
Qu n lý ch t l ng và tiêu chu n phát sóng trong phátả ấ ượ ẩ
thanh, truy n hình t i VNề ạ
Trong xu th h i t công ngh vi n thông và truy n thông qu ng bá, nhi u n c truy nế ộ ụ ệ ễ ề ả ở ề ướ ề
hình qu ng bá đã tr thành m t lo i hình d ch v có l i nhu n cao. Nh h i t công ngh , nhàả ở ộ ạ ị ụ ợ ậ ờ ộ ụ ệ
cung c p d ch v truy n hình gi đây có th cung c p các d ch v vi n thông trên m ng c aấ ị ụ ề ờ ể ấ ị ụ ễ ạ ủ
mình và ng c l i. T đó n y sinh nh ng v n đ qu n lý nhà n c đ i v i lĩnh v c này.ượ ạ ừ ả ữ ấ ề ả ướ ố ớ ự
1. Gi i thi u ớ ệ
Bài vi t trình bày t ng quan các mô hình k thu t truy n d n phát sóng phát thanh, truy nế ổ ỹ ậ ề ẫ ề
hình và hi n tr ng qu n lý nhà n c đ i v i lĩnh v c này n c ta. Tham kh o kinh nghi mệ ạ ả ướ ố ớ ự ở ướ ả ệ
c a m t s n c trên th gi i, bài vi t đã đ a ra m t s đ xu t v qu n lý ch t l ng vàủ ộ ố ướ ế ớ ế ư ộ ố ề ấ ề ả ấ ượ
tiêu chu n hoá truy n d n phát sóng phát thanh, truy n hình Vi t Nam trong th i gian t i. ẩ ề ẫ ề ở ệ ờ ớ
2. Các Mô hình truy n d n phát sóng phát thanh và truy n hình ề ẫ ề
Hình 1. Các mô hình truy n d n, phát sóngề ẫ
2.1. Phát sóng qu ng bá m t đ t:ả ặ ấ
Tín hi u hình/ti ng đ c khu ch đ i r i truy n đi b ng sóng vô tuy n đ n máy thu, ph ngệ ế ượ ế ạ ồ ề ằ ế ế ươ
th c phát sóng qu ng bá m t đ t có m t s nh c đi m nh : Kênh b gi m ch t l ng doứ ả ặ ấ ộ ố ượ ể ư ị ả ấ ượ
hi n t ng ph n x nhi u đ ng vì b m t m t đ t cũng nh các toà nhà; T p âm l n; Phânệ ượ ả ạ ề ườ ề ặ ặ ấ ư ạ ớ
b t n s t ng đ i ch t ch i.ố ầ ố ươ ố ậ ộ
2.2. Truy n d n qua v tinh: ề ẫ ệ
V tinh đ a tĩnh đ c s d ng đ truy n d n tín hi u phát thanh/truy n hình các băng t n:ệ ị ượ ử ụ ể ề ẫ ệ ề ở ầ
C (tuy n lên: 5,925GHz - 6,425GHz; tuy n xu ng 3,700-4,200GHz), Ku (tuy n lên: 14,0GHz -ế ế ố ế
14,5GHz, tuy n xu ng: 11,7-12,2 GHz), và phát tr c ti p-DBS (tuy n lên: 17,3 GHz, tuy nế ố ự ế ế ế

xu ng 12,2-12,7GHz). H th ng ph i s d ng các tr m m t đ t đ phát tín hi u lên v tinhố ệ ố ả ử ụ ạ ặ ấ ể ệ ệ
và thu tín hi u t v tinh xu ng.ệ ừ ệ ố
Vi c s d ng v tinh cho h th ng CATV và h th ng qu ng bá đ c b t đ u t nh ng nămệ ử ụ ệ ệ ố ệ ố ả ượ ắ ầ ừ ữ
70. H th ng truy n d n qua v tinh có nh ng u đi m sau: C ly dài; không b nh h ngệ ố ề ẫ ệ ữ ư ể ự ị ả ưở
đ a hình; thi t l p nhanh chóng; có ng d ng đi m-đa đi m.ị ế ậ ứ ụ ể ể
