Ộ
Ộ
Ủ
ƯỜ
PHÒNG GDĐT NINH HÒA Ầ NG M M NON TR
ộ ậ ự ạ
Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
ộ ồ ử ệ ế ị Kính g i : H i đ ng xét duy t sáng ki n th xã
Ọ Ế Ệ BÁO CÁO SÁNG KI N KINH NGHI M NĂM H C 20182019
Đ tài:ề
ộ ố ệ ể ượ ề ố ượ ‘‘M t s bi n pháp hình thành bi u t ng toán v s l ẻ ng cho tr
ẫ m u giáo 56 tu i ổ
ườ ự ệ Ng i th c hi n :
ứ ụ Ch c v : Giáo viên
ơ ị Đ n v công tác :
ạ ọ ư ạ ầ ộ Trình đ chuyên môn: Đ i h c s ph m M m non
ự ể ề ậ ứ Đ tài chuyên môn : Lĩnh v c phát tri n nh n th c
ự ệ ờ Th i gian th c hi n SKKN : Tháng 9/2018 – tháng 4/2019
ạ ừ Đ t CSTĐCS t năm : 2014,2018
Ặ Ấ Ề A. Đ T V N Đ
Ọ Ề I. LÝ DO CH N Đ TÀI
ậ ọ ầ ệ ố ụ ụ ầ ố Giáo d c m m non là b c h c đ u tiên trong h th ng giáo d c qu c
dân.
ậ ọ ề ả ụ ệ ườ ớ Đây là b c h c n n t ng trong vi c giáo d c nhân cách con ng ộ i m i xã h i
ủ ch nghĩa.
ứ ữ ụ ể ầ ậ ộ Giáo d c m m non – phát tri n nh n th c là 1 trong nh ng n i dung phát
ể ượ ẻ ệ ể ệ ề ầ ữ tri n toàn di n cho tr . Vi c hình thành các bi u t ng ban đ u v Toán gi
ọ ươ ụ ứ ể ậ 1 vai trò quan tr ng trong ch ẻ ng trình giáo d c. Phát tri n nh n th c cho tr
ẻ ẫ ể ẩ ị ườ ớ nói chung và cho tr m u giáo l n nói riêng đ chu n b vào tr ổ ng Ph
thông......
ẻ ữ ề ế ầ ọ ỹ ứ ơ ẳ Hình thành cho tr nh ng ki n th c s đ ng ban đ u v toán h c và các k
ế ư ẻ ể ậ ầ năng c n thi t nh : Quan sát, so sánh, phân tích, suy lu n giúp tr phát tri n
ư ữ ễ ả ạ ớ ừ t duy, trí nh , ngôn ng và kh năng di n đ t câu t ...
ậ ệ
ấ ụ ướ ỹ ẩ ệ
ẻ ẻ ữ ậ ầ ả ỹ c
ể ụ ể Chính vì v y, m c tiêu giáo d c n c ta hi n nay là “ giúp tr phát tri n th ơ ở ầ ch t – tình c m – trí tu và th m m ”. Hình thành cho tr nh ng c s đ u ế ể ướ tiên và các k năng quan sát, so sánh, phân tích và suy lu n c n thi t đ b vào tr
ể ượ ẻ ng toán cho tr nói chung và hình thành bi u t ể ượ ng ổ ườ ng ph thông. Hình thành bi u t
ộ ộ ẻ ầ ọ ố ượ s l ự ng cho tr nói riêng là m t n i dung vô cùng quan tr ng, góp ph n th c
ụ ụ ệ ầ hi n m c tiêu giáo d c m m non.
ậ ạ ế ạ ẻ ẻ D y tr nh n bi t, phân bi ệ ề ể ượ t v bi u t ng toán là d y tr cách làm
ể ượ ẻ ố ượ ợ quen và hình thành cho tr các bi u t ề ậ ng toán v t p h p, s l ng, phép
ầ ộ ẻ ượ ứ ự ế đ m…. Trong đó yêu c u n i dung này là tr ả ế ph i đ m đ c th t trong
ậ ạ ế ệ ố ượ ạ ậ ế ph m vi 10; Nh n bi t quan h s l ng trong ph m vi 10; Nh n bi t ch ữ
ế ổ ơ ộ ố ư ự ệ ế ả ố ừ s t 1 – 10. Bi ớ t th c hi n m t s phép bi n đ i đ n gi n nh thêm b t,
ồ ậ ố ượ ạ ầ ạ t o nhóm, chia nhóm đ v t có s l ng trong ph m vi 10 ra 2 ph n. Đây là
ủ ữ ệ ằ ộ ộ ộ ạ m t trong nh ng n i dung chính n m trong các n i dung khác c a vi c d y
ể ượ ẻ ớ ố ượ ế ề ọ h c cho tr làm quen v i bi u t ng toán. Vì s l ờ ng bài chi m nhi u th i
ớ ộ ề ố ị ướ gian so v i n i dung v các hình, các kh i, đ nh h ng trong không gian, phép
ứ ữ ế ắ ắ ộ ượ ể ạ đo, đ d y tr ẻ ượ đ c nh ng n i dung này và n m b t ki n th c đ ộ c m t
ệ ố ỏ ườ ự cách có h th ng và chính xác, đòi h i ng ổ ả i giáo viên ph i có s thay đ i
ớ ươ ẻ ướ ạ ộ ự ấ m i trong ph ạ ng pháp d y tr theo h ng tích c c hóa ho t đ ng l y tr ẻ
ẻ ự ữ ề ậ ấ làm trung tâm. Tr t mình khám phá nh n xét, phán đoán v nh ng v n đ ề
ế ọ có liên quan đ n môn h c.
ấ ừ ữ ề ọ ộ ố ệ Xu t phát t nh ng lí do trên tôi ch n đ tài “M t s bi n pháp hình
ể ượ ề ố ượ thành bi u t ng toán v s l ẻ ẫ ng cho tr m u giáo ổ 56 tu i C ở ườ ng tr
ầ ử ụ ụ ằ ầ ươ ng M m non 2/9 ”. Nh m m c đích giúp giáo viên m m non s d ng ph
ả ơ ẻ ượ ứ ạ ộ ạ ộ ự ệ pháp có hi u qu h n, tr đ c h ng thú ho t đ ng, tích c c ho t đ ng. T ừ
ệ ạ ọ ả ủ đó nâng cao hi u qu c a quá trình d y h c.
Ụ Ề II. M C ĐÍCH Đ TÀI
ố ượ ứ 1. Đ i t ng nghiên c u
ố ượ ổ ớ ớ ẻ ẫ ủ ứ ng nghiên c u là tr m u giáo 5 – 6 tu i l p l n C c a tr ườ ng
ầ Đ i t M m non 2/9.
