Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 51
Chp nhn các giá tr mc định khác.
Nhn vào OK on the Material Property DataDefine Materialss
để thoát.
9. Nhn drop-down box để chuyn h đơn v sang h .
10. Chn phn t thanh 1 và 2.
11. Nhn vào Assign menu > Frame/Cable/Tendon > Frame Sections để hin
th hp thoi Frame Properties.
12. Chn W24X68 in the Frame Sections và nhn vào OK .
13. Nhn vào Show Undeformed Shape để hin th kết cu hình dng
ban đầu.
14. Chn phn t thanh 2 bng cách nhn chut vào thanh
15. Nhn vào Edit menu > Replicate để hin th hp thoi Replicate. Trong hp
thoi này:
Nhn vào Radial Tab.
Chn Parallel to Y option in the Rotate About Line.
Gõ that 0 vào các ô XZes in the Intersection of Line with XZ
Plane. Chú ý rng nó s qoay qoanh trc Y.
1 vào ô Number trong vùng Increment Data.
45 vào ô Angle trong vùng Increment Data.
Nhn vào OK .
16. Chn phn t thanh 2 bng cách nhn chut vào thanh.
17. Nhn vào Edit menu > Replicate để hin th hp thoi Replicate. Trong hp
thoi này:
Nhn vào Radial tab.
90 vào ô Angle trong vùng Increment Data.
Nhn vào OK .
18. Chn phn t thanh 2 bng cách nhn chut vào thanh.
19. Nhn vào Edit menu > Replicate để hin th hp thoi Replicate. Trong hp
thoi này:
Nhn vào Radial tab.
270 vào ô Angle trong vùng Increment Data area.
Nhn vào OK .
20. Chn phn t thanh 2 bng cách nhn chut vào thanh.
21. Nhn vào Edit menu > Replicate để hin th hp thoi Replicate. Trong hp
thoi này:
Nhn vào Radial tab.
330 vào ô Angle trong vùng Increment Data.
Nhn vào OK .
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 52
22. Chn phn t thanh 2 bng cách nhn chut vào thanh.
23. Nhn phím Delete để xoá phn t này.
24. Nhn vào Restore Full View để xem toàn b kết cu.
25. Nhn vào Set Display Options (hoc View menu > Set Display
Options ) để hin th hp thoi Display Options for Active Window. Trong
hp thoi này:
Chn Labels box in the Joints.
Không chn Labels box trong vùng Frames/Cables/Tendons.
Nhn vào OK .
26. Chn nút 4.
27. Nhn vào Assign menu > Joint > Local Axes để hin th hp thoi Joint
Local Axis. Trong hp thoi này:
Gõ -45 vào ô Rotation about Y'.
Nhn OK .
28. Chn nút 7.
29. Nhn vào Assign menu > Joint > Local Axes để hin th hp thoi Joint
Local Axis. Trong hp thoi này:
-120 vào ô Rotation about Y'.
Nhn OK .
30. Chn nút 1.
31. Nhn vào Assign menu > Joint > Restraints để hin th hp thoi Joint
Restraints. Trong hp thoi này:
Nhn chn hoc chn c 6 Check box trong vùng Restraints in
Local Directions.
Nhn vào OK .
32. Chn nút 4 và 5.
33. Nhn vào Assign menu > Joint > Restraints để hin th hp thoi Joint
Restraints. Trong hp thoi này:
Nhn chn hoc trong vùng Restraints in Local Directions,
không chn 3 check box Rotation ch gi li 3 Translation box.
Nhn vào OK.
34. Chn nút 7.
35. Nhn vào Assign menu > Joint > Restraints để hin th hp thoi Joint
Restraints. Trong hp thoi này:
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 53
Trong vùng Restraints in Local Directions, không chn Translation 1
và gi nguyên Translation 2Translation 3.
Nhn vào OK .
36. Chn nút 6.
37. Nhn vào Assign menu > Joint Loads > Forces để hin th hp thoi Joint
Forces. Trong hp thoi này:
100 vào ô Force Global X trong vùng Loads.
Nhn vào OK .
38. Nhn vào Show Undeformed Shape để hin th kết cu hình dng
ban đầu.
39. Nhn vào Set Display Options (hoc View menu > Set Display
Options ) để hin th hp thoi Display Options for Active Window. Trong
hp thoi này:
Không chn Labels box trong vùng Joints.
Nhn vào OK .
40. Nhn vào Analyze menu > Set Analysis Options để hin th hp thoi
Analysis Options.
