B THU SN
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 650/2000/QĐ-BTS Hà Ni, ngày 04 tháng 08 năm 2000
QUYT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY CH KIM TRA VÀ CHNG NHN NHÀ NƯỚC V CHT
LƯỢNG HÀNG HOÁ THU SN, THAY TH QUYT ĐỊNH S 08/2000/QĐ-BTS
NGÀY 07/01/2000
B TRƯỞNG B THU SN
Căn c Ngh định 50/CP ngày 21/6/1994 ca Chính ph qui định nhim v, quyn hn và
t chc b máy ca B Thy sn;
Căn c Ngh định 86/CP ngày 8/12/1995 ca Chính ph phân công trách nhim qun lý
Nhà nước v cht lượng hàng hoá;
Căn c Thông tư 02 TT/LB ngày 24/5/1996 ca Liên B Khoa hc Công ngh Môi
trường - Thu sn hướng dn thc hin Ngh định 86/CP;
Theo đề ngh ca Ông V trưởng V Khoa hc Công ngh;
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kim tra và chng nhn Nhà nước
v cht lượng hàng hoá thu sn, thay thế Quy chế được ban hành theo Quyết định s
08/2000/QĐ-BTS ngày 7/1/2000.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày k t ngày ký ban hành.
Điu 3. V trưởng V Khoa hc Công ngh chu trách nhim hướng dn và kim tra vic
thc hin Quyết định này.
Điu 4. Các Ông Chánh Văn phòng B, V trưởng các V, Thanh tra B, Cc trưởng
Cc Bo v Ngun li Thu sn, Giám đốc Trung tâm Kim tra Cht lượng và V sinh
Thu sn, Giám đốc các S Thu sn, S Nông nghip và Phát trin Nông thôn có qun
lý thu sn chu trách nhim thi hành quyết định này.
Nơi nhn:
- Như Điu 4
- Văn phòng Chính ph
Các B: KHCN&MT, Y tế, Thương mi,
- Nông nghip &PTNT, Tài chính
B TRƯỞNG B THU SN
- Tng cc Hi quan
- Các UBND các tnh, TP trc thuc TW
- Công báo
- Tng cc Tiêu chun-Đo lường-Cht lượng
- Lãnh đạo B
- Lưu VT, KHCN
T Quang Ngc
QUY CH
KIM TRA VÀ CHNG NHN NHÀ NƯỚC V CHT LƯỢNG HÀNG HOÁ THU
SN (BAN HÀNH KÈM THEO QUYT ĐỊNH S 650/2000/QĐ-BTS NGÀY
04/8/2000 CA B TRƯỞNG B THU SN)
Chương 1:
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Đối tượng và phm vi áp dng
1. Quy chế này quy định phương thc, ni dung, trình t kim tra, chng nhn Nhà nước
v cht lượng hàng hoá thu sn và quyn hn, trách nhim ca các bên liên quan trong
kim tra Nhà nước v cht lượng hàng hoá thu sn.
2. Quy chế này áp dng đối vi các loi hàng hoá thu sn xut khu, nhp khu và tiêu
th ni địa thuc danh mc bt buc phi kim tra Nhà nước v cht lượng (sau đây gi
tt là Danh mc). Sn phm thu sn s dng cho cá nhân, hàng mu trin lãm, hi ch
không thuc phm vi điu chnh ca Quy chế này.
3. Tt c các t chc, cá nhân sn xut kinh doanh hàng hoá thu sn thuc Danh mc
nói trên (sau đây gi tt là Ch hàng) phi đăng ký kim tra và chu s kim tra ca cơ
quan kim tra, chng nhn Nhà nước v cht lượng hàng hoá thu sn (sau đây gi tt là
Cơ quan Kim tra) theo quy định ca Quy chế này.
4. Vic kim tra cht lượng các lô hàng xut khu ngoài Danh mc, vic kim tra theo
yêu cu riêng ca nước/khu vc th trường nhp khu, hoc kim tra theo yêu cu ca
ch hàng, không thuc phm vi điu chnh ca Quy chế này.
