THCS.TOANMATH.com
MT S TIÊU CHUN NHN BIT T GIÁC NI TIP
Tiêu chun 1. Điu kin cần và đủ để bốn đỉnh ca mt t giác li nm trên
cùng một đường tròn là tng s đo của hai góc t giác tại hai đỉnh đối din
bng
0
180
.
Điu kiện để t giác li
ABCD
ni tiếp là:
+= 0
A C 180
hoc
+= 0
B D 180
H qu: T giác
ABCD
ni tiếp được
=BAD DCx
Mt s ví d
Ví d 1: Cho tam giác
ABC
vuông ti
. K đường cao
AH
và phân giác
trong
AD
ca góc
HAC
. Phân giác trong góc
ABC
ct
AH,AD
lần lượt ti
M,N
. Chng minh rng:
=0
BND 90
.
Phân tích và hướng dn gii:
Ta có
=0
MHD 90
. Nếu
=0
MND 90
thì t giác
MHDN
ni tiếp. Vì vy
thay vì trc tiếp ch ra góc
=0
BND 90
ta s đi chứng minh
t giác
MHDN
ni tiếp. Tc là ta chng minh
=AMN ADH
.
Tht vy ta có
= =
0
AMN BMH 90 MBH
,
=−
0
NDH 90 HAD
==
11
MBH ABC,HAD HAC
22
=ABC HAC
do cùng ph vi góc
BCA
t
đó suy ra
=AMN ADH
hay t giác
MHDN
ni tiếp
= = 0
MND MHD 90
x
D
C
B
A
D
H
N
M
C
B
A
THCS.TOANMATH.com
Ví d 2: Cho tam giác
ABC
có 3 góc nhn ni tiếp đường tròn
(O)
có trc
tâm là điểm
H
. Gi
M
là điểm trên dây cung
BC
không chứa điểm
(
M
khác
B,C
). Gi
N,P
theo th t là các điểm đối xng ca
M
qua các
đường thng
AB,AC
a) Chng minh
AHCP
là t giác ni tiếp
b)
N,H,P
thng hàng.
c) Tìm v trí của điểm
M
để độ dài đoạn
NP
ln nht.
Phân tích và hướng dn gii:
a). Gi s các đường cao ca tam giác là
AK,CI
. Để chng minh
AHCP
t giác ni tiếp ta s chng minh
+=
0
AHC APC 180
.Mt khác ta có
=AHC IHK
( đối đỉnh),
==APC AMC ABC
( do tính đối xng và góc ni
tiếp cùng chn một cung). Như vậy ta ch cn chng minh
+=
0
ABC IHK 180
nhưng điều này là hin nhiên do t giác
BIHK
là t giác ni tiếp.
b). Để chng minh
N,H,P
thng hàng ta s chng minh
+=
0
NHA AHP 180
do đó ta sẽ tìm cách quy hai góc này v 2 góc đối nhau trong mt t giác ni
tiếp. Tht vy
ta có:
=AHP ACP
(tính cht góc ni tiếp),
=ACP ACM
(1) (Tính chất đối
xng) . Ta thy vai trò t giác
AHCP
ging vi
AHBN
nên ta cũng dễ
chứng minh được
AHBN
là t giác ni tiếp t đó suy ra
=AHN ABN
, mt
khác
=ABN ABM
(2) (Tính chất đối xng) . T (1), (2) ta suy ra ch cn
O
N
P
H
I
K
B
M
C
A
THCS.TOANMATH.com
chng minh
+=
0
ABM ACM 180
nhưng điều này là hin nhiên do t giác
ABMC
ni tiếp. Vy
+=
0
NHA AHP 180
hay
N,H,P
thng hàng.
Chú ý: Đưng thng qua
N,H,P
chính là đường thng Steiners của điểm
M
. Thông qua bài toán này các em hc sinh cn nh tính chất. Đường thng
Steiners của tam giác thì đi qua trực tâm của tam giác đó . (Xem thêm phần
“Các định lý hình hc ni tiếng’’).
c). Ta có
= = =MAN 2BAM,MAP 2MAC NAP 2BAC
. Mt khác ta có
==AM AN AP
nên các điểm
M,N,P
thuộc đường tròn tâm
bán kính
AM
. Áp dụng định lý sin trong tam giác
NAP
ta có:
==NP 2R.sin NAP 2AM.sin 2BAC
. Như vậy
NP
ln nht khi và ch khi
AM
ln nht. Hay
AM
là đường kính của đường tròn
(O)
Ví d 3: Cho tam giác
ABC
và đường cao
AH
gi
M,N
lần lượt là trung
điểm ca
AB,AC
. Đường tròn ngoi tiếp tam giác
BHM
cắt đường tròn
ngoi tiếp tam giác
CNH
ti
E
. Chng minh
AMEN
là t giác ni tiếp và
HE
đi qua trung điểm ca
MN
.
Phân tích, định hướng cách gii:
Để chng minh
AMEN
là t giác ni tiếp ta s
chng minh:
+=
0
MAN MEN 180
.
Ta cn tìm s liên h ca các góc
MAN;MEN
vi các góc có sn
ca nhng t giác ni tiếp khác.
