Trang 1/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
T VT LÝ – CÔNG NGH
Trn Văn Hi – Nguyn Ngc Hiếu
THI TH ĐẠI HC CAO ĐẲNG, Đợt I năm 2011
MÔN: Vt lý
Thi gian làm bài: 90 phút;
H, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:............................................................................... đề thi
132
Ghi chú: Đề thi có 50 câu trc nghim trình bày trên 6 trang
Câu 1:
Cn tăng h s công sut ca các động cơ đin xoay chiu, là để
A.
tăng đin tr thun trong các cun dây.
B.
giãm đin áp hiu dng hai đầu động cơ.
C.
gim cường độ dòng đin hiu dng trên dây dn.
D.
tăng công sut tiêu th ca động cơ.
Câu 2:
Mt con lc xo nm ngang gm vt nng tích đin
C
q
µ
20
=
xo độ
cng
.
.
10
1
=
m
N
Khi vt đang nm cân bng, cách đin, trên mt bàn ngang nhn, thì
xut hin tc thi mt đin trường đều
E
r
trong không gian bao quanh hưng dc
theo trc lò xo. Sau đó con lc dao động trên mt đon thng dài
cm
0
,
4
. Độ ln cường
độ đin trường
E
A.
..10.0,2
14
mV
B.
..10.5,2
14
mV
C.
..10.5,1
14
mV
D.
..10.0,1
14
mV
Câu 3:
Máy phát đin xoay chiu mt pha có rô to quay vi tc độ n vòng/s,
A.
có stato gm mt nam châm, phát ra dòng đin xoay chiu có tn s f = p Hz.
B.
rôto gm mt cp cc t, phát ra dòng đin xoay chiu có tn s f = np Hz.
C.
có stato gm p cp cun dây, phát ra dòng đin xoay chiu có tn s f = np Hz.
D.
rôto gm p cp cc t, phát ra dòng đin xoay chiu có tn s f = np Hz.
Câu 4:
Mt hành khách dùng dây cao su buc hành lên trn tàu ha, v trí ngay
phía trên trc ca bánh tàu. Tàu đứng yên, hành dao đng tt dn chm vi chu k
.
2
,
1
s
Biết các thanh ray dài
.
12
m
Hi tàu chy đều vi tc độ bao nhiêu thì hành dao
động vi biên độ ln nht ?
A.
.
.
36
1
h
km
B.
.
.
15
1
h
km
C.
.
.
54
1
h
km
D.
.
.
10
1
h
km
Câu 5:
Mch dao động tưởng
11CL
tn s dao đng riêng
1
f
. Mch dao động
tưởng
22CL
có tn s dao động riêng
2
f
vi
12 ff
=
. Ghép ni tiếp hai mch dao
động li vi nhau thành mch dao đng mi
2211 CLCL
thì tn s dao động riêng ca
mch này
.f
A.
.
2
1
f
f=
B. .
1
ff
=
C. ..2
1
ff
=
D.
..2
1
ff =
Câu 6:
Đồ th biu din mi liên h gia động năng và ly độ ca mt vt dao động điu
hòa có dng
A.
đường hyperbol.
B.
đường elip.
C.
đường thng.
D.
đường parabol.
Câu 7:
Mt đng h qu lc hot động nh duy trì dao động mt con lc đơn, chiu
dài dây treo không thay đổi, chy đúng trên Trái Đất. Người ta đưa đồng h y lên
sao Ha (Ho tinh) không chnh li. Biết khi lượng ca sao Ho bng 0,107 ln
khi lưng trái đất bán kính sao Ho bng 0,533 ln bán kính trái đt. Sau mt ngày
đêm trên Trái Đất, đồng h đó trên sao Ho ch thi gian là
A. .04,9 h B. .7,14 h C. .7,63 h D. .1,39 h
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 8:
Làm thí nghim Yâng v giao ánh sáng đơn sc: ánh sáng có bước sóng λ = 0,64
µm, khong cách gia hai khe sáng S
1
, S
2
a = 1,4 mm, khong cách màn cha hai
khe sáng S
1
, S
2
đến màn hng vân giao thoa là D = 1,5 m. Quan sát min vân giao thoa
trên màn độ rng 1,2 cm (min vân trung m chính gia), s vân ti trong
min đó là
A.
