
NGÂN HÀNG CÂU H I LU T BHYTỎ Ậ
1. Đ i v i tr em d i 6 tu i thì th b o hi m y t có giá tr s d ng ố ớ ẻ ướ ổ ẻ ả ể ế ị ử ụ
a. Đ n ngày tr đ 12 tháng tu i.ế ẻ ủ ổ
b. Đ n ngày tr đ 72 tháng tu i.ế ẻ ủ ổ
c. Đ n ngày tr đ 60 tháng tu i.ế ẻ ủ ổ
d. C 3 câu đ u sai.ả ề
2. Th b o hi m y t đ c đ i trong tr ng h p ẻ ả ể ế ượ ổ ườ ợ
a. Rách, nát ho c h ng;ặ ỏ
b. Thay đ i n i đăng ký khám b nh, ch a b nh ban đ u;ổ ơ ệ ữ ệ ầ
c. Thông tin ghi trong th không đúng.ẻ
d. C 3 câu trên đ u đúng.ả ề
3. Th b o hi m y t đ c c p l i trong tr ng h p ẻ ả ể ế ượ ấ ạ ườ ợ
a. B m t.ị ấ
b. Thông tin ghi trong th không đúng. ẻ
c. Rách, nát ho c h ng.ặ ỏ
d. C 3 câu trên đ u đúng.ả ề
4. Ngu n hình thành qu b o hi m y t ồ ỹ ả ể ế
a. Ti n đóng b o hi m y t .ề ả ể ế
b. Ti n sinh l i t ho t đ ng đ u t c a qu b o hi m y t .ề ờ ừ ạ ộ ầ ư ủ ỹ ả ể ế
c. Tài tr , vi n tr c a các t ch c, cá nhân trong n c và n c ngoài ho c các ngu n thu h p pháp khác.ợ ệ ợ ủ ổ ứ ướ ướ ặ ồ ợ
d. C 3 câu trên đ u đúng.ả ề
5. Qu b o hi m y t đ c s d ng ỹ ả ể ế ượ ử ụ
a. Thanh toán chi phí khám b nh, ch a b nh b o hi m y t ;ệ ữ ệ ả ể ế
b. Chi phí qu n lý b máy t ch c b o hi m y t theo đ nh m c chi hành chính c a c quan nhà n c; Đ u t đ b o toànả ộ ổ ứ ả ể ế ị ứ ủ ơ ướ ầ ư ể ả
và tăng tr ng qu b o hi m y t theo nguyên t c an toàn, hi u qu ;ưở ỹ ả ể ế ắ ệ ả
c. L p qu d phòng khám b nh, ch a b nh b o hi m y t . Qu d phòng t i thi u b ng t ng chi khám b nh, ch a b nhậ ỹ ự ệ ữ ệ ả ể ế ỹ ự ố ể ằ ổ ệ ữ ệ
b o hi m y t c a hai quý ả ể ế ủ tr c li n kướ ề ề và t i đa không quá ốt ng chi khám b nh, ch a b nh b o hi m y t c aổ ệ ữ ệ ả ể ế ủ hai năm
tr c li n k .ướ ề ề
d. C 3 câu trên đ u đúng.ả ề
6. Qu d phòng khám b nh, ch a b nh b o hi m y t doỹ ự ệ ữ ệ ả ể ế
a. B o hi m xã h i Vi t Nam qu n lý.ả ể ộ ệ ả
b. B o hi m xã h i t nh qu n lý.ả ể ộ ỉ ả
c. B o hi m xã h i t nh và U ban nhân dân t nh qu n lý. ả ể ộ ỉ ỷ ỉ ả
d. C 3 câu trên đ u sai.ả ề
7. Ngöôøi tham gia BHYT phaûi:
a.Söû duïng theû BHYT trong khaùm beänh, chöõa beänh vaø caùc vieäc coù lieân quan thay giaáy
tôø tuøy thaân.
b. Xuaát trình theû BHYT khi coù nhu caàu khaùm beänh , chöõa beänh ngay khi tôùi cô sôû khaùm
beänh, chöõa beänh BHYT tröø tröôøng hôïp caáp cöùu.
c.Trong tröôøng hôïp maát theû coù theå möôïn theû ngöôøi khaùc ñeå khaùm beänh, chöõa beänh.
d.Khoâng phaûi thanh toaùn moïi chi phí khaùm beänh, chöõa beänh cho cô sôû khaùm beänh, chöõa
beänh BHYT.
