intTypePromotion=1

Quản lý chất lượng dự án - Bùi Minh Phung

Chia sẻ: Trần Đức Anh | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:18

0
55
lượt xem
11
download

Quản lý chất lượng dự án - Bùi Minh Phung

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chất lượng” là một khái niệm khó định danh chính xác bởi ý tưởng về chất lượng rất rộng, tùy theo mỗi góc độ tiếp cận.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quản lý chất lượng dự án - Bùi Minh Phung

  1. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DA Bùi Minh Phụng
  2. ĐỊNH NGHĨA 2  Chất lượng là "thỏa mãn nhu cầu của khách hàng" - Theo Deming  Chất lượng là "thích hợp để sử dụng" - Theo Juran.  Chất lượng là "làm đúng theo yêu cầu" - Theo Crosby Bùi Minh Phụng – Khoa CNTT
  3. 1 . Khái niệm  “Chất lượng” là một khái niệm khó định danh chính xác bởi ý tưởng về chất lượng rất rộng, tùy theo mỗi góc độ tiếp cận. - Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế (ISO): chất lượng là một sự tổng hợp tất cả các đặc tính của một sản phẩm mà có khả năng thỏa mãn mọi yêu cầu về sản phẩm đó. - Một số chuyên gia: định nghĩa chất lượng dựa trên mức độ đáp ứng của sản phẩm đối với những yêu
  4. 1 . Khái niệm  - Mục đích chính của quản lý chất lượng dự án: - Bảo đảm dự án thỏa mãn mọi yêu cầu đã đặt ra.  - Làm sao để nắm bắt được chất lượng: - + Đội ngũ DA phải có quan hệ tốt với khách hàng. - + Khách hàng là người cuối cùng đánh giá chất lượng dự án. Nhiều dự án thất bại do chỉ chú tâm đấn kỹ - thuật, mà không quan tâm đến mong đợi của khách hàng.
  5. 2. Các chức năng để quản lý chất lượng  i) Chức năng quy định chất lượng: thể hiện ở các khâu điều tra, nghiên cứu, thiết kế, đề xuất mức chất lượng; quy định những điều kiện, những tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể mà các bộ phận trong quá trình sản xuất phải đạt được, sao cho phù hợp với quy định của cơ quan quản lý, với yêu cầu của khách hàng về chất lượng, thời gian...
  6. 2. Các chức năng để quản lý chất lượng  ii) Chức năng quản lý chất lượng: bao gồm các khâu của quá trình sản xuất- lưu thông, tiêu dùng. Chức năng này không phải chỉ do những người lãnh đạo phụ trách, quản lý mà dưới sự điều khiển, dẫn dắt của họ, nó được thực hiện ở tất cả thành viên của tổ chức, những người trực tiếp gắn bó với mọi công đoạn của quá trình.
  7. 2. Các chức năng để quản lý chất lượng  iii) Chức năng đánh giá chất lượng: Bao gồm việc đánh giá chất lượng từng phần và đánh giá chất lượng toàn phần của sản phẩm. Đánh giá chất lượng từng phần của sản phẩm, về bản chất, là xem xét quan hệ giữa chất lượng hiện có của sản phẩm ở mỗi công đoạn dưới ảnh hưởng của chất lượng thiết kế và chuẩn chất lượng.
  8. 3. Quy trình quản lý chất lượng  Qui trình Quản lý Chất lượng bao gồm ba giai đọan:  Lâp kế hoạch chất lượng: nhận biết được tiêu chuẩn chất lượng nào có liên quan tới dự án và nhận biết như thế nào và làm thế nào thỏa mãn chúng  ƒ Đảm bảo chất lượng: đánh giá toàn bộ việc thực hiện dự án để chắc chắn dự án sẽ thoả mãn những vấn đề liên quan tới tiêu chuẩn chất lượng  ƒ Kiểm tra chất lượng: kiểm tra chi tiết những kết quả dự án để chắc chắn rằng chúng đã tuân thủ những tiêu chuẩ n chất lượng có liên quan trong khi đó tìm ranh ững cách để cải tiến chất lượng tổng thể 
