NGÂN HÀNG CÂU H I THI VÀ ĐÁP ÁN
B TÚC C P GCNKNCM THUY N TR NG H NG T ƯỞ Ư
PH N 1
NGÂN HÀNG Đ THI TR C NGHI M LÝ THUYÊT T NG H P
THUY N TR NG H NG T ƯỞ Ư
I: PHÁP LU T V GIAO THÔNG ĐNG TH Y N I ĐA ƯỜ
Câu 1. Lu ng ch y tàu thuy n:
a. Vùng n c đc gi i h n b ng h th ng báo hi u đng thu n i đa đướ ượ ườ
ph ng ti n đi l i thông su t, an toàn.ươ
b. Vùng n c tính t b ph i sang b trái c a m t con sông.ướ
c. Đo n sông tính t c ng nh n hàng đn c ng tr hàng. ế
d. Vùng n c tính t c ng nh n hàng đn c ng tr hàng.ướ ế
Câu 2. Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi đi u khi n ph ng ti n ưở ườ ươ ươ
ho t đng trên đng thu n i đa ph i tuân theo quy đnh: ườ
a. Quy t c giao thông và báo hi u đng th y n i đa ườ
b. Phát âm hi u
c. Gi m t c đ
d.T t c các đáp án trên
Câu 3. Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi hành trình ph i gi m t c ưở ườ ươ
đ c a ph ng ti n trong tr ng h p: ươ ườ
a. Đi g n ph ng ti n đang th c hi n nghi p v trên lu ng ươ
b. Đi g n ph ng ti n b n n ươ
c. Đi g n ph ng ti n ch hàng nguy hi m ươ
d.T t c các các đáp án trên
Câu 4. Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi hành trình ph i gi m t c ưở ườ ươ
đ c a ph ng ti n trong tr ng h p: ươ ườ
a. Đi g n ph ng ti n ch hành khách ươ
b. Đi ngoài ph m vi c ng, b n th y n i đa ế
c. Đi g n đê, kè khi có n c l n ướ
d.T t c các đáp án trên trên
1
Câu 5. Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi hành trình ph i gi m t c ưở ườ ươ
đ c a ph ng ti n trong tr ng h p: ươ ườ
a. T m nhìn xa b h n ch ế
b. N i lu ng giao nhauơ
c. N i lu ng cong g pơ
d.T t c các đáp án trên
Câu 6. Ph ng ti n thu n i đa:ươ
a. Tàu, thuy n và các c u trúc n i khác, có đng c ho c không có đng c , chuyên ơ ơ
ho t đng trên đng thu n i đa. ườ
b. Tàu, thuy n.
c. Các c u trúc n i có đng c ơ
d. C u trúc n i không có đng c ơ
Câu 7. Thuy n viên:
a. Th y th .
b. Thuy n tr ng, máy tr ng, thuy n phó, máy phó. ưở ưở
c. Th máy.
d. T t c các đáp án trên
Câu 8. Các hành vi nào sau đây b c m:
a. Phá ho i công trình giao thông đng thu n i đa; t o v t ch ng ng i gây c n ườ ướ
tr giao thông đng thu n i đa. ườ
b. M c ng, b n thu n i đa trái phép, đón, tr ng i ho c x p, d hàng hoá kông ế ườ ế
đúng n i quy đnh.ơ
c. B tr n sau khi gây tai n n đ tr n tránh trách nhi m; xâm ph m tính m ng, tài
s n khi ph ng ti n b n n; l i d ng vi c x y ra tai n n m m t tr t t , c n tr ươ
vi c x lý tai n n.
d. T t c các đáp án trên
Câu 9. Các hành vi nào sau đây b c m:
a. Ch hàng hoá đc h i, d cháy, d n , đng v t l n chung v i khách hàng; ch
quá s c ch ng i c a ph ng ti n ho c quá v ch d u m n n c an toàn. ườ ươ ướ
2
b. T ch c đua ho c tham gia đua trái phép ph ng ti n trên đng thu n i đa; ươ ườ
l ng lách gây nguy hi m cho ph ng ti n khác. ươ
c. Xây d ng trái phép nhà, l u quán ho c các công trình khác trên đng thu n i ườ
đa và vi ph m b o v k t c u h t ng giao thông đng thu n i đa. ế ườ
d. T t c các đáp án trên
Câu 10. Các hành vi nào sau đây b c m:
a. B tr n sau khi gây tai n n đ tr n tránh trách nhi m; xâm ph m tính m ng, tài
s n khi ph ng ti n b n n; l i d ng vi c x y ra tai n n m m t tr t t , c n tr ươ
vi c x lý tai n n.
b. Vi ph m báo hi u h n ch t o sóng ho c các báo hi u c m khác. ế
c. T ch c đua ho c tham gia đua trái phép ph ng ti n trên đng thu n i đa; ươ ườ
l ng lách gây nguy hi m cho ph ng ti n khác. ươ
d. T t c các đáp án trên.