8. Tr ng h p c p c u ng i tham gia BHYT đ c h ng quy n l i khi:ườ ợ ấ ứ ườ ượ ưở ề ợ
a.Xu t trình th BHYT và gi y t ch ng minh nhân thân khi nh p vi nấ ẻ ấ ờ ứ ậ ệ
b.Xu t trình th BHYT và gi y t ch ng minh nhân thân trong vòng 24 giấ ẻ ấ ờ ứ ờ
c.Xu t trình th BHYT và gi y t ch ng minh nhân thân trong vòng 48 giấ ẻ ấ ờ ứ ờ
d.Xu t trình th BHYT và gi y t ch ng minh nhân thân tr c khi ra vi nấ ẻ ấ ờ ứ ướ ệ
9. Đ i t ng đ c nào sau đây đ c qu BHYT thanh toán 100% chi phí cho m t l n s d ng DVKT cao, chi phí l n:ố ượ ượ ượ ỹ ộ ầ ử ụ ớ
a.Ng i có công v i cách m ng, sĩ quan và quân nhân t i ngũ trong l c l ng CAND, tr em d i 6 tu iườ ớ ạ ạ ự ượ ẻ ướ ổ
b.Tr d i 6 tu i, Bà m VNAH, ng i ho t đ ng CM tr c 1/1/1945, th ng binh lo i B, b nh binh m t s c lao đ ngẻ ướ ổ ẹ ườ ạ ộ ướ ươ ạ ệ ấ ứ ộ
trên 81%, ng i h ng chính sách nh th ng binh, b nh binh lo i Bườ ưở ư ươ ệ ạ
c.Bà m VNAH, ng i ho t đ ng CM tr c 1/1/1945, th ng binh lo i B, b nh binh m t s c lao đ ng trên 81%, ng iẹ ườ ạ ộ ướ ươ ạ ệ ấ ứ ộ ườ
h ng chính sách nh th ng binh, b nh binh lo i Bưở ư ươ ệ ạ
d.H u trí, tr c p m t s c, tr c p xã h i hàng tháng, ng i nghèo, dân t c thi u sư ợ ấ ấ ứ ợ ấ ộ ườ ộ ể ố
10. Nguyeân taéc BHYT
a. Baûo ñaûm chi seû ruûi ro giöõa nhöõng ngöôøi tham gia BHYT
b. Möùc höôûng BHYT theo möùc ñoä beänh taät, nhoùm ñoái töôïng trong phaïm vi quyeàn lôïi
cuûa ngöôøi tham gia BHYT
c. Chi phí KCB BHYT do quyõ BHYT vaø ngöôøi tham gia cuøng chi traû
d. Taát caû ñeàu ñuùng
CÂU H I THI TR C NGHI M CH Đ BHXH Ỏ Ắ Ệ Ế Ộ
1. Đi u ki n đ c h ng ch đ m đau:ề ệ ượ ưở ế ộ ố
a. Ng i lao đ ng đang tham gia BHXH b m đau, tai n n r i ro ph i ngh vi c và có xác nh n c a c s y t . ườ ộ ị ố ạ ủ ả ỉ ệ ậ ủ ơ ở ế

b. Ng i lao đ ng đang tham gia BHXH có con b m đau, tai n n r i ro ph i ngh vi c và có xác nh n c a c s y t . ườ ộ ị ố ạ ủ ả ỉ ệ ậ ủ ơ ở ế
c. Ng i lao đ ng đang tham gia BHXH có con d i 7 tu i b m đau, tai n n r i ro ph i ngh vi c và có xác nh n c a c s y t . ườ ộ ướ ổ ị ố ạ ủ ả ỉ ệ ậ ủ ơ ở ế
d. a và b đúng.
e. a và c đúng.
2. Th i gian h ng ch đ m đau khi ngh chăm sóc con m t i đa trong 1 năm là: ờ ưở ế ộ ố ỉ ố ố
a. 20 ngày làm vi c n u con d i 3 tu i, t i đa 15 ngày làm vi c n u con t đ 3 tu i đ n 7 tu i. ệ ế ướ ổ ố ệ ế ừ ủ ổ ế ổ
b. 20 ngày làm vi c n u con d i 3 tu i, t i đa 15 ngày làm vi c n u con t đ 3 tu i đ n d i 7 tu i. ệ ế ướ ổ ố ệ ế ừ ủ ổ ế ướ ổ
c. 20 ngày làm vi c n u con trên 3 tu i, t i đa 15 ngày làm vi c n u con t đ 3 tu i đ n d i 7 tu i. ệ ế ổ ố ệ ế ừ ủ ổ ế ướ ổ
d. 15 ngày làm vi c n u con d i 3 tu i, t i đa 20 ngày làm vi c n u con t đ 3 tu i đ n 7 tu i.ệ ế ướ ổ ố ệ ế ừ ủ ổ ế ổ
3. Th i gian h ng ch đ m đau khi ng i lao đ ng m c b nh thu c danh m c c n ch a tr dài ngày do B y t banờ ưở ế ộ ố ườ ộ ắ ệ ộ ụ ầ ữ ị ộ ế
