Ổ Ầ
Ấ
Ệ
CÔNG TY C PH N GI Y VI T HOA
Ế THUY T MINH
Ế Ỹ
Ứ
Ậ
Ả
Ậ
LU N CH NG KINH T K THU T KH THI
Ầ Ư
Ự
Ự D ÁN Đ U T XÂY D NG
Ự
Ả
Ấ
NHÀ MÁY S N XU T BAO BÌ, MÀNG NH A
Ủ Ầ
Ổ
Ư
Ầ
Ấ
Ệ
CH Đ U T : CÔNG TY C PH N GI Y VI T HOA
Ế
Ầ Ư
Ự
Ự Ấ
Ả
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NG Ự NHÀ MÁY S N XU T BAO BÌ VÀ MÀNG NH A
Ộ
N I DUNG
ƯƠ
Ớ
Ự
Ệ
CH
NG I: GI
Ủ Ầ Ư I THI U CH Đ U T VÀ D ÁN
............................................................4
ớ
ệ
I.1. Gi
i thi u ch đ u t
ủ ầ ư.................................................................................................................4
I.2. Mô t
ề ả
ầ ư
ừ
ệ
ấ
ả ơ ộ ự .......................................................................................................................5
mua s m dây chuy n s n xu t bao bì, màng cán t
ự ế t Hoa d ki n đ u t ự
ầ ể ả
ự
ổ
s b d án ổ ắ Công ty C ph n Gi y Vi ừ ự ấ nh a; các máy móc thi nh a PE, PP…. đ s n xu t bao bì nh a và màng cán t ế ộ 8 màu, 01 máy ghép kh ; 01 máy chia cu n và 01 máy ch túi, 01 máy cán 3 l p.
ấ ồ ế ị t b bao g m 01 máy in ớ ......................................5
ẩ I.3. S n ph m c a d án
ủ ự ...................................................................................................................5 ả
ị ườ
ạ ả
ự
ấ
ấ
ẩ
ả
ẩ
ng các lo i s n ph m chính là s n ph m t ọ
ứ ợ
ự
ạ
ầ
ả ừ bao bì nh a, Công ty S n xu t và cung c p cho th tr ấ ả ấ ệ màng nh a, màng ph c h p in 08 m u trên m i ch t li u, và các lo i màng meterlize. S n xu t màng CPP, CPE, MCPP, MPET................................................................................................................................5
ơ ở ể
I.4. C s tri n khai d án
ự ................................................................................................................5
ƯƠ
Ả Ầ
Ư
Ắ
Ế
Ề
CH
Ế
Ự Ầ NG II: S C N THI T PH I Đ U T MUA S M DÂY CHUY N MÁY MÓC Ị Ớ ............................................................................................................6 THI T B M I
ụ
.
ế ị
ở ộ
ệ
ấ
ằ
ấ
ố
dây chuy n thi ớ
ươ
ả
ề ườ i tay ng ự
ự ạ
ươ
ừ
ệ
ẩ
ầ ư .........................................................................................................................6 ổ ả ầ ư t b nh m m r ng s n xu t, phân ph i, xây t Hoa đ u t ả ẩ ả i tiêu dùng. Tr thành công ty hàng đ u trong s n ng hi u và qu ng bá s n ph m t ừ ả ng t Nam, t ng b
bao bì nh a và màng nh a t
ầ ướ ư c đ a th
ở i Vi
ệ
II.1. M c tiêu đ u t ầ Công ty C ph n Gi y Vi ệ ự d ng th ố ấ xu t và phân ph i dòng s n ph m t ố ế ......................................................................................................................................6 ệ hi u Vi
t ra Qu c t
.
ế
.
ẩ
ả
ạ
ấ
ệ
ừ
t Hoa có k ho ch s n xu t phân ph i dòng s n ph m t
ả ầ ư .........................................................................................................6 ả bao bì
ạ
ự
ự
ỉ
ẩ
ế
ự ộ
ế ệ i Vi ả
ị
ố
ấ
ấ ể ả ị ườ i th tr ả
ể ứ
ị
ứ
ể ở ộ ệ ờ
ả
ự
ị ườ
ộ ợ ấ ề ng và ti m năng ư ng, đ a ra
ị
ẩ ế ượ ề
ự
ắ
ấ
ấ ự
ự
ự ế ớ i các nhà s n xu t ch bi n l
ằ
ế ớ ả ự ậ
ị c v marketing cho s n ph m. ậ ả ề
ả ủ ầ ư
ế ủ
ẵ
ợ
ệ ự ậ
ữ ệ
ự
ầ
ẩ
ố ả ệ
ự ả
ệ
ẩ
ấ
ố ấ ườ
ặ ư ự
ứ ố
ỉ ầ
ủ
ạ
ể ữ
ị ứ
ử ụ
ể
ệ
ả
ạ
ậ
t trong lĩnh v c s n xu t bao bì màng ầ i dân, yêu c u ễ ễ ả hình d ng, mùi v ch c năng s d ng, d b o qu n v n chuy n, an toàn v sinh, d
ượ ử ụ
ấ ớ c là r t l n và đ ề
ự ấ
ề
ồ
ỏ ế
ủ
ể
ể
ậ
ướ ả
ấ ượ
ẩ
ắ
ạ
ừ ự ẽ ạ
ự ị ườ
nh a s h giá thành. Năm b t đ
ộ ế ế c s n xu t đ ế ng công ty ti n hành đ u t ầ
ụ ụ
ướ
ấ
ằ
ả ẩ ả
ấ
ẩ
ự ầ t ph i đ u t II.2. S c n thi ầ ổ ố Năm 2010, công ty C ph n Gi y Vi ạ ả nh a, màng nh a và các lo i màng meterlize t t Nam. Đ đ m b o thành công cho d án công ty ứ ộ ạ ầ ử ụ đã ti n hành cu c nghiên c u nhu c u s d ng s n ph m t ng Hà N i và các t nh thành trên ẩ ư ầ ả ớ ạ ị i đ a bàn Hà N i và các toàn Qu c. Đ m r ng s n xu t, phát tri n th ph n và đ a ra s n ph m m i t ẩ ề ườ ả ể ư ầ ỉ t nh thành khác thì vi c đi u tra, nghiên c u nhu c u ng i tiêu dùng đ đ a ra s n ph m phù h p r t ồ ọ ị ườ ị ườ ề ệ ng giúp xác đ nh quy mô th tr quan tr ng. Đ ng th i vi c đi u tra nghiên c u th tr ẩ ị ố ớ ả ị ườ ậ ng đ i v i s n ph m nh a, đ nh v cho dòng s n ph m này trên th tr xâm nh p th tr ẩ ...................................................................6 ả ướ ượ ng chi n l đ c các đ nh h ặ ề ả ế ị ẩ ệ ấ ầ ổ t b , t Hoa d ki n nh p kh u dây chuy n s n xu t, xây d ng l p đ t thi Công ty C ph n Gi y Vi ế ế ươ ụ ệ ố ả ẩ ấ ng th c, th c ph m, thu c b o v ti n t i s n xu t và tiêu th bao bì t ề ệ i th c a Công chi u sâu, khai thác ti m năng s n có và l th c v t nh m phát huy hi u qu c a đ u t ty.......................................................................................................................................................................6 ế ế Ngày nay nhu c u bao bì đóng gói th c ph m ch bi n, thu c b o v th c v t, thu c ch a b nh, các ể ả s n ph m gi y băng b m v sinh ngày càng phát tri n, đ c bi ự nh a, nilon. Do nhu c u sinh ho t hàng ngày cũng nh s gia tăng c a m c s ng ng ả ả b o qu n đ gi ử ụ ...........................................................................................................................................................6 s d ng. ầ ử ụ ụ ệ ướ c s d ng liên t c Hi n nay bao bì màng nh a có in hình nhu c u s d ng trong n ậ ả ừ ắ ị ườ i có ng mi n B c 80% là t quanh năm. Ngu n cung c p cho th tr mi n Nam. Tuy giao thông v n t ấ ặ ặ ư phát tri n trong m y năm g n đây nh ng do tính đ c thù c a m t hàng bao bì đòi h i ti n đ giao hàng ẫ ổ nhanh, thay đ i m u mã th ạ ể ph m phát tri n m nh t ả ẩ các s n ph m t ự xây d ng nhà máy s n xu t bao bì nh a và màng nh a nh m ph c v nhu c u tiêu dùng trong n ẽ ế ớ s ti n t
ầ ự ườ ng xuyên, chi phí v n chuy n cao. Ngoài ra, do các ngành ch bi n th c ạ ề c thì ầ ư ầ ủ c nhu c u c a th tr c và ố ế .............................................................6
ệ i mi n B c. Khi nguyên li u chính là h t nh a trong n ắ ượ ự ự ng khu v c và qu c t
ự ị ườ i xu t kh u s n ph m ra th tr
.
