
C m nang kh i s kinh doanhẩ ở ự
Quá trình kh i s kinh doanh c a b n b t đ u t lúc có m t ý t ng lóe lên và có thở ự ủ ạ ắ ầ ừ ộ ưở ể
t m g i là k t thúc khi công ty b n đã đi vào ho t đ ng n đ nh. Th i gian này có thạ ọ ế ạ ạ ộ ổ ị ờ ể
ch kéo dài vài tháng, có khi l i bu c b n ph i xoay x hàng năm tr i. Vi c ph i đ iỉ ạ ộ ạ ả ở ờ ệ ả ố
di n v i b n li t kê (ch a đ y đ ) danh sách nh ng vi c c n làm nh lên k ho chệ ớ ả ệ ư ầ ủ ữ ệ ầ ư ế ạ
kinh doanh chi ti t, đ t tên công ty, tuy n d ng nhân viên, tìm ngu n v n… làm b nế ặ ể ụ ồ ố ạ
hoa m t, nh c đ u vì không bi t b t đ u t đâu và vi c gì c n u tiên làm tr c. Tuyắ ứ ầ ế ắ ầ ừ ệ ầ ư ướ
nhiên b n đ ng quá lo l ng. Tu n t th c hi n theo 75 b c d i đây, b n s c mạ ừ ắ ầ ự ự ệ ướ ướ ạ ẽ ả
th y d ng nh quy trình này không quá ph c t p và khó khăn nh b n t ngấ ườ ư ứ ạ ư ạ ưở
B c đ u tiên b n c n làm là: Đ c và suy ng m. ướ ầ ạ ầ ọ ẫ
PH N 1: K HO CH VÀ M C TIÊUẦ Ế Ạ Ụ
1 - 5: So n th o k ho ch kinh doanh c a b n ạ ả ế ạ ủ ạ
So n th o b n k ho ch kinh doanh là m t trong nh ng vi c đ u tiên b n c n ti nạ ả ả ế ạ ộ ữ ệ ầ ạ ầ ế
hành tr c khi b t tay vào nh ng vi c khác. B n k ho ch kinh doanh chi ti t đ cướ ắ ữ ệ ả ế ạ ế ượ
xem nh “kim ch nam” cho các quy t đ nh c a b n trong su t c quá trình ho t đ ngư ỉ ế ị ủ ạ ố ả ạ ộ
kinh doanh sau này, giúp b n tìm ra l i đáp cho câu h i v tính kh thi c a ý t ngạ ờ ỏ ề ả ủ ưở
kinh doanh. M t “tác d ng ph ” c a b n k ho ch kinh doanh là t o d ng ni m tinộ ụ ụ ủ ả ế ạ ạ ự ề
cho các nhà đ u t ti m năng tr c khi h đ ng ý cho b n vay ti n. B n k ho chầ ư ề ướ ọ ồ ạ ề ả ế ạ
kinh doanh còn là m t công c h tr trong khi b n giao ti p v i các đ i tác ti m năng,ộ ụ ỗ ợ ạ ế ớ ố ề
các bên liên doanh, nhà cung c p, nhân viên và th m chí là c khách hàng. ấ ậ ả
1. Tr c khi l p k ho ch kinh doanh, b n hãy nghiên c u các ngu n l c và công cướ ậ ế ạ ạ ứ ồ ự ụ
có th giúp đ b n. Ngoài các cu n sách kinh doanh, b n nên nghĩ đ n m t s ch ngể ỡ ạ ố ạ ế ộ ố ươ
trình ph n m m chuyên d ng. B n cũng có th nh c y s tr giúp tr c ti p t các tầ ề ụ ạ ể ờ ậ ự ợ ự ế ừ ổ
ch c kinh doanh, hi p h i ngành ngh đ a ph ng, ho c tham gia các khóa đào t o t iứ ệ ộ ề ị ươ ặ ạ ạ
các tr ng cao đ ng, đ i h c ho c các cu c h i th o kinh doanh. N u kh năng tàiườ ẳ ạ ọ ặ ộ ộ ả ế ả
chính ch a cho phép, b n không nh t thi t ph i thuê d ch v c a các nhà t v n v iư ạ ấ ế ả ị ụ ủ ư ấ ớ
m c giá t i thi u 300 USD/gi . ứ ố ể ờ