hành thì đ c h ng ch đ m: ượ ưở ế ộ ố
a. T i đa không quá 180 ngày trong m t năm tính theo ngày làm vi c. ố ộ ệ
b. T i đa không quá 180 ngày trong m t năm tính c ngày ngh l , ngh T t, ngày ngh hàng tu n. H t th i h n 180 ngày mà v n ti pố ộ ả ỉ ễ ỉ ế ỉ ầ ế ờ ạ ẫ ế
t c đi u tr thì đ c h ng ti p ch đ m v i m c th p h n.ụ ề ị ượ ưở ế ế ộ ố ớ ứ ấ ơ
c. T i đa không quá 180 ngày trong m t năm tính theo ngày làm vi c. H t th i h n 180 ngày mà v n ti p t c đi u tr thì không đ cố ộ ệ ế ờ ạ ẫ ế ụ ề ị ượ
h ng ti p ch đ m.ưở ế ế ộ ố
d. T i đa không quá 180 ngày trong m t năm tính theo ngày làm vi c. H t th i h n 180 ngày mà v n ti p t c đi u tr thì đ cố ộ ệ ế ờ ạ ẫ ế ụ ề ị ượ
h ng ti p ch đ m v i m c th p h n.ưở ế ế ộ ố ớ ứ ấ ơ
4. M c h ng ch đ m đau là: ứ ưở ế ộ ố
a. B ng 75% m c ti n l ng, ti n công đóng b o hi m xã h i c a tháng li n k tr c khi ngh vi c. ằ ứ ề ươ ề ả ể ộ ủ ề ề ướ ỉ ệ
b. B ng 65% m c ti n l ng, ti n công đóng b o hi m xã h i c a tháng li n k tr c khi ngh vi c. ằ ứ ề ươ ề ả ể ộ ủ ề ề ướ ỉ ệ
c. B ng 55% m c ti n l ng, ti n công đóng b o hi m xã h i c a tháng li n k tr c khi ngh vi c.ằ ứ ề ươ ề ả ể ộ ủ ề ề ướ ỉ ệ
d. B ng 45% m c ti n l ng, ti n công đóng b o hi m xã h i c a tháng li n k tr c khi ngh vi c; ằ ứ ề ươ ề ả ể ộ ủ ề ề ướ ỉ ệ
5. M c h ng ch đ m đauứ ưở ế ộ ố khi ng i lao đ ng m c b nh thu c danh m c c n ch a tr dài ngày do B y t ban hànhườ ộ ắ ệ ộ ụ ầ ữ ị ộ ế
sau khi h t th i h n 180 ngày mà v n ti p t c đi u tr thì đ c h ng ti p ch đ m đau v i m c:ế ờ ạ ẫ ế ụ ề ị ượ ưở ế ế ộ ố ớ ứ
a. B ng 65% m c ti n l ng, ti n công đóng b o hi m xã h i c a tháng li n k tr c khi ngh vi c n u đóng BHXH t đ 30 nămằ ứ ề ươ ề ả ể ộ ủ ề ề ướ ỉ ệ ế ừ ủ
tr lên;ở
b. B ng 55% m c ti n l ng, ti n công đóng b o hi m xã h i c a tháng li n k tr c khi ngh vi c n u đóng BHXH t đ 15 nămằ ứ ề ươ ề ả ể ộ ủ ề ề ướ ỉ ệ ế ừ ủ
đ n d i 30 năm tr lên;ế ướ ở
c. B ng 45% m c ti n l ng, ti n công đóng b o hi m xã h i c a tháng li n k tr c khi ngh vi c n u đóng BHXH d i 15 năm;ằ ứ ề ươ ề ả ể ộ ủ ề ề ướ ỉ ệ ế ướ
d. T t c đáp án đ u đúng.ấ ả ề
e. T t c đáp án đ u sai.ấ ả ề
6. Đi u ki n h ng ch đ thai s n khi lao đ ng n sinh con ho c ng i lao đ ng nh n nuôi con nuôi d i 4 tháng tu i:ề ệ ưở ế ộ ả ộ ữ ặ ườ ộ ậ ướ ổ
a. Đóng BHXH t đ 4 tháng tr lên tr c khi sinh con ho c nh n nuôi con nuôi;ừ ủ ở ướ ặ ậ
b. Đóng BHXH t đ 6 tháng tr lên tr c khi sinh con ho c nh n nuôi con nuôi; ừ ủ ở ướ ặ ậ
c. Đóng BHXH t đ 6 tháng tr lên trong th i gian 12 tháng tr c khi sinh con ho c nh n nuôi con nuôi;ừ ủ ở ờ ướ ặ ậ
d. Đóng BHXH t đ 12 tháng tr lên trong th i gian 24 tháng tr c khi sinh con ho c nh n nuôi con nuôi;ừ ủ ở ờ ướ ặ ậ
