
THU C KHÁNG LAOỐ
M c tiêu bài gi ng:ụ ả
1. Trình bày đ c phân lo i các nhóm thu c kháng laoượ ạ ố
2. Trình bày đ c nguyên t c s d ng thu c kháng laoượ ắ ử ụ ố
3. Trình bày đ c các đ c đi m v d c đ ng, ch đ nh, ch ng ch đ nh, tácượ ặ ể ề ượ ộ ỉ ị ố ỉ ị
d ng ph và đ c tính c a các thu c kháng laoụ ụ ộ ủ ố
4. Trình bày đ c m t s phác đ tr laoượ ộ ố ồ ị
N i dung: ộ
1. Đ i c ngạ ươ
1.1. S l c v b nh laoơ ượ ề ệ
Lao là m t b nh xã h i gây ra b i vi khu n Mycobacterium tuberculosis doộ ệ ộ ở ẩ
Robert Koch tìm ra năm 1882
Robert Koch (1843-1910)
Nobel 1905
H u h t các c quan đ u có th b lao nh ng trong đó lao ph i chi m t l caoầ ế ơ ề ể ị ư ổ ế ỷ ệ
nh t (đ n 70%)ấ ế
Hi n nay các thu c đi u tr lao có r t ít nh ng r t hi u qu n u đi u tr đúngệ ố ề ị ấ ư ấ ệ ả ế ề ị
cách và có th ch a kh i h n.ể ữ ỏ ẳ
1.2. Đ c đi m vi khu n laoặ ể ẩ
Vi khu n lao còn đ c g i là Bacillus Koch (vi t t t là BK), vi khu n nàyẩ ượ ọ ế ắ ẩ
thu c h mycobacteriaceae.ộ ọ

Vi khu n laoẩ
Vi khu n lao là m t lo i tr c khu n hi u khí, có kh năng t n t i lâu môiẩ ộ ạ ự ẩ ế ả ồ ạ ở
tr ng bên ngoài nên chúng có th lây lan qua đ ng không khí. Tr c khu n lao cóườ ể ườ ự ẩ
th i gian sinh s n ch m (kho ng 20h) do đó có th s d ng các thu c kháng lao m iờ ả ậ ả ể ử ụ ố ỗ
ngày m t l n là có hi u qu .ộ ầ ệ ả
Ngoài ra tr c khu n lao có nhi u qu n th chuy n hóa khác nhau n m trongự ẩ ề ầ ể ể ằ
các t n th ng c a c th , và các qu n th này s nh y c m v i m i lo i thu cổ ươ ủ ơ ể ầ ể ẽ ạ ả ớ ỗ ạ ố
kháng lao khác nhau. Tuy nhiên chúng l i có khuynh h ng đ kháng v i b t kì lo iạ ướ ề ớ ấ ạ
thu c nào vì v y khi đi u tr lao ph i ph i h p thu c và s d ng trong th i gian dài.ố ậ ề ị ả ố ợ ố ử ụ ờ
C ch đ kháng thu c c a vi khu n lao:ơ ế ề ố ủ ẩ
- Làm gi m tính th m c a màng ả ấ ủ
- Làm thay đ i đích tác đ ngổ ộ
- T o ra các isoenzym không có ái l c v i kháng sinh nên không ch u tác đ ngạ ự ớ ị ộ
c a kháng sinhủ
- T o ra enzym làm bi n đ i ho c phá h y c u trúc hóa h c c a phân t khángạ ế ổ ặ ủ ấ ọ ủ ử
sinh
1.3. Các qu n th lao trong c thầ ể ơ ể
- Hang lao: là n i có pH trung tính và ch a nhi u oxy nên tr c khu n lao phátơ ứ ề ự ẩ
tri n nhanh trong qu n th nàyể ầ ể
- Đ i th c bào: là n i có pH acid và thi u oxy nên vi khu n lao phát tri n r tạ ự ơ ế ẩ ể ấ
ch mậ
- bã đ u: là môi tr ng có pH trung tính nh ng l i thi u oxy nên vi khu nỔ ậ ườ ư ạ ế ẩ
lao cũng kém phát tri n.ể
- Các t n th ng x , vôi hóa: đây là n i vi khu n lao tr ng thái “ng ” khôngổ ươ ơ ơ ẩ ở ạ ủ
phát tri n đ c.ể ượ

Tên thu cốD ng tr c khu n lao nh y c mạ ự ẩ ạ ả
Streptomycin
INH
Pyrazinamid
Rifampicin
Trong hang lao
Trong hang lao và đ i th c bào (ít)ạ ự
