
TH NG M I ĐI N TƯƠ Ạ Ệ Ử
A.Đ NH NGHĨAỊ
Đ nh nghĩaị
Th ng m i đi n t (còn g i làươ ạ ệ ử ọ E-Commerce hay E-Business) là quy trình mua bán hàng hóa và d ch v thông quaị ụ
các ph ng ti n đi n t và m ng vi n thông, đ c bi t làươ ệ ệ ử ạ ễ ặ ệ tr c tuy nự ế qua máy tính và m ng Internet.ạ
Th ng m i đi n tươ ạ ệ ử (Electronic Commerce), m t y u t h p thành c a n n "ộ ế ố ợ ủ ề Kinh t s hóaế ố ", là hình thái ho t đ ngạ ộ
th ng m i b ng các ph ng pháp đi n t ; là vi c trao đ iươ ạ ằ ươ ệ ử ệ ổ thông tin th ng m i thông qua các ph ng ti n côngươ ạ ươ ệ
ngh đi n t mà nói chung là không c n ph i in ra gi y trong b t c công đo n nào c a quá trình giao d ch (nên cònệ ệ ử ầ ả ấ ấ ứ ạ ủ ị
g i là "ọTh ng m i không có gi y tươ ạ ấ ờ").
"Thông tin" trong khái ni m trên đ c hi u là b t c gì có th truy n t i b ng k thu t đi n t , bao g m c th t ,ệ ượ ể ấ ứ ể ề ả ằ ỹ ậ ệ ử ồ ả ư ừ
các t p văn b n, các c s d li u, các b n tính, cácệ ả ơ ở ữ ệ ả b n v thi t kả ẽ ế ế b ng máy tính đi n t , các hìnhằ ệ ử đ h aồ ọ , qu ngả
cáo, h i hàng, đ n hàng, hóa đ n, bi u giá, h p đ ng, các m u đ n, các bi u m u, hình nh đ ng, âm thanh, v.v...ỏ ơ ơ ể ợ ồ ẫ ơ ể ẫ ả ộ
"Th ng m iươ ạ " (commerce) trong khái ni mệ th ng m i đi n tươ ạ ệ ử đ c hi u (nh quy đ nh trong "ượ ể ư ị Đ o lu t m u vạ ậ ẫ ề
th ng m i đi n tươ ạ ệ ử" c a Liên hi p qu c) là m i v n đ n y sinh ra t m i m i quan h mang tính ch t th ng m iủ ệ ố ọ ấ ề ả ừ ọ ố ệ ấ ươ ạ
(commercial), dù có hay không có h p đ ng. Các m i quan h mang tính th ng m i bao g m b t c giao d chợ ồ ố ệ ươ ạ ồ ấ ứ ị
th ng m i nào v cung c p ho c trao đ i hàng hóa, d ch v ; tho thu n phân ph i, đ i di n ho c đ i lý th ng m i;ươ ạ ề ấ ặ ổ ị ụ ả ậ ố ạ ệ ặ ạ ươ ạ
y thác hoa h ng, cho thuê dài h n; xây d ng các công trình; t v n; k thu t công trình; đ u t ; c p v n; ngân hàng;ủ ồ ạ ự ư ấ ỹ ậ ầ ư ấ ố
b o hi m; th a thu n khai thác ho c tô nh ng; liên doanh và các hình th c khác v h p tác công nghi p ho c kinhả ể ỏ ậ ặ ượ ứ ề ợ ệ ặ
doanh; chuyên ch hàng hóa hay hành khách b ng đ ng bi n, đ ng không, đ ng s t, đ ng b ; và v.v... Nhở ằ ườ ể ườ ườ ắ ườ ộ ư
v y, ph m vi c aậ ạ ủ th ng m i đi n tươ ạ ệ ử(E-commerce) r t r ng, bao quát h u nh m i hình thái ho t đ ng kinh t , màấ ộ ầ ư ọ ạ ộ ế
không ch bao g m buôn bánỉ ồ hàng hóa và d ch vị ụ; buôn bán hàng hoá và d ch v ch là m t trong hàng nghìn lĩnh v cị ụ ỉ ộ ự
áp d ng c aụ ủ th ng m i đi n tươ ạ ệ ử.
Các khái ni m khác nhauệ
Hai khái ni m ph bi n nh t là "Th ng m i đi n t " (ti ng Anh là E-Commerce) và "Kinh doanh đi n t " (ti ng Anh làệ ổ ế ấ ươ ạ ệ ử ế ệ ử ế
E-Business). N u th ng m i đi n t ch y u bao hàm các ho t đ ngế ươ ạ ệ ử ủ ế ạ ộ ti p thế ị (marketing), bán hàng, phân ph i vàố
thanh toán có ng d ng các ph ng ti n đi n t và m ng vi n thông trong giao d ch, thì kinh doanh đi n t bao hàmứ ụ ươ ệ ệ ử ạ ễ ị ệ ử
ph m vi r ng h n c a ng d ng các ph ng ti n đi n t , m ng vi n thông vào các khía c nh c a ho t đ ng kinhạ ộ ơ ủ ứ ụ ươ ệ ệ ử ạ ễ ạ ủ ạ ộ
doanh. Đ c bi t là ba ho t đ ng chính:ặ ệ ạ ộ Qu n lý chu i cung ngả ỗ ứ (SCM), qu n lý ngu n l c doanh nghi pả ồ ự ệ (ERP)
và qu n lý quan h khách hàngả ệ (CRM).
