TRƯỜNG THPTCL-DALAT
Page
1
TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG VII - VẬT LÝ HẠT NHÂN-CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
* TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
@ TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
1> Hạt nhân nguyên tcấu tạo bởi :
A. prôtôn, nơtron và êlectron. B. nơtron và êlectron.
C prôtôn, nơtron. D. prôtôn và êlectron.
2>Ht nhân nguyên tử được cu to t
A. các prôtôn B. các nơtrôn C. các nuclôn D. các electrôn
3> Ht nhân nguyên t
A
Z
X được cu to gm
A. Z nơtron và A prôtôn B. Z nơtron và A nơtron
C. Z prôtôn và (A-Z) nơtron D. Z nơtron và (A-Z) prôton
4>Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ht nhân nguyên t
A. Ht nhân có nguyên t s Z thì cha Z prôtôn B. S nuclôn bng s khi A ca ht nhân.
C. S nơtron N bằng hiu s khi A và s prôtôn Z. D. Ht nhân trung hòa về điện.
5> tính cht hóa hc ca mt nguyên t ph thuc vào:
A. nguyên t s. B. s khi. C. khối lượng nguyên t D. Số các đồng v
6> Trong ht nhân nguyên t
A. 14 prôtôn và 6 nơtron B. 6 prôtôn và 14 nơtron
C. 6 prôtôn và 8 nơtron D. 8 prôtôn và 6 nơtron
7> Ht nhân
A. 11 prôtôn và 24 nơtron. B. 13 prôtôn và 11 nơtron.
C. 24 prôtôn và 11 nơtron. D. 11 prôtôn và 13 nơtron.
8> Ht nhân
238
92
U có cu to gm :
A. 238p92n B. 92p và 238n C. 238p và 146n D. 92p146n
9> Độ lớn điện tích nguyên t là e = 1,6.10-19 C, điện tích ca ht nhân 5
A. 5e. B. 10e. C. - 10e. D. - 5e.
11> Ht nhân pôlôni có điện tích
A. 210 e B. 126 e C. 84 e D. 0
12> Các đồng vị của cùng mt nguyên t thì
A. có cùng khối lượng. B. có cùng số Z, khác số A.
C .có cùng số Z, cùng sA. D. cùng s A.
13> Các đồng vị của cùng mt nguyên t thì có cùng
A. khối lượng nguyên t B. số nơtron.
C số nuclôn. D. số prôtôn.
14> Ht nhân Triti có
A. 3 nơtrôn và 1 prôtôn. B. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron).
C. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn. D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).
15> Các đồng v ca Hidro
A. Triti, đơtêri và hidro thường B. Heli, tri ti và đơtêri
C. Hidro thường, heli và liti D. heli, triti và liti
16> Theo đnh nghĩa về đơn vị khi lượng nguyên t thì 1 u bng
A. khối lưng ca mt nguyên tử hiđ
1
1
H.
B. khi lượng ca mt ht nhân nguyên t cacbon
12
6
C.
C. 1/12 khi lượng ht nhân nguyên t ca đồng v cacbon
12
6
C.
D. 1/12 khối lượng nguyên t ca đồng v cacbon
12
6
C.
TRƯỜNG THPTCL-DALAT
Page
2
17> Đơn vị nào sau đây không phi là đơn vị khi lượng?
A. Kg; B. MeV/c; C. MeV/c2; D. u
18>Động lượng ca ht có th do bằng đơn vị nào sau đây?
A. Jun B. MeV/c2 C. Mev/c D. J.s
19>Trong vt ht nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtron (mn) và đơn v
khối lượng nguyên t u.
A. mp > u > mn B. mn < mp < u C.mn > mp > u D. mn = mp > u
20> Vi c vn tc ánh sáng trong chân không, h thc Anhxtanh gia năng lượng E khối lượng m ca
vt là
A. E = mc2 . B. E = m2c. C. E = 2m c2 D. E = 2mc
21> Biết tc độ ánh sáng trong chân không là c và khi lượng ngh ca mt ht là m0. Theo thuyết tương đối
hp ca Anh-xtanh, khi ht này chuyn đng vi tc độ v thì khi lượng ca nó
A. B. C. D.
@ NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN
1> Lực hạt nhân là lực nào sau đây ?
A. Lực điện. B. Lực từ.
C Lực tương tác giữa các nuclôn. D. Lực lương tác giữa các thiên hà.
2> Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là ?
A. lực tĩnh điện. B. Lực hấp dẫn.
C Lực điện từ. D. Lực lương tác mạnh.
3> Phát biểu o sau đây là sai.Lực ht nhân
A. là loi lc mnh nht trong các loi lực đã biết hin nay
B. ch phát huy tác dng trong phm vi kích thưc ht nhân.
C. là lc hút rt mnh nên có cùng bn cht vi lc hp dẫn nhưng khác bn cht vi lc tĩnh điện.
D. không ph thuộc vào điện tích.
4> Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân
A. 10-13cm B. 10-8cm C. 10-10cm D. vô hạn
5> bên trong ht nhân nguyên t
A. các nuclôn tương tác nhau bng lc hút rt mnh
B. các nơtron không mang điệnn không tương tác nhau.
C. Các prôtôn và nơtron không bao giờ tương tác nhau.
D. có th tn ti electron vì phóng xa sinh ra electron.
6>Chn câu sai khi nói v ht nhân nguyên t
A. Kích thước ht nhân rt nh so với kích thước nguyên t: nhỏ hơn từ 104 đến 105 ln
B. Khối lượng nguyên t tp trung toàn b ti nhânkhi eléctron rt nh so vi khối lượng ht nhân.
C. Đin tích ht nhân t l vi s prôtôn.
D. khối lưng ca mt ht nhân luôn bng tng khi lượng các nuclôn to hành hạt nhân đó.
7> Độ hụt khối của hạt nhân ( đặt N = A - Z) :
A. = Nmn - Zmp. B. = m - Nmp - Zmp.
C = (Nmn - Zmp ) - m. D. = Zmp - Nmn
8> Gi sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết vi nhau, khối lượng tng cng là m0, khi
chúng kết hp li với nhau để to thành mt ht nhân thì có khối lượng m. Gi W là năng lượng liên kết và c là
vn tc ánh ng trong chân không. Biu thức nào sau đây luôn đúng?
A. m = m0. B. W =0,5(m0 - m).c2. C. m > m0. D. m < m0.
TRƯỜNG THPTCL-DALAT
Page
3
9>Gi sử ban đu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết vi nhau, có khối lượng tng cng là m0, khi
chúng kết hp li vi nhau thì to thành mt ht nhân khi lượng m. Gi c là vn tc ánh sáng trong chân
không. Năng lượng liên kết ca hạt nhân này được xác định bi biu thc
A. W= (m0 - m).c2. B. W = m0.c2. C. W = m.c2. D. W = (m0 - m).c.
10> Phát biểu o sau đâyđúng?
A. Năng lượng liên kết là toàn bnăng lượng ca nguyên t gồm động năng và năng lượng ngh.
B. Năng lượng liên kết là năng lượng ti thiu để phá v ht nhân thành các các nuclon riêng bit.
C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phn ca nguyên t tính trung bình trên s nuclon.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và ht nhân nguyên t.
11> Năng lượng liên kết riêng
A. giống nhau với mọi hạt nhân. B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.
C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình. D. lớn nhất vi các hạt nhân nặng.
12>. Năng lượng trên kết của một hạt nhân :
A. có thdương hoặc âm. B. càng ln thì hạt nhân càng bền.
C càng nhthì hạt nhân càng bền. D. có thbằng 0 với các hạt nhân đặc biệt.
13> Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?
A. Năng lượng liên kết. B. Năng lượng liên kết riêng.
C S hạt prôlôn. D. Số hạt nuclôn.
14> Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng vào cỡ 8,8Mev/nuclôn, các hạt nhân đó có số khối A
trong phạm vi
A. 50<A<80. B. 50<A<95. C. 60<A<95. D. 80<A<160.
15> Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng ln nhất
A. Hêli C. Cacbon C. Sắt D. Urani
16> Ht nhân hêli ( ) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; ht nhân liti ( ) có ng lượng liên kết là
39,2MeV; hạt nhân đơtêri ( có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sp theo th tự tăng dn v tính bn
vng ca ba ht nhâny.
A. , , B. , l C. , , D. ,
@ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
1> Phát biểu nào sau đây sai khi nói v phn ng ht nhân?
