B THY SN
-----
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do - Hnh phúc
-----
S: 19/2005/QĐ-BTS Hà Ni, ngày 16 tháng 5 năm 2005
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH QUY CH TM THI V KIM SOÁT, CHNG NHN
NƯỚC MM MANG TÊN GI XUT X PHÚ QUC
B TRƯỞNG B THU SN
Căn c ngh định s 43/2003/NĐ-CP ngày 02/5/2003 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Thy sn,
Càn c Ngh định s 63/CP ngày 24/10/1996 ca Chính ph quy định chi tiết v s hu
công nghip,
Căn c Ngh định s 06/2001/NĐ-CP ngày 01/02/2001 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 63/CP ngày 24/10/1996 ca Chính ph quy định chi tiết v
s hu công nghip;
Căn c Công văn s 5651/VPCP-KG ngày 17/11/2003 ca Văn phòng Chính ph v vic
chng nhn sn phm đạt tiêu chun cht lượng được mang tên gi xut x hàng hóa,
ch dn địa lý hàng hóa;
Theo đề ngh ca ông V trưởng V Khoa hc Công ngh,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tm thi v kim soát, chng nhn
nước mm mang tên gi xut x Phú Quc".
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
Điu 3. Các ông Chánh Văn phòng B, V trưởng các V Khoa hc Công ngh, Kế
hoch Tài chính, Pháp chế, Chánh Thanh tra B, Cc trưởng Cc Qun lý Cht lượng,
An toàn V sinh và Thú y Thy sn, Cc trưởng Cc Khai thác và Bo v Ngun li
Thy sn, Giám đốc các S Thy sn, S Nông nghip và Phát trin nông thôn có qun lý
Thy sn và Th trưởng các đơn v có liên quan chiu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
KT. B TRƯỞNG B THY SN
TH TRƯỞNG
Nguyn Vit Thng
QUY CH
TM THI V KIM SOÁT, CHƯNG NHN NƯỚC MM MANG TÊN GI XUT
X PHÚ QUC
(ban hành kèm theo Quyết định s 19/2005/QĐ-BTS ngày 16/5/2005 ca B trưởng B
Thy sn).
Chương I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Đối tượng và phm vi áp dng
1. Quy chế này quy định thm quyn, th tc xác nhn Đơn xin cp Giy chng nhn
quyn s dng tên gi xut x nước mm Phú Quc; cơ quan kim soát chng nhn;
trình t, th tc kimsoát và cp Giy chng nhn cho nướcmm mang tên gi xut x
Phú Quc ;quyn hn và trách nhim ca các bên có liên quan trong vic kim soát và
cp Giy chng nhn tên gi xut x nước mm Phú Quc.
2. Quy chế này áp dng đối vi mi t chc, cá nhân sn xut, kinh doanh nước mm
Phú Quc bao gm: đánh bt cá cơm, muôi cá cơm, chp, đóng gói, bán s/đại lý bán l
nước mm Phú Quc.
Điu 2. Gii thích thut ng
Trong Quy chế này các thut ng dưới đây được hiu như sau:
1. Nước mm mang tên gi xut x
Phú Quc (dưới đây gi tt là nước mmPhú Quc): là nước mm được sn xut theo
Quy định tm thi v sn xut nước mm mang tên gi xut x Phú Quc ban hành kèm
theo Quyết định s 18/2005/QĐ BTS ngày 16 tháng 5 năm 2005 (sauđây gi tt là Quy
định v sn xut nướcmm Phú Quc).
2. Lô hàng là mt lượng nước mm Phú Quc đã đưc đóng gói, có th cung cp trc tiếp
đến tay người tiêu dùng vàđược cp cùng mt Giy chng nhn nước mm mang tên gi
xut x PhúQuc.
Điu 3. Cơ quan kim soát, chng nhn nước mm Phú Quc
1. Ban Kim soát tên gi xut x nước mm Phú Quc (dưới đây gi tt là Ban Kim
soát) là cơ quan có thm quyn thc hin các nhim v sau đây:
a) Kim tra và xác nhn quyn np Đơn yêu cu cp Giy chng nhn quyn s dng tên
gi xut x nước mm Phú Quc theo Quy định ti Đim 9 Thông tư s 3055/TT-SHCN
ngày 31/12/1996 ca B Khoa hc, công ngh và Môi trường (nay là B Khoa hc và
Công ngh) .
b) Kim soát và cp Giy chng nhn nước mm mang tên gi xut x Phú Quc (dưới
đây gi tt là Giy chng nhn nước mm Phú Quc) theo quyđịnh ti Quy chế này.
