Trang 1/8 - Mã đề thi 132
S
GD&ĐT THÁI B
ÌNH
TRƯNG THPT CHUYÊN TINH
(Đ thi có 06 trang)
ĐỀ THI KHO SÁT LẦN III NĂM HC 2011 - 2012
Môn: VT LÍ LP 12
Thi gian làmi: 90 phút, không k thời gian giao đ
Cho biết: Hằng sPlăng h = 6,625.10-34J.s; đ lớn điệnch nguyên t e = 1,6.10-19C; tốc đ ánh sáng trong chân
không c = 3.108m/s.
I. PHN CHUNG CHO TẤT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Mt động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với đin áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra công sut
cơ học là 170 W. Biết động cơ có hscông suất 0,85 và công sut tỏa nhiệt trên y quấn động cơ là 17 W. B
qua các hao phí khác, cưng độ dòng đin cực đi qua động cơ là
A. 2 ampe. B. 1 ampe. C. 3 ampe. D. 2 ampe.
Câu 2: Mt khung dây dẫn hình ch nht có 1500 vòng, diện ch mi vòng 100 cm2, quay đu quanh trục đối xứng
của khung với tốc độ góc 120 vòng/phút trong một từ trưng đều có cảm ứng từ bằng 0,4 T. Trc quay vuôngc
vớic đường sức từ. Chọn gốc thi gian là lúc véc pháp tuyến của mặt phẳng khung dây cùng hướng với véc
cảmng từ. Viết biểu thức sut điện động cmng tức thời trong khung.
A. e = 24cos(4t - /2) (V). B. e = 24cos(4t + /2) (V).
C. e = 24cos(4t - /2) (V). D. e = 24cos(4t + /2) (V).
Câu 3: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC ni tiếp, nếu điện áp hiu dụng giữa hai bản tụ gp hai lần đin áp
điện áp hiu dụng giữa hai đầu cuộny thuần cảm thì điện áp giữa hai đu đoạn mạch s
A. sm pha với dòng đin trong mạch. B. cùng pha với dòng điện trong mạch.
C. tr pha với dòng đin trong mạch. D. vuông pha với dòng điện trong mch
Câu 4: Nhn xét nào sau đây là đúng khi nói vnh chất của ánh sáng.
A. Góc lệch của tia sáng khi truyn từ chân không vào một môi trường phthuộc vào hằng số điện môi, đt
thm ca môi trường và tn số ánh sáng.
B. Khi chùm sáng trng qua kính lọc sắc màu đỏ, ta chỉ thấy ánh sáng đỏ ở pa đối diện là do chiết suất ca kính
vớic bức xkhác nhau là khác nhau nên sau khi qua tm kính, bước sóng b biến đổi v bằng bước sóng của bức
xạ đỏ.
C. Giao thoa, n sc ánh sáng là hiệnợng thể hiện tính chất sóng; hiệung quang điện, tán x, nhiễu x là các
hiệnng chứng tỏ ánh sáng có nh chất ht.
D. Ánh sáng là sóng đin từ nên có tc đ truyền như nhau trong mọi môi trường.
Câu 5: Mt nguồn âm trong không khí mức cường độ âm tại điểm M ch nguồn 1m là 50dB. Coi nguồn là
nguồn điểm và sóng âm phát ra là đng hướng. Mc cường đâm tại B cách nguồn 10m là:
A. 30dB. B. 40dB. C. 20dB. D. 10dB.
Câu 6: Quang đin trở được chế to từ
A. chất bán dẫn và có đc điểm là dn điện kém khi không b chiếu sáng và dn điện tốt khi được chiếu ánh sáng
thích hợp.
B. kim loại và có đc điểm là điện tr sut của nó ng khiánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. chất bán dẫn và có đc điểm là dn điện tốt khi không b chiếu sáng và tr nên dẫn điện kém khi được ánh
sáng thích hp chiếu vào.
D. kim loại và có đc điểm là điện tr suất của nó gim khiánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 7: m phát biu SAI vđộ ht khối và cấu tc ht nn
A. Độ chênh lch gia khối lượng m ca ht nhân và tổng khối lượng mo ca các nuclôn cu tạo nên ht nhân
gọi là đhụt khối.