ơ ở ứ 2. C s nghiên c u
ể ượ ệ ề ố ượ Vai trò c a vi c hình thành bi u t ng toán v s l ng cho tr ẻ ẫ m u
ủ giáo 5 – 6 tu i;ổ
ề ị ướ Qua đ tài nghiên c u, giúp giáo viên có nh ng đ nh h ợ ng phù h p
ữ ở ộ ổ ẻ ầ ụ ổ ứ trong công tác chăm sóc, giáo d c cho tr m m non đ tu i 5 6 tu i .
ứ ệ ụ 3. Nhi m v nghiên c u
ể
ự ẻ ẫ ổ ớ ớ ạ ộ ầ ị ệ ổ ứ Tìm hi u th c tr ng và nguyên nhân vi c t ở ườ tr ch c ho t đ ng làm quen0 ng M m non 2/9 Th xã
ạ ớ v i toán cho tr m u giáo 56 tu i l p L n C Ninh Hòa.
ộ ố ệ ầ ự ể ượ ớ ẻ ứ ấ ề Đ xu t m t s bi n pháp gây h ng thú, phát huy tính tích c c cho tr ạ ộ ổ ườ ng toán. ng M m non 2/9 trong ho t đ ng làm quen v i bi u t 56 tu i tr
ƯƠ III. PH NG PHÁP
ươ ứ ng pháp nghiên c u 1. Các ph
ươ ả 1.1. Ph ng pháp kh o sát;
ươ ử ọ 1.2. Ph ệ ; ng pháp đ c và x lý tài li u
ươ 1.3. Ph ng pháp quan sát ;
ươ 1.4. Ph ạ ; ng pháp đàm tho i
ươ ệ ậ ự 1.5. Ph ng pháp th c hành, luy n t p.
ớ ạ ề 2.Gi i h n đ tài
ề ượ ổ ớ ớ ẻ ẫ ụ Đ tài đ c áp d ng cho tr m u giáo 56 tu i l p l n C
Ự Ạ IV. TH C TR NG
ự ạ ớ Th c tr ng ở ườ tr ấ ng tôi nói chung và l p tôi nói riêng, tôi đã quan sát th y
ề ố ượ ạ ộ ẻ ộ ổ ể ế ầ ho t đ ng v s l ủ ng c a tr ộ ổ phát tri n d n theo đ tu i và đ n đ tu i
ọ ủ ạ ộ ể ẻ ẫ ạ ớ ố ẻ m u giáo l n ho t đ ng h c c a tr phát tri n m nh, tr mong mu n đ ượ c
ạ ộ ế ớ ứ ể ậ ờ tham gia vào các ho t đ ng đ nh n th c th gi i xung quanh, nh đó mà
ượ ứ ủ ự ậ cũng phát huy cao đ ẻ c tính tích c c trong nh n th c c a tr .
ậ ợ * Thu n l i:
ượ ự ủ ả ướ ệ ạ ộ Đ c s quan tâm c a Đ ng, nhà n ặ c đ c bi ụ t là b giáo d c đào t o đã
ươ ố ồ ưỡ ủ ạ ổ đ i m i ề ớ v ph ọ ng pháp d y và h c, c ng c b i d ng nâng cao trình đ ộ
ậ ọ ầ chuyên môn cho giáo viên nói chung và b c h c m m non nói riêng. Đ c s ượ ự
ủ ề ạ ộ quan tâm c a nhà tr ọ ườ đ ng viên, t o đi u ki n cho giáo viên tham gia h c ệ ng
ề ể ụ ớ ẻ ở ề các l p chuyên đ đ áp d ng vào ộ ớ đ tài. M t l p 2 cô, tr cùng m t đ ộ ộ
ệ ạ ẻ ọ ể ệ ổ ượ ự ủ ộ ộ tu i, đ ti n cho vi c d y tr m i lúc m i n i, ọ ơ đ c s ng h và đ ng viên
ủ ệ ể ế ồ ự ệ ề và ý ki n đóng góp c a đ ng nghi p đ tôi hoàn thành ủ th c hi n đ tài c a
mình,
* Khó khăn:
ộ ố ụ ọ ậ ư ế M t s ph huynh ch a quan tâm đ n con em mình trong quá trình h c t p.
ề ặ ộ ố ộ ố ứ ậ ớ ư ậ Trong l p có m t s cháu v m t nh n th c quá ch m, có m t s cháu ch a
ọ ớ ướ ế ậ ỹ ế ệ ố đi h c các l p d i nên k năng đ m, nh n bi t m i quan h , chia nhóm còn
ế. h n chạ
Ấ Ả Ế Ề B. GI I QUY T V N Đ
Ở Ở Ậ I. C S LÝ LU N
ể ượ ố ượ ẻ ầ ộ ộ Hình thành các bi u t ng s l ng cho tr m m non là m t n i dung quan
ụ ự ụ ệ ầ ầ ọ ả ủ ệ tr ng góp ph n th c hi n m c tiêu giáo d c m m non ệ . Hi u qu c a vi c
ể ượ ề ố ượ ẻ ầ ỉ ụ hình thành các bi u t ng v s l ộ ng cho tr m m non không ch ph thu c
ệ ố ể ượ ự ố ượ ầ ẻ vào xây d ng h th ng các bi u t ng s l ng c n hình hành cho tr mà
ụ ộ ươ ệ ổ ứ còn ph thu c vào ph ng pháp, bi n pháp t ọ ạ ộ ch c các ho t đ ng mà tr ng
ế ọ tâm là ti t h c toán cho tr ẻ ở ườ tr ầ ng m m non.
ể ượ ữ ố ượ ượ ở ẻ ả ủ ế Nh ng bi u t ng s l ng đ c hình thành ệ tr em là k t qu c a vi c
ộ ố ẻ ắ ữ ứ ế ằ ạ ộ tr n m nh ng ki n th c qua các ho t đ ng khác nhau trong cu c s ng h ng
ả ủ ế ệ ạ ọ ị ướ ngày và là k t qu c a vi c d y h c có đ nh h ệ ố ng trên h th ng các ti ế t
ớ ẻ ứ ữ ế ỹ ươ ệ ể ọ h c toán v i tr . Chính nh ng ki n th c, k năng đó là ph ng ti n đ phát
ể ư ự ụ ẻ ệ ệ ầ tri n t duy cho tr và góp ph n th c hi n giáo d c toàn di n nhân cách cho
tr .ẻ
ạ ọ ầ Trong quá trình d y h c cho tr ẻ ở ườ tr ng m m non chúng ta phát tri n ể ở ẻ tr
ậ ả ế ế ớ ả ấ kh năng nh n bi t th gi ệ i xung quanh, kh năng phân tách các d u hi u,
ế ự ậ ệ ủ ệ ượ ấ ố ậ nh n bi t các tính ch t, các m i quan h c a các s v t hi n t ng xung
ể ở ẻ ứ ẻ quanh tr . Phát tri n ệ tr h ng thú quan sát, hình thành các thao tác trí tu ,
ạ ộ ệ ư ề ệ ạ ủ các bi n pháp c a ho t đ ng t ữ duy qua đó t o ra nh ng đi u ki n bên trong
ắ ớ ủ ư ớ ủ ư ữ ể ẫ đ d n d t tr ẻ ớ t i nh ng hình th c m i c a trí nh , c a t duy và t ưở ng
ượ t ng.