2. Ban Kim soát là t chc do y ban nhân dân tnh Kiên Giang ra quyết định thành lp
trên cơ s đề ngh ca S Thy sn Kiên Giang, gm có TrưởngBan, Phó Trưởng ban,
các kim soát viên, trong đó phi có ít nht phi có 2 cán bđủ năng lc kim tra cht
lượng nước mm ca S Thy sn Kiên Giang.
3. Ban Kim soát có con du và tài khon riêng, hot động phi li nhun.Vic thu phí
kim tra, kim soát và l phí cp Giy Chng nhn nước mm Phú Quc thc hin theo
quy định caB Tài chính.
4. Để giúp cho Ban Kim soát trongvic đánh giá cht lượng nước mm bng cm quan
được chính xác, Hip Hi sn xut nước mm Phú Quc lp và phê duyt mt danh sách
gm nhng nhà sn xut và kinh doanh nước mm có kinh nghim đánh giá cm quan
cht lượng nước mm. Khi cn thiết, Ban Kim soát có quyn mi mt nhóm gm t 5 -
7 người trong danh sách này để tiến hành đánh giá cm quan cho lô hàng và phi gi
mt v danh sách nhng người được mi đánh giá cm quan cho lô hàng c th.
5. Hip Hi sn xut nước mm Phú Quc đề xut s lượng kim soát viên và danh sách
cán b và nhân viên ca Ban Kim soát trình S Thy sn Kiên Giang xem xét, tham m-
ưu cho UBND tnh ra quyết định thành lp.
6. Thành viên Ban Kim soát philà người đáp ng các tiêu chun sau:
a) Không được phép tham gia trc tiếp hoc gián tiếp vào vic sn xut, kinh doanh nước
mm Phú Quc và không có bt k quyn li riêng nào đối vi vic sn xut kinh doanh
nước mm Phú Quc.
b) Đã được tp hun v nghip v kim tra cht lượng và kim soát, chng nhn tên gi
xut x nước mm Phú Quc.
Điu 4. Xác nhn quyn np đơn yêu cu cp Giy chng nhn quyn s dng tên
gi xut x
1. T chc, cá nhân có quyn np đơn yêu cu cp Giy chng nhn quyn s
dng tên gi xut x nước mm Phú Quc quy định ti Thông tư s 3055/ TT-SHCN
ngày 31/12/1996 ca B Khoa hc, Công ngh và Môi trường (nay là B Khoa hc và
Công ngh) là các t chc, cá nhân chế biến, đóng gói nước mm Phú Quc có năng lc
tuân th Quy định v sn xut nước mm Phú Quc.
2. Ban Kim soát xác nhn quyn np đơn yêu cu cp giy chng nhn quyn s dng
tên gi xut x nước mm Phú Quc theo yêu cu ca nhng t chc, cá nhân quy định
ti khon 1 Điu này sau khi xét thy t chc, cá nhân np đơn đáp ng đầy đủ mi yêu
cu theo quy định ca B Thy sn cho sn phm nước mm Phú Quc.
Chương II
KIM SOÁT, CP GIY CHNG NHN TÊN GI XUT X NƯỚC MMPHÚ
QUC
Điu 5. Kê khai v sn xut, kinh doanh nước mm Phú Quc Các cơ s sn xut
kinh doanh nước mm Phú Quc phi tiến hành t kê khai hot động sn xut, kinh
doanh ca mình theo các quy định sau:
1. Các tu đánh bt và mui cá cơm làm chượp để chế biến nước mm Phú Quc phi kê
khai lượng cá cơm đánh bt, lượng mui s dng, thi gian đánh bt và nuôi cá, tên các
nhà thùng mua cá mui ca tu theo mu TGXX/NM-01 BTS ti Ph lc ca Quy chế
này.
2. Các nhà thùng phi kê khai: s lượng thùng chp cá, khi lượng chp, thi gian bt
đầu mui ca tng thùng, sn lượng nước mm các loi được sn xut trong năm, lượng
nước mm xut bán, tên và địa ch người mua theo mu TGXX/NML02 BTS ti Ph lc
ca Quy chế này.
