
www.tapchiyhcd.vn
292
CHUYÊN ĐỀ LAO
DESIGNING GENERAL CHEMISTRY LECTURE VIDEOS
TO FACILITATE SELF-LEARNING AMONG 17TH-COHORT STUDENTS,
HAI DUONG CENTRAL COLLEGE OF PHARMACY
NguyenKimSuyen*
Hai Duong Central College of Pharmacy - 324 Nguyen Luong Bang, Le Thanh Nghi Ward, Hai Phong City, Vietnam
Received:13/09/2025
Revised:03/10/2025;Accepted:08/10/2025
ABSTRACT
Objective: Thisstudyaimedtodesignatleast10GeneralChemistrylecturevideosand
evaluatetheireffectivenessinsupportingself-learningamong17th-cohortregularcollege
studentsmajoringinPharmacy,HaiDuongCentralCollegeofPharmacy.
Methods: The study was conducted in the orientation of research and development,
applying the ADDIE instructional design model. The process included the following
steps:surveyingneedsandselectingthecorecontentintheGeneralChemistrycourse;
designinginstructionalscriptsandproducingvideos;pilotwithasmallgroupofstudents
tocollectfeedback;thenrevisingandfinalizingtheproducts.Atthesametime,astudent
survey was conducted to evaluate the level of access, the content and format of the
videos,aswellastheirimpactonattitudes,motivation,andself-studyability.
Results: Thestudydesignedandimplemented11videolecturesonGeneralChemistry.
Surveyresultsshowedthatstudentshighlyappreciatedvisualclarity,accessibility,and
thepossibilityofre-watchingthevideosmultipletimes.Thevideosenhancedself-study
effectiveness, increased interest, and encouraged learner autonomy. However, some
feedback indicated that the videos were still too long, which could lead to loss of
concentrationifinteractiveelementswerelacking.
Conclusion: Video lectures are an effective tool to support the self-study activities of
full-time college students in Pharmacy, contributing to improving self-study efficiency
andfosteringapositivelearningattitude.Tomaximizeeffectiveness,attentionshouldbe
paid to optimizing video length, integrating interactive activities, and extending further
researchtoothercourses.
Keywords: Lecturevideos,generalchemistry,self-learning.
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 292-297
*Correspondingauthor
Email:nguyenkimsuyen86@gmail.com Phone:(+84)977121983 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3493

293
THIẾT KẾ VIDEO BÀI GIẢNG HÓA ĐẠI CƯƠNG
NHẰM HỖ TRỢ VIỆC TỰ HỌC CỦA SINH VIÊN KHÓA 17,
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC TRUNG ƯƠNG HẢI DƯƠNG
NguyễnKimSuyến*
Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương - 324 Nguyễn Lương Bằng, P. Lê Thanh Nghị, Tp. Hải Phòng, Việt Nam
Ngàynhận:13/09/2025
Ngàysửa:03/10/2025;Ngàyđăng:08/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Nghiêncứunhằmthiếtkếítnhất10videobàigiảngHóađạicươngvàđánhgiá
hiệuquảcủaviệcsửdụngcácvideonàytronghỗtrợhoạtđộngtựhọccủasinhviêncao
đẳngchínhquyngànhDượckhóa17,TrườngCaođẳngDượcTrungươngHảiDương.
Phương pháp: Nghiêncứuđượctiếnhànhtheohướngnghiêncứupháttriển,ápdụngmô
hìnhthiếtkếhọcliệuADDIE.Quytrìnhgồmcácbước:khảosátnhucầu,lựachọnnộidung
trọngtâmtrongphầnHóađạicương;xâydựngkịchbảnsưphạmvàsảnxuấtvideo;thử
nghiệmtrênnhómsinhviênnhỏđểlấyýkiếnphảnhồi;sauđóđiềuchỉnhvàhoànthiện
sảnphẩm.Đồngthời,tiếnhànhkhảosátsinhviênnhằmđánhgiámứcđộtiếpcận,nội
dungvàhìnhthứcvideo,cũngnhưtácđộngcủavideođếntháiđộ,độnglựcvàkhảnăng
tựhọc.