ể ượ ủ ư ố ượ ẻ Trong quá trình hình thành các bi u t ng c a t duy s l ng cho tr giáo
ữ ủ ạ ạ ộ ề ẫ viên gi vai trò là ch đ o là ng ườ ướ i h ể ng d n, đi u khi n ho t đ ng có
ệ ổ ủ ớ ặ ứ ứ ẻ ể ạ ợ ch đích. Vi c t ổ ch c d y tr đúng lúc và phù h p v i đ c đi m l a tu i
ố ớ ự ẻ ầ ể ệ ẻ ọ cho tr đóng vai trò quan tr ng đ i v i s phát tri n trí tu cho tr m m non.
ư ế ẻ ẽ ắ ượ ữ ế ọ Thông qua quá trình h c nh th , tr s n m đ ứ ơ ẳ c nh ng ki n th c s đ ng
ế ợ ị ướ ướ ố ề ậ v t p h p con s , phép đ m, đ nh h ng trong không gian, kích th c……..
ủ ớ ủ ộ ự ự ụ ụ D a vào m c tiêu giáo d c và tình hình c a l p, tôi ch đ ng xây d ng k ế
ạ ề ờ ủ ề ự ạ ợ ớ ầ ệ ho ch linh ho t v th i gian th c hi n ch đ sao cho chù h p v i nhu c u
ả ẻ ự ụ ư ệ ả ả ẫ ứ và kh năng h ng thú cho tr nh ng v n đ m b o th c hi n các m c tiêu
ơ ộ ẽ ạ ụ ề ẻ ạ ộ ệ ả giáo d c đ ra, tôi s t o c h i cho tr ho t đ ng, tr i nghi m, tìm tòi,
ỏ ủ ẻ ằ ầ ỏ ọ ộ khám phá nh m th a mãn nhu c u ham h c h i c a tr , phát huy m t cách
ứ ủ ậ ấ ẻ ự cao nh t tính tích c c nh n th c c a tr .
Ự Ả Ệ Ệ II. CÁC GI I PHÁP, BI N PHÁP TH C HI N
ủ ệ ả ẻ ả 1. Bi n pháp 1 : Kh o sát kh năng c a tr
ẻ ư ẻ ọ ớ Trong năm h c 20182019 l p tôi có 38 tr , trong đó có 14 tr ch a qua
ư ồ ẻ ầ ữ ế ề ả ầ ỡ ọ ớ l p bé, nh . Kh năng ti p thu ch a đ ng đ u, nh ng tr l n đ u đi h c còn
ạ ộ ủ ớ ư ạ ạ ả nhút nhát, ch a m nh d n tham gia vào các ho t đ ng c a l p. Kh năng
ứ ủ ỗ ẻ ế ạ ẻ ậ nh n th c c a m i tr khác nhau: có tr có năng khi u t o hình, ca hát, có tr ẻ
ạ ọ ư ệ ậ ả ề nh y bén v toán h c, t duy. Do v y nên tôi ph i tìm ra các bi n pháp phù
ể ấ ả ẻ ề ự ặ ộ ệ ợ h p đ t ạ ộ t c các tr đ u tham gia ho t đ ng m t cách tích c c. Đ c bi t là
ạ ộ ể ượ ớ ề ố ượ ho t đ ng làm quen v i bi u t ng toán v s l ng.
ẻ ạ ớ ủ ể ể ặ Là giáo viên tôi đã tìm hi u đ c đi m tâm sinh lý c a tr t i l p mình
ụ ặ ệ ữ ế ậ ộ ph trách và đ c bi ẻ ế t là chú ý đ n nh ng tr hi u đ ng, không t p trung.
ừ ữ ấ ẻ ạ ộ ụ T nh ng áp d ng trên tôi th y tr ộ tham gia vào các ho t đ ng m t
ự ứ cách tích c c và h ng thú.
ẻ ớ ố ớ ọ ậ ủ ữ ẻ ạ ọ ỹ ế Đ i v i nh ng tr m i đi h c, k năng h c t p c a tr còn h n ch ,
ạ ộ ẻ ườ ề ẻ ấ nh t là khi tr tham gia vào các ho t đ ng v toán . Tr th ậ ng ch m, ít ch ủ
ự ự ề ệ ệ ậ ộ đ ng th c hi n và th c hi n còn sai sót nhi u. Vì v y tôi luôn quan sát,
ướ ụ ệ ẻ ế ẫ ộ ỡ h ng d n, đ ng viên, khuy n khích, giúp đ và giao nhi m v cho tr , cùng
ạ ộ ẻ ổ ứ ơ ề ố ượ tr tham gia vào các ho t đ ng, t ch c các trò ch i v toán s l ằ ng nh m
ứ ự ẻ ộ ạ ộ thu hút tr tham gia vào các ho t đ ng m t cách tích c c, h ng thú;
ắ ặ ụ ể ắ ờ ể ẻ Qua th i gian chăm sóc giáo d c tr tôi tìm hi u và n m b t đ c đi m
ẻ ể ừ ủ ụ ể ớ ừ ố ượ ệ tâm sinh lý c a tr , đ t đó có các bi n pháp c th v i t ng đ i t ng,
ể ượ ẻ ề ố ượ ố giúp tr hình thành bi u t ng toán v s l ộ ng m t cách t ấ t nh t
ể ượ ướ ẻ ệ ề ố ượ ẫ 2. Bi n pháp 2: H ng d n tr làm quen các bi u t ng v s l ng
ậ ừ ạ ẽ ậ ậ ừ * T o nhóm v t t các v t riêng r và tách các v t ra t nhóm chung
ẻ ướ ẽ ậ ậ ợ ầ Phân tách t p h p thành các v t riêng r , giúp tr b c đ u hình dung
ượ ầ ử ủ ậ ệ ộ ầ ử ợ ẽ đ c các ph n t c a t p h p. Vi c g p các ph n t ộ ậ riêng r thành m t t p
ẻ ớ ạ ủ ậ ợ ợ h p cho tr hình dung gi i h n c a t p h p
ậ ồ ẻ ạ ậ ớ ố Giai đo n 1: cho tr tri giác và thao tác v i các nhóm v t g m các v t gi ng
nhau.