Trong m t h th ng truy n d n v tinh, tr m m t đ t phát tín hi u lên v tinh b ng anten cóộ ệ ố ề ẫ ệ ạ ặ ấ ệ ệ ằ
búp sóng h p. Tín hi u đ c thu nh n, khuy ch đ i và đ i t n xu ng qua b phát đáp trên vẹ ệ ượ ậ ế ạ ổ ầ ố ộ ệ
tinh. Vùng v tinh bao ph đ c xác đ nh b i giá tr công su t b c x đ ng h ng t ngệ ủ ượ ị ờ ị ấ ứ ạ ẳ ướ ươ
đ ng (EIRP)ươ
2.3. Truy n d n cáp: đ ng tr c, quang, MMDS, Internet: ề ẫ ồ ụ
H th ng truy n hình cáp CATV có kh năng ph c v cho m t khu v c đông dân c , ho cệ ố ề ả ụ ụ ộ ự ư ặ
nh ng n i khó có th nh n đ c tín hi u truy n hình do kho ng cách t i đài phát quá xa ho cữ ơ ể ậ ượ ệ ề ả ớ ặ
do nh h ng che ch n c a đ i núi. ả ưở ắ ủ ồ
Truy n hình cáp s d ng các kênh truy n n m trong ph m vi d i thông c n d i c a băngề ử ụ ề ằ ạ ả ở ậ ướ ủ
UHF. Các kênh truy n hình đ c chia ra thành các băng VHF th p, VHF trung, VHF cao vàề ượ ấ
siêu băng (superband). M t đ c đi m c a h th ng truy n hình cáp là có th s d ng các kênhộ ặ ể ủ ệ ố ề ể ử ụ
k nhau đ truy n tín hi u trong t t c khu v c mà không xu t hi n hi n t ng nhi u đ ngề ể ề ệ ấ ả ự ấ ệ ệ ượ ễ ồ
kênh.
Hình 2. Mô hình h th ng truy n hình dùng cáp đ ng tr cệ ố ề ồ ụ
2.3.1. Cáp đ ng tr c:ồ ụ
- Có các tham s : Suy hao do ph n x , tr kháng vòngố ả ạ ở
- Các b khu ch đ i và n đ nhộ ế ạ ổ ị
- M ch trung chuy nạ ể
- Đ u thu tín hi uầ ệ
- M ch hai chi uạ ề
2.3.2. Mô hình h th ng cáp quangệ ố
bao g m các b ph n nh : ngu n quang, đi u ch , b l p, gi i đi u ch , trong đó c n chú ýồ ộ ậ ư ồ ề ế ộ ặ ả ề ế ầ
các tham s v suy gi m, tán x , ngu n quang và thi t b c m quang.ố ề ả ạ ồ ế ị ả

Hình 3. Mô hình h th ng truy n hình dùng cáp quangệ ố ề
2.3.3. H th ng MMDS:ệ ố
Tín hi u đ c đ a t i tr m g c c a h th ng vi ba đi m-đa đi m phát xu ng có các máy thuệ ượ ư ớ ạ ố ủ ệ ố ể ể ố
c a ng i s d ng.ủ ườ ử ụ
2.3.4. Truy n d n qua Internet:ề ẫ
Trong vài năm g n đây, ng i ta còn s d ng m ng Internet đ làm đ ng truy n d n tínầ ườ ử ụ ạ ể ườ ề ẫ
hi u phát thanh, truy n hình. Tuỳ thu c vào băng thông mà các tiêu chu n nén cũng nh ch tệ ề ộ ẩ ư ấ
l ng âm thanh hình nh s thay đ i khác nhau.ượ ả ẽ ổ
3. Qu n lý nhà n c v truy n d n phát sóng Vi t Nam hi n nay ả ướ ề ề ẫ ở ệ ệ
3.1. Mô hình truy n d n phát sóng hi n nay Vi t Nam: ề ẫ ệ ở ệ
- Hi n nay Vi t Nam, các Đài Phát thanh, Truy n hình th c hi n truy n d n tín hi u phátệ ở ệ ề ự ệ ề ẫ ệ
thanh, truy n hình t đài này đ n đài khác, trong n c và n c ngoài.ề ừ ế ướ ướ
