M Thoỹ
M Thoỹ là m t thành ph thu c t nh ộ ố ộ ỉ Ti n Giangề vùng đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử ,
Vi t Namệ.
V trí đ a lýị ị
Thành ph M Tho hi n là đô th lo i II, tr c thu c t nh Ti n Giang (đ c Th t ngố ỹ ệ ị ạ ự ộ ỉ ề ượ ủ ướ
Chính ph công nh n vào ngày 07 tháng 10 năm 2005), là đô th t nh l , n m b b củ ậ ị ỉ ỵ ằ ở ờ ắ
h l u ạ ư sông Ti nề. Phía đông và b c giáp huy n ắ ệ Ch G oợ ạ , phía tây giáp huy n Châuệ
Thành, phía nam giáp sông Ti n và t nh ề ỉ B n Treế, có di n tích t nhiên 49,98 km2, trongệ ự
đó ph n di n tích n i th là 9,17 km2. Dân s th ng trú và t m trú kho ng 215.000ầ ệ ộ ị ố ườ ạ ả
ng i, có 15 đ n v hành chính c s (g m 11 ph ng và 04 xã).ườ ơ ị ơ ở ồ ườ
Di n tích t nhiên 49,98 km², trong đó di n tích n i đô là 9,76 km², dân s 165.074ệ ự ệ ộ ố
ng i, có 15 đ n v hành chính c s g m 11 ườ ơ ị ơ ở ồ ph ngườ và 04 xã.
Ngày 23 tháng 10 năm 2008, H i đ ng nhân dân thành ph M Tho khoá IX t ch c kỳộ ồ ố ỹ ổ ứ
h p l n th 13 (b t th ng) đ xem xét Đ án Đi u ch nh đ a gi i hành chính đ mọ ầ ừ ấ ườ ể ề ề ỉ ị ớ ể ở
r ng thành ph M Tho.ộ ố ỹ
Sau khi thông qua T trình c a y ban nhân dân thành ph và báo cáo th m tra c a Banờ ủ Ủ ố ẩ ủ
Pháp ch H i đ ng nhân dân thành ph v Đ án Đi u ch nh đ a gi i hành chính đế ộ ồ ố ề ề ề ỉ ị ớ ể
m r ng thành ph M Tho t nh Ti n Giang, H i đ ng nhân dân đã thông qua d th oở ộ ố ỹ ỉ ề ộ ồ ự ả
Ngh quy t v vi c đi u ch nh đ a gi i hành chính m r ng thành ph M Tho.ị ế ề ệ ề ỉ ị ớ ở ộ ố ỹ
Thành ph M Tho sau khi đi u ch nh, m r ng s có di n tích t nhiên là 8.154,08 haố ỹ ề ỉ ở ộ ẽ ệ ự
(tăng 3.295,28 ha), dân s 204.142 ng i (tăng 94.725 ng i), 17 đ n v hành chínhố ườ ườ ơ ị
ph ng – xã (tăng 02 đ n v ). Di n tích và dân s tăng thêm đ m r ng TP đ c đi uườ ơ ị ệ ố ể ở ộ ượ ề
ch nh t m t ph n c a các xã: Long An, Ph c Th nh, Th nh Phú, Bình Đ c và toànỉ ừ ộ ầ ủ ướ ạ ạ ứ
b xã Th i S n (huy n Châu Thành), và m t ph n các xã: Song Bình – L ng Hoàộ ớ ơ ệ ộ ầ ươ
L c (Ch G o). 17 đ n v hành chính c p ph ng – xã c a TP M Tho khi đ c đi uạ ợ ạ ơ ị ấ ườ ủ ỹ ượ ề
ch nh m r ng bao g m các ph ng: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Tân Long và các xã:ỉ ở ộ ồ ườ
Ph c Th nh, Trung An, Th i S n, Đ o Th nh, Tân M Chánh, M Phong.ướ ạ ớ ơ ạ ạ ỹ ỹ
L ch sị ử