7. Câu nào sau đây đúng v i th i gian h ng ch đ khi s y thai, n o, hút thai ho c thai ch t l u:ớ ờ ưở ế ộ ẩ ạ ặ ế ư
a. 10 ngày n u thai ≥ 1 tháng; ế
b. 20 ngày n u thai ≥ 3 tháng; ế
c. 30 ngày n u thai ≥ 3 tháng; ế
d. 50 ngày n u thai ≥ 6 tháng; ế
8. Th i gian h ng ch đ thai s n khi nh n nuôi con nuôi d i 4 tháng tu i: ờ ưở ế ộ ả ậ ướ ổ
a. Lao đ ng n đ c ngh vi c h ng ch đ thai s n đ n khi con đ 4 tháng tu i.ộ ữ ượ ỉ ệ ưở ế ộ ả ế ủ ổ
b. Lao đ ng n đ c ngh vi c h ng ch đ thai s n trong th i gian 4 tháng tính t lúc nh n nuôi con nuôi. ộ ữ ượ ỉ ệ ưở ế ộ ả ờ ừ ậ
c. C hai đáp án a và b đ u sai.ả ề
d. C hai đáp án a và b đ u đúng. ả ề
9. Lao đ ng n khi sinh con ho c nh n nuôi con nuôi d i 4 tháng tu i thì đ c tr c p 1 l n b ng : ộ ữ ặ ậ ướ ổ ượ ợ ấ ầ ằ
a. 2 tháng l ng t i thi u cho m i con;ươ ố ể ỗ
b. 2 tháng l ng t i thi u chung cho m i con;ươ ố ể ỗ
c. C 2 đáp án a và b đ u sai. ả ề
10. Th i gian h ng ch đ thai s n: ờ ưở ế ộ ả
a. Ch tính theo ngày làm vi c, không k ngày ngh l , ngh T t, ngày ngh hàng tu n;ỉ ệ ể ỉ ễ ỉ ế ỉ ầ
b. Ch tính theo ngày làm vi c, không k ngày ngh l , ngh T t, ngày ngh hàng tu n đ i v i tr ng h p đi khám thai; ỉ ệ ể ỉ ễ ỉ ế ỉ ầ ố ớ ườ ợ
c. Tính c ngày ngh l , ngh T t, ngày ngh hàng tu n;ả ỉ ễ ỉ ế ỉ ầ
d. T t c đáp án trên đ u sai.ấ ả ề
11. M c h ng m t ngày c a ch đ d ng s c, ph c h i s c kh e sau m đau, sau thai s n, sau tai n n lao đ ng, b nhứ ưở ộ ủ ế ộ ưỡ ứ ụ ồ ứ ỏ ố ả ạ ộ ệ
ngh nghi p: ề ệ
a. B ng 25% m c l ng t i thi u chung n u ngh d ng s c, ph c h i s c kh e t i gia đình.ằ ứ ươ ố ể ế ỉ ưỡ ứ ụ ồ ứ ỏ ạ
b. B ng 40% m c l ng t i thi u chung n u ngh d ng s c, ph c h i s c kh e t i c s t p trung.ằ ứ ươ ố ể ế ỉ ưỡ ứ ụ ồ ứ ỏ ạ ơ ở ậ
c. C hai đáp án trên đ u đúng.ả ề
d. C hai đáp án trên đ u sai.ả ề
12. Hãy ch ra đáp án sai:ỉ
Đi u ki n h ng ch đ tai n n lao đ ng:ề ệ ưở ế ộ ạ ộ
a. B tai n n t i n i làm vi c và trong gi làm vi c; suy gi m kh năng lao đ ng t 15% tr lên. ị ạ ạ ơ ệ ờ ệ ả ả ộ ừ ở
2

b. B tai n n ngoài n i làm vi c ho c ngoài gi làm vi c khi th c hi n công vi c theo yêu c u c a ng i s d ng lao đ ng; suyị ạ ơ ệ ặ ờ ệ ự ệ ệ ầ ủ ườ ử ụ ộ
gi m kh năng lao đ ng t 5% tr lên. ả ả ộ ừ ở
c. B tai n n trên tuy n đ ng đi và v t n i đ n n i làm vi c trong kho ng th i gian và tuy n đ ng h p lý; suy gi m khị ạ ế ườ ề ừ ơ ở ế ơ ệ ả ờ ế ườ ợ ả ả
năng lao đ ng t 5% tr lên. ộ ừ ở
13. Hãy ch ra đáp án đúng:ỉ
Đi u ki n h ng ch đ b nh ngh nghi p:ề ệ ưở ế ộ ệ ề ệ
a. B b nh thu c danh m c b nh ngh nghi p do B Y t và B LĐTBXH ban hành khi làm trong môi tr ng có y u t đ c h i.ị ệ ộ ụ ệ ề ệ ộ ế ộ ườ ế ố ộ ạ
b. B suy gi m kh năng lao đ ng t 5% tr lên.ị ả ả ộ ừ ở
c. Đáp án a đúng.
d. Đáp án a và b.
