
NGÂN HÀNG CÂU H I, ĐÁP ÁN B I D NG C P CH NG CHỎ Ồ ƯỠ Ấ Ứ Ỉ
ĐI U KHI N PH NG TI N LO I I T C Đ CAOỀ Ể ƯƠ Ệ Ạ Ố Ộ
I. C U TRÚC PH NG TI N T C Đ CAOẤ ƯƠ Ệ Ố Ộ
1. Ph ng ti n th y lo i I t c đ cao khác ph ng ti n th y lo i II t c đươ ệ ủ ạ ố ộ ươ ệ ủ ạ ố ộ
cao ch :ở ỗ
a. T c đ ố ộ
b. Hi n đi ệ ạ
c. Công su t máy và s c ch ấ ứ ở
d. Đp đ ẹ ẽ
2. Ph ng ti n th y lo i I t c đ cao có s lo i là:ươ ệ ủ ạ ố ộ ố ạ
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
3. Ph ng ti n th y t c đ cao có s đc tính khai thác là:ươ ệ ủ ố ộ ố ặ
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6
4. Ph ng ti n th y t c đ cao có s tính ch t ho t đng ươ ệ ủ ố ộ ố ấ ạ ộ là:
a. 5
b. 6
c. 7
d. 8
5. Tr ng t i ph ng ti n th y t c đ cao có s lo i ọ ả ươ ệ ủ ố ộ ố ạ là:
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
6. Dung t i ph ng ti n th y t c đ cao có s lo i ả ươ ệ ủ ố ộ ố ạ là:
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
7. H th ng lái chính c a ph ng ti n th y t c đ cao có s lo i ệ ố ủ ươ ệ ủ ố ộ ố ạ là:
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
1

8. Đng kính vòng quay tr c a ph\ ng ti n th y cao t c, khi b lái h t sangườ ở ủ ư ệ ủ ố ẻ ế
m t bên m n b ng s l n chi u dài thân tàu ộ ạ ằ ố ầ ề là:
a. 5
b. 6
c. 7
d. 8
9. Khi quay tr , tàu cao t c có th b nghiêng ngang đn :ở ố ể ị ế
a. 30
b. 40
c. 50
d. 60
10. Cánh ng m c a tàu cao t c có tuy n hình :ầ ủ ố ế
a. M t ph ng ặ ẳ
b. Kh i h pố ộ
c. L u tuy nư ế
d. Hình c uầ
11. Tr c chân v t c a tàu cánh ng m đc đt nghiêng so v i m t ph ngụ ị ủ ầ ượ ặ ớ ặ ẳ
ngang b ng:ằ
a. 90
b. 110
c. 130
d. 150
12. Nguyên nhân tàu cánh ng m khi ch y, thân đc nâng lên trên cánh ầ ạ ượ là:
a. T c đ cao ố ộ
b. S chênh áp trên và d i cánhự ướ
c. có c c u đy t d iơ ấ ẩ ừ ướ lên
d. Do không khí nh h n n cẹ ơ ướ
13. H th ng lái mà khi tàu ch y t i, b lái v bên nào mũi ng sang bên đóệ ố ạ ớ ẻ ề ả
g i là h th ng lái :ọ ệ ố
a. Thu nậ
b. Ngh chị
c. Gián ti pế
d. chân v tị
14. Ăng ten c a Radar có ch c năng :ủ ứ
a. Nh n tín hi u t máy thu và phát sóng vào không gianậ ệ ừ
b. Nh n sóng ph n x ậ ả ạ
c. Đa sóng ph n x v máy thuư ả ạ ề
d. T t c các đáp án trênấ ả
15. Máy phát c a Radar có ch c năng :ủ ứ
a. Phát ra sóng vô tuy nế
b. Phát ra đi nệ
c. T o ra xung đi n có t n s cao chuy n cho ăng tenạ ệ ầ ố ể
2

d. T t c các đáp án trênấ ả
16. Máy hi n sóng (máy ch báo) c a Radar có ch c năng :ệ ỉ ủ ứ
a. Nh n tín hi u t máy thuậ ệ ừ
b. Bi n đi tín hi u thành hình nhế ổ ệ ả
c. T t c các đáp án trênấ ả
d. ch có Bỉ
17. Radar có m y b ph n:ấ ộ ậ
a. 3
b. 5
c. 7
d. 8
18. S b c th c hi n đo góc ph ng v trên màn hình Radar là:ố ướ ự ệ ươ ị
a. 5
b. 6
c. 7
d. 8
19. H th ng đnh v toàn c u GPS có s khâu là:ệ ố ị ị ầ ố
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
20. Máy đo sâu b ng âm thanh có s kh i thi t b là:ằ ố ố ế ị
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
II. ĐI U ĐNG PH NG TI N TH Y LO I I T C Đ CAOỀ Ộ ƯƠ Ệ Ủ Ạ Ố Ộ
1. Đi u đng tàu cao t c ra b n, có gió l n t trong c u th i ra, ph i gi l iề ộ ố ế ớ ừ ầ ổ ả ữ ạ
dây bu c tàu :ộ
a. Dây ngang mũi
b. Dây chéo mũi
c. Dây chéo lái
d. Dây ngang lái
2. Góc đ ra b n c a tàu cao t c khi r i c u, đi ng c h ng đu, có gió l nộ ế ủ ố ờ ầ ượ ướ ậ ớ
t trong c u th i ra kho ng đ:ừ ầ ổ ả ộ
a. 600 đn 70ế0
b. 700 đn 80ế0
c. 500 đn 60ế0
d. 450 đn 60ế0
3. Đi u đng tàu cao t c ra b n, có gió l n t ngoài c u th i vào, ph i gi l iề ộ ố ế ớ ừ ầ ổ ả ữ ạ
dây bu c tàu:ộ
3