ữ ữ ệ ệ ố ố ữ VD: Nh ng cây bút bi gi ng h t nhau, nh ng que tính gi ng h t nhau, nh ng
ướ ắ ướ con b m có cùng màu s c, kích th c.
ướ ẻ ề ậ ậ ậ B c 1: Cho tr quan sát nhóm v t và nh n xét có nhi u v t.
ề ấ ộ ộ VD: Trên bàn cô có gì? (h p bút). Trong h p bút có m y cái bút ? ( nhi u cây
bút).
ướ ừ ẻ ậ ậ B c 2: Giáo viên tách t ng v t trong nhóm ra và cho tr nh n xét.
ẻ ộ ỗ ạ ẻ ấ ỗ ộ ỏ VD: Phát cho m i tr m t cây bút, h i tr : M i b n có m y cây bút?( m t
ấ ầ ộ ộ cây bút) Trong h p còn m y cây bút? ( không còn cây nào). Ban đ u h p bút
ế ề ộ có nhi u bút sau khi phát h t bút h p bút không còn cây nào.
ướ ẽ ạ ậ ề ậ ộ ẻ ộ ừ B c 3: Cho tr g p t ng v t riêng r l i thành m t nhóm có nhi u v t. Và
ẻ ậ cho tr nh n xét.
ặ ấ ả ể ề ộ VD: Đ có nhi u cây bút, chúng ta hãy đ t t t c cây bút vào h p. bây gi ờ
ế ể ề ộ chúng ta đã có nhi u cây bút trong h p bút. Các con làm th nào đ có đ ượ c
ề ấ ộ ặ nhi u cây bút? Con đã đ t m y cây bút vào h p?
ạ ạ ặ ấ ặ ạ ộ Giáo viên nh n m nh, B n A đ t 1 cây bút vào h p, b n B đ t 1 cây bút vào
ỗ ạ ặ ộ ộ ờ ề ộ ộ h p…m i b n đ t m t cây vao h p, nên bây gi trong h p có nhi u cây bút.
ệ ạ ấ * T o nhóm theo d u hi u chung
ướ ẻ ậ ế ấ ố ượ ẽ ạ B c 1: Cho tr nh n bi ệ t d u hi u đ i t ng s t o nhóm.
ệ ủ ẻ ọ ướ ấ ấ ả B c 2: Giáo viên nêu d u hi u c a nhóm, tr ch n ra t t c các đ i t ố ượ ng
ắ ạ ấ ư ẻ ệ ấ có d u hi u giáo viên đ a ra. Sau đó giáo viên cho tr nh c l ệ ủ i d u hi u c a
ố ượ ừ ạ ọ ừ ọ nhóm đ i t ấ ng v a ch n. ( Nh n m nh vào các t ế : ch n h t, ch n t ọ ấ ả t c ,
ỉ ch có….)
ồ ậ ướ ư ừ ẻ ấ ệ ủ ừ B c 3: Giáo viên đ a ra t ng nhóm đ v t, cho tr nêu d u hi u c a t ng
ố ượ nhóm đ i t ng
ệ ậ ướ ướ ẻ ứ ề B c 4: Giáo viên cho tr luy n t p d i nhi u hình th c:
ẻ ọ ồ ậ ệ ấ Giáo viên nêu d u hi u – tr ch n đ v t.
ồ ậ ư ẻ ệ ấ Giáo viên đ a ra nhóm đ v t – tr nói d u hi u.
(cid:0) VD: Treû choïn con vaät coù cuøng ñaëc ñieåm: ( vd: Ch n h t ế
ọ
ỉ ọ ậ ậ nh ngữ con vaät coù 2 chaân, ch n ọ con v t 4 chân, ch ch n con v t
-Bieát duøng töø ñaët teân cho con vaät ( vd; con vaät coù 2
chaân , con vaät coù 4 chaân...)
ế ) 2 chân và bi t bay
ữ ố ớ ượ ẫ VD:Khoanh tròn nh ng nhóm hình gi ng v i nhóm hình đ c khoanh m u.
ố ượ ố ượ ệ ằ ể ỹ * Phát tri n k năng so sánh s l ng các nhóm đ i t ng b ng bi n
ế ậ ươ ứ pháp thi t l p t ng ng 11.
ướ ẫ B c 1: Giáo viên làm m u:
ố ể ế ộ ạ Hành đ ng dùng g ch n i đ x p 11.
ậ ộ ế ử ụ Hành đ ng s d ng v t thay th .
ế ẻ Cho tr so sánh sau khi x p 11.
ứ ộ ệ ậ ướ ẻ B c 2: Cho tr luy n t p theo m c đ khác nhau:
ố ượ ố ượ ầ So sánh s l ng trong nhóm tăng d n ( Nhóm có s l ng 5 sau đó so sánh
ạ trong ph m vi 10)
ố ượ ố ượ ố ượ ớ So sánh s l ng 2 nhóm đ i t ng v i nhau sau đó là 3 nhóm đ i t ng đ ể
ấ ươ ệ ề ố ơ ơ th y tính t ng đ i trong khái ni m “nhi u h n” “ ít h n”
ố ượ ữ ấ ồ So sánh s l ậ ậ ồ ng các nhóm g m nh ng v t đ ng nh t, sau đó là nhóm v t
ữ ệ ấ mang nh ng d u hi u khác nhau.
ướ ớ ố ắ ộ ố VD: So sánh s mèo có kích th c khác nhau v i s chu t có màu s c khác
ụ ọ ậ ớ ụ ụ ấ ộ ụ nhau, so sánh b d ng c n u ăn v i d ng c h c t p..
ạ ậ * Nh n bi ế ố ượ t s l ng trong ph m vi 10
ậ ố ớ ằ ế ộ L p s m i b ng hành đ ng đ m.
ẻ ế ấ ả ố ượ ướ ủ B c 1: Cho tr x p t t c các đ i t ng c a nhóm cũ.
ớ ươ ứ ế X p nhóm m i t ớ ng ng 11 v i nhóm cũ.
ướ ố ượ ẻ ậ ơ B c 2: Cho tr so sánh s l ng các nhóm v t h n kém 1.
ướ ố ượ ế ể ậ ố ượ ớ B c 3; Giáo viên k t lu n: Đ có s l ng m i, thêm 1 vào s l ng cũ.
