1
Bo Huy
12/1/2011
SẢN LƯỢNG RNG
2
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯN G ĐI HC TÂ Y NGUYÊ N
PGS.TS. BẢO HUY
SẢN LƯỢNG RỪNG
Forest Growth and Yield Modelling
Năm 2011
3
MỤC LỤC
1 M đầu .................................................................................................. 5
2 S dng công ngh Laser trong điu tra rng ................................. 6
2.1 Sư
dung may đo cây Laser Criterion RD 1000 .................................................. 6
2.2 Sư
dung đo cây Laser ACE 3D ........................................................................ 10
3 Cấp năng suất rng ........................................................................... 13
3.1 Ch tiêu phân chia cấp năng suất và thu thp s liu ....................................... 14
3.2 Lp biu cấp năng sut ..................................................................................... 16
3.3 S dng biu cấp năng suất ............................................................................. 23
4 Mô hình hóa quá trình sinh trưởng cây rng ................................. 24
4.1 Mục đích thiết lập hình sinh trưng sn phm y bình quân ca m
phn 24
4.2 Thu thp d liệu để lập hình sinh trưng, sn phm cây bình quân m
phn 24
4.3 Mô hình hóa quá trình sinh trưng, sn phm cây bình quân lâm phn .......... 27
5 Mô hình mật độ rng ........................................................................ 37
5.1 Vai trò ca mt đ rng (N) và cơ s mô hình hóa mt đ tối ưu (Nopt) ......... 37
5.2 Mô hình hóa mật độ tối ưu ............................................................................... 40
6 Sinh trưởng tr sản lượng lâm phn ............................................... 44
7 Biu sản lượng rng Phn mm qun lý sản lưng .................... 45
7.1 Lp biu sản lượng ........................................................................................... 45
7.2 Kim tra biu sản lượng ................................................................................... 49
7.3 S dng biu sản lượng .................................................................................... 50
7.4 Xây dng phn mm qun lý sản lượng rng .................................................. 53
8 Tài liu tham kho ............................................................................. 54
4
DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Số liệu đo đường kính ở vị trí 1/10H để lập biểu thể tích cây đứng ........... 9
Bảng 2.2: Tính thể tích cây qua đường kính ở 1/10H trong Excel .............................. 9
Bảng 2.3: Biểu thể tích cây đứng ............................................................................... 10
Bảng 3.1: Biểu thu thập số liệu chiều cao tầng trội để lập biểu cấp năng suất ......... 16
Bảng 3.2: Giá trị Hoi theo cấp năng suất ở tuổi Ao .................................................. 19
Bảng 3.3: Giá trị Hoi theo cấp năng suất tại Ao =11 rừng tếch ................................ 19
Bảng 3.4: Biểu cấp năng suất loài ....... ..................................................................... 20
Bảng 3.5: Tham số ai theo cấp năng suất rừng tếch .................................................. 20
Bảng 3.6: Biểu cấp năng suất rừng tếch ở Tây Nguyên ............................................ 21
Bảng 4.1: Biểu thu thập số liệu giải tích cây bình quân lâm phần ............................ 26
Bảng 4.2: Các chỉ tiêu cây bình quân lâm phần ........................................................ 28
Bảng 4.3: Sinh trưởng, tăng trưởng thể tích bình quân cây tếch ............................... 30
Bảng 5.1: Mật độ tối ưu và sinh trưởng bình quân lâm phần rừng tếch theo cấp năng
