1
1. DO CH N Đ I:
Năm 2011 là năm cu i th c hi n k ho ch 5 năm (2007 – 2012) và cũng là năm ế
nhi u s ki n quan tr ng trên c n c nói chung và trên đ a bàn t nh Đ ng Nai nói ướ
riêng. Theo đó, n n kinh t c a t nh ti p t c tăng tr ng cao phát tri n m nh, nh t ế ế ưở
trong lĩnh v c công nghi p d ch v . Bên c nh nh ng k t qu đ t đ c, năm ế ượ
2011 v n còn m t s h n ch và nh c đi m c nbi n pháp đ kh c ph c trong ế ượ
năm 2012. Ngoài nh ng khó khăn nh v n đ u t cho c d án giao thông huy t ư ư ế
m ch n th p so v i yêu c u, vi c cung ng đi n không đ m b o đã nh h ng ưở
không ít đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p. Bên c nh đó,ế
vi c Vi t Nam gia nh p WTO đã m ra nhi u c h i m i cho các nhà đ u t n c ơ ư ướ
ngi d n đ n c nh tranh ngày càng gay g t. ế
Đ t n t i phát tri n trong n n kinh t th tr ng v i nh ng s c nh tranh ế ườ
ng khóc li t đó thì đòi h i c nqu n tr c n ph i nh ng quy t đ nh đúng ế
đ n, k p th i h p lý. đ làm đ c nh v y thì nhà qu n tr ph i n m đ c ượ ư ượ
thông tin ph i nh ng công c đ pn tích, đánh giá tình hình t đó đ a ra ư
nh ng d o trong t ng lai. ươ
Phân tích m i quan h chi phí - kh i l ng - l i nhu n n i dung quan tr ng ượ
c a k toán qu n tr , m t ng c h u ích trong quá trình ra quy t đ nh c a nhà ế ế
qu n tr . Thông qua vi c phân tích y s giúp cho nhà qu n tr th y đ c m c đ ượ
nh h ng c a t ng nhân t nh g n, s l ng s n ph m tiêu th , chi phí b t ưở ư ượ
bi n, chi phí kh bi n, k t c u m t hàng đ n l i nhu n c a doanh nghi p ra sao. Tế ế ế ế
đó giúp cho nhà qu n tr th ki m soát, đi u nh tình hình ho t đ ng s n xu t
kinh doanh c a doanh nghi p hi n t i nh ng quy t đ nh sáng su t trong ế
t ng lai. Phân tích m i quan h gi a chi phí kh i l ng –l i nhu n ng cươ ượ
không th thi u trong doanh nghi p nh m khai thác kh năng ti m tàng c a doanh ế
nghi p và là c s đ đ a ra các quy t đ nh nh l a ch n dây chuy n s n xu t, đ nh ơ ư ế ư
giá bán s n ph m, ho ch đ nh chi n l c bán hàng. ế ượ
SVTH: Tr n T t Thu n
2
Xu t phát t nh ng nh n th c trên, em quy t đ nh ch n đ tài ế PHÂN CH
M I QUAN H CHI PHÍ KH I L NG L I NHU N T I NG TY CP ƯỢ
QU NG O Đ NG NAI” . Qua đ tài này, em s c h i đ c tìm hi u ơ ượ
nghiên c u u h n c ki n th c đã đ c h c trên ch v t đó áp d ng o ơ ế ượ
th c ti n t i ng ty CP Qu ng Cáo Đ ng Nai đ giúp công ty m ra các gi i pp
kinh doanh h p lý h n trong th i bu i kinh t th tr ng c nh tranh gay g t nh hi n ơ ế ườ ư
nay.
2. T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U C A Đ I:
Xu th toàn c u hóa đang phát tri n m nh m ng th hi n rõ h n khi Vi tế ơ
Nam gia nh p WTO. Đ đ ng v ng trong xu th đó đòi h i c doanh nghi p ph i ế
thi t l p đ c các công c qu nhi u qu khoa h c. Trong đó k toán qu n trế ượ ế
là công c đang đ c ng d ng ph bi n trong công tác qu n lý và đi u hành n i b ượ ế
c a các doanh nghi p hi n nay.
Trên th gi i, k toán qu n tr đã xu t hi n khá lâu nh ng Vi t Nam thì cònế ế ư
khá m i m non tr . Thu t ng k toán qu n tr m i đ c áp d ng trong kho ng ế ượ
m i lăm năm tr l i đây nh ng đã thu hút s chú ý c a c doanh nghi p. Trong đóườ ư
n i b t nh t nh ng n i dung k toán qu n tr liên quan đ n thi t l p thông tin đ ế ế ế
ho ch đ nh, ki m soát tài chính thông tin đ s d ng hi u qu ngu n l c kinh t ế
trong qui trình t o ra giá tr .
Là m t doanh nghi p chuyên s n xu t, thi t k website. Trong tình hình kinh t ế ế ế
hi n nay, công ty đ ng tr c r t nhi u khó khăn, th thách. Đ có th t n t i và pt ướ
tri n, đòi h i ban giám đ c công ty ph i nh ng chi n l c kinh doanh hi u qu . ế ượ
Phân tích m i quan h chi phí – kh i l ng – l i nhu n là m t ng c h u ích, giúp ượ
nhà qu n tr th y đ c s liên quan gi a ba nhân t quy t đ nh s thành ng cho ượ ế
doanh nghi p.
