
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
KHOA HÀNG HẢI
BỘ MÔN CƠ SỞ HÀNG HẢI
TÀI LIỆU HỌC TẬP
QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG
HÀNG HẢI
MÃ HỌC PHẦN: 11103TÊN HỌC
PHẦN: QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG
HÀNG HẢITRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO: ĐẠI
HỌC DÙNG CHO SV NGÀNH: ĐIỀU
KHIỂN TÀU BIỂN VÀ QUẢN LÝ HÀNG
HẢI
HẢI PHÒNG - 2024

Quản lý An toàn lao động hàng hải Mã HP: 11103
1. Số tín chỉ: 3 TC BTL ĐAMH
2. Đơn vị giảng dạy: Bộ môn Cơ sở hàng hải
3. Phân bổ thời gian:
- Tổng số (TS): 45 tiết - Lý thuyết (LT): 33 tiết
- Thực hành (TH): 10 tiết - Bài tập (BT): 00 tiết
- Hướng dẫn BTL/ĐAMH (HD): 00 tiết - Kiểm tra (KT): 02 tiết
4. Điều kiện tiên quyết của học phần: Không
5. Mô tả nội dung học phần:
Quản lý An toàn lao động hàng hải là học phần kiến thức cơ sở ngành trong
chương trình đào tạo cử nhân Điều khiển tàu biển và quản lý Hàng hải. Đây là học phần
kiến thức lý thuyết thuộc lĩnh vực kỹ thuật hàng hải.
Học phần sẽ trang bị cho sinh viên kiến thức về các vấn đề kỹ thuật an toàn, quản
lý an toàn khi tiến hành các công việc bảo quản, sửa chữa trên tàu tàu, các tiêu chuẩn kỹ
thuật của các thiết bị ngành boong, công tác bảo đảm an toàn khi làm dây khi tàu cập, rời
cầu cũng như khi tàu hành trình trên biển, khi xếp dỡ và bảo quản hàng hóa, công tác bảo
đảm an toàn và an ninh chung trên tàu biển và trên cầu cảng
Kết thúc học phần, sinh viên phải nắm vững kỹ thuật an toàn, quản lý an toàn khi
tiến hành các công việc bảo quản, sửa chữa trên tàu tàu, các tiêu chuẩn kỹ thuật của các
thiết bị ngành boong, công tác bảo đảm an toàn khi làm dây khi tàu cập, rời cầu, khi xếp
dỡ và bảo quản hàng hóa trên tàu và trên cầu cảng Từ đó có thể phát hiện ra các nguy
hiểm trong quá trình làm việc và đưa ra được các biện pháp phòng ngừa tai nạn tai nạn
lao động trong hàng hải.
6. Nguồn học liệu:
Tài liệu học tập
[1] Bộ môn Cơ sở hàng hải (2015). Tài liệu học tập An toàn lao động hàng hải. NXB
Hàng hải.
Tài liệu tham khảo
[1] Code of safe working practices (1991). Marine Directorate, London.
Phần mềm: Không
7. Mục tiêu của học phần:
Mục
tiêu
(Gx) [1]
Mô tả mục tiêu [2]
Các CĐR của
CTĐT
(X.x.x) [3]
G1
Áp dụng được các kiến thức về an toàn lao động hàng hải
để làm việc trong bảo dưỡng thân vỏ, các thiết bị trên
boong trên các loại tàu khác nhau và khi làm việc trên cầu
cảng
1.2.1
G2
Đánh giá được các nguy hiểm tiểm ẩn các công việc trước
khi tiến hành khi bảo dưỡng thân vỏ, các thiết bị trên boong
và khi làm việc trên cầu cảng 1.4.1
G3 Thực hiện chính xác các thiết bị bảo vệ cá nhân và các dụng 2.2.1
2