Trong hp thoi này nhn vào Plane Frame XZ Plane để
chn s bc t do khi phân tích kết cu.
Nhn vào OK .
41. Nhn vào Run Analysis để hin th hp thoi Set Analysis Cases to
Run. Trong hp thoi này:
Chn MODAL in the Case Name list và nhn vào Run/Do Not Run
Case .
Chn trường hp ti để phân tích là DEAD trong Action list.
Nhn vào Run Now để tiến hành phân tích..
42. Khi phân tích xong, nhn OK để kết thúc.
43. Right Click vào nút A và B để xem chuyn v nút.
44. Nhn vào Display menu > Show Forces/Stresses > Joints để hin th hp
thoi Joint Reaction Forces. Trong hp thoi này:
Kim tra Reactions đã được chn trong vùng Type.
Nhn vào OK .
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 54
45. Phn lc được th hin trên màn hình. Nếu c ch quá nh, có th s dng
chc năng Zoom hoc thay đổi c ch hin th.
Chú ý: Để thay đổi c ch, nhn vào Options menu > Preferences >
Dimensions/Tolerances . In the Minimum Graphic Font Size, thay đổi c ch, ví
d, thay 5 bng 6. Nhn vào OK .
3. Bài 2 : Tính toán dm BTCT UST
3.1.1. Yêu cu bài toán
Cho wDL = 2.2 klf (chưa k trng lượng bn thân dm)
wDL = 1.6 klf
E = 4400 ksi.
H s possion = 0,2
f’c= 6 ksi
Thép cường độ cao = 200 kips
Hãy xác biu đồ mô men un trong t hp ti trng : DL+ LL + PRESTRESS.
So sánh kết qu gia 2 trường hp : phn t được chia thành 4 output segments
và 30 output segments .
3.1.2. Hướng dn:
1. Chn File menu > New Model
2. Chn h đơn v
3. Chn Temple Beam để mô t mô hình dm. Trong đó th hin các thông s:
Chn 1 trong ô Number of Spans (1 nhp).
Chn 30 trong ô Span Length (chiu dài nhp là 30 feet).
Nhn OK .
4. Tt ca s hin th hp thoi 3D.
5. Chn Define menu > Materials để ra hp thoi khai báo vt liu Define
Materials .
6. Chn CONC trong Materials , sau đó chn Modify/Show Material để hin
th hp thoi hp thoi Material Property Data. Trong hp thoi này:
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 55
Thay giá tr 0.15 vào ô Weight per Unit Volume.
Nhn Ok trong hp thoi Material Property DataDefine
Materialss để đóng li.
7. Chn drop-down thanh trng thái để thay đổi đơn v sang
8. Chn Define menu > Materials để hin th hp thoi Define Materials.
9. Chn CONC trong Materials, sau đó chn Modify/Show Material để hin
th hp thoi Material Property Data. Trong đó:
4400 trong ô Modulus of Elasticity.
0.2 trong ô Poisson’s Ratio.
6 trong ô Specified Conc Comp Strength, fc.
60 ô Bending Reinf Yield Stress, fy.
60 trong ô Shear Reinf. Yield Stress, fys.
Chp nhn các giá tr mc định khác.
Chn OK trong hp thoi Material Property DataDefine
Materialss để đóng hp thoi.
10. Chn Define menu > Frame Sections để hin th hp thoi Frame
Properties. Trong đó:
Chn Add I/Wide Flange sau đó chn trong mc Add Rectangular.
Chn Add New Property để hin th hp thoi Rectangular
Section. Trong đó:
o CONBEAM trong hp thoi SectitrongName.
o Chn CONC t hp drop-down Material.
o 30 trong hp thoi Depth (t3).
o 18 trong hp thoi Width (t2).
o Chn OK trong Rectangular Sectitrongand Frame Propertiess
để đóng tt c các hp thoi.
11. Chn Define menu > Load Cases để hin th hp thoi Define Loads.
Trong đó:
LIVE trong hp thoi Load Name.
Chn loi ti trng LIVE t hp drop-down.
Chn Add New Load .
PRESTRES trong hp thoi Load Name.
Chn loi ti trng ORTHER t hp drop-down.
Chn Add New Load .
Chn OK .
12. Chn các phn t cn gán.
13. Chn Assign menu > Frame/Cable/Tendon> Frame Sections để hin th
hp thoi Frame Properties. Trong đó:
Chn CONBEAM ô Properties .
Chn OK .
14. Chn Draw menu > Frame/Cable/Tendons để hin th hp thoi
Properties of Object. Trong đó,