
万事起头难- vạn sự khởi đầu nan
无将无罚- vô thưởng vô phat
不约而同 bù yuē ér tóng
KHÔNG HẸN MÀ GẶP
Ý nghĩa: hành động hợp ý mà không có sự bàn bạc trước. Thường dc sử dụng để diễn tả sự
trùng hợp ngẩu nhiên.
说来也真巧,在 新年的前一天,同事们都不约而同地穿了新意来上班。
Thật trùng hợp, trước tết một ngày các bạn đồng nghiệp không hẹn mà gặp cùng nhau mặc
áo quần mới đi làm.
Đồng nghĩa: 不谋而合 bù móu ér hé Không hẹn mà lên
Phản nghĩa: 同床异梦 tóng chuáng yì mèng Đồng sàn dị mộng
当机立断 dāng jī lì duàn
NẮM LẤY THỜI CƠ
Ý nghĩa: Đưa ra quyết định khi cơ hội đến
Ví dụ: Nhân lúc giá cổ phiếu tăng lên, bạnnên nắm lấy thời cơ bán hết cổ phiếu đi.
趁着股价上涨,你 应该当机立断,把股票脱手。
Phản nghĩa: 举棋不定 jǔ qí bù dìng tần ngần do dự
不闻不问
KHÔNG DÒM NGÓ TỚI, KHÔNG HỀ QUAN TÂM
Nghĩa đen: ko nghe hoặc hỏi han gì
Ý nghĩa: 人家说的不听,也不主动去问。形容对事情不关心。 Hòan tòan thờ ơ không 1
chút quan tâm hoặc tò mò về bất kỳ điều gì.
Ví dụ: 许多本地学生对世界大势不闻不问,毫不关心。
Rất nhiều học sinh trong nước không hề quan tâm đến sự kiện thế giới, không quan tâm chút
nào(một chút cũng ko quan tâm)

声东击西 Giương đông kích tây
得陇望蜀 Được em thèm chị
男女授受不亲 Nam nữ thụ thụ bất thân
死猪不怕开水烫 Điếc không sợ súng
单抢匹马 Đơn phương độc mã
得一失十 Được 1 mất 10
年终岁尽 Năm cùng tháng tận
公鸡育儿 Gà trống nuôi con
装聋做哑 Giả câm giả điếc
姜老的辣 Gừng càng già càng cay
坐享其成 Há miệng chờ sung
舍本逐末 Được buổi cỗ lỗ buổi cày
以毒攻毒 Lấy độc trị độc
故口烦,妇耳顽 Nước đổ đầu vịt
兵家儿早识刀枪 Con nhà tong không giống long cũng giống cánh
爬得高跌得重 Trèo cao ngã đau
百动不如一静 1 người lo bằng 1 kho người làm
猫哪里不吃鱼的 Mèo không chê cá
三个人唱两个喏 Chồng hát vợ khen hay
求亲靠友 Qua song phải lụy đò
打掉葫芦,惹动蜂子 Trêu cò cò mổ mắt
先上车后买票 Ăn cơm trước kẻng
婚前做爱 Ăn cơm trước kẻng
有吃刀子的嘴,就有消化刀子的肚子 Có gan ăn cắp thì có gan chịu đòn 未学爬,
先学跑 Chưa học bò đã lo hoc chạy
公说公有理,婆说婆有理 Sư nói sư giỏi vãi nói vãi hay
礼在人情在 Còn tiền còn bạc con bạn
玩着狗被狗咬Đùa với chó chó liếm mặt