2. Quan tâm t i nh ng con s . B n c n bi t r ng m t b n k ho ch kinh doanh ph iớ ữ ố ạ ầ ế ằ ộ ả ế ạ ả
đ m b o c hai y u t là đ nh tính và đ nh l ng. B n k ho ch doanh c a b n khôngả ả ả ế ố ị ị ượ ả ế ạ ủ ạ
ch bao g m nh ng vi n c nh v s tăng tr ng c a công ty b n trong t ng lai, màỉ ồ ữ ễ ả ề ự ưở ủ ạ ươ
nó còn c n đ c di n gi i trong các thu t ng và s li u tài chính có th tính toánầ ượ ễ ả ậ ữ ố ệ ể
đ c. Các con s đây càng rõ ràng và chính xác bao nhiêu, chúng s càng giúp b n cóượ ố ở ẽ ạ
cái nhìn rõ ràng v ho t đ ng c a b n b y nhiêu. ề ạ ộ ủ ạ ấ
B n k ho ch kinh doanh luôn đ c m đ u b ng ph n khái ni m chung, sau đó làả ế ạ ượ ở ầ ằ ầ ệ
ph n tài chính. B n c n di n gi i các quan đi m tài chính d i d ng con s . Ph nầ ạ ầ ễ ả ể ướ ạ ố ầ
“ch ” s thi u tính thuy t ph c, s thi u “nghĩa”, n u b n b qua ph n s li u tàiữ ẽ ế ế ụ ẽ ế ế ạ ỏ ầ ố ệ

chính.
3. Hãy đ a ra các con s d đoán c th và sát v i th c t . M t trong nh ng sai l mư ố ự ụ ể ớ ự ế ộ ữ ầ
th ng g p nh t khi so n th o b n k ho ch kinh doanh là c tính doanh thu quáườ ặ ấ ạ ả ả ế ạ ướ
cao, trong khi chi phí l i quá th p. Tuy nhiên, b n có th h n ch ph n nào kho ngạ ấ ạ ể ạ ế ầ ả
cách sai s đó nh vi c thu h p th tr ng m c tiêu c a b n cho g n v i m c th c t ,ố ờ ệ ẹ ị ườ ụ ủ ạ ầ ớ ứ ự ế
sau đó di n gi i doanh thu và chi phí d a trên th tr ng đó. Vi c b n xác đ nh cácễ ả ự ị ườ ệ ạ ị
khách hàng ti m năng tr c, sau đó tr d n nh ng đ i t ng không s n sàng muaề ướ ừ ầ ữ ố ượ ẵ
s m, không ph i là cách th c hi u qu đ tính toán th tr ng m c tiêu. ắ ả ứ ệ ả ể ị ườ ụ
4. Hãy đ a vào b n k ho ch kinh doanh các c tính l u l ng ti n m t t i thi uư ả ế ạ ướ ư ượ ề ặ ố ể
cho t ng tháng trong c năm đ u tiên. L u l ng ti n m t là m t y u t r t quanừ ả ầ ư ượ ề ặ ộ ế ố ấ
tr ng, vì th b n nên chu n b m t c l ng t ng th v l i nhu n và thua l trongọ ế ạ ẩ ị ộ ướ ượ ổ ể ề ợ ậ ỗ
vòng ba năm đ u, cũng nh d toán m t b n cân đ i tài chính cho th i gian này. Hãyầ ư ự ộ ả ố ờ
trù li u các s ki n đ t xu t có th x y ra khi n doanh thu ch b ng chi phí, đ ng th iệ ự ệ ộ ấ ể ả ế ỉ ằ ồ ờ
nghiên c u các t l tài chính c th trong ngành công nghi p c a b n, xem xét các sứ ỷ ệ ụ ể ệ ủ ạ ố
li u khác cùng ngành đã đ c công b đ ch c ch n r ng m i gi đ nh c a b n là sátệ ượ ố ể ắ ắ ằ ọ ả ị ủ ạ
th c. N u các c a hàng t p ph m khác có t su t l i nhu n là 25%, trong khi b n đ tự ế ử ạ ẩ ỷ ấ ợ ậ ạ ặ