14. M c h ng tr c p tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p đ c tính theo:ứ ưở ợ ấ ạ ộ ệ ề ệ ượ
a. M c tr c p tính theo m c suy gi m kh năng lao đ ng;ứ ợ ấ ứ ả ả ộ
b. M c tr c p tính theo s năm đóng BHXH;ứ ợ ấ ố
c. V a tính theo m c suy gi m kh năng lao đ ng v a tính theo s năm đóng BHXH;ừ ứ ả ả ộ ừ ố
d. M c tr c p tính theo l ng t i thi u chung. ứ ợ ấ ươ ố ể
15. Hãy ch n đáp án đ y đ và chính xác nh t:ọ ầ ủ ấ
M c tr c p 1 l n ho c h ng tháng đ i v i ng i b tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p căn c vào:ứ ợ ấ ầ ặ ằ ố ớ ườ ị ạ ộ ệ ề ệ ứ
a. T l suy gi m kh năng lao đ ng. N u suy gi m kh năng lao đ ng t 5% đ n 30% thì h ng tr c p 1 l n, suy gi m kh năngỷ ệ ả ả ộ ế ả ả ộ ừ ế ưở ợ ấ ầ ả ả
lao đ ng t 31% thì h ng tr c p h ng tháng.ộ ừ ưở ợ ấ ằ
b. N u đóng BHXH trên 15 năm thì đ c h ng h ng tháng.ế ượ ưở ằ
c. N u đóng BHXH d i 15 năm thì đ c h ng 1 l n.ế ướ ượ ưở ầ
d. T l suy gi m kh năng lao đ ng.ỷ ệ ả ả ộ
16. Ch n đáp án đúng:ọ
Ng i lao đ ng đ c h ng l ng h u khi ngh vi c n u: ườ ộ ượ ưở ươ ư ỉ ệ ế
a. Nam đ 60 tu i, n đ 55 tu i và có đ 20 năm đóng BHXH tr lên.ủ ổ ữ ủ ổ ủ ở
b. Nam t đ năm m i lăm tu i đ n đ sáu m i tu i, n t đ năm m i tu i đ n đ năm m i lăm tu i và có đ m i lămừ ủ ươ ổ ế ủ ươ ổ ữ ừ ủ ươ ổ ế ủ ươ ổ ủ ườ
năm làm ngh ho c công vi c n ng nh c, đ c h i, nguy hi m thu c danh m c do B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i và B Yề ặ ệ ặ ọ ộ ạ ể ộ ụ ộ ộ ươ ộ ộ
t ban hành ho c có đ m i lăm năm làm vi c n i có ph c p khu v c h s 0,7 tr lên.ế ặ ủ ườ ệ ở ơ ụ ấ ự ệ ố ở
c. Ch có đáp án a đúng.ỉ
d. C hai đáp án a và b đ u đúng. ả ề
17. Ng i lao đ ng đóng BHXH t đ 20 năm tr lên, b suy gi m kh năng lao đ ng t 61% tr lên đ c h ng l ngườ ộ ừ ủ ở ị ả ả ộ ừ ở ượ ưở ươ
h u kưhi:
a. Nam đ 50 tu i tr lên, n đ 45 tu i tr lên. ủ ổ ở ữ ủ ổ ở
b. Có đ 15 năm làm ngh ho c công vi c đ c bi t n ng nh c, đ c h i, nguy hi m.ủ ề ặ ệ ặ ệ ặ ọ ộ ạ ể
c. C đáp án a và b đ u đúng. ả ề
d. C hai đáp án a và b đ u sai.ả ề
18. Tr ng h p ngh h u tr c tu i do suy gi m kh năng lao đ ng t 61% tr lên thì c m i năm ngh h u tr c tu iườ ợ ỉ ư ướ ổ ả ả ộ ừ ở ứ ỗ ỉ ư ướ ổ
quy đ nh thì m c l ng h u gi m đi: ị ứ ươ ư ả
a. 1%.
b. 1% đ i v i n , 2% đ i v i nam.ố ớ ữ ố ớ
c. 1,5% đ i v i n , 2% đ i v i nam.ố ớ ữ ố ớ
d. 0,5% đ i v i n , 1% đ i v i nam.ố ớ ữ ố ớ
19. Tính theo s năm đóng BHXH (n u có tháng l thì đ c làm tròn), t năm th 31 tr đi đ i v i nam, t năm th 26 trố ế ẻ ượ ừ ứ ở ố ớ ừ ứ ở
đi đ i v i n thì đ c h ng tr c p 1 l n, c m i năm đóng BHXH đ c tính b ng:ố ớ ữ ượ ưở ợ ấ ầ ứ ỗ ượ ằ
a. 0,5 tháng m c bình quân ti n l ng, ti n công tháng đóng BHXH. ứ ề ươ ề
b. 1 tháng m c bình quân ti n l ng, ti n công tháng đóng BHXH.ứ ề ươ ề
c. 1,5 tháng m c bình quân ti n l ng, ti n công tháng đóng BHXH.ứ ề ươ ề
