http://www.ebook.edu.vn
Ch¬ng V: DOANH THU, TIN THU, LI NHUN
VÀ PHÂN PHI LI NHUN TRONG DOANH NGHIP
5.1. DOANH THU TRONG DOANH NGHIP
5.1.1. Khái niêm, ni dung ca doanh thu và thu nhp
a. Khái nim doanh thu
Doanh thu là tng giá tr các li ích kinh tế doanh nghip thu được trong k
phát sinh t hot động sn xut kinh doanh thông thường ca doanh nghip góp
phn làm tăng vn ch s hu.
Doanh thu ch bao gm tng giá tr các li ích kinh tế doanh nghip đã thu
được hoc s thu được trong k (tc được khách hàng chp nhn, thanh toán).
Các khon thu h bên th 3 không phi là ngun li ích kinh tế, không làm
tăng vn ch s hu ca doanh nghip không được coi là doanh thu.
Chng hn đại lý thu h tin bán hàng cho đơn v ch hàng không được coi là
doanh thu mà doanh thu ch tính là tin hoa hng.được hưởng.
Các khon vn góp ca c đông, ca ch s hu làm tăng vn ch s hu
nhưng không tính doanh thu.
Chú ý:
- Đối vi doanh nghip np thuế GTGT khu tr thì doanh thu không bao
gm thuế GTGT đầu ra.
- Đối vi doanh nghip np thuế GTGT theo phương pháp trc tiếp thì
doanh thu gm c thuế GTGT (tng giá thanh toán).
- Đối vi mt hàng chu thuế tiêu th đặc bit khi tiêu th trong nước thì
doanh thu bao gm c thuế tiêu th đặc bit (giá thanh toán).
b. Ni dung doanh thu ca doanh nghip.
Doanh thu ca doanh nghip bao gm:
Doanh thu bán hàng là toàn b s tin thu được xác định theo giá tr hp lý
ca các khon đã thu hoc s thu được t bán sn phm hàng hóa sau khi tr đi
các khon gim giá hàng bán, chiết khu thương mi, giá tr hàng bán b tr li.
Doanh thu bán hàng còn bao gm:
- Các khon phí thu thêm ngoài giá bán (nếu có), tr giá ph thu theo quy
định ca Nhà nước mà doanh nghip đưc hưởng.
- Giá tr hàng hoá biếu tng, trao đổi tiêu dùng ni b như đin sn xut ra
dùng trong sn xut đin, xi măng thành phm để sa cha trong doanh nghip
sn xut xi măng, qut sn xut ra s dng trong k...
Doanh thu cung cp dch v là toàn b s tin thu được hoc s thu được
t các giao dch cung cp dch v cho khách hàng, trường hp cho thuê tài sn,
nhn trước tin cho thuê ca nhiu năm thì doanh thu là tng s tin thu được
chia đều cho s năm cho thuê tài sn.
79
http://www.ebook.edu.vn
Doanh thu hot động tài chính gm tng s tin thu t tin lãi, tin bn
quyn, c tc, li nhun được chia và doanh thu hot động tài chính khác ca
doanh nghip.
Thu nhp khác là các khon thu t các hot động sy ra không thường
xuyên ca doanh nghip như thu v bán vt tư tha đọng, bán công c dng c
phân b hết giá tr đã hư hng, thu tin pht vi phm hp đồng thanh toán, thu t
thanh lý nhượng bán tài sn c định, n khó đòi đã x lý...
c. Ý nghĩa ca doanh thu
Doanh thu ln hay nh phn ánh quy mô ca quá trình tái sn xut trong
doanh nghip.
- Doanh thu là cơ s đểđắp chi phí sn xut đã tiêu hao trong sn xut
và thc hin np các khon thuế cho Nhà nước.
- Doanh thu được thc hin là kết thúc giao đon cui cùng ca quá trình
luân chuyn vn to điu kin để thc hin quá trình tái sn xut tiếp theo.
d. Các nhân t nh hưởng đến doanh thu ca hot động kinh doanh
Khi lượng sn phm sn xut, tiêu th hoc lao v dch v cung ng: vì
trong điu kin giá bán không đổi thì khi lượng sn phm sn xut hoc lao v
dch v cung ng càng nhiu thì doanh thu càng cao.