16.
B.
18.
C.
17.
D.
8.
Câu 9:
Đin áp gia hai cc ca mt trm phát đin U = 5 kV. Hiu sut truyn ti đi
xa là 75%, mun tăng lên đến 95% vi công sut truyn ti không đổi, thì phi biến đổi
đin áp U bng
A.
125 kV.
B.
10,0 kV.
C.
11,2 kV.
D.
55,9 kV.
Câu 10:
Mt tia sáng mt tri chiếu nghiêng hp vi phương ngang góc 32
o
, ti mt
nước trong b, nước sâu 1,2 m. Chiết sut ca nước đối vi ánh sáng trng bng n: 1,32
n 1,35. Tính độ dài ca vt sáng to ra trên đáy b nm ngang.
A.
97,76 cm.
B.
1,38 cm.
C.
3,72 cm.
D.
5,03 cm.
Câu 11:
Ti cùng mt v trí, dao động nh ca ba con lc đơn y dài
2121
; lllll
+
=
, ln lượt có chu kì là
. 0,8 ;0,6
21
TsTsT
=
=
T
có giá tr
A.
.
10
s
B.
.
14
s
C.
.
4
,
3
s
D.
.
8
,
4
s
Câu 12:
Mt đĩa tròn đồng cht trc nm ngang, đồng độ y, khi lượng
,
m
bán
kính
,
20
cm
R
=
có th quay t do quanh trc ca nó. Ly
..81,9
2
=smg
Gn mt vt
nh khi lượng
m
vào mép ca đĩa. Chu k dao động nh ca h vt đối vi trc ca
đĩa là
A.
.
55
,
1
s
B.
.
27
,
1
s
C.
.
10
,
1
s
D.
.
987
,
0
s
Câu 13:
Cho đon mch R,L,C mc ni tiếp: đin tr R = 20 , h s t cm L =
0,4
3
/π H, đin dung ca t đin C =
π
34
10
3
F. Khi tn s góc ca đin áp ngun đin
biến thiên t 100 rad/s đến 300 rad/s, không m thay đổi đin áp hiu dng ca ngun
đin, thì đin áp hiu dng hai đầu đin tr R
A.
tăng lên.
B.
tăng, sau đó gim.
C.
gim, sau đó tăng.
D.
gim xung.
Câu 14:
Mt mch phát sóng đin t gm cun y độ t cm
H
L
µ
0
,
1
=
t đin
đin dung
.
0
,
2
pF
C
=
Cho chiết sut ca nước
3
4
. Sóng đin t do mch này phát
ra khi truyn trong nước có bước sóng là
A.
.
00
,
2
m
B.
.
55
,
3
m
C.
.
00
,
4
m
D.
.
66
,
2
m
Câu 15:
So vi sóng âm, sóng ánh sáng
A.
có tc độ lan truyn và tn s ln hơn.
B.
không th truyn qua các vt cng.
C.
có bn cht sóng đin t và quan sát được bước sóng.
D.
có tc độ lan truyn và bước sóng ln hơn.
Câu 16:
Trong thí nghim Yâng v giao thoa ánh sáng, dùng ánh sáng đơn sc có bước
sóng λ = 0,6 µm. Hiu đường đi ca các tia sáng t hai khe S
1
, S
2
đến v trí vân sáng
bc bn trên màn quan sát bng bao nhiêu ?
A.
1,8 µm.
B.
3,0 µm.
C.
2,4 µm.
D.
4,8 µm.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 17:
Chn kết lun sai. Mt con lc đơn đang dao động điu hòa. Khi vt nng đi
qua v trí cân bng người ta gi c định đim chính gia ca dây treo. Sau đó
A.
con lc có th không còn dao động điu hòa na.
B.
tn s dao động ca con lc tăng lên hai ln.
C.
gia tc ca vt nng tăng lên đột ngt lúc giy.
D.
cơ năng ca con lc vn không đổi.
Câu 18:
Chn câu không đúng ?
A.
Tia hng ngoi và tia t ngoi đều có tác dng nhit và tác dng lên phim nh.
B.
Tia hng ngoi và tia t ngoi đều là nhng bc x không nhìn thy.
C.
Tia hng ngoi có bước sóng ngn trùng vi tia t ngoi có bước sóng dài.
