C m nang kh i s kinh doanh
Quá trình kh i s kinh doanh c a b n b t đ u t lúc có m t ý t ng lóe lên và có th ưở
t m g i là k t thúc khi công ty b n đã đi vào ho t đ ng n đ nh. Th i gian này có th ế
ch kéo dài vài tháng, có khi l i bu c b n ph i xoay x hàng năm tr i. Vi c ph i đ i
di n v i b n li t kê (ch a đ y đ ) danh sách nh ng vi c c n làm nh lên k ho ch ư ư ế
kinh doanh chi ti t, đ t tên công ty, tuy n d ng nhân viên, tìm ngu n v n… làm b nế
hoa m t, nh c đ u vì không bi t b t đ u t đâu và vi c gì c n u tiên làm tr c. Tuy ế ư ướ
nhiên b n đ ng quá lo l ng. Tu n t th c hi n theo 75 b c d i đây, b n s c m ướ ướ
th y d ng nh quy trình này không quá ph c t p và khó khăn nh b n t ng ườ ư ư ưở
B c đ u tiên b n c n làm là: Đ c và suy ng m. ướ
PH N 1: K HO CH VÀ M C TIÊU
1 - 5: So n th o k ho ch kinh doanh c a b n ế
So n th o b n k ho ch kinh doanh là m t trong nh ng vi c đ u tiên b n c n ti n ế ế
hành tr c khi b t tay vào nh ng vi c khác. B n k ho ch kinh doanh chi ti t đ cướ ế ế ượ
xem nh “kim ch nam” cho các quy t đ nh c a b n trong su t c quá trình ho t đ ngư ế
kinh doanh sau này, giúp b n tìm ra l i đáp cho câu h i v tính kh thi c a ý t ng ưở
kinh doanh. M t “tác d ng ph ” c a b n k ho ch kinh doanh là t o d ng ni m tin ế
cho các nhà đ u t ti m năng tr c khi h đ ng ý cho b n vay ti n. B n k ho ch ư ướ ế
kinh doanh còn là m t công c h tr trong khi b n giao ti p v i các đ i tác ti m năng, ế
các bên liên doanh, nhà cung c p, nhân viên và th m chí là c khách hàng.
1. Tr c khi l p k ho ch kinh doanh, b n hãy nghiên c u các ngu n l c và công cướ ế
có th giúp đ b n. Ngoài các cu n sách kinh doanh, b n nên nghĩ đ n m t s ch ng ế ươ
trình ph n m m chuyên d ng. B n cũng có th nh c y s tr giúp tr c ti p t các t ế
ch c kinh doanh, hi p h i ngành ngh đ a ph ng, ho c tham gia các khóa đào t o t i ươ
các tr ng cao đ ng, đ i h c ho c các cu c h i th o kinh doanh. N u kh năng tàiườ ế
chính ch a cho phép, b n không nh t thi t ph i thuê d ch v c a các nhà t v n v iư ế ư
m c giá t i thi u 300 USD/gi .
2. Quan tâm t i nh ng con s . B n c n bi t r ng m t b n k ho ch kinh doanh ph i ế ế
đ m b o c hai y u t là đ nh tính và đ nh l ng. B n k ho ch doanh c a b n không ế ượ ế
ch bao g m nh ng vi n c nh v s tăng tr ng c a công ty b n trong t ng lai, mà ưở ươ
nó còn c n đ c di n gi i trong các thu t ng và s li u tài chính có th tính toán ượ
đ c. Các con s đây càng rõ ràng và chính xác bao nhiêu, chúng s càng giúp b n cóượ
cái nhìn rõ ràng v ho t đ ng c a b n b y nhiêu.
B n k ho ch kinh doanh luôn đ c m đ u b ng ph n khái ni m chung, sau đó là ế ượ
ph n tài chính. B n c n di n gi i các quan đi m tài chính d i d ng con s . Ph n ướ
“ch s thi u tính thuy t ph c, s thi u “nghĩa”, n u b n b qua ph n s li u tài ế ế ế ế
chính.