d. 2 tháng m c bình quân ti n l ng, ti n công tháng đóng BHXH.ứ ề ươ ề
20. Ng i lao đ ng có toàn b th i gian đóng BHXH theo thang b ng l ng do Nhà n c quy đ nh thì m c bình quân ti nườ ộ ộ ờ ả ươ ướ ị ứ ề
l ng làm căn c tính l ng h u đ c tính nh sau:ươ ứ ươ ư ượ ư
a. 5 năm cu i tr c khi ngh h u n u đóng BHXH tr c 01/01/1995.ố ướ ỉ ư ế ướ
b. 8 năm cu i tr c khi ngh h u n u đóng BHXH trong kho ng t 01/01/2001 – 31/12/2006.ố ướ ỉ ư ế ả ừ
c. C đáp án a và b đ u đúng.ả ề
d. Ch đáp án a đúng. ỉ
21. Đi u ki n đ c h ng tr c p BHXH 1 l n:ề ệ ượ ưở ợ ấ ầ
a. Đ tu i h ng l ng h u ho c suy gi m kh năng lao đ ng t 61% tr lên nh ng đóng BHXH ch a đ 20 năm;ủ ổ ưở ươ ư ặ ả ả ộ ừ ở ư ư ủ
b. Sau m t năm ngh vi c n u không đóng BHXH và có yêu c u nh n tr c p BHXH 1 l n mà ch a đ 20 năm đóng BHXH;ộ ỉ ệ ế ầ ậ ợ ấ ầ ư ủ
c. Ra n c ngoài đ đ nh c .ướ ể ị ư
d. T t c đáp án trên đ u đúng.ấ ả ề
22. M c h ng tr c p BHXH 1 l n: ứ ưở ợ ấ ầ
a. M i năm đóng BHXH đ c h ng 1,5 l n tháng m c bình quân ti n l ng, ti n công đóng BHXH.ỗ ượ ưở ầ ứ ề ươ ề
b. Ng i có th i gian đóng BHXH theo ngo i t , ti n Vi t Nam h ng tr c p BHXH 1 l n t 01/01/2007 tr đi đ c đi u ch nhườ ờ ạ ệ ề ệ ưở ợ ấ ầ ừ ở ượ ề ỉ
ti n l ng đóng BHXH theo ch s giá tiêu dùng do B LĐTBXH quy đ nh hàng năm.ề ươ ỉ ố ộ ị
c. T t c đáp án trên đ u đúng. ấ ả ề
d. Ch đáp án b đúng. ỉ
23. Nh ng đ i t ng nào khi ch t thân nhân đ c h ng mai táng phí: ữ ố ượ ế ượ ưở
3

a. Ng i đang đóng BHXH;ườ
b. Ng i đang b o l u th i gian đóng BHXH;ườ ả ư ờ
c. Ng i đang h ng l ng h u, h ng tr c p TNLĐ, BNN hàng tháng đã ngh vi c.ườ ưở ươ ư ưở ợ ấ ỉ ệ
d. T t c các đáp án trên đ u đúng.ấ ả ề
24. Nh ng tr ng h p nào thân nhân c a ng i ch t đ c xét h ng tu t hàng tháng:ữ ườ ợ ủ ườ ế ượ ưở ấ
a. Đóng BHXH t đ 15 năm tr lên, ch a h ng tr c p BHXH 1 l n;ừ ủ ở ư ưở ợ ấ ầ
b. Đang h ng l ng h u; đang h ng tr c p TNLĐ, BNN hàng tháng v i m c suy gi m kh năng lao đ ng t 61% tr lên.ưở ươ ư ưở ợ ấ ớ ứ ả ả ộ ừ ở
c. Ch t do TNLĐ, BNN (k c ch t trong th i gian đi u tr l n đ u);ế ể ả ế ờ ề ị ầ ầ
d. T t c các đáp án trên.ấ ả
25. Nh ng tr ng h p nào thân nhân c a ng i ch t đ c xét h ng tu t 1 l n:ữ ườ ợ ủ ườ ế ượ ưở ấ ầ
a. Đóng BHXH t đ 3 tháng đ n d i 15 năm, ch a h ng tr c p BHXH 1 l n;ừ ủ ế ướ ư ưở ợ ấ ầ
b. Ng i ch t thu c tr ng h p đ c h ng tu t hàng tháng nh ng không có thân nhân đ đi u h ng tr c p tu t hàng tháng.ườ ế ộ ườ ợ ượ ưở ấ ư ủ ề ưở ợ ấ ấ
c. C hai đáp án đ u đúng. ả ề
d. C hai đáp án đ u sau.ả ề
CÂU H I TR C NGHI M KI N TH C XÃ H IỎ Ắ Ệ Ế Ứ Ộ
1. Chính ph có th m quy n ban hành lo i văn b n quy ph m pháp lu t:ủ ẩ ề ạ ả ạ ậ
a. Pháp l nh, Ngh đ nh b. Ngh quy t, Ngh đ nhệ ị ị ị ế ị ị
c. Quy t đ nh, Ch th d. Quy t đ nh, Thông t ế ị ỉ ị ế ị ư