- Nhi u h th ng máy phát thanh, truy n hình và h th ng truy n d n tín hi u riêng r (ho tề ệ ố ề ệ ố ề ẫ ệ ẽ ạ
đ ng đ c l p).ộ ộ ậ
- M t s h th ng truy n d n phát sóng khác ch a có s li u th ng kê: phát chu n (t n s ,ộ ố ệ ố ề ẫ ư ố ệ ố ẩ ầ ố
th i gian); đ nh v , đo đ c t xa; đ o hàng; ra đa; c nh báo, đi u khi n t xa b ng sóng vôờ ị ị ạ ừ ạ ả ề ể ừ ằ
tuy n đi n; hàng h i; hàng không; vô tuy n đi n nghi p d .ế ệ ả ế ệ ệ ư
3.2. Ph ng th c truy n d n phát sóng: ươ ứ ề ẫ
- Cáp quang: truy n tín hi u phát thanh, truy n hình nh ng thành ph l n và đ ng tr cề ệ ề ở ữ ố ớ ườ ụ
qu c gia.ố
- Cáp cáp đ ng tr c: truy n tín hi u truy n hình cáp t i nhà thuê bao.ồ ụ ề ệ ề ớ
- Vi ba s (hay vi ba băng r ng, kho ng cách l p 40-50 km): dùng đ truy n tín hi u phátố ộ ả ặ ể ề ệ
thanh, truy n hình tuy n B c, Nam. ề ế ắ
- V tinh (1994): Kênh v tinh đ c thuê đ truy n tín hi u phát thanh theo k thu t s ;ệ ệ ượ ể ề ệ ỹ ậ ố
chuy n ti p các tín hi u truy n hình gi a các tr m phát hình (hi n nay truy n theo k thu tể ế ệ ề ữ ạ ệ ề ỹ ậ
s ).ố
- Truy n hình, Truy n thanh qua m ng Internet: t 12/2002, Đài TNVN đã th c hi n s n xu tề ề ạ ừ ự ệ ả ấ
và truy n âm các ch ng trình phát thanh trên m ng máy tính (ph n m m Dalet); T 10/2002,ề ươ ạ ầ ề ừ
Đài Truy n hình Hà N i đã truy n hình qua Internet, Công ty VDC có kênh truy n hìnhề ộ ề ề
VDCMedia hi n đang phát sóng qua Internet các ch ng trình truy n hình c a Đài truy n hìnhệ ươ ề ủ ề
Vi t Nam và Đài truy n hình Hà n i. Đài Truy n hình Vi t Nam đang chu n b truy n thệ ề ộ ề ệ ẩ ị ề ử
nghi m qua Internet kênh VTV4, Báo đi n t VietnamNet c a VASC, m t s đài phát thanh,ệ ệ ử ủ ộ ố
truy n hình các t nh cũng đang lên k ho ch truy n hình qua Internet). ề ở ỉ ế ạ ề
- Phát sóng qu ng bá m t đ t: ả ặ ấ
+ Phát thanh: Phát sóng phát thanh đi u ch AM (sóng ng n SW, sóng trung MW) và FM (sóngề ế ắ
c c ng n). S d ng công ngh analog (MW, SW), PCM (MW, SW, FM) và Digital: DAB,ự ắ ử ụ ệ
DRM, DMB ( Vi t Nam đang th nghi m công ngh DRM nh m ti t ki m t n s , nâng caoở ệ ử ệ ệ ằ ế ệ ầ ố
ch t l ng phát thanh, thính gi thu đ c c Analog và Digital) ấ ượ ả ượ ả
+ Phát hình: Phát sóng truy n hình theo công ngh analog; MMDS; Truy n hình s tr c ti p tề ệ ề ố ự ế ừ
v tinh (Đài THVN đã tri n khai); Truy n hình s m t đ t theo chu n DVB-T (VTC đã tri nệ ể ề ố ặ ấ ẩ ể
khai).