Kết cu mt hàng doanh nghip có nhiu mt hàng vi nhiu chng loi
khác nhau, vì vy tăng t trng mt hàng d tiêu th thì doanh thu s thay đổi.
Cht lượng sn phm: cht lượng sn phm và dch v càng được nâng cao
không nhng nh hưởng đến giá bán mà còn nh hưởng đến khi lượng sn
phm tiêu th. Sn phm có phm cp cao, giá bán cũng s cao. Nâng cao cht
lượng sn phm và cht lượng cung ng dch v s tăng thêm giá tr sn phm,
to điu kin tiêu th sn phm d dàng, nhanh chóng thu được tin bán hàng và
tăng doanh thu bán hàng.
Giá bán sn phm: trong điu kin các nhân t khác không đổi, vic thay
đổi giá bán có nh hưởng trc tiếp đến vic tăng, gim doanh thu bán hàng.
Thông thường giá c do quan h cung cu trên th trường quyết định, tr mt s
mt hàng có tính cht chiến lược đối vi nn kinh tế quc đân thì do Nhà nước
định giá.
Công tác tiêu th và phương thc thanh toán.
Đẩy mnh công tác tiếp th như nghiên cu th trường, qung cáo gii thiu
sn phm...cũng như la chn phương thc thanh toán thích hp s tăng khi
lượng sn phm tiêu th do đó làm tăng doanh thu.
5.1.2. Phương pháp xác định doanh thu
a. Tng doanh thu (
Σ
DT)
Σ
DT = Qtt x Đơn giá bán.
Q
tt s lượng sn phm, dch v được coi là tiêu th
80
http://www.ebook.edu.vn
b. Doanh thu bán hàng thun (DTT)
DTT =
Σ
DT - Các khon gim tr
* Các khon gim tr gm:
- Chiết khu thương mi: là khon doanh nghip gim giá bán niêm yết cho
khách hàng khi mua hàng vi khi lượng ln.
- Gim giá hàng bán: là khon gim tr cho người mua do hàng hoá cung
cp kém phm cht, sai quy cách lc hu th hiếu...
- Giá tr hàng bán b tr li: là giá tr khi lượng hàng bán đã xác định là
tiêu th b khách hàng tr li và t chi thanh toán.
- Thuế GTGT phi np đối vi doanh nghip áp dng phương pháp tính
thuế GTGT trc tiếp.
- Thuế tiêu th đặc bit và thuế xut khu phi np.
* Phương pháp tính doanh thu c th đối vi mt s trường hp c th:
Doanh thu bán theo phương thc tr góp, tr chm là giá bán tr tin mt
ln (không gm lãi chm tr).
Đối vi hàng hoá xut khu doanh nghip bán theo giá nào thì doanh thu
phn ánh theo giá đó, không phân bit giá bán ti nước xut khu hay nước
ngoài.
Đối vi hàng hoá, thành phm dùng để trao đổi:
- Nếu trao đổi ly hàng hoá tương t (cùng bn cht, cùng giá tr) thì vic
trao đổi đó không coi là doanh thu.
- Nếu trao đổi ly hàng hoá khác không tương t thì vic trao đổi đó được
coi là doanh thu và xác định bng Giá tr hp lý ca hàng hoá, dch v nhn v,
sau khi điu chnh các khon tin hoc tương đương tin tr thêm, thu thêm. Nếu
không xác định được giá tr hp lý ca hàng nhn v thì doanh thu được xác
định là giá tr hp lý ca hàng đem trao đổi sau khi điu chnh các khon tin
thu thêm hoc tr thêm.
Đối vi hot động gia công thì doanh thu tính theo giá gia công ghi trên
hoá đơn ca khi lượng sn phm gia công hoàn thành trong k.
Đối vi sn phm biếu tng, tiêu dùng ni b thì doanh thu được tính là
giá thành sn xut hoc giá vn hàng bán.
Đối vi đơn v kinh doanh bo him doanh thu là phí bo him phi thu
hoc đã thu trong k....