D.
Bc x h quang đin, phát ra có tia t ngoi và tia hng ngoi.
Câu 19:
Mt vt dao động điu hòa vi phương trình
(
)
cmtx
π
20cos.0,5
=
t(
tính bng
giây). Tc độ trung bình cc đại ca vt trong khong thi gian
6
1
chu k dao động là
A.
..0,1
1
sm
B.
..
2
1
sm
π
C.
.
.
1
s
m
π
D.
..0,3
1
sm
Câu 20:
Phát biu nào sau đây không đúng khi nói v đin t trường ?
A.
Đin trường, t trường là hai mt th hin ca mt trường duy nht – đin t
trường.
B.
Nơi nào có đin trường không đều theo không gian, nơi đó xut hin t trường.
C.
Nơi nào có t trường biến thiên theo thi gian, nơi đó xut hin đin trường xoáy.
D.
Đin t trường xut hin xung quanh tia la đin.
Câu 21:
Mt đon mch mc ni tiếp gm: t đin dung kháng Z
C
cun cm
thun cm kháng Z
L
= 0,5Z
C
. Đin áp gia hai đầu cun cm: u
L
= 100cos(100πt +
π/6) V. Đin áp gia hai đu đon mch:
A.
u = 200cos(100πt - 5π/6) V.
B.
u = 200cos(100πt - π/3) V.
C.
u = 100cos(100πt - 5π/6) V.
D.
u = 100cos(100πt + π/ 6) V.
Câu 22:
Trong đon mch đin xoay chiu gm: đin tr
R, t đin có đin dung C =
π
6
1
mF, cun cm đin tr
thun r = 20 , h s t cm L = 0,4/π H, mc như hình
v, n kế mc trong mch đin tr cùng ln. Đin áp hai đầu mch u =
U
o
cos(100πt) V. Biến đổi đin tr R đến R
o
t ng sut đin trên R đạt cc đi, khi đó
vôn kế V ch 100 V. Tính U
o
?
A.
200 V.
B.
261 V.
C.
184,8 V.
D.
100 V.
Câu 23:
Chiếu mt chùm bc x sóng đin t đơn sc nào dưới đây vào mt tm nhôm
thì hin tượng quang đin không xy ra ?
A.
0,39 µm.
B.
0,12 µm.
C.
0,23 µm.
D.
0,32 µm.
Câu 24:
Hiu đin thế gia hai cc ca ng tia X 20 kV. Thì ng th phát ra bc
x
A.
có bước sóng ngn nht λ
min
= 6,2.10
-8
m.
B.
loi tia X mm.
C.
có bước sóng dài nht λ
max
= 6,2.10
-11
m.
D.
có loi tia X cng đến loi tia X mm.
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Câu 25:
Mc cun th nht ca mt máy biến áp vào mt ngun đin xoay chiu thì
sut đin động hiu dng trong cun th hai E
2
= 20 V, mc cun th hai vào ngun
đin xoay chiu đó thì sut đin động hiu dng trong cun th nht là E
1
= 7,2 V.
Tính đin áp hiu dng ca ngun đin ? B qua đin tr thun trong các cun dây ca
máy biến áp.
A.
144 V.
B.
5,2 V.
C.
13,6 V.
D.
12 V.
Câu 26:
A B hai đim trên cùng mt phương truyn ca sóng trên mt nước, cách
nhau mt phn tư bước sóng. Ti mt thi đim
t
nào đó, mt thoáng A B đang
cao hơn v trí cân bng ln lượt
mmuA
0,3
+
=
,
mmuB
0,4
+
=
; mt thoáng A đang đi lên
còn B đang đi xung. Coi biên độ sóng không đổi. Biên độ sóng
a
chiu truyn
sóng là
A.
mm
a
0
,
5
=
, truyn t A đến B.
B.
mm
a
0
,
5
=
, truyn t B đến A.
C.
mm
a
0
,
7
=
, truyn t B đến A.
D.
mm
a
0
,
7
=
, truyn t A đến B.
Câu 27:
Quang ph vch ca mt cht khí long b kích thích phát ra có s vch và màu
sc các vch
A.
ph thuc vào nhit độ.
B.
ph thuc vào thành phn hoá hc ca cht khí.