3.2. Hi n tr ng công tác qu n lý ch t l ng, tiêu chu n truy n d n phát sóng: ệ ạ ả ấ ượ ẩ ề ẫ

Vi t Nam, B B u chính, Vi n thông là c qu n qu n lý nhà n c đ i v i v n đ tiêuỞ ệ ộ ư ễ ơ ả ả ướ ố ớ ấ ề
chu n, ch t l ng trong lĩnh v c truy n d n phát sóng d a trên Ngh đ nh s 90/2002/NĐ-CPẩ ấ ượ ự ề ẫ ự ị ị ố
ngày 11/11/2002 c a Chính ph và Ngh đ nh s 160/2004/NĐ-CP ngày 3/9/2004 h ng d nủ ủ ị ị ố ướ ẫ
thi hành m t s đi u c a Pháp l nh B u chính, Vi n thông v vi n thông. Ngoài ra, các cộ ố ề ủ ệ ư ễ ề ễ ơ
quan liên quan khác nh Đài truy n hình Vi t Nam/Đài Ti ng nói Vi t Nam cũng có ch c năngư ề ệ ế ệ ứ
trong vi c đ ngh ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t v tiêu chu n, quy trình, quyệ ề ị ả ạ ậ ề ẩ
ph m chuyên môn, nghi p v , đ nh m c kinh t - k thu t, các quy đ nh v qu n lý th ngạ ệ ụ ị ứ ế ỹ ậ ị ề ả ố
nh t k thu t truy n hình/phát thanh đ c áp d ng trong ph m vi c n c.ấ ỹ ậ ề ượ ụ ạ ả ướ
Hi n ch a có các quy đ nh riêng v qu n lý tiêu chu n ch t l ng trong lĩnh v c truy n d nệ ư ị ề ả ẩ ấ ượ ự ề ẫ
phát sóng. Pháp l nh B u chính, Vi n thông và Ngh đ nh c a Chính ph h ng d n Phápệ ư ễ ị ị ủ ủ ướ ẫ
l nh BCVT v Vi n thông quy đ nh qu n lý v tiêu chu n, ch t l ng đ i v i lĩnh v c vi nệ ề ễ ị ả ề ẩ ấ ượ ố ớ ự ễ
thông nói chung, theo các nguyên t c sau: ban hành tiêu chu n (t nguy n, b t bu c) đ i v iắ ẩ ự ệ ắ ộ ố ớ
thi t b , m ng l i, k t n i m ng, d ch v và công trình; qu n lý ch t l ng theo hình th cế ị ạ ướ ế ố ạ ị ụ ả ấ ượ ứ
ch ng nh n h p chu n đ i v i thi t b , công b ch t l ng đ i v i d ch v , m ng l i vàứ ậ ợ ẩ ố ớ ế ị ố ấ ượ ố ớ ị ụ ạ ướ
ki m đ nh ch t l ng đ i v i công trình.ể ị ấ ượ ố ớ
3.3. Các tiêu chu n liên quan đ n truy n d n phát sóng: ẩ ế ề ẫ
a) Tiêu chu n Vi t Nam:ẩ ệ
Không có tiêu chu n Vi t Nam v truy n d n phát sóng (ch có các tiêu chu n cho s n ph mẩ ệ ề ề ẫ ỉ ẩ ả ẩ
k thu t đi n và vô tuy n đi n t , tiêu chu n thi t b : máy tăng âm truy n thanh, máy thuỹ ậ ệ ế ệ ử ẩ ế ị ề
thanh)
b) Tiêu chu n ngành c a Đài truy n hình Vi t Nam:ẩ ủ ề ệ
Tiêu chu n phát sóng truy n hình s : tiêu chu n châu Âu DVB-T (Quy t đ nh s 259/QĐ-ẩ ề ố ẩ ế ị ố
THVN ngày 26/3/2001).