Trong đ i th c bàoạ ự
Trong c 3 qu n thả ầ ể
1.4. Phân lo i các nhóm thu c đi u tr laoạ ố ề ị
- Thu c nhóm 1: có ho t tính tr li u cao, ít đ c tính, g i là thu c thi t y u; cácố ạ ị ệ ộ ọ ố ế ế
thu c này hi u qu v i h u h t các b nh nhân lao. Nhóm này bao g m các thu c:ố ệ ả ớ ầ ế ệ ồ ố
Isoniazid, rifampicin, ethambutol, pyrazinamid và streptomycin. Th ng trong các phácườ
đ s ph i h p 2 ho c 3 thu c trong nhóm này.ồ ẽ ố ợ ặ ố
- Thu c nhóm 2: là nhóm dành cho các tr ng h p kháng thu c ho c khôngố ườ ợ ố ặ
dung n p v i các thu c nhóm 1. Nhóm này g m các thu c: Acid aminosalicylic,ạ ớ ố ở ồ ố
capreomycin, cycloserin, ethionamid, amikacin, các kháng sinh nhóm quinolon.
2. Các thu c đi u tr laoố ề ị
2.1. Các thu c nhóm 1ố
2.1.1. Isoniazid (INH): là ch t ki m khu n đ i v i vi khu n d ng ngh và là ch t di tấ ề ẩ ố ớ ẩ ạ ỉ ấ ệ
khu n đ i v i vi kh n d ng đang phân chia nhanh. ẩ ố ớ ẩ ạ
- Ho t tính kháng khu n: di t h u h t các mycobacteria n ng đ < 0.2g/ml.ạ ẩ ệ ầ ế ở ồ ộ
T l đ kháng là 1/10ỷ ệ ề 6, ít đ kháng chéo v i các thu c khác.ề ớ ố
- C ch tác đ ng: c ch t ng h p thành t bào do c ch t ng h p acidơ ế ộ ứ ế ổ ợ ế ứ ế ổ ợ
mycolic.
- D c đ ng h c: ượ ộ ọ
+ H p thu t t b ng đ ng u ng và đ ng tiêm b pấ ố ằ ườ ố ườ ắ
+ Phân ph i kh p c th k c th n kinh trung ngố ắ ơ ể ể ả ầ ươ
+ Chuy n hóa ganể ở
+ Đào th i qua th n d ng chuy n hóaả ậ ở ạ ể
- Ch đ nh: ỉ ị
+ T t c các d ng lao, luôn có trong phác đ đi u tr lao kh i đ u tr khi có đấ ả ạ ồ ề ị ở ầ ừ ề
kháng ho c ch ng ch đ nh.ặ ố ỉ ị

+ Tr lao d ng ph i h p và ng a lao d ng riêng l cho các đ i t ng nguy cị ạ ố ợ ừ ạ ẻ ố ượ ơ
- Tác d ng ph :ụ ụ
+ B nh th n kinh trung ng và ngo i biên: th ng là do thi u pyridoxin.ệ ầ ươ ạ ườ ế
+ Đ c gan: vàng da, tăng men gan, viêm gan và ho i t gan.ộ ạ ử
+ D ng: s t, phát banị ứ ố
+ Các tác d ng ph khác: m t b ch c u h t, thi u máu tiêu huy t, bu n nôn,ụ ụ ấ ạ ầ ạ ế ế ồ
ói, m a, tiêu ch y…ử ả
- T ng tác thu c: ươ ố
+ Dùng chung v i phenyltoin làm tăng n ng đ phenyltoin trong máuớ ồ ộ
+ Các antacid ch a nhôm làm gi m h p thu isoniazidứ ả ấ
+ Dùng chung carbamazepin làm tăng viêm gan
- Ch ph m:ế ẩ
+ Viên nén 50-300mg
+ D ng tiêm 100mg/mlạ
2.1.2. Rifampicin
Đây là kháng sinh bán t ng h p đ c chi t t ổ ợ ượ ế ừ Streptomyces medierranei, là
phân t tan nhi u trong lipid.ử ề
- Ho t tính kháng khu n:ạ ẩ
+ c ch vi khu n lao n ng đ 1μg/ml.Ứ ế ẩ ở ồ ộ
+ Trên nhi u vi khu n gram (+) đ c bi t là staphylococci.ề ẩ ặ ệ
+ Trên các vi khu n gram (-) nh : ẩ ư E. coli, Pseudomonas, Proteus…
+ T l đ kháng th p (1/10ỷ ệ ề ấ 7-1/108), không đ kháng chéo v i các thu c khángề ớ ố
lao khác.
