Chương 5: QUYT ĐỊNH QUN TR
T Chc Thc Hin
Quyết Định
c Định Vn Đề
Lượng Hóa c
Tiêu Chun
Xây Dng các
Phương Án
Tôi cn mt máy tính
Giá
Dch v
Thi gian bonh
Độ tin cy
Mu mã
Độ tin cy 100
Dch v 85
Thi gian bo hành 70
Giá 30
Mu mã 20
Acer
IBM
Dell
Toshiba
HP
IBM
Đánh Giá các
Phương Án
Acer
La Chn
Phương Án Ti Ưu
c Định các
Tiêu Chun ca
Quyết Định
Acer
Đánh Giá Tính Hiu Q
u
ca Quyết Định
Acer
Hình 5.2. Tiến Trình ra Quyết Định
83
Chương 5: QUYT ĐỊNH QUN TR
X Xác định vn đề
Trước hết cn phi xác định có cn phi quyết định hay không hay có nghĩa là
có mt vn đề thc s không. Vic tìm ra vn đề là mt bước quan trng trong tiến
trình ra quyết định, vì không th sa sai khi không biết cái sai là gì. Xác định cái sai và
mô t cái sai chính là công vic liên tc tìm và x lý thông tin, do đó phi có h thng
thu thp thông tin hiu qu. Đây là bước đầu tiên ca tiến trình ra quyết định nhưng li
rt quan trng như mt nhà qun tr ni tiếng đã nói: ‘Xác định đúng vn đề là thành
công được mt na công vic’.
Để đơn gin, vi ví d đưc ch ra trong tiến trình ra quyết định (Hình 5.2),
chúng ta thy rng vn đề mà nhà qun tr đang đối mt là cn có mt máy tính mi
tc độ x lý nhanh hơn, có th lưu gi nhiu hơn các d liu. Tuy nhiên, ‘vn đề
trong thc tin qun tr thường không xut hin rõ ràng, cn phi chn đoán để tìm ra
nguyên nhân, ging như trường hp các bác sĩ phi chn đoán để xác định bnh chính
xác vy. Ví d như vic gim doanh s bán có phi là ‘vn đề’? Hay nó ch là hin
tượng và nguyên nhân hay ‘vn đề’ là do cht lượng sn phm kém!
Hình 5.2. Hin Tượng & Nguyên Nhân ca Vn Đề
Y Xác định các tiêu chun ca quyết định
Mt khi vn đề đã được xác định để hướng s n lc ca nhà qun tr vào vic
gii quyết nó, xác định các tiêu chun ca quyết định là bước tiếp theo cn phi làm.
Tiêu chun ca quyết định nghĩa là nhng căn c được xem xét để đi đến s chn la
quyết định. Ví d như vic mua máy tính, nhng tiêu chun này bao gm giá c, dch
v, thi gian bo hành, độ tin cy, mu mã. Trong bước này, vic xác định không đầy
đủ nhng tiêu chun (đặc bit nhng tiêu chun nh hưởng nhiu đến quyết định) s
th dn đến tính kém hiu qu ca quyết định.
84
Chương 5: QUYT ĐỊNH QUN TR
Z Lượng hóa các tiêu chun
Các tiêu chun được lit kê bước 2 thường có mc độ quan trng khác nhau
đối vi quyết định, vì vy chúng ta cn phi đo lường mc độ quan trng ca các tiêu
chun này để có th t ưu tiên chính xác khi chn la quyết định. Lượng hóa các tiêu
chun như thế nào? Mt cách đơn gin là chúng ta s s dng h s 10 cho tiêu chun
nh hưởng quan trng nht đến quyết định và s dng h s thp hơn cho nhng
tiêu chun kém quan trng. Ví d cho h s 5 đối vi tiêu chun có mc độ quan trng
ch bng ½ ca tiêu chun quan trng nht.
[ Xây dng các phương án
Bước này đòi hi nhà qun tr phi đưa ra được các phương án mà nhng
phương án này có th gii quyết được vn đề. Mt quyết định qun tr ch có th
hiu qu cao khi nhà qun trnh nhiu n lc để tìm kiếm nhiu phương án khác
nhau. Trong ví d v vn đề mua máy tính, các phương án được đề xut, đơn gin đó
là nhng máy tính khác nhau như Acer TravelMate 290, IBM ValuePoint P/60D ...
\ Đánh giá các phương án
Nhng phương án đã được đề xut bước trên cn được phân tích thn trng.
Nhng đim mnh và nhng hn chế/đim yếu ca tng phương án s được đánh giá
da trên các tiêu chun đã được xây dng bước 2. Bng 5.1 ch ra vic phân tích các
phương án – các máy tính nhãn hiu Acer, IBM, Dell ...