3. Hãy đ a ra các con s d đoán c th và sát v i th c t . M t trong nh ng sai l mư ế
th ng g p nh t khi so n th o b n k ho ch kinh doanh là c tính doanh thu quáườ ế ướ
cao, trong khi chi phí l i quá th p. Tuy nhiên, b n có th h n ch ph n nào kho ng ế
cách sai s đó nh vi c thu h p th tr ng m c tiêu c a b n cho g n v i m c th c t , ườ ế
sau đó di n gi i doanh thu và chi phí d a trên th tr ng đó. Vi c b n xác đ nh các ườ
khách hàng ti m năng tr c, sau đó tr d n nh ng đ i t ng không s n sàng mua ướ ượ
s m, không ph i là cách th c hi u qu đ tính toán th tr ng m c tiêu. ườ
4. Hãy đ a vào b n k ho ch kinh doanh các c tính l u l ng ti n m t t i thi uư ế ướ ư ượ
cho t ng tháng trong c năm đ u tiên. L u l ng ti n m t là m t y u t r t quan ư ượ ế
tr ng, vì th b n nên chu n b m t c l ng t ng th v l i nhu n và thua l trong ế ướ ượ
vòng ba năm đ u, cũng nh d toán m t b n cân đ i tài chính cho th i gian này. Hãy ư
trù li u các s ki n đ t xu t có th x y ra khi n doanh thu ch b ng chi phí, đ ng th i ế
nghiên c u các t l i chính c th trong ngành công nghi p c a b n, xem xét các s
li u khác cùng ngành đã đ c công b đ ch c ch n r ng m i gi đ nh c a b n là sát ượ
th c. N u các c a hàng t p ph m khác có t su t l i nhu n là 25%, trong khi b n đ t ế
m c tiêu cho c a hàng c a mình là t su t l i nhu n ph i đ t 28%, thì có l b n nên
cân nh c l i.
5. Quan tâm đ c bi t t i ho t đ ng ti p th . Tr c h t b n hãy đ ra các m c tiêu. ế ướ ế
Th hai, ti n hành ho t đ ng phân tích th tr ng, bao g m vi c xác đ nh các th ế ườ
tr ng ch y u, nghiên c u đ i th c nh tranh và đánh giá các xu h ng th tr ng.ườ ế ướ ườ
Sau đó, b n chu n b m t chi n l c ti p th v i nhi u ph ng pháp khác nhau dành ế ượ ế ươ
cho t ng lĩnh v c nh bán hàng, xúc ti n kinh doanh, qu ng cáo, giao ti p c ng đ ng, ư ế ế
xây d ng m ng l i phân ph i, d ch v khách hàng… B n nên xây d ng m t k ướ ế
ho ch chi ti t cho chi n l c này, đ ng th i xây d ng các tiêu chu n c th đ ki m ế ế ượ
ch ng nh ng d đoán c a b n.
6 - 10: Tìm ki m khách hàng m c tiêu ế
B n ch nên t p trung vào th tr ng m c tiêu và lo i tr t t c các phân đo n th ườ
tr ng khác không phù v i ho t đ ng kinh doanh c a b n. Tr c khi th c thi b t cườ ướ
ph ng pháp nào nh m xây d ng cho mình m t nhóm khách hàng m c tiêu, b n c nươ
quan tâm t i các v n đ sau:
6. Đ ng gi đ nh. Thông th ng, ch các doanh nghi p nh luôn t cho r ng h bi t ườ ế
rõ nh ng gì khách hàng mong mu n. Nh ng n u b n mu n m m t ti m ăn và nghĩ ư ế
r ng t t c nh ng gì b n c n ch là n u cho th c khách các món ăn ngon, trong khi
khách hàng c a b n l i thích nhìn th y b chén bát và dao nĩa xinh đ p, trang nhã cùng
v i thái đ l ch s , ân c n c a nhân viên ph c v , thì b n s có nguy c đánh m t ơ
khách hàng, n u b n không s n sàng đáp ng nh ng nhu c u đó.ế
Ngay t khi khách hàng t ng lai c a b n v n còn mua s m s n ph m/d ch v n i ươ ơ
khác, b n hãy coi các công ty này nh m t đ i t ng đ nghiên c u: b n hãy tìm hi u ư ượ
m t hàng kinh doanh c a h , cũng nh cách th c h ti p th và bán hàng. Khách hàng ư ế
t ng lai c a b n ch y u mua s m s n ph m/d ch v t công ty nào? H mua cái gì?ươ ế
B n có th h c h i đ c gì t thành công c a các công ty đó. B n nên nghiên c u ượ
th c t th tr ng đ tr l i nh ng câu h i này. ế ườ
7. Tìm ki m nh ng thông tin hoàn ch nh. Đi u quan tr ng nh t mà m t ch công tyế
nh có th th c hi n là xác đ nh xem nhóm khách hàng nào s giúp công ty mình đ t
đ c m c tiêu đ ra, đâu là đ i t ng có giá tr mang tính chi n l c đ i v i b n.ượ ượ ế ượ
B n mu n có th t nhi u nh ng ng i mua s m m t s l ng l n s n ph m/d ch v ườ ượ
c a b n, hay ch c n ng i mua s m nói chung? Khách hàng lý t ng nh t c a b n là ườ ưở
doanh nghi p hay cá nhân? Kho ng cách đ a lý gi a b n và khách hàng m c tiêu c a
b n nh th nào và đi u đó có quan tr ng không? B n c n xác đ nh nh ng đ c đi m ư ế
đ t ch c kinh doanh sao cho có th thu hút và gi chân khách hàng m t cách t t
nh t.