Kết quả: Nghiêncứuđãthiếtkếvàtriểnkhai11videobàigiảngHóađạicương.Kếtquả
khảosátchothấysinhviênđánhgiácaotínhtrựcquan,dễtiếpcậnvàkhảnăngxemlại
nhiềulầncủavideo.Videogiúpnângcaohiệuquảtựhọc,tănghứngthúvàsựchủđộng
củasinhviên.Tuynhiên,mộtsốýkiếnphảnánhvideocòndài,dễgâymấttậptrungnếu
thiếuyếutốtươngtác.
Kết luận: Videobàigiảnglàcôngcụhỗtrợhữuhiệuchohoạtđộngtựhọccủasinhviên
caođẳngchínhquyngànhDược,gópphầnnângcaohiệuquảtựhọcvàtháiđộtíchcực
củasinhviên.Đểpháthuytốiđahiệuquả,cầnchúýtốiưuthờilượng,bổsunghoạtđộng
tươngtácvàtiếptụcnghiêncứumởrộngchocáchọcphầnkhác.
Từ khóa: Videobàigiảng,hóađạicương,tựhọc.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Trongbốicảnhđổimớicănbảnvàtoàndiệngiáodục
nghềnghiệp,việcnângcaochấtlượngdạyvàhọclà
nhiệmvụtrọngtâmcủacáccơsởđàotạonhânlực
ytế.ỞbậcđàotạocaođẳngngànhDược,Hóađại
cươnggiữvaitrònềntảng,cungcấpcơsởkhoahọc
chocácmôncơsởngànhvàchuyênngànhnhưHóa
phântích,Kiểmnghiệm,Hóadược, Dượclý…Tuy
nhiên,đặcthùkiếnthứctrừutượng,đòihỏitưduy
logicvàkhảnăngvậndụngtoánhọckhiếnsinhviên
thườnggặpkhókhăntrongviệctiếpthuvàghinhớ.
Thựctếgiảngdạychothấynhiềusinhviênchưahình
thànhđượcthóiquentựhọcbềnvững,hiệuquảhọc
tậpchưacao.
Sựpháttriểnmạnhmẽcủacôngnghệthôngtinvà
truyềnthôngđãmởranhiềucơhộiđổimớiphương
phápgiảngdạy,trongđóvideobàigiảngđượcxem
làmộthìnhthứchọcliệusốtrựcquan,dễtiếpcận,
chophépngườihọcchủđộngvềthờigianvànhịp
độtiếpthukiếnthức.Cácnghiêncứuquốctếđãchỉ
rarằngviệcsửdụngvideokhôngchỉnângcaokhả
năngghinhớmàcòngópphầnkhơigợihứngthú,
độnglựchọctậpvàtínhchủđộngcủasinhviên[3-
6],[8].Mộtsốnghiêncứutrongnướccũngghinhận
hiệuquảcủavideotronggiảngdạycácmônhọcở
bậcphổthôngvàđạihọc[12].
Tuynhiên,quakhảosáttàiliệu,cóthểthấyphầnlớn
cáccôngtrìnhtrướcđâytậptrungvàobậctiểuhọc,
phổthông hoặcđại học,trongkhicáctrườngcao
đẳngđàotạongànhDượcởViệtNamhầunhưchưa
cónghiêncứuchuyênsâuứngdụngvideobàigiảng
Nguyen Kim Suyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 292-297
*Tácgiảliênhệ
Email:nguyenkimsuyen86@gmail.com Điện thoại:(+84)977121983 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3493

www.tapchiyhcd.vn
294
chomônHóađạicương.
Xuấtpháttừthựctiễnđó,nghiêncứunàyđượctiến
hànhvớimụctiêu:thiếtkếđượctốithiểu10videobài
giảngHóađạicương;đánhgiáđượchiệuquảsửdụng
videobàigiảngtronghỗtrợsinhviênkhóa17Trường
CaođẳngDượcTrungươngHảiDươngtựhọc.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Thiết kế nghiên cứu
Thiếtkếvideobàigiảngtheođịnhhướngnghiêncứu
pháttriển[9],kếthợpvớimôhìnhthiếtkếhọcliệu
ADDIE[10].Quytrìnhgồm5bướcchính:
-Phântích(analysis):khảosátnhucầuthựctiễn,
xácđịnhkhókhănsinhviêngặpphảitronghọcphần
Hóađạicương,đồngthờithamkhảoýkiếngiảngviên
đểlựachọnnộidungtrọngtâmcầnxâydựngvideo.