Nhìn m t cách t ng quát, các đ nh nghĩa th ng m i đi n t đ c chia thành hai nhóm tùy thu c vào quan đi m:ộ ổ ị ươ ạ ệ ử ượ ộ ể
Hi u theo nghĩa h pể ẹ
Theo nghĩa h p,ẹ th ng m i đi n tươ ạ ệ ử ch đ n thu n bó h pỉ ơ ầ ẹ th ng m i đi n tươ ạ ệ ử trong vi c mua bánệ hàng hóa và d chị
v thôngụ qua các ph ng ti n đi n t , nh t là quaươ ệ ệ ử ấ Internet và các m ng vi n thông.ạ ễ

Theo T ch c Th ng m i th gi iổ ứ ươ ạ ế ớ (WTO), "Th ng m i đi n t bao g m vi c s n xu t, qu ng cáo, bán hàng vàươ ạ ệ ử ồ ệ ả ấ ả
phân ph i s n ph m đ c mua bán và thanh toán trên m ng Internet, nh ng đ c giao nh n m t cách h u hình, cố ả ẩ ượ ạ ư ượ ậ ộ ữ ả
các s n ph m giao nh n cũng nh nh ng thông tin s hoá thông qua m ng Internet"ả ẩ ậ ư ữ ố ạ .
Theo y ban Th ng m i đi n t c a T ch c H p tác kinh t châu Á - Thái Bình D ng (Ủ ươ ạ ệ ử ủ ổ ứ ợ ế ươ APEC), "Th ng m i đi nươ ạ ệ
t là công vi c kinh doanh đ c ti n hành thông qua truy n thông s li u và công ngh tin h c k thu t s "ử ệ ượ ế ề ố ệ ệ ọ ỹ ậ ố .
Hi u theo nghĩa r ngể ộ
Có hai đ nh nghĩa khái quát đ c đ y đ nh t ph m vi ho t đ ng c a Th ng m i đi n t :ị ượ ầ ủ ấ ạ ạ ộ ủ ươ ạ ệ ử
Lu t m u v Th ng m i đi n t c a y ban Liên h p qu c v Lu t Th ng m i qu c t (UNCITRAL) đ nhậ ẫ ề ươ ạ ệ ử ủ Ủ ợ ố ề ậ ươ ạ ố ế ị
nghĩa: "Thu t ng th ng m i [commerce] c n đ c di n gi i theo nghĩa r ng đ bao quát các v n đ phát sinh tậ ữ ươ ạ ầ ượ ễ ả ộ ể ấ ề ừ
m i quan h mang tính ch t th ng m i dù có hay không có h p đ ng. Các quan h mang tính th ng m iọ ệ ấ ươ ạ ợ ồ ệ ươ ạ
commercial bao g m, nh ng không ch bao g m, các giao d ch sau đây: b t c giao d ch nào v cung c p ho c traoồ ư ỉ ồ ị ấ ứ ị ề ấ ặ
đ i hàng hóa ho c d ch v ; tho thu n phân ph i; đ i di n ho c đ i lý th ng m i, y thác hoa h ng (factoring), choổ ặ ị ụ ả ậ ố ạ ệ ặ ạ ươ ạ ủ ồ
thuê dài h n (leasing); xây d ng các công trình; t v n, k thu t công trình (engineering); đ u t ; c p v n, ngân hàng;ạ ự ư ấ ỹ ậ ầ ư ấ ố
b o hi m; th a thu n khai thác ho c tô nh ng, liên doanh và các hình th c v h p tác công nghi p ho c kinhả ể ỏ ậ ặ ượ ứ ề ợ ệ ặ
doanh; chuyên ch hàng hóa hay hành khách b ng đ ng bi n, đ ng không, đ ng s t ho c đ ng b "ở ằ ườ ể ườ ườ ắ ặ ườ ộ .
Theo đ nh nghĩa này, có th th y ph m vi ho t đ ng c a th ng m i đi n t r t r ng, bao quát h u h t các lĩnh v cị ể ấ ạ ạ ộ ủ ươ ạ ệ ử ấ ộ ầ ế ự
ho t đ ng kinh t , trong đó ho t đ ng mua bán hàng hóa và d ch v ch là m t ph m vi r t nh trong th ng m i đi nạ ộ ế ạ ộ ị ụ ỉ ộ ạ ấ ỏ ươ ạ ệ
t .ử
Theo y ban châu ÂuỦ: "Th ng m i đi n t đ c hi u là vi c th c hi n ho t đ ng kinh doanh qua các ph ng ti nươ ạ ệ ử ượ ể ệ ự ệ ạ ộ ươ ệ
đi n t . Nó d a trên vi c x lý và truy n d li u đi n t d i d ng text, âm thanh và hình nh"ệ ử ự ệ ử ề ữ ệ ệ ử ướ ạ ả .