Bng 5.1. Đánh giá các phương án theo tng tiêu chun ca quyết định
Nhãn hiu máy tính Các tiêu chun ca
quyết định
Lượng hóa
các tiêu
chun Acer IBM Dell HP Toshiba
Độ tin cy 10 9 10 8 8 9
Dch v 8 10 9 8 7 6
Thi gian bo hành 7 10 8 7 8 10
Giá 3 7 5 10 8 6
Mu mã 2 9 7 8 6 9
] La chn phương án ti ưu
Bước này đòi hi nhà qun tr phi thc hin hành động có tính then cht đó là
quyết định phương án nào được chp nhn gia các gii pháp đã được phân tính, đánh
giá. Trong ví d đơn gin ca chúng ta, phương án tt nht được chp nhn là phương
án có tng s đim ti đa - Chn mua máy Acer TravelMate 290 vì phương án này có
đim cao nht là 272 đim. Lưu ý tng đim được tính bng cách ly đim ca mi
phương án theo tng tiêu chun nhân tương ng vi h s lưng hóa ca tiêu chun
đó, và sau đó cng các đim li (Bng 5.2). Tuy nhiên, trong thc tin qun tr, vic
85
Chương 5: QUYT ĐỊNH QUN TR
chn la gii pháp ti ưu là khá khó khăn vì không phi mi phương án đều có th
định lượng đưc.
Bng 5.2. Tng đim ca các phương án
Nhãn hiu máy tính Các tiêu chun
ca quyết định Acer IBM Dell HP Toshiba
Độ tin cy 9 x 10 = 90 10 x 10 = 100 8 x 10 = 80 8 x 10 = 80 9 x 10 = 90
Dch v 10 x 8 = 80 9 x 8 = 72 8 x 8 = 64 10 x 8 = 80 6 x 8 = 48
Thi gian bo hành 9 x 7 = 63 8 x 7 = 56 7 x 7 = 49 8 x 7 = 56 10 x 7 = 70
Giá 7 x 3 = 21 9 x 3 = 27 10 x 3 = 30 9 x 3 = 27 6 x 3 = 18
Mu mã 9 x 2 = 18 7 x 2 = 14 8 x 2 = 16 10 x 2 = 20 9 x 2 = 18
Tng đim 272 269 239 263 247
^ T chc thc hin quyết định
Mt quyết định đúng được chn la bước trên vn có th không đạt được kết
qu tt nếu vic t chc thc hin quyết định kém. Để thc hin quyết định đúng cn
phi lp kế hoch c th trong đó cn nêu rõ:
- Ai thc hin?
- Bao gi bt đầu? Bao gi kết thúc? Tiến độ thc hin như thế nào?
- Thc hin bng phương tin nào?
_ Đánh giá tính hiu qu ca quyết định
Khi đánh giá kết qu thc hin quyết định cn phi cn thn v các mt như:
- Kết qu thc hin mc tiêu ca quyết định.
- Các sai lch và nguyên nhân ca các sai lch.
- Các tim năng chưa được s dng trong quá trình thc hin quyết định.
- Các kinh nghim và bài hc thu được.
Tiến trình ra quyết định còn đưc đề xut là mt qui trình gm 6 bước. Các
bước này vi 6 ch đầu mi bước ghép thành t tiếng Anh là DECIDE, nghĩa là
Quyết Định. (1) Define the Problem (xác định vn đề); (2) Enumerate the decision
factors (Lit kê các yếu t nh hưởng đến quyết định); (3) Collect relevant information
(Thu thp thông tin có liên quan); (4) Identify the Solution (Quyết định gii pháp: gm
3 bước nhđưa ra nhiu phương án khác nhau để la chn, so sánh/đánh giá các
phương án và la chn phương án tt nht); (5) Develop and Implement the solution
(T chc thc hin quyết định); và (6) Evaluate the results (Đánh giá kết qu thc hin
quyết định). Tiến trình này được trình bày trong Hình 5.4 dưới đây.
86
Chương 5: QUYT ĐỊNH QUN TR
nh 5.4. Tiến Trình ra Quyết Định theo ‘Mô Hình DECIDE’
5.3.2. Mô hình ra quyết định
Có 5 mô hình ra quyết định thường được s dng trong các tình hung khác
nhau như sau:
MÔ HÌNH NI DUNG
Mô hình 1 Nhà qun tr độc lp ra quyết định da trên nhng hiu biết ca
mình, hoàn toàn không có s tham kho vi các thuc cp khác
Mô hình 2 Nhà qun tr đề ngh các thuc cp cung cp các thông tin, sau đó
đọc lp đưa ra gii pháp cho vn đề cn quyết định
Mô hình 3 Nhà qun tr trao đổi vi các thuc cp có liên quan để lng nghe ý
kiến và đề ngh ca h mà không cn tp trung h li. sau đó nhà
qun tr ra quyết định có th b nh hưởng hoc không b nh hưởng
bi các ý kiến trên
Mô hình 4 Các nhà qun tr trao đổi vi tp th để ly ý kiến và đề ngh chung
ca h. Sau đó nhà qun tr s ra quyết định vi ni dung có th b
nh hưởng hoc không b nh hưởng bi ý kiến tp th
Mô hình 5 Nhà qun tr trao đổi ý kiến vi tp th, ly ý kiến và đi đến mt s
nht trí chung. Quyết định đưa ra b ph thuc vào ý kiến đa s ca
tp th
5.4. Các yếu t nh hưởng đến quá trình ra quyết định
nhiu yếu t có th nh hưởng đến quá trình ra quyết định, có th k như
sau:
87