng g p. bi tế ướ ế ườ ế
tính chu vi, S,V c a m t s hình. Bi t s d ng các d ng c đn gi n đ đo và v hình. ế ơ
5. Có nh ng hi u bi t ban đu, s gi n v dùng ch thay s , bi u th c toán h c và giá tr ế ơ
c a bi u th c toán h c, ph ng trình và b t ph ng trình đn gi n. bi t tính giá tr các bi u ươ ươ ơ ế
th c s , gi i m t s pt và b t pt đn gi n nh t b ng ph ng pháp phù h p v i ti u h c. ơ ươ
6. Có nh ng hi u bi t ban đu, đn gi n v dãy s li u, b ng s li u, bi u đ th ng kê,. ế ơ
Bi t thu th p, nh n xét và s p x p s li u trong m t b ng s li u ; bi t thu th p và x lýế ế ế
m t sô thông tin đn gi n tr n m t bi u đ. ơ
7. Bi t cách gi i và trình bày bài gi i v i các bài toán có l i văn. N m ch c, th c hi n đúngế
quy trình gi i bài toán. B c đu bi t gi i m t s bài toán b ng các cách khác nhau. ướ ế
8. Thông qua các ho t đng h c t p toán đ phát tri n đúng m c m t s kh năng trí tu và
thao tác t duy quan tr ng nh t nh : so sánh, phân tích, t ng h p, TTH,KQH, c th hóa, .. ư ư
9. Hình thành tác phong h c t p và làm vi c có suy nghĩ, có k ho ch, có ki m tra, có tinh ế
th n h p tác, ý chí v t qua khó khăn, c n th n, … ượ
Bài 2 :N I DUNG MÔN TOÁN TI U H C
Câu 1 : Hi u nh th nào v đc đi m sau đây c a môn toán Tiêu h c : ư ế
Môn toán TH là 1 môn h c th ng nh t không chia thành các phân môn ( Tr100)
* Gi i thích :
- Môn toán ti u h c là m t môn h c th ng nh t. Môn toán TH khác v i các b c h c trên
là không chia thành n i dung đc l p s h c, đi s , hình h c vì đc t ch c thành môn ượ
h c th ng nh t th hi n qua tên g i Toán 1, Toán 2, …
- S h c là n i dung tr ng tâm c b n c a CT môn Toán ti u h c, nó chi m m t kh i ơ ế
l ng và th i l ng khá l n trong toàn b c u trúc n i dung CT môn toán TH, các n iượ ượ
dung khác nh : đi l ng, và đo đi l ng và 1 s YTHH và gi i toán trình bày xen k v iư ượ ượ
n i dung s h c nh m t o s h tr l n nhau, đây cũng chính là s th hi n c a quan đi m
tích h p trong d y h c toán ti u h c.
* V n d ng đc đi m này ntn trong d y h c :
- Ta s d ng các ki n th c, kĩ năng v s h c nh là công c , là ph ng ti n đ hình thành ế ư ươ
các ki n th c, kĩ năng c a các tuy n các ki n th c khácế ế ế
- Thông qua d y h c các tuy n ki n th c khác đ c ng c , ôn t p và v n d ng các ki n ế ế ế
th c, kĩ năng v s h c
VD : Tính di n tích HCN (GV ghi ra )
3 4 12,4 3 12 = =
2
Câu 2 : C u trúc n i dung CT môn toán ti u h c quán tri t các t t ng c a toán ư ưở
h c hi n đi và phù h p v i t ng giai đo n phát tri n c a HSTH
Gi i thích :
- T t ng hi n đi trong toán h c TH đc hi u nh sau : ưở ượ ư
Hình thành KN s t nhiên và các phép toán v s t nhiên đc hình thành theo quan đi m ượ
c a lí thuy t t p h p. c th : ế
+ KN v s t nhiên đc xem là b n s c a m t t p h u h n ượ
+ KN v phép c ng hai s t nhiên là t p c a hai t p h p r i nhau
- S ph i h p h p lý gi a s h c v i các đi l ng c b n, y u t đi s , YTHH, gi i ượ ơ ế
toán có l i văn là th hi n t t ng coi tr ng tính th ng nh t c a toán h c. Vi c hình thành ưở
KN s t nhiên theo tinh th n c a lý thuy t t p h p , vi c coi tr ng đúng m c đn d y m t ế ế
