intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 10

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:1

0
319
lượt xem
139
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 10

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 10 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 10

  1. Giao tiếp cơ bản Unit 10 --------------------------------------------------------------------------------------------- "Whose bag is that? " "Kia là túi của ai?"; "...Is it yours? " "Có phải của bạn không?"; "No, it’s not mine. " "Không phải của tôi"; "Is it hers? " "Có phải là của cô ấy không nhỉ?"; "I don’t think so. " "Tôi không nghĩ vậy"; "...Maybe it’s theirs