Th ng m i đi n tươ ạ ệ ử trong đ nh nghĩa này g m nhi u hành vi trong đó: ho t đ ng mua bán hàng hóa; d ch v ; giaoị ồ ề ạ ộ ị ụ
nh n các n i dung k thu t s trên m ng; chuy n ti n đi n t ; mua bán c phi u đi n t , v n đ n đi n t ; đ u giáậ ộ ỹ ậ ố ạ ể ề ệ ử ổ ế ệ ử ậ ơ ệ ử ấ
th ng m i; h p tác thi t k ; tài nguyên trên m ng; mua s m công c ng; ti p th tr c ti p v i ng i tiêu dùng và cácươ ạ ợ ế ế ạ ắ ộ ế ị ự ế ớ ườ
d ch v sau bán hàng; đ i v i th ng m i hàng hoá (nh hàng tiêu dùng, thi t b y t chuyên d ng) và th ng m iị ụ ố ớ ươ ạ ư ế ị ế ụ ươ ạ
d ch v (nh d ch v cung c p thông tin, d ch v pháp lý, tài chính); các ho t đ ng truy n th ng (nh chăm sóc s cị ụ ư ị ụ ấ ị ụ ạ ộ ề ố ư ứ
kho , giáo d c) và các ho t đ ng m i (nh siêu th o)ẻ ụ ạ ộ ớ ư ị ả
Theo quan đi m th hai nêu trên, "th ng m i" (commerce) trongể ứ ươ ạ "th ng m i đi n t "ươ ạ ệ ử không ch là buôn bán hàngỉ
hoá và d ch v (trade) theo các hi u thông th ng, mà bao quát m t ph m vi r ng l n h n nhi u, do đó vi c áp d ngị ụ ể ườ ộ ạ ộ ớ ơ ề ệ ụ
th ng m i đi n t s làm thay đ i hình thái ho t đ ng c a h u h t n n kinh t . Theo c tính đ n nay, th ng m iươ ạ ệ ử ẽ ổ ạ ộ ủ ầ ế ề ế ướ ế ươ ạ
đi n t có t i trên 1.300 lĩnh v c ng d ng, trong đó, buôn bán hàng hoá và d ch v ch là m t lĩnh v c ng d ng.ệ ử ớ ự ứ ụ ị ụ ỉ ộ ự ứ ụ
Các đi m đ c bi t c a th ng m i đi n t so v i các kênh phân ph i truy n th ng là tính linh ho t cao đ v m tể ặ ệ ủ ươ ạ ệ ử ớ ố ề ố ạ ộ ề ặ
cung ng và gi m thi u l n phí t n v n t i v i các đ i tác kinh doanh. Các phí t n khác thí d nh phí t n đi n tho iứ ả ể ớ ổ ậ ả ớ ố ổ ụ ư ổ ệ ạ
và đi l i đ thu nh p khác hàng hay phí t n trình bày gi i thi u cũng đ c gi m xu ng. M c d u v y, t i các d ch vạ ể ậ ổ ớ ệ ượ ả ố ặ ầ ậ ạ ị ụ
v t ch t c th , kho ng cách không gian v n còn ph i đ c kh c ph c và vì th đòi h i m t kh năng ti p v n phùậ ấ ụ ể ả ẫ ả ượ ắ ụ ế ỏ ộ ả ế ậ
h p nh t đ nh.ợ ấ ị
Ngày nay ng i ta hi u khái ni m th ng m i đi n t thông th ng là t t c các ph ng pháp ti n hành kinh doanhườ ể ệ ươ ạ ệ ử ườ ấ ả ươ ế
và các quy trình qu n tr thông qua các kênh đi n t mà trong đó Internet hay ít nh t là các k thu t và giao th c đ cả ị ệ ử ấ ỹ ậ ứ ượ

s d ng trong Internet đóng m t vai trò c b n và công ngh thông tin đ c coi là đi u ki n tiên quy t. M t khía c nhử ụ ộ ơ ả ệ ượ ề ệ ế ộ ạ
quan tr ng khác là không còn ph i thay đ i ph ng ti n truy n thông, m t đ c tr ng cho vi c ti n hành kinh doanhọ ả ổ ươ ệ ề ộ ặ ư ệ ế
truy n th ng. Thêm vào đó là tác đ ng c a con ng i vào quy trình kinh doanh đ c gi m xu ng đ n m c t i thi u.ề ố ộ ủ ườ ượ ả ố ế ứ ố ể
Trong tr ng h p này ng i ta g i đó làườ ợ ườ ọ Th ng đ n gia công (Straight Through Processing)ẳ ế . Đ làm đ c đi u này đòiể ượ ề
h i ph i tích h p r ng l n các các tính năng kinh doanh.ỏ ả ợ ộ ớ
Có nhi u khái ni m v th ng m i đi n t (TMĐT), nh ng hi u m t cách t ng quát, TMĐT là vi c ti n hành m t ph nề ệ ề ươ ạ ệ ử ư ể ộ ổ ệ ế ộ ầ
hay toàn b ho t đ ng th ng m i b ng nh ng ph ng ti n đi n t . TMĐT v n mang b n ch t nh các ho t đ ngộ ạ ộ ươ ạ ằ ữ ươ ệ ệ ử ẫ ả ấ ư ạ ộ
th ng m i truy n th ng. Tuy nhiên, thông qua các ph ng ti n đi n t m i, các ho t đ ng th ng m i đ c th cươ ạ ề ố ươ ệ ệ ử ớ ạ ộ ươ ạ ượ ự
hi n nhanh h n, hi u qu h n, giúp ti t ki m chi phí và m r ng không gian kinh doanh.ệ ơ ệ ả ơ ế ệ ở ộ