2. B máy Nhà n c CHXHCN Vi t Nam hi n nay g m có nh ng c quan:ộ ướ ệ ệ ồ ữ ơ
a. Các c quan quy n l c nhà n c, c quan ch p hành, c quan xét x , c quan ki m sát và Ch t ch n cơ ề ự ướ ơ ấ ơ ử ơ ể ủ ị ướ
b. Qu c h i, y ban Th ng v Qu c h i, Chính ph và y ban nhân dân, Tòa án, Vi n ki m sátố ộ Ủ ườ ụ ố ộ ủ Ủ ệ ể
c. Qu c h i, Chính ph và y ban nhân dân các c p, Tòa án nhân dân các c p, Vi n ki m sát nhân dân các c pố ộ ủ Ủ ấ ấ ệ ể ấ
d. Th t ng, các Phó Th t ng và các B tr ng ủ ướ ủ ướ ộ ưở
3. Chính ph là c quan:ủ ơ
a. C quan ch p hành c a Qu c h iơ ấ ủ ố ộ
b. C quan hành chính Nhà n c cao nh tơ ướ ấ
c. C 2 câu đ u đúngả ề
d. C 2 câu đ u saiả ề
4. y ban nhân dân là c quan gì?Ủ ơ
a. Là c quan quy n l c Nhà n c ơ ề ự ướ
b. Là c quan ch p hành c a H i đ ng nhân dân cùng c pơ ấ ủ ộ ồ ấ
c. Là c quan l p phápơ ậ
d. Là c quan t phápơ ư
5. Mu n kh i ki n v án dân s thì ph i làm:ố ở ệ ụ ự ả
a. Đ n g p ng i có th m quy n c a tòa án đ trình bày v n đế ặ ườ ẩ ề ủ ể ấ ề
b. Nh lu t s gi i quy t ờ ậ ư ả ế
c. Đ ngh ng i có liên quan cùng đi đ n tòa án đ gi i quy tề ị ườ ế ể ả ế
d. Ph i có đ n kh i ki n nêu rõ các n i dung theo quy đ nh.ả ơ ở ệ ộ ị
6. H t ch là:ộ ị
a. Nh ng s ki n c b n v m t con ng iữ ự ệ ơ ả ề ộ ườ
b. Nh ng th t c liên quan đ n vi c sinh ra, k t hôn, ch tữ ủ ụ ế ệ ế ế
c. Nh ng s ki n c b n xác đ nh tình tr ng nhân thân c a m t ng i t khi sinh ra đ n khi ch tữ ự ệ ơ ả ị ạ ủ ộ ườ ừ ế ế
d. H kh uộ ẩ
7. Đ tu i ng i ch a thành niên đ c qui đ nh:ộ ổ ườ ư ượ ị
a. Đ 14 tu i đ n đ 18 tu i b. D i 14 tu iủ ổ ế ủ ổ ướ ổ
c. D i 18 tu i d. Đ 14 tu i đ n d i 18 tu iướ ổ ủ ổ ế ướ ổ
8. Các t ch c nào sau đây có th tham gia t t ng hình s :ổ ứ ể ố ụ ự
a. M t tr n T qu c, Liên đoàn lao đ ng, H i Liên hi p Ph n , Đoàn TNCS H Chí Minh, Câu l c b Pháp lýặ ậ ổ ố ộ ộ ệ ụ ữ ồ ạ ộ
b. M t tr n T qu c, Liên đoàn lao đ ng, H i Liên hi p Ph n , Đoàn Thanh niên, H i Ch th p đặ ậ ổ ố ộ ộ ệ ụ ữ ộ ữ ậ ỏ
c. M t tr n T qu c Vi t Nam, Liên đoàn lao đ ng, Đoàn TNCS H Chí Minh, H i Nông dân, H i Liên hi p Ph n , các t ch c xãặ ậ ổ ố ệ ộ ồ ộ ộ ệ ụ ữ ổ ứ
h i khácộ
d. Liên đoàn lao đ ng, Đoàn TNCS H Chí Minh, H i Nông dân, H i Liên hi p Ph n , Câu l c b Pháp lý, các t ch c xã h i khácộ ồ ộ ộ ệ ụ ữ ạ ộ ổ ứ ộ
9. Th i h n gi i quy t khi u n i l n đ u là:ờ ạ ả ế ế ạ ầ ầ
a. Không quá 90 ngày b. Không quá 60 ngày
4

c. Không quá 30 ngày d. Không quá 20 ngày
10. Ng i nh th nào thì g i là “b can”:ườ ư ế ọ ị
a. Ng i b kh i ki n t i toà án ườ ị ở ệ ạ
b. Ng i đã b kh i t v hình sườ ị ở ố ề ự
c. Ng i s p b kh i t v hình s ườ ắ ị ở ố ề ự
d. Ng i ch c ch n b kh i t v hình sườ ắ ắ ị ở ố ề ự
11. Th nào là b cáo: ế ị
a. Ng i b t cáoườ ị ố
b. Ng i b kh i ki n t i toà ánườ ị ở ệ ạ
c. Ng i đã b Tòa án đ a ra xét xườ ị ư ử
d. Ng i s p b Tòa án đ a ra xét xườ ắ ị ư ử