m c tiêu cho c a hàng c a mình là t su t l i nhu n ph i đ t 28%, thì có l b n nênụ ử ủ ỷ ấ ợ ậ ả ạ ẽ ạ
cân nh c l i.ắ ạ
5. Quan tâm đ c bi t t i ho t đ ng ti p th . Tr c h t b n hãy đ ra các m c tiêu.ặ ệ ớ ạ ộ ế ị ướ ế ạ ề ụ
Th hai, ti n hành ho t đ ng phân tích th tr ng, bao g m vi c xác đ nh các thứ ế ạ ộ ị ườ ồ ệ ị ị
tr ng ch y u, nghiên c u đ i th c nh tranh và đánh giá các xu h ng th tr ng.ườ ủ ế ứ ố ủ ạ ướ ị ườ
Sau đó, b n chu n b m t chi n l c ti p th v i nhi u ph ng pháp khác nhau dànhạ ẩ ị ộ ế ượ ế ị ớ ề ươ
cho t ng lĩnh v c nh bán hàng, xúc ti n kinh doanh, qu ng cáo, giao ti p c ng đ ng,ừ ự ư ế ả ế ộ ồ
xây d ng m ng l i phân ph i, d ch v khách hàng… B n nên xây d ng m t kự ạ ướ ố ị ụ ạ ự ộ ế
ho ch chi ti t cho chi n l c này, đ ng th i xây d ng các tiêu chu n c th đ ki mạ ế ế ượ ồ ờ ự ẩ ụ ể ể ể
ch ng nh ng d đoán c a b n.ứ ữ ự ủ ạ
6 - 10: Tìm ki m khách hàng m c tiêu ế ụ
B n ch nên t p trung vào th tr ng m c tiêu và lo i tr t t c các phân đo n thạ ỉ ậ ị ườ ụ ạ ừ ấ ả ạ ị
tr ng khác không phù v i ho t đ ng kinh doanh c a b n. Tr c khi th c thi b t cườ ớ ạ ộ ủ ạ ướ ự ấ ứ
ph ng pháp nào nh m xây d ng cho mình m t nhóm khách hàng m c tiêu, b n c nươ ằ ự ộ ụ ạ ầ
quan tâm t i các v n đ sau: ớ ấ ề
6. Đ ng gi đ nh. Thông th ng, ch các doanh nghi p nh luôn t cho r ng h bi từ ả ị ườ ủ ệ ỏ ự ằ ọ ế
rõ nh ng gì khách hàng mong mu n. Nh ng n u b n mu n m m t ti m ăn và nghĩữ ố ư ế ạ ố ở ộ ệ
r ng t t c nh ng gì b n c n ch là n u cho th c khách các món ăn ngon, trong khiằ ấ ả ữ ạ ầ ỉ ấ ự
khách hàng c a b n l i thích nhìn th y b chén bát và dao nĩa xinh đ p, trang nhã cùngủ ạ ạ ấ ộ ẹ
v i thái đ l ch s , ân c n c a nhân viên ph c v , thì b n s có nguy c đánh m tớ ộ ị ự ầ ủ ụ ụ ạ ẽ ơ ấ
khách hàng, n u b n không s n sàng đáp ng nh ng nhu c u đó.ế ạ ẵ ứ ữ ầ
Ngay t khi khách hàng t ng lai c a b n v n còn mua s m s n ph m/d ch v n iừ ươ ủ ạ ẫ ắ ả ẩ ị ụ ở ơ
khác, b n hãy coi các công ty này nh m t đ i t ng đ nghiên c u: b n hãy tìm hi uạ ư ộ ố ượ ể ứ ạ ể

m t hàng kinh doanh c a h , cũng nh cách th c h ti p th và bán hàng. Khách hàngặ ủ ọ ư ứ ọ ế ị
t ng lai c a b n ch y u mua s m s n ph m/d ch v t công ty nào? H mua cái gì?ươ ủ ạ ủ ế ắ ả ẩ ị ụ ừ ọ
B n có th h c h i đ c gì t thành công c a các công ty đó. B n nên nghiên c uạ ể ọ ỏ ượ ừ ủ ạ ứ
th c t th tr ng đ tr l i nh ng câu h i này. ự ế ị ườ ể ả ờ ữ ỏ
