[DOCUMENT TITLE]
[Document subtitle]
1
2
LỜI NÓI ĐẦU
Năm 2020 có ý nghĩa nổi bật trên con đƣờng phát triển thƣơng mại điện tử nƣớc ta. Với
ngƣời tiêu dùng, đây là năm cuối cùng của một thập kỷ mà mua sắm qua mạng đã trở nên phổ
biến mỗi dịp cuối năm hàng triệu ngƣời tiêu dùng háo hức đón nhận những chƣơng trình
khuyến mại trực tuyến lôi cuốn. Với doanh nghiệp, đây dấu mốc chuyển đổi từ nhận thức
sang hành động, không phải thƣơng mại điện tử lợi ích làm sao triển khai một
cách hiệu quả. Với các cơ quan tổ chức, năm 2020 điểm giữa của giai đoạn mƣời năm
đƣợc dự đoán là giai đoạn vàng của thƣơng mại điện tử Việt Nam.
Trong bối cảnh đó, Báo cáo Chỉ số Thƣơng mại điện tử Việt Nam (EBI) 2020 không
chỉ giới thiệu kết quả khảo sát doanh nghiệp của một năm riêng rẽ mà cố gắng dựng một đoạn
phim ghi lại diễn biến của quá khứ, nh hình hiện tại xu hƣớng phát triển của thƣơng mại
điện tử tới năm 2025.
Những hình ảnh nổi bật một số địa phƣơng đã quan tâm hơn tới việc hỗ trợ doanh
nghiệp kinh doanh trực tuyến, vốn đầu nƣớc ngoài đóng vai trò quan trọng đối với các nền
tảng số hay các sàn thƣơng mại điện tử, tuy nhiên hàng triệu doanh nghiệp hộ kinh doanh
cần chủ động đầu vào nguồn nhân lực đáp ứng nhu cầu kinh doanh trực tuyến. Trên tất cả,
cần biến quyết tâm hoàn thiện thể chế, chính sách thành các hành động cụ thể.
Thay mặt Hiệp hội Thƣơng mại điện tử Việt Nam, tôi xin trân trọng cảm ơn tất cả các
quan, tổ chức, doanh nghiệp nhân đã giúp đỡ xây dựng Báo cáo Chỉ số Thƣơng mại
điện tử này. Nhiều Sở Công Thƣơng, đặc biệt Sở Công Thƣơng Nội, Tp. Hồ Chí Minh,
Hải Phòng, Đà Nẵng, An Giang, Bắc Kạn, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Dƣơng, Bình Thuận, Cà
Mau, Cao Bằng, Gia Lai, Tĩnh, Hoà Bình, Hƣng Yên, Lào Cai, Long An, Ninh Thuận,
Phú Thọ, Quảng Nam, Thanh Hoá, Vĩnh Phúc, Yên Bái, v.v… đã nhiệt tình hỗ trợ Hiệp hội
khảo sát nh hình triển khai thƣơng mại điện tử tại địa phƣơng. Cục Thƣơng mại điện tử và
Kinh tế số thuộc Bộ Công Thƣơng vừa quan chỉ đạo, vừa nhiều hỗ trợ quý báu về
chuyên môn trong quá trình triển khai nhiệm vụ này.
Chỉ số Thƣơng mại điện tử 2020 không thể hoàn thành nếu thiếu sự hỗ trợ hiệu quả của
Tổng Công ty Bƣu điện Việt Nam (Vietnam Post), Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bƣu
điện (EMS), Công ty Cổ phần Công nghệ SAPO, Công ty Cổ phần FADO Việt Nam, Visa
Inc. (Visa), Công ty Cổ phần Mắt Bão, quan quản lý CITES Việt Nam, Công ty Cổ Phần
Thƣơng Mại chuyển phát nhanh Nội Bài (Netco), Công ty Cổ phần Đầu Phát triển
3
IM (IMGroup), Trƣờng Đại học Ngoại thƣơng Hà Nội, Trƣờng Đại học Thƣơng mại Nội.
Hàng nghìn doanh nghiệp trên cả nƣớc đã nhiệt tình cung cấp thông tin theo mẫu phiếu khảo
sát. Tạp chí Thƣơng gia Thị trƣờng các đơn vị truyền thông đã tích cực phối hợp với
Hiệp hội phổ biến chỉ số tới đông đảo các đối tƣợng.
Tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo Chỉ số Thƣơng mại điện tử Việt Nam 2020
hoan nghênh mọi góp ý để có thể thực hiện tốt hơn nhiệm vụ này trong các năm tiếp theo.
Nguyễn Thanh Hƣng
Chủ tịch Hiệp hội Thƣơng mại điện tử Việt Nam
4
NỘI DUNG
LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................................... 2
CHƢƠNG I – TỔNG QUAN ....................................................................................... 8
Thánh Gióng thời kinh tế số .................................................................................................. 9
Vƣợt dãy Trƣờng Sơn .......................................................................................................... 10
Chiến lƣợc lan toả ................................................................................................................ 11
Từ tƣờng lửa tới thảm đỏ ..................................................................................................... 14
Hàng triệu chiến binh ........................................................................................................... 20
Những khoảng cách còn lại .................................................................................................. 23
CHƢƠNG II – TOÀN CẢNH THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 2020 ............................ 28
1. CÁC DOANH NGHIỆP THAM GIA KHẢO SÁT ........................................................ 29
2. HẠ TẦNG VÀ NGUỒN NHÂN LỰC ............................................................................ 30
a. Sử dụng email và các công cụ hỗ trợ trong công việc .............................................................. 30
b. Lao động chuyên trách về thƣơng mại điện tử ......................................................................... 32
c. Chi phí mua sắm, trang bị và ứng dụng công nghệ thông tin và thƣơng mại điện tử ............... 34
3. GIAO DỊCH TMĐT DOANH NGHIỆP VỚI NGƢỜI TIÊU DÙNG (B2C) ................. 35
a. Website doanh nghiệp .............................................................................................................. 35
b. Kinh doanh trên mạng xã hội ................................................................................................... 36
c. Tham gia các sàn thƣơng mại điện tử ....................................................................................... 36
d. Kinh doanh trên nền tảng di động ............................................................................................ 37
e. Các hình thức quảng cáo website và ứng dụng di động ........................................................... 39
4. GIAO DỊCH TMĐT DOANH NGHIỆP VỚI DOANH NGHIỆP (B2B) ....................... 43
a. Sử dụng các phần mềm quản lý ................................................................................................ 43
b. Sử dụng chữ ký điện tử và hợp đồng điện tử ........................................................................... 44
c. Nhận đơn đặt hàng và đặt hàng qua các công cụ trực tuyến .................................................... 45
d. Tỷ lệ đầu tƣ, xây dựng và vận hành website/ứng dụng di động ............................................... 46
e. Đánh giá hiệu quả của việc bán hàng qua các công cụ trực tuyến ........................................... 46
5. GIAO DỊCH GIỮA CHÍNH PHỦ VỚI DOANH NGHIỆP (G2B) ................................ 47
a. Tra cứu thông tin trên các website cơ quan nhà nƣớc .............................................................. 47
b. Sử dụng dịch vụ công trực tuyến .............................................................................................. 48
c. Lợi ích của dịch vụ công trực tuyến ......................................................................................... 49
CHƢƠNG III – CHỈ SỐ THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THEO ĐỊA PHƢƠNG ...... 50
1. CHỈ SỐ VỀ NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HẠ TẦNG CNTT (NNL&HT)........................ 51