12. Nghĩa v lao đ ng công ích là nghĩa v c a công dân đ tu i:ụ ộ ụ ủ ở ộ ổ
a. Nam t 16 tu i đ n h t 45 tu i, n t 16 tu i đ n h t 35 tu iừ ổ ế ế ổ ữ ừ ổ ế ế ổ
b. Nam t 18 tu i đ n h t 50 tu i, n t 18 tu i đ n h t 40 tu iừ ổ ế ế ổ ữ ừ ổ ế ế ổ
c. Nam t 16 tu i đ n h t 50 tu i, n t 16 tu i đ n h t 40 tu iừ ổ ế ế ổ ữ ừ ổ ế ế ổ
d. Nam t 18 tu i đ n h t 45 tu i, n t 18 tu i đ n h t 35 tu iừ ổ ế ế ổ ữ ừ ổ ế ế ổ
13. Công dân đ c g i thi hành nghĩa v quân s đ tu i:ượ ọ ụ ự ở ộ ổ
a. T đ 18 tu i đ n h t 27 b. T 18 tu i đ n 27 tu i ừ ủ ổ ế ế ừ ổ ế ổ
c. T 17 tu i đ n 27, tu i18 – 29 d. T đ 17 tu i đ n h t 27 tu iừ ổ ế ổ ừ ủ ổ ế ế ổ
14. “Gia đình văn hóa” c n đ m b o m y tiêu chu n? (Do Ban ch đ o xây d ng cu c s ng m i khu dân c thành ph thông quaầ ả ả ấ ẩ ỉ ạ ự ộ ố ớ ở ư ố
ngày 11/02/1998)
a. 5 tiêu chu n b. 6 tiêu chu n ẩ ẩ
c. 7 tiêu chu n d. 8 tiêu chu nẩ ẩ
15. Đ a ch Website c a Thành Đoàn là đ a ch nào sau:ị ỉ ủ ị ỉ
a. www.thanhdoan.org.vn b. www.thanhdoantphcm.vn
c. www.thanhdoantphcm.org.vn d. www.thanhdoanhcm.org.vn
16. Trong thành ph , th xã th tr n, t c đ t i đa c a xe mô tô 2–3 bánh là:ố ị ị ấ ố ộ ố ủ
a. 30 km/h b. 35 km/h c. 40 km/h d. 45 km/h
17. Trong khu v c đông dân, n i nào cho phép ng i lái xe quay đ u xe:ự ở ơ ườ ầ
a. b t kỳ n i nàoỞ ấ ơ
b. n i có bi n cho phép quay đ u xe và n i đ ng giao nhauỞ ơ ể ầ ơ ườ
c. n i có đ ng r ng đ cho các lo i xe ch y 2 chi uỞ ơ ườ ộ ủ ạ ạ ề
d. T t c các tr ng h p trênấ ả ườ ợ
18. Khi v t xe khác ph i đ m b o nh ng đi u ki n:ượ ả ả ả ữ ề ệ
a. Không có ch ng ng i v t phía tr c, không có xe ch y ng c chi u đ nướ ạ ậ ở ướ ạ ượ ề ế
b. Xe ch y tr c không có báo hi u đ nh v t m t xe khácạ ướ ệ ị ượ ộ
c. Có đ kho ng cách an toàn đ v t qua. Khi xe tr c đã tránh v bên ph i và làm hi u cho v t m i đ c cho xe mình v t lênủ ả ể ượ ướ ề ả ệ ượ ớ ượ ượ
bên trái c a xe yủ ấ
d. T t c nh ng tr ng h p trênấ ả ữ ườ ợ
19. Khi g p đoàn xe hành quân mà phía sau có c m c đ ho c đoàn xe có c nh sát đi h t ng, mu n v t ng i lái xe ph i:ặ ắ ờ ỏ ặ ả ộ ố ố ượ ườ ả
a. Bóp còi liên t c, tăng t c v t lênụ ố ượ
b. Ch đ c rú ga và tăng t c đ v tỉ ượ ố ể ượ
c. Tuy t đ i không đ c v t ệ ố ượ ượ
d. M đèn báo hi u, sau đó t t v tở ệ ừ ừ ượ
20. Xe môtô 2 bánh, xe g n máy ngoài ng i lái đ c ch m y ng i ng i phía sau:ắ ườ ượ ở ấ ườ ồ ở
a. 2 ng i k c ng i láiườ ể ả ườ
b. Ngoài ng i lái xe ch đ c ch thêm m t ng i ng i phía sau và m t tr emườ ỉ ượ ở ộ ườ ồ ộ ẻ
c. Ngoài ng i lái xe đ c ch thêm hai ng i l n trong tr ng h p ch ng i b nh đi c p c u ho c áp gi i ng i ph m t iườ ượ ở ườ ớ ườ ợ ở ườ ệ ấ ứ ặ ả ườ ạ ộ
d. Câu b và c đúng
21. Quy đ nh tu i c a ng i đi u khi n xe g n máy (d i 50cc) là:ị ổ ủ ườ ề ể ắ ướ
a. Trên 12 tu i b. Trên 14 tu iổ ổ
c. Trên 16 tu i d. Trên 18 tu iổ ổ
5