-Thiếtkế(design):xâydựngkịchbảnsưphạmcho
từngvideo,xácđịnhmụctiêuhọctập,cấutrúcnội
dung(mởđầu-triểnkhai-kếtthúc),lồngghépcâu
hỏigợimởvàvídụminhhọa.
-Pháttriển(development):tiếnhànhsảnxuấtvideo
bằngphầnmềmquaymànhìnhkếthợpPowerPoint,
hìnhảnhminhhọa,sơđồ,thuyếtminhgiọngnói;sau
đóbiêntập,xửlýkỹthuậtđểđảmbảochấtlượngâm
thanhvàhìnhảnh.
-Triểnkhai(implementation):thửnghiệmsảnphẩm
trênmộtnhómsinhviênnhỏđểthuthậpýkiếnphản
hồivềnộidung,độdài,tốcđộtrìnhbày,cũngnhư
tínhdễhiểuvàhấpdẫn.
-Đánhgiá(evaluation):phântíchphảnhồicủasinh
viên,kếthợpkhảosátdiệnrộngđểđánhgiámức
độtiếpcận,hiệuquảtựhọc,tácđộngđếntháiđộ
vàđộnglựchọctập,từđóđiềuchỉnhvàhoànthiện
sảnphẩm.
Đánhgiáhiệuquảsửdụngvideobằngnghiêncứu
môtảcắtngang,kếthợpphươngphápđịnhlượngvà
địnhtính.Dữliệuđịnhlượngđượcthuthậpquabộ
câuhỏikhảosáttrênthangLikert3mức,tậptrung
vào4nhómtiêuchí:(1)mứcđộtiếpcậnvàhiệuquả
tựhọc;(2)nộidungvàhìnhthứcvideo;(3)tácđộng
đếntháiđộvàđộnglựchọctập;(4)khókhănkhisử
dụngvideo.Dữliệuđịnhtínhđượcthuthậpthông
qua phỏng vấn sâumột nhóm sinh viên nhằm bổ
sungthôngtinvềtrảinghiệmhọctập.
2.2. Đối tượng và cỡ mẫu
-Đốitượngnghiên cứu: sinh viên caođẳng chính
quyngànhDượckhóa17tạiTrườngCaođẳngDược
TrungươngHảiDương,đãhoànthànhphầnHóađại
cươngvàcótrảinghiệmsửdụngvideobàigiảng.
+Tiêuchuẩnlựa chọn:sinhviênđồngýtham gia
khảosátvàcóítnhấtmộtlầnhọcbằngvideobài
giảngdonhómnghiêncứuthiếtkế.
+Tiêuchuẩnloạitrừ:sinhviêntừchốithamgiahoặc
chưatừngsửdụngvideobàigiảng.
-Cỡmẫu:125sinhviên.
2.3. Phương pháp thu thập số liệu
Bộcâuhỏikhảosátđịnhlượngthiếtkếtheothang
đoLikert3mức,gồm4nhómtiêuchí:(1)mứcđộ
tiếpcậnvàhiệuquảtựhọc;(2)nộidung-hìnhthức
video;(3)tácđộngđếntháiđộvàđộnglựchọctập;
(4)khókhănkhisửdụngvideo.
Phỏng vấn sâu 10 sinh viên nhằm bổ sung minh
chứngđịnhtínhvềtrảinghiệmhọctập,sựthayđổi
tháiđộ,độnglựcvànhữngkhókhăngặpphải.
2.4. Phương pháp xử lý và phân tích số liệu
-SốliệuđịnhlượngđượcxửlýbằngphầnmềmMi-
crosoftExcel2010,sửdụngthốngkêmôtả(tầnsố,
tỷlệ%).
-Dữliệuđịnhtínhđượcphântíchtheophươngpháp
phântíchchủđề.
-Hiệuquảvideođượcđánh giá chủ yếu dựa trên
cảmnhậnvàtrảinghiệmcủasinhviên.
2.5. Đạo đức nghiên cứu
ĐềtàiđượcHộiđồngnghiệmthuđềtài,sángkiến
nghiên cứu khoa học của Trường Cao đẳng Dược
TrungươngHảiDươngphêduyệt.Sinhviênthamgia
hoàntoàntựnguyện,đượcđảmbảobímậtthôngtin
cánhân.
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Sản phẩm video bài giảng
Quytrìnhthiếtkếtheohướngnghiêncứupháttriển
kếthợpvớimôhìnhthiếtkếhọcliệuADDIEđãchora
đời11videobàigiảngHóađạicương,đượcxâydựng
bámsátnộidungchươngtrìnhđàotạongànhDược.