s tính ch t quan tr ng c a phép c ng và phép nhân và m i quan h gi a phép c ng và phép
tr , phép nhân và phép chia; vi c làm n i rõ d n m t s tính ch t c u dãy s t nhiên; cách
gi i thi u v các s th p phân theo ki u m r ng t p h p s t nhiên đu có d ng ý
quán tri t t t ng c a toán h c hi n đi. ư ưở
Căn c vào s phát tri n tâm lý, sinh lý c a HSTH mà c u trúc n i dung môn toán cho phù
h p v i t ng giai đo n phát tri n c a HS
+ Giai đo n đu ( l p 1.2.3)
- HS b t đu chuy n t ho t đng ch đo là ho t đng ch i sang ho t đng h c. do đó, ơ
h c t p giai đo n này là h c mà ch i, ch i mà h c”, h c trong ho t đng và b ng ho t ơ ơ
đng, nên vi c t ch c ho t đng trò ch i trong m t gi h c toán giai đo n này là h t s c ơ ế
c n thi t. GV ph i đa HS vào các tình hu ng ho t đng trong m t gi h c toán t c là m i ế ư
HS đu ph i đc ho t đng ( b ng t duy, ngôn ng , hành vi) ượ ư
- Nh n th c c a HS giai đo n này ch y u là nh n th cc m tính d a vào các đ v t g n ế
li n v i đi s ng h ng ngày c a HS. Vì v y, d y h c giai đo n này nh t thi t ph i s ế
d ng các y u t tr c quan đng th i các y u t tr c quan càng g n gũi Hs càng t t. ế ế
+ Giai đo n cu i ( l p 4.5)
- Ho t đng ch đo c a h c giai đo n này là ho t đng h c, đây HS h c t p thông qua
ho t đng th c hành, luy n t p c a cá nhân hay nhóm đ t đó có th t mình phát hi n ra
các ki n th c, k năng mà GV c n d y. do đó, vi c t ch c các ho t đng trò ch i trong m tế ơ
gi h c toán c a HS giai đo n này là không b t bu c, tuy nhiên nên khuy n khích vi c t ế
ch c các ho t đng trò ch i mang tính trí tu , trò ch i x lí tình hu ng trong h c t p và ơ ơ
trong cu c s ng.
- Nh n th c c a HS giai đo n này b t đu chuy n sang nh n th c lý tính trên c s quan ơ
sát, phân tích, so sánh các hi n t ng và s ki n trong h c t p và trong đi s ng, vì v y, khi ượ
d y h c giai đo n này c n gi m d n v th i l ng s d ng và m c đ tr c quan c a c a ượ
y u t tr c quan. ế
* V n d ng :
- GV ph i n m v ng các ki n th c toán h c c b n và ch ra đc nh ng th hi n c a toán ế ơ ượ
h c hi n đi trong SGK ti u h c.
- T ch c d y h c các ki n th c toán ti u h c phù h p v i b n ch t c a nó theo tinh th n ế
c a toán h c hi n đi. VD : D y h c KN s 2…
3
Câu 3 : Các ki n th c kĩ, năng c a môn toán ti u h c đc hình thành ch y u b ngế ượ ế
th c hành, luy n t p và th ng xuyên đc ôn t p, c ng c , phát tri n, v n d ng ườ ượ
trong h c t p và trong đi s ng.
Gi i thích : Đi u này nó phù h p v i c u trúc n i dung t ng bài d y c a t ng ch ng, t ng ươ
h c kì c a t ng năm. Đây là s th hi n c a nguyên lí giáo d c” h c đi đôi v i hành, lí lu n
g n li n v i th c ti n”
- Thông qua ho t đng th c hành b c đu giúp Hs tìm tòi, phát hi n các KN toán h c, các ướ
quy t c tính toán, đng th i s c ng c các tri th c m i, rèn luy n các kĩ năng c b n, phát ơ
tri n t duy. ư
- Thông qua ho t đng th c hành, luy n t p HS b c đu làm quen v i cách v n d ng các ướ
ki n th c, k năng c a môn tóan đ gi i quy t nh ng v n đ n y sinh trong h c t p vàế ế
trong cu c s ng.