ƯƠ
Ứ
CH
NG III: NGHIÊN C U TH TR
Ị ƯỜ .........................................................................7
NG
Ế Ệ
Ổ
Ề Ề III.1. T NG QUAN V N N KINH T VI T NAM
.....................................................................7
ổ
ế
ệ
ề ề II.1.1. T ng Quan V N n Kinh T Vĩ Mô Vi
t Nam:
.......................................................7
ủ ầ ư
ầ
ấ
ổ
ệ
Ch đ u t : Công Ty C Ph n Gi y Vi
t Hoa
Trang 2
Ế
Ầ Ư
Ự
Ự Ấ
Ả
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NG Ự NHÀ MÁY S N XU T BAO BÌ VÀ MÀNG NH A
ồ
ộ
ụ
ướ
ể ệ
ỉ ố Các ch s tăng tr
ng cho các ngành cũng th hi n m t xu h
ạ
ệ
ị ả
ưở ấ
ị
ị
ớ
ự
ụ
ộ
ơ
i
ủ ụ ẫ
ự ộ ấ ộ
ệ ế ế ớ ở ứ th gi ưở
ố ng khá cao, t c đ tăng tr
ọ
ế
ể
ầ ị
ự
ứ
ả ạ ươ ng th c năm 2008 đã đ t m c k l c so v i tr ệ
ưở ả ự ưở ố ớ ỷ ụ ớ
ủ
ị
ả ữ
ướ
ụ
ồ
ự ả ạ ượ ng là khá v ng ch c và đ t đ
ng ph c h i tăng tr ầ
ưở ể
ượ
ệ ng ph c h i rõ r t. Giá tr s n xu t công nghi p quý I đ t 3,2%, quý II tăng lên 7,6% và quý III là ả 8,5%. So v i khu v c công nghi p, thì khu v c d ch v ch u tác đ ng nh ự ưở h m c đ th p h n. Nhìn chung, khu v c ng c a suy thoái kinh t ị d ch v v n duy trì tăng tr ng trong quý I là ệ ứ ế 5,1%, trong quý II, 5,7% và 6,8% trong quý III. Căn c k t qu th c hi n 9 tháng ự ị ộ ố ng giá tr khu v c đ u năm và tri n v ng các tháng ti p theo, t c đ tăng tr ệ ự ể ạ ự ụ ướ c th c hi n c năm 2009 có th đ t 6,5%. Đ i v i lĩnh v c nông d ch v ớ ướ ả ượ ệ ng l nghi p, do s n l c, ề ệ nên ngành nông nghi p tăng không nhi u trong năm 2009. U c th c hi n giá tăng thêm ngành nông, lâm, th y s n tăng kho ng 1,9%. tr ư ậ Nh v y xu h c ngay ự ế ...............................7 ừ ướ tr t
c khi các gói kích c u đ
c tri n khai trên th c t
ắ .
ầ ư
ả
ể
ế
ữ
Đ u t
ố ả phát tri n: Trong b i c nh suy gi m kinh t
ả
ệ
ưở
ả ầ ư
ủ
ướ
phát tri n. Tr
ố
ồ
ườ
ầ ư
ể , tăng c
ộ ngân sách nhà n
ủ ố
ế ệ ồ ổ
ạ ướ c k ho ch đ u t ồ
ướ ụ ị ấ
ườ
ấ ữ
ạ ố
ẩ ỗ ự
ạ ầ ư
ộ
ả
ầ ư
ộ
ồ ổ c tính t ng đ u t
ớ
ướ
ớ
ỷ ồ ư
ỷ
ằ nhà n c a t
ồ ồ ữ ơ
ự
ộ ự
ồ
ướ ượ c đ trong n ố ố
ủ ồ ự ố ạ
ớ
ự
ớ
ạ
ỷ
ả USD (so v i 64 t
ệ ướ ế ả
ổ
ỷ
ỷ
ả
ạ
ạ
ỷ
ấ ả , nh ng khó khăn trong s n xu t ế ự ả ng tr c ti p kinh doanh gi m sút đã nh h kinh doanh và hi u qu đ u t ự ạ ộ ầ ư c tình hình đó, Chính ph đã th c đ n các ho t đ ng đ u t ầ ả ng huy đ ng các ngu n v n, bao i pháp kích c u đ u t hi n các gi ủ ầ ư ế ệ ứ c c a các năm sau, g m vi c ng tr ụ ế ầ ư ố , tín d ng b sung thêm ngu n v n trái phi u Chính ph , v n tín d ng đ u t ớ ệ ụ ộ i lao đ ng b m t vi c làm… V i xu t kh u, tín d ng đào t o l i cho ng ữ ạ ượ c nh ng toàn xã h i năm 2009 đã đ t đ nh ng n l c đó, ngu n v n đ u t ế ạ ự Ướ toàn xã h i năm 2009 đ t 708,5 nghìn k t qu tích c c. ố ỷ ồ đ ng, b ng 42,2% GDP, tăng 16% so v i năm 2008 . Trong đó, ngu n v n t ố ầ ư c là 321 nghìn t đ ng, tăng 43,3% so v i năm 2008; ngu n v n đ u t ế ầ ư ủ ư nhân và c a dân c là 220,5 nghìn t , tăng 22,5%. Nh ng k t đ u t ấ ả c huy đ ng tích c c h n. Tuy qu này cho th y các ngu n l c trong n ầ ư ồ ướ nhiên, trong khi các ngu n v n đ u t c có s gia tăng thì ngu n ổ ạ ố i gi m m nh. T ng s v n FDI đăng ký m i và tăng thêm v n FDI năm 2009 l ạ ố ướ ỷ c đ t USD năm 2008), v n th c hi n ố USD năm 2008). T ng v n ODA ký k t c năm kho ng 8 t USD (so v i 11,5 t ỷ ướ ......................................7
c đ t 20 t ả ớ c đ t 5,456 t USD, gi
ả i ngân đ t kho ng 3 t USD.
ỉ ố
ứ
ớ
Ch s ICOR năm 2009 đã tăng t
ạ
ớ ạ
ố
ễ
ủ ồ i ngân ngu n v n đ u t
t
ậ ố
ủ
ồ
ế
ướ ầ ư ở ấ ả
ủ
ự
ố
ả
ả c nh đó còn x y ra tình tr ng ch m tr trong gi ngân sách nhà n v n đ u t
i m c quá cao, trên 8 so v i 6,6 c a năm 2008. Bên ầ ư ừ ả ấ c và ngu n v n trái phi u Chính ph , lãng phí, th t thoát ầ ư ...................8
t c các khâu c a quá trình qu n lý d án đ u t
t
.