  9. 3.1. Lập kế hoạch  ƒ - Điều quan trọng để thiết kế trong tiêu chuẩn chất lượng và truyền đạt những yếu tố quan trọng góp phần trực tiếp đáp ứng những đòi hỏi của khách hàng.  ƒ - Những thử nghiệm trong thiết kế giúp nhận ra tác động có thể thay đổi trong toàn bộ kết quả của một quy trình.  ƒ - Nhiều khía cạnh phạm vi của các dự án công nghệ thông tin ảnh hưởng chất lượng như các chức năng, đặc điểm, đầu ra của hệ thống, tính hoạt động, độ tin cậy, và khả năng duy trì.
  10. 3.2. Đảm bảo chất lượng  - Bảo đảm chất lượng bao gồm tất cả các hoạt động liên quan tới việc nhận biết những vấn đề của một dự án.  - Một mục tiêu của việc bảo đảm chất lượng nữa là liên tục cải tiến chất lượng.  - Qui trình Đánh giá (Benchmarking) có thể sử dụng để phát minh những sáng kiến cải tiến chất lượng.  - Kiểm định chấ t lượng giúp ta rút ra những bài h ọc để cải tiến việc thực hiện ở hiện tại hay những dự án trong tương lai.
  11. 3.3. Kiểm tra chất lượng  - Có nhiều công cụ và kỹ thuật khá phổ biến để kiểm tra chất lượng.   - Một trong những mục đích chính của việc kiểm tra chất lượng là nhằm cải thiện chất lượng, kết quả của tiến trình này là đưa ra những quyết định chấp nhận được và những tiến trình điều chỉnh.
  12. 3.3. Kiểm tra chất lượng - - Chấp nhận quyết định: - + Xác định một sản phẩm hay dịch vụ của dự án được chấp nhận hay bị từ chối. - + Nếu khách hàng từ chối sản phẩm hay dịch vụ nào thì chúng sẽ được thực hiện lại. - Ví dụ: Nhà tài trợ cho hệ thống EIS trong tình huống nào đó không hài lòng với chất lượng hệ thống, cần mời một nhà tư vấn bên ngoài chỉ đạo một nhóm khắc phục vấn đề chất lượng.
  13. 3.3. Kiểm tra chất lượng - - Tái chế các sản phẩm bị từ chối cho phù hợp với yêu cầu của khách đã đặt ra. - + Việc tái chế khá tốn kém, do vậy, nhà quản trị chất lượng cần thực hiện chặt chẽ kế hoạch chất lượng, bảo đảm chất lượng tránh khiếm kuyết. - Vd: Hệ thống EIS không đáp ứng được đòi hỏi về chất lượng của khách hàng, khi đó công ty thiết bị y tế phải tăng chí phí cải tạo hệ thống và chỉ đạo chặt chẽ về kiểm tra chất lượng.
  14. 3.3. Kiểm tra chất lượng - - Điều chỉnh tiến trình thực hiện nhằm chỉnh sửa và ngăn ngừa những vấn đề về chất lượng dựa trên những biện pháp về quản lý chất lượng. - Ví dụ như: nhà tư vấn yêu cầu công ty thiết bị y tế trang bị một hệ điều hành mạng mạnh hơn cho hệ thống EIS nhằm đáp ứng yêu cầu về thời gian xử lý.
  15. SƠ ĐỒ QL CHẤT LƯỢNG DA 15 Bùi Minh Phụng – Khoa CNTT
  16. TÓM TẮT QL CHẤT LƯỢNG 16  Hình thức kiểm tra chất lượng (KCS).  Hình thức Kiểm soát chất lượng (QC)  Hình thức đảm bảo chất lượng.  Đỉnh cao của quản lý chất lượng hiện nay là hình thức quản lý chất lượng toàn diện (TQM) Bùi Minh Phụng – Khoa CNTT
  17. MỘT SỐ CÔNG CỤ 17 q Phân tích Pareto q Xácđịnh các nguyên nhân gây ra vấn đề về chất lượng q Còn được gọi là quy tắc 80-20 q Giúp biết và xác định ưu tiên cho các loại vấn đề q Lấy mẫu thống kê q Độ lệch chuẩn Bùi Minh Phụng – Khoa CNTT
  18. MỘT SỐ PP ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG 18  CMMI (Capability Maturity Model Integration)  ITIL (Information Technology Infrastructure Library)  ISO 9000  6 SIGMA Bùi Minh Phụng – Khoa CNTT
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2