- C ch : c ch t ng h p ARN c a vi khu n do g n v i ARN polymeraseơ ế ứ ế ổ ợ ủ ẩ ắ ớ
ph thu c AND. Di t khu n n i và ngo i bào.ụ ộ ệ ẩ ộ ạ
- D c đ ng h c: ượ ộ ọ
+ H p thu t t b ng đ ng u ngấ ố ằ ườ ố
+ Phân ph i r ng rãi trong c th k c d ch não t y.ố ộ ơ ể ể ả ị ủ
+ Chuy n hóa ganể ở
+ Đào th i ch y u qua phânả ủ ế

- Ch đ nh:ỉ ị
+ Tr và phòng b nh lao: ph i h p v i các thu c kháng lao khácị ệ ố ợ ớ ố
+ Tr phongị
+ Phòng ng a cho tr em ti p xúc v i viêm màng não do ừ ẻ ế ớ H. influenza
+ Ph i h p v i các kháng sinh khác nh β – lactam, vancomycin đ đi u trố ợ ớ ư ể ề ị
nhi m ễBrucella, Legionella, viêm n i tâm m c, viêm x ng t y do staphylococciộ ạ ươ ủ
kháng methicillin
- Tác d ng ph :ụ ụ
+ Th ng g p: phát ban, s t, bu n nôn, ói m aườ ặ ố ồ ử
+ Gây đ c gan n ng đ c bi t nh ng ng i có b nh v gan, nghi n r u,ộ ặ ặ ệ ở ữ ườ ệ ề ệ ượ
ng i cao tu i, dùng chung v i các thu c gây đ c gan khác.ườ ổ ớ ố ộ
+ H i ch ng gi ng c m cúm khi s d ng thu c cách quãng v i li uộ ứ ố ả ử ụ ố ớ ề
>900mg/ngày
+ Gi m ti u c u, đây là d u hi u ph i ng ng thu cả ể ầ ấ ệ ả ư ố
+ Nhu m màu đ cam n c ti u, phân, n c b t, đàm, n c m t, m hôi.ộ ỏ ướ ể ướ ọ ướ ắ ồ
- T ng tác thu c:ươ ố
+ Làm tăng enzym c m ng P450 m nh nên làm gi m ho t tính c a các thu cả ứ ạ ả ạ ủ ố
dùng chung nh digoxin, quinidin, corticosteroid, warfarin, thu c tránh thai đ ngư ố ườ
u ng…ố
+ Làm tăng ch t chuy n hóa c a INH gây đ c gan.ấ ể ủ ộ
- Ch ph m:ế ẩ
+ Viên 150-300 mg
+ B t pha tiêm 600mgộ
2.1.3. Ethambutol: đây là ch t t ng h p, là thu c ki m khu n li u th p và di tấ ổ ợ ố ề ẩ ở ề ấ ệ
khu n li u cao, có hi u qu v a ph i v i tr c khu n phát tri n nhanh, ch y uẩ ở ề ệ ả ừ ả ớ ự ẩ ể ủ ế
ch ng vi khu n kháng thu c nh kháng INH, streptomycin.ố ẩ ố ư
- Ho t tính kháng khu n: có ho t tính trên các dòng ạ ẩ ạ M. tuberculosis, M. kansasii
và m t s loàiộ ố M. avium v i n ng đ 1-5 μg/ml. T l đ kháng cao (1/1000) nên ph iớ ồ ộ ỷ ệ ề ả
luôn ph i h p v i các thu c khác.ố ợ ớ ố