8. Xác đ nh các phân khúc th tr ng khác nhau. Sau khi đã phác h a chân dung khách ườ
hàng lý t ng, b n nên nhìn nh n r ng mình có th c n khai thác nhi u phân đo n thưở
tr ng khác n a. Ví d , ti m ăn nh v a nói trên có th tìm th y nh ng phân đo nườ
th tr ng h p d n khác, nh d ch v n u ăn tr n gói trong các d p l hay nh ng ngày ườ ư
đ c bi t nào đó cho các gia đình, cung c p b a ăn đ n gi n hàng ngày cho nh ng ơ
ng i không có th i gian n u n ng do quá b n r n...ườ ướ
9. S d ng các công c nghiên c u th tr ng mi n phí. Internet là m t kho thông tin ườ
kh ng l . B n hãy tìm ki m theo b t c ch đ nào thông qua các t khóa và b n s ế
th y các website, blog và các di n đàn th o lu n liên quan đ n b t c đi u gì b n ế
mu n. Ngoài ra, bên c nh m t s l ng l n sách báo, tài li u s n có v tình hình th ượ
tr ng và khách hàng m c tiêu, b n có th tìm hi u thêm t các ngu n tr giúp nghiênườ
c u th tr ng khác v đ a ph ng, qu c gia c a b n t i các t ch c phát tri n kinh t ườ ươ ế
đ xác đ nh phân khúc th tr ng nào đang phát tri n nhanh nh t. ườ
10. D ch v , d ch v , d ch v . Ngày càng nhi u công ty nh đánh m t khách hàng c a
mình ch vì lý do d ch v c a h quá nghèo nàn, ch không ph i vì s n ph m c a h
kém ch t l ng. Công c ti p th quan tr ng nh t trong kinh doanh là cách th c b n ượ ế
đi u hành ho t đ ng bán hàng và d ch v khách hàng. M i l n b n làm m t đi u gì đó
cho khách hàng là m t l n b n ti p th chính b n thân mình. N u b n th c hi n t t ế ế
công vi c này, khách hàng s đáp l i b n b ng lòng trung thành và nh ng l i nh n xét
t t đ p v b n
M i công ty đ u c n đ n m t cái tên và vi c s h u m t cái tên đáng nh và đ c ế
đáo chính là n i dung c a ph n này
PH N 2: TÊN VÀ C U TRÚC CÔNG TY
11 - 15: L a ch n m t cái tên
M i công ty đ u c n đ n m t cái tên và vi c s h u m t cái tên đáng nh và đ c đáo ế
chính là n i dung c a ph n này. S ph i m t hàng ngàn USD, n u b n thuê m t công ế
ty chuyên v xây d ng nhãn hi u hay m t hãng qu ng cáo, song các b n cũng có th
t mình đ t tên công ty - n u b n bi t cách th c th c hi n công vi c này. Hãy b t đ u ế ế
v i chi c bút bi, m t vài t gi y và đôi tai nh y c m l ng nghe m i ti ng đ ng đang ế ế
x y ra quanh mình.