ả
ạ
ế
ế
ư
ứ
ậ
ộ
ộ
ố
ở ứ
ỉ ố
ứ
ớ
ơ ướ m c d ỉ ấ
ợ
ớ
ữ ờ ố
ấ ủ
ầ ả
ưở
ớ
ế
ứ ng l n đ n đ i s ng và s n xu t c a ng
ẹ
ạ
ng th c tăng nh trong 6 tháng đ u năm (0,59%) nh ng l
ầ ươ
ự
ự
ữ
ố
ở
ố
ẩ năm 2009 nhân t
ộ ạ ộ ố L m phát và giá c : N u nh năm 2008 là năm ch ng ki n m t t c đ l m phát cao ứ ỷ ụ ế ứ ạ ỷ i ch ng ki n m t m c k l c trong vòng h n m t th p k qua thì năm 2009 l ả ướ ỉ ố ạ c qua 10 l m phát i hai con s . Ch s giá tiêu dùng (CPI) c n ầ tháng đ u năm ch tăng 4,49% so v i tháng 12/2008. Đây là m c tăng ch s giá tiêu dùng khá th p so v i nh ng năm g n đây và là m c tăng h p lý, không ườ ỉ ố ả gây nh h i dân. Ch s CPI ướ ươ ư ự i có xu h l ng ầ ả gi m trong nh ng tháng cu i năm. L ng th c, th c ph m luôn là đ u tàu kéo ữ ạ l m phát đi lên trong nh ng năm 2007 và 2008 thì này không còn đóng vai trò chính n a.ữ .........................................................................8
ỷ
ở ạ
ổ
ị
ướ
T giá: Trong nhi u năm tr l ề
ồ
ệ
i đây, Ngân hàng nhà n ễ ớ ồ
ỹ
ề đ ng ti n Vi
t Nam so v i đ ng đô la M . Di n bi n t
c kiên trì chính sách n đ nh ế ỷ giá trong năm 2009 là
ủ ầ ư
ầ
ấ
ổ
ệ
Ch đ u t : Công Ty C Ph n Gi y Vi
t Hoa
Trang 3
Ế
Ầ Ư
Ự
Ự Ấ
Ả
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NG Ự NHÀ MÁY S N XU T BAO BÌ VÀ MÀNG NH A
ỉ
ặ
ứ ạ
ự
+ 3% lên + 5% vào tháng 4/2009, trên th tr
do giá ngo i t
ng t
ồ
ứ
ỹ
ồ
ỷ ị ườ ế la
ề
đ ng/đô ế
ị ườ
ố
ấ
ạ
ỷ giá càng bi n đ ng và m t giá m nh, th tr ệ
ờ
ể
ế
ạ
ự ự
ọ
ế ạ
ẳ ố ả ề ệ ng ti n t ể ạ ượ giá đ đ t đ
ị ườ
ị
ề ố ươ ng đ i ph c t p. M c dù NHNN đã đi u ch nh nâng t giá liên ngân hàng và t ạ ệ ộ ừ biên đ t nhanh chóng áp sát m c 18.300 đ ng/đô la M và đ n tháng 11 đã lên trên ỹ M . 19.000 ạ ộ ng ngo i Càng v cu i năm t ố ừ ụ ồ h i luôn có bi u hi n căng th ng, đ ng th i USD tín d ng thì th a, USD ướ ạ ươ ng gia tăng và tính th ng m i thì thi u Trong b i c nh l m phát có xu h ả ổ ị ườ ị ỏ ầ , đòi h i c n ph i có s l a ch n linh không n đ nh trên th tr ổ ề ỷ ế ề ạ ơ ụ ho t c ch đi u hành t c m c tiêu ki m ch l m phát và n ề ệ ............................................................................................8 đ nh th tr
ng ti n t
.
ả
ễ
ớ
Thu chi ngân sách: Năm 2009, các gi
ả
ế
ừ ầ
ạ
ổ
ạ
ả
ỉ
ớ ứ
ả d u thô và gi m thu do suy gi m kinh t ị ả ấ
ự
ớ
ả
ỷ
ớ ặ
ự
ầ ộ
ướ
ổ
ả
ả
ng và đ m b o an sinh xã h i. T ng chi ngân sách
ớ ự
ớ
ạ ổ ơ
ướ
ề
ỷ ồ c kho ng 115,9 nghìn t ạ ế
ả ế ế ợ i pháp mi n, gi m, giãn thu k t h p v i gi m ồ ả đã làm cho ngu n thu ngân thu t ỷ sách b gi m m nh. U c tính t ng thu ngân sách c năm đ t 390,65 nghìn t ồ ự đ ng, x p x so v i m c d toán (389,9 nghìn t ) và gi m 6,3% so v i th c ệ hi n năm 2008. M t khác, nhu c u và áp l c chi tăng lên cho kích thích tăng ưở c đ t trên 533 nghìn tr ộ ỷ ồ đ ng, tăng 8,5% so v i d toán và 7,5% so v i năm 2008. T ng b i chi ngân t ớ ả đ ng, b ng 6,9% GDP, cao h n nhi u so v i sách ủ ứ .......................................8 m c 4,95% c a năm 2008 và
ằ ề k ho ch đ ra (4,82%).
ấ
ươ
ậ
ẩ
ệ
ủ
ầ
ặ
ả
ủ ự
ệ ả
ố
ở
ấ
ạ
ậ
ủ ướ
ấ ẩ
ớ
ả
ẩ ấ ạ ẩ ng m i: Năm 2009, tình hình xu t nh p kh u kh u Xu t nh p kh u và cán cân th ế ẫ ế toàn c u d n đ n t Nam g p nhi u khó khăn do kh ng ho ng kinh t ị ườ ướ ế ữ ng c v n là th tr nh ng n ả ấ ạ ổ ư ỹ T ng kim ng ch xu t t Nam nh M , Nh t B n, EU... ả ỷ ......9
ậ ề c a Vi s đình tr s n xu t và h n ch tiêu dùng ệ ẩ ớ xu t kh u l n c a Vi ạ kh u năm 2009
c đ t kho ng 56,5 t USD, gi m 9,9% so v i năm 2008.
ổ
ỷ
ẩ
ậ
ạ
ớ
ướ
T ng kim ng ch nh p kh u năm 2009
ả ấ
ạ ề
ả
ả
ữ
c đ t 67,5 t ủ
ả
ế
ậ
ố . Tuy nhiên, trong các tháng cu i năm, nhu c u nh p kh u có th
ệ
ầ ụ
ặ
ẩ
ấ
ấ ẩ
ả ố
ư
ả
ấ
ẩ
ậ
ạ
ậ
ẩ
ạ
ạ ả ậ
ề ộ ả ả
ế
ả
ỷ
ữ
ạ
ẩ ệ
ế
ố ư ậ ể ặ
ấ ự ả ậ
ầ ủ ế
ữ
ứ
ế
ẩ
ầ
ậ ụ ợ
ạ ề ẫ
ệ
ệ
ể ơ ấ
ể ẫ
ể
ấ
ẩ
ị
USD, gi m 16,4% so v i năm ướ c do suy 2008. Đi u này ph n ánh nh ng khó khăn c a s n xu t trong n ể ẩ gi m kinh t ỗ ợ ả tăng lên khi các bi n pháp h tr s n xu t phát huy tác d ng. M c dù c kim ộ ậ ạ ng ch xu t kh u và kim ng ch nh p kh u đ u gi m sút, nh ng do t c đ ơ ố gi m kim ng ch xu t kh u ch m h n t c đ gi m kim ng ch nh p kh u, nên ổ ỉ nh p siêu năm 2009 gi m xu ng ch còn kho ng 11 t USD, chi m 16,5% t ng ươ ớ ng kim ng ch xu t kh u. Nh v y, so v i nh ng năm g n đây cán cân th ệ ủ ể ệ m i đã có s c i thi n đáng k , th hi n quy t tâm c a chính ph trong vi c t. Song m c nh p siêu ki m ch nh p kh u nh ng m t hàng không c n thi ệ v n còn cao th hi n vi c phát tri n các ngành công nghi p ph tr và ậ ..........................................9 chuy n d ch c c u hàng xu t kh u v n còn ch m.