7. Tìm ki m nh ng thông tin hoàn ch nh. Đi u quan tr ng nh t mà m t ch công tyế ữ ỉ ề ọ ấ ộ ủ
nh có th th c hi n là xác đ nh xem nhóm khách hàng nào s giúp công ty mình đ tỏ ể ự ệ ị ẽ ạ
đ c m c tiêu đ ra, đâu là đ i t ng có giá tr mang tính chi n l c đ i v i b n.ượ ụ ề ố ượ ị ế ượ ố ớ ạ
B n mu n có th t nhi u nh ng ng i mua s m m t s l ng l n s n ph m/d ch vạ ố ậ ề ữ ườ ắ ộ ố ượ ớ ả ẩ ị ụ
c a b n, hay ch c n ng i mua s m nói chung? Khách hàng lý t ng nh t c a b n làủ ạ ỉ ầ ườ ắ ưở ấ ủ ạ
doanh nghi p hay cá nhân? Kho ng cách đ a lý gi a b n và khách hàng m c tiêu c aệ ả ị ữ ạ ụ ủ
b n nh th nào và đi u đó có quan tr ng không? B n c n xác đ nh nh ng đ c đi mạ ư ế ề ọ ạ ầ ị ữ ặ ể
đ t ch c kinh doanh sao cho có th thu hút và gi chân khách hàng m t cách t tể ổ ứ ể ữ ộ ố
nh t. ấ
8. Xác đ nh các phân khúc th tr ng khác nhau. Sau khi đã phác h a chân dung kháchị ị ườ ọ
hàng lý t ng, b n nên nhìn nh n r ng mình có th c n khai thác nhi u phân đo n thưở ạ ậ ằ ể ầ ề ạ ị
tr ng khác n a. Ví d , ti m ăn nh v a nói trên có th tìm th y nh ng phân đo nườ ữ ụ ệ ỏ ừ ở ể ấ ữ ạ
th tr ng h p d n khác, nh d ch v n u ăn tr n gói trong các d p l hay nh ng ngàyị ườ ấ ẫ ư ị ụ ấ ọ ị ễ ữ
đ c bi t nào đó cho các gia đình, cung c p b a ăn đ n gi n hàng ngày cho nh ngặ ệ ấ ữ ơ ả ữ
ng i không có th i gian n u n ng do quá b n r n...ườ ờ ấ ướ ậ ộ
9. S d ng các công c nghiên c u th tr ng mi n phí. Internet là m t kho thông tinử ụ ụ ứ ị ườ ễ ộ
kh ng l . B n hãy tìm ki m theo b t c ch đ nào thông qua các t khóa và b n sổ ồ ạ ế ấ ứ ủ ề ừ ạ ẽ
th y các website, blog và các di n đàn th o lu n liên quan đ n b t c đi u gì b nấ ễ ả ậ ế ấ ứ ề ạ
mu n. Ngoài ra, bên c nh m t s l ng l n sách báo, tài li u s n có v tình hình thố ạ ộ ố ượ ớ ệ ẵ ề ị
tr ng và khách hàng m c tiêu, b n có th tìm hi u thêm t các ngu n tr giúp nghiênườ ụ ạ ể ể ừ ồ ợ
c u th tr ng khác v đ a ph ng, qu c gia c a b n t i các t ch c phát tri n kinh tứ ị ườ ề ị ươ ố ủ ạ ạ ổ ứ ể ế
đ xác đ nh phân khúc th tr ng nào đang phát tri n nhanh nh t.ể ị ị ườ ể ấ
10. D ch v , d ch v , d ch v . Ngày càng nhi u công ty nh đánh m t khách hàng c aị ụ ị ụ ị ụ ề ỏ ấ ủ
mình ch vì lý do d ch v c a h quá nghèo nàn, ch không ph i vì s n ph m c a hỉ ị ụ ủ ọ ứ ả ả ẩ ủ ọ
kém ch t l ng. Công c ti p th quan tr ng nh t trong kinh doanh là cách th c b nấ ượ ụ ế ị ọ ấ ứ ạ
đi u hành ho t đ ng bán hàng và d ch v khách hàng. M i l n b n làm m t đi u gì đóề ạ ộ ị ụ ỗ ầ ạ ộ ề
