S thích nghi c a các nhóm Th c v t
b c th p trong môi tr ng n c. ườ ướ
S ti n hóa c a Th c v t ế
t n c lên c n ướ
Seminar:
Seminar:
GV hướng dẫn: SV thực hiện:
I. Đc đi m
c a t o
II. Phân lo i
t o
III. Đc đi m
c a môi
tr ng n c.ườ ướ
IV. S thích
nghi c a th c
v t t o
1. TN v
hình thái và
c u t o c ơ
th .
2. TN v
sinh d ngưỡ
3. TN v
sinh s n.
V. S ti n hóa ế
c a th c v t
t n c lên ướ
I. Đc đi m
c a t o
II. Phân lo i
t o
III. Đc đi m
c a môi
tr ng n c.ườ ướ
IV. S thích
nghi c a th c
v t t o
1. TN v
hình thái và
c u t o c ơ
th .
2. TN v
sinh d ngưỡ
3. TN v
sinh s n.
V. S ti n hóa ế
c a th c v t
t n c lên ướ
M ĐU
Tr i qua quá trình ti n hóa lâu dài thì sinh ế
v t ngày càng đa d ng và phong phú, t
ch c c th ngày càng cao, và tính thích ơ
nghi ngày càng h p lý.
Nh ng bên c nh nh ng th c v t b c cao ư
ti n hóa v n t n t i m t s l ng l n các ế ượ
th c v t b c th p nguyên th y, trong đó
có nhóm T o. Tuy ch có c u trúc đn ơ
gi n nh ng T o phân b h t s c r ng rãi ư ế
t đnh núi cao đn đáy bi n sâu, ch ng t ế
T o tuy ch a ti n hóa nh ng r t thích ư ế ư
nghi.
I. Đc đi m
c a t o
II. Phân lo i
t o
III. Đc đi m
c a môi
tr ng n c.ườ ướ
IV. S thích
nghi c a th c
v t t o
1. TN v
hình thái và
c u t o c ơ
th .
2. TN v
sinh d ngưỡ
3. TN v
sinh s n.
V. S ti n hóa ế
c a th c v t
t n c lên ướ
I. Đc đi m
c a t o
II. Phân lo i
t o
III. Đc đi m
c a môi
tr ng n c.ườ ướ
IV. S thích
nghi c a th c
v t t o
1. TN v
hình thái và
c u t o c ơ
th .
2. TN v
sinh d ngưỡ
3. TN v
sinh s n.
V. S ti n hóa ế
c a th c v t
t n c lên ướ
Chúng có r t nhi u d ng s ng khác nhau,
và có nh ng bi n đi v hình thái bên ế
ngoài cũng nh c u trúc bên trong phù ư
h p đ phù h p v i môi tr ng s ng, ườ
đc bi t là môi tr ng n c. T nh ng ườ ướ
nghiên c u v các đc đi m thích nghi
c a th c v t T o, vai trò c a T o trong
thiên nhiên và đi s ng thì con ng i đã ườ
ng d ng gì vào trong s n xu t và sinh
ho t?
Đ hi u h n v n đ này tôi ch n đ tài ơ
S thích nghi c a th c v t T o”
I. Đc đi m
c a t o
II. Phân lo i
t o
III. Đc đi m
c a môi
tr ng n c.ườ ướ
IV. S thích
nghi c a th c
v t t o
1. TN v
hình thái và
c u t o c ơ
th .
2. TN v
sinh d ngưỡ
3. TN v
sinh s n.
V. S ti n hóa ế
c a th c v t
t n c lên ướ
I. Đc đi m
c a t o
II. Phân lo i
t o
III. Đc đi m
c a môi
tr ng n c.ườ ướ
IV. S thích
nghi c a th c
v t t o
1. TN v
hình thái và
c u t o c ơ
th .
2. TN v
sinh d ngưỡ
3. TN v
sinh s n.
V. S ti n hóa ế
c a th c v t
t n c lên ướ
I. Đc đi m c a t o
T o là nh ng th c v t b c th p, th ng ườ
s ng trong n c. C th c a t o có c u trúc ướ ơ
r t đa d ng : đn bào, t p đoàn hay đa bào. ơ
T o có nh ng đc đi m gi ng v i th c v t
nh :ư
- T bào c a chúng đc bao b c b i vách t ế ượ ế
bào tách bi t và n m ngoài màng t bào. ế
- Ch t t bào c a chúng th ng có ch a 1 ế ườ
ho c nhi u không bào l n.
- Chúng có s c t quang h p ch a trong các
bào quan đc bi t g i là l p th mà l c l p là
d ng ph bi n nh t. ế
I. Đc đi m
c a t o
II. Phân lo i
t o
III. Đc đi m
c a môi
tr ng n c.ườ ướ
IV. S thích
nghi c a th c
v t t o
1. TN v
hình thái và
c u t o c ơ
th .
2. TN v
sinh d ngưỡ
3. TN v
sinh s n.
V. S ti n hóa ế
c a th c v t
t n c lên ướ
I. Đc đi m
c a t o
II. Phân lo i
t o
III. Đc đi m
c a môi
tr ng n c.ườ ướ
IV. S thích
nghi c a th c
v t t o
1. TN v
hình thái và
c u t o c ơ
th .
2. TN v
sinh d ngưỡ
3. TN v
sinh s n.
V. S ti n hóa ế
c a th c v t
t n c lên ướ
I. Đc đi m
c a t o
II. Phân lo i
t o
III. Đc đi m
c a môi
tr ng n c.ườ ướ
IV. S thích
nghi c a th c
v t t o
1. TN v
hình thái và
c u t o c ơ
th .
2. TN v
sinh d ngưỡ
3. TN v
sinh s n.
V. S ti n hóa ế
c a th c v t
t n c lên ướ
I. Đc đi m
c a t o
II. Phân lo i
t o
III. Đc đi m
c a môi
tr ng n c.ườ ướ
IV. S thích
nghi c a th c
v t t o
1. TN v
hình thái và
c u t o c ơ
th .
2. TN v
sinh d ngưỡ
3. TN v
sinh s n.
V. S ti n hóa ế
c a th c v t
t n c lên ướ
- Hình th c sinh s n h u tính ph bi n và có th ế
có s xen k th h gi a các cá th đn b i và ế ơ
l ng b i trong chu trình s ngưỡ
Tuy v c u t o, hình d ng, kích th c và màu ướ
s c c a các loài t o r t khác nhau nh ng chúng có ư
nh ng đc đi m chung:
- C th d ng t nơ
- T bào có di p l c nên có kh năng t d ng. ế ưỡ