Phát trin chui giá tr - công c gia tăng giá tr
cho sn xut nông nghip
Doris Becker, Phm Ngc Trâm và Hoàng Đình Tú
Tháng 3, 2009
GII THIU V GTZ
Là mt t chc hp tác quc tế hot động trên phm vi toàn cu hướng ti mc tiêu
phát trin bn vng, GTZ, vi tên gi đầy đủ bng tiếng Đức là Deutsche Gesellschaft
für Technische Zusammenarbeit (GTZ) GmbH, thuc s hu ca Chính ph liên bang
Đức. GTZ hot động nhm h tr Chính ph Đức đạt được các mc tiêu v chính sách
phát trin. GTZ cung cp các gii pháp bn vng, có tm nhìn dài hn đối vi quá trình
phát trin kinh tế, chính tr, xã hi và sinh thái trong mt thế gii toàn cu hóa. Hot
động trong nhng điu kin khó khăn, GTZ thúc đẩy quá trình ci cách và quá trình
chuyn đổi phc tp. Mc tiêu t chc ca GTZ là ci thin điu kin sng ca con
người mt cách bn vng.
Ngoài B Hp tác Kinh tế và Phát trin (BMZ) là khách hàng chính, GTZ cũng cung cp
dch v và h tr k thut cho các t chc đối tác dưới s y nhim ca các b khác
trong chính ph Đức, ca chính ph các nước khác và các khách hàng quc tế, ví d
như y ban Châu Âu (EC), Liên hp quc (UN) và Ngân hàng Thế gii (WB), và các
doanh nghip trong khu vc tư nhân. GTZ hot động theo nguyên tc vì li ích ca cng
đồng. Toàn b phn chênh lch li nhun trong quá trình hot động được phân b tr
li cho các d án hp tác quc tế vì mc đích phát trin bn vng.
GTZ hp tác vi các đối tác phía Vit Nam t năm 1993 và khuyến khích quá trình phát
trin bn vng trong ba lĩnh vc ưu tiên gm Phát trin Kinh tế Bn vng, Qun lý
Ngun Tài nguyên Thiên nghiên bao gm cp nước, qun lý và x lý cht thi rn và
nước thi, và Y tế. Các d án b sung nm trong lĩnh vc chung mang tên Xóa đói
Gim nghèo được thc hin dưới s y nhim ca các b khác ca Chính ph Đức
hoc được thc hin bi b phn Dch v Quc tế ca GTZ. Trung tâm Di dân Quc tế
và Phát trin (CIM), mt hot động chung gia GTZ và V Vic làm Quc tế thuc Tng
Cc Vic làm Liên Bang Đức (BA) hin cũng có 20 chuyên gia làm vic ti các t chc
đối tác ca Vit Nam.
CÁC T VIT TT
AEC : Trung tâm khuyến nông/ Trung tâm khuyến ngư
AFA : Hip hi thu sn An Giang
ASMED : Cc phát trin doanh nghip nh và va
BMZ : B phát trin kinh tế và hp tác Đức
B NN&PTNT : B Nông nghip và Phát trin Nông thôn
CIEM : Vin qun lý kinh tế Trung ương
DNNVV : Doanh nghip va và nh
FS : Công ty Fresh Studio Innovation Asia
GAP : Good Agricultural Practice- Thc hành nông nghip tt
GDP : Tng sn phm quc ni
GLOBALGAP : Chng ch quc tế v thc hành nông nghip tt
GRASP : Thc hành nông nghip tt hướng gim thiu ri ro xã hi
GTZ : Deutsche Gesellschaft für Technische Zusammenarbeit (GTZ) GmbH
- T chc Hp tác k thut Đức
HUA : Đại hc Nông nghip Hà Ni
IIS : H thng ch s tác động
LCB : Ban điu phi địa phương
LED : Phát trin kinh tế địa phương
MRD : Đồng bng sông Cu Long
MPI : B Kế hoch và Đẩu tư (cp quc gia)
M&E : Giám sát và đánh giá
PPP : Hp tác nhà nước và tư nhân
SMEDP : Chương trình Phát trin doanh nghip nh và va
SOP : Quy chế vn hành chun
S KHCN : S khoa hc và công ngh
S KHĐT : S Kế hoch và Đầu tư (cp tnh)
S NN&PTNT : S Nông nghip và Phát trin nông thôn
TTƯD : Trung tâm ng dng khoa hc và công ngh
VC : Chui giá tr
2
CÁC NI DUNG CHÍNH
(Nh bên thiết kế đin s trang giùm cho phn này)
TÓM TT CHUNG
I BI CNH……………………………………..