TMĐT càng đ c bi t t i nh m t ph ng th c kinhdoanh hi u qu t khi Internet hình thành và phát tri n. Chính vìượ ế ớ ư ộ ươ ứ ệ ả ừ ể
v y, nhi u ng i hi u TMĐT theo nghĩa c th h n là giao d ch th ng m i, mua s m qua Internet và m ng (ví dậ ề ườ ể ụ ể ơ ị ươ ạ ắ ạ ụ
m ng Intranet c a doanh nghi p).ạ ủ ệ
B. CÁC PH NG TI N C A TH NG M I ĐI NƯƠ Ệ Ủ ƯƠ Ạ Ệ
TỬ
CÁC PH NG TI N TH C HI N TH NG M I ĐI N TƯƠ Ệ Ự Ệ ƯƠ Ạ Ệ Ử
Posted by admin on Nov 22, 2010 | Leave a Comment
Th ng m i đi n t đ c th c hi n qua các ph ng ti n nh đi n tho i, máy fax, truy n hình, các hươ ạ ệ ử ượ ự ệ ươ ệ ư ệ ạ ề ệ
th ng ng d ng th ng m i đi n t và các m ng máy tính k t n i v i nhau. Th ng m i đi n t phátố ứ ụ ươ ạ ệ ử ạ ế ố ớ ươ ạ ệ ử
tri n ch y u qua Internet và trên các h th ng cung ng d ch v h tr giao d ch th ng m i đi n tể ủ ế ệ ố ứ ị ụ ỗ ợ ị ươ ạ ệ ử
(nh m ng giá tr gia tăng, h th ng qu n lý dây chuy n cung ng hàng hoá, d ch v )ư ạ ị ệ ố ả ề ứ ị ụ
Ngày nay, v i s phát tri n nhanh chóng c a công ngh không dây, các thi t b không dây tích h p đaớ ự ể ủ ệ ế ị ợ
ch c năng đang d n tr thành m t ph ng ti n đi n t quan tr ng, có kh năng k t n i Internet và r tứ ầ ở ộ ươ ệ ệ ử ọ ả ế ố ấ
thu n l i cho vi c ti n hành các giao d ch th ng m i đi n t . Các ho t đ ng th ng m i ti n hành trênậ ợ ệ ế ị ươ ạ ệ ử ạ ộ ươ ạ ế
nh ng ph ng ti n di đ ng đ c g i là th ng m i di đ ng (m- commerce).ữ ươ ệ ộ ượ ọ ươ ạ ộ
1.2.1. Đi n tho iệ ạ
Đi n tho i là ph ng ti n ph thông, d s d ng và th ng m đ u cho các giao d ch th ng m i.ệ ạ ươ ệ ổ ễ ử ụ ườ ở ầ ị ươ ạ Có
các d ch v b u đi n cung c p qua đi n tho i nh h i đáp, t v n, gi i trí …V i s phát tri n c a đi nị ụ ư ệ ấ ệ ạ ư ỏ ư ấ ả ớ ự ể ủ ệ
tho i di đ ng, liên l c qua v tinh, ng d ng c a đi n tho i đang và s tr nên r ng rãi h n. Tuy có uạ ộ ạ ệ ứ ụ ủ ệ ạ ẽ ở ộ ơ ư
đi m là ph bi n và nhanh nh ng b h n ch là ch truy n đ c âm thanh là chính, các cu c giao d chể ổ ế ư ị ạ ế ỉ ề ượ ộ ị
v n ph i k t thúc b ng gi y t và chi phí đi n tho i khá cao.ẫ ả ế ằ ấ ờ ệ ạ
1.2.2. Máy đi n báo telex, telecopy (fax)ệ
Máy fax thay th đ c d ch v đ a th và g i công văn truy n th ng. Ngày nay fax g n nh đã thay thế ượ ị ụ ư ư ử ề ố ầ ư ế
h n máy telex ch truy n đ c l i văn. Máy fax có h n ch là không truy n t i đ c âm thanh, hình nhẳ ỉ ề ượ ờ ạ ế ề ả ượ ả
ph c t p và chi phí s d ng cao.ứ ạ ử ụ
1.2.3. Truy n hìnhề
Truy n hình đóng vai trò quan tr ng trong qu ng cáo th ng m i. Toàn th gi i c tính có 1 t máy thuề ọ ả ươ ạ ế ớ ướ ỉ
hình, s ng i s d ng máy thu hình r t l n đã khi n cho truy n hình tr thành công c ph bi n và đ tố ườ ử ụ ấ ớ ế ề ở ụ ổ ế ắ
giá. Truy n hình cable k thu t s là công c quan tr ng trong th ng m i đi n t vì nó t o đ c t ngề ỹ ậ ố ụ ọ ươ ạ ệ ử ạ ượ ươ
tác hai chi u v i ng i xem, đó là đi u mà truy n hình thông th ng không làm đ c. Truy n hình m tề ớ ườ ề ề ườ ượ ề ở ộ
s n c g n nh chi m ph n l n doanh s trong th ng m i đi n t d ng B2C.ố ướ ầ ư ế ầ ớ ố ươ ạ ệ ử ạ
1.2.4. Thi t b k thu t thanh toán đi n tế ị ỹ ậ ệ ử
Bao g m th thanh toán đi n t , túi ti n đi n t , th thông minh, các lo i th mua hàng cùng các hồ ẻ ệ ử ề ệ ử ẻ ạ ẻ ệ
th ng k thu t kèm theo. Xu h ng chung c a các lo i k thu t này là ngày càng tích h p nhi u ch cố ỹ ậ ướ ủ ạ ỹ ậ ợ ề ứ
năng nh m t o ti n l i t i đa cho ng i s d ng.ằ ạ ệ ợ ố ườ ử ụ
1.2.5. Máy tính và Internet:
S bùng n c a máy tính và Internet vào nh ng năm 90 c a th k XX đã t o b c phát tri n nh y v tự ổ ủ ữ ủ ế ỷ ạ ướ ể ả ọ