A. Phn ng ht nhân là tt c các quá trình biến đổi ca các ht nhân.
B. Phn ng ht nhân t phát là quá trình t phân rã ca mt ht nhân không bn thành mt ht nhân khác.
C. Phn ng ht nhân kích thích quá trình các ht nhân tương tác vi nhau và to ra các ht nhân khác.
D. Phn ng ht nhân điểm ging phn ng hóa hc là bo toàn nguyên t bo toàn khối lượng ngh.
2>y chi ra câu sai.Trong một phán ứng hạt nhân có định luật bảo toàn :
A. năng lượng toàn phn. B. điện tích. C độngng. D. số nuclôn.
3>y chi ra câu sai.Trong một phán ứng hạt nhân có định luật bảo toàn :
A. năng lượng toàn phn. B. điện tích. C động lượng. D. khối lượng.
4>y chi ra câu sai.Trong một phán ứng hạt nhân có định luật bo toàn :
A. skhối. B. điện tích. C động lượng. D. số prôtôn.
5>Khi nói v phn ng ht nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tng động năng của các hạt trước và sau phn ng hạt nhân luôn được bo toàn.
B. Tt c các phn ng hạt nhân đều thu năng lượng.
C. Tng khối lượng ngh (tĩnh) của các hạt trước và sau phn ng hạt nhân luôn được bo toàn.
D. Năng lượng toàn phn trong phn ng hạt nhân ln được bo toàn.
6> Đơn vị đo khi lượng nào không sử dụng trong việc khảo sát các phản ứng hạt nhân ?
A. Tấn. B. 10-27 kg. C Mev/c2. D. u (đơn vị khối lượng nguyên tử).
8> Cho phn ng ht nhân sau: He
4
2 + N
14
7
X+ H
1
1. Ht nhân X là hạt nào sau đây:
TRƯỜNG THPTCL-DALAT
Page
4
A. O
17
8. B. Ne
19
10 . C. Li
4
3. D. He
9
4.
9> Cho phn ng ht nhân: ArnXCl 37
18
37
17 . Ht nhân X là:
A. B. H
2
1 C. H
1
1. D.
10>Phương trình phóng x: + n + Trong đó Z, A là
A. Z = 1; A =1 B. Z = 1; A = 3 C. Z = 2; A = 3 D. Z = 2; A = 4
11> Xác định hạt X trong phương trình sau : + = + X.
A . . B. . C. . D.
12> Cho phn ng ht nhân nArpCl 37
18
37
17 , khối lưng ca các ht nhân là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) =
36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2. Năng lượng mà phn ng này to ra hoc
thu vào là bao nhiêu?
A. To ra 1,60132MeV. B. Thu vào 1,60132MeV.
13> Cho phn ng ht nhân nPAl 30
15
27
13 , khối lượng ca các ht nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u,
mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2. Năng lượng mà phn ng này to ra hoc thu vào là bao
nhiêu?
A. To ra 4,275152MeV. B. Thu vào 2,67197MeV.
C. To ra 4,275152.10-13J. D. Thu vào 2,67197.10-13J.
@ PHÓNG X
1> Phóng x
A. quá trình ht nhân nguyên tử phát ra sóng điện t.
B. quá trình ht nhân nguyên t phát ra các tia α, β, γ.
C. quá trình phân hy t phát ca mt ht nhân không bn vng
D. quá trình ht nhân nguyên t nng b phá v thành các ht nhân nh khi hp thnơtron.
2>Phóng x là hiện tượng mt ht nhân
A. phát ra mt bc xạ điện t B. t phát ra các tia , , .
C. t phát ra tia phóng x và biến thành mt ht nhân khác.
D. phóng ra các tia phóng x, khi b bn p bng nhng ht chuyn động nhanh
3> Phát biểu o sau đâykhông đúng khi nói v hiện tượng phóng x ?
A. Hin tượng phóng x do các nguyên nhân bên trong ht nhâny ra
B. Hiện tượng phóng xạ tuân theo định lut phóng x
C. Hiện tượng phóng x ph thuộc o tác động bên ngoài
D. Phóng xạ là trường hp riêng ca phn ng ht nhân (phn ng ht nhân t phát)
4> Khi nói v s phóng x, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. S phóng x ph thuc vào áp sut tác dng lên b mt ca khi cht phóng x.
B. Chu kì phóng x ca mt cht ph thuc vào khối lượng ca cht đó.
C. Phóng x là phn ng ht nhân tong lượng.
D. S phóng x ph thuc vào nhiệt đ ca cht phóng x.
5> Kết lun nào v bn cht ca các tia phóng xdưới đâykhông đúng?