II CÁC ĐIU KIN BAN ĐẦU…………………………………………………………
III QUÁ TRÌNH CAN THIP…………………………………………………………
I. Chiến lược can thip…………………………………………………………
II. S hp tác…………………………………………………………
III. Cơ chế hướng dn…………………………………………………………
IV. Quá trình…………………………………………………………
V. Hc tp và sáng to…………………………………………………………
IV CÁC KT QU…………………………………………………………
V BÀI HC KINH NGHIM…………………………………………………………
CÁC TRƯỜNG HP ĐIN HÌNH
PHÁT TRIN CHUI GIÁ TR TRÁI BƠ …………………………………………………………
Phát trin th trường cho sn phm nông sn và th chế hoá chui giá tr
I. Các điu kin ban đầu…………………………………………………………
II. H tr can thip ca GTZ…………………………………………………………
III. Kết qu…………………………………………………………
IV. Tác động và các bước tiếp theo…………………………………………………………
V. Các địa ch liên h…………………………………………………………
PHƯƠNG PHÁP SÁNG TO PHÁT TRIN CHUI GIÁ TR CÁ TRA – CÁ BASA……
Phát trin và ng dng tiêu chun quc tế trong nuôi trng thu sn có trách nhim
I. Thông tin chung …………………………………………………………
II. Các điu kin ban đầu …………………………………………………………
III. Quá trinh can thip…………………………………………………………
IV. Tác động và tính bn vng ca các kết qu …………………………………………………………
V. Bài hc kinh nghim………………………………………………………………………………..
3
TÓM TT CHUNG
I BI CNH
Nn kinh tế Vit Nam vn còn ph thuc nhiu vào nông nghip. Nông nghip
chiếm khong 20% tng sn phm quc ni (GDP). Khong 50% lc lượng lao
động hot động trong các ngành nông nghip và sn xut nông nghip chiếm
13% doanh thu xut khu. Trong nhng năm 80 Vit Nam vn còn là nước nhp
khu thun lương thc, ngày nay đã vươn lên là nước đứng đầu v xut khu
ht tiêu, đứng th hai v xut khu go và cà phê.
Chính ph đã rt tích cc h tr nông dân thông qua hàng lot chương trình,
nhm tăng sn lượng trên nhiu lĩnh vc sn xut nông nghip. Tuy nhiên, vn
còn nhiu vic phi làm để ci thin cht lượng và mc độ gia tăng giá tr cao
hơn. Điu này đặc bit quan trng khi nông nghip vn là ngun thu cơ bn ca
người dân nông thôn và h có nguy cơ b b li sau khi đô th hóa đang phát
trin nhanh chóng cùng vi s phát trin ca các ngành kinh tế khác.
Mc tiêu tng quát và dài hn trong kế hoch 5 năm phát trin kinh tế xã hi
2006-2010 ca B Nông nghip và Phát trin Nông thôn là “xây dng sn xut
nông nghip và lâm nghip trên quy mô ln, hin đại, hiu qu và bn vng, và
đạt năng sut cao, cht lượng cao, mang tính cnh tranh, da trên vic ng
dng các thành tu khoa hc k thut tiên tiến, qua đó đáp ng yêu cu ca th
trường trong nước và xut khu” và nhim v trng tâm trong giai đoan này là
tiếp tc phát trin sn xut nông nghip theo hướng thiết lp nn sn xut nông
nghip hàng hóa trên quy mô ln, ci tiến cht lượng, tính hiu qu tính cnh
tranh, thúc đẩy chuyn đổi cơ cu sn xut, tăng cường công nghip hóa và hin
đại hóa nông, lâm nghip và thy sn, phát trin mnh các ngành công nghip
và dch v các vùng nông thôn. .
Ti các tnh trng tâm ca Chương trình Phát trin doanh nghip va và nh
SMEDP, nông nghip cũng đóng vai trò quan trng. Ví d, Đăk lăk, sn xut
nông nghip và lâm nghip chiếm hơn 50% GDP ca tnh. Bng dưới đây cho
thy đóng góp ca các ngành nông-lâm nghip, công nghip và dch v trong
GDP ca 4 tnh trong tâm ca Chương trình SMEDP:
Cơ cu trong GDP
GDP trong các
lĩnh vc Nông-lâm nghip Công nghip-
Xây dng Dch v
Hưng Yên 27.95% 42.17% 29.88%
Qung Nam 24.98% 38.18% 36.84%
Đắk Lk 55.41% 15.96% 28.63%
An Giang 35.03% 11.70%
53.27%
Ngun: Báo cáo 2008 ca các tnh Hưng Yên, Qung Nam, Đắk Lk và An
Giang
Do điu kin địa lý khí hu khác nhau, các tiu ngành và sn phm nông nghip
ca các tnh khác nhau. Hưng Yên vùng châu th sông Hng ni tiếng vi sn