ẻ ế ướ ạ ố ượ ự ớ B c 4: Cho tr đ m l i hai nhóm có s l ự ơ ng m i sau đó d a vào s h n
ồ ậ ố ượ ữ ậ ằ ế ả kém gi a các nhóm đ v t và so sánh s l ng nhóm v t b ng k t qu phép
ẻ ấ ố ượ ề ằ ượ ọ ằ ế đ m, tr th y 2 nhóm có s l ng nhi u b ng nhau và đ c g i b ng cùng
ố ớ ộ ố m t nhóm s là s m i.
ạ ẻ ố ẻ VD: Khi d y tr s 6 ta cho tr ữ so sánh 6 bông hoa và 5 con ong thì gi a
ẻ ẽ ấ ố ơ ố ề ố ộ ố s hoa và s ong tr s th y s hoa nhi u h n s ong là m t, và ng ượ ạ ố c l i s
ong
ẻ ẽ ọ ố ớ ể ễ ơ ố ạ ố ế ằ ộ ít h n s hoa là m t, b ng cách đ m tr s g i s m i đ di n đ t s ong,
ẻ ừ ố ớ khi cho tr so sánh các t s v i nhau (5 thêm 1 là 6 và 6 b t 1 ư ậ ớ là 5) nh v y,
ẻ ẽ ắ ộ ậ ố ớ tr s lĩnh h i nguyên t c thành l p s m i.
ế ổ ố ượ ủ ố ể ệ ố ượ ố * C ng c , phát tri n bi n đ i s l ng và m i quan h s l ữ ng gi a
ậ ằ ớ các nhóm v t b ng cách thêm b t.
ệ ố ượ ể ố ề ằ ơ ơ Hi u m i quan h s l ng: nhi u h n – ít h n – b ng nhau.
ệ ữ ố ự ể Hi u quan h gi a hai s t nhiên
ố ề ữ ệ ể ậ ố ị ề + Hi u m i quan h thu n ngh ch gi a các s li n k .
ệ ố ượ ể ỏ ơ ớ ơ ỉ ươ ố + Hi u quan h s l ng l n h n, nh h n ch là t ng đ i.
ượ ắ ậ ố ứ ướ ố ứ ừ ẻ ắ + Tr n m đ c nguyên t c l p s đ ng tr c hay s đ ng sau. T đó tr ẻ
ượ ắ ậ ố ự ắ n m đ c nguyên t c l p s t nhiên.
ượ ệ ề ị ố ự ữ ề ướ ẻ ắ + Tr n m đ c quan h v v trí gi a hai s t ố ề nhiên: S li n k tr c nh ỏ
ộ ố ứ ố ề ề ớ ộ ơ ướ ơ h n m t và s li n k sau l n h n m t, s đ ng tr ỏ ơ ố ứ c nh h n s đ ng sau
ơ ố ứ ố ứ ướ ớ và s đ ng sau l n h n s đ ng tr c.
ậ ố ớ ẻ ự ơ ở ố ượ Khi tr th c hành l p s m i trên c s so sánh s l ậ ơ ng hai nhóm v t h n
ẻ ầ ạ ề ố ượ ộ ậ ự ằ ữ kém nhau m t v t, tr c n t o ra s b ng nhau v s l ng gi a hai nhóm
ố ượ ằ v t đóậ ộ ậ b ng cách thêm m t v t vào nhóm có s l ọ ng ít và g i tên s l ố ượ ng
ẻ ế ụ ọ ố ớ ạ ằ ậ ế m i đ ớ ượ t o b ng s m i. Qua đó tr ti p t c h c so sánh, nh n bi c ố t m i
ố ượ ữ ằ ạ quan h s l ệ ố ượ gi a các nhóm đ i t ng ng trong ph m vi 10 b ng cách
ề ố ượ ằ ặ ế đ m , thêm, b t, t o s ớ ạ ự b ng nhau v s l ng. ằ M t khác, b ng các ví d c ụ ụ
ượ ươ ệ ơ ể ẻ ẽ ấ th tr s th y đ c tính t ố ủ ng đ i c a các ơ ề khái ni m “nhi u h n”, “ít h n”
ố ượ ữ ệ ớ ơ ề ố ượ v s l ng gi a các nhóm đ i t ng và các ỏ ơ khái ni m “l n h n”, “nh h n”
ố ừ ữ ượ ề ự ủ gi a các con s , t đó ở ẻ tr hình thành bi u ể t ng v trình t c a các s ố
ố ự ẻ ẽ ấ ề ậ ơ trong dãy s t nhiên. Qua so sánh,tr s th y rõ nhóm v t nào nhi u h n hay
ậ ơ ừ ẻ ẽ ể ấ ớ ít h n nhóm v t nào, t đó tr s so sánh các con s ố v i nhau đ th y con s ố
ỏ ố nào ớ l n ơ h n hay nh ơ h n s nào.
ỏ ẻ ố ẻ ế ụ ề ơ Ví d : cho tr x p 8 cái bát và 7 cái thìa ra và h i tr s nào nhi u h n, s ố
nào ít h n.ơ
ố ượ ộ ầ * Chia m t nhóm đ i t ng thành hai ph n theo các cách khác nhau.
ướ ố ượ ị ướ ộ ẻ ế B c 1: Cho tr đ m xác đ nh s l ng tr c khi tách g p.
ế ế ổ ể N u là tách: đ m t ng th
ế ế ậ ộ ộ N u là g p: đ m b ph n
ướ ẻ ế ộ ạ B c 2: cho tr tách, g p và đ m l i.
ế ế ậ ộ N u là tách : đ m b ph n.
ế ế ộ ổ ể N u là g p : đ m t ng th
ướ ẻ ữ ố ể ộ B c 3: Cho tr khái quát sau khi tách/g p. Dùng ch s đ khái quát hóa
ẻ ể ượ ấ ố ượ ộ ủ ố ự cách tách g p, qua đó tr hi u đ c c u trúc s l ng c a s t nhiên
ứ ộ ứ ạ ệ ậ ướ ẻ ầ B c 4: Cho tr luy n t p theo m c đ ph c t p d n.