Ta có
()()
= + = + = +
0 0 0 0
MEN 360 MEH NEH 360 180 ABC 180 ACB ABC ACB
=−
0
180 BAC
suy ra
+=
0
MEN MAN 180
. Hay t giác
AMEN
là t giác ni
tiếp.
K
MK BC
, gi s
HE
ct
MN
ti
I
thì
IH
là cát tuyến của hai đường
tròn
(BMH)
,
(CNH)
. Li có
==MB MH MA
(Tính cht trung tuyến tam
giác vuông). Suy ra tam giác
MBH
cân ti
= M KB KH MK
luôn đi qua
tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
MBH
. Hay
MN
là tiếp tuyến ca
K
E
I
H
N
M
C
B
A
THCS.TOANMATH.com
(MBH)
suy ra
=
2
IM IE.IH
, tương tự ta cũng có
MN
là tiếp tuyến ca
( )
HNC
suy ra
=
2
IN IE.IH
do đó
=IM IN
.
Xem thêm phần: ‘’Các tính chất ca cát tuyến và tiếp tuyến’’
Ví d 4) Cho tam giác cân
ABC
=(AB AC)
P
là điểm trên cạnh đáy
BC
.
K các đường thng
PE,PD
lần lượt song song vi
( )
AB,AC E AC,D AB
gi
là điểm đối xng vi
P
qua
DE
. Chng minh bốn điểm
Q,A,B,C
cùng thuc một đường tròn.
Phân tích định hướng gii:
Bài toán có 2 gi thiết cần lưu ý.
Đó là các đường thng song song
vi 2 cạnh tam giác , và điểm
đối xng vi
P
qua
DE
.
Do đó ta sẽ có:
= = =AD EP EC EQ
=DP DQ
( Đây là chìa khóa để ta gii bài toán này)
T định hướng đó ta có lời giải như sau: Do
AD / /PE,PD / /AE ADPE
hình bình hành
= =AE DP DQ
. Mt khác do
P,Q
đối xng nhau qua
= =DE AD PE EQ
. Suy ra
DAQE
là hình thang cân
=DAQ AQE
. Kéo
dài
DE
ct
CQ
ti
H
ta có
==DAQ AQE PEH
. Như vậy để chng minh
ABCQ
ni tiếp ta cn chng minh:
+ =
0
PCH PEH 180 PEHC
là t giác
ni tiếp. Mt khác ta có:
=ECQ EQC
(do tam giác
EQC
cân),
=EPH EQH
(Do tính đối xng ) suy ra
=ECH EPH EPCH
là t giác ni
tiếp.
H
E
I
Q
P
D
C
B
A
THCS.TOANMATH.com
Ví d 5) Cho tam giác
ABC
ni tiếp đường tròn
( )
O
. Dựng đường tròn qua
B
và tiếp xúc vi cnh
AC
ti
dựng đường tròn qua
C
và tiếp xúc vi
AB
ti
hai đường tròn này ct nhau ti
. Chng minh
=0
ADO 90
Phân tích định hướng gii:
Ta thy rng
=0
ADO 90
thì các điểm
A,D,O
cùng nằm trên đường tròn
đường kính
OA
.Ta mong mun tìm
ra được mt góc bng
=0
ADO 90
.
Điu này làm ta ngh đến tính cht
quen thuộc ‘’Đường kính đi qua trung
điểm ca mt dây cung thì vuông góc
với dây đó’’. Vì vậy nếu ta gi
M,N
là trung điểm ca
AB,AC
thì ta s có:
==
0
OMA ONA 90
. Do đó tứ giác
OMAN
ni tiếp. Công vic còn li là ta
chng minh
AMDO
hoc
ANOD
hoc
DMAN
là t giác ni tiếp. Mt
khác ta có:
=ABD CAD
=ACD BAD
(Tính cht góc to bi tiếp tuyến và
dây cung)
BDA
ADC
đồng dng nên ta suy ra
=DMA DNC
+ = + = 0
DMA DNA DNC DNA 180
AMDN
ni tiếp suy ra năm điểm
A,M,D,O,N
nằm trên đường tròn đường kính
OA
=
0
ADO 90
Ví d 6: Cho tam giác
ABC
vuông cân ti
một đường tròn
( )
O
tiếp xúc
vi
AB,AC
ti
B,C
. Trên cung
BC
nm trong tam giác
ABC
ly một điểm
M
( )
M B;C
. Gi
I,H,K
lần lượt là hình chiếu ca
M
trên
BC;CA;AB
P
là giao điểm ca
MB
vi
IK,
là giao điểm ca
MC
vi
IH
. Chng
minh
PQ / /BC
.
Phân tích định hướng gii:
Để chng minh
PQ / /BC
ta chng minh
=MPQ MBC
nhưng tứ giác
BIMK
ni tiếp
nên
=MBC MKI
. Mt khác
AC
là tiếp tuyến ca
(O)
nên
ta có:
=ACK MBC
CIMH
D
O
C
N
M
B
A
A
B
C
K
I
M
P
Q
O
H