TR NG ĐI H C ĐÔNG Á KHOA D C ƯỜ ƯỢ

NGÂN HÀNG CÂU H I TR C NGHI M
MÔN: BÀO CH & SINH D C H C 1 ƯỢ
(M I Đ G M 40 CÂU TR C NGHI M)
CH NG 1: ĐI C NG BÀO CH VÀ SINH D C H C ƯƠ ƯƠ ƯỢ
8. Nghiên c u b o qu n các d ng thu c không thu c ph m vi c a môn bào ch ế
h c
sai
9. K thu t bào ch nh h ng r t quy t đnh đn ch t l ng c a thu c ế ưở ế ế ượ đúng
10. Hai nhóm y u t nh h ng đn Sinh kh d ng c a thu c là ế ưở ế d c h c và sinhượ
h c
14. Ba quá trình c a pha sinh d c h c c a d ng thu c r n l n l t là Quá trình rã ượ ượ
(phóng thích d c ch t), ượ Quá trình Hòa tan và Quá trình h p thu
1. Thu c đt ch t l ng nghĩa là ượ
A. Thu c đt các tiêu chu n nh đăng ký ư
B. Thu c đt các yêu c u c a B Y t ế
C. Thu c đt các tiêu chu n GMP
D. Thu c đt các tiêu chu n ISO 9000
2. Thu t ng “Sinh kh d ng c a thu c” đ c p đn t l thu c đn ế ế
A. Tu n hoàn chung
B. Ru t non
C. D dày
D. Gan
3. Tá d c tr nh tinh b t không nh h ng đn tác d ng c a thu cượ ơ ư ưở ế : Sai
4. M c đích c a giai đo n s n xu t thu c
A. S n xu t ra quy mô công nghi p các thu c có ch t l ng cao ượ
B. S n xu t ra thu c có ch t l ng phù h p v i tiêu chu n ch t l ng xây d ng ượ ượ
C. S n xu t ra thu c có ch t l ng phù h p v i tiêu chu n ch t l ng đăng ký ượ ượ
D. S n xu t ra quy mô công nghi p các thu c có ch t l ng đng đu ượ
5. Bao bì c p I (s c p) là bao bì ơ ti p xúc tr c ti p ế ế v i thu c
6. V nang trong viên nang c ng
A. Xem nh bao bì c p I ư
B. Là thành ph n c a d ng bào ch ế
C. Ki m nghi m theo tiêu chu n riêng c a nhà s n xu t
D. T t c đu đúng
7. N i dung nào không đúng đi v i tá d c ượ
A. Không nh h ng đn tác d ng đi u tr c a thu c ưở ế
B. Không có tác d ng d c lý riêng ượ
C. Giúp cho quá trình bào ch đc d dàng ế ượ
D. Giúp n đnh ho t ch t
8. GMP là
A. Th c hành t t s n xu t thu c
B. Th c hành s n xu t thu c
C. Th c hành t t s n xu t
D. Th c hành t t s n xu t thu c
12. Thu c có sinh kh d ng cao có hi u qu tr li u cao đúng
13. Công đo n cho v thu c vào h p đc b trí trong ượ
A. Cùng khu v c v i n i đóng viên thu c vào l ơ
B. Khu v c s ch không phân lo i
C. Cùng khu v c v i n i ép nang thu c vào v ơ
D. Cùng khu v c v i n i pha ch thu c dùng ngoài ơ ế
14. Bao bì c p II khác v i bao bì c p I v
A. Vai trò bào v d ng bào ch bên trong ế
B. Vai trò thông tin v thu c
C. Vai trò trình bày c a thu c
D. Tiêu chu n ch t l ng ượ
16. H p thu c có in ch GMP, đi u đó có nghĩa là
A. Thu c đó có hi u qu cao h n thu c khác t ng t mà trên h p ch a có in ch GMP ơ ươ ư
B. Thu c đó đc s n xu t t i nhà máy có h th ng qu n lý ch t l ng đt tiêu chu n ượ ượ
GMP
C. Thu c đó đt tiêu chu n GMP và nh v y t o đc s tin c y n i khách hàng D. ư ượ ơ
Thu c đt tiêu chu n xu t kh u
CH NG 2: DUNG D CH THU C ƯƠ
20. Dung d ch thu c có th b bi n ch t do s t o ph c gi a d c ch t v i các ế ượ
ch t cao phân t có trong bao bì, tá d c, dung môi ượ đúng
31. Các dung d ch thu c ch a ethanol trên 10% có th b o qu n dung d ch ch ng
s phát tri n c a vi sinh v t Đúng
32. Các d c ch t khó tan trong dung môi có hóa ch c ho c c u trúc t ng t v i ượ ươ