cho khách hàng là m t l n b n ti p th chính b n thân mình. N u b n th c hi n t tộ ầ ạ ế ị ả ế ạ ự ệ ố
công vi c này, khách hàng s đáp l i b n b ng lòng trung thành và nh ng l i nh n xétệ ẽ ạ ạ ằ ữ ờ ậ
t t đ p v b nố ẹ ề ạ
M i công ty đ u c n đ n m t cái tên và vi c s h u m t cái tên đáng nh và đ cọ ề ầ ế ộ ệ ở ữ ộ ớ ộ
đáo chính là n i dung c a ph n nàyộ ủ ầ
PH N 2: TÊN VÀ C U TRÚC CÔNG TY Ầ Ấ
11 - 15: L a ch n m t cái tênự ọ ộ

M i công ty đ u c n đ n m t cái tên và vi c s h u m t cái tên đáng nh và đ c đáoọ ề ầ ế ộ ệ ở ữ ộ ớ ộ
chính là n i dung c a ph n này. S ph i m t hàng ngàn USD, n u b n thuê m t côngộ ủ ầ ẽ ả ấ ế ạ ộ
ty chuyên v xây d ng nhãn hi u hay m t hãng qu ng cáo, song các b n cũng có thề ự ệ ộ ả ạ ể
t mình đ t tên công ty - n u b n bi t cách th c th c hi n công vi c này. Hãy b t đ uự ặ ế ạ ế ứ ự ệ ệ ắ ầ
v i chi c bút bi, m t vài t gi y và đôi tai nh y c m l ng nghe m i ti ng đ ng đangớ ế ộ ờ ấ ạ ả ắ ọ ế ộ
x y ra quanh mình. ả
11. Suy nghĩ v th tr ng.ề ị ườ Tr c tiên, b n hãy quy t đ nh ph ng th c qu ng cáoướ ạ ế ị ươ ứ ả
có th gi i thi u 90% các ho t đ ng kinh doanh c a b n. B n s trông c y ch y uể ớ ệ ạ ộ ủ ạ ạ ẽ ậ ủ ế
vào các qu ng cáo in, b ng hi u t i đ a đi m kinh doanh, qu ng cáo truy n mi ng,ả ả ệ ạ ị ể ả ề ệ
Interrnet, trang vàng, đài phát thanh hay k t h p m t lúc nhi u ph ng ti n?. B n nênế ợ ộ ề ươ ệ ạ
l u ý r ng s l p l i thái quá, các t ng n c ngoài và tên mi n v i d u cách luôn làư ằ ự ặ ạ ừ ữ ướ ề ớ ấ
y u t “k t li u” các qu ng cáo phát thanh và website, n i mà y u t đánh v n và phátế ố ế ễ ả ơ ế ố ầ
âm d dàng là vô cùng quan tr ng. N u b n quy t đ nh qu ng cáo trên trang vàng, m tễ ọ ế ạ ế ị ả ộ
th thu t truy n th ng là hãy l a ch n tên công ty b t đ u b ng v n A, B hay C đủ ậ ề ố ự ọ ắ ầ ằ ầ ể
qu ng cáo c a b n luôn đ c đ t ngay t i nh ng trang đ u tiên. Tuy nhiên, khôngả ủ ạ ượ ặ ạ ữ ầ
ph i nh ng cái tên nh Aardvark hay Abba có th phù h p v i b t c công ty nào, vìả ữ ư ể ợ ớ ấ ứ
v y b n c n có đôi chút sáng t o đây.ậ ạ ầ ạ ở
12. Xem xét các đ i th c nh tranh.ố ủ ạ B n c n thu th p tên c a t t c các đ i thạ ầ ậ ủ ấ ả ố ủ
c nh tranh đ tìm ra nh ng đi u có th làm nên s khác bi t cho tên c a công ty b n.ạ ể ữ ề ể ự ệ ủ ạ
Tên c a các đ i th c nh tranh có th c s phù h p v i th tr ng m c tiêu? Li uủ ố ủ ạ ự ự ợ ớ ị ườ ụ ệ
nh ng tên đó có quá nghiêm túc, trong khi khách hàng l i thu c tuýp ng i sành đi u,ữ ạ ộ ườ ệ