ứ ầ ư ệ
xây d ng công trình ế ự ả
ụ ụ ụ ụ
ự ổ Ph l c 1 : T ng m c đ u t Ph l c 2 : Phân thích hi u qu kinh t
d án
ƯƠ
Ớ
Ự
Ệ
CH
NG I:
GI
Ủ Ầ Ư I THI U CH Đ U T VÀ D ÁN
ủ ầ ư
ầ
ấ
ổ
ệ
Ch đ u t : Công Ty C Ph n Gi y Vi
t Hoa
Trang 4
ớ ủ ầ ư ệ I.1. Gi i thi u ch đ u t
Ế
Ầ Ư
Ự
Ự Ấ
Ả
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NG Ự NHÀ MÁY S N XU T BAO BÌ VÀ MÀNG NH A
ổ ầ ệ t Hoa
ị ấ ấ ộ ồ : Q Tây H , TP. Hà N i : s …………..
ố
- - - - - -
ệ ạ ễ Tên công ty : Công ty C ph n Gi y Vi ỉ Đ a ch Gi y phép KD ế Mã s thu : ạ Đi n tho i : ệ Đ i di n : Ông ố ……….. ……….. Fax: ……… ơ Ch c v : Nguy n Văn S n ; ủ ị ứ ụ Ch T ch kiêm Giám Đ cố
ả ơ ộ ự I.2. Mô t s b d án
ổ ầ ấ ắ
ấ Công ty C ph n Gi y Vi ừ ự ấ
ế ị ự ừ ồ ầ ư ự ế t Hoa d ki n đ u t ể ả ự nh a; các máy móc thi ề ệ mua s m dây chuy n nh a PE, PP…. đ s n xu t bao bì nh a và t b bao g m 01 máy in 8 màu, 01 máy
ế ổ ộ ớ ả s n xu t bao bì, màng cán t màng cán t ghép kh ; 01 máy chia cu n và 01 máy ch túi, 01 máy cán 3 l p.
ủ ự I.3. S n ả ph mẩ c a d án
ạ ả ẩ ấ ấ và cung c p cho th tr
ẩ ự ầ
ả ấ ạ ả ị ườ ng các lo i s n ph m chính Công ty S n xu t ọ ứ ợ ừ bao bì nh a, màng nh a, màng ph c h p in 08 m u trên m i . S n xu t màng CPP, CPE, MCPP,
ự ả là s n ph m t ệ ấ ch t li u, và các lo i màng meterlize MPET.
ơ ở ể ự I.4. C s tri n khai d án
ấ ả ổ xây d ng nhà máy s n xu t bao bì màng nh a c a công ty C
ể ế ố ự ữ ự ủ sau:
ự Ph n Gi y Vi ầ ưở ủ
ự ượ ng c a công ty đã s n có và ngày càng tăng tr ế ạ ế ng bao
c tri n khai d a trên nh ng y u t ẵ ề ớ ự ề ớ
ấ ả
ủ ầ ư
ấ
ầ
ổ
ệ
Ch đ u t : Công Ty C Ph n Gi y Vi
t Hoa
Trang 5
ở khu v c phía Nam. ấ ể ủ ả ể ổ ế ượ ớ ợ ầ ư D án đ u t ệ ấ ầ t Hoa đ ị ườ ng. - Nhu c u th tr ấ ượ ộ ớ ợ - Công ty có l i th c nh tranh l n v giá, ti n đ giao hàng và ch t l ầ ư dây chuy n m i so v i các công ty bì khi đ u t ế ạ - Công ty đã có kh năng và th m nh trong s n xu t bao bì gi y. c phát tri n t ng th c a công ty. - Phù h p v i quy mô, chi n l
Ế
Ầ Ư
Ự
Ự Ấ
Ả
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NG Ự NHÀ MÁY S N XU T BAO BÌ VÀ MÀNG NH A
ƯƠ
Ự Ầ
CH
NG II:
Ế S C N THI T PH I Đ U T
Ả Ầ Ư MUA S MẮ
Ế
Ề
Ị Ớ DÂY CHUY N MÁY MÓC THI T B M I
ụ II.1. M c tiêu đ u t ầ ư .
ổ ầ ầ ư dây chuy n thi
ề ả ươ ệ ệ t Hoa đ ự ây d ng th ằ ế ị t b nh m m u t ẩ ả ng hi u và qu ng bá s n ph m t
Công ty C ph n Gi y Vi ả ườ
ệ ả ố ở i tiêu dùng. Tr ở ớ i thành công ty hàng đ u trong s n xu t và phân ướ c ấ ừ t ng b ả t Nam, i ạ Vi
ươ ấ ấ ộ r ng s n xu t, phân ph i, x tay ng ố ph i dòng s n ph m t ệ ư đ a th ẩ ệ ng hi u Vi ầ ừ bao bì nh a và màng nh a ự t t ra Qu c t ự ố ế .
ế ự ầ II.2. S c n thi t ph i đ u t ả ầ ư.
ổ ả ầ ấ ấ ệ ế
ả ự Năm 2010, công ty C ph n Gi y Vi ừ
ệ ố i Vi
ị ườ
ị ả ể ở ộ ư
ộ ự ự ạ i th tr ấ ỉ
ẩ
ệ ề ợ ấ ị ả ị ườ ệ
ể ư ứ ị ườ ự ậ ẩ
ờ ề ả ẩ ị ố ớ ả ượ ư ng, đ a ra đ c các đ nh h
ị ườ ẩ ế ượ ề
ậ ẩ ầ ổ
ấ ấ
ẩ ả
ụ ả ề ẵ ề ả ự ế ệ t Hoa d ki n nh p kh u dây chuy n s n ớ i các i s n xu t và tiêu th bao bì t t b , ti n t ậ ự ệ ự ố ng th c, th c ph m, thu c b o v th c v t ề chi u sâu, khai thác ti m năng s n có
ạ t Hoa có k ho ch s n xu t phân ạ ẩ bao bì nh a, màng nh a và các lo i màng meterlize ph i dòng s n ph m t ả ộ ế ể ả ạ t Nam. Đ đ m b o thành công cho d án công ty đã ti n hành cu c t ẩ ầ ử ụ ỉ ộ ứ ng Hà N i và các t nh nghiên c u nhu c u s d ng s n ph m t ầ ể ả ố thành trên toàn Qu c. Đ m r ng s n xu t, phát tri n th ph n và đ a ra ớ ạ ị ẩ ả i đ a bàn Hà N i và các t nh thành khác thì vi c đi u tra, s n ph m m i t ứ ườ ầ i tiêu dùng đ đ a ra s n ph m phù h p r t quan nghiên c u nhu c u ng ề ồ ọ tr ng. Đ ng th i vi c đi u tra nghiên c u th tr ng giúp xác đ nh quy mô ị ị ườ ng đ i v i s n ph m nh a, đ nh ng và ti m năng xâm nh p th tr th tr ướ ị v cho dòng s n ph m này trên th tr ng ả chi n l c v marketing cho s n ph m. ấ Công ty C ph n Gi y Vi ế ị ế ớ ả ự ắ ặ xu t, xây d ng l p đ t thi ế ế ươ ự ấ nhà s n xu t ch bi n l ả ủ ầ ư ệ ằ nh m phát huy hi u qu c a đ u t ợ và l i th c a Công ty.