- Thông qua vi c th ng xuyên ôn t p, c ng c , và v n d ng s giúp HS hi u sâu, nh kĩ và ư
v n d ng t t các ki n th c , k năng đã đc h c. đây cũng là c s đ hình thành và phát ế ượ ơ
tri n t duy vf đi u ki n c n thi t đ h c t p các n i dung m i . ư ế
VD : …
* V n d ng :
- GV c n chú ý khai thác n i dung bài d y đ t ch c cho HS các ho t đng luy n t p khi
hình thành ki n th c m iế
- Trong nh ng n i dung luy n t p c n chú ý t ch c cho HS th c hành, luy n t p gi i v
các bài toán đa d ng t d đn khó, t đn gi n đn ph c t p. ế ơ ế
VD : Khi d y bài HCN, GV yêu c u HS chu n b mi ng bìa HCN, sau đó lên l p t ch c cho ế
HS dùng ê ke đo đ KT các góc vuông , g p đôi theo chi u dài và chi u r ng đ nh n bi t 2 ế
c nh dài = nhau, hai c nh ng n = nhau. ( không c n dùng th c đ đo) ướ
Khi d y xong HCN yêu c u HS ch ra nh ng HCN xung quanh ( trong l p h c, cu c s ng,
…)
Bài 3 : ĐI M I PPDH TOÁN TI U H C
1. M t s đnh h ng ĐMPPDH toán ti u h c ướ : ( có 4 đnh h ng xem tài li u ôn t p ướ
tr 102)
+ Đnh h ng 1 : “ cách h c, cách t h c và có nhu c u t h c” ướ
Gi i thích :
- T h c là quá trình mà ng i h c n i nh ng ki n th c kinh nghi m đã có và b ng s n ườ ế
l c suy nghĩ, t duy c a chính b n thân mình đ đi đn tìm và khai thác, khám phá ra n i ư ế
dung ki n th c c n h c. ế
- B n ch t c a vi c h c là t h c. Do đó, d y cho HS cách h c cũng là d y cho HS cách t
h c.
- Đi u này nó phù h p v i quan đi m bi n quá trình đào t o thành quá trình t đo t o, bi n ế ế
quá trình d y h c thành quá trình d y-t h c,bi n quá trình giáo d c thành quá trình t giáo ế
d c.
V n d ng :
- GV ph i chú ý g i cho HS có lòng ham thích môn toán
4

so3
- Rèn cho HS các k năng gi i quy t bài toán hay v n đ ế
- Cho HS có thói quen làm vi c có k ho ch nghiêm túc khoa h c. ế
VD : GV đa ra bài toán, t h th ng câu h i g i ý cho HS t làm bài …ư
Ch ng IIươ : D y h c s h c ti u h c
Bài 1 : M C ĐÍCH, YÊU C U & N I DUNG S H C TI U H C
Các cách khái ni m s t nhiên :
Cách 1 : Coi s t nhiên là b n s c a c a m t t p h p h u h n.
+ ĐN 1 : : Cho hai t p h p A và B. ta nói t p h p A t ng đng v i t p h p B, kí hi u ươ ươ
A B:
khi và ch khi có m t song ánh f t A lên B.
+ ĐN 2 : Khi hai t p t ng đng v i nhau ta nói chúng có cùng l c l ng hày cùng b n s , ươ ươ ượ
b n s c a t p A kí hi u là card A.
A B Card A=Card B:
.
+ ĐN 3 : B n s c a m t t p h p h u h n đc g i là m t s t nhiên. T p h p s t ượ
nhiên kí hi u là N.
Nh v y, n u a là s t nhiên thì t n t i m t t p h p h u h n A, sao cho a = Card A.ư ế
Cách 2 : Xây d ng s t nhiên b ng h tiên đ Pêanô
- Khái ni m c b n : s t nhiên ơ
- Quan h c b n : s li n sau ơ
- Các tiên đ :
1. Có s t nhiên 0 không ph i là s k sau
2. M i s t nhiên có 1 và ch 1 s k sau
3. M i s t nhiên là s k sau c a không quá m t s ( n u có) ế
4. M i b ph n M c a t p s t nhiên có các tính ch t :
+
0 M
+ N u ế
n M
thì s k sau n , c a N cũng thu c M. khi đó
M N
Cách trình bày trong SGK toán ti u h c :
V b n ch t , khái ni m s t nhiên toán 1 đc hình thành theo t t ng b n s c a t p ượ ư ưở
h p. vì d : Hinh thành s 3


Đng th i SGK toán 1 cũng đã v n d ng t t ng c a cách 2 khi hình thành quan h th t , ư ưở
khái ni m s li n tr c, li n sau và khái ni m trong SGK toán 4 ( dãy s t nhiên toán 4, ướ
trang 19)
* M t s yêu c u v ki n th c, kĩ năng và m t s l u ý trong d y h c ế ư :
- cung c p cho HS có nh ng ki n th c c b n, chính xác v khái ni m s t nhiên( kí ế ơ
hi u s , cách đc, vi t) ế
5