a. Dây chéo lái
b. Dây chéo mũi
c. Dây ngang mũi
d. Dây ngang lái
4. Góc đ ra b n c a tàu cao t c khi r i c u, đi ng c h ng đu, có gió l nộ ế ủ ố ờ ầ ượ ướ ậ ớ
t ngoài c u th i vào kho ng :ừ ầ ổ ả
a. 600 đn 80ế0
b. 700 đn 90ế0
c. 900 đn 120ế0
d. 1000 đn 130ế0
5. Khi có gió l n t ngoài c u th i vào thì s d ng ph ng pháp đi u đngớ ừ ầ ổ ử ụ ươ ề ộ
c p an toàn nh t là:ậ ấ
a. C p k t h p sào h tr ậ ế ợ ỗ ợ
b. C p v i góc l n.ậ ớ ớ
c. C p b ng neoậ ằ .
d. C p v i góc nh .ậ ớ ỏ
6. Khi ch y trong lu ng h p, tàu cào t c ch đc v t ph ng ti n cao t cạ ồ ẹ ố ỉ ượ ượ ươ ệ ố
khác nh ng đi u ki n :ở ữ ề ệ
a. Khi tàu b v t đã h cánh và gi m t c đ.ị ượ ạ ả ố ộ
b. Khi tàu b v t đã phát tín hi u cho v t.ị ượ ệ ượ
c. M i đi u ki nọ ề ệ
d. a và b
7. Lo i tàu cao t c khi b c n không đc dùng bi n pháp ch y lùi đ ra c n:ạ ố ị ạ ượ ệ ạ ể ạ
a. M i lo i tàu cao t cọ ạ ố
b. Tàu cánh ng mầ
c. Tàu ch y trên đm không khíạ ệ
d. Tàu cao t c nhố ỏ
8. Tàu t c đ cao ch y trong lu ng h p không đc v t tàu khác khi:ố ộ ạ ồ ẹ ượ ượ
a. Hai tàu có t c đ b ng nhauố ộ ằ
b. N i có bi n báo c m v tơ ể ấ ượ
c. Tàu kia ch a h cánh và gi m t c đư ạ ả ố ộ
d. T t c các đáp án trênấ ả
9. Tàu t c đ cao ph i gi m t c đ khi:ố ộ ả ả ố ộ
a. Ch y g n b n c ng, công trình đang thi côngạ ầ ế ả
b. N i có bi n báo gi m t c đơ ể ả ố ộ
c. G n các ph ng ti n ch d m hàngầ ươ ệ ở ầ
d. T t c các đáp án trênấ ả
10. Tàu t c đ cao ch y trong lu ng h p ph i:ố ộ ạ ồ ẹ ả
a. Ch y h t t c đạ ế ố ộ
b. Gi m t c đả ố ộ
c. V t tàu khácượ
4

d. Ch y ra ngoài lu ngạ ồ
11. Tàu t c đ cao khi đi qua c u ph i gi m t c đ khi còn cách c u kho ng:ố ộ ầ ả ả ố ộ ầ ả
a. 100 m
b. 200 m
c. 300m
d. 400m
12. Đi u khi n xu ng đi đng có nh h ng c a gió, n c ngang, đ tr ề ể ồ ườ ả ưở ủ ướ ể ừ
hao đ d t ng i đi u khi n c n :ộ ạ ườ ề ể ầ
a. Tăng t c đ. ố ộ
b. Gi m t c đả ố ộ
c. Ch ng sàoố
d. Dóng mũi v phía đu gió, đu n c.ề ầ ầ ướ
13. Đi u khi n xu ng đi đng có nh h ng c a sóng, đ gi m đc nh ề ể ồ ườ ả ưở ủ ể ả ượ ả
h ng c a sóng h ng đi ng i đi u khi n c n ch n là:ưở ủ ướ ườ ề ể ầ ọ
a. Ng c v i h ng sóngượ ớ ướ
b. Ngang v i h ng sóngớ ướ
c. Xiên/ ch ch v i h ng sóng (ch y g i sóng)ế ớ ướ ạ ố
d. Ch y ch chiạ ữ
14. Khi đi g n các ph ng ti n l n, ng i đi u khi n xu ng c n đ phòng ầ ươ ệ ớ ườ ề ể ồ ầ ề
hi n t ng nào gây nguy hi m là:ệ ượ ể
a. Xu ng b hút vào gây va ch m.ồ ị ạ
b. M t kh năng nghe láiấ ả
c. Xu ng chòng chànhồ
d. a và b
15. Hi n t ng có rác qu n vào cánh ng m t u cao t c là:ệ ượ ấ ầ ầ ố
a. B giám t c đị ố ộ
b. Gi m kh năng nghe láiả ả
c. a và b
d. M i tr ng thái không thay điọ ạ ổ
16. Tàu t c đ cao ch đc ch y khi đ cao sóng không quá:ố ộ ỉ ượ ạ ộ
a. 1 m
b. 2 m
c. 3 m
d. 4 m
17. Tàu t c đ cao ch đc ch y khi c p gió không quá:ố ộ ỉ ượ ạ ấ
a. C p 2ấ
b. C p 3ấ
c. C p 4ấ
d. C p 6ấ
18. Tàu cánh ng m không th lên cánh đc khi:ầ ể ượ
a. Cánh b h ng; Máy tàu không đ công su tị ỏ ủ ấ
b. Tàu có đ nghiêng ngangộ
5