ế ủ ầ ố ẩ ả ự
ả ẩ ấ ệ ữ ế ế ệ
ầ ự ả
ứ ố ả ả ệ ự ể ạ ể ữ i dân, yêu c u b o qu n đ gi
ễ ả ư ự ị ứ ỉ ự ườ ả ấ ủ ử ụ ầ ể ệ ậ
ầ ử ụ ướ ự
ậ ả ấ ể
ỏ ế ủ ặ ộ
ổ ế ế ườ ể
ạ ạ
ủ ầ ư
ấ
ầ
ổ
ệ
Ch đ u t : Công Ty C Ph n Gi y Vi
t Hoa
Trang 6
ậ ề ẩ ự ẽ ạ ậ Ngày nay nhu c u bao bì đóng gói th c ph m ch bi n, thu c b o v th c v t, ặ ố thu c ch a b nh, các s n ph m gi y băng b m v sinh ngày càng phát tri n, đ c ệ t trong lĩnh v c s n xu t bao bì màng nh a, nilon. Do nhu c u sinh ho t hàng bi hình ngày cũng nh s gia tăng c a m c s ng ng ễ ử ạ d ng, mùi v ch c năng s d ng, d b o qu n v n chuy n, an toàn v sinh, d s d ng.ụ ấ ớ ệ c là r t l n và Hi n nay bao bì màng nh a có in hình nhu c u s d ng trong n ắ ề ị ườ ồ ụ ượ ử ụ ng mi n B c 80% là c s d ng liên t c quanh năm. Ngu n cung c p cho th tr đ ư ầ ấ ề ừ i có phát tri n trong m y năm g n đây nh ng t mi n Nam. Tuy giao thông v n t ẫ ặ do tính đ c thù c a m t hàng bao bì đòi h i ti n đ giao hàng nhanh, thay đ i m u ự ng xuyên, chi phí v n chuy n cao. Ngoài ra, do các ngành ch bi n th c mã th ướ ẩ c ph m phát tri n m nh t ầ ả c nhu c u s n xu t đ ự ệ i mi n B c. Khi nguyên li u chính là h t nh a trong n ắ ượ nh a s h giá thành. Năm b t đ ắ ạ ể ừ ả ấ ượ c thì các s n ph m t
Ế
Ầ Ư
Ự
Ự Ấ
Ả
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NG Ự NHÀ MÁY S N XU T BAO BÌ VÀ MÀNG NH A
ự
ầ ư ầ ấ ẽ ế ớ ướ ấ ự ả xây d ng nhà máy s n xu t bao bì nh a và ẩ i xu t kh u c và s ti n t
ằ ị ườ ẩ ị ườ ủ ế ng công ty ti n hành đ u t c a th tr ụ ự màng nh a nh m ph c v nhu c u tiêu dùng trong n ả s n ph m ra th tr ụ ự ng khu v c và qu c t ố ế .
ƯƠ
Ị ƯỜ
CH
NG III:
Ứ NGHIÊN C U TH TR
NG
Ế Ệ Ổ Ề Ề III.1.T NG QUAN V N N KINH T VI T NAM
ổ ế ệ ề ề II.1.1. T ng Quan V N n Kinh T Vĩ Mô Vi t Nam:
ả
ụ ế và gi
c tình hình kh ng ho ng tài chính và suy thoái kinh t ữ ổ ể ệ ặ ạ ữ ể ướ ể Vi
ệ ộ ộ ệ ạ
ề ể ứ ỉ ế c v n còn b c l Vi
ữ ạ ọ ị
ệ ủ ế ế ớ Năm 2009, tr th gi i, ệ ị ả Vi t Nam đã chuy n sang m c tiêu ngăn ch n suy gi m kinh t n đ nh kinh ế ự vĩ mô. Kinh t t t Nam năm 2009 bên c nh nh ng đi m sáng th hi n thành t u ạ ượ ẫ ậ ạ ứ ế i đ t đ nhi u h n ch và thách th c. Vi c đánh giá, nhìn nh n l ả ọ ữ ệ ế i t Nam năm 2009 đ rút ra nh ng bài h c, ch rõ nh ng thách th c và gi kinh t ở ố ớ pháp cho năm 2010 có ý nghĩa quan tr ng đ i v i các nhà ho ch đ nh chính sách Vi t Nam.
ầ ẳ ủ ằ ộ ế: C n kh ng đ nh r ng d
ị ả ng kinh t toàn c u, quá trình suy gi m kinh t ướ ế ủ c a Vi
ố ộ ưở ự ệ ng đ n nhanh.T c đ tăng tr ng kinh t
ế ố ộ ở
ủ ạ i tác đ ng m nh c a kh ng t Nam đã không kéo dài ưở ế tăng trong ộ ố các quý sau. T c đ tăng GDP quý II ẽ ạ ự ạ ưở Tăng tr ế ả ầ ho ng kinh t ụ ồ ố ộ và s ph c h i t c đ tăng tr ụ ả quý I/2009 sau đó liên t c c i thiên t c đ ạ đ t 4,5%, quý III đ t 5,8% và d đoán quý IV s đ t 6,8%.
ồ ộ ướ ưở ể ệ ng cho các ngành cũng th hi n m t xu h
ấ ệ
ị ị ệ ỉ ố Các ch s tăng tr ị ả ớ
ộ ả ự ị
ưở
ưở ả ự ệ
ế ố ị
ự ị ệ ự ng l
ứ ỷ ụ ớ ự ệ
ạ ượ ư ậ ắ c ngay t
ồ ụ ng ph c h i tăng tr ầ ượ ướ ể ụ ng ph c h i rõ ạ ệ r t. Giá tr s n xu t công nghi p quý I đ t 3,2%, quý II tăng lên 7,6% và quý III là ự ự ưở ụ ng 8,5%. So v i khu v c công nghi p, thì khu v c d ch v ch u tác đ ng nh h ế ế ớ ở ứ ộ ấ ụ ẫ ơ ủ c a suy thoái kinh t th gi i m c đ th p h n. Nhìn chung, khu v c d ch v v n ố ộ ng trong quý I là 5,1%, trong quý II, ng khá cao, t c đ tăng tr duy trì tăng tr ầ ể ứ ế 5,7% và 6,8% trong quý III. Căn c k t qu th c hi n 9 tháng đ u năm và tri n ệ ụ ướ ưở ọ ộ t c đ tăng tr c th c hi n v ng các tháng ti p theo, ng giá tr khu v c d ch v ươ ả ượ ự ố ớ ể ạ ả ng c năm 2009 có th đ t 6,5%. Đ i v i lĩnh v c nông nghi p, do s n l ự ệ ớ ướ ạ c, nên ngành nông nghi p tăng không th c năm 2008 đã đ t m c k l c so v i tr ủ ả ị ề nhi u trong năm 2009. U c th c hi n giá tr tăng thêm ngành nông, lâm, th y s n ả 1,9%. kho ng tăng ừ ưở Nh v y xu h ng là khá v ng ch c và đ t đ tr ữ ự ế . c tri n khai trên th c t ướ c khi các gói kích c u đ
ầ ư ữ ế ả phát tri n ể : Trong b i c nh suy gi m kinh t
ả kinh doanh gi m sút đã nh h
ạ ộ
ệ ầ ư ầ ầ ư
ướ ế
ủ ầ ư
ầ
ấ
ổ
ệ
Ch đ u t : Công Ty C Ph n Gi y Vi
t Hoa
Trang 7
ủ ầ ư ủ ố ổ ẩ ụ ụ ố ả Đ u t ả ầ ư ấ xu t kinh doanh và hi u qu đ u t ể ế phát tri n. Tr đ n các ho t đ ng đ u t ườ ả , tăng c các gi i pháp kích c u đ u t ứ ầ ư ạ ướ c k ho ch đ u t ng tr ngân sách nhà n ế ố ồ ngu n v n trái phi u Chính ph , v n tín d ng đ u t ả , nh ng khó khăn trong s n ưở ế ự ả ng tr c ti p ự ệ ủ ướ c tình hình đó, Chính ph đã th c hi n ệ ồ ố ồ ộ ng huy đ ng các ngu n v n, bao g m vi c c c a các năm sau, b sung thêm ụ ấ , tín d ng xu t kh u, tín d ng
Ế
Ầ Ư
Ự
Ự Ấ
Ả
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NG Ự NHÀ MÁY S N XU T BAO BÌ VÀ MÀNG NH A
ộ ỗ ự ị ấ ạ ạ
ự Ướ ệ ạ ượ c nh ng k t qu tích c c.