Cácchủđềlựachọnđềulànhữngphầnkiếnthức
cốtlõi,thườnggâykhókhănchosinhviênkhitựhọc
như:dungdịchchấtđiệnly,cânbằnghóahọc,nhiệt
độnghọc,phứcchất…
Bảng 1. Nội dung và thời lượng video bài giảng
TT Tên chương Tên video Thời
lượng
(phút)
1Nhữngkhái
niệmvàđịnh
luậtcơbản
Đươnglượnggam 18
Nồngđộ
đươnglượng 9
2Phứcchất Phứcchất 23
Nguyen Kim Suyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 292-297

295
TT Tên chương Tên video Thời
lượng
(phút)
3Nhiệtđộng
hóahọc
Hiệuứngnhiệt,dự
đoánchiềuhướng
phảnứng 29
4Độnghóahọc
vàcânbằng
Tốcđộphảnứng 20
HằngsốKC,KP,Le
Chatelier 32
5 Dungdịch Nồngđộmolan;
Raoult1,2,3 32
6Dungdịch
chấtđiệnly
Chấtđiệnly,pH 32
Dungdịchđệm 25
7Phảnứngoxy
hóa-khử Cânbằngphản
ứngoxyhóa-khử 18
8 Hóavôcơ Danhphápchấtvô
cơtheoDượcđiển
ViệtNam 10
Cácvideođượcthiếtkếvớiđộdàitrungbình15-30
phút,đảmbảovừađủđểtrìnhbàynộidungtrọng
tâm,vừahạnchếtảinhậnthứcchongườihọc.Việc
phân chia theo từng chuyên đề giúp sinh viên dễ
dànglựachọnvideophùhợpvớinhucầu,đồngthời
hìnhthànhhệthốngkiếnthứcđầyđủvàliêntục.
3.2. Đặc điểm mẫu nghiên cứu
Bảng 2. Đặc điểm chung
của đối tượng nghiên cứu (n = 125)
Đặc điểm Tần số (n) Tỷ lệ (%)
Nam 18 14,4
Nữ 107 85,6
Nămsinh2005vềtrước 20 16,0
Nămsinh2006 105 84,0
Mẫunghiêncứucóđặcđiểmphùhợpvớithựctiễn
đàotạongànhDược,trongđónữchiếmđasố.Điều
này phản ánh đúng cơ cấu giới tính đặc thù của
ngành, đồng thời cho thấy kết quả nghiên cứu có
tínhđạidiệnchotậpthểsinhviêncủatrường.
3.3. Đánh giá hiệu quả video bài giảng
Hiệuquảsửdụngvideobàigiảngtrongnghiêncứu
nàyđượcđánhgiádựatrêncảmnhậnvàtrảinghiệm
củasinhviênsauquátrìnhhọctập.Vớicáchtiếp
cậnnày,“hiệuquả”khôngchỉđượchiểulàsựhài
lòngđốivớinộidungvàhìnhthứcvideo,màcònbao
gồmkhảnănghỗtrợsinh viêntiếpthukiếnthức,
hìnhthànhsựtựtintrongôntậpvàkhơigợiđộng
lựchọctập.
Bảng 3. Mức độ tiếp cận
và hiệu quả tự học nhờ video
Nội dung đánh giá Đồng ý
(%) Phân
vân (%) Không
đồng ý (%)
Giúptiếpnhậnkiến
thứcdễdànghơn 94,4 5,6 0,0
Hỗtrợtrảlờicâu
hỏitrắcnghiệm 100,0 0,0 0,0
Giúphệthốnghóa
kiếnthứclogic 92,8 7,2 0,0
Linhhoạtvềthời
gian,địađiểmhọc
tập 100,0 0,0 0,0
Hầuhếtsinhviênkhẳngđịnhvideogiúpíchrõrệt
trongviệctiếpthukiếnthứcvàtrảlờicâuhỏitrắc
nghiệm. Đặc biệt, 100% sinh viên cho rằng video
giúphọc tậplinhhoạthơn,chứng tỏcôngcụ này
đãđápứngtốtnhucầuchủđộngvềthờigianvàđịa
điểmhọctậpcủangườihọc.