cụ, thiết bị làm việc để bảo quản, bảo dưỡng các thiết bị
trên boong, thân vỏ tàu và trên cầu cảng
8. Chuẩn đầu ra của học phần:
CĐR
(G.x.x)
[1]
Mô tả CĐR [2]
Mức
độ
giảng
dạy
(I, T,
U) [3]
G1.1 Áp dụng các quy trình làm việc an toàn khi bảo dưỡng và sửa chữa
trên boong TU3
G1.2 Áp dụng quy trình làm việc an toàn làm dây khi tàu cập cầu hoặc
rời cầu, khi thả neo, buộc tàu vào phao TU3
G1.3 Áp dụng quy trình làm việc an toàn khi vận hành các trang thiết bị
trên boong TU3
G1.4 Áp dụng quy trình làm việc an toàn trên cầu cảng TU3
G2.1
Phân tích mối nguy hiểm tiềm ẩn các công việc trên tàu và cầu
cảng
Nhận diện các nguy cơ tiềm ẩn và ước lượng khả năng xảy ra các
nguy cơ tiềm ần
TU5
G2.2 Đánh giá nguy cơ tiềm ẩn dựa trên ước lượng khả năng xảy ra và
hậu quả để lại TU5
G2.3 Quản lý nguy cơ tiềm ẩn các công việc trên tàu và trên cầu cảng. TU3
G3.1 Thực hiện chính xác trang bị các thiết bị bảo vệ cá nhân khi làm
việc bảo dưỡng than vỏ và trang thiết bị trên boong TU3
G3.2 Thực hiện chính xác các thiết bị và dụng cụ làm việc tiến hành các
công việc trên tàu và trên cầu cảng TU3
9. Mô tả cách đánh giá học phần:
Thành phần
đánh giá [1]
Bài đánh giá (X.x)
[2]
CĐR học phần
(Gx.x)
[3]
Tỷ lệ
(%)
[4]
X. Đánh giá
quá trình
X1 Điểm ý thức học tập rền
luyện trên lớp
10%
X2 Điểm trung bình các bài kiểm
tra
G1.1; G1.2; G1.3;
G2.1; G2.2;
15%
X3 Điểm kiểm tra thực hành G3.1,G3.2 25%
Y. Đánh giá
cuối kỳ
Y1 Thi cuối học kỳ G1.1; G1.2; G1.3;
G1.4; G1.5
50%
Điểm đánh giá học phần:
3

Z = 0.5X + 0.5Y
10. Nội dung giảng dạy:
NỘI DUNG GIẢNG DẠY [1] Số tiết
[2]
CĐR học
phần
(Gx.x) [3]
Hoạt động dạy và học
[4]
Bài
đánh
giá X.x
[5]
Chương 1: Đánh giá rủi ro theo
bộ luật ISM
1.1 Mục tiêu quản lý an toàn của
Công ty
1.2 Giải thích một số thuật ngữ
thường gặp
1.3 Xác định Tần suất, Hậu quả của
rủi ro
1.4 Lập sơ đồ xác định Cấp độ rủi
ro
1.5 Đánh giá rủi ro trong thực tiễn
trên tàu biển
1.6 Đề xuất quy trình đánh giá rủi
ro cho các tàu biển 4G1.1
G2.2
Dạy:
- Thuyết trình và minh
họa các nguy cơ tiềm ẩn
trong công việc trên tàu
- Hướng dẫn cách đánh
giá rủi ro an toàn trước
khi bắt đầu làm việc và
lập sơ đồ đánh giá rủi ro
theo IMO
Học ở lớp:
- Tìm hiểu các kiến thức
cơ bản về đánh giá rủi ro
trong công việc trên tàu.
- Lập sơ đồ đánh giá và
cách đánh giá nguy hiểm
tiềm ẩn trong thực tiễn
- Xem các ví dụ về thực
hiện các công việc ở trên
tàu và thảo luận nhóm.
Học ở nhà:
- Sinh viên tự tìm hiểu
thêm một số công việc
khác khi làm việc ở trên
tàu mà giảng viên giao
trên lớp.
Chương 2: An toàn trong việc
bảo dưỡng và sửa chữa trên
boong
2.1. An toàn khi làm việc ngoài trời
và trong khoang, ngăn kín
10 G1.1
Dạy:
- Mô phỏng và thuyết
trình nội dung công tác
an toàn về các công việc
trước và sau khi tàu nhập
bến, rời bến cũng như
trong suốt thời gian tàu
nằm trong cảng.
Học ở lớp:
- Hướng dẫn về công tác
X1
2.2. An toàn trong công tác sửa
chữa tàu
2.1.1.3. Công tác an toàn khi gõ gỉ
2.1.1.4. Công tác an toàn khi sơn
tàu
4

an toàn khi đón trả hoa
tiêu, an toàn khi tàu cập
cầu và rời cầu. Công tác
kiểm tra an toàn khi tàu
nằm ở cảng.
Học ở nhà:
Chương 3: An toàn khi tàu nhập
bến và rời bến
3.1. Công tác an toàn khi đón và trả
hoa tiêu
3.2. An toàn cho tàu cập cảng
3.3. An toàn cho tàu rời cảng
3.4. Công tác kiểm tra an toàn khi
tàu nằm ở cảng
6 G1.2
X1
Chương 4: An toàn khi tàu hành
trình trên biển
4.1. An toàn trong công tác trực ca
1 G1.3
Dạy:
- Thuyết giảng các vấn
đề về an toàn khi tàu
hành trình trên biển.
Học ở lớp:
- Trình bày việc bố trí an
toàn phù hợp các ca trực
trên biển cũng như những
lưu ý an toàn trong khi
giao nhận ca.
Học ở nhà:
- Sinh viên tự tìm hiểu
việc bố trí nhân sự trong
hoạt động của buồng lái
với điều kiện cụ thể của
các trạng thái tầm nhìn
xa và vùng nước hoạt
động cảu tàu.
Kiểm tra tư cách bài 1 1G1.1;G1.2
; G1.3
4.2. An toàn hàng hải trong tình
huống đặc biệt 1 G1.3 Dạy:
- Thuyết giảng về an toàn X2
5