ườ i cho ng ộ ộ
ỷ ồ ướ ữ ả ằ c là 321 nghìn t
ớ ạ ồ ố ồ
ữ toàn xã h i năm 2009 đã đ t đ ỷ ồ toàn xã h i năm 2009 đ t 708,5 nghìn t ố ầ ư nhà n ầ ư ủ ư c a t ấ ượ ế
ồ
ự ơ ồ ố ổ ạ ố FDI năm 2009 l
i gi m m nh. T ng s v n ố ạ ớ ự ỷ
ướ ạ ỷ
ố ồ ớ i lao đ ng b m t vi c làm… V i nh ng n l c đó, ngu n v n ổ ế c tính t ng đ ng, b ng 42,2% GDP, tăng 16% đ ng, tăng nhân và c a dân c là 220,5 nghìn ướ c huy c đ ầ ư ự ướ c có s gia ố ố FDI đăng ký m i vàớ ệ ướ ạ c đ t USD năm 2008), v n th c hi n ế ả ố USD năm 2008). T ng v n ODA ký k t c năm ạ ả ả ỷ ỷ đào t o l ầ ư đ u t ầ ư đ u t ớ so v i năm 2008 . Trong đó, ngu n v n đ u t ủ ư 43,3% so v i năm 2008; ngu n v n đ u t ồ ự ả ữ ỷ t , tăng 22,5%. Nh ng k t qu này cho th y các ngu n l c trong n ộ đ ng tích c c h n. Tuy nhiên, trong khi các ngu n v n đ u t trong n tăng thì ngu n v n tăng thêm ả kho ng 8 t ướ ạ c đ t 5,456 t ả ỷ c đ t 20 t USD (so v i 64 t ỷ ớ USD (so v i 11,5 t USD, gi i ngân đ t kho ng 3 t ổ USD.
ứ ớ ớ
ỉ ố ạ ủ ố ễ
ồ i ngân ngu n v n đ u t ấ ạ ố ướ ế ố
ủ ự ả i m c quá cao, trên 8 so v i 6,6 c a năm 2008. Ch s ICOR năm 2009 đã tăng t ả ả ầ ư ừ ậ t ủ ầ c và ngu n v n trái phi u Chính ph , lãng phí, th t thoát v n đ u ầ ư . Bên c nh đó còn x y ra tình tr ng ch m tr trong gi ồ ngân sách nhà n ư ở ấ ả t t t c các khâu c a quá trình qu n lý d án đ u t
ế ứ ư L m phát và giá c :
ơ ậ
ố ướ ỷ ỉ ố
ở ứ m c d ỉ ứ
ữ ứ ợ
ấ ế ươ ự ả i dân. Ch s CPI l
ỉ ố ả
ươ ữ
ữ ố ở ả N u nh năm 2008 là năm ch ng ki n m t t c đ l m phát ộ ố ộ ạ ế ạ ứ ứ ộ ế ạ ộ ỷ ụ cao k l c trong vòng h n m t th p k qua thì năm 2009 l i ch ng ki n m t m c ả ướ ạ c qua 10 tháng i hai con s . Ch s giá tiêu dùng (CPI) c n l m phát ớ ỉ ố ầ đ u năm ch tăng 4,49% so v i tháng 12/2008. Đây là m c tăng ch s giá tiêu dùng ớ ưở ầ ả khá th p so v i nh ng năm g n đây và là m c tăng h p lý, không gây nh h ng ờ ố ẹ ườ ấ ủ ớ ng th c tăng nh trong l n đ n đ i s ng và s n xu t c a ng ầ ố ữ ướ ạ ư ng gi m trong nh ng tháng cu i năm. i có xu h 6 tháng đ u năm (0,59%) nh ng l ạ ầ ự ự L ng th c, th c ph m luôn là đ u tàu kéo l m phát đi lên trong nh ng năm 2007 và 2008 thì này không còn đóng vai trò chính n a. ẩ năm 2009 nhân t
ề : Trong nhi u năm tr l
ễ ở ạ ớ ồ T giáỷ ồ
ặ ề i đây, Ngân hàng nhà n ỹ ỉ ng đ i ph c t p. M c dù NHNN đã đi u ch nh nâng t
ị ườ ạ ệ + 3% lên + 5% vào tháng 4/2009, trên th tr ướ ế ỷ t Nam so v i đ ng đô la M . Di n bi n t ỷ ng t do giá ngo i t
ứ ế ồ ỹ
ị ườ ế ấ ạ ộ ỷ
giá càng bi n đ ng và m t giá m nh, th tr ẳ ừ ụ ể ồ
ướ ự ự ề ệ ạ ơ ỷ ng ti n t
ố ả ọ , đòi h i c n ph i có s l a ch n linh ho t c ch đi u hành t ụ ế ườ ể ạ ượ ạ ỏ ầ ề ả ế ạ ị ườ ổ ị ổ c kiên trì chính sách n ệ ề ị giá trong năm 2009 là đ nh đ ng ti n Vi ứ ạ ố ươ giá liên ngân hàng và biên t ự ộ ừ nhanh đ t ồ chóng áp sát m c 18.300 đ ng/đô la M và đ n tháng 11 đã lên trên 19.000 đ ng/đô M .ỹ la ề ố ạ ố ng ngo i h i luôn Càng v cu i năm t ạ ươ ờ ệ ng m i thì có bi u hi n căng th ng, đ ng th i USD tín d ng thì th a, USD th ị ị ổ ng gia tăng và tính không n đ nh trên th thi u Trong b i c nh l m phát có xu h ế ề giá tr ề ệ . đ đ t đ c m c tiêu ki m ch l m phát và n đ nh th tr ng ti n t
ả ễ ế ế ợ ả Thu chi ngân sách: Năm 2009, các gi
ả ả ừ ầ ế ả ồ d u thô và gi m thu do suy gi m kinh t
ạ ạ ổ
ỷ ồ ệ ớ ự ả ả ứ ớ ớ ỷ
ự ưở ự ầ ặ
ộ ổ
ủ ầ ư
ấ
ầ
ổ
ệ
Ch đ u t : Công Ty C Ph n Gi y Vi
t Hoa
Trang 8
ướ ạ c đ t trên 533 nghìn t ổ ớ ộ ớ i pháp mi n, gi m, giãn thu k t h p v i gi m thu t đã làm cho ngu n thu ngân ị ả sách b gi m m nh. U c tính t ng thu ngân sách c năm đ t 390,65 nghìn t đ ng, ỉ ấ x p x so v i m c d toán (389,9 nghìn t ) và gi m 6,3% so v i th c hi n năm ả ng và đ m 2008. M t khác, nhu c u và áp l c chi tăng lên cho kích thích tăng tr ỷ ồ ả đ ng, tăng 8,5% so b o an sinh xã h i. T ng chi ngân sách ả ướ ớ ự c kho ng 115,9 v i d toán và 7,5% so v i năm 2008. T ng b i chi ngân sách
Ế
Ầ Ư
Ự
Ự Ấ
Ả
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NG Ự NHÀ MÁY S N XU T BAO BÌ VÀ MÀNG NH A
ứ ủ ơ ớ ằ ề đ ng, b ng 6,9% GDP, cao h n nhi u so v i m c 4,95% c a năm 2008 và
ỷ ồ nghìn t ề ạ ế k ho ch đ ra (4,82%).
ươ ấ ậ ng m i
ặ
t Nam g p nhi u khó khăn do kh ng ho ng kinh t ố ướ ấ ở
ầ ế ị ườ c v n là th tr ấ ạ ả ổ
ậ ả ẩ ậ ấ ẩ ạ : Năm 2009, tình hình xu t nh p kh u Xu t nh p kh u và cán cân th ủ ả ề ệ ẩ ủ ế ẫ toàn c u d n đ n kh u c a Vi ấ ữ ạ ế ệ ả ự ng xu t s đình tr nh ng n s n xu t và h n ch tiêu dùng ẩ ư ỹ ệ ẩ ớ ủ T ng kim ng ch xu t kh u năm kh u l n c a Vi t Nam nh M , Nh t B n, EU... ớ ỷ ả ướ ạ c đ t kho ng 56,5 t 2009 USD, gi m 9,9% so v i năm 2008.