Thành ph M Tho có l ch s hình thành khá s m và liên t c phát tri n cho đ n nay.ố ỹ ị ử ớ ụ ể ế
Vào năm 1679, m t nhóm kho ng ba ngàn ộ ả ng i Minh H ngườ ươ đ c ượ Chúa Nguy nễ cho
đ nh c vùng đ t m i này. Trong nhóm có ị ư ấ ớ D ng Ng n Đ chươ ạ ị đ ng ra l p M Tho đ iứ ậ ỹ ạ
ph làng M Chánh, huy n Ki n Hòa. Khu đ i ph này kéo dài đ n C u Vĩ, Gò Cát,ố ở ỹ ệ ế ạ ố ế ầ
t c khu v c xã M Phong hi n nay. R t nhi u làng xã m c lên xung quanh khu v cứ ự ỹ ệ ấ ề ọ ự
M Tho: Thái Tr n l p làng An Hoà (sau đ i là Th nh Tr ), Nguy n Văn Tr c l pỹ ấ ậ ổ ạ ị ễ ướ ậ
làng Đi u Hòa.ề
Vào th k 17ế ỷ , M Tho đã tr thành m t trong hai trung tâm th ng m i l n nh t ỹ ở ộ ươ ạ ớ ấ Nam
Bộ lúc b y gi (trung tâm còn l i là ấ ờ ạ Cù lao Phố, Biên Hòa). S h ng th nh c a phự ư ị ủ ố
ch M Tho cho th y n n s n xu t nông - ng nghi p và kinh t hàng hóa đ a ph ngợ ỹ ấ ề ả ấ ư ệ ế ị ươ
th i đi m đó đã có nh ng b c phát tri n đáng k , đ c bi t là đ i v i ngành th ngở ờ ể ữ ướ ể ể ặ ệ ố ớ ươ
m i.ạ
Năm 1772, M Tho thu c đ o Tr ng Đ n, đ n năm 1779 đ o Tr ng Đ n đ cỹ ộ ạ ườ ồ ế ạ ườ ồ ượ
nâng lên thành dinh Tr ng Đ n. Năm 1781, dinh Tr ng đ n l i đ i tên thành dinhườ ồ ườ ồ ạ ổ
Tr n Đ nh. Đ n năm Nhâm Tý (1792) M Tho tr thành trung tâm kinh t th ng m iấ ị ế ỹ ở ế ươ ạ
s m u t, Chúa Nguy n cho d i l s dinh Tr n Đ nh v ch M Tho thu c thôn Mầ ấ ễ ờ ỵ ở ấ ị ề ợ ỹ ộ ỹ
Chánh (khu v c Ch Cũ thu c ph ng 2, 3 và 8 ngày nay) và cũng t i đây chúaự ợ ộ ườ ạ
Nguy n đã cho xây d ng thành Tr n Đ nh. Thành đ c xây theo đ h a ki n trúc c aễ ự ấ ị ượ ồ ọ ế ủ
ông Tr n Văn H c.ầ ọ
Năm 1826, vua Minh M ngạ l i cho d i l s tr n Đ nh T ng sang phía tây sông B oạ ờ ỵ ở ấ ị ườ ả
Đ nh thu c hai thôn Đi u Hòa và Bình T o c a huy n Ki n H ng (nay thu c cácị ộ ề ạ ủ ệ ế ư ộ
ph ng 1, 4 và 7)]], ph Ki n An, t nh ườ ủ ế ỉ Đ nh T ngị ườ . Cũng trong năm này, ông D ngươ
T n Tuyên l p m t ngôi ch bên c nh thành m i t i khu v c ch M Tho ngày nay.ấ ậ ộ ợ ạ ớ ạ ự ợ ỹ
M Tho luôn luôn là tr s , t nh l t nh Đ nh T ng và đ n năm 1900 tr thành t nh lỹ ị ở ỉ ị ỉ ị ườ ế ở ỉ ị
t nh ỉM Thoỹ khi t nh này đ c thành l p.ỉ ượ ậ
M Tho t ng có đ ng xe l a n i v i Sài Gòn dài 71 km, khánh thành ngày 20 tháng 7ỹ ừ ườ ử ố ớ
năm 1885, b phá h ng th i ch ng Pháp.ị ỏ ờ ố
Năm 1956, Chính quy n ềVi t Nam C ng hòaệ ộ l p l i t nh Đ nh T ng, gi i th th xãậ ạ ỉ ị ườ ả ể ị
