
NÂNGCAOKỸNĂNGNÓITIẾNGANHCHOSINHVIÊN
KHÔNGCHUYÊNTHÔNGQUAPHIMCÓPHỤĐỀTẠI
MTTRƯỜNGĐIHỌCỞHÀNI
DươngThịHồngThắm
Email:thamduong31@tmu.edu.vn;ORCID:0009-0001-5301-9931
Ngàytòasoạnnhậnđượcbàibáo:04/07/2025
Ngàyphảnbiệnđánhgiá:07/01/2026
Ngàybàibáođượcduyệtđăng:19/01/2026
DOI:10.59266/houjs.2026.1117
Tómtắt:Trongbốicảnhbùngnổcôngnghệsố,giáodụcngônngữngàycàngchú
trọngkhaitháccáccôngcụđaphươngtiệnnhằmnângcaohiệuquảhọctập.Nghiêncứu
nàyđiềutravaitròcủaphụđềtiếngAnhtrongviệccảithiệnkỹnăngnóitiếngAnhcủasinh
viênkhôngchuyêntạimộttrườngđạihọcởHàNội.Sửdụngthiếtkếbánthựcnghiệmvới
70sinhviên(35nhómthựcnghiệm,35nhómđốichứng)tronghọckỳIInămhọc2024-2025,
nghiêncứuchứngminhhiệuquảrõrệtcủaviệcchhợpphimcóphụđềtiếngAnhtrongdạy
họckỹnăngnói.Kếtquảchothấynhómthựcnghiệmđạtđiểmhậukiểmtravượttrộisovới
nhómđốichứng(M=7,85sovớiM=6,53).PhụđềtiếngAnhhỗtrợhiệuquảviệcghinhớ
ngônngữ,cảithiệnphátâm,giúplàmquenvớigiọngđịaphươngvànângcaosựtựtinkhi
nói.Tuynhiên,sinhviêncũnggặpkhókhănvềvốntừvựngvàhiểubiếtvănhóa.Nghiêncứu
đónggópthêmbằngchứngthựcnghiệmvàolĩnhvựcdạyhọctiếngAnhcóhỗtrợcôngnghệ
trongbốicảnhgiáodụcđạihọcViệtNam,đồngthờiđềxuấtcáchàmýphạmthiếtthực
chogiáoviêntiếngAnhkhôngchuyên.
Từkhóa:kỹnăngitiếngAnh,phimcóphụđề,sinhviênkhôngchuyên,thiếtkếbánthựcnghiệm
TrườngĐạihọcThươngmi
I.Đặtvấnđề
Trong bối cảnh toàn cầu hóa và
bùng nổ công nghệ số, tiếngAnh ngày
càng trở thành công cụ giao tiếp không
thểthiếutronghọcthuật,nghềnghiệpvà
đờisốngxãhội.Tuynhiên,theoChengvà
Warren(2005),sinhviênđạihọctạicác
quốcgiachâuÁ,trongđócóViệtNam,
thườnggặpkhókhănđặcbiệtvớikỹnăng
nóido thiếu i trường thựchànhngôn
ngữđíchvàhạnchếvềđầuvàongônngữ
c thực (authenticinput). Bên cạnh đó,
nghiên cứu của Dörnyei (2001) đã chỉ
rarằngđộnglựchọctậpvàsựtựtinkhi
sửdụngngônngữlàhaiyếutốthenchốt
ảnh hưởng đếnkết quảhọc kỹ năngnói
của người học ngoạingữ. Đâylà những
tháchthứcphổbiếnđượcghinhậntạicác
trườngđạihọckhôngchuyênngữởViệt
Nam(Nguyen,2011).

Trong nhng năm gần đây, việc
sử dng phim tiếng Anh có ph đề
được nghiên cứu như một gii pháp
hiu quả nhờ cung cấp ngữ liu xác
thực và kết hợp nhiều kênh tiếp nhận
thông tin (Danan, 2004; Mayer, 2014).
Các nghiên cu quốc tế ghi nhn tác
đng tích cc đi vi k ng nghe
hiu (Hayati&Mohmedi, 2011),đng
lực hctập (Wang, 2015) khả năng
giaotiếp(Liando&cngsự,2018).Tuy
nhiên, nghiêncứubán thựcnghiệm về
vaitcủaphụđềtiếngAnhvớiknăng
nóitheorubriccụthểtrongbốicảnhđại
hcVitNamvẫncònhạnchế.