ổ ẩ ạ ướ
ề ả ướ ậ T ng kim ng ch nh p kh u năm 2009 ả
ố ạ c đ t 67,5 t ủ ả ầ ẩ
ấ ế ệ ặ ả
ạ ỗ ợ ả ẩ ậ ạ ạ ấ ấ ề
ậ
ơ ố ộ ả ỷ ả ư ậ ả ạ ế ẩ ả
ữ ể
ố ộ ả ậ ạ ự ả ẩ ấ ệ ữ ủ ề ặ
ứ ế
ủ ậ ể ụ ợ ệ ẫ ể ậ ệ ẩ ị ỷ ớ USD, gi m 16,4% so v i ả ấ ữ c do suy gi m năm 2008. Đi u này ph n ánh nh ng khó khăn c a s n xu t trong n ể ậ . Tuy nhiên, trong các tháng cu i năm, nhu c u nh p kh u có th tăng lên khi kinh t ẩ ụ các bi n pháp h tr s n xu t phát huy tác d ng. M c dù c kim ng ch xu t kh u ẩ ư và kim ng ch nh p kh u đ u gi m sút, nh ng do t c đ gi m kim ng ch xu t kh u ố ẩ ậ ch m h n t c đ gi m kim ng ch nh p kh u, nên nh p siêu năm 2009 gi m xu ng ổ ỉ USD, chi m 16,5% t ng kim ng ch xu t kh u. Nh v y, so ch còn kho ng 11 t ể ệ ạ ươ ầ ớ ng m i đã có s c i thi n đáng k , th hi n v i nh ng năm g n đây cán cân th ế ậ ệ ế quy t tâm c a chính ph trong vi c ki m ch nh p kh u nh ng m t hàng không ẫ ể ệ ầ t. Song m c nh p siêu v n còn cao th hi n vi c phát tri n các ngành công c n thi ấ ơ ấ nghi p ph tr và chuy n d ch c c u hàng xu t kh u v n còn ch m.
ộ ồ ệ ệ ủ ỉ ạ ả ả B o đ m an sinh xã h i
ộ ả ộ : Chính ph đã ch đ o th c hi n đ ng b , có hi u qu ự ỗ ợ
ọ ấ ẻ ả
ể
ị ả ị ố ả ồ ờ ng thiên tai, b thi
ệ ạ ề ủ ệ ị
ủ ắ ệ ệ
ộ ể ổ ầ ự ự ươ ng trình xây d ng nông thôn m i; t ổ ứ ố ộ ệ ươ ướ
ứ ấ ự ộ ở
ứ ự ớ ớ ề ả ệ biên gi ộ ệ ừ ề ấ ứ ng cán b
i có công và các đ i t
ở ộ ả các chính sách gi m nghèo, trong đó có chính sách h tr cho các h nghèo xây nhà ể ở , vay v n s n xu t, kinh doanh, cho vay h c sinh, sinh viên, mua th b o hi m y ộ ị ả ỗ ợ ủ ế . Đ ng th i, chính ph cũng tri n khai công tác h tr các h nghèo, h b nh t ưở ấ ậ t h i v gia súc, gia c m, v t nuôi đ n đ nh s n xu t và h ế ể ờ ố đ i s ng. Ngoài ra, chính ph cũng đã tích c c tri n khai th c hi n Ngh quy t ớ ổ ự ớ ủ 30a/2008/NQCP c a Chính ph g n v i ch ỗ ợ ch c và cá nhân h tr các huy n nghèo ch c, đ ng viên các doanh nghi p, các t ể c v n cho các huy n; tri n khai các chính sách ng trình này; ng tr th c hi n ch ệ ớ ạ i, th c hi n m c khoán m i, trong đó có chính sách c p g o cho h nghèo ộ ườ ẩ m i v b o v r ng, h tr h c ngh , xu t kh u lao đ ng và tăng c ệ ố ượ ườ cho các huy n nghèo. Ho t đ ng chăm sóc ng ng chính ế ụ ượ sách ti p t c đ ỗ ợ ọ ạ ộ c duy trì và m r ng.
ố ổ ỷ ồ ộ ướ
ề ợ ấ
đ ng; tr
ấ ổ
ỷ ồ ự c đ n cu i năm đ t 76 nghìn t
ố ỗ ợ đ ng. T l
ả ả
ườ ự ế ế ả ế ng tr c ti p đ n kh năng gi i quy t vi c làm cho ng
ả ố ệ ộ ệ ượ t lao đ ng đ c gi
ủ ầ ư
ầ
ấ
ổ
ệ
Ch đ u t : Công Ty C Ph n Gi y Vi
t Hoa
Trang 9
ố ế ưở ả đã nh h ự ế ế ệ ượ ệ ự ế ạ ằ ạ ớ ả đ ng, tăng 62% c kho ng 22.470 t Năm 2009 t ng s chi cho an sinh xã h i ả ụ ấ ỉ ề ươ ớ c p, ph c p kho ng ng, tr so v i năm 2008, trong đó chi đi u ch nh ti n l ỷ ồ ạ ứ ợ ấ ụ ắ ạ c p c u đói giáp h t và kh c ph c thiên tai 41.580 t n g o 36.700 t ư ả ắ ố ạ ứ ố ợ ợ ầ ấ ụ ậ (riêng s g o c u tr đ t đ u kh c ph c h u qu bão s 9 là 10.300 t n). T ng d ố ượ ộ ươ ợ ủ ng trình cho vay h nghèo và các đ i t ng chính sách do Ngân hàng n c a 18 ch ạ ệ ướ ế ộ đ ng, tăng 45,3% so Chính sách xã h i th c hi n ỷ ệ ỷ ồ ệ ệ ớ v i năm 2008. Các doanh nghi p đã h tr 62 huy n nghèo trên 1.600 t ả ộ h nghèo đ n cu i năm 2009 gi m còn kho ng 11%. Tuy nhiên, tình hình suy gi m ả ế i lao kinh t ả ộ đ ng. D ki n đ n cu i năm 2009, có kho ng 1,51 tri u l i ế quy t vi c làm, đ t 88,5% k ho ch năm và b ng 93,2% so v i th c hi n năm
Ế
Ầ Ư
Ự
Ự Ấ
Ả
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NG Ự NHÀ MÁY S N XU T BAO BÌ VÀ MÀNG NH A
ướ ạ ạ ườ c ngoài năm 2009 c đ t 7 v n ng ả i, gi m
ệ ở ướ n ườ ủ ạ ố ể ố ớ ộ 2008. S lao đ ng đi làm vi c đáng k so v i con s 8.5 v n ng i c a năm 2008.