B. Đht khối tất cc ht nhân của các nguyên t đều khác không.
C. Khối lượng của một ht nhân ln nhỏ hơn tổng khối lượng ca các nuclôn cấu tạo thành hạt nhân đó.
D. Các nuclon trong ht nhân liên kết cht chẽ không bằng lcnh đin.
Câu 8: Một vt thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có biên độ là 2cm và 4cm. Tại một thời
điểm nào đó dao động thứ nhất có li độ bằng 4cm, dao động th hai có li độ -1cm. Biên độ của dao động tổng hp
có giá tr nào sau đây?
A.
2 14
cm
. B. 23cm C. 6cm. D. 3cm.
ĐỀ:
Trang 2/8 - Mã đề thi 132
Câu 9: chiếu một chùm ng song song phức tạp gồm các bc xạ đỏ, cam, lam vào một thấu nh mỏng theo
phương ca trc chính. Chiết suất ca thu kính với các bc xạ này lần lưt là nđ = 1,571, nC = 1,575 và nT = 1,585.
Chùm tia màu cam hội tụ tại điểm cách thấu nh là 200,0cm. Khoảng cách giữa điểm hội tụ ca tia đỏ và tia lam
cách nhau bao nhiêu? Chọn đáp án đúng.
A. 4,1cm B. 3,6cm. C. 5,4 cm D. 4,7cm.
Câu 10: Năng lượng điện từ của mạch dao động LC lí tưng là W =16.10-8J.Biết rằng cứ sau khoảng thời gian 10-6s
thì năng lượng điện trưng lại bng năng lượng từ trưng và điện áp lớn nht giữa hai bản cực tụ điện là 4 (V).
Cưng độ dòng đin cực đi trong mch là:
A. 0,02 ampe. B. 0,04ampe. C. 0,2 ampe. D. 0,4ampe.
Câu 11: Cho phn ứng ht nhân 3
1H + 2
1H 4
2He + 1
0n + 17,6 MeV. Tính năng lượng tỏa ra khi tổng hp được
1gam khí heli.
A. 2,42.1011 J. B. 4,24.1012 J. C. 4,24.1011 J. D. 2,42.1012 J
Câu 12: Cho mch điện xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thun cảm), điện trở thun R thay đổi được. Điện áp
hai đầu mạch giá trị không đổi. Khi R = R1 thì UR= 100 3V, UL=100V, Uc=200V. Khi R = R2 thì UR =
100 2, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C lúc này bằng
A. 200
7
3
B. 200
2
3
C. 100
2
3
D. 200 2
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói vnăng lượng ca mch dao động LC lí tưng.
A. C sau thi gian bằng 1/4 chu k dao động, năng lưng điện trưng và năng lượng từ trưng lại bằng nhau.
B. ng lượng điện trường và năng lưng từ trưng biến thiên tun hoàn lệch pha nhau.
C. Năng lượng điện từ biến thiên tun hoàn với tần s gp đôi tần sdao động riêng của mạch.
D. Năng lượng điện từ không biến thiên tun hoàn mà luôn bằng năng lượng từ trưng cc đại trong mạch.
Câu 14: Cho một mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do, độ tự cm L = 1 mH. Ngưi ta đo đưc điện áp
cực đại giữa hai bản tụ là 10 V, cường đdòng điện cực đại trong mch là 1 mA. Tìm bước sóng điện t mà mạch
này cộng hưởng.