c) Tiêu chu n ngành c a B B u chính, Vi n thông (nay là B TT-TT):ẩ ủ ộ ư ễ ộ
- Tiêu chu n cho thi t b thu phát vô tuy n nói chung (ph c v ch ng nh n h p chu n):ẩ ế ị ế ụ ụ ứ ậ ợ ẩ
- Tiêu chu n k t n i m ng (truy n d n): theo các tiêu chu n k t n i vi n thông.ẩ ế ố ạ ề ẫ ẩ ế ố ễ
- Tiêu chu n thi t b truy n d n h u tuy n: Tiêu chu n h th ng thông tin cáp s i quang,ẩ ế ị ề ẫ ữ ế ẩ ệ ố ợ
thi t b PCM, thi t b ghép kênh s 34 Mbit/s, 140 Mbit/s, thi t b nhân kênh s , h th ngế ị ế ị ố ế ị ố ệ ố
thông tin quan và vi ba SDH... (đa s các tiêu chu n này đã hu b hi u l c b t bu c ápố ẩ ỷ ỏ ệ ự ắ ộ
d ng).ụ
- Tiêu chu n v d ch v truy n d n, phát sóng: ch a có.ẩ ề ị ụ ề ẫ ư
3.4. Qu n lý ch t l ng 3.4.1. Ch ng nh n h p chu n: ả ấ ượ ứ ậ ợ ẩ
Các thi t b thu phát vô tuy n ph i đ c ch ng nh n h p chu n theo quy đ nh c a B B uế ị ế ả ượ ứ ậ ợ ẩ ị ủ ộ ư
chính, Vi n thông. Danh m c v t t thi t b b u chính, vi n thông b t bu c ph i ch ng nh nễ ụ ậ ư ế ị ư ễ ắ ộ ả ứ ậ
h p chu n (Quy t đ nh 477/2001/QĐ-TCBĐ ngày 15/06/2001 c a T ng c c B u đi n). baoợ ẩ ế ị ủ ổ ụ ư ệ
g m: thi t b phát, thu-phát sóng vô tuy n đi n chuyên dùng cho truy n hình qu ng bá; thi tồ ế ị ế ệ ề ả ế
b phát, thu-phát sóng vô tuy n đi n chuyên dùng cho phát thanh qu ng bá; thi t b thu phát vôị ế ệ ả ế ị
tuy n đi n dùng cho các nghi p v vô tuy n đi n khác (phát chu n; đ nh v , đo đ c t xa;ế ệ ệ ụ ế ệ ẩ ị ị ạ ừ
đ o hàng; ra đa; c nh báo, đi u khi n t xa b ng sóng vô tuy n đi n). ạ ả ề ể ừ ằ ế ệ
Yêu c u k thu t cho ch ng nh n h p chu n các thi t b này là: Quy ho ch ph t n s vôầ ỹ ậ ứ ậ ợ ẩ ế ị ạ ổ ầ ố
tuy n đi n c a Vi t Nam cho các nghi p v , TCN 68-192:2000, Th l thông tin vô tuy n thế ệ ủ ệ ệ ụ ể ệ ế ế
gi i c a ITU, Ch tiêu k thu t áp d ng cho ch ng nh n h p chu n thi t b thu phát sóng vôớ ủ ỉ ỹ ậ ụ ứ ậ ợ ẩ ế ị
tuy n đi n (ban hành theo Quy t đ nh s 478/2001/QĐ-TCBĐ ngày 15/06/2001 c a T ng c cế ệ ế ị ố ủ ổ ụ
B u đi n).ư ệ
3.4.2. Qu n lý ch t l ng d ch v truy n d n phát sóng:ả ấ ượ ị ụ ề ẫ

Ch a xác đ nh các d ch v truy n d n phát sóng, ch a xây d ng tiêu chu n ch t l ng d chư ị ị ụ ề ẫ ư ự ẩ ấ ượ ị
v và ch a qu n lý ch t l ng d ch v .ụ ư ả ấ ượ ị ụ
3.4.3. Qu n lý k t n i:ả ế ố
B BCVT quy đ nh b t bu c áp d ng các tiêu chu n k t n i, doanh nghi p b t bu c ph iộ ị ắ ộ ụ ẩ ế ố ệ ắ ộ ả
th c hi n và công b phù h p tiêu chu n.ự ệ ố ợ ẩ
3.4.4. Qu n lý ch t l ng công trình:ả ấ ượ
hi n đang xây d ng d th o Quy đ nh qu n lý ch t l ng công trình vi n thông và Danh m cệ ự ự ả ị ả ấ ượ ễ ụ
các công trình vi n thông ph i qu n lý ch t l ng.ễ ả ả ấ ượ
4. Kinh nghi m qu n lý truy n d n phát sóng trên th gi i ệ ả ề ẫ ế ớ
Nhìn chung, các n c không qui đ nh tiêu chu n v ch t l ng kênh truy n hình, mà ch y uướ ị ẩ ề ấ ượ ề ủ ế
qui đ nh v n i dung các ch ng trình phát qu ng bá (VD: ch ng trình cho tr em, ch ngị ề ộ ươ ả ươ ẻ ươ