cho th ng m i đi n t . Máy tính tr thành ph ng ti n ch y u c a th ng m i đi n t vì nh ng uươ ạ ệ ử ở ươ ệ ủ ế ủ ươ ạ ệ ử ữ ư
th n i b t, x lý đ c nhi u lo i thông tin, có th t đ ng hoá các quy trình, n i m ng và t ng tác haiế ổ ậ ử ượ ề ạ ể ự ộ ố ạ ươ
chi u qua m ng.ề ạ
M ng máy tính đ c hình thành khi hai hay nhi u máy tính đ c n i v i nhau (th ng b ng cáp), chúngạ ượ ề ượ ố ớ ườ ằ
s d ng các ph n m m đ giao ti p thông tin. Nh ng ng i s d ng m ng có th cùng chia s tàiử ụ ầ ề ể ế ữ ườ ử ụ ạ ể ẻ
nguyên bao g m đĩa c ng, đĩa CD-ROM, máy in, modern … Tuỳ theo tính m r ng c a m ng màồ ứ ổ ở ộ ủ ạ

ng i ta chia thành các m ng c c b (LAN), m ng di n r ng (WAN) và Internet. Theo ph m vi cung c pườ ạ ụ ộ ạ ệ ộ ạ ấ
d ch v , ng i ta phân thành các m ng n i b (Intranet) và m ng ngo i b (Extranet).ị ụ ườ ạ ộ ộ ạ ạ ộ
Internet đ c đ nh nghĩa là t p h p bao g m các m ng máy tính th ng m i và phi th ng m i đ cượ ị ậ ợ ồ ạ ươ ạ ươ ạ ượ
k t n i v i nhau nh có đ ng truy n vi n thông và cùng d a trên m t giao th c truy n thông tiêuế ố ớ ờ ườ ề ễ ự ộ ứ ề
chu n – đó là giao th c TCP/IP, trong đó TCP (Transmission Control Protocol) ch u trách nhi m đ m b oẩ ứ ị ệ ả ả
vi c truy n g i chính xác d li uệ ề ử ữ ệ t máy ng i s d ng đ n máy ch , còn IP (Internet protocol) có tráchừ ườ ử ụ ế ủ
nhi m g i các gói d li u t nút m ng này sang nút m ng khác theo đ a ch Internet.ệ ử ữ ệ ừ ạ ạ ị ỉ
Nh v y, Internet là m ng toàn c u hình thành t nh ng m ng nh h n, k t n i hàng tri u máy tính trênư ậ ạ ầ ừ ữ ạ ỏ ơ ế ố ệ
toàn th gi i thông qua h th ng vi n thông. Internet mang l i c s h t ng giúp các công ty ph bi nế ớ ệ ố ễ ạ ơ ở ạ ầ ổ ế
các đ a ch trên m ng c a mình, hi n th n i dung thông tin đ m i ng i có th truy c p. Internet baoị ỉ ạ ủ ể ị ộ ể ọ ườ ể ậ
g m các thông tin đa ph ng ti n nh s li u, văn b n, đ ho , phim nh … là m t hình th c m ng v iồ ươ ệ ư ố ệ ả ồ ạ ả ộ ứ ạ ớ
nh ng ch c năng phong phú đ k t n i thông tin trên toàn th gi i.ữ ứ ể ế ố ế ớ
Các m c quan tr ng hình thành và phát tri n m ng Internet có th k đ n là:ố ọ ể ạ ể ể ế
1962: ý t ng đ u tiên v m ng k t n i các máy tính v i nhau (J.C.R. Licklider)ưở ầ ề ạ ế ố ớ
1965: M ng g i các d li u đ c chia nh thành t ng gói tin, đi theo các tuy n đ ng khác nhau và k tạ ử ữ ệ ượ ỏ ừ ế ườ ế
h p l i t i đi m đ n (Donald Dovies); Lawrence G. Roberts đã k t n i m t máy tính Massachussettsợ ạ ạ ể ế ế ố ộ ở
v i m t máy tính khác California qua đ ng dây đi n tho i.ớ ộ ở ườ ệ ạ
1967: Lawrence G. Roberts đ xu t ý t ng m ng ARPANET – Advanced Research Project Agencyề ấ ưở ạ
Network t i m t h i ngh Michigan; Công ngh chuy n gói tin (packet switching technology) đem l i l iạ ộ ộ ị ở ệ ể ạ ợ
ích to l n khi nhi u máy tính có th chia s thông tin v i nhau; Phát tri n m ng máy tính th nghi m c aớ ề ể ẻ ớ ể ạ ử ệ ủ
B qu c phòng M theo ý t ng ARPANETộ ố ỹ ưở
1969: B Qu c phòng M ti n hành d án nghiên c u cao c p ARPA (Advanced research projectộ ố ỹ ế ự ứ ấ
agency). M c tiêu d án là nghiên c u các tiêu chu n và công ngh – thi t b truy n g i d li u thi t l pụ ự ứ ẩ ệ ế ị ề ử ữ ệ ế ậ
h th ng m ng toàn qu c cho phép trao đ i thông tin nhanh chóng, k p th i, đ ng th i đ m b o cho sệ ố ạ ố ổ ị ờ ồ ờ ả ả ự
ho t đ ng liên t c c a m ng máy tính, k c trong tr ng h p m t ph n hay m t b ph n c a m ngạ ộ ụ ủ ạ ể ả ườ ợ ộ ầ ộ ộ ậ ủ ạ