Do đó, nghiên cứu này được thực
hiệnnhằmtrảlờihaicâuhỏinghiêncứu
chính: (1)Sinhviên khôngchuyênnhận
thứcnhư thế nàovề việcsử dụngphim
tiếngAnhcóphụđềtrongviệcpháttriển
kỹnăngnóitiếngAnhcủahọ?và(2)Việc
xemphimtiếngAnhcóphụđềcóthựcsự
cảithiệnkỹnăngnóitiếngAnhcủasinh
viên không chuyên hay không? Nghiên
cứu đónggópo kho tàng bằngchứng
thựcnghiệmvềdạyhọcngoạingữcóhỗ
trợcông nghệtrong bốicảnh Việt Nam,
đồngthời cung cấpcác hàmý thựctiễn
chogiáoviêntiếngAnhkhôngchuyênở
bậcđạihọc.
II.Cơsởlýthuyết
2.1.PhụđềtiếngAnh
Theo Gambier và Rampazzo
(2015),phụđềlàdạngvănbảnđượctrình
chiếu đồng bộ với âm thanh của video,
giúp chuyển tải nội dung lời thoại và
cácyếutốâmthanhkhácớidạngchữ
viết.Phụđềđượcphânloạithànhbaloại
chính:(1)Phụđề đơn ngữ(intralingual
subtitles)-sửdụngngônngữtrùngvới
âm thanh nguồn (ví dụ: âm thanh tiếng
Anhkết hợpphụ đề tiếngAnh,thường
dùng cho ngưi học tiếng Anh trình
độ trung cấp trở lên hoặc người khiếm
thính);(2)Phụđềliênngữ(interlingual
subtitles)-chuyểnđổisangtiếngmẹđẻ
của người học (ví dụ: âm thanh tiếng
Anh kết hợp phụ đề tiếng Việt, thường
phùhợpvớingườihọctrìnhđộsơcấp);
và(3)Phụđềkép(bilingualsubtitles)-
kếthợpđồngthời cảhaingônngữtrên
cùngmànnh(dụ:phụđềtiếngAnh
ởdòngtrêntiếngViệtởngdưới).
Nghiêncứunàysửdụngphụđềđơnngữ
tiếngAnh(L2subtitles)vìđâyđượcxem
làloạiphụđềphùhợpnhấtđểhỗtrợkỹ
năng nói cho ni học trình độ trung
cấp(MonteroPerez&cộngsự,2013).
2.2.KỹnăngnóitiếngAnh
Trongphạmvinghiêncứunày,kỹ
ngnóitiếngAnhđượchiểutheoquan
điểmcủaBygate(1987)làkhảnăngtạo
lậpcáctínhiệungônngữcómụcđíchđể
đạtđượcsựphảnhồimongmuốntừđối
phương trong giao tiếp. Burns và Joyce
(1997) mởrộng định nghĩa này khi cho
rằngkỹnăngnóibaogồmcảquátrìnhsản
xuất,tiếpnhậnvàxửlýthôngtintrongbối
cảnhtươngtác.Trêncơsởđó,nghiêncứu
yđánhgiákỹnăngnóiquanămtiêuchí:
phát âm và ngữ điệu, vốn từ vựng, ngữ
pháp,tínhlưuloátvàkhảnăngtươngtác
giaotiếp(đượcmôtảchitiếttrongrubric
đánhgiátạimục3.2).
2.3.sởlýthuyếtvềmốiquanhệ
giữaphụđềvàkỹnăngnói
MốiliênhệgiữaphụđềtiếngAnh
cảithiệnkỹnăngnóiđượclýgiiqua
hailýthuyếtchính.Lýthuyếtmãhóakép
củaPaivio(1986)chorằngconngườighi
nhớthôngtintốthơnkhinhậnthôngtintừ
nhiềukênh(ngônngữvàhìnhảnh).Khi
xemphimcóphụđề,ngườihọcđồngthời
tiếpnhậnquabakênh:nghe,đọcvàxem,
40
tạođiềukiệnthuậnlợichoviệcghinhớtừ
vựngvàcấutrúccâu.Lýthuyếthọctập
đaphươngtiệncủaMayer(2014)bổsung
rằngviệckếthợpvănbản,hìnhảnhvàâm
thanhgiúpgiảmtảinhậnthứcvàtănghiệu
quảhọctập,đặcbiệtvớikỹnăngnóikhi
ngườihọccóthểquansátđồngthờiphát
âm,cáchviếttừvàbốicảnhgiaotiếp.
