TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN TRỊ
ThS. Diệp Quốc Bảo
baodq@ueh.edu.vn
- 1 -
Thông tin học phần
Giảng viên
ThS. Diệp Quốc Bảo Email: baodq@ask.edu.vn ; baodq@ueh.edu.vn
Tài liệu học tập Quản lý chất lượng - Bộ môn Quản trị chất lượng, trường ĐH Kinh Tế tp. HCM – Nhà xuất bản thống kê – Năm 2010 (Giáo trình & Bài tập) Tài liệu Giảng viên cung cấp và giới thiệu tham khảo
- 2 -
Thông tin học phần
Bài kiểm tra quá trình: 60% Bài tập cá nhân và bài tập nhóm: 40%
Đánh giá môn học 1. Điểm quá trình: 40% 2. Thi kết thúc: 60% - 60 phút, không sử dụng tài liệu
Trắc nghiệm: 40% Tự luận phân tích: 20% Bài toán: 40%
- 3 -
Thông tin học phần
Nguyên tắc làm việc
1. Học viên đảm bảo thời gian lên lớp theo quy định
2. Đại diện lớp chuẩn bị đầy đủ thiết bị trước giờ bắt đầu lớp
3. Học viên vui lòng tắt chuông điện thoại khi vào lớp học
4. Học viên được khuyến khích trình bày quan điểm cá nhân
5. Trật tự và tôn trọng không khí học tập chung của lớp
- 4 -
Bối cảnh kinh tế Việt Nam 2015
- 5 -
Every morning in Africa, a gazelle wakes up. It knows it must run faster than the fastest lion or it will be killed. Every morning a lion wakes up. It knows it must outrun the slowest gazelle or it will starve to death.
It doesn’t matter whether you are a lion or a gazelle— when the sun comes up, you had better be running.
- 6 -
Vì sao chúng ta cần quan tâm đến “chất lƣợng”?
Sự gia tăng trong cạnh tranh toàn cầu
Sự gia tăng trong kỳ vọng của khách hàng
Chống lại những áp lực kinh tế
Những tiếp cận mới trong quản lý hiện đại
- 7 -
Mục tiêu môn học
Thấu hiểu các khái niệm cơ bản về quản lý chất lượng, hệ thống quản lý chất lượng trong tổ chức Nắm bắt các phương pháp đánh giá chất lượng, và vận dụng phương pháp chuyên gia trong đánh giá chất lượng
Vận dụng được một số phương pháp, công cụ trong hoạt động quản lý chất lượng
Hiểu biết các vấn đề cơ bản về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9000
- 8 -
Nội dung môn học
1. Tổng quan về chất lƣợng 2. Quản lý chất lƣợng 3. Đánh giá chất lƣợng 4. Hệ thống quản lý chất lƣợng 5. Các kỹ thuật và công cụ quản lý chất lƣợng 6. Hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO 9000
- 9 -
Chương 1
TỔNG QUAN VỀ CHẤT LƢỢNG
Khái niệm về sản phẩm Khái niệm chất lƣợng sản phẩm Các thuộc tính chất lƣợng SP Đặc điểm của chất lƣợng SP Quá trình hình thành CLSP Các yếu tố ảnh hƣởng đến CLSP Chất lƣợng tối ƣu Chi phí chất lƣợng
- 10 -
Sản phẩm là gì ?
Theo quan điểm của quản lý chất lượng:
Sản phẩm đƣợc hiểu là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm cả trong nội bộ tổ chức và bên ngoài tổ chức.