thông tin b phá hu . D án thành công ngoài s c t ng t ng, h th ng m ng đã đ c các nhà khoaị ỷ ự ứ ưở ượ ệ ố ạ ượ
h c, các k s , các ngành công nghi p, các tr ng đ i h c ng h và đã tr thành m ng thông tinọ ỹ ư ệ ườ ạ ọ ủ ộ ở ạ
kh ng l , có tên là Internet (m ng c a các m ng).ổ ồ ạ ủ ạ
1972: Th đi n t b t đ u đ c s d ng (Ray Tomlinson)ư ệ ử ắ ầ ượ ử ụ
1973: ARPANET l n đ u tiên đ c k t n i ra n c ngoài, t i tr ng đ i h c Londonầ ầ ượ ế ố ướ ớ ườ ạ ọ
1984: Giao th c chuy n gói tin TCP/IP (Transmision Control Protocol và Internet Protocol) tr thành giaoứ ể ở
th c chu n c a Internet; h th ng các tên mi n DNS (Domain Name System) ra đ i đ phân bi t cácứ ẩ ủ ệ ố ề ờ ể ệ
máy ch .ủ
1990: ARPANET ng ng ho t đ ng, Internet chuy n sang giai đo n m i.ừ ạ ộ ể ạ ớ
1991: Ngôn ng đánh d u siêu văn b n HTML (HyperText Markup Language) cùng v i giao th c truy nữ ấ ả ớ ứ ề
siêu văn b n HTTP (HyperText Transfer Protocol) ra đ i, Internet th c s tr thành d ng c đ c l c v iả ờ ự ự ở ụ ụ ắ ự ớ
hàng lo t các d ch v m i.ạ ị ụ ớ
Khi Internet xu t hi n, các nhà kinh doanh th ng m i đã nhanh chóng khai thác thành t u này. H sấ ệ ươ ạ ự ọ ử
d ng Internet nh ph ng ti n đ g i th , đàm phán, th o h p đ ng, ký k t h p đ ng, qu ng cáo, chàoụ ư ươ ệ ể ử ư ả ợ ồ ế ợ ồ ả
hàng, tìm ki m th tr ng, đ i tác th ng m i, và trong m t s tr ng h p Internet còn đ c s d ngế ị ườ ố ươ ạ ộ ố ườ ợ ượ ử ụ
nh kênh giao hàng.ư
World Wide Web (WWW) ra đ i, giúp ng i s d ng có th tham chi u t m t văn b n đ n nhi u vănờ ườ ử ụ ể ế ừ ộ ả ế ề
b n khác, chuy n t c s d li u này sang c s d li u khác v i hình th c h p d n và n i dungả ể ừ ơ ở ữ ệ ơ ở ữ ệ ớ ứ ấ ẫ ộ
phong phú. Internet và Web là công c quan tr ng nh t c a TMĐT, giúp cho TMĐT phát tri n và ho tụ ọ ấ ủ ể ạ
đ ng hi u qu .ộ ệ ả
D ch v Internet b t đ u đ c cung c p t i Vi t Nam chính th c t tháng 10 năm 1997 và s xu t hi nị ụ ắ ầ ượ ấ ạ ệ ứ ừ ự ấ ệ
c a d ch v ADSL vào năm 2003 đánh d u m c phát tri n m i các d ch v trên Internet trong đó cóủ ị ụ ấ ố ể ớ ị ụ
TMĐT t i n c ta.ạ ướ
C.HÌNH TH C GIAO D CH C A TH NG M IỨ Ị Ủ ƯƠ Ạ
ĐI N TỆ Ử
1.3.1. Th đi n t (Email)ư ệ ử
Email là ph ng th c d dàng nh t đ doanh nghi p làm quen và ti p c n v i th ng m i đi n t . Vi c s d ngươ ứ ễ ấ ể ệ ế ậ ớ ươ ạ ệ ử ệ ử ụ
email giúp cho doanh nghi p ti t ki m chi phí trong khi v n đ t đ c m c tiêu truy n g i thông tin m t cách nhanhệ ế ệ ẫ ạ ượ ụ ề ử ộ
nh t. V m t ch c năng, email có th thay th hoàn toàn cho fax. M t đ a ch email t t ph i đáp ng các yêu c uấ ề ặ ứ ể ế ộ ị ỉ ố ả ứ ầ
càng ng n càng t t, g n v i đ a ch website và th ng hi u c a doanh nghi p.ắ ố ắ ớ ị ỉ ươ ệ ủ ệ
Đ a ch email c n ng n g n đ đ i tác có th d nh và tránh kh năng gõ nh m trên bàn phím vì khi gõ đ a ch emailị ỉ ầ ắ ọ ể ố ể ễ ớ ả ầ ị ỉ
ch c n sai m t ký t là coi nh sai c đ a ch và th g i s không đ n n i.ỉ ầ ộ ự ư ả ị ỉ ư ử ẽ ế ơ
Đ a ch email c n g n v i đ a ch website và th ng hi u vì nh v y ch c n đ c đ a ch email là đ i tác có th nh nị ỉ ầ ắ ớ ị ỉ ươ ệ ư ậ ỉ ầ ọ ị ỉ ố ể ậ
bi t tên doanh nghi p c a b n cũng nh đ a ch website c a b n. Ví d , khi nh n đ c email t là ng i ta d dàngế ệ ủ ạ ư ị ỉ ủ ạ ụ ậ ượ ừ ườ ễ

đoán ra đ c đây là email t công ty IBM và Website c a công ty này là . D a trên nguyên t c đ a ch website g n li nượ ừ ủ ự ắ ị ỉ ắ ề
v i tên th ng hi u, trong nhi u tr ng h p có th đoán ra đ a ch website c a doanh nghi p m t cách d dàng.ớ ươ ệ ề ườ ợ ể ị ỉ ủ ệ ộ ễ