tân th i? Câu tr l i s cho b n bi t y u t nào không hi u qu , qua đó giúp b n thuờ ả ờ ẽ ạ ế ế ố ệ ả ạ
h p danh sách nh ng cái tên d ki n.ẹ ữ ự ế
13. Huy đ ng ý ki n c a m i ng i.ộ ế ủ ọ ườ Hãy đón nh n m i ý ki n đóng góp v tênậ ọ ế ề
công ty b n. Hãy h i t i sao h thích cái tên này hay tên khác. B n cũng nên xem xétạ ỏ ạ ọ ạ
m t s thu t ng thông d ng có th thu hút các khách hàng ti m năng, hay th hi nộ ố ậ ữ ụ ể ề ể ệ
k t qu mà khách hàng mong mu n t vi c s d ng s n ph m/d ch v c a b nế ả ố ừ ệ ử ụ ả ẩ ị ụ ủ ạ
(nh ng ch a đ c đ i th c nh tranh s d ng). Ví d , Namedatlast.com đ c ch nư ư ượ ố ủ ạ ử ụ ụ ượ ọ
đ đ t cho m t công ty d ch v đ t tên doanh nghi p. Tuy v y trên th c t khôngể ặ ộ ị ụ ặ ệ ậ ự ế
nhi u công ty s d ng nh ng cái tên ki u này, mà h mu n h ng t i s n i b t.ề ử ụ ữ ể ọ ố ướ ớ ự ổ ậ
14. Ki m tra ý nghĩa c a tên công ty. ể ủ Nh ng cái tên nh Cobweb Design, Goosechaseữ ư
và Wild Weasel, nghe có v r t thông minh, nh ng chúng có th khi n khách hàngẻ ấ ư ể ế
ti m năng c m th y không ch c ch n v s n ph m/d ch v . Hãy ki m tra k l ngề ả ấ ắ ắ ề ả ẩ ị ụ ể ỹ ưỡ
m i cái tên trong danh sách các tên công ty d đ nh c a b n đ đ m b o r ng khôngọ ự ị ủ ạ ể ả ả ằ
cái tên nào mang ý nghĩa tiêu c c. Đ ng th i b n nên h i b n bè và ng i thân xemự ồ ờ ạ ỏ ạ ườ
các t ng này có g i cho h c m giác x u nào không. Hãy lo i b nh ng cái tênừ ữ ợ ọ ả ấ ạ ỏ ữ
không thích h p ra kh i danh sách c a b n. N u b n đang xây d ng m t website vàợ ỏ ủ ạ ế ạ ự ộ
mu n đ cái tên công ty v n t i toàn c u, thì đ ng vì s b t c n mà làm t n th ngố ể ươ ớ ầ ừ ự ấ ẩ ổ ươ
đ t n c b n. ấ ướ ạ
15. Ki m tra các nhãn hi u đã đ c đăng ký. ể ệ ượ Không ít ch doanh nghi p đ t tênủ ệ ặ
công ty và đ a chúng ra th tr ng, nh ng r i m t lúc nào đó h b bu c ph i hu bư ị ườ ư ồ ộ ọ ị ộ ả ỷ ỏ

cái tên này b i tr c đó có m t nhãn hi u cùng tên đã đăng ký b o h . Do đó tr c khiở ướ ộ ệ ả ộ ướ
b n đ t tên công ty, thi t k bi u t ng, hãy đ m b o r ng chúng không b trùng l pạ ặ ế ế ể ượ ả ả ằ ị ắ
v i nh ng cái tên và bi u t ng đã đ c đăng ký. B n hoàn toàn có th tránh đ cớ ữ ể ượ ượ ạ ể ượ
nh ng khó khăn pháp lý b ng vi c ghé thăm trang web c a C c nhãn hi u và sáng chữ ằ ệ ủ ụ ệ ế
M t i ỹ ạ www.uspto.gov, n i mà b n có th tìm ki m các nhãn hi u đã đ c đăng kýơ ạ ể ế ệ ượ
b o h , ho c ghé thăm trang ả ộ ặ www.yudkin.com đ có thêm các l i khuyên v vi c đ tể ờ ề ệ ặ
tên công ty.