A. 198,5m. B. 19,85m C. 188,5m. D. 18,85m.
Câu 15: Hai nguồn sóng kết hp trên mặt nưc ch nhau S1S2 = 20cm dao động điều hòa cùng phương theo
phương thẳng đứng, cùng tn sf = 50Hz, cùng biên đvàng pha ban đu bằng không. Tốc độ truyn sóng trên
mt nước là 4m/s. Những điểm nằm trên đưng trung trực của S1S2 mà tại đó dao động tổng hợp luôn cùng pha vi
dao động tổng hợp tại trung điểm O ca S1S2 thì cách O một khoảng nhỏ nhất là:
A. 2,5cm; B. 5cm; C. 15cm; D. 10cm;
Câu 16: Các mc năng lượng ca nguyên t hidro trng thái dừng đưc xác định bằng công thc:
2
13,6
E eV
n
. Bưc sóng dài nhất trong dãy Banme và bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen có giá tr lần lượt là:
A. 0,686µm, 0,926µm B. 0,62m, 0,732µm C. 0,657µm, 0,822µm D. 0,72µm, 0,85µm
Câu 17: Biết đồng vị phóng x14
6C có chu bán 5730 năm. Gis một mẫu gỗ ccó độ phóng x 200 phân
/phút và một mẫu gkhác cùng loại, cùng khi lượng với mẫu gcđó, lấy từ y mới chặt, có đphóng x1600
phân rã/pt. nh tuổi của mu gỗ cổ.
A. 17190 năm B. 11460 năm. C. 22920 năm D. 29650 năm.
Câu 18: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói vdao động duy trì và dao động cưỡng bc.
A. Cách thức làm duy trì dao động trong dao động duy trì và dao động cưỡng bức là như nhau.
B. Khi hệ dao động cưỡng bức đang dao động vi tần số bằng tần số dao động riêng thì biên đ dao động sbị
giảm nếu ta làm tăng ma sát (lực cn) lên.
C. Dù duy trì dao động bằng cách nào thì tn s dao độngng là đc trưng riêng của hệ, ch phụ thuộcc đặc
nh ca hệ.
D. H dao động có thể duy trì đưc dao động nếu liên tục cung cp năng lượng cho h với công suất tùy ý.
Câu 19: Trong thí nghiệm ng. Biết a= 1 mm D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bc x đơn sắc có bưc sóng 1 =
0,60m; 2 = 0,50m vào khe S thì thấy trên màn những vị trí vân sáng của hai bức x trùng nhau gọi là vân
trùng. Khong cách nhỏ nht giữa hai vân trùng nhau bằng bao nhiêu? Chọn đáp án đúng.
A. 4 mm B. 5 mm C. 7,2 mm D. 6 mm
Trang 3/8 - Mã đề thi 132
Câu 20: Mt máy phát điện xoay chiu một pha phát ra dòng điện có tần số 60Hz để duy trì hot động của một
thiết bị thuật (chhoạt động với dòng điện có tần s60Hz). Nếu thay to của nó bng một rôto khácnhiu
hơn một cp cực thì số vòng quay ca roto trong một githay đổi 7200 vòng. Tính số cp cực của rô to ban đầu.
A. 4 B. 10 C. 15 D. 5
Câu 21: Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộny thun cảm và mt tụ điện.
Khi xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch thì khẳng đnh nào sau đây là sai?
A. Cưng đdòng đin hiệu dng trong mch đt giá trị ln nhất.
B. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
C. Điện áp tc thời giữa hai đầu đoạn mch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đu điện tr R.
D. Điện áp hiệu dng giữa hai đu điện trở R nhỏ hơn đin áp hiệu dng ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 22: Đt điện áp u = U0cost (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nnh. Biết U0, , độ tự cm
và điện dung đưc gikhông đổi. Điều chnh trị sđin tr đcông sut tiêu thcủa đoạn mạch đt cc đại. Khi đó
hệ số công sut của đoạn mạch bằng
A. 0,5 2. B. 1. C. 0,5. D. 0,85.
Câu 23: Một hòn bi nhgắn với một nhánh của một âm thoa và tiếp xúc với mặt nước rộng. Gõ nh vào âm thoa
để làm bi dao động theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mt nưc với vận tốc 80 cm/s có biên độ coi không
đổi. Hai điểm A và B tn phương truyền sóngch nhau 10 cm, sóng truyn từ A đến M rồi đến B. Điểm M cách
A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là:
2cos(40 3 / 4)
M
u t cm
thì phương trình sóng ti A và B lần lượt
là: A.
2cos(40 7 / 4)
A
u t cm
và
2cos(40 13 / 4)
B
u t cm
B.