2.4.Tổngquannhhìnhnghiêncứu
Trênthếgiới,Markhamvàcộngsự
(2001) chứng minh sinh viên đạt điểm
nghehiểucaohơnđángkểkhixemvideo
cóphụđề.HayativàMohmedi(2011)xác
nhậnphụđềL2hiệuquảhơnphụđềtiếng
mẹđẻ.Wang(2015)vàRaniah(2016)ghi
nhậntácđộngtíchcựcđốivớiđộnglựcvà
tháiđộhọctập.Liandovàcộngsự(2018)
pháthiệnxemphimtiếngAnhcảithiệncả
kỹnănggiaotiếplẫnnghe.
TạiViệtNam,nghiêncứucủaTran
Nguyen (2018) chứng minh hiệuquả
của mô hình lớp học đảo ngược trong
việccảithiệnkỹnăngnóitiếngAnhcủa
sinh viên, mở đường cho việc áp dụng
các công nghệ giáo dục mới. Đặc biệt,
Bùi(2020) tại Đại học Nông LâmThái
Nguyên đã cung cấp bằng chứng thực
nghiệm với 67 sinh viên không chuyên:
nhómthựcnghiệm(32sinhviên)đạtđiểm
hậukiểmtracaohơnđángkểsovớinhóm
đốichứng(35sinhviên),vàsinhviênthể
hiệntháiđộtíchcựcvớicácbuổihọcgiao
tiếpquaphim.
Tuynhiên,quatổngquantàiliệu,có
thểnhậnthấymộtsốkhoảngtrốngnghiên
cứu:phầnlớncácnghiêncứutạiViệtNam
tậptrungvàokỹnăngnghehoặcgiaotiếp
nóichung,chưacónghiêncứubánthực
nghiệmđánhgiákỹnăngnóitheorubric
đatiêuchícụthểtrongbốicảnhsinhviên
không chuyên tại Hà Nội. Nghiên cứu
hiệntinhằmlấpđầykhoảngtrốngnày.
III.Phươngphápnghiêncứu
3.1.Bốicảnhđốitượngthamgia
Nghiêncứuđượcthựchiệntạimột
trườngđạihọcởHàNộitronghọckỳII
mhọc2024-2025(từtháng1đếntháng
5năm2025).Đốitượngnghiêncứulà70
sinhviênkhôngchuyêntiếngAnh,đang
họcnămhaitạiViệnĐàotạoQuốctếthuộc
ngànhLogistics.Nhómthựcnghiệmbao
gồm18nam(51,4%)và17nữ(48,6%).
Về thời gian học tiếngAnh,62,9% sinh
viênđãhọctiếngAnhtừ10đến15năm.
Về năng lực tiếng Anh, sinh viên
đãhoànthànhyêucầucơsở(A2-B1theo
CEFR)vàđanghọchọcphầnTiếngAnh
giaotiếp.Kếtquảtiềnkiểmtrachothấy
điểmkỹnăngnóicủacảhainhómtương
đươngnhau(M=6,53vàM=6,48;p>
0,05),vàsinhviêntựđánhgiákỹnăngnói
điểmyếunhấttrongbốnkỹnăng.
3.2.Canthiệpthựcnghiệm
Canthiệpđượcthiếtkếvàtrựctiếp
trin khai bởi giáo viên phụ trách học
phần (đồng thời là tác giả nghiên cứu)
trongvòng12tuầnvớitổngcộng48tiết
học,tươngđương2,4giờhọckỹnăngnói
mỗituần.Mỗibuổihọckéodài90phút
vớiquytrìnhchitiếtnhưsau:
(1)Giớithiệuchủđềvàdạytrước
từkhóa(10phút):Giáoviêngiớithiệu
ngắngọnbốicảnhvănhóacủađoạnphim
dạytrướctừvựngthenchốtđểgiảmtải
nhậnthứckhixemphim.