未富先豪 Con nhà lính tính nhà quan
抓不住老虎在猫身上出气 Giận cá chem. Thớt
打是亲,骂是爱 Yêu cho roi cho vọt ghét cho ngọt cho bùi
一命呜呼 Về chầu ông bà ông vải
以怨报德 Lấy oán trả ơn
一所欲施于人 Muốn ăn gắp bỏ cho người
排沙捡金 Đãi cát tìm vàng
天牌压低牌 Lấy thịt đè người
你能做初一,我能做初二 : Ông ăn chả bà ăn nem
走马观花 Cưỡi ngựa xem hoa
啼笑皆非 Dở khóc dở cười
远看一朵花,近看豆腐渣 Trông xa cứ ngỡ nàng Kiều,Đến gần mới biết người
yêu chì phèo
瞎猫碰上小老虎 Chó ngáp phải ruồi
过河拆桥 Qua cầu rút ván
天下乌鸦一般黑 Qụa nào mà quạ không đen
挂羊头卖狗肉 Treo đầu dê bán thịt chó
家饭喂野狗,吃了向外走 Ăn cơm nhà vác tù và hang tổng
两 性畸形 Ái nam ái nữ
坐 吃山空 Ăn không lo của kho cũng hết
黄 天不负苦心人 Ở hiền gặp lành
挨 金似金,挨玉似玉 Ở bầu thì tròn ở ống thì dài
猫 哭老鼠假慈悲 Nước mắt cá sấu
顺 风转舵 Muợn gió bẻ măng
夸 夸其谈 Ba hoa chích chòe
势 不两立 Không đội trời chung
有 鸡天也亮,没鸡天也明 Vắng mợ chợ vẫn đông
兔 子不吃窝边草 Làm đĩ 9 phương còn 1 phương lấy chồng

卧 薪尝胆 Nằm gai nếm mật
白 人白口 9 người 10 ý
生 灵涂炭 Chân nấm tay bùn
叫 花枝嫌饭馊 Ăn mày chê cơm thiu
颠 沛流离 3 chìm 7 nổi
老 奸巨猾 3 que xỏ lá
ác tắm thì ráo,sáo tắm thì mưa 鸦浴则燥,鹊浴则雨
ai làm nấy chịu 自作自 受
ái nam ái nữ 半男半女,中 性人
án binh bất động 按兵 不动
anh em trong họ ngoài làng 远亲近邻
anh hùng rơm 纸老虎,稻草 英雄
thanh niên anh tuấn 英 俊少年
như ảnh tùy hình 如影 随形
áo ấm cơm no 丰衣足食
áo bào gặp ngày hội 锦 袍遇庙会
áo đơn đợi hè 单衣待夏 日(待价而沽)
áo rách quần manh 衣 不蔽体
áo rách tả tơi 衣衫褴褛
chạy ào vào 一拥而进
tấn công ào ạt 猛烈进攻
ăn bát cơm dẻo,nhớ nẻo đường đi 吃饭莫忘种田人
ăn bơ làm biếng 好吃 懒做
ăn cám trả vàng 食人糠 皮,报人黄金;吃人一口,还人一斗
ăn cắp ăn nảy 偷盗,偷窃
ăn cần ở kiệm 克勤克俭
ăn cây táo rào cây sung 吃里扒外
ăn cháo đái bát 过河拆 桥

ăn chắc mặc bền 经久 耐穿
ăn chắt hà tiện 节衣缩 食
ăn chọn nơi,chơi chọn bạn 择善而从
chỉ ăn chơi,không làm việc 好吃懒做
ăn chơi đàng điếm 花 天酒地
ăn chung đổ lộn 吃喝不 分
ăn có nhai,nói có nghĩ 食须细嚼,言必三思
ăn cỗ đi trước,lội nước đi sau 享乐在前,吃苦在后
ăn cơm chúa,múa tối ngày 饱食终日,无所事事
ăn cơm gà gáy,cất binh nửa ngày 起大早,赶晚集
ăn dưng ngồi rồi 吃现 成饭
ăn đấu trả bồ 吃人一斗, 还人一担
ăn đây nói đó 吃张三, 骂李四
ăn đói mặc rách 挨饿 受冻
ăn đỡ làm giúp 帮忙
ăn đời ở kiếp 终生相 陪
ăn đút ăn lót 受贿
ăn được nói nên 能说 会道
ăn gió nằm mưa 餐风宿 露
ăn giỏ giọt 节衣缩食
ăn gửi nằm nhờ 寄人篱 下
ăn hại đái nát 不做好 事,专做坏事
ăn hơn nói kém 狡诈, 不老实
ăn ít ngon nhiều 少 吃多得味,少吃反而香
ăn keo 一毛不拔
ăn khách 顾客盈门,生意兴隆
ăn không lo của kho cũng hết 坐吃山空
ăn không ngon,ngủ không yên 寝食不安
ăn không ngồi rồi 饱 食终日,无所事事
ăn không nói có 无 中生有
ăn kiêng ăn khem 忌 口
ăn kiêng nằm cữ 坐 月子