- 11 -
Chất lƣợng sản phẩm
Nhiều quan niệm về chất lượng sản phẩm: Quan niệm siêu việt Quan niệm từ phía sản phẩm Quan niệm của ngƣời sản xuất Quan niệm của ngƣời bán Quan niệm của ngƣời tiêu dùng
- 12 -
Chất lƣợng sản phẩm
―Chất lượng là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của một sản phẩm, hệ thống hoặc quá trình thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng và các bên có liên quan‖
Theo TCVN ISO 9000:2000
Yêu cầu: là những nhu cầu hay mong đợi đã đƣợc công bố, ngầm hiểu chung hay bắt buộc
- 13 -
Chất lƣợng sản phẩm
Quan niệm quản lý chất lƣợng truyền thống và Quan niệm quản lý chất lƣợng toàn diện (TQM): 1. Cách tiếp cận 2. Năng suất và chất lượng 3. Cách định nghĩa về chất lượng 4. Cách thức đo lường chất lượng 5. Cách thức đạt được chất lượng 6. Thái độ hướng tới các sai lỗi 7. Cách nhìn về chức năng quản lý chất lượng 8. Trách nhiệm khi chất lượng yếu kém 9. Mối quan hệ với nhà cung ứng
- 14 -
Thuộc tính chất lƣợng sản phẩm
Thuộc tính công dụng – Phần cứng (Giá trị vật chất)
Thuộc tính cảm thụ bởi ngƣời tiêu dùng – Phần mềm (Giá trị tinh thần)
- 15 -
Đặc điểm của chất lƣợng sản phẩm
Chất lượng sản phẩm:
Một tập hợp các đặc tính Áp dụng cho nhiều đối tượng Là vấn đề mang tính tổng hợp Đo bằng mức độ đáp ứng yêu cầu Gắn với nhu cầu, điều kiện thị trường cụ thể Đánh giá trên cả hai mặt chủ quan và khách quan
- 16 -
Đặc điểm của chất lƣợng sản phẩm
Performance – Tính năng kỹ thuật
Price – Giá thỏa mãn nhu cầu
Punctuality – Thời điểm cung cấp
Quality – Hiệu năng
Cost – Chi phí
Sự thỏa mãn nhu cầu là vấn đề tổng hợp, thể hiện qua các quy tắc: 3P
Delivery – Điều kiện giao nhận
QCDSS
Service – Dịch vụ
Safety – An toàn
- 17 -
Quá trình hình thành chất lƣợng
Baùn
Marketing
Dòch vuï sau baùn
Toå chöùc dòch vuï
THOÛA MAÕN NHU CAÀU XAÕ HOÄI
Nghieân cöùu
NHU CAÀU XAÕ HOÄI
Kieåm tra
Thieát keá
Thaåm ñònh
Saûn xuaát
Marketing
Saûn xuaát thöû
Hoaïch ñònh thöïc hieän
Vòng xoắn JURAN
- 18 -
Quá trình hình thành chất lƣợng
Chu trình sản phẩm
Giai đoạn
nghiên cứu, thiết kế
Giai đoạn
Giai đoạn
sản xuất
lƣu thông, sử dụng
- 19 -
Độ lệch chất lƣợng
Nhu cầu
Độ lệch chất lƣợng
Thỏa mãn nhu cầu
Tại sao xuất hiện độ lệch trong chất lượng?
Làm thế nào để giảm thiểu độ lệch?
- 20 -
Các yếu tố ảnh hƣởng đến chất lƣợng
Yếu tố bên ngoài
Sự phát triển khoa học, kỹ thuật Nhu cầu của nền kinh tế Hiệu lực của cơ chế quản lý
- 21 -
Các yếu tố ảnh hƣởng đến chất lƣợng
Yếu tố bên trong – 4M
Men – Con người Method – Phương pháp Material – Nguyên liệu Machine – Máy móc
- 22 -
Chi phí chất lƣợng
Chi phí liên quan đến chất lượng là các chi phí nảy sinh để tin chắc và đảm bảo rằng chất lượng thỏa mãn cũng như những thiệt hại nảy sinh khi chất lượng không thỏa mãn
ISO 8402:1999
- 23 -
Chi phí chất lƣợng
Chi phí phòng ngừa: chi phí liên quan đến hoạt động nhằm ngăn ngừa sự không phù hợp có thể xảy ra
Chi phí kiểm tra, đánh giá: chi phí liên quan đến việc đánh giá sự phù hợp với các yêu cầu chất lƣợng
Chi phí chất lƣợng
Chi phí sai hỏng, thất bại: chi phí gắn liền với việc khắc phục, loại bỏ các trục trặc, nhầm lẫn, sai lệch trong quá trình
- 24 -
Chi phí chất lƣợng
- 25 -
Chi phí chất lƣợng
Chi phí
Chi phí chaát löôïng
Chi phí sai hỏng, thất bại
Chi phí kieåm tra, ñaùnh giaù
Chi phí phoøng ngöøa
Chaát löôïng
- 26 -
Chi phí chất lƣợng
Chi phí phù hợp
Là những chi phí cần thiết cho việc làm đúng ngay từ đầu
Chi phí chất lƣợng
Reject – loại bỏ
Chi phí không phù hợp – Chi phí ẩn SCP
Rework – tái chế
Quy tắc 5R
Recall – thu hồi
Return – trả lại
Regrets – tiếc nuối
Là các thiệt hại về chất lƣợng do không sử dụng hợp lý các tiềm năng, nguồn lực trong các quá trình, các hoạt động
- 27 -
Chất lƣợng tối ƣu
Chất lượng tối ưu biểu thị khả năng thỏa mãn toàn diện nhu cầu của thị trường trong những điều kiện xác định với chi phí thỏa mãn nhu cầu thấp nhất.
Chất lượng tối ưu Mang tính chất tương đối Thể hiện mối quan hệ giữa chất lượng kết cấu sản phẩm và chi phí tạo nên chất lượng kết cấu đó
- 28 -
Chất lƣợng tối ƣu
Chi phí
b
D3
a
C3
B1
a: đƣờng cong giá bán sản phẩm
b: đƣờng cong giá thành sản phẩm
A1
Chất lƣợng
Q1
Q2
Q3
- 29 -

