BI
BI
N CH
N CH
NG C
NG C
A Đ
A Đ
T NKQ
T NKQ
(
(1
1). Gi
). Gi
m Oxy m
m Oxy má
áu:
u:
-
-Do th
Do th
thu
thu
t k
t ké
éo d
o dà
ài, c
i, có
óho
ho
c không c
c không có
ó cho oxy trư
cho oxy trư
c
c
-
- NKQ đi l
NKQ đi l
ch
ch
Khi không oxy ho
Khi không oxy hoá
ám
má
áu đ
u đ
y đ
y đ
, t
, t
n thương não x
n thương não x
y ra
y ra
trong vòng 2
trong vòng 2 -
-3 ph
3 phú
út. Gi
t. Gi
m Oxy m
m Oxy má
áu c
u cũ
ũng gây r
ng gây r
i lo
i lo
n
n
nh
nh
p.
p.
(
(2
2). NKQ l
). NKQ l
ch hư
ch hư
ng (v
ng (và
ào th
o th
c qu
c qu
n ho
n ho
c v
c và
ào ph
o phế
ếqu
qu
n g
n g
c
c
bên ph
bên ph
i).
i). Do đ
Do đó
ó sau đ
sau đ
t c
t c
n ki
n ki
m tra v
m tra v
tr
trí
íc
c
a
a
ng.
ng.
Bi
Biế
ến ch
n ch
ng c
ng c
p
p
BI
BI
N CH
N CH
NG C
NG C
A Đ
A Đ
T NKQ
T NKQ
(
(3
3). Nh
). Nh
p ch
p ch
m do ph
m do ph
n x
n x
tăng trương l
tăng trương l
c đ
c đ
i giao c
i giao c
m,
m,
ch
ch
ýêu x
ýêu x
y ra
y ra
tr
tr
em
em. C
. Cho Atropine (0
ho Atropine (0,02mg/kg)
,02mg/kg)
trư
trư
c ng
c ng
a đư
a đư
c bi
c biế
ến ch
n ch
ng n
ng nà
ày
y
(
(4
4).
). Tăng
Tăng á
áp l
p l
c n
c n
i s
i s
l
là
àh
h
u qu
u qu
tr
tr
c ti
c tiế
ếp c
p c
a soi thanh
a soi thanh
qu
qu
n tr
n tr
c ti
c tiế
ếp.
p. Nguyên nhân chưa bi
Nguyên nhân chưa biế
ết.
t. Lidocain đư
Lidocain đư
c
c
s
s
d
d
ng trong t
ng trong tì
ình hu
nh hu
ng n
ng nà
ày nhưng chưa đư
y nhưng chưa đư
c ch
c ch
ng
ng
minh thêm. Li
minh thêm. Li
u: 1,5
u: 1,5
2
2mg/kg I
mg/kg IV,
V, cho trư
cho trư
c khi đ
c khi đ
t
t
khi t
khi tì
ình tr
nh tr
ng BN cho ph
ng BN cho phé
ép.
p.
Bi
Biế
ến ch
n ch
ng c
ng c
p
p
BI
BI
N CH
N CH
NG C
NG C
A Đ
A Đ
T NKQ
T NKQ
(
(5
5). Bi
). Biế
ến ch
n ch
ng cơ h
ng cơ h
c tr
c tr
c ti
c tiế
ếp: r
p: rá
ách môi, ch
ch môi, ch
n thương
n thương
th
thà
ành sau h
nh sau h
ng, g
ng, gãy răng
ãy răng.
.
Nôn c
Nôn có
óth
th
gây viêm ph
gây viêm ph
i h
i hí
ít,
t, nguy h
nguy cơ hí
ít tăng
t tăng
BN
BN
đư
đư
ng th
ng th
kh
khó
óv
và
àd
d
d
dà
ày đ
y đ
y,
y, thư
thư
ng g
ng g
p BN b
p BN bé
éo
o
ph
phì
ìv
và
àc
có
óthai.
thai.
Tr
Trà
àn kh
n khí
ím
mà
àng ph
ng ph
i hi
i hiế
ếm x
m x
y ra,
y ra, thư
thư
ng liên quan
ng liên quan
đ
đế
ến thông kh
n thông khí
íá
áp l
p l
c dương
c dương.
.
Bi
Biế
ến ch
n ch
ng c
ng c
p
p
BI
BI
N CH
N CH
NG C
NG C
A Đ
A Đ
T NKQ
T NKQ
(
(6
6). Co th
). Co th
t thanh qu
t thanh qu
n:
n: khi đưa lư
khi đưa lư
i đ
i đè
èn ho
n ho
c
c
ng
ng
NKQ qua 2 d
NKQ qua 2 dây thanh âm.
ây thanh âm. Đi
Đi
u n
u nà
ày thư
y thư
ng x
ng x
y ra
y ra
trên BN t
trên BN t
nh v
nh và
à không đư
không đư
c vô c
c vô c
m.
m.
Vô c
Vô c
m t
m t
i ch
i ch
b
b
ng Lidocain ng
ng Lidocain ng
a đư
a đư
c bi
c biế
ến
n
ch
ch
ng n
ng nà
ày.
y.
N
Nế
ếu co th
u co th
t thanh qu
t thanh qu
n x
n x
y ra trong l
y ra trong lú
úc đ
c đ
t, nên l
t, nên l
y
y
laryngoscope ra v
laryngoscope ra và
àthông kh
thông khí
íá
áp l
p l
c dương
c dương. N
. Nế
ếu
u
không hi
không hi
u qu
u qu
, d
, dù
ùng thu
ng thu
c li
c li
t cơ ngay như
t cơ ngay như
succhinylcholine.
succhinylcholine.
Bi
Biế
ến ch
n ch
ng c
ng c
p
p
BI
BI
N CH
N CH
NG C
NG C
A Đ
A Đ
T NKQ
T NKQ
(
(7
7). Rò r
). Rò rĩ
ĩkh
khí
íqua mi
qua mi
ng v
ng và
àm
mũ
ũi BN. N
i BN. Nế
ếu b
u bó
óng ch
ng chè
èn
n
(cuff) b
(cuff) b
, c
, c
n thay th
n thay thế
ế
ng NKQ kh
ng NKQ khá
ác. N
c. Nế
ếu b
u bó
óng
ng
ch
chè
èn
n
gi
gi
a ho
a ho
c trên dân thanh âm, x
c trên dân thanh âm, x
hơi v
hơi và
à đưa
đưa
NKQ v
NKQ và
ào l
o l
i.
i.
Bi
Biế
ến ch
n ch
ng c
ng c
p
p