(2)XemphimcóphụđềtiếngAnh
(20phút):Sinhviênxemđoạnphimdài
15-20phútvớiphụđềtiếngAnh,kếthợp
bakỹthuật:pre-viewing(giaonhiệmvụ
địnhhướngchúý),while-viewing(dừng
video giảithích phát âm vàvăn hóa)và
post-viewing (nhắc lại ý chính và thực
nhphátâm).

(3)Thảoluậnnhómvàphântích
mẫu câu (25 phút): Sinh viên làm việc
theonhóm4-5ngườiđểthảoluậnnộidung
phim,phântíchmẫuugiaotiếpvàluyện
phátâmcáccâuthoiđượcchọnlọc.
(4)Thựchànhtìnhhuốnggiaotiếp
(30phút):Sinhviênđóngvaitrongcácnh
huống giao tiếp ơng tự bối cảnh phim,
đượcđiuchỉnhphùhợpvớichuyênngành
Logistics.Giáoviênquantvàghinhậnsự
tiếnbộtheo5tiêuchítrongrubricđánhgiá.
(5)Tổngkếtvàphảnhồi(5phút):
Giáoviêncungcấpphảnhồitổngquátvề
nhữngđiểmcầncảithiệnvàgiaobàitập
luyệnnóitựhọc.
Phim được lựa chọn theo ba tiêu
chí:(1)mậtđộtừvựngphùhợpB1theo
CEFR(kiểmtrabằng Lextutor);(2)liên
quan đến chủđề giao tiếptrong chương
trình;(3)tốcđộnóivàphátâmrõràng.
Nguồntàiliệugồmphimngắngiáodục,
TEDTalksvàcáctríchđoạntừ“Friends”
(phần 1-2) và “The Big Bang Theory”.
Nhóm đối chứng học theo chương trình
thôngthườngvớisáchgiáotrìnhvàthực
nhtheocặp.
Bảng1trìnhbàyrubricđánhgiákỹ
ngnóiđượcsửdụngtrongcảtiềnkiểm
travàhậukiểmtra:
Bảng1.RubricđánhgiákỹnăngnóitiếngAnh(điểmtốiđa:10điểm)
Tiêuchí 0điểm 1điểm 2điểm
Phátâm&ngữđiệu Khóhiu,lỗiphát
âmnghiêmtrọng
Đôikhikhôngrõ
ràngnhưngngười
nghevẫnhiểuđược
Phátâmrõràng,ngữđiệu
tựnhiên,gầngiốngngười
bảnngữ
Vốntừvựng
Rấthạnchế,
thườngxuyêndừng
lạitìmtừ
Vốntừvừađủđể
diễnđạtýcơbản
Vốntừphongphú,sửdụng
đúngngữcảnh
Ngữpháp
Nhiulỗinghiêm
trọnglàmcảntrở
giaotiếp
Cólỗinhỏnhưng
khôngảnhhưởngđến
nộidung
Sửdụngcấutrúcngữpháp
chínhxác,đadạng
nhlưuloát
Thườngxuyên
dừnglại,khóduy
trìgiaotiếp
Đôikhingậpngừng
nhưngvẫnduytrì
đượccuộchộithoại
Giaotiếplưuloát,tựnhiên,
khôngbịgiánđoạn
Khảnăngtươngtác
Khôngphảnhồi
đượccâuhỏi/tình
huống
Phảnhồihạnchế,cần
đượcnhắc
Tươngtáchiệuquả,chủ
độngtronggiaotiếp
Nguồn:TácgiảxâydựngdựatrênCambridgeAssessmentEnglish(A2-B1)
3.3.Côngcụthuthậpdữliệu
Nghiên cứu sử dụng hai công cụ
chínhđểthuthậpdữliệu:bàikiểmtrakỹ
ngnóivàbảnghỏi.
Bàikiểmtrađượcđiềuchỉnhti
thinóiCambridgeAssessmentEnglish(A2
cho tiền kiểm tra, B1cho hậu kiểm tra),
chấmtheorubric5tiêuchí(thang0-2,tổng
điểm10).Haigiáoviênchấmcođộclập
đạtinter-raterreliabilityr=0,87.