M Tho, nh p đ a bàn vào xã Đi u Hòa. Ngày 30 tháng 9 năm 1970, Chính quy n Vi tỹ ậ ị ề ề ệ
Nam C ng hòa c i bi n xã Đi u Hòa thành th xã M Tho, đ n ngày 10 tháng 6 nămộ ả ế ề ị ỹ ế
1971, chia đ a bàn thành 6 khu ph .ị ố
Cu i năm 1976, th xã M Tho đ c ố ị ỹ ượ M t tr n Dân t c Gi i phóng mi n Nam Vi tặ ậ ộ ả ề ệ
Nam nâng lên thành thành ph M Tho, tr c thu c Khu 8.ố ỹ ự ộ
T năm 1976 đ n 2005, M Tho đ c công nh n là thành ph c p 3 và t 2005 là đôừ ế ỹ ượ ậ ố ấ ừ
th ịKinh tế
Thành ph là vùng kinh t tr ng đi m c a t nh v i c c u công nghi p, xây d ngố ế ọ ể ủ ỉ ớ ơ ấ ệ ự
chi m t tr ng 36,9%, th ng m i - d ch v chi m 47,5% và nông, ng nghi p chi mế ỷ ọ ươ ạ ị ụ ế ư ệ ế
15,6% (s li u năm 2004), trong đó ng nghi p chi m kho ng 20% v i đoàn tàu đánhố ệ ư ệ ế ả ớ
b t 400 ph ng ti n, đ c trang b khá hi n đ i các thi t b đánh b t và ph c v đánhắ ươ ệ ượ ị ệ ạ ế ị ắ ụ ụ
b t.ắ
V kinh t : t c đ tăng tr ng GDP bình quân t năm 1995 đ n nay trên 10%; giá trề ế ố ộ ưở ừ ế ị
công nghi p xây d ng trên đ a bàn đ n năm 2006 kho ng 1.000 t đ ng, thu ngân sáchệ ự ị ế ả ỷ ồ
150 t đ ng, đ u t xây d ng trên 110 t đ ng.ỷ ồ ầ ư ự ỷ ồ
Thành ph có th m nh v th ng m i - d ch v và ti m năng du l ch, đ c bi t là duố ế ạ ề ươ ạ ị ụ ề ị ặ ệ
l ch xanh mi t v n, sông n c. S l ng khách tham quan du l ch hàng năm đ u tăngị ệ ườ ướ ố ượ ị ề
(năm 2001: 350.000 khách, năm 2002: 400.000 khách đ n tham quan du l ch thành phế ị ố
M Tho).ỹ
Thành ph M Tho là đ u m i giao thông th y - b r t thu n l i đ i v i khu v cố ỹ ầ ố ủ ộ ấ ậ ợ ố ớ ự
đ ng b ng sông C u Long và thành ph H Chí Minh. C th , có sông Ti n là m tồ ằ ử ố ồ ụ ể ề ộ
trong hai nhánh c a sông C u Long. Đây là tuy n giao thông quan tr ng mang tính đ iủ ử ế ọ ố
ngo i c a thành ph M Tho, r t ti n l i v n chuy n, l u thông hàng th y s n, n iạ ủ ố ỹ ấ ệ ợ ậ ể ư ủ ả ố
li n M Tho v i các t nh đ ng b ng sông C u Long ra bi n Đông v thành ph Hề ỹ ớ ỉ ồ ằ ử ể ề ố ồ
Chí Minh. V đ ng b có Qu c l 1A, Qu c l 50, Qu c l 60 là nh ng tuy n giaoề ườ ộ ố ộ ố ộ ố ộ ữ ế
thông đ i ngo i quan tr ng c a thành ph .ố ạ ọ ủ ố
Thu nh p bình quân đ u ng i:1368USD T l h nghèo:3,6%ậ ầ ườ ỉ ệ ộ
Quy ho ch cho t ng laiạ ươ
M Tho đã hoàn ch nh quy ho ch t ng th v kinh t - xã h i và quy ho ch (đi uỹ ỉ ạ ổ ể ề ế ộ ạ ề