11. Suy nghĩ v th tr ng. ườ Tr c tiên, b n hãy quy t đ nh ph ng th c qu ng cáoướ ế ươ
có th gi i thi u 90% các ho t đ ng kinh doanh c a b n. B n s trông c y ch y u ế
vào các qu ng cáo in, b ng hi u t i đ a đi m kinh doanh, qu ng cáo truy n mi ng,
Interrnet, trang vàng, đài phát thanh hay k t h p m t lúc nhi u ph ng ti n?. B n nênế ươ
l u ý r ng s l p l i thái quá, các t ng n c ngoài và tên mi n v i d u cách luôn làư ướ
y u t “k t li u” các qu ng cáo phát thanh và website, n i mà y u t đánh v n và phátế ế ơ ế
âm d dàng là vô cùng quan tr ng. N u b n quy t đ nh qu ng cáo trên trang vàng, m t ế ế
th thu t truy n th ng là hãy l a ch n tên công ty b t đ u b ng v n A, B hay C đ
qu ng cáo c a b n luôn đ c đ t ngay t i nh ng trang đ u tiên. Tuy nhiên, không ượ
ph i nh ng cái tên nh Aardvark hay Abba có th phù h p v i b t c công ty nào, vì ư
v y b n c n có đôi chút sáng t o đây.
12. Xem xét các đ i th c nh tranh. B n c n thu th p tên c a t t c các đ i th
c nh tranh đ tìm ra nh ng đi u có th làm nên s khác bi t cho tên c a công ty b n.
Tên c a các đ i th c nh tranh có th c s phù h p v i th tr ng m c tiêu? Li u ườ
nh ng tên đó có quá nghiêm túc, trong khi khách hàng l i thu c tuýp ng i sành đi u, ườ
tân th i? Câu tr l i s cho b n bi t y u t nào không hi u qu , qua đó giúp b n thu ế ế
h p danh sách nh ng cái tên d ki n. ế
13. Huy đ ng ý ki n c a m i ng i. ế ườ Hãy đón nh n m i ý ki n đóng góp v tên ế
công ty b n. Hãy h i t i sao h thích cái tên này hay tên khác. B n cũng nên xem xét
m t s thu t ng thông d ng có th thu hút các khách hàng ti m năng, hay th hi n
k t qu mà khách hàng mong mu n t vi c s d ng s n ph m/d ch v c a b nế
(nh ng ch a đ c đ i th c nh tranh s d ng). Ví d , Namedatlast.com đ c ch nư ư ượ ượ
đ đ t cho m t công ty d ch v đ t tên doanh nghi p. Tuy v y trên th c t không ế
nhi u công ty s d ng nh ng cái tên ki u này, mà h mu n h ng t i s n i b t. ướ
14. Ki m tra ý nghĩa c a tên công ty. Nh ng cái tên nh Cobweb Design, Goosechase ư
và Wild Weasel, nghe có v r t thông minh, nh ng chúng có th khi n khách hàng ư ế
ti m năng c m th y không ch c ch n v s n ph m/d ch v . Hãy ki m tra k l ng ưỡ
m i cái tên trong danh sách các tên công ty d đ nh c a b n đ đ m b o r ng không
cái tên nào mang ý nghĩa tiêu c c. Đ ng th i b n nên h i b n bè và ng i thân xem ườ
các t ng này có g i cho h c m giác x u nào không. Hãy lo i b nh ng cái tên
không thích h p ra kh i danh sách c a b n. N u b n đang xây d ng m t website và ế
mu n đ cái tên công ty v n t i toàn c u, thì đ ng vì s b t c n mà làm t n th ng ươ ươ
đ t n c b n. ướ
15. Ki m tra các nhãn hi u đã đ c đăng ký. ượ Không ít ch doanh nghi p đ t tên
công ty và đ a chúng ra th tr ng, nh ng r i m t lúc nào đó h b bu c ph i hu bư ườ ư
cái tên này b i tr c đó có m t nhãn hi u cùng tên đã đăng ký b o h . Do đó tr c khi ướ ướ
b n đ t tên công ty, thi t k bi u t ng, hãy đ m b o r ng chúng không b trùng l p ế ế ượ
v i nh ng cái tên và bi u t ng đã đ c đăng ký. B n hoàn toàn có th tránh đ c ượ ượ ượ
nh ng khó khăn pháp lý b ng vi c ghé thăm trang web c a C c nhãn hi u và sáng ch ế
M t i www.uspto.gov, n i mà b n có th tìm ki m các nhãn hi u đã đ c đăng kýơ ế ượ
b o h , ho c ghé thăm trang www.yudkin.com đ có thêm các l i khuyên v vi c đ t
tên công ty.