ố ượ ụ ộ ồ ướ ẻ ế ấ ả Ví d : chia m t nhóm g m 6 đ i t ng tr c tiên cho tr đ m t ố t c là 6 đ i
ượ ầ t ng sau khi tách thành hai ph n theo các cách: 1 và 5; 2 và 4; 3 và 3. Cho trẻ
ố ượ ố ượ ố ượ ớ ộ ế đ m 1 đ i t ng và 5 đ i t ng. V i cách chia 6 đ i t ng thành m t nhóm
ố ượ ố ượ ẻ ẽ ử ụ ặ có 1 đ i t ng và m t ộ nhóm có 5 đ i t ẻ ố ng thì tr s s d ng c p th s 1
ể ạ ế ẻ ệ ậ và 5 đ khái quát l i cách chia đó. Sau đó ti n hành cho tr luy n t p. Ban
ỗ ẻ ể ự ế ầ đ u m i tr có th th c hành chia theo cách mà mình thích, ti p theo giáo viên
ổ ứ ẻ ự ố ượ ộ ầ t ch c cho tr th c hành chia m t nhóm đ i t ng thành hai ph n v i ớ số
ượ ủ ủ ầ ầ ộ ụ ẹ l ng c a m t ph n theo yêu c u c a cô. Ví d : chia 6 cái k o thành hai
ầ ầ ầ ộ ẻ ầ ấ ph n, m t ph n là 1 cái thì ph n còn l ạ ẽ là m y? Hay yêu c u tr chia hai i s
ố ượ ầ ố ượ ủ ề ph n sao cho s l ng đ i t ng c a hai ph n ằ ầ đ u b ng nhau.
1
5
ứ ự ắ ố ượ ầ ủ ặ ầ ế * S p x p th t theo s l ả ng tăng d n ho c gi m d n c a 3 nhóm
v t.ậ
ướ ố ượ ậ B c 1: So sánh s l ng 3 nhóm v t:
ế ươ ừ ặ ằ ứ ế ặ Theo t ng c p b ng cách x p t ế ng ng 1:1 ho c đ m so sánh k t qu ả
đ m.ế
ướ ề ề ấ ọ ơ ơ ấ B c 2: G i tên: nhi u nh t, ít h n (nhi u h n), ít nh t.
ướ ả ứ ự ẻ ế ắ B c 3: Gi i thích cho tr cách s p x p theo th t :
ố ượ ế ậ ầ ề ấ ố ơ Tăng d n: x p nhóm v t có s l ng ít nh t => nhi u h n và cu i cùng là
ộ ướ ề ấ ừ ả ừ nhi u nh t theo m t h ấ ị ng nh t đ nh. ( t trái qua ph i hay t ố trên xu ng
d i)ướ
ố ượ ế ầ ậ ả ề ấ ấ ơ Gi m d n: X p nhóm v t có s l ng nhi u nh t => ít h n=> ít nh t theo
ướ ừ ả ừ ố ướ h ấ ị ng nh t đ nh ( t trái qua ph i hay t trên xu ng d i)
ệ ậ ướ B c 4: Luy n t p.
ề ề ấ ắ ả ấ ắ ặ ả ố ỏ ơ ấ VD: Cà r t nhi u nh t, th nhi u h n , b p c i ít nh t ho c b p c i ít nh t,
ề ấ ơ ỏ ố th ít h n, cà r t nhi u nh t.
ệ ạ ườ ườ ẻ ạ ọ ệ * Bi n pháp 3: T o môi tr ng và tăng c ng h c li u cho tr ho t
đ ngộ
ườ ử ụ ự ồ ọ ồ ợ Tăng c ng làm đ dùng và chú tr ng s d ng đ dùng tr c quan h p
ớ ộ ạ ắ ạ ợ ồ ướ lý, phù h p v i n i dung bài d y, đ dùng đa d ng màu s c kích th c phong
phú.
ườ ử ụ ự ữ ệ ồ ọ Tăng c ng làm đ dùng và và chú tr ng s d ng tr c quan. Bi n pháp h u
ế ọ ạ ế ử ụ ẻ ằ ự ủ ả hi uệ giúp ti ồ t h c đ t k t qu là gây s chú ý c a tr b ng cách s d ng đ
ế ợ ớ ự ử ụ ủ ẹ ự dùng tr c quan ồ đ p k t h p v i s khéo léo c a giáo viên khi s d ng đ
ự ẻ ứ ẹ ế ộ ọ ộ dùng tr c quan giúp tr lĩnh ấ h i ki n th c m t cách tr n v n, chính xác, ph n
kh i.ở
ẻ ổ ứ ọ ậ ụ ề ầ ồ ố ổ Ví d : Cô cùng tr t ch c làm đ dùng h c t p vào bu i chi u cu i tu n,
qua
ế ủ ể ắ ặ ổ ồ ẻ bu i làm đ dùng giúp cô n m rõ đ c đi m tâm sinh lý và năng khi u c a tr
h n.ơ
ẻ ế ầ ầ ủ ể ủ ẻ ầ ầ ọ Đ u tu n cô cho tr bi t tu n này tr đang h c ch đi m gì c a tu n.
ỏ ẻ ộ ộ ộ ặ (“Ngh bề ộ đ i”) Cô h i tr thích t ng chú b đ i món quà gì nhân ngày
ậ ộ ệ ị ướ thành l p quân đ i nhân dân vi t nam 22/12. Sau đó cô đ nh h ng nguyên
ẻ ự ể ế ầ ư ộ ữ ậ ệ v t li u nh h p s a chua, h p ố ộ bánh… đ đ n cu i tu n cô cùng tr th c
ệ ử ụ ậ ệ ế ẻ hi n s d ng nguyên v t li u tr đem đ n cùng làm.
ử ộ ữ ẻ ọ ạ ạ ộ Cô cho tr ch n 6 b n m t nhóm, nhóm 1 r a h p s a chua cho s ch,
ộ ữ ấ ầ ọ nhóm 2 lau h p s a chua cho khô, nhóm 3 ch n gi y màu cô yêu c u, nhóm 4
ổ ướ cùng cô dán lá cờ và ngôi sao vào cây, nhóm 5 đ cát và xi măng n c cô
ẻ ồ ị ẵ ề ẩ ộ chu n b s n và cho tr tr n ẻ ộ cho đ u, nhóm 6 cho tr h đã tr n vào trong
ồ ắ ộ ờ ẻ ế ẻ ộ ữ h p s a chua r i c m c t c vào. Sau khi tr hoàn thành cho cho tr đ m
ượ ấ ộ ờ ộ ờ ẻ xem tr làm đ c m y c t c (6 c t c ).