suất, tuổi ................................................................................................................... 42
Bảng 7.1: Biểu sản lượng tối ưu rừng tếch Cấp năng suất I ................................... 47
Bảng 7.2: Biểu sản lượng tối ưu rừng tếch Cấp năng suất II ................................. 47
Bảng 7.3: Biểu sản lượng tối ưu rừng tếch Cấp năng suất III ................................ 48
Bảng 7.4: Kiểm tra biểu sản lượng ............................................................................ 49
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 3.1: Mô hình Ho/A và đám mây điểm rừng tếch ............................................. 18
Hình 3.2: Mô hình 3 cấp năng suất rừng tếch ở y Nguyên ................................... 21
Hình 3.3: Kiểm tra đường giới hạn cấp trên và dưới với đám mây điểm ................. 22
Hình 3.4: Kiểm nghiệm sự thay đổi Ho/A của các lâm phần ................................... 23
Hình 4.1: Quan hệ Zv và Δv và tuổi đạt năng suất tối đa và tuổi thành thục số lượng
................................................................................................................... 32
Hình 4.2: Biến đổi Dbq theo A, N và Ho ................................................................... 34
Hình 4.3: Biến đổi Hg theo A, N và Ho .................................................................... 35
Hình 4.4: Biến đổi Vbq theo A, N, Ho ....................................................................... 36
Hình 5.1: Biến đổi Stopt theo Ho và A ....................................................................... 41
Hình 7.1: Tiến trình lập và sử dụng biểu sản lượng .................................................. 52
Hình 7.2: Sơ đồ thuật toán lập phần mềm quản lý sản lượng rừng ........................... 53
5
1 M đu
Sản ợng rừng một khoa học quản rừng với mục đích cung cấp các giải pháp
nâng cao năng suất và sản lượng rừng. Đồng thời khoa học sản lượng cũng cung cấp
nhưng cơ sở khoa học để dự báo sản lượng, làm cơ sở cho việc lựa chọn mô hình trồng
rừng, dự toán hiệu quả kinh tế trong đầu tư trồng và phát triển rừng.
Nghiên cứu sản lượng rừng bao gồm các nội dung chính sau:
i. Phân chia cấp năng suất rừng: Bản chất của phân chia cấp đất,
hạng đất trong trồng rừng, nhưng cách tiếp cận của dựa vào hiệu quả
của sinh trưởng rừng để phân cấp. Việc phân chia cấp năng suất rừng
làm cơ sở cho việc đánh giá sinh trưởng, sản lượng rừng phù hợp với các
điều kiện khác nhau cả về sinh thái lẫn xã hội
ii. Nghiên cứu quy luật sinh trưởng của cây rừng: y rừng một bộ phận
của lâm phần, để được thông tin về sinh trưởng m phần thì sinh
trưởng cá thể là nhân tố cơ bản. Đồng thời nghiên cứu sinh trưởng cây cá
thể cũng giúp cho việc phát hiện quy luật các giai đoạn phát triển của
cây rừng để đề ra biện pháp lâm sinh thích hợp
iii. hình mật độ tối ưu: Trong quản rừng, biện pháp tác động hiệu
quả nhất cả về sản ợng kinh tế điều chỉnh mật độ để đạt được
năng suất tối ưu phù hợp với mục tiêu kinh doanh. Do đó nghiên cứu
hình mật độ tối ưu một nội dung bản trong nghiên cứu sản
lượng rừng, đồng thời hình mật độ tối ưu sẽ hướng dẫn cho các
biện pháp tỉa thưa rừng hợp lý.
iv. Nghiên cứu quy luật sinh trưởng lâm phần: Để dự báo sản lượng, các
nhân tố điều tra lâm phần cần được nghiên cứu trong mối quan hệ với
sinh trưởng y rừng và các nhân tố lâm phần khác biến đổi theo thời
gian. Đây là cơ sở để dự báo năng suất, sản lượng của lâm phần
v. Lập biểu sản lượng rừng: Đây một biểu tổng hợp quá trình sinh
trưởng, phát triển của rừng. Biểu sản lượng sở để quản lý, giám sát
và kinh doanh rừng lâu dài. Thông qua mô hình hóa và với công nghệ tin
học, các biểu sản lượng thể được lập trình để truy cập nhanh chóng
các thông tin, dự báo sản lượng có độ chính xác cao.