NGÂN HÀNG CÂU H I KI M TRA VÀ ĐÁP ÁN
B I D NG C P CH NG CH TH MÁY H NG NHÌ ƯỠ
PH N 1. TR C NGHI M
1. PHÁP LU T GIAO THÔNG ĐTNĐ
1- Khi hai ph ng ti n có đng c đi c t h ng nhau có nguy c va ch m,ươ ơ ướ ơ
ph i tránh và nh ng đng theo nguyên t c: ườ ườ
a. Nhìn th y ph ng ti n khác bên m n trái c a mình thì ph i nh ng ươ ườ
đng.ườ
b. Nhìn th y ph ng ti n khác bên m n ph i c a mình thì ph i nh ng ươ ườ
đng.ườ
c. Nhìn th y ph ng ti n khác ngay phía tr c mũi c a ph ng ti n mình. ươ ướ ươ
d. T t c các đáp án trên.
2- Hai ph ng ti n đi đi h ng g p nhau có nguy c va ch m, ph i tránhươ ướ ơ
và nh ng đng theo nguyên t c:ườ ườ
a. Ph ng ti n đi ng c n c ph i nh ng đng cho ph ng ti n điươ ượ ướ ườ ườ ươ
xuôi n c.ướ
b. Ph ng ti n đi xuôi n c ph i nh ng đng cho ph ng ti n điươ ướ ườ ườ ươ
ng c n c.ượ ướ
c. Tránh nhau v phía m n trái c a mình.
d. T t c các đáp án trên.
3- Ph ng ti n xin v t không đc v t trong nh ng tr ng h p:ươ ượ ượ ượ ườ
a. N i có báo hi u c m v t.ơ ượ
b. Phía tr c có ph ng ti n đi ng c l i hay có ch ng ng i v t.ướ ươ ượ ư
c. N i lu ng giao nhau, lu ng cong g p.ơ
d. T t c các đáp án trên.
4- M t ti ng còi ng n có ý nghĩa: ế
a. Đi h ng đi sang ph i ướ .
b. Đi h ng đi sang trái. ướ
1
c. Đang ch y lùi.
d. Không th nh ng đng ườ ườ
5- M t ti ng còi dài l p l i nhi u l n có ý nghĩa: ế
a. S p c p b n, r i b n, chào nhau. ế ế
b. Không th nh ng đng. ườ ườ
c. Đi h ng đi sang ph i. ướ
d. Tín hi u xin v t. ượ
6- Ph ng ti n b v t, n u không th cho v t thì phát âm hi u:ươ ượ ế ư
a. Hai ti ng ng n.ế
b. Ba ti ng ng n.ế
c. B n ti ng ng n. ế
d. Năm ti ng ng n nhanh, liên ti p.ế ế
7- Hai ch p đèn ng n có ý nghĩa:
a. Đi h ng đi sang ph i. ướ
b. Đi h ng đi sang trái ướ .
c. Đang ch y lùi.
d. Ph ng ti n m t ch đng.ươ
8- Ph ng ti n xin v t ph i phát âm hi u:ươ ượ
a. Hai ti ng còi dài.ế
b. M t ti ng còi dài, l p l i nhi u l n. ế
c. Ba ti ng còi dài.ế
d. B n ti ng còi dài. ế
2
9- Ba ti ng còi ng n có ý nghĩa:ế
a. S p c p b n, r i b n, chào nhau. ế ế
b. Đi h ng đi sang ph i. ướ
c. Đi h ng đi sang trái. ướ
d. Đang ch y lùi.
120Hai ti ng còi ng n có ý nghĩa:ế
a. Đi h ng đi sang ph i. ướ
b. Đi h ng đi sang trái. ướ
c. Đang ch y lùi.
d. Ph ng ti n m t ch đng.ươ
11- M t ch p đèn ng n có ý nghĩa:
a. Đi h ng đi sang ph i. ướ
b. Đi h ng đi sang trái. ướ
c. Đang ch y lùi.
d. Không th nh ng đng. ườ ườ
12- Báo hi u lu ng tàu đi g n b bên ph i, ban đêm ánh sáng màu:
a. Đ
b. Vàng
c. Tr ng
d. Xanh l c
13- Báo hi u lu ng tàu đi g n b bên trái, ban đêm ánh sáng màu:
a. Tr ng
b. Đ
c. Vàng
3
d. Xanh l c
14- Báo hi u c a lu ng ra vào c ng, b n đt bên trái, ban đêm ánh sáng ế
màu:
a. Vàng
b. Xanh l c
c. Tr ng
d. Đ
15- Phao tim lu ng, ban đêm ánh sáng màu:
a. Xanh l c
b. Đ
c. Vàng
d. Tr ng
16- Lo i A là ph ng ti n: ươ
a. Ph ng ti n không có đng c tr ng t i toàn ph n ươ ơ t 50 t n tr lên.
b. Ph ng ti n có đng c t ng công su t máy chính d i 50 s c ng a.ươ ơ ướ
c. Ph ng ti n có đng c t ng công su t máy chính t 50 s c ng a trươ ơ
lên.
d. Ph ng ti n không có đng c tr ng t i toàn ph n d i 50 t n.ươ ơ ướ
17- Lo i B là ph ng ti n: ươ
a. Ph ng ti n không có đng c tr ng t i toàn ph n ươ ơ t 50 t n tr lên.
b. Ph ng ti n không có đng c tr ng t i toàn ph n d i 50 t n.ươ ơ ướ
c. Ph ng ti n có đng c t ng công su t máy chính t 50 s c ng a trươ ơ
lên.
d. Ph ng ti n có đng c t ng công su t máy chính d i 50 s c ng a.ươ ơ ướ
18- Báo hi u nào thông báo v trí có tr m bán xăng d u:
4
a. Bi n 1
b. Bi n 2
c. Bi n 3
d. Bi n 4
Bi n 1 Bi n 2 Bi n 3 Bi n 4
19- Báo hi u nào ch v trí gi i h n bên b ph i c a lu ng tàu ch y:
a. Phao 1
b. Phao 2
c. Phao 3
d. Phao 4
Phao 1 Phao 2 Phao 3 Phao 4
20- Báo hi u nào ch v trí gi i h n bên b trái c a lu ng tàu ch y:
a. Phao 1
b. Phao 2
c. Phao 3
d. Phao 4
Phao 1 Phao 2 Phao 3 Phao 4
21- Báo hi u nào thông báo c m tàu thuy n ch y bu m:
a. Bi n 1
b. Bi n 2
c. Bi n 3
d. Bi n 4
Bi n 1 Bi n 2 Bi n 3 Bi n 4
5