Bảng 4. Đánh giá nội dung và hình thức video
Nội dung đánh giá Đồng ý
(%) Phân
vân (%) Không
đồng ý (%)
Trìnhbàylogic,
dễtheodõi 93,6 6,4 0,0
Vídụminhhọasát
nộidungmônhọc 91,2 8,8 0,0
Giọnggiảngrõ
ràng,dễnghe 95,2 4,8 0,0
Thờilượngphùhợp 90,4 7,2 2,4
Sinh viên đánh giá cao tính logic, sự rõ ràng của
giọnggiảngvàcáchtrìnhbàytrongvideo,thểhiện
vaitròquantrọngcủayếutốsưphạmtrongthiếtkế
họcliệusố.Tuyvậy,mộtbộphậnnhỏchorằngthời
lượngvideocòndài,gợiýrằngcầnchianhỏnộidung
vàbổsunghìnhảnhminhhọasinhđộngđểduytrì
sựtậptrung.
Bảng 5. Tác động
của video đến thái độ, động lực học tập
Nội dung đánh giá Đồng
ý (%) Phân
vân (%) Không
đồng ý (%)
Tạohứngthútrong
họctập 82,4 15,2 2,4
Giúptựtinhơnkhi
ôntập 84,8 13,6 1,6
Hìnhthànhthói
quentựhọc
thườngxuyên 78,4 18,4 3,2
Nguyen Kim Suyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 292-297

www.tapchiyhcd.vn
296
Videobàigiảngkhôngchỉhỗtrợkiếnthứcmàcòn
gópphầntạohứngthúhọctập,nângcaosựtựtin
khiôntập.Tuynhiên,tỷlệsinhviênhìnhthànhđược
thóiquentựhọcthườngxuyênchưacao,chothấy
video nên kết hợp cùng các hoạt động kiểm tra -
đánhgiáhoặckhuyếnkhích từgiảngviên đểtăng
cườngđộnglựcdàihạn.
Bảng 6. Khó khăn khi sử dụng video bài giảng
Khó khăn Tỷ lệ (%)
Khótậptrungkhivideodài 40,8
Thiếuđộnglực,dễsaonhãng 38,4
Khônggặpkhókhănnào 15,2
Khác 5,6
Khókhănnổibậtmàsinhviêngặpphảilàtìnhtrạng
khóduytrìsựtậptrungkhivideocóthờilượngdài,
dễdẫnđếnsựsaonhãng.Điềunàygợiýrằngvideo
nênđượcthiếtkếngắngọn,chianhỏnộidungtheo
từngchủđềcụthểvàkếthợpthêmyếutốtươngtác
(câuhỏi,tìnhhuốngminhhọa)đểduytrìsựchúývà
tănghiệuquảtiếpthukiếnthức.
4. BÀN LUẬN
4.1. Về tính tiếp cận và hiệu quả học tập
Kết quả nghiên cứu cho thấy sinh viên đánh giá
videobàigiảnggiúphọdễdàngtiếpcậnkiếnthức,
cóthểxemlạinhiềulầnđểcủngcốnộidung.Điều
nàytươngđồngvớinghiêncứucủaStockwellB.Rvà
cộngsự(2015)[7],khimôhìnhhọctậpkếthợpđã
chứngminhđượckhảnăngnângcaohiệuquảtiếp
thukiếnthứckhoahọc.Điểmđángchúýlàtrong
bốicảnhđàotạonghềnghiệpydược,việcchophép
sinhviênlinhhoạtchủđộnghơntronghọctậpkhông
chỉtăngtínhhiệuquảmàcòngópphầnnângcaosự
tựtinkhitựhọc.
4.2. Về nội dung và hình thức video
Sinhviênđánhgiácaosựrõràng,logiccủanộidung,
cáchtrìnhbàymạchlạcvàsựhỗtrợcủahìnhảnh,
sơđồminhhọatrongvideo.Điềunàyphùhợpvới
cácnguyêntắcxâydựngvideohiệuquảmàBrame
C.J(2016)[3]cũngnhưClarkR.Cvàcộngsự(2016)
[4]đãđềxuất,nhấnmạnhvaitròcủangônngữdễ
hiểu,tínhtrựcquanvàcấutrúchợplý.Đồngthời,
MayerR.E(2020)[5]cũngkhẳngđịnhrằnglýthuyết
họctậpđaphươngtiệnlàcơsởquantrọngđểnâng
caochấtlượngtiếpthu,vìhìnhảnh,âmthanhvàvăn
bảnkhikếthợphợplýsẽgiúpgiảmtảinhậnthức.