ồ ơ ẻ ạ ộ ự ẻ ở ấ Cho trẻ tham gia làm đ ch i tr ph n kh i vui v tích c c ho t đ ng
ẻ ơ ẻ ự ẹ ớ ượ ớ gúp tr nh lâu h n v ề nhà tr t khoe v i ba m hôm nay con làm đ c 6 lá
ứ ỹ ố ế ế ằ ờ c . Qua đó nh m giúp tr c ng ớ ẻ ủ c ki n th c k năng đ m chính xác và nh
lâu h nơ
ử ụ ậ ẫ * S d ng v t m u
ữ ự ệ ồ ế ọ ạ ế ả ệ Đ dùng tr c quan là bi n pháp h u hi u giúp ti ự t h c đ t k t qu , gây s
ự ẻ ằ ồ ộ ọ ộ h ngứ thú chính là đ dùng tr c quan nh m giúp tr lĩnh h i, n i dung h c
ẹ ộ ớ ự ử ụ ủ ự ặ ồ ậ t p, m t khác vi c ệ s d ng đ dùng tr c quan đ p c ng v i s khéo léo c a
ứ ẹ ế ấ ọ ộ ẻ ẽ giáo viên s giúp tr lĩnh h i ộ ki n th c m t cách chính xác, tr n v n và ph n
ầ ừ ự ể ệ ề ợ ở ồ ọ ậ kh i, đ dùng h c t p h p lý còn t o ạ đi u ki n cho s chuy n d n t quá
ố ớ ồ ộ ắ ẹ ả trình lĩnh h i vào tri giác, nên đ i v i đ dùng ph i có màu s c đ p kích
ướ ả ả ỏ ệ ố th ạ c to, nh khác nhau, đa d ng phong phú, đ m b o an toàn tuy t đ i cho
tr .ẻ
ố ợ ớ ụ ọ ệ * Bi n pháp 4: Ph i h p v i ph huynh h c sinh
ố ợ ụ ệ ớ ọ Công tác ph i h p v i ph huynh có ý nghĩa quan tr ng và là nhi m v ụ
ế ủ ừ ệ ố ự ự ầ ụ thi ớ t th c c a t ng nhóm/l p, góp ph n th c hi n t t m c tiêu chăm sóc
ẻ ụ giáo d c tr .
ừ ầ ụ ầ ọ ọ ộ Ngay t đ u năm h c, trong cu c h p ph huynh đ u năm giáo viên trao
ề ầ ể ượ ủ ụ ệ ọ ổ ớ đ i v i ph huynh v t m quan tr ng c a vi c hình thành bi u t ng toán v ề
ữ ự ụ ờ ứ ẻ ớ ố ượ s l ng. M i ph huynh d nh ng gi ờ ổ t ể ch c cho tr làm quen v i bi u
ượ ặ ệ ề ố ượ ứ ủ ằ ậ t ng toán, đ c bi t là v s l ng nh m nâng cao nh n th c c a ph ụ
ọ ớ ẻ ọ ọ ơ ụ ế huynh, khuy n khích ph huynh tham gia h c v i tr m i lúc m i n i.
ớ ậ ố ợ ư ậ ề ể ế ệ ụ Nh v y, vi c ph i h p v i b c ph huynh là đi u không th thi u trong
ụ ự ụ ệ ệ ệ vi c th c hi n m c tiêu chăm sóc giáo d c nói chung và trong vi c h ướ ng
ể ượ ẻ ề ố ượ ẫ d n tr hình thành bi u t ng toán v s l ng nói riêng.
Ệ Ả III. HI U QU
ỗ ự ữ ệ ẻ ớ ớ ụ V i nh ng n l c trong vi c giáo d c cho tr qua môn làm quen v i toán. Các
ự ế ủ ớ ư ề ệ ệ ợ ớ bi n pháp tôi đ a ra đã phù h p v i đi u ki n th c t c a l p. Ch t ấ l ngượ
ệ ả ạ ầ ọ ọ ơ gi ng d y nâng lên rõ r t, h c sinh đi h c chuyên c n h n, yêu ọ thích h c toán
ụ ệ ề ạ ả ả ớ ệ h n.ơ Bên c nh vi c kh o sát, qua vi c áp d ng đ tài trong l p. B n thân
ự ẻ ề ạ ơ ế ế ợ tôi cũng t ạ tin và nhi u sáng t o h n khi d y tr , bi t k t h p đan xen các
ươ ạ ế ậ ư ồ hình th cứ cũng nh l ng ghép trong ph ả ng pháp gi ng d y, bi ụ t t n d ng
ữ ạ ạ ộ ứ ể ơ nh ng cái m i ớ l vào các ho t đ ng đ các cháu h ng thú h n.
ụ ể ượ ươ ủ ậ ọ ươ ầ Ph huynh d n hi u ra đ c ph ng pháp h c t p c a ch ng trình
ư ư ả ơ ơ ạ ề ế ả m mầ non tuy đ n gi n nh trò ch i nh ng mang l ự i nhi u k t qu tích c c,
ệ ơ ư ế ề ộ ọ ọ ơ đã có nhi u cháu ti n b rõ r t h n nh : Cháu thích h c các môn h c h n,
ế ố ơ ự ắ ơ ti p thu bài t t h n, t nhiên và sâu s c h n.
ụ ể ậ ớ ượ ầ ủ ệ ọ Các b c ph huynh trong l p đã hi u đ ạ c t m quan tr ng c a vi c d y
ẻ ọ ế ế ơ tr h c. Bi t quan tâm đ n con mình h n.
ụ ế ể ấ ả ườ Sáng ki n này có th áp d ng cho t t c các giáo viên trong tr ng cùng
ự ệ ậ ạ ổ ế ọ ọ th c hi n. Giáo viên ụ cùng trao đ i, v n d ng linh ho t trong ti t h c, m i lúc
ạ ộ ọ ơ ụ m i n i vào các ho t đ ng chăm sóc giáo d c hàng ngày.
Ậ Ế C. K T LU N
ể ượ ủ ệ ố ề ố ượ Vi c hình thành và c ng c các bi u t ng v s l ự ng và th c hành k ỹ
ệ ầ ữ ề ế ể ư ẻ ổ năng là 1 trong nh ng đi u ki n c n thi t giúp tr 56 tu i phát tri n t duy và
ầ ề ể ượ ứ ậ nh n th c ban đ u v bi u t ng toán.
ể ượ ệ ề ẻ ề Vi c hình thành các bi u t ặ ấ ng v toán cho tr có r t nhi u giáo viên g p
ự ế ệ ệ ấ ọ khó khăn vì tính ch t môn h c khô khan, khó ti p thu. Nên qua vi c th c hi n các
ươ ấ ằ ớ ươ ẽ ẻ ph ậ ng pháp này tôi nh n th y r ng v i ph ng pháp này s giúp tr hình thành
ể ượ ụ ể ể ượ ố ượ ẻ ế ứ ế bi u t ng toán mà c th là bi u t ng s l ộ ng , tr ti p thu ki n th c m t
ự ứ ọ cách tích c c và h ng thú giúp môn h c không còn nhàm chán.