chúng Sai
21. Ba ph ng pháp l c d a theo chênh l ch áp su t 2 b m t c a màng l c làươ :
L c d i áp su t th y t nh, L c d i áp su t gi m (l c hút chân không) và Áp su t ướ ướ
th ngườ
22. Hai thành ph n chính c a H phân tán là ch t b phân tán và môi tr ng phân ườ
tán
25. Dung d ch thu c n c là d ng thu c đc đi u ch b ng cách hoà tan m t hay ướ ượ ế
nhi u d c ch t trong dung môi ho c ............................... ượ
27. Căn c vào đ phân c c c a dung môi có th chia các dung môi thành 3 nhóm
là: Dung môi phân c c, dung môi không phân c c và dung môi Bán phân c c
28. Các u đi m chính c a siro thu c là: ư thích h p v i tr em, ch a làm l ng ượ
đng cao, có tính u tr ng tr ng và sinh kh d ng caoườ ư ươ ươ
17. Hai thành ph n chính c a dung d ch là ho t ch t và dung môi
18. Trình t 4 giai đo n chính trong pha ch dung d ch thu c ế
A. Cân đong, Hòa tan, L c, Đóng gói
B. Cân đong, L c, Hòa tan, Đóng gói
C. Hòa tan, L c, Cân đong, Đóng gói
D. L c, Cân đong, Hòa tan, Đóng gói
19. Các u đi m chính c a siro là ư
A. Thích h p v i tr em
B. Không b l ng c n
C. Sinh kh d ng cao
D. Ch a hàm l ng đng cao, có tính u tr ng ượ ườ ư ươ
E. Ch a hàm l ng đng cao, có tính nh c tr ng ượ ườ ượ ươ
20. B n giai đo n trong đi u ch siro thu c theo ph ng pháp hòa tan đng vào ế ươ ườ
dung d ch thu c
A. Hòa tan d c ch t, hòa tan đng, đi u ch nh n ng đ đng đúng quy đnh, l c ượ ườ ườ
trong siro
B. Hòa tan đng, hòa tan d c ch t, đi u ch nh n ng đ đng đúng quy đnh, l c ườ ượ ườ
trong siro
C. Đi u ch nh n ng đ đng đúng quy đnh, hòa tan d c ch t, hòa tan đng, l c ư ượ ườ
trong siro
D. Đi u ch nh n ng đ đng đúng quy đnh, hòa tan đng, hòa tan d c ch t, l c ư ườ ượ
trong siro
24. Glycerol khan r t d hút m và th ng gây kích ng niêm m c ườ Đúng
25. Các vitamin tan trong d u
A. Vitamin A
B. Vitamin C
C. Vitamin K
D. Vitamin B1
E. Vitamin E , vitamin D
27. Phân lo i dung d ch thu c theo b n ch t dung môi
A. Dung d ch d u, dung d ch pha ch theo đn ế ơ
B. Dung d ch thu c n c, dung d ch d u ướ
C. Dung d ch pha ch theo đn, dung d ch ethanol ế ơ
D. Siro thu c, thu c n c chanh ướ
30. Các bi n đi v t lý có th x y ra trong dung d ch thu c, ngo i tr ế
A. K t t a ế
B. Đông vón ch t keo
C. Th y phân
D. Thay đi màu s c
31. Các giai đo n pha ch siro đn ế ơ
A. Hòa tan đng, đo và đi u ch nh n ng đ đng, l c, Đóng chai -B o Qu n ườ ư
B. Đo và đi u ch nh n ng đ đng, Hòa tan đng, Đóng chai - B o qu n ườ ườ
C. Hòa tan đng, Đóng chai - B o qu n, Đo và đi u ch nh n ng đ đng ườ ườ
D. Đóng chai - B o qu n, Hòa tan đng, Đo và đi u ch nh n ng đ đng ườ ư
CH NG 3: THU C TIÊM ƯƠ
34. Ba ý chính th hi n đnh nghĩa thu c tiêm là: Dung d ch vô trùng, dùng d iướ
d ng l ng và dùng theo đng qua da v i y c thích h p ườ .
35.Ba tiêu chu n chung c a d u pha tiêm là: vô khu n, tinh khi t và gi i h n đc t ế
alflatoxin
39. Ba tiêu chu n chung c a n c c t pha tiêm là: ướ Tinh khi t d c d ng,ế ượ
Đt tiêu chu n chí nhi t t ho c gi i h n n ng đ endotoxin và vô trùng