2cos(40 7 / 4)
A
u t cm
và
2cos(40 13 / 4)
B
u t cm
C.
2cos(40 13 / 4)
A
u t cm
và
2cos(40 7 / 4)
B
u t cm
D.
2cos(40 13 / 4)
A
u t cm
và
2cos(40 7 / 4)
B
u t cm
Câu 24: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa gồm vt nặng m = 0,20kg và lò xo có chiều dài tự nhiên
l0 = 40cm. Khi lò xo có chiều dài l = 37cm thì vận tốc ca vật bằng không và lực đàn hồiđlớn F = 3,0N. Ly g
= 10m/s2. Năng lượng dao động ca vt là:
A. 0,090J. B. 0,125J. C. 0,250J. D. 0,045J.
Câu 25: Một vt dao động điều hòa với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thi gian 1/4s thì động năng lại bng thế
năng. Quãng đưng lớn nhất mà vt đi trong khoảng thời gian 1/6 s là
A. 8cm B. 6cm C. 2cm D. 4cm
Câu 26: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3, sóng có biên độ A. Tại thi điểm t1
có uM = +3cm và uN = -3cm. Biết sóng truyền t N đến M. Thời điểm t2 lin sau đó có uM = +A là
A. T/12 B. T/6 C. 11T/12 D. T/3
Câu 27: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0. Chiếu lần lượt tới bề mt catốt
hai bức x có bưc sóng λ1 = 0,5µm và λ2 = 0,4µm thì vn tốc ban đầu cực đại củac electron sinh ra khác nhau
1,5 lần. Tính 0.
A. λ0 = 0,25m B. λ0 = 0,625µm C. λ0 = 0,60m D. λ0 = 0,775µm
Câu 28: Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ 0,1rad. Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số giữa gia tốc của vt v trí biên và
v trí cân bng là:
A. 10; B. 1; C. 5,73; D. 0;
Câu 29: Một nguồn sáng điểm nằm cách đu hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bc x đơn sc có bước sóng 1
= 0,6m và bưc sóng 2 chưa biết. Khoảng cách hai khe 0,2mm, khoảng cách từ các khe đến màn D = 1m. Trong
một khoảng rộng L = 2,4cm trên màn, đếm đưc 17 vạch sáng, trong đó có 3 vạch là kết qutrùng nhau ca hai h
vân. Tính bưc sóng 2, biết hai trong ba vạch là kết quả trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L.
A. 0,4m. B. 0,56m. C. 0,48m. D. 0,42m.
Câu 30: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Trong quang phvch hp thcác vân tốich đều nhau.
B. V t vch tối trong quang phhấp th ca một nguyên t trùng vi v trí vch sáng màu trong quang ph
vạch phát x ca nguyên t đó.
C. Trong quang phvch phát xc vân sáng và các vân tối cách đu nhau.
D. Quang phổ vch ca các nguyên thóa học đều giống nhau cùng một nhit độ.
Trang 4/8 - Mã đề thi 132
Câu 31: Mt con lắc đơn có độ dài bằng l. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài
của nó bt 16cm, trong cùng khong thi gian Δt như trên, con lc thc hin 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s2 .
nh độ dài ban đu của con lc.
A. 40cm B. 60cm C. 50cm D. 25cm
Câu 32: Chiếu bc x thích hợp vào một khối khí hiđrô để ch thíchc nguyên t và làm electron trong nguyên
t chuyển động lên mức quỹ đạo cao nhất là mức N trong nguyên t hiđrô. Số lượng vạch phổ có th thu được khi
đó nhiu nhất là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 33: Con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nng m treo ở đầu dưới của lò xo nhẹ có đcứng k, đầu trên ca lò xo
cố đnh. Trong khoảng thời gian vật thực hiện 2012 dao động thì thời gian lò xo b dãn chiếm 2/3. Biết biên độ dao
động là 8cm, lấy g = π2 m/s2, b qua mọi lực cn. Thời gian thực hiện 2012 dao động đó là:
A. 201,2s; B. 804,8s; C. 20,12s; D. 40,48s;
Câu 34: Nhận xét nào dưi đây đúng? Khi người ta chiếu một chùm sáng lên tấm kim loại đưc đánh bóng công
tht A. Hinng quang điện xảy ra nếu:
A. Các phôtôn đp lên mặt kim loại với năng lượng thỏa mãn điều kiện hf A, ở đây f là tn số ánh sáng và h là
hằng sPlăng
B. ng lượng mà chùm sáng cung cp cho tm kim loại thỏa mãn h thức: En A
C. Tm kim loại có cha mt srất lớn e tự do đưc chiếu sáng bằng chùm tia sáng có cường đrất lớn
D. Tm kim loại đưc chiếu sáng được nối với nguồn cao áp.
Câu 35: Đ truyn tải điện áp U = 5kV từ trạm phát điện cần một đưngy tải, biết hiu sut truyền tải đi xa của
đường dây là 75%. Muốnng lên đến 95% với công sut truyền tải không đổi, thì phải biến đổi điện áp U đến giá
tr là
A. 25,0kV. B. 125kV. C. 5
2
kV. D. 5
5
kV.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói vdao động của con lc đơn (bỏ qua lực cản của môi trưng)?
A. Khi vt nặng tới v trí biên thì cơ năng bằng thế năng của nó.
B. Chuyển động ca con lắc t vị trín bằng tới biên là chuyển động chậm dần.
C. Khi vt nặng qua v trí cân bằng thì lc căng dâyn bng với trọng lực.
D. Trong thi gian con lắc đi từ biên về v trí góc lệchy treo bằng một nửa góc lệch cực đi thì vt đi được
quãng đường bằng 1/8 quãng đưng nó đi được trong một chu k.
Câu 37: Ht nhân A
X
X
là cht phóng x, sản phẩm là ht nhân con
'
'
A
X
Y
bền. Tỉ số khối lượng ca chất Y và X
thi điểm t được xác định bằng biu thc nào sau đây?
A.
( 1)
'
t
Y
X
m A e
m A
B. '
( 1)
t
Y
X
m A e
m A
C. '
(1 )
t
Y
X
m A
e
m A
D.
(1 )
'
t
Y
X
m A
e
m A
Câu 38: Trong một mạch dao động điện từ LC, điệnch của một bn tụ biến thiên theo hàm sq = qocost. Khi
năng lượng điện trưng bằng năng lượng từ trưng thì điệnch của các bn tụ có độ lớn là
A. 4
o
q. B.
2
o
q. C. 2
o
q. D. 22
o
q.
Câu 39: Nhn xét nào sau đây là SAI khi nói về sự truyền sóng: Trong s phản xạ của sóng cơ học tn dây đồng
nhất thì:
A. Khi phản xtrên vt cn đu dây tự do, sóng phn x luôn ngưc pha với sóng tới.
B. Khi phn x trên vật cn đuy tự do, sóng phn xạ luôn ng pha với sóng tới.
C. Khi phản xtrên vt cn đu dây c đnh, sóng phn x luôn ngưc pha với sóng ti.
D. Sóng phản xạ có cùng tần số và bước sóng với sóng tới.
Câu 40: Dùng t đin C1 mc với cuộn dây thun cảm L làm thành mạch chọn sóng radio thì thu đưc sóng có tần
sf; nếu dùng t C2 mắc với cuộn cảm trên thì thu đưc sóng có tần số
5
2
f. Hỏi nếu dùng c hai tụ đó mc nối
tiếp rồi mắc với cuộn cảm thì tần số sóng thu đưc bng bao nhiêu? Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. 3f. B. 1,5f. C. 5
.
2 5
f
D.
2 5
.