ừ ế ả ượ ử ụ ọ T k t qu trên tôi rút ra đ ệ c bài h c kinh nghi m khi s d ng các
ệ ể ể ượ ố ượ ể ư bi n pháp đ phát tri ển bi u t ng s l ư ng cũng nh phát tri n t duy cho
ự ứ ệ ẻ ầ ọ ợ ỹ ớ ứ tr giáo viên c n nghiên c u và l a ch n k các bi n pháp phù h p v i l a
ẻ ể ể ư ủ ả ổ ẻ ơ ẻ ạ ọ tu i, kh năng c a tr , đ phát tri n t duy cho tr d y tr ch i mà h c giúp
ự ự ẻ ứ ư ủ ẻ ả ơ ư cho tr h ng thú h n. Giáo viên ph i th c s yêu tr nh con c a mình, s u
ơ ẹ ả ẩ ả ơ ồ ồ ỹ ầ t m các trò ch i, các đ dùng, đ ch i đ p đ m b o tính th m m và khoa
ượ ẻ ệ ự ọ ọ ọ h c, thu hút đ c tr vào ti ộ ế ọ Trong quá trình d y h c vi c l a ch n n i ạ t h c.
ả ắ ủ ề ệ ẻ ạ ằ ọ ớ ố dung d y h c luôn ph i g n li n ệ ề v i đi u ki n s ng c a tr , nh m luy n
ẻ ớ ự ậ ệ ượ cho tr thói quen quan tâm, chú ý t i các s v t, hi n t ẻ ng xung quanh tr ,
ậ ế ệ ố ọ ự ậ qua đó nh n bi t các m i quan h toán h c có trong các s v t, hi n t ệ ượ ng
ủ ộ ệ ầ ự ả ả ấ ạ đó. Khi th c hi n c n đ m b o tính ch t chính xác c a n i dung bài d y.
ị ế * Ki n ngh
ộ ố ự ử ệ ệ ệ ằ ể Qua vi c xây d ng và th nghi m m t s biên pháp nh m rèn luy n bi u
ượ ố ượ ộ ố ế ư ẻ ạ ổ ị t ng s l ạ ng cho tr 56 tu i, tôi m nh d n đ a ra m t s ki n ngh nh ư
sau:
ề ấ ạ ỡ ơ ề ơ ở ậ Kính mong các c p lãnh đ o quan tâm giúp đ nhi u h n v c s v t
ấ ế ị ạ ể ệ ả ạ ọ ươ ch t và các trang thi t b d y h c đ vi c gi ng d y theo ch ớ ng trình m i
ượ ổ ứ ạ ế ổ ậ ả ấ ơ ổ đ ệ c đ t k t qu cao h n. T ch c các bu i t p hu n, trao đ i kinh nghi m
ữ ệ ồ gi a các đ ng nghi p.
ố ớ ậ ự ự ả ọ ỏ ồ ệ ị Đ i v i giáo viên giác, h c h i đ ng nghi p, trang b thêm ph i th t s t
ể ượ ứ ể ế ề ệ ố ượ ki n th c, kĩ năng v các bi n pháp phát tri n bi u t ng s l ng cũng nh ư
ư ự ủ ẻ ườ ạ ộ ọ ậ ợ t duy c a tr . Xây d ng môi tr ạ ớ ng h c t p phù h p v i các ho t đ ng, t o
ẻ ừ ọ ừ ề ệ ơ đi u ki n cho tr v a h c v a ch i.
ộ ố ệ ủ ệ ấ Trên đây là m t s bi n pháp, kinh nghi m c a tôi. Tôi r t mong đ ượ ự c s
ị ể ủ ế ổ ượ ư ễ đóng góp, b sung c a quý v đ sáng ki n đ ệ ự c đ a vào th c ti n có hi u
ả ơ qu h n.
ệ Ninh Hi p, ngày tháng 3 năm 2019
ườ i vi ế t ĐÁNH GIÁ C AỦ Ng
Ộ Ồ H I Đ NG SKKN
Ụ Ụ PH L C 1:
ế ả ầ ả K t qu kh o sát ban đ u
Yế
Y uế
T tố
Khá
TB
T tố
T tố
Khá
TB
Y uế
Khá TB
ế ơ ế ươ ứ TT Đ mế ậ Nh n bi t h n kém X p t ng ng 11
u 2
9 12 15 9 10 15 2 9 10 16 2 Tổ
ng
số
trẻ
25 33,4 25 5,6 25 27,8 41,7 5,6 25 27,8 44,45 5,6 đ tạ Tỉ
% % % % % % % % % % % % l ệ
Ụ Ụ PH L C 2:
ả ủ ự ẻ ệ ế ả K t qu c a tr sau khi th c hi n các gi ệ i pháp bi n pháp:
Yế
T tố
Khá
TB Y uế
T tố
TB
T tố
Khá
TB Y uế
Khá
ế ơ ế ươ ứ TT Đ mế ậ Nh n bi t h n kém X p t ng ng 11
u 1
12 15 9 0 12 12 11 12 14 9 0 Tổ
ng
số
trẻ
33,4 41,7 25 0% 33,4 33,4 30,6 2,8 33,4 34% 25 0% đ tạ Tỉ
% % % % % % % % % lệ
%
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O:
ử ụ ệ ả ả B n thân tôi đã s d ng các tài li u tham kh o sau:
ồ ưỡ ườ 1. Sách b i d ng th ng xuyên.
ồ ưỡ ầ ả ộ 2. Sách b i d ng cán b qu n lí và giáo viên m m non
ướ ệ ẫ ươ ụ ầ 3. Sách h ự ng d n th c hi n ch ẫ ng trình giáo d c m m non, m u
ấ ả ụ ủ giáo Bé c a nhà xu t b n Giáo d c.
ủ ệ ệ ạ ả ồ 4. Tài li u trên m ng Internet, kinh nghi m c a b n thân và đ ng
nghi p.ệ
Ị
PHÒNG GIÁO D C ĐÀO T O TH XÃ NINH HÒA Ầ
Ụ ƯỜ
Ạ NG M M NON 2/9
TR
Ệ
BÁO CÁO Ế SÁNG KI N KINH NGHI M
ề ố ượ ng toán v s l ẻ ng cho tr
ề ộ ố ệ ẫ Đ tài : M t s bi n pháp hình thành bi u t m u giáo ổ 56 tu i C ể ượ ầ ng M m non 2/9 ở ườ tr
ề ị i báo cáo : Hoàng Th Huy n
ầ M m non 2/9 ườ Ng ứ ụ : Giáo viên Ch c v ườ Tr ng :