M cđ tài y đã nhi u c gi nghiên c u phân tích nh ng đ t trong ư
b i c nh tình hình kinh t - h i nh hi n nay thì còn r t nhi u đi u đáng quan ế ư
m. Đ c bi t là đ i v i các ngnh ngh kinh doanh d ch v nh hi n nay. ư
SVTH: Tr n T t Thu n
3
3. M C TIÊU NGHIÊN C U:
Đ i nghiên c u mu n h ng đ n các m c tiêu sau : ướ ế
- V n d ng phân tích m i quan h chi phí – kh i l ng – l i nhu n trong các tình ượ
hu ng ra quy t đ nh vào đi u ki n th c t c a công ty, giúp cho nhà qu n tr đ a ra ế ế ư
nh ng quy t đ nh kinh doanh h p lý. ế
- Đ a ra nh ng bi n pháp nh m tăng kh i l ng s n ph m tiêu th , t n d ngư ượ
năng l c c a máy móc thi t b đ tăng l i nhu n c a công ty. ế
- Khai thác nh ng u đi m và kh c ph c nh ng nh c đi m trong b máy qu n ư ượ
c a công ty nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng c a công ty.
4. PH NG PHÁP NGHIÊN C U:ƯƠ
Bao g m 4 ph ng pp: ươ
- Ph ng pp th ng kêươ
- Ph ng pp t ng h pươ
- Ph ng pp phân tíchươ
- Ph ng pp sonh đ i chi uươ ế
5. Đ I T NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U ƯỢ
Đ i t ng nghiên c u: ượ
Nghiên c u v th c tr ng tình hình ng d ng phân tích m i quan h chi phí –
kh i l ng – l i nhu n ượ vào t ch c và đi u hành ho t đ ng trong công ty CP
Qu ng Cáo Đ ng Nai .
Ph m vi nghn c u
+ Th i gian nghiên c u: toàn b thông tin năm 2011 và nh ng thông tin tr c ướ
đó.
+ Không gian nghiên c u: T i công ty CP Qu ng Cáo Đ ng Nai
6. NH NG ĐÓNG GÓP M I C A Đ TÀI
SVTH: Tr n T t Thu n
4
- V n d ng đ c vi c phânch m i quan h gi a chi phí – kh i l ng – l i ượ ượ
nhu n đ giúp doanh nghi p đ a ra quy t đ nh kinh doanh ư ế
- V n d ng pn tích m i quan h chi phí – kh i l ng – l i nhu n xác đ nh giá ượ
trong tr ng h p đ c bi t.ườ
- Đ xu t m t s gi i pháp c th tính kh thi, góp ph n o vi c hn thi n
nh k toán qu n tr tai công ty và cách ng d ng ph ng pháp này trong t ch cế ươ
đi u hành ho t đ ng t i công ty CP Qu ng Cáo Đ ng Nai.
7. K T C U C A Đ I:
Ngi ph n m đ u và k t lu n, đ tài nghiên c u bao g m 3 ch ng: ế ươ
CH NG 1:ƯƠ C S LÝ LU N V PHÂN TÍCH M I QUAN H CHI P – KH IƠ
L NG – L I NHU NƯỢ
CH NG 2:ƯƠ PHÂN TÍCH M I QUAN H CHI P– KH I L NG – L I ƯỢ
NHU N T I CÔNG TY CP QU NG CÁO Đ NG NAI
CH NG 3:ƯƠ NH N XÉT KI N NGH
Ngi ra báo cáo nghn c u còn có các danh m c tài li u tham kh o và ph l c
đính kèm.
SVTH: Tr n T t Thu n
5
CH NG 1ƯƠ
C S LÝ LU N V PHÂN TÍCH M I QUAN H GI A CHI PHÍ -Ơ
KH I L NG – L I NHU N ƯỢ
1.1 KHÁI NI M PHÂN TÍCH M I QUAN H CHI PHÍ KH I L NG ƯỢ
L I NHU N (C – V - P) [4]
Phân tích m i quan h chi phí kh i l ng l i nhu n xem xét m i quan h ượ
gi a giá bán, s l ng s n ph m tiêu th , k t c u m t hàng, bi n phí, đ nh phí và l i ượ ế ế
nhu n, nh m khai thác kh năng ti m tàng c a doanh nghi p c s đ đ a ra ơ ư
c quy t đ nh nh l a ch n k t c u m t hàng, đ nh giá s n ph m, ho ch đ nh chi nế ư ế ế
l c kinh doanh t ng lai.ượ ươ
Đ phân tích đ c m i quan h chi phí – kh i l ng l i nhu n c n thi t ph i ượ ượ ế
n m v ng cách ng x c a chi phí đ tách chi phí c a doanh nghi p thành bi n phí ế
và đ nh phí, ph i hi u rõ báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh theo hình th c s d ế ư
đ m phí, đ ng th i ph i n m v ng m t s khái ni m c b n đ c s d ng trong ơ ượ
phânch m i quan h chi p– kh i l ng – l i nhu n. ượ
1.2 M C ĐÍCH PN TÍCH M I QUAN H CHI PHÍ – KH I L NG – L I ƯỢ
NHU N (C – V - P)
N m đ c nh ng khái ni m c b n đ c s d ng trong phân tích m i quan h ượ ơ ượ
chi phí – kh i l ng – l i nhu n. ượ
SVTH: Tr n T t Thu n