3. Các cơ s đóng gói phi tiến hành kê khai lượng nước mm đóng gói ti cơ s, lượng
hàng cơ s mua và bán, tên và địa ch người bán, người mua nước mm Phú Quc theo
muTGXX/NM-08 BTS ti Ph lc ca Quy chế này. Ngoài yêu cu trên, cơ s đóng gói
nước mm Phú Quc ti thành ph H Chí Minh phi có Biên bn cam kết không thc
hin hành vi pha đấu hoc các hành vi tương t khác làm thay đổi tnh cht đặc trưng ca
nước mm Phú Quc trong quá trình vn chuyn và đóng gói ti thành ph H Chí Min
được ký gia ch cơ s vi Ban Kim soát theo mu TGXX/NM-06 BTS ti Ph lc ca
Quy chế này. Biên bn làm thành 2 bn giao Ban Kim soát và cơ s lu
4. Các cơ s phi np t kê khai như đã nêu ti Mc 1, 2, 8 ca Điu này cho Ban Kim
soát ln đầu, ngay sau khi Quy chế này có hiu lc. Vic np các t kê khai s được thc
hin tiếp theo vào các thi đim do Ban Kim soát quy định, tùy theo tình hình sn xut,
kinh doanh thc tế.
Điu 6. Lp và lưu tr h sơ sn xut, kinh doanh nước mm Phú Quc.
1. Các cơ s sn xut, kinh doanh nước mm Phú Quc phi xây dng và lưu gi h sơ
v quá trình sn xut, kinh doanh nước mm Phú Quc ca mình để xut trình theo yêu
cu ca Ban Kim soát
2. H sơ nêu ti khon 1 Điu này bao gm:
a) T khai v sn xut kinh doanh nước mm quy định ti Điu 5 Quy chế này.
b) S sách ghi chép tình hình sn xut kinh doanh hàng ngày ca cơ s, ít nht phi th
hin các ni dung yêu cu ti đim a khon này.
c) Giy chng nhn nước mm Phú Quc theo quy định ti khon 3 Điu này
3. Cơ s đóng gói, kinh doanh nước mm Phú Quc phi lưu gi Giy Chng nhn nước
mm Phú Quc theo quy định sau:
a) Cơ s đóng gói nước mm Phú Quc phi lưu bn sao Giy chng nhn nước mm
Phú Quc cho lô hàng, giao bn chính cho người mua (cơ s bán s/đại lý) kèm theo lô
hàng để xut trình trong quá trình vn chuyn và bán hàng. Cơ s đóng gói nước mm
Phú Quc ti thành ph H Chí Minh phi lưu Biên bn cam kết nêu ti khon 3 Điu 5
Quy chế này.
b) Cơ s bán s/đại lý nước mm Phú Quc phi lưu bn chính Giy chng nhn nước
mm Phú Quc và hóa đơn xut hàng ca cơ s đóng gói, trong đó có ghi đầy đủ s
lượng, loi bao gói và cht lượng hàng xut bán do cơ s đóng gói giao cùng lô hàng.
c) Cơ s bán l nước mm Phú Quc phi lưu bn sao Giy chng nhn nước mm Phú
Quc do cơ s bán s/đại lý ký xác nhn và giao kèm theo hóa đơn xut hàng, trong đó có
ghi đầy đủ s lượng, loi chai, can và cht lượng hàng xut bán.
4. H sơ ca cơ s phi được lưu gi 2 năm và luôn sn sàng cung cp cho kim soát
viên, các cơ quan có thm quyn khi có yêu cu.
Điu 7. Th tc cp Giy chng nhn nước mm Phú Quc
1. Ch lô hàng mun được cp Giy chng nhn nước mm Phú Quc cho lô hàng phi
đin đầy đủ và np cho Ban Kim soát Giy đăng ký kim tra, chng nhn nước mm
Phú Quc theo mu TGXX/NM-05 BTS ti Ph lc Quy chế này.
2. Ban Kim soát phi xem xét h sơ khai báo v sn xut kinh doanh nước mm, kim
tra vic tuân th Quy định v sn xut nước mm Phú Quc ca cơ s sn xut kinh
doanh ca ch lô hàng, kim tra s lượng nước mm đóng gói thc tế, ly mu sn phm
trong lô hàng đánh giá các ch tiêu cm quan, hóa hc và vi sinh ca lô hàng theo tiêu
chunquy định ca B Thy sn.