16 - 19: C u trúc công tyấ
B n nên kh i đ u quy trình l a ch n c u trúc pháp lý cho công ty b ng vi c t h iạ ở ầ ự ọ ấ ằ ệ ự ỏ
b n thân xem đâu là khung pháp lý mà b n mu n thi t l p và tuân theo. Có ng i nóiả ạ ố ế ậ ườ
là đ n Delaware hay Nevada đ l p công ty, nh ng câu tr l i thích h p nh t cho cácế ể ậ ư ả ờ ợ ấ
công ty nh là: “Hãy ngay t i nhà”. Vi c thành l p công ty và tuân theo các quy đ nhỏ ở ạ ệ ậ ị
pháp lu t c a m t s đ a ph ng có ti ng là thu n ti n cho kinh doanh có th có ýậ ủ ộ ố ị ươ ế ậ ệ ể
nghĩa đ i v i các công ty có nhi u nhà đ u t , nh ng b n s có th ki m soát công tyố ớ ề ầ ư ư ạ ẽ ể ể
mình d dàng và đ n gi n h n, n u tuân theo khung pháp lý kinh doanh ngay t i n iễ ơ ả ơ ế ạ ơ
b n đ t tr s chính. ạ ặ ụ ở
16. Quan tâm t i mong mu n c a b n thân b n.ớ ố ủ ả ạ M i m t mô hình kinh doanh đ uỗ ộ ề
có các quy n h n và trách nhi m pháp lý mang tính đ c thù riêng, ch ng h n tráchề ạ ệ ặ ẳ ạ
nhi m pháp lý c a m t công ty c ph n s khác hoàn toàn so v i trách nhi m pháp lýệ ủ ộ ổ ầ ẽ ớ ệ
c a m t công ty trách nhi m h u h n, đ ng th i các quy đ nh pháp lu t b o v ho tủ ộ ệ ữ ạ ồ ờ ị ậ ả ệ ạ
đ ng kinh doanh c a hai lo i hình công ty này cũng không gi ng nhau. Nh ng khôngộ ủ ạ ố ư
có m t lo i hình công ty nào giúp b n tránh kh i nh ng trách nhi m pháp lý cá nhân.ộ ạ ạ ỏ ữ ệ
Lo i hình công ty mà b n l a ch n s nh h ng đ n trách nhi m c a b n trong cácạ ạ ự ọ ẽ ả ưở ế ệ ủ ạ
ho t đ ng liên quan t i nhân viên, đ i tác và nhà th u. Không có t m lá ch n nào b oạ ộ ớ ố ầ ấ ắ ả
v cho các quy n s h u t nhân. M t mô hình công ty liên doanh s b t bu c b nệ ề ở ữ ư ộ ẽ ắ ộ ạ
ph i ch u trách nhi m không ch cho nh ng hành đ ng sai trái c a b n thân b n, màả ị ệ ỉ ữ ộ ủ ả ạ
còn cho nh ng hành đ ng sai trái c a các đ i tác liên doanh. Còn n u b n không cóữ ộ ủ ố ế ạ
nhân viên, nhà th u hay đ i tác, thì mô hình công ty c ph n ho c trách nhi m h u h nầ ố ổ ầ ặ ệ ữ ạ
s không đem l i nhi u ích l i v m t trách nhi m pháp lý.ẽ ạ ề ợ ề ặ ệ
17. Chú ý t i kh năng ti p c n ngu n v n.ớ ả ế ậ ồ ố Trên c ng v m t ch s h u kinhươ ị ộ ủ ở ữ
doanh đ c nh t, đi vay là cách th c duy nh t đ b n huy đ ng v n ph c v kinhộ ấ ứ ấ ể ạ ộ ố ụ ụ
doanh. Trong khi đó, mô hình c ng tác kinh doanh s cho phép b n nh n ti n đ u tộ ẽ ạ ậ ề ầ ư
hay yêu c u các đ i tác cung c p v n. Mô hình công ty c ph n hay trách nhi m h uầ ố ấ ố ổ ầ ệ ữ
h n s linh ho t h n trong vi c huy đ ng v n đ u t b sung, ví d , b n có th bánạ ẽ ạ ơ ệ ộ ố ầ ư ổ ụ ạ ể
ch ng khoán ra bên ngoài đ huy đ ng đ l ng v n c n thi t. ứ ể ộ ủ ượ ố ầ ế
18. Nghĩ v s c ch u đ ng c a b n đ i v i các công vi c gi y t . ề ứ ị ự ủ ạ ố ớ ệ ấ ờ C u trúc kinhấ
doanh m t ch s h u đ c nh t luôn đ n gi n, nh nhàng và h u nh không b đi uộ ủ ở ữ ộ ấ ơ ả ẹ ầ ư ị ề
ch nh b i b t c quy đ nh pháp lý b t bu c nào. Ch có gi y phép kinh doanh và ch ngỉ ở ấ ứ ị ắ ộ ỉ ấ ứ
ch hành ngh là nh ng tr ng i mà các ch s h u doanh nghi p t nhân g p ph i khiỉ ề ữ ở ạ ủ ở ữ ệ ư ặ ả
ti n hành kinh doanh. Các yêu c u, quy đ nh, th t c pháp lý b t bu c c a đ a ph ng,ế ầ ị ủ ụ ắ ộ ủ ị ươ
c a qu c gia s gia tăng đáng k n u b n l a ch n c u trúc pháp lý công ty liên doanh,ủ ố ẽ ể ế ạ ự ọ ấ