C.
ph thuc vào cách kích thích.
D.
ph thuc vào áp sut.
Câu 28:
Mt cái sáo (kín mt đầu, h mt đầu) phát âm cơ bn là nt nhc La tn s
.
0
,
440
Hz
Ngoài âm cơ bn, tn s nh nht ca các ha âm do sáo này phát ra là
A.
.
1320
Hz
B.
.
0
,
880
Hz
C.
.
1760
Hz
D.
.
0
,
440
Hz
Câu 29:
Quang ph phát x ca khí hiđbn vch màu đặc trưng. Bc x đơn sc
có bước sóng nào dưới đây là mt trong bn bc x ca quang ph khí hiđrô ?
A.
0,4102 µm.
B.
0,4831 µm.
C.
0,6263 µm.
D.
0,4340 µm.
Câu 30:
Cường độ dòng đin xoay chiu trong đon mch i = 2cos(100πt) A, ti thi
đim t cường độ dòng đin i = 1 A đang tăng, đến thi đim sau đó 0,005 s cường
độ dòng đin
A.
i = -
3
A.
B.
i = -
2
A.
C.
i = 3A.
D.
i =
2
A.
Câu 31:
M
t dàn loa có công su
t
W10
đ
ang ho
t
độ
ng h
ế
t công su
t, phát âm thanh
đẳ
ng h
ướ
ng. Cho c
ườ
ng
độ
âm chu
n
..10
212
0
=mWI
B
qua s
h
p th
và ph
n x
âm thanh c
a môi tr
ườ
ng. M
c c
ườ
ng
độ
âm t
i
đ
i
m cách loa
m
0
,
2
A.
.
113
dB
B.
.0,26 dB
C.
.
110
dB
D.
.
119
dB
Câu 32:
Độ
ng c
ơ
không
đồ
ng b
ba pha và máy phát
đ
i
n xoay chi
u 3 pha gi
ng nhau
A.
ph
n rôto.
B.
ph
n stato.
C.
ph
n c
m.
D.
ph
n
ng.
Câu 33:
Th
i gian ng
n nh
t gi
a hai l
n
độ
ng n
ă
ng b
ng ba l
n th
ế
n
ă
ng c
a v
t dao
độ
ng
đ
i
u hòa là
.
40
ms
Chu k
dao
độ
ng c
a v
t là
A.
.
160
ms
B.
.
240
,
0
s
C.
.
080
,
0
s
D.
.
120
ms
Câu 34:
M
t th
u kính m
ng, hai m
t l
i cùng bán kính 20 cm, chi
ế
t su
t
đố
i v
i tia
đỏ
n
đ
= 1,5 và
đố
i v
i tia m n
t
= 1,54. Chi
ế
u m
t chùm ánh sáng tr
ng song song v
i
tr
c chính c
a m
t th
u kính,
đ
i
m h
i t
c
a chùm tia v
ch dài trên tr
c chính m
t
kho
ng b
ng
A.
1,48 cm.
B.
1,48 mm.
C.
2,96 cm.
D.
2,96 mm.
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Câu 35:
M
t m
ch dao
độ
ng g
m cu
n dây thu
n c
m
L
t
đ
i
n
.
2
5
nF
C
=
Bi
u
th
c
đ
i
n áp gi
a hai b
n t
(
)
.4000cos.0,4 Vtu
C
=
T
i th
i
đ
i
m giá tr
t
c th
i c
a
đ
i
n áp
C
u
b
ng giá tr
đ
i
n áp hi
u d
ng gi
a hai
đầ
u cu
n dây,
độ
l
n c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n ch
y qua cu
n c
m
A.
.280 A
µ
B.
.
0
,
80
mA
C.
.
0
,
80
A
µ
D.
.
2
80
mA
Câu 36:
M
t
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u R,L,C m
c n
i ti
ế
p vào ngu
n
đ
i
n áp hi
u
d
ng không
đổ
i, có t
n s
f = 55 Hz, h
s
t
c
m L = 0,3 H.
Đ
i
n dung c
a t
xoay C
b
ng bao nhiêu
để
đ
i
n tích trên b
n t
đ
i
n
đạ
t giá tr
l
n nh
t ?
A.
23,5
µ
F.
B.
33,77
µ
F.
C.
