ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC NÔNG LÂM
---------------------------
VI TH DIỄM THƯƠNG
Tên đ tài:
PN TÍCH RI RO TRONG SN XUT C CA NÔNG H
TI XÃ PHÚC XN TNH PH THÁI NGUYÊN
TNH TI NGUN”
KHÓA LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
H đào to : Chính quy
Định hướng đề tài : Hướng nghiên cu
Chuyên ngành : Khuyến nông
Khoa : Kinh tế và phát trin nông thôn
Khóa hc : 2015-2019
Thái Nguyên, 2019
ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC NÔNG LÂM
---------------------------
VI TH DIM THƯƠNG
Tên đ tài:
PHÂN TÍCH RI RO TRONG SN XUT CHÈ CA NG H
TI XÃ PHÚC XN TNH PH THÁI NGUYÊN
TNH THÁI NGUN
KHÓA LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
H đào tạo : Chính quy
Định hướng đề tài : Hướng nghiên cu
Chuyên ngành : Khuyến nông
Lp : Khuyến nông K47
Khoa : Kinh tế và phát trin nông thôn
Khóa hc : 2015-2019
Giảng viên hướng dn : ThS. Bùi Th Minh Hà
Thái Nguyên, 2019
i
LI CẢM ƠN
Trong sut thi gian hc tp tại trường cũng như thời gian thc tp ti
sở, em đã nhận được s ch bo tn tình của giáo hướng dn, các thy
giáo trong khoa Kinh tế - Phát triển nông thôn, trường Đại hc Nông lâm
Thái Nguyên s giúp đỡ của UBND Phúc Xuân. Đến nay em đã hoàn
thành chương trình học tp và thc tp tt nghip.
Nhân dp này em xin bày t lòng biết ơn sâu sắc đến: Ban Giám hiu,
toàn th các thy cô giáo trong khoa Kinh tế - Phát triển nông thôn trường Đại
học Nông lâm Thái Nguyên, đc biệt giáo hướng dn ThS. Bùi Th Minh
đã luôn động viên giúp đỡ ch bo tn tình cho em trong sut quá trình
thc hin và hoàn thành khóa lun.
Em xin trân trng cảm ơn Ban lãnh đạo, cán b chuyên môn, người dân
xã Phúc Xuân - thành ph Thái Nguyên - tnh Thái Nguyên đã tận tình hưng
dn cung cp cho em nhng thông tin s liu cn thiết trong sut quá trình
thc tp để em có cơ sở hoàn thành đề tài này.
đã cố gng rt nhiu, xong khóa lun ca em không th tránh khi
nhng thiếu sót và hn chế. Kính mong nhận được s chia s và nhng ý kiến
đóng góp quý báu của thy cô và các bn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, tháng 6 năm 2019
SINH VIÊN
Vi Th Diễm Thương
ii
DANH MC CÁC BNG
Bng 2.1. Din tích và sản lượng chè Việt Nam giai đon 2006 - 2016 ........ 12
Bảng 2.2. Cơ cấu xut khu chè Việt Nam qua ba năm ( 2015-2017) ........... 14
Bng 4.1. Diện tích, năng xuất, sản lượng chè xã Phúc Xuân (2016-2018) ... 27
Bng 4.2. Mt s thông tin v các h điu tra ................................................ 28
Bảng 4.3. Cơ cấu thu nhp ca các h nghiên cu ......................................... 29
Bng 4.4. S h có lãi và li nhun t sn xut chè ca h (triu đng/sào/h/năm) ... 33
Bảng 4.5: Đánh giá của người dân v ri ro do thiên tai trong sn xut chè .. 34
Bng 4.6. Đánh giá của ngưi dân v ri ro do sâu, bnh trong sn xut c .......... 36
Bng 4.7: Đánh giá ca ngưi dân v ri ro do th trưng trong sn xut c ......... 37
Bng 4.8. Th t ảnh hưởng ca các yếu t cp 1 .......................................... 40
Bng 4.9. Th t ảnh hưởng ca các yếu t cp 2 .......................................... 40
iii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 4.1. Doanh thu t trng chè 2016-2018 ca các h điu tra (triu
đồng/h/sào/năm) ............................................................................................ 31
Hình 4.2. Chi phí sn xut chè 2016-2018 ca các h điu tra (triệu đồng/h/
sào/năm) .......................................................................................................... 32
Hình 4.3. Phân cp các yếu t ri ro trong sn xut chè ................................ 39