Câu11. Quy n u tiên c a ph ng ti n làm nhi m v đc bi t, khi qua âu ư ươ
tàu, c ng, đp, c u không m th ng xuyên tuân theo th ra sao: ườ
a. Ph ng ti n ch a cháy; ph ng ti n c u n n; ph ng ti n h đê; ph ng ti nươ ươ ươ ươ
c a quân đi, công an m nhi m v kh n c p; ph ng ti n, đoàn ph ng ti n có ươ ươ
công an h t ng ho c d n đng. ườ
b. Ph ng ti n ch ch t nguy hi m.ươ
c. Ph ng ti n ch khách.ươ
d. Ph ng ti n lai.ươ
Câu 12. Khi hai ph ng ti n đi đi h ng nhau có nguy c va ch m, thuy nươ ướ ơ
tr ng, ng i lái ph ng ti n ph i gi m t c đ, tránh nhau và nh ngưở ườ ươ ườ
đng theo nguyên t c:ườ
a. Ph ng ti n đi ng c n c ph i tránh và nh ng đng cho ph ng ti n điươ ượ ướ ườ ườ ươ
xuôi n c.ướ
3
b. Ph ng ti n đi xuôi n c ph i tránh và nh ng đng cho ph ng ti n điươ ướ ườ ườ ươ
ng c n c.ượ ướ
c. Bè ph i tránh và nh ng đng cho t t c các ph ng ti n khác. ườ ườ ươ
d. Đoàn lai kéo, lai đy ph i tránh và nh ng đng cho ph ng ti n m t mình. ườ ườ ươ
Câu 13. Hai ph ng ti n đi đi h ng g p nhau có nguy c va ch m, ph iươ ướ ơ
tránh và nh ng đng theo nguyên t c: ườ ườ
a. Ph ng ti n đi xuôi n c ph i nh ng đng cho ph ng ti n đi ng c n c.ươ ướ ườ ườ ươ ượ ướ
b. Ph ng ti n đi ng c n c ph i nh ng đng cho ph ng ti n đi xuôi n c.ươ ư ướ ườ ườ ươ ướ
c. Tránh nhau v phía m n trái c a mình.
d. T t c các đáp án trên.
Câu 14. Trong tr ng h p n c đng, hai ph ng ti n đi đi h ng g pườ ướ ươ ướ
nhau có nguy c va ch m, ph i tránh và nh ng đng theo nguyên t c:ơ ườ ườ
a. Ph ng ti n phát tín hi u xin đng sau đc quy n u tiên.ươ ườ ượ ư
b. Ph ng ti n phát tín hi u xin đng tr c đc quy n u tiên. ươ ườ ướ ượ ư
c. Tránh nhau v phía m n ph i c a mình.
d. T t c các đáp án trên.
Câu 15. Khi đi u đng tàu, g p bè, ph i tránh và nh ng đng theo nguyên ườ ườ
t c:
a. M i ph ng ti n ph i tránh bè. ươ
b. Ph ng ti n thô s ph i tránh bè.ươ ơ
c. Bè ph i tránh ph ng ti n có đng c . ươ ơ
d.T t c các đáp án trên.
Câu 16. Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi hành trình không đc ưở ườ ươ ượ
bám, bu c ph ng ti n c a mình vào ph ng ti n : ươ ươ
a. Ph ng ti n ch kháchươ
b. Ph ng ti n ch hàng t i s ngươ ươ
c. Ph ng ti n ch n c ng tươ ướ
d.T t c các đáp án trên.
Câu 17. Khi đi u khi n ph ng ti n đi qua c u, thuy n tr ng, ng i lái ươ ưở ườ
ph ng ti n ph i th c hi n quy đnh :ươ
a. Đi vào khoang có chi u r ng nh t
b. Đi đúng khoang có báo hi u thông thuy n
c. Đi vào khoang có chi u cao nh t
4
d.T t c các đáp án trên.
Câu 18. Khi hai ph ng ti n có đng c đi c t h ng nhau có nguy c vaươ ơ ướ ơ
ch m, ph i tránh và nh ng đng theo nguyên t c : ườ ườ
a. Nhìn th y ph ng ti n khác bên m n trái c a mình thì ph i nh ng đng ươ ườ ườ
b. Nhìn th y ph ng ti n khác bên m n ph i c a mình thì ph i nh ng đng ươ ườ ườ
c. Nhìn th y ph ng ti n khác phía tr c mũi c a ph ng ti n mình thì ph i ươ ướ ươ
nh ng đngườ ườ
d. T t c các đáp án trên.
Câu 19. M t ti ng ng n tín hi u : ế
a. Đi h ng đi sang ph i. ướ
b. Đi h ng đi sang trái. ướ
c. Ch y máy lùi
d. Chú ý.
Câu 20. M t ti ng ng n có ý nghĩa: ế
a. Đi h ng đi sang trái ướ
b. Đi h ng đi sang ph i ướ
c. Xin v t.ượ
d. Không th nh ng đng ườ ườ
Câu 21. Phao ch v trí gi i h n bên b trái c a lu ng tàu ch y, ban đêm ánh
sáng màu :
a. Đ.
b. Xanh
c. Vàng
d. Tr ng
Câu 22. Báo hi u lu ng tàu đi g n b bên ph i, ban đêm ánh sáng màu:
a. Đ.
b. Xanh
c. Vàng
d. Tr ng
Câu 23. Báo hi u lu ng tàu đi g n b bên trái ban, đêm ánh sáng màu:
a. Đ
b. Xanh
5