Tuynhiên,phảnhồitừsinhviêncũngchothấythời
lượngvideocòndài,dễdẫnđếnmấttậptrung.Kết
quảnàytrùngkhớpvớinghiêncứucủaGuoP.Jvà
cộngsự(2014)[6],khikhẳngđịnhkhảnăngtậptrung
củangườihọcthườngsuygiảmrõrệtsau6-9phút
xemvideo.Dođó,cầnlưuýhơnđếnviệcchianhỏ
nộidung,kếthợpthêmcácyếutốtươngtáchoặc
câuhỏicủngcốđểduytrìhứngthúhọctập.
4.3. Về động lực học tập
Việcsửdụngvideođượcsinhviênđánhgiálàmang
lạihứngthú,tạocảmgiácgầngũivớimônhọcvà
giúp củng cố niềm tin vào khả năng tự học. Tuy
nhiên, kết quả cũng cho thấy video thường được
khaithácnhiềuhơnchoviệcôntậptrướckiểmtra
thayvìduytrìthóiquenhọctậpthườngxuyên.Đây
làkếtquảtươngđồngvớinghiêncứucủaGiannakos
M.Nvàcộngsự(2015)[8],trongđósinhviêncóxu
hướngcoivideonhưcôngcụhỗtrợngắnhạn,hơnlà
mộtphầntấtyếucủaquátrìnhhọctậplâudài.Điều
nàygợimởrằnghiệuquảcủavideosẽrõrệthơnnếu
giảngviênbiếtkếthợpvớicáchoạtđộnglớphọcđảo
ngượchoặcthảoluậnnhóm,từđóbuộcsinhviên
phảisửdụngvideomộtcáchchủđộngvàthường
xuyênhơn.
4.4. Về những khó khăn
Mộtkhókhănnổibậtđượcsinhviênphảnánhlàtình
trạngmấttậptrungkhivideokéodài,hoặccảmthấy
nhàmchánnếuthiếuyếutốtươngtác.Đâylàvấnđề
chungtrongthiếtkếvideogiáodục,đặtrayêucầu
cảitiếnvềmặtkỹthuậtvàsưphạm.Trongtươnglai,
đểkhắcphụchạnchếnày,videocầnđượctốiưu
vềthờilượng,đồngthờităngcườngminhhọatrực
quan,câuhỏitươngtácvàvídụthựctiễn.
ỞViệtNam,nhiềunghiêncứugầnđâycũngkhẳng
định hiệu quả tích cực của video trong dạy học.
NghiêncứucủaNguyễnThịNgọcPhúcvàcộngsự
(2024)[1]chothấyviệcápdụngvideotheomôhình
lớphọcđảongượcđãgiúpsinhviênpháthuytính
chủ động, đồng thời nâng cao khả năng tiếp thu
kiếnthứcmônĐịalí.Trongkhiđó,nghiêncứucủa
NguyễnĐứcThiệnvàcộngsự(2024)[2]vềviệcxây
dựngvideohỗtrợgiảngdạyVậtlíđạicươngchothấy
videokhôngchỉgiúpminhhọacáckháiniệmtrừu
tượngmàcòngópphầnđápứngchuẩnđầuracủa
chươngtrìnhđàotạođạihọc.
4.5. Ý nghĩa và hạn chế
Nghiêncứuđãbướcđầuchứngminhđượchiệuquả
củavideobàigiảngtrongviệchỗtrợtựhọcchosinh
viênCaođẳngngànhDược,gópphầnbổsungbằng
chứngthựctiễnchoxuhướngđổimớiphươngpháp
dạyhọcởbậcgiáodụcnghềnghiệp.Tuynhiên,hiệu
quảtrongnghiêncứunàychủyếuđượcphảnánh
quacảmnhậnvàtrảinghiệmcủasinhviên,chưacó
dữliệusosánhkếtquảhọctậpthựctếgiữanhóm
cóvàkhôngsửdụngvideo.Dovậy,cácnghiêncứu
tiếptheocầnápdụngthiếtkếthựcnghiệmvàphạm
virộnghơnđểkhẳngđịnhchắcchắntácđộngcủa
videođốivớithànhtíchhọctập.
Nguyen Kim Suyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 292-297