5
f
Trang 5/8 - Mã đề thi 132
II. PHN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh ch được làm một trong hai phần (phn A hoặc B)
A. Theo cơng trình Chun (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Mt con lắc đơn dao động bé có chu k T đưc đặt vào trong điện trưng đều có phương thng đứng
hướng xuống dưới. Khi quả cầu của con lắcch điện q1 thì chu k của con lc là T1= 5T. Khi qu cầu của con lc
ch điện q2 thì chu k là T2=5/7 T. T sgiữa hai điện ch là
A. q1/q2 = -7. B. q1/q2 = 1 . C. q1/q2 = -1/7 . D. q1/q2 = -1.
Câu 42: Trong thí nghiệm I-âng hai khe đưc chiếu bng ánh sáng trắng. Biết a = 0,3 mm; D= 2 m; đ = 0,76m; t
= 0,40m. Khong cách t vân sáng bc 1 màu đđến vân sáng bậc 1 màum là :
A. 1,8 mm B. 5,1 mm C. 2,7 mm D. 2,4 mm
Câu 43: Cưng độ dòng điện tức thời trong mt mạch dao động LC líng là i = 0,08cos2000t (A). Cun dây
độ tự cm L = 50 mH. Điện áp gia hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá
tr cưng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch giá tr bng
A. 4V. B. 2V. C.
4 2
V
. D.
2 2
V
.
Câu 44: Chiếu ánh ng đơn sắc bước sóng 0,30 m o một cht thì thấy chất đó phát ra ánh sáng bước
sóng 0,50 m. Cho rng công sut ca chùm ng phát quang ch bằng 0,01 công suất của chùm sáng ch thích.
Hãy nh t sgiữa sphôtôn ánh ng phát quang và s phôtôn ánh ng ch thích phát trong cùng một khoảng
thi gian.
A. 0,034. B. 0,017; C. 0,027 D. 0,014
Câu 45: Đối với dòng điện xoay chiu cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Có thdùng dòng điện xoay chiều đ mạ điện trong công nghip, .
B. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thng dây dn trong một chu kì bằng không.
C. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thng y dn trong khoảng thời gian bt kì đều bằng không.
D. Công sut toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng
2
ln công suất tỏa nhiệt trung bình.
Câu 46: Hai con lắc lò xo treo cạnh nhau chu kỳ dao động nhỏ là T1 = 2s và T2 = 2,1s. Kéo hai con lc ra khỏi vị
trí n bng một đoạn như nhau rồi đồng thời buông nhẹ. Hỏi sau thi gian ngn nhất bao nhiêu thì hai con lắc sẽ
đồng thời tr lại vị trí này
A. 42s. B. 40s. C. 84s. D. 43s.
Câu 47: Tn một siy dài 60cm có sóng dừng với 3 bụng sóng và 2 nút hai đầu cố định. M và N là hai điểm
gn nhau nht trên dây có biên độ dao động bng 2/3 biên đdao động của điểm bng. Tốc đtruyn sóng trêny
là 200cm/s. Nhn xét nào sau đây là đúng về dao động của trung điểm P ca MN:
A. P có biên độ dao động bng không (không dao động).
B. Khoảng thời gian liên tiếp gia hai lần P có cùng li độ dao động với M và N là 0,1 giây.
C. P có biên độ dao động bng 1/3 biên độ dao động của điểm bụng.
D. Li độ dao động của P không th bằng li độ dao động của M và N cùng một thời điểm nào đó.
Câu 48: Nhn xét nào sau đây là đúng: Phần lớn năng lượng đưc giải phóng ngay khi phân hạch hạy nhân 235
92
U
là:
A. Động năng cac nơtron phát ra. B. ng lượng của các photon ca tia γ.
C. Động năng củac mnh hạt nhân. D. Năng lượng tỏa ra do phóng xạ củac mnh hạt nhân.
Câu 49: Coban 60
27
Co
phóng x - với chu kỳ bán rã 5,27 năm biến đổi thành niken (Ni). Hỏi sau bao lâu thì
75% khối lượng ca một khối chất phóng x Co
60
27 phân hết.
A. 15,81năm. B. 10,54 năm. C. 7,91 năm D. 13,18 năm.
Câu 50: Máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện pha là 220V. Ba ti tiêu thụ giống nhau mắc
nh tam giác, mỗi tải là 1 cuộny R=6 và ZL=80Ω . Cường đhiu dụng qua mỗi tải là
A. 3,8 ampe. B. 2,2 ampe. C. 1,9ampe. D. 4,4ampe