trình th ng m i, yêu c u h n ch các ch ng trình b o l c, sex...).ươ ạ ầ ạ ế ươ ạ ự
V m t k thu t, c quan qu n lý c a các n c ch y u qu n lý v qui ho ch phân b kênhề ặ ỹ ậ ơ ả ủ ướ ủ ế ả ề ạ ổ
t n s cho phát thanh và truy n hình (c k thu t t ng t và s ) và các qui đ nh đ m b oầ ố ề ả ỹ ậ ươ ự ố ị ả ả
ch ng can nhi u. M t s n c có yêu qui đ nh v m c tín hi u t i thi u thu đ c trong vùngố ễ ộ ố ướ ị ề ứ ệ ổ ể ượ
ph sóng.... Tình hình qu n lý c th m t s n c đ c tóm t t sau đây:ủ ả ụ ể ở ộ ố ướ ượ ắ
Pháp
Đ n đ u năm 2005, Pháp có kho ng 2-3 tri u thuê bao truy n hình cáp, 600.000 thuê baoế ầ ả ệ ề
truy n hình k thu t s m t đ t DVB-T.ề ỹ ậ ố ặ ấ
Công tác qu n lý m ng truy n hình cáp đ c phân thành hai lo i rõ ràng: Qu n lý v n iả ạ ề ượ ạ ả ề ộ
dung - H i đ ng t i cao v nghe nhìn c p phép theo n i dung c a ch ng trình truy n hình;ộ ồ ố ề ấ ộ ủ ươ ề
Qu n lý v h t ng k thu t – qu n lý nh đ i v i nhà khai thác vi n thông.ả ề ạ ầ ỹ ậ ả ư ố ớ ễ
Nhà khai thác m ng truy n hình cáp có th cung c p d ch v vi n thông và ng c l i nhà khaiạ ề ể ấ ị ụ ễ ượ ạ
thác d ch v vi n thông cũng có th cung c p d ch v truy n hình cáp.ị ụ ễ ể ấ ị ụ ề
n Đ Ấ ộ
C quan qu n lý v truy n d n phát sóng là B Thông tin và Qu ng bá (Ministry ofơ ả ề ề ẫ ộ ả
Information and Broadcasting). B này qu n lý chung c các v n đ v truy n hình, phátộ ả ả ấ ề ề ề
thanh, và m ng truy n hình cáp. ạ ề
Qu n lý m ng truy n hình cáp đ c d a trên văn b n pháp lý là Lu t v m ng truy n hìnhả ạ ề ượ ự ả ậ ề ạ ề
cáp (1995); Qui đ nh qu n lý truy n hình cáp c a B thông tin và qu ng bá.ị ả ề ủ ộ ả
Philipines
C quan qu n lý v truy n d n phát sóng Philipines là U ban Vi n thông qu c gia (NTC).ơ ả ề ề ẫ ở ỷ ễ ố
Công tác qu n lý nhà n c trong lĩnh v c này đ c d a trên Qui đ nh qu n lý s a đ i đ i v iả ướ ự ượ ư ị ả ử ổ ố ớ
các h th ng truy n hình cáp Philippines (Revised rules and regulations governing cableệ ố ề ở
television systems in the Philippines), v i m c đích là:ớ ụ
- Thi t l p các qui đ nh cho vi c qu n lý, c p phép, xây d ng hay l p đ t, khai thác và b o trìế ậ ị ệ ả ấ ự ắ ặ ả
m t h th ng truy n hình cáp Philippines.ộ ệ ố ề ở
- Thi t l p các tiêu chu n k thu t và các yêu c u c n tuân th đ i v i nhà khai thác.ế ậ ẩ ỹ ậ ầ ầ ủ ố ớ
- H ng d n qu n lý truy n d n tín hi u phát hình qu ng bá, ch ng trình đ c bi t, truy nướ ẫ ả ề ẫ ệ ả ươ ặ ệ ề
d n qua m ng cáp, kênh truy nh p và các v n đ liên quan khác.ẫ ạ ậ ấ ề
Australia
Úc, c quan qu n lý v thông tin qu ng bá (ABA) ch u trách nhi m qu n lý chung v thôngỞ ơ ả ề ả ị ệ ả ề
tin qu ng bá trong các lĩnh v c: truy n hình, phát thanh, Internet, và đi n tho i. C quan nàyả ự ề ệ ạ ơ
đ a ra các qui đ nh qu n lý c ph n n i dung và h t ng k thu t. ABA qu n lý v n i dungư ị ả ả ầ ộ ạ ầ ỹ ậ ả ề ộ