Chú ý: Doanh thu bng ngoi t phi quy đổi ra đồng Vit Nam theo t giá
giao dch trên th trường ti thi đim phát sinh nghip v.
5.3. Lp kế hoch doanh thu bán hàng (trong doanh nghip sn xut).
n
DT = Σ Qti x Gi + Fi
i =1
81
http://www.ebook.edu.vn
DT: là doanh thu tiêu th k kế hoch
Q
ti: sn lượng sn phm tiêu th loi i trong k kế hoch
G
i: giá bán đơn v sn phm th i
F
i: ph thu, phí thu thêm ngoài giá bán ca sn phm th i.
n : s loi sn phm tiêu th
a. Xác định khi lượng sn phm tiêu th ca tng loi trong k.
Qti = Qđi + Qxi – Qci
- Qti, Qci là s lượng sn phm kết dư đầu, cui k kế hoch
- Qxi s lượng sn phm sn xut trong k kế hoch
* Qđi = Qc 30/9 + Qxq4 – Qtq4
Q
c30/9 sn phm kết dư đến 30/9 năm báo cáo
Q
xq4 s lượng sn phm sn xut qúi 4 năm báo cáo
Q
tq4 s lượng sn phm tiêu th quí 4 năm báo cáo
* Qxi: s lượng sn phm sn xut k kế hoch
* Qci s lượng sn phm kết dư cui k gm: thành phm tn kho và thành
phm gi bán c th:
Qci = Qtk31/12 + Qgb31/12
+ Qtk31/12 k KH được tính theo định mc vn thành phm cui quí 4 k KH
Khi lượng sn phm gi bán bình
Qsx bình quân quân quí 3 k báo cáo
+ Qgb31/12 = mi ngày quí 4 x
k kế hoch Khi lượng sn phm sn xut bình
quân mi ngày quí 3 k báo cáo.
Ví d 19:
Căn c vào tài liu dưới đây; Hãy tính s lượng sn phm kết dư đầu, cui
năm kế hoch và s lượng sn phm tiêu th trong năm kế hoch
1. S lượng sn phm sn xut quý 3 và s sn phm gi bán ca các tháng
trong quý 3 năm báo cáo như sau:
Đvt: cái
S sn phm xut gi bán quý 3
Tên
SP
S sp
SX Q3 30/ 6 31/ 7 31/ 8 30/ 9
S sn phm
tn kho đến 30/ 9
A 270 7 5 8 12 5
B 810 18 10 18 50 60
C 450 12 3 6 8 6
2. Kế hoch sn xut và tiêu th quý 4 năm báo cáo:
Đvt: cái
82
http://www.ebook.edu.vn
Tên sn
phm
SL sn phm sn xut SL sn phm tiêu th
A 300 303
B 900 910
C 600 595
3. Kế hoch sn xut và định mc thành phm tn kho năm kế hoch:
Đvt: cái
Tên
sn phm
S lượng sn
phm
sn xut c năm
S lượng sn phm
sn xut quý IV
Định mc thành
phm tn kho 31/12
A 1.500 360 2
B 4.000 1.080 12
C 900 270 12
D 400 180 2
4. Gi thiết điu kin sn xut và tiêu th năm kế hoch so vi năm báo cáo
chưa có gì thay đổi. S lượng sn phm D xut ra chưa chp nhn tiêu th cui
quý 4 năm kế hoch d kiến bng s lượng sn phm C chưa chp nhn tiêu th
cui quý 4.
Bài gii
- Tính s lượng sn phm kết dư đầu năm kế hoch
QđA = (12 + 5) + 300 - 303 = 14 cái
QđB = (50 + 60) + 900 - 910 = 100 cái
QđC = (8 + 6) + 600 - 595 = 19 cái
- Tính s lượng sn phm tn kho đến 31/12 năm kế hoch:
(căn c vào tài liu đã cho)
- Tính s lượng sn phm sn xut bình quân mi ngày quý 4 năm kế hoch:
360 1.080
SP A = = 4 cái/ngày ; SP B = = 12 cái/ngày
90 90
270 180
SP C = = 3 cái/ngày ; SP D = = 2 cái/ngày
90 90
- Tính s lượng sn phm gi bán bình quân quý 3 năm báo cáo:
83