Điu 2. Cơ quan Kim tra
1. Cơ quan Kim tra nói trong Quy chế này là các đơn v được Liên B Khoa hc Công
ngh Môi trường và Thu sn thng nht ch định ti Thông tư s 02 TT/LB ngày
24/5/1996.
Phm vi trách nhim kim tra Nhà nước v cht lượng ca các Cơ quan Kim tra thuc
B Thu sn được quy định ti Thông tư s 03 TT/TCCB-LĐ ngày 19/8/1996 và các văn
bn b sung, sa đổi ca B Thu sn.
2. Điu 3. Căn c để kim tra và chng nhn Nhà nước v cht lượng hàng hoá
3. Căn c để kim tra và chng nhn Nhà nước v cht lượng hàng hoá thu sn là các
Tiêu chun Vit Nam, Tiêu chun Ngành Thu sn, thuc din bt buc áp dng; các quy
định khác v cht lượng, v sinh an toàn thc phm do B Thu sn hoc B Y tế ban
hành.
4, Đối vi hàng thu sn xut khu, Cơ quan Kim tra được phép kim tra và chng nhn
cht lượng theo tiêu chun ca nước nhp khu hoc khu vc th trường nhp khu, nếu
mc ch tiêu cht lượng nêu trong tiêu chun đó tho mãn yêu cu quy định ti các văn
bn nói Khon 1 Điu này.
Điu 4. Các phương thc kim tra
1. Min kim tra: áp dng cho các lô hàng thu sn do cơ s chế biến được B Thu sn
công nhn đạt tiêu chun đảm bo v sinh an toàn thc phm (loi A và loi B) sn xut,
được chính các cơ s này đăng ký kim tra để xut khu hoc tiêu th ni địa.
2. Kim tra gim: áp dng cho các lô hàng ca nhng cơ s sn xut thu sn có cht
lượng n định, liên tc trong 6 tháng không có lô hàng nào b cơ quan thm quyn trong
và ngoài nước yêu cu tái chế, tr v hoc hu b.
3. Kim tra thông thường: áp dng cho lô hàng ca các cơ s không thuc din quy định
ti Khon 1 và Khon 2 Điu này.
4. Hàng hoá ca các cơ s nói ti Khon 1 s b kim tra theo chế độ thông thường nếu cơ
s có lô hàng b cơ quan kim tra nước ngoài yêu cu tr v hoc hu b; cơ s ch được
áp dng chế độ min kim tra tr li sau khi đã thc hin đầy đủ các bin pháp đảm bo
kim soát an toàn thc phmđược Cơ quan Kim tra xác nhn.
Điu 5. Điu kin để hàng hoá được nhp khu, xut khu, tiêu th ni địa
1. Hàng hoá thuc Danh mc ch được phép xut khu, nhp khu hoc tiêu th ni địa
khi được cp mt trong các văn bn sau đây:
2. Giy chng nhn Cht lượng, theo Mu 01 TS/KHCN, quy định ti Ph lc 1 Quy chế
này. Thông báo Min kim tra Cht lượng, theo Mu 02 TS/KHCN, quy định ti Ph lc
2 Quy chế này.
Chương 2:
TRÁCH NHIM VÀ QUYN HN
Điu 6. Trách nhim ca Ch hàng
1. To điu kin cho Cơ quan Kim tra thc hin nhim v cung cp đầy đủ h sơ tài
liu theo quy định ti Khon 1 Điu 8 Quy chế này;
