
CH NG IVƯƠ :
Phân Tích Tình Hình Tiêu
Th & L i Nhu nụ ợ ậ

S n ả
ph mẩ
T n kho đ u ồ ầ
kỳ
S n xu t ả ấ
trong kỳ
Tiêu th trong ụ
kỳ
T n kho ồ
cu i kỳốGiá bán
đ n v ơ ị
(trđ)
KH TT KH TT KH TT KH TT
A
B
C
D
60
100
50
44
40
200
400
440
720
320
430
460
520
350
420
500
600
300
430
250
720
350
40
40
170
20
44
250
-
-
20
14
8
4
Phân tích chung tình hình tiêu th là xem xét, đánh giá ụ
sự bi n đ ng v s n l ng s n ph m tiêu th c a doanh ế ộ ề ả ượ ả ẩ ụ ủ
nghi p, đ ng th i xem xét m i quan h cân đ i gi a d tr , ệ ồ ờ ố ệ ố ữ ự ữ
s n xu t và tiêu th nh m th y khái quát tình hình tiêu th ả ấ ụ ằ ấ ụ
và nh ng nguyên nhân nh h ng đ n tình hình đó.ữ ả ưở ế
VI.1.1 Phân tích chung tình hình tiêu th :ụ
Ví dụ:B ng phân tích chung tình hình tiêu thả ụ
VI.1 Phân tích tình hình tiêu th :ụ

T l hoàn thành ỉ ệ
k ho ch tiêu thế ạ ụ
(430 × 20) + (250 × 14) + (720 × 8) + (350 × 4)
(420 × 20) + (500 × 14) + (600 × 8) + (300 × 4)
=
= 19.260 trđ
21.400 trđ × 100% = 90%
19.260 trđ – 21.400 trđ = - 2.140 trđ
Nh v y doanh nghi p đã không hoàn thành k ho ch tiêu ư ậ ệ ế ạ
th , c th là doanh thu gi m 2.140 trđ, t c là gi m 10%. Đây là ụ ụ ể ả ứ ả
khuy t đi m c a doanh nghi p, đ th y rõ nguyên nhân nh ế ể ủ ệ ể ấ ả
h ng đ n tình hình trên ta đi phân tích tình hình tiêu th t ng ưở ế ụ ừ
lo i s n ph m:ạ ả ẩ
S n ph m A: 430sp – 420sp = +10sp => +2,38%ả ẩ
Ta c n k t h p phân tích tình hình tiêu th v i tình hình d tr ầ ế ợ ụ ớ ự ữ
và s n xu t s n ph m A, ta th y:ả ấ ả ẩ ấ
- D tr s n ph m A gi m 16sp (44 – 60) không t tự ữ ả ẩ ả ố
- S n xu t s n ph m A tăng 30sp (430 – 400) t tả ấ ả ẩ ố
Nh v y, nói chung tình hình s n xu t và tiêu th sp A là t t.ư ậ ả ấ ụ ố

S n ph m B: 250sp – 500sp = -250sp => -50%ả ẩ
- D tr s n ph m B gi m 60sp (40 – 100) không t tự ữ ả ẩ ả ố
- S n xu t s n ph m B tăng 20sp (460 – 440) t tả ấ ả ẩ ố
Nh v y, tình hình tiêu th c a s n ph m B là không t t, là do ư ậ ụ ủ ả ẩ ố
công tác tiêu th ch không ph i do công tác s n xu t.ụ ứ ả ả ấ
S n ph m C: 720sp – 600sp = +120sp => +20%ả ẩ
- D tr s n ph m C tăng 150sp (200 – 50) t tự ữ ả ẩ ố
- S n xu t s n ph m C gi m 200sp (520 – 720) không t tả ấ ả ẩ ả ố
Nh v y, m c dù tiêu th s n ph m C tăng 120sp t c là tăng ư ậ ặ ụ ả ẩ ứ
20%. Nh ng chúng ta v n đánh giá là không t t vì l ng s n ph m ư ẫ ố ượ ả ẩ
t n kho cu i kỳ là không có, làm m t cân đ i gi a d tr , s n xu t ồ ố ấ ố ữ ự ữ ả ấ
và tiêu th , nh h ng không t t đ n ho t đ ng s n xu t & kinh ụ ả ưở ố ế ạ ộ ả ấ
doanh.

S n ph m D: 350sp – 300sp = +50sp => +16,67%ả ẩ
- S n xu t s n ph m D tăng 30sp (350 – 320) t tả ấ ả ẩ ố
Nh v y, m c dù tiêu th tăng 50sp nh ng v n đánh giá ư ậ ặ ụ ư ẫ
ch a t t vì s n ph m t n kho cu i kỳ không có làm m t cân ư ố ả ẩ ồ ố ấ
đ i gi a d tr , s n xu t và tiêu th .ố ữ ự ữ ả ấ ụ
IV.1.2 Phân tích nh ng nguyên nhân nh h ng đ n tình hình ữ ả ưở ế
tiêu th :ụ
Tình hình tiêu th s n ph m c a doanh nghi p ch u nh ụ ả ẩ ủ ệ ị ả
h ng b i nhi u nguyên nhân, chúng ta có th khái quát thành 2 ưở ở ề ể
nguyên nhân chính sau:
1. Nh ng nguyên nhân thu c v b n thân doanh nghi p:ữ ộ ề ả ệ
Nh ng nguyên nhân thu c v b n thân doanh nghi p nh ữ ộ ề ả ệ ả
h ng đ n tình hình tiêu th bao g m: tình hình th c hi n k ưở ế ụ ồ ự ệ ế
ho ch s n xu t v m t s l ng và ch t l ng s n ph m, tình ạ ả ấ ề ặ ố ượ ấ ượ ả ẩ
hình d tr , công tác ti p c n th tr ng, xác đ nh giá bán h p lý, ự ữ ế ậ ị ườ ị ợ
uy tín c a doanh nghi p…ủ ệ