ứ ủ ữ II.1.2. Nh ng thách th c c a kinh t ế ệ Vi t Nam năm 2010
ế ệ ế ố
ộ ạ ủ ự ề ộ trong n
ể ọ Tri n v ng kinh t ế ế ớ ứ th gi ủ ụ t Nam năm 2010 ph thu c vào 3 y u t ế ờ ơ Vi ạ i, s c m nh n i t ạ i c a kinh t ữ chính: tình hình c và s đi u hành vĩ mô ề ặ i thì cũng đ t ra nhi u
ế ố ứ ả ướ kinh t ậ ợ ủ c a Chính ph . Tuy nhiên bên c nh nh ng th i c , thu n l trên. thách th c cho c 3 y u t
ế ự ạ Trong ng n h n, năm 2010 s ch ng ki n s ph c h i ầ ư ấ ắ ế ớ i. Ho t đ ng đ u t
ng m i qu c t ộ ề ữ ụ ồ ở ố ế ẽ ượ ế
ạ ươ s đ cách là m t n n kinh t ự ự ế ưở ế ng tích c c tr c ti p lên n n kinh t
ủ
ả ỉ
ầ ể ợ
ữ ề ặ ư ế mang đ n. Đ i v i trong n
ưở ấ ệ ế nh th nào cho phù h p đ tránh đ ướ ế ồ ạ ố ớ ở ấ ổ ể ế ẽ ứ ạ ế ớ ề l n nh ng n n kinh t ạ ộ ụ ồ và th nh t th gi c h i ph c sau khi ạ ớ ư ự ả ộ ở ỏ có s gi m sút m nh năm 2009. V i t nh có đ m cao, ề ề ữ ả ể ệ đi u này t o ra nh ng nh h t Nam đ có Vi ệ ừ ơ ể ạ ữ kinh nghi m c a nh ng th đ t tăng tr ng cao h n trong năm 2010. Tuy nhiên, t ộ ở ể ừ ị năm v a qua, v n đ đ t ra cho Vi t Nam là c n ph i xác đ nh và đi u ch nh đ m ậ ố ộ ề ủ c các cú s c do h i nh p c a n n kinh t ộ ạ ề ố ế i n n kinh qu c t ế ẫ t v n còn t n t ượ c, nh ng b t n vĩ mô trong n i t ứ i và tr thành thách th c cho phát tri n kinh t năm 2010.
ứ ự ạ ấ ạ ả
ế ư ể ộ
ạ ề
ụ ự ế
ề ệ ế ộ , đó là chính sách tài khoá, chính sách ti n t
ề Thách th c ti p theo là áp l c l m phát cao. L m phát không ph i là là v n đ ủ ở c a năm 2009, nh ng năm 2010 hoàn toàn có th là m t năm l m phát bùng lên tr ị ạ ạ i do các nguyên nhân gây ra l m phát b tích lũy ngày càng nhi u trong năm 2009. l ụ ề ệ ề vĩ mô, hi n nay chúng ta d a trên 3 công c chính V các công c đi u hành kinh t ề ế ể và chính đ tác đ ng đ n n n kinh t sách cán cân thanh toán.
ắ ế
ấ ự ướ ụ ề
ầ ờ
ả ệ ặ
t
ả ế ấ
ỏ ế ưở ớ ỏ ng đ n ph c h i kinh t ấ quá s m và nh h
ế ơ ộ ườ ư ờ i, d
ằ ệ ố ớ Đ i v i chính sách tài khoá, n u bù đ p thâm h t ngân sách b ng bi n pháp vay ủ ượ ớ ụ ẽ ợ c v i m c tiêu c a c thì s gây ra áp l c tăng lãi su t. Đi u này đi ng n trong n ư ắ ế ớ ấ ề ệ i. Nh ng n u bù đ p thâm chính sách ti n t là gi m d n lãi su t trong th i gian t ợ ướ ợ ướ ự ả ằ ụ h t ngân sách b ng vi c vay n n c c ngoài thì g p ph i áp l c gia tăng n n ữ ề ệ ồ ở ỷ ệ ố ớ , kho ng cách gi a lãi l ngoài mà đã khá cao r i. Đ i v i chính sách ti n t ấ ầ ậ ệ ầ ộ su t huy đ ng và tr n lãi su t cho vay hi n đã quá nh . Do v y, n u b lãi su t tr n ặ ụ ồ ả ặ ề ệ ắ ẽ . M t khác, thì s làm th t ch t ti n t ự ớ ỳ ọ ớ ạ ng nh không còn c h i cho th c v i l m phát k v ng cao trong th i gian t ế ề ệ ể ớ ỏ ệ hi n n i l ng ti n t . đ kích thích kinh t
ọ ặ ể ẽ ữ ề
ệ ị ấ ự ộ
ủ
ả ấ ổ ủ ủ ộ
ả ưở c, quá trình suy gi m tăng tr
ng kinh t ế ự ỗ
ữ ề ặ ọ ộ
ư ỡ ủ ề ấ ấ ư ặ
ấ ậ ố ự ế Nh ng đ c đi m trên s đóng vai trò quan tr ng trong vi c đ nh hình n n kinh t ể ậ ầ ệ t nam trong năm 2010. Tuy nhiên cũng c n ph i nh n th y m t đi m tích c c là Vi ố ệ ế ọ ớ ả t Nam đã khá kh năng ch ng ch i v i suy thoái kinh t và b t n vĩ mô c a Vi ế ế ớ ạ ướ ấ ự ế ơ th gi i tác đ ng m nh c a kh ng ho ng kinh t cho th y, d h n. Th c t i và ế ả ướ ế ấ ổ trong năm vĩ mô trong n b t n kinh t ồ ế ụ ơ 2009 không kéo dài và s ph c h i đ n nhanh h n và không đ n n i “bi quan” và ầ ự “nghiêm tr ng” nh nh ng d báo đ u năm 2009. Đi u này m t m t cho th y năng ả ượ ế ự c nâng lên, nh ng m t khác cũng cho th y kh đã đ l c ch ng đ c a n n kinh t ế ạ năng d báo chính sách còn h n ch và b t c p
ủ ầ ư
ấ
ầ
ổ
ệ
Ch đ u t : Công Ty C Ph n Gi y Vi
t Hoa
Trang 10
ế ộ II.1.3. Tình hình kinh t xã h i.
Ế
Ầ Ư
Ự
Ự Ấ
Ả
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NG Ự NHÀ MÁY S N XU T BAO BÌ VÀ MÀNG NH A
ớ ặ ệ ề ừ
ả ủ ưở ng c a cu c kh ng ho ng tài chính và suy gi m kinh t
ư ộ ỉ ạ
ồ ế ủ ạ ấ ộ
ớ ố ồ ướ ố thành ph đã t ng b
ầ ở ắ ả ộ
ng kinh t ổ ế ố ề
ầ ượ ứ ụ
ấ ng ch ng khoán đang có d u hi u ph c h i v i kh i l ầ ư
ị ụ ượ ữ ệ ị
ắ ầ ả ệ ể
ượ ườ ự ệ c th c hi n t
ủ ầ ư
ầ
ấ
ổ
ệ
Ch đ u t : Công Ty C Ph n Gi y Vi
t Hoa
Trang 11
ng di n chính sách và ng ố ữ ữ ượ ị ổ ứ ả ố Trong năm 2009 v a qua, m c dù ph i đ i di n v i nhi u khó khăn, thách th c ả ế ế ớ ủ ị ả ớ th gi i l n do ch u nh h ớ ự ỗ ế ệ ủ ớ ự ậ t c a lãnh đ o thành ph , cùng v i s n nh ng v i s t p trung ch đ o quy t li ệ ệ ự ự l c, đ ng tâm, hi p l c, đoàn k t c a các ngành, các c p, c ng đ ng doanh nghi p ừ ụ ồ ế và các t ng l p nhân dân; tình hình kinh t c ph c h i và có ế ưở ệ ố ể ự chung (GDP) s kh i s c đáng k , góp ph n c i thi n t c đ tăng tr ộ ạ ụ ư ợ c ki m ch ; v n huy đ ng và t ng d n tín d ng trong năm 2009 ;l m phát đ ố ượ ồ ớ ệ ị ườ ề đ u tăng khá; th tr ng ầ và tiêu dùng đã b t đ u phát huy giao d ch tăng cao; chính sách kích c u trong đ u t ấ ổ t qua nh ng khó khăn, n đ nh s n xu t kinh tác d ng, giúp doanh nghi p v ả ự ộ ượ c tri n khai tích c c và có hi u qu , công doanh; các chính sách an sinh xã h i đ ố ượ ệ ố i nghèo đ tác chăm lo cho các đ i t t; ị v ng. tình hình chính tr n đ nh, qu c phòng an ninh đ c gi