ch nh) chung v xây d ng đ n năm 2020 và hi n đang ti n hành quy ho ch chi ti t choỉ ề ự ế ệ ế ạ ế
các ngành, lĩnh v c khác. Đây là c s v ng ch c cho vi c đ nh h ng phát tri n thànhự ơ ở ữ ắ ệ ị ướ ể
ph nh m giúp cho M Tho luôn gi đ c vai trò trung tâm c a t nh Ti n Giang vàố ằ ỹ ữ ượ ủ ỉ ề
khu v c ựĐ ng b ng Sông C u Longồ ằ ử , đ c bi t trong th i kỳ năng đ ng nh t c a kinhặ ệ ờ ộ ấ ủ
t th tr ng hi n nay. Thành ph đã đ c y ban Nhân dân t nh Ti n Giang giaoế ị ườ ệ ố ượ Ủ ỉ ề
nhi m v t p trung ch nh trang đô th và đ y nhanh quá trình đ i m i b m t nôngệ ụ ậ ỉ ị ẩ ổ ớ ộ ặ
thôn các xã ven g n li n vi c phân c p t qu n lý đ u t xây d ng v i các côngở ắ ề ệ ấ ự ả ầ ư ự ớ
trình có ngu n v n t 01 t đ ng tr xu ng và trong t ng lai g n s xem xét giao choồ ố ừ ỷ ồ ở ố ươ ầ ẽ
thành ph qu n lý xây d ng các công trình có ngu n v n đ u t lên đ n 02 t đ ng.ố ả ự ồ ố ầ ư ế ỷ ồ
Các ph ng xã thu c Thành ph M Thoườ ộ ố ỹ
Ph ng 1ườ
Tr s UBND: 43 Lê L iụ ở ợ
Di n tích: 0,7844 km²ệ
Dân s : 7.371 ng iố ườ
M t đ dân s : 9.379 ng i/km²ậ ộ ố ườ
Ph ng 2ườ
Tr s UBND: 45 Nguy n Huỳnh Đ cụ ở ễ ứ
Di n tích: 0,7065 km²ệ
Dân s : 14.702 ng iố ườ
M t đ dân s : 20.810 ng i/km²ậ ộ ố ườ
Ph ng 3ườ
Tr s UBND: 4C2 H c L cụ ở ọ ạ
Di n tích: 0,5411 km²ệ
Dân s : 11.447 ng iố ườ
M t đ dân s : 21.155 ng i/km²ậ ộ ố ườ
Ph ng 4ườ
Tr s UBND: 23 p B cụ ở Ấ ắ
Di n tích: 0,8058 km²ệ
Dân s : 19.335 ng iố ườ
M t đ dân s : 23.995 ng i/km²ậ ộ ố ườ
Ph ng 5ườ
Tr s UBND: 479 p B cụ ở Ấ ắ
Di n tích: 2,7180 km²ệ
Dân s : 14.180 ng iố ườ
M t đ dân s : 5.217 ng i/km²ậ ộ ố ườ
Ph ng 6ườ
Tr s UBND: 153/3 Lê Th H ng G mụ ở ị ồ ấ
Di n tích: 3,1130 km²ệ
Dân s : 20.604 ng iố ườ
M t đ dân s : 6.619 ng i/km²ậ ộ ố ườ
Ph ng 7ườ
Tr s UBND: 139 Nguy n Huụ ở ễ ệ
Di n tích: 0,3998 km²ệ
Dân s : 10.950 ng iố ườ
M t đ dân s : 27.389 ng i/km²ậ ộ ố ườ
Ph ng 8ườ
Tr s UBND: 13/11 T Thu Thâuụ ở ạ
Di n tích: 0,6869 km²ệ
Dân s : 11.391 ng iố ườ
M t đ dân s :16.583 ng i/km²ậ ộ ố ườ
Ph ng 9ườ
Di n tích: 2,74 km²ệ
Dân s : 9.270 ng iố ườ
M t đ dân s : 3.380 ng i/km²ậ ộ ố ườ
Ph ng 10ườ Di n tích: 2,665 km²ệ
Dân s : 10.287 ng iố ườ
M t đ dân s : 3.859 ng i/km²ậ ộ ố ườ
Ph ng Tân Longườ
Tr s UBND: Khu ph Tân Hàụ ở ố
Di n tích: 3,2971 km²ệ
Dân s : 1.069 ng iố ườ
M t đ dân s :16.583 ng i/km²ậ ộ ố ườ
Xã Đ o Th nhạ ạ
Tr s UBND: p 3Aụ ở Ấ