2. Np phí kim tra cho Cơ quan Kim tra theo quy định ti Điu 14 Quy chế này.
Điu 7. Trách nhim ca Cơ quan Kim tra
1. Thc hin vic kim tra và chng nhn Nhà nước v cht lượng hàng hoá thu sn
theo đúng quy định trong phm vi được phân công; đảm bo tính chính xác, trung thc và
khách quan khi kim tra và chng nhn;
2. Đăng ký vi B Thu sn, Tng cc Hi quan và các cơ quan hu quan danh sách,
chc danh và mu ch ký ca nhng người có thm quyn cp Giy chng nhn Cht
lượng hoc Thông báo Min kim tra Cht lượng;
3. Lưu gi h sơ kim tra và chng nhn cht lượng hàng hoá thu sn trong thi hn 2
năm và xut trình khi các cơ quan có trách nhim yêu cu;
4. Lưu gi và bo qun đúng qui định các mu kim tra vi sinh và hoá hc trong khong
thi gian ít nht 30 ngày k t ngày ly mu;
5. Tiếp nhn và gii quyết kp thi khiếu ni ca ch hàng đối vi vic kim tra cht
lượng do cơ quan mình tiến hành;
6. Bi thường vt cht cho ch hàng v hu qu do nhng sai sót trong vic kim tra và
chng nhn Nhà nước v cht lượng. Mc bi thường có th được tho thun t mt
phn đến ti đa 10 ln phí kim tra đã thu đối vi lô hàng;
7. Định k hàng quý và hàng năm gi báo cáo v công tác kim tra và chng nhn cht
lượng hàng hoá thu sn cho B Thu sn theo quy định.
Điu 8. Quyn hn ca Cơ quan Kim tra
1. Yêu cu ch hàng cung cp các h sơ có liên quan đến xut x và cht lượng lô hàng
đăng ký kim tra;
2. Ra vào nơi sn xut, lưu gi, bo qun và vn chuyn hàng hoá thu sn để ly mu và
kim tra;
3. Ly mu và kim tra cht lượng lô hàng theo quy định ti Chương III ca Quy chế này;
4. Ly mu trên dây chuyn hoc mu sn phm ca cơ s có nghi vn nhm mc đích
giám sát v sinh an toàn thc phm ca cơ s đó;
5. Cp Giy chng nhn Cht lượng, Thông báo Min kim tra Cht lượng hoc Thông
báo lô hàng không đạt tiêu chun cho ch hàng;
6. Yêu cu ch hàng tiến hành các bin pháp x lý lô hàng không đạt tiêu chun cht
lượng, theo dõi vic x lý lô hàng theo đúng quy định. Kiến ngh cơ quan cp trên x
đối vi các trường hp vượt quá thm quyn;
7. Thu phí kim tra theo quy định ti Điu 14 Quy chế này.
Chương 3:
TH TC VÀ NI DUNG KIM TRA
Điu 9. Đăng ký và xác nhn đăng ký kim tra
1. Đối vi mi lô hàng hoá thu sn xut khu, nhp khu hoc tiêu th ni địa thuc
Danh mc, ch hàng phi gi h sơ đăng ký kim tra cht lượng hàng hoá cho Cơ quan
Kim tra.
a. H sơ đăng ký kim tra bao gm :
b. Giy đăng ký kim tra cht lượng hàng hoá thu sn (2 bn), theo Mu 03 TS/KHCN
quy định ti Ph lc 3 Quy chế này;
c. Bn kê chi tiết lô hàng;
2. Các yêu cu riêng ca nước nhp khu như đã nêu ti Khon 2 Điu 3 Quy chế này.
a. Ch hàng phi đăng ký vi Cơ quan Kim tra đề ngh kim tra li cht lượng lô hàng
trong các trường hp sau đây:
b. Giy chng nhn cht lượng lô hàng hết thi hn;
c. Lô hàng b hư hi;
d. Hàng hoá hoc bao bì b thay đổi so vi ln kim tra trước;
3. Lô hàng đã được tái chế, hoàn thin hoc b sung theo yêu cu ca Cơ quan kim tra.
Khi nhn đủ h sơ, Cơ quan Kim tra có trách nhim xem xét, hướng dn ch hàng b
sung nhng phn còn thiếu, xác nhn đăng ký kim tra và thông báo ngay cho ch hàng
v thi gian, địa đim, ni dung kim tra.
Điu 10.
1. Ni dung kim tra hàng hoá thu sn xut khu
a. Đối vi các lô hàng thuc din kim tra thông thường: