B I NGUYÊN VÀ I TR NG ƯỜ
T NG C C QU N LÝ Đ T ĐAI
QUY TNH ĐI U TRA THOÁI HÓA Đ T
Hà N i, năm 2012
i
M C L C
5.2. Xây d ng b n đ n n ph c v đi u tra dã ngo i (chi ti t t i ph l c 2) ế .................... 6
5.2.1. Xây d ng n n chung cho các lo i b n đ ................................................................... 6
5.3. Đi u tra, kh o sát ngoài th c đ a (chi ti t t i ph l c 3) ế ............................................... 7
5.5. Xây d ng báo cáo t ng h p k t qu d án, trình thông qua ế .......................................... 9
Ph l c 1. ĐI U TRA THU TH P TÀI LI U, S LI U, B N Đ ................................. 11
Ph l c 2. XÂY D NG B N Đ N N PH C V ĐI U TRA DÃ NGO I ................. 16
Ph l c 3: ĐI U TRA KH O SÁT NGOÀI TH C Đ A ................................................... 20
ii
1. Ph m vi áp d ng
Quy trình y quy đ nh n i dung, ph ng pháp, các b c ti n hành đi u tra ươ ướ ế
thoái hóa đ t đ c th c hi n trong ph m vi toàn b di n tích đ t t nhiên tr đ t phi ượ
ng nghi p, núi đá không r ng y c h i đ o c a c n c, ph c v vi c ướ
th ng di n tích đ t b thoái hóa theo lo i hình thoái hóa lo i đ t thoái hóa c p
t nh
2. Thu t ng
2.1. Đ t
Đ t là t ng m t t i x p c a l c đ a có kh năng t o ra s n ph m cây tr ng. ơ
2.2. Đ t b thoái a
Đ t b thoái hóa là đ t b thay đ i nh ng đ c tính và tính ch t v n có ban đ u
(theo chi u h ng x u) do s c đ ng c a đi u ki n t nhiên con ng i. Bao ướ ườ
g m các lo i hình sau:
2.2.1. Đ t b khô h n, hoang m c hóa
Đ t b khô h n khit 2 tháng tr nch s t ng quan gi a l ng b c ươ ượ
h i kh năng trên l ng m a l n h n 2. ơ ượ ư ơ
Đ t b hoang m c hóa ch s t ng quan gi a l ng m a trên l ng b c ươ ượ ư ượ
h i kh năng trong kho ng 0,005 - 0,065.ơ
2.2.2. Đ t b hoang a
Đ t b hoang hóa là di n tích đ t b b a 3 năm liên ti p không s d ng. ế
2.2.3. S t l đ t
S t l đ t là hi n t ng đ t và các v t ch t d i tác đ ng nh t đ nh c a dòng ượ ướ
n c và đi u ki n n i t i c a các y u t đ a ch t b phá v ra kh i k t c u kh i ướ ế ế
làm cho l p ph th nh ng và các v t ch t khác di chuy n kh i v trí ban đ u. ưỡ
2.2.4. K t von, đá ong hóaế
Đ t b k t von, đá ong hóa đ t trong đó x y ra quá trình tích lu tuy t đ i ế
Fe, Al. m c đ nh t o thành nh ng đ m loang l đ ng ho c các k t von đ ế
ng m m. m c đ đi n nh, Fe 2O3 Fe2O3.nH2O t o thành k t von s t đá ế
ong.
2.2.5. Đ t b chai c ng, ch t bí
Đ t b chai c ng, ch t do s nén m t kh i l ng đ t nh t đ nh xu ng ượ
m t th tích nh h n và đ c tr ng b ng dung tr ng c a đ t, đ x p làm thay đ i k t ơ ư ế
c u c a đ t.
1
2.2.6. Ô nhi m đ t
Ô nhi m đ t s gia tăng hàm l ng c a m t s ch t/ h p ch t trong đ t ượ
cao h n tiêu chu n cho phép theo quy chu n Vi t Nam làm nhi m b n i tr ngơ ườ
đ t. r t nhi u ngu n qua đó đ t nh n đ c nh ng h p ch t tác đ ng làm ượ
gi m đ phì nhiêu trong đ t.
2.2.7. Xói mòn đ t
i mòn đ t là quá trình làm m t l p đ t trên m t và phá hu các t ng đ t bên
d i do tác đ ng c a n c m a ho c do gió.ướ ướ ư
2.2.8. Đ t b ng p úng
Đ t b ng p úng đ t th ng xuyên tình tr ng đ ng n c, đ ng n c ườ ướ ướ
không thoát đ c y y m khí và l y hóa.ượ ế
2.2.9. Đ t b gley hóa
Đ t b gley hóa là đ t b ng p n c liên t c, các h t phù sa m n l ng đ ng trên ướ
t ng đ t m t b phân tán m nh t o thành m t l p bùn nhão. D i t ng bùn nhão ướ
t ng gley, ch t, s t xám xanh ch a nhi u ch t kh đ c, nh thái ph u di n
đ t: t trên xu ng là t ngn nhão u xám đen ti p đ n là t ng gley có ch a nhi u ế ế
s n ph m h u c n phân gi i vàc ch t kh nêni hôi tanh. ơ
2.2.10. Đ t b m n hóa
Đ t m n là đ t có ch a h n 0,1% mu i theo tr ng l ng. ơ ượ
Đ t b m n hóa là đ t trong đó x y ra quá trình nhi m m n d ic đ ng c a ướ
n c bi n ho c n c ng m ch a mu i.ướ ướ
Th c v t ch th : (Acgicera magas), v t (Bruguiera gymnorhiza), đ c ướ
(Rhizophora apiculata), cói, d a n c… ướ
2.2.11. Đ t b phèn hóa
Ð t phèn đ c xác đ nh b i s có m t trong ph u di n 2 lo i t ng ch n đoán ượ
t ng sinh phèn (Sunfidic horizon) t ng phèn (Sunfuric horizon). Đ t ch t ng
sinh phèn g i đ t phèn ti m ng, đ t ch t ng phèn ho c c 2 t ng g i đ t
phèn ho t đ ng.
Th c v t ch th : ôrô, c năn, c lác, c gà n c. ướ
Đ t b phèna là đ t trong đó x y ra 2 quá trình phèna và chua hóa
2.3. Đ n v b n đ đ t đai (LMU)ơ
M t kho nh/v t đ t ngoài th c t , th xác đ nh đ c trên b n đ đ n v ế ượ ơ
đ t đai v i nh ng đ c đi m ch t l ng thích h p cho t ng lo i s d ng đ t, ượ
2
ng m t đi u ki n qu n lý, cùng m t kh năng s n xu t và c i t o đ t. M i đ n v ơ
đ t đai thích h p v i m t ho c m t s lo i s d ng đ t nh t đ nh.
2.4. Lo i s d ng đ t đai (LUT)
M t lo i s d ng đ t đai đ c miêu t hay c đ nh theo m c đ chi ti t t ượ ế
ki u s d ng đ t chính. Lo i s d ng đ t đai liên quan t i a v , k t h p mùa ế
v ho c h th ng cây tr ng v i các ph ng th c qu n lý và t i xác đ nh trong môi ươ ướ
tr ng k thu t và kinh t h i nh t đ nh:ườ ế
- Lo i s d ng đ t đai đ c phân đ nh t b i các thu c tính k thu t ượ
kinh t - h i nh : lo i cây tr ng, k thu t canh tác, lo i kh i l ng s nế ư ượ
ph m, yêu c u lao đ ng, chi phí s n xu t, l i nhu n thu đ c,...Tu theo m c đ ượ
đánh giá đ t đai, có th phân lo i s d ng đ t theo m c khái qt ho c chi ti t t ng ế ươ
ng.
- Lo i s d ng đ t đait m t lo i cây tr ng t 2, 3 v lúa,phê, cao
su, chè,…) trong m t chu kỳ kinh t . ế
3. Quy đ nh chung
3.1. B n đ đi u tra thoái hóa đ t đ c l p cho đ n v nh chính c p t nh, t l c a ượ ơ
b n đ theo t l b n đ hi n tr ng s d ng đ t:
Di n tích t nhiên (ha) T l b n đ
<100.000 1/25.000
100.000 - 350.000 1/50.000
>350.000 1/100.000
3.2. Đ i t ng đi u tra, th ng di n tích đ t b thoái hóa c p t nh: các lo i đ t ượ
s n xu t nông nghi p, đ t lâm nghi p, đ t nuôi tr ng th y s n, đ t ng nghi p
khác, đ t b ng ch a s d ngđ t đ i núi ch a s d ng. ư ư
4 N i dung và ph ng pháp đi u tra thoái hóa đ t ươ
4.1 N i dung đi u tra, đánh giá thoái a đ t (ĐTĐGTHĐ)
ĐTĐGTHĐ th c hi n theo các n i dung sau:
4.1.1 Đi u tra, thu th p thông tin, tài li u, s li u, b n đ .
4.1.2 y d ng b n đ n n ph c v đi u trango i.
4.1.3 Đi u tra, kh o sát ngoài th c đ a
4.1.4 y d ng b n đ thoái hóa đ t hi n t i và th ng kê d li u thoái hóa đ t
4.1.5 y d ng báo cáo t ng h p k t qu d án, trình thông qua. ế
3