Bnghiđưcthiếtkếtrênthang
đo Likert 5 điểm gm 18 câu hỏi: (1)
7 u về lợi ích của phụ đề tiếngAnh
(Danan, 2004; Montero Perez, 2022);
(2) 9 câu về thái độ hc tập (Raniah,
2016;Wang, 2015); (3)2u vềthách
thức (Montero Perez, 2022). Bng hỏi
đượcthnghiệmtớcvới10sinhviên
đểkiểmtrađộrõràng.

3.4.Phântíchdữliệu
Dữliệuđịnhlượngđượcphântích
bằng SPSS 26.0, sử dụng independent
samplest-test(sosánhgiữahainhóm)và
paired samples t-test (so sánh trước-sau
trongmỗinm).Dữliệubảnghỏiđược
phântíchbằngthốngkêmôtả(MvàSD).
IV.Kếtquảnghiêncứuthảolun
4.1. Li ích ca phim ph đề
tiếngAnh
Kết quảphântíchcho thấyviệcsử
dụngphimtiếngAnhcóphụđềmanglại
nhiềulợiíchrõrệtchosinhviên,đặcbiệt
làkhảnănglàmquenvớigiọngvàphương
ngữbảnđịa.Bêncạnhđó,sinhviênđánh
giácaovaitròcủaphụđềtiếngAnhtrong
việchỗtrợghinhớngônngữvàngcảnh,
cảithiệnphátâmthôngquaviệcbắtchước
lờithoại,cũngnhưnângcaoshứngtvà
độnglựcthamgiacáchoạtđộnggiaotiếp.
Bảng2.LợiíchcủaphimphụđềtiếngAnhđốivớikỹnăngnóicủasinhviên
Nộidung Trung
bình
Độlch
chuẩn
VớiphimtiếngAnh,tôicóthểhọcvàgiảitrícùnglúc 4,15 0,735
XemphimcóphụđềtiếngAnhgiúptôinhớngônngữvàcảnhquaydễdàng 4,23 0,698
PhimtiếngAnhgiúptôikhámpvănhóavàxãhicủacquốcgiaitiếngAnh 4,08 0,856
Bắtcớclờithoạitrongphimcảithiệnphátâmcủatôi 4,18 0,792
TôicóthểlàmquenvớigiọngvàphươngngữbảnđịaquaphimtiếngAnh 4,47 0,612
PhimtiếngAnhnângcaosựhứngthúcủatôiđốivớicácbuổihọcgiaotiếp 4,29 0,825
ViệcsửdụngphimtiếngAnhnângcaosựtựtinkhitôigiaotiếp
4,05 0,738
4.2.Tháchthứckhisửdụngphim
phụđềtiếngAnh
Mặc dù nhận được nhiều đánhgiá
tíchcực,sinhviêncũnggặpphảimộtsố
tháchthứckhisửdụngphimtiếngAnhcó
phụđề.Vấnđềlớnnhấtlàsựthiếuhụtvốn
từvựng,khiếnsinhviênkhótheodõinội
dungphim(M=3,62;SD=0,716).Bên
cạnh đó, sựkhác biệtvăn hóa cũnggây
khó khăn cho sinh viên trong việc hiểu
ngữcảnhvàýnghĩacủacáctìnhhuống
trongphim(M=3,71;SD=0,751).
Bảng3.TháchthứckhisửdụngphimphụđềtiếngAnh
Nộidung Trung
bình
Độlch
chuẩn
Vốntừvựngcủatôikhôngđủđểtheokịpnộidungphim
3,62 0,716
Đôikhiikhônghiuskhácbiệtvănhóatrongphimsovớinacachúngtôi
3,71 0,751
4.3.Sosánhkếtquảkiểmtra
Bảng4trìnhbàysựkhácbiệtgia
bàikimtrađầuvàovàđầuracanhóm
thc nghim. Vic áp dụng xem phim
tiếngAnh phụ đề đã giúp sinh viên
cảithinkếtquảhọctậpviđimtrung
bình bài kiểm trađầu ra cao n đáng
kể(M=7,85;SD=0,568)sovớiđiểm
kiểmtrađuo(M=6,53;SD=0,845).
Kết quả paired samples t-test cho thấy
sựkcbiệtnàycóýngathốngkê(t=
8,24;p<0,001).