A. Tia α, β, γ đu có chung bn chất là sóng điện tcó bước sóng khác nhau.
B. Tia α làng các ht nhân nguyên t .
C. Tia β+ là dòng các ht pôzitrôn.
D. Tia β- là ng các ht êlectron.
6> Phóng x nào không có sự thay đi v cu to ht nhân?
A. Phóng xạ α B. Phóng x C. Phóng x . D. Phóng x
7> Tia nào sau đây không phải là tia phóng x?
A. Tia B. .Tia C.Tia X. D. Tia α
TRƯỜNG THPTCL-DALAT
Page
5
8> Đặc tính ca quá trình phóng x
A. có tính tự phát, không điều khiển được B. quá trình ngu nhiên
C. quá trình biến đổi ht nhân D. quá trình thu năng lượng
9>Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng x
A. giảm đều theo thời gian. B. giảm theo đường hypebol.
C không giảm. D. giảm theo quy luật hàm s mũ.
10>ng thức nào dưới đây không phải là công thc ca đnh lut phóng x phóng x?
A. N(t) = N0. B. N(t) = N0. C. N(t) = N0. D. N0 = N(t).
11>. Liên hệ giữa hằng số phân rã chu kì bán rã T
A. = . B. = . C. .= D. = .
12> Trong phóng xạ β+ thì :
A. hạt nhân con lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ B. hạt nhân con tiến 2 ô so với hạt nhân mẹ
C. không có s biến đổi về cấu tạo hạt nhân D. hạt nhân con lùi 1 ô so với hạt nhân mẹ
13> Trong phóng xạ β- thì :
A. hạt nhân con lùi 1 ô so với hạt nhân mẹ B. hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ
C. không có sự biến đổi về cấu tạo hạt nhân D. hạt nhân con lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ
14 > Trong phóng xanpha, thì :
A. hạt nhân con lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ B. hạt nhân con tiến 2 ô so với hạt nhân mẹ
C. không có sự biến đổi về cấu tạo hạt nhân D. hạt nhân con lùi 1 ô so với hạt nhân m
15> Hạt nhân phóng x . Hạt nhân con sinh ra
A. 5p6n. B. 6p 7n. C. 7p 7n. D. 7p và 6n.
16> Khi mt ht nhân nguyên t phóng x lần lượt một tia α và một tia β- thì ht nhân nguyên t s biến đi
như thếo ?
A. S khi gim 2, số prôtôn tăng 1. B. S khi gim 2, s prôtôn gim 1.
C. S khi gim 4, số prôtôn tăng 1. D. S khi gim 4, s prôtôn gim 1.
17> Ht nhân poloni pn rã cho ht nhân con là chì Đã có s phóng x tia
A. Tia α B. Tia C. Tia . D. Tia
18> Ht nhân biến đổi thành ht nhân do phóng x
A. β+ . B. α và β- . C. α . D. β- .
19> Ht nhân phóng xạ α cho ht nhân con
A. B. C. D.
20>T ht nhân phóng ra 3 hạt α và mt ht trong mt chui phóng x liên tiếp, khi đó hạt nhân to
thành.là
A. B. C. D.
21> Cht phóng x Po
209
84 là cht phóng x . Cht to thành sau phóng xạ là Pb. Phương trình phóng x ca
quá trình trên là :
A. PbHePo 207
80
2
4
209
84 ; B. PbHePo 213
86
4
2
209
84 C. PbHePo 205
82
4
2
209
84 ; D. PbHePo 82
205
2
4
209
84
22> sau mt s ln phân rã α và β- biến thành ht nhân chì bn vng. Hi quá trình y đã phi
trãi qua bao nhiêu ln phân rã α và β- ?
A. 9 ln phânα và 12 ln phân rã β-. B. 6 ln phânα và 8 ln phân rã β-.
C. 12 ln phân rã α và 9 ln phân rã β-. D. 8 ln phân α và 6 ln phân rã β-.
23> Trong quá trình phânht nhân thành ht nhân , đã phóng ra mt hạt α và hai ht
A. prôtôn B. pôzitrôn C. êlectrôn D. nơtrôn
24> Mt lượng cht phóng x số lượng ht nhân ban đu là N0 sau 1 chu kì bán rã ,số lượng ht nhân phóng
xn li là