Tuy t đ i đa s website c a doanh nghi p đ u có ph n đ u là www. và ph n sau là .com ho c .com.vn. Chúng ta chệ ạ ố ủ ệ ề ầ ầ ầ ặ ỉ
c n đ t tên th ng hi u c a doanh nghi p vào gi a hai ph n trên là xong.ầ ặ ươ ệ ủ ệ ữ ầ
Đ tăng tính đ ng nh t gi a đ a ch website và đ a ch email, doanh nghi p c n l y ngay đ a ch website làm ph nể ồ ấ ữ ị ỉ ị ỉ ệ ầ ấ ị ỉ ầ
g c (ph n sau d u @). R t nhi u doanh nghi p hi n đã có website, nh ng l?i không bi t là h có quy n dùng đ a chố ầ ấ ấ ề ệ ệ ư ế ọ ề ị ỉ
website đó cho đ a ch email c a mình nên v n ph i dùng đ a ch email đăng ký t i các nhà cung c p d ch v Internetị ỉ ủ ẫ ả ị ỉ ạ ấ ị ụ
nh VDC, FPT …ư
1.3.2. Trao đ i d li u đi n t (EDI)ổ ữ ệ ệ ử
Trao đ i d li u đi n tổ ữ ệ ệ ử (electronic data interchange – EDI) là vi c trao đ i tr c ti p các d li u d i d ng “có c uệ ổ ự ế ữ ệ ướ ạ ấ
trúc” (structured form) t máy tính đi n t này sang máy tính đi n t khác, gi a các công ty hay t ch c đã thoừ ệ ử ệ ử ữ ổ ứ ả thu nậ
buôn bán v i nhau theo cách này m t cách t đ ng mà không c n có s can thi p c a con ng i. Trao đ i d li uớ ộ ự ộ ầ ự ệ ủ ườ ổ ữ ệ
đi n t có vai trò quan tr ng đ i v i giao d ch th ng m i đi n t quy mô l n gi a doanh nghi p v i doanh nghi p.ệ ử ọ ố ớ ị ươ ạ ệ ử ớ ữ ệ ớ ệ
V i vi c hình thành nh ng h th ng ng d ng th ng m i đi n t k thu t cao nh m ng giá tr gia tăng (VAN), hớ ệ ữ ệ ố ứ ụ ươ ạ ệ ử ỹ ậ ư ạ ị ệ
th ng qu n lý dây chuy n cung ng (SCM), m ng c a các nhà cung c p d ch v trung gian …, có s tham gia c aố ả ề ứ ạ ủ ấ ị ụ ự ủ
nhi u doanh nghi p s d ng d ch v áp d ng nh ng tiêu chu n trao đ i d li u th ng nh t t o thu n l i cho các giaoề ệ ử ụ ị ụ ụ ữ ẩ ổ ữ ệ ố ấ ạ ậ ợ
d ch th ng m i đi n t . S d ng EDI, doanh nghi p s gi m đ c l i sai sót do con ng i gây nên, gi m th i gianị ươ ạ ệ ử ử ụ ệ ẽ ả ượ ỗ ườ ả ờ
x lý thông tin trong các giao d ch kinh doanh, ti t ki m th i gian và chi phí trao đ i d li u. Hi n nay, s xu t hi n c aử ị ế ệ ờ ổ ữ ệ ệ ự ấ ệ ủ
các ngôn ng l p trình hi n đ i nh XML làm cho EDI tr nên d thi t k và d s d ng h n, do đó EDI đ c ngữ ậ ệ ạ ư ở ễ ế ế ễ ử ụ ơ ượ ứ
d ng r t ph bi n trong nhi u ngành trên th gi i.ụ ấ ổ ế ề ế ớ
1.3.3. Qu ng cáo tr c tuy nả ự ế
Có nhi u hình th c đ ti n hành qu ng cáo tr c tuy n. Doanh nghi p có th hình thành m t website riêng, đ t đ ngề ứ ể ế ả ự ế ệ ể ộ ặ ườ
d n website c a mình t i nh ng trang web có nhi u ng i xem, đăng hình qu ng cáo t i nh ng trang web thông tinẫ ủ ạ ữ ề ườ ả ạ ữ
l n hay tr c ti p g i th đi n t t i t ng khách hàng, đ i tác ti m năng… Chi phí qu ng cáo trên các trang web r tớ ự ế ử ư ệ ử ớ ừ ố ề ả ấ
th p so v i vi c qu ng cáo trên các ph ng ti n truy n hình, đài phát thanh. Vì v y, vi c ti n hành qu ng cáo trênấ ớ ệ ả ươ ệ ề ậ ệ ế ả
nh ng website có s l ng truy c p l n cũng đang tr thành m t chi n l c quan tr ng c a nhi u doanh nghi p.ữ ố ượ ậ ớ ở ộ ế ượ ọ ủ ề ệ
Nh ng công ty có trang web riêng ho t đ ng trên nhi u lĩnh v c khác nhau, t s n xu t hàng hoá, d ch v côngữ ạ ộ ề ự ừ ả ấ ị ụ
nghi p t i nh ng s n ph m tiêu dùng hàng ngày. Nhi u doanh nghi p đã t n d ng chi phí th p c a các hình th cệ ớ ữ ả ẩ ề ệ ậ ụ ấ ủ ứ
qu ng cáo b ng th đi n t b ng cách mua ho c li t kê danh sách khách hàng ti m năng có đ a ch email t nh ngả ằ ư ệ ử ằ ặ ệ ề ị ỉ ừ ữ
nhà cung c p d ch v Interner nh FPT, VDC … r i g i th đi n t qu ng cáo. Ví d v các lo i qu ng cáo tr c tuy nấ ị ụ ư ồ ử ư ệ ử ả ụ ề ạ ả ự ế