16 - 19: C u trúc công ty
B n nên kh i đ u quy trình l a ch n c u trúc pháp lý cho công ty b ng vi c t h i
b n thân xem đâu là khung pháp lý mà b n mu n thi t l p và tuân theo. Có ng i nói ế ườ
là đ n Delaware hay Nevada đ l p công ty, nh ng câu tr l i thích h p nh t cho cácế ư
công ty nh là: “Hãy ngay t i nhà”. Vi c thành l p công ty và tuân theo các quy đ nh
pháp lu t c a m t s đ a ph ng có ti ng là thu n ti n cho kinh doanh có th có ý ươ ế
nghĩa đ i v i các công ty có nhi u nhà đ u t , nh ng b n s có th ki m soát công ty ư ư
mình d dàng và đ n gi n h n, n u tuân theo khung pháp lý kinh doanh ngay t i n i ơ ơ ế ơ
b n đ t tr s chính.
16. Quan tâm t i mong mu n c a b n thân b n. M i m t mô hình kinh doanh đ u
có các quy n h n và trách nhi m pháp lý mang tính đ c thù riêng, ch ng h n trách
nhi m pháp lý c a m t công ty c ph n s khác hoàn toàn so v i trách nhi m pháp lý
c a m t công ty trách nhi m h u h n, đ ng th i các quy đ nh pháp lu t b o v ho t
đ ng kinh doanh c a hai lo i hình công ty này cũng không gi ng nhau. Nh ng không ư
có m t lo i hình công ty nào giúp b n tránh kh i nh ng trách nhi m pháp lý cá nhân.
Lo i hình công ty mà b n l a ch n s nh h ng đ n trách nhi m c a b n trong các ưở ế
ho t đ ng liên quan t i nhân viên, đ i tác và nhà th u. Không có t m lá ch n nào b o
v cho các quy n s h u t nhân. M t mô hình công ty liên doanh s b t bu c b n ư
ph i ch u trách nhi m không ch cho nh ng hành đ ng sai trái c a b n thân b n, mà
còn cho nh ng hành đ ng sai trái c a các đ i tác liên doanh. Còn n u b n không có ế
nhân viên, nhà th u hay đ i tác, thì mô hình công ty c ph n ho c trách nhi m h u h n
s không đem l i nhi u ích l i v m t trách nhi m pháp lý.
17. Chú ý t i kh năng ti p c n ngu n v n. ế Trên c ng v m t ch s h u kinhươ
doanh đ c nh t, đi vay là cách th c duy nh t đ b n huy đ ng v n ph c v kinh
doanh. Trong khi đó, mô hình c ng tác kinh doanh s cho phép b n nh n ti n đ u t ư
hay yêu c u các đ i tác cung c p v n. Mô hình công ty c ph n hay trách nhi m h u
h n s linh ho t h n trong vi c huy đ ng v n đ u t b sung, ví d , b n có th bán ơ ư
ch ng khoán ra bên ngoài đ huy đ ng đ l ng v n c n thi t. ượ ế
18. Nghĩ v s c ch u đ ng c a b n đ i v i các công vi c gi y t . C u trúc kinh
doanh m t ch s h u đ c nh t luôn đ n gi n, nh nhàng và h u nh không b đi u ơ ư
ch nh b i b t c quy đ nh pháp lý b t bu c nào. Ch có gi y phép kinh doanh và ch ng
ch hành ngh là nh ng tr ng i mà các ch s h u doanh nghi p t nhân g p ph i khi ư
ti n hành kinh doanh. Các yêu c u, quy đ nh, th t c pháp lý b t bu c c a đ a ph ng,ế ươ
c a qu c gia s gia tăng đáng k n u b n l a ch n c u trúc pháp lý công ty liên doanh, ế