
NGÂN HÀNG CÂU H I THI VÀ ĐÁP ÁN Ỏ
B TÚC NÂNG H NG GCNKNCM THUY N TR NG H NG NHÌỔ Ạ Ề ƯỞ Ạ
Môn thi
LÝ THUY T T NG H PẾ Ổ Ợ
Ph n 1 ầ
PHÁP LU T V GIAO THÔNG ĐNG TH Y N I ĐAẬ Ề ƯỜ Ủ Ộ Ị
1- Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi đi u khi n ph ng ti n ho tề ưở ườ ươ ệ ề ể ươ ệ ạ
đng trên đng th y n i đa ph i tuân theo:ộ ườ ủ ộ ị ả
a. Quy t c giao thông và báo hi u đng th y n i đa.ắ ệ ườ ủ ộ ị
b. Phát âm hi u.ệ
c. Gi m t c đ.ả ố ộ
d. T t c các đáp án trên. ấ ả
2- Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi hành trình ph i gi m t c đ c aề ưở ườ ươ ệ ả ả ố ộ ủ
ph ng ti n trong tr ng h p:ươ ệ ườ ợ
a. Đi g n ph ng ti n đang th c hi n nghi p v trên lu ng.ầ ươ ệ ự ệ ệ ụ ồ
b. Đi g n ph ng ti n b n n.ầ ươ ệ ị ạ
c. Đi g n ph ng ti n ch hàng nguy hi m.ầ ươ ệ ở ể
d. T t c các đáp án trên.ấ ả
3- Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi hành trình ph i gi m t c đ c aề ưở ườ ươ ệ ả ả ố ộ ủ
ph ng ti n trong tr ng h p:ươ ệ ườ ợ
a. Đi g n ph ng ti n ch khách. ầ ươ ệ ở
b. Đi ngoài ph m vi c ng, b n th y n i đa. ạ ả ế ủ ộ ị
c. Đi g n đê, kè khi có n c l n. ầ ướ ớ
d. T t c các đáp án trên.ấ ả
4- Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi hành trình không đc bám,ề ưở ườ ươ ệ ượ
bu c ph ng ti n c a mình vào ph ng ti n:ộ ươ ệ ủ ươ ệ
a. Ph ng ti n ch khách. ươ ệ ở
b. Ph ng ti n ch hàng t i s ng. ươ ệ ở ươ ố
c. Ph ng ti n ch n c ng t.ươ ệ ở ướ ọ
d. T t c các đáp án trên. ấ ả
5- Thuy n tr ng, ng i lái ph ng ti n khi hành trình không đc bám,ề ưở ườ ươ ệ ượ
bu c ph ng ti n c a mình vào ph ng ti n:ộ ươ ệ ủ ươ ệ
1

a. Ph ng ti n ch than. ươ ệ ở
b. Ph ng ti n ch hàng nguy hi m. ươ ệ ở ể
c. Ph ng ti n ch xi măng.ươ ệ ở
d. T t c các đáp án trên. ấ ả
6- Quy n u tiên c a ph ng ti n làm nhi m v đc bi t, khi qua âu tàu,ề ư ủ ươ ệ ệ ụ ặ ệ
c ng, đp, c u không m th ng xuyên tuân theo th t sau:ố ậ ầ ở ườ ứ ự
a. Ph ng ti n ch a cháy; ph ng ti n c u n n; ph ng ti n h đê;ươ ệ ữ ươ ệ ứ ạ ươ ệ ộ
ph ng ti n c a quân đi, công an làm nhi n v kh n c p; ph ngươ ệ ủ ộ ệ ụ ẩ ấ ươ
ti n, đoàn ph ng ti n có công an h t ng ho c d n đng.ệ ươ ệ ộ ố ặ ẫ ườ
b. Ph ng ti n ch ch t nguy hi m.ươ ệ ở ấ ể
c. Ph ng ti n ch khách.ươ ệ ở
d. Ph ng ti n lai.ươ ệ
7- Hai ph ng ti n đi đi h ng g p nhau có nguy c va ch m, ph i tránh vàươ ệ ố ướ ặ ơ ạ ả
nh ng đng theo nguyên t c:ườ ườ ắ
a. Ph ng ti n đi ng c n c ph i nh ng đng cho ph ng ti n điươ ệ ượ ướ ả ườ ườ ươ ệ
xuôi n c. ướ
b. Ph ng ti n đi xuôi n c ph i nh ng đng cho ph ng ti n điươ ệ ướ ả ườ ườ ươ ệ
ng c n c. ượ ướ
c. Tránh nhau v phía m n trái c a mình.ề ạ ủ
d. T t c các đáp án trên.ấ ả
8- Hai ph ng ti n đi đi h ng g p nhau có nguy c va ch m, ph i tránh vàươ ệ ố ướ ặ ơ ạ ả
nh ng đng theo nguyên t c:ườ ườ ắ
a. Ph ng ti n thô s ph i tránh và nh ng đng cho ph ng ti n cóươ ệ ơ ả ườ ườ ươ ệ
đng c . ộ ơ
b. Ph ng ti n có đng c công su t nh ph i tránh và nh ng đngươ ệ ộ ơ ấ ỏ ả ườ ườ
cho ph ng ti n có đng c công su t l n. ươ ệ ộ ơ ấ ớ
c. Ph ng ti n đi m t mình ph i tránh và nh ng đng cho đoàn lai. ươ ệ ộ ả ườ ườ
d. T t c các đáp án trên. ấ ả
9- Ph ng ti n xin v t, không đc v t nh ng tr ng h p:ươ ệ ượ ượ ượ ở ữ ườ ợ
a. Khi đi qua khoang thông thuy n c a c u, c ng, âu tàu. ề ủ ầ ố
b. Khu v c đi u ti t giao thông. ự ề ế
c. Tr ng h p xét th y không b o đm an toàn. ườ ợ ấ ả ả
d. T t c các đáp án trên.ấ ả
10- Khi đi u khi n ph ng ti n đi qua khoang thông thuy n, thuy n tr ng,ề ể ươ ệ ề ề ưở
ng i lái ph ng ti n ph i:ườ ươ ệ ả
2

a. Đi đúng khoang có báo hi u thông thuy n.ệ ề
b. Đi vào khoang có chi u r ng l n nh t. ề ộ ớ ấ
c. Đi vào khoang có chi u cao nh t. ề ấ
d. T t c các đáp án trên. ấ ả
11- M t ti ng ng n có ý nghĩa là:ộ ế ắ
a. Đi h ng đi sang ph i. ổ ướ ả
b. Đi h ng đi sang trái. ổ ướ
c. Đang ch y lùi.ạ
d. Không th nh ng đng.ể ườ ườ
12- Hai ti ng ng n có ý nghĩa là:ế ắ
a. Đi h ng đi sang ph i.ổ ướ ả
b. Đi h ng đi sang trái. ổ ướ
c. Đang ch y lùi.ạ
d. Ph ng ti n m t ch đng. ươ ệ ấ ủ ộ
13- Ba ti ng ng n có ý nghĩa là:ế ắ
a. S p c p b n, r i b n, chào nhau. ắ ậ ế ờ ế
b. Đi h ng đi sang ph i. ổ ướ ả
c. Đi h ng đi sang trái.ổ ướ
d. Đang ch y lùi.ạ
14- B n ti ng ng n có ý nghĩa là:ố ế ắ
a. Đang ch y lùi. ạ
b. Không th nh ng đng. ể ườ ườ
c. G i các ph ng ti n khác đn giúp đ.ọ ươ ệ ế ỡ
d. Ph ng ti n m t ch đng. ươ ệ ấ ủ ộ
15- Ph ng ti n b v t, n u không th cho v t thì phát âm hi u:ươ ệ ị ượ ế ể ượ ệ
a. Hai ti ng ng n. ế ắ
b. Ba ti ng ng n. ế ắ
c. B n ti ng ng n.ố ế ắ
d. Năm ti ng ng n nhanh, liên ti p. ế ắ ế
16- Ba ti ng dài có ý nghĩa là:ế
a. S p c p b n, r i b n, chào nhau. ắ ậ ế ờ ế
3

b. Đang ch y lùi. ạ
c. Không th nh ng đng.ể ườ ườ
d. Đi h ng đi sang ph i. ổ ướ ả
17- M t ti ng dài, ti p theo hai ti ng ng n có ý nghĩa là:ộ ế ế ế ắ
a. Có ng i trên ph ng ti n b ngã xu ng n c.ườ ươ ệ ị ố ướ
b. Ph ng ti n b m c c n.ươ ệ ị ắ ạ
c. Ph ng ti n m t ch đng. ươ ệ ấ ủ ộ
d. Đi h ng đi sang ph i. ổ ướ ả
18- Ph ng ti n lo i A khi hành trình m t mình ph i th p:ươ ệ ạ ộ ả ắ
a. B n đèn: Tr ng mũi, tr ng lái, xanh m n ph i, đ m n trái.ố ắ ắ ạ ả ỏ ạ
b. Ba đèn: Xanh m n ph i, đ m n trái, tr ng lái.ạ ả ỏ ạ ắ
c. Năm đèn: 2 tr ng mũi, tr ng lái, xanh m n ph i, đ m n trái.ắ ắ ạ ả ỏ ạ
d. M t đèn n a xanh n a đ.ộ ử ử ỏ
19- Ph ng ti n lo i B khi hành trình m t mình ph i th p: ươ ệ ạ ộ ả ắ
a. M t đèn n a xanh n a đ. ộ ử ử ỏ
b. Ba đèn: Xanh m n ph i, đ m n trái, tr ng lái.ạ ả ỏ ạ ắ
c. M t đèn tr ngộ ắ .
d. B n đèn: Tr ng mũi, tr ng lái, xanh m n ph i, đ m n trái. ố ắ ắ ạ ả ỏ ạ
20- Ph ng ti n lo i C khi hành trình m t mình ph i th p:ươ ệ ạ ộ ả ắ
a. M t đèn n a xanh n a đ. ộ ử ử ỏ
b. Ba đèn: Xanh m n ph i, đ m n trái, tr ng lái.ạ ả ỏ ạ ắ
c. M t đèn tr ngộ ắ .
d. B n đèn: Tr ng mũi, tr ng lái, xanh m n ph i, đ m n trái. ố ắ ắ ạ ả ỏ ạ
21- Ph ng ti n lo i D khi hành trình m t mình ph i th p:ươ ệ ạ ộ ả ắ
a. Ba đèn: Xanh m n ph i, đ m n trái, tr ng lái. ạ ả ỏ ạ ắ
b. M t đèn màu tr ng. ộ ắ
c. M t đèn màu độ ỏ.
d. M t đèn màu vàng nh p nháy. ộ ấ
22- Ph ng ti n lo i E khi hành trình m t mình ph i th p:ươ ệ ạ ộ ả ắ
a. Ba đèn: M t đèn đ đt gi a, m t đèn tr ng đu, m t đèn tr ng ộ ỏ ặ ữ ộ ắ ở ầ ộ ắ ở
cu i bè. ố
b. M t đèn ộmàu tr ng. ắ
c. M t đèn ộmàu xanh.
d. M t đèn ộmàu vàng.
4

23- Ph ng ti n lo i A kéo đoàn dài t 100 mét tr lên, ban đêm th p:ươ ệ ạ ừ ở ắ
a. 1 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái.ắ ộ ạ ắ
b. 2 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái.ắ ộ ạ ắ
c. 3 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái.ắ ộ ạ ắ
d. 1 đèn xanh trên đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái. ắ ộ ạ ắ
24- Ph ng ti n lo i B, D, E và F b kéo ban đêm th p đèn:ươ ệ ạ ị ắ
a. Lo i B th p m t đèn đ.ạ ắ ộ ỏ
b. Nh khi hành trình m t mình.ư ộ
c. Lo i E, F th p m t đèn tr ng.ạ ắ ộ ắ
d. Lo i D th p m t đèn vàng.ạ ắ ộ
25- Ph ng ti n có chi u dài l n nh t t 45 mét tr xu ng, ban đêm khi neoươ ệ ề ớ ấ ừ ở ố
ph i th p:ả ắ
a. 1 đèn tr ng sáng 360ắ0 phía mũi.ở
b. 2 đèn tr ng sáng 360ắ0: 1 đèn phía mũi, 1 đèn phía lái.
c. 1 đèn đ sáng 360ỏ0 phía mũi. ở
d. 1 đèn xanh sáng 3600 phía mũi.ở
26- Ph ng ti n ch hàng nguy hi m khi hành trình, ngoài đèn quy đnh, banươ ệ ở ể ị
đêm ph i th p:ả ắ
a. Đèn đ nh p nháy liên t c. ỏ ấ ụ
b. Đèn đ sáng liên t c. ỏ ụ
c. Đèn vàng nh p nháy liên t c.ấ ụ
d. Đèn tr ng nh p nháy liên t c.ắ ấ ụ
27- Ph ng ti n b m c c n trên lu ng, mà m t bên lu ng còn l u thôngươ ệ ị ắ ạ ồ ộ ồ ư
đc, ban đêm ph i th p:ượ ả ắ
a. 1 đèn đ trên 1 đèn xanh, phía lu ng đi đc th p 1 đèn tr ng. ỏ ồ ượ ắ ắ
b. 1 đèn xanh trên 1 đèn đ.ỏ
c. 2 đèn đ theo chi u th ng đng. ỏ ề ẳ ứ
d. 2 đèn xanh theo chi u th ng đng.ề ẳ ứ
28- Tr m ki m soát đng th y, ban đêm ph i treo:ạ ể ườ ủ ả
a. 1 đèn xanh trên 1 đèn đ. ỏ
b. 2 đèn đ theo chi u th ng đng. ỏ ề ẳ ứ
c. 1 đèn đ trên 1 đèn xanh.ỏ
d. 1 đèn xanh trên 1 đèn tr ng.ắ
29- Ph ng ti n b n n yêu c u c p c u, ban đêm th p:ươ ệ ị ạ ầ ấ ứ ắ
a. Đèn đ nh p nháy liên t c. ỏ ấ ụ
b. Đèn đ sáng liên t c. ỏ ụ
c. Đèn vàng nh p nháy liên t c.ấ ụ
5