trên website là samer, popup, contest/quizz …
1.3.4. Bán hàng qua m ngạ
Website bán l là hình th c doanh nghi p s d ng website đ tr ng bày hình nh hàng hoá giao d ch và bán hàngẻ ứ ệ ử ụ ể ư ả ị
hoá cho ng i tiêu dùng. Đây chính là s th hi n c a ph ng th c giao d ch gi a doanh nghi p v i ng i tiêu dùng.ườ ự ể ệ ủ ươ ứ ị ữ ệ ớ ườ
M c dù không ph i ph ng th c có tr giá giao d ch l n nh t trong th ng m i đi n t , nh ng khi nói đ n th ng m iặ ả ươ ứ ị ị ớ ấ ươ ạ ệ ử ư ế ươ ạ
đi n t ng i ta hay nghĩ đ n website bán l v i các mô hình n i ti ng nh , .ệ ử ườ ế ẻ ớ ổ ế ư
Website bán l có u th trong vi c kinh doanh nh ng món hàng có giá tr nh và v a, nh ng m t hàng tiêu dùngẻ ư ế ệ ữ ị ỏ ừ ữ ặ
th ng g p trong đ i s ng hàng ngày. Bên c nh nh ng hàng hoá h u hình, hàng hoá có th s hoá và d ch v cũngườ ặ ờ ố ạ ữ ữ ể ố ị ụ
là đ i t ng c a website bán l . Ph n m m, trò ch i, phim là nh ng m t hàng s hoá có doanh s phân ph i quaố ượ ủ ẻ ầ ề ơ ữ ặ ố ố ố
m ng cao. Các d ch v gi i trí, du l ch, giao thông, t v n … cũng là nh ng lĩnh v c ti m năng cho các website bán l .ạ ị ụ ả ị ư ấ ữ ự ề ẻ
Quy trình mua bán trên m t website bán l th ng di n ra nh sau:ộ ẻ ườ ễ ư
•Ng i mua vào website xem hàng, m i m t hàng th ng có hình nh minh ho , các chi ti t v m tườ ỗ ặ ườ ả ạ ế ề ặ
hàng đó.
•Khi mu n mua m t m t hàng, ng i mua s nh n vào nút “Đ t mua” sau đó l i có th ti p t c xemố ộ ặ ườ ẽ ấ ặ ạ ể ế ụ
các m t hàng khác.ặ
•Sau khi xem và ch n hàng xong, ng i mua nh n vào ô “Gi mua hàng” (Shopping cart ho c Basket)ọ ườ ấ ỏ ặ
đ xem l i nh ng m t hàng đã ch n. T i đây ng i mua có th b b t nh ng m t hàng đã ch nể ạ ữ ặ ọ ạ ườ ể ỏ ớ ữ ặ ọ
ho c tăng s l ng c a m t m t hàng nào đó.ặ ố ượ ủ ộ ặ
•Ti p đó đ n ph n thanh toán, ng i mua s đi n mã s khách hàng (n u đã đăng ký) ho c đi n cácế ế ầ ườ ẽ ề ố ế ặ ề
thông tin v đ a ch nh n hàng và ch n ph ng th c thanh toán : b ng th tín d ng, chuy n ti nề ị ỉ ậ ọ ươ ứ ằ ẻ ụ ể ề
th ng vào tài kho n ng i bán, chuy n ti n qua Paypal, chuy n ti n qua b u đi n.ẳ ả ườ ể ề ể ề ư ệ
•Sau khi nh n đ c thanh toán, ng i bán s g i hàng qua b u đi n ho c chuy n tr c ti p đ n choậ ượ ườ ẽ ử ư ệ ặ ể ự ế ế
ng i mua (ng i mua cũng có th thanh toán tr c ti p b ng ti n m t t i th i đi m này).ườ ườ ể ự ế ằ ề ặ ạ ờ ể
V i website bán l , doanh nghi p có th tr thành m t nhà phân ph i hàng hoá mà không c n ph i tr c ti p s n xu tớ ẻ ệ ể ở ộ ố ầ ả ự ế ả ấ
hay không c n di n tích quá l n đ làm c a hàng. Đi u này t o nên l i th c nh tranh là c t gi m đ c chi phí thuêầ ệ ớ ể ử ề ạ ợ ế ạ ắ ả ượ
m t b ng và nhân công. Tuy nhiên, đ thi t l p website bán l , doanh nghi p c n l u ý nh ng đi u ki n sau:ặ ằ ể ế ậ ẻ ệ ầ ư ữ ề ệ
•Thi t k ho c thuê thi t k đ c m t website bán l có đ y đ các ch c năng, ti n l i cho ng iế ế ặ ế ế ượ ộ ẻ ầ ủ ứ ệ ợ ườ
dùng và b o m t t t (nh t là v i các website có nh n thanh toán tr c ti p qua m ng).ả ậ ố ấ ớ ậ ự ế ạ
•Đ t website trên máy ch có t c đ cao, đ ng truy n băng thông r ng đ khách hàng truy c p dặ ủ ố ộ ườ ề ộ ể ậ ễ
dàng.
•B trí t t nhân l c đ nh n, ph n h i các đ n đ t hàng, c p nh t thông tin trên website, nh n hàngố ố ự ể ậ ả ồ ơ ặ ậ ậ ậ
t nhà s n xu t và giao hàng cho ng i mua.ừ ả ấ ườ
•Cung c p nhi u lo i hình thanh toán.ấ ề ạ
•Làm t t công tác qu ng cáo website, chăm sóc khách hàng.ố ả