26,9
µ
F.
D.
27,9
µ
F.
Câu 37:
Tìm k
ế
t lu
n
sai
.
A.
Quá trình truy
n sóng là quá trình truy
n pha dao
độ
ng c
a ngu
n sóng
đ
i xa.
B.
T
c
độ
truy
n sóng là t
c
độ
chuy
n
độ
ng c
a các ph
n t
môi tr
ườ
ng khi có sóng
truy
n qua.
C.
Dao
độ
ng c
a các ph
n t
môi tr
ườ
ng (n
ơ
i có sóng truy
n qua) là dao
độ
ng c
ưỡ
ng
b
c.
D.
Quá trình truy
n sóng là quá trình truy
n n
ă
ng l
ượ
ng dao
độ
ng c
a ngu
n sóng
đ
i
xa.
Câu 38:
Phát bi
u nào sau
đ
ây
không
đ
úng: T
tr
ườ
ng quay th
t
o ra b
i
A.
dòng
đ
i
n xoay chi
u ba pha.
B.
nam châm ch
U quay xung quanh m
t tr
c
đố
i x
ng c
đị
nh.
C.
dòng
đ
i
n xoay chi
u m
t pha.
D.
dòng
đ
i
n m
t chi
u
đ
i qua ba cu
n dây
đặ
t trong stato l
ch nhau 120
o
.
Câu 39:
Ch
n k
ế
t lu
n
sai
. Trong dao
độ
ng t
t d
n ch
m c
a m
t v
t
A.
n
ă
ng l
ượ
ng dao
độ
ng gi
m d
n.
B.
biên
độ
dao
độ
ng luôn gi
m.
C.
chu k
dao
độ
ng không
đổ
i.
D.
độ
ng n
ă
ng c
a v
t gi
m d
n.
Câu 40:
Trong m
ch dao
độ
ng
đ
i
n t
e
i
u
q
,
,
,
,
φ
giá tr
t
c th
i c
a
đ
i
n tích trên
m
t b
n t
,
đ
i
n áp gi
a hai b
n t
, c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n ch
y qua cu
n c
m, t
thông
g
i qua cu
n c
m và su
t
đ
i
n
độ
ng c
m
ng xu
t hi
n trong cu
n c
m. Ch
n k
ế
t lu
n
đ
úng ?
A.
e
bi
ế
n thiên vuông pha v
i
q
.
B.
e
bi
ế
n thiên vuông pha v
i
u
.
C.
e
bi
ế
n thiên vuông pha v
i
i
.
D.
e
bi
ế
n thiên cùng pha v
i
φ
.
Câu 41:
Hi
n t
ượ
ng tán s
c ánh sáng là hi
n t
ượ
ng
A.
giao thoa các chùm ánh sáng tr
ng trong thiên nhiên t
o ra c
u v
ng b
y s
c.
B.
đượ
c quan sát th
y khi ánh sáng m
t tr
i xuyên qua m
i t
m kính trên t
ng ô c
a
s
.
C.
phân tách m
t chùm ánh sáng ra các tia sáng
đơ
n s
c khi x
y ra s
khúc x
.
D.
t
o ra s
ch
ng ch
t các ánh sáng
đơ
n s
c t
màu
đỏ
đế
n màu tím
sau l
ă
ng kính.
Câu 42:
Chi
ế
u l
n l
ượ
t hai b
c x
f
1
= 7,5.10
14
Hz và f
2
= 1,2.10
15
Hz vào ca t
t c
a
m
t t
ế
bào quang
đ
i
n, thì v
n t
c ban
đầ
u c
c
đạ
i c
a êlecton quang
đ
i
n l
ượ
t y l
n
h
ơ
n l
ượ
t kia 2 l
n. Gi
i h
n quang
đ
i
n c
a kim lo
i là
A.
λ
o
= 0,22
µ
m.
B.
λ
o
= 0,99
µ
m.
C.
λ
o
= 0,5
µ
m.
D.
λ
o
= 0,05
µ
m.
Câu 43:
Đặ
c tr
ư
ng nào sau
đ
ây là
đặ
c tr
ư
ng v
t lý c
a âm ?
A.
Độ
cao.
B.
M
c c
ườ
ng
độ
âm.
C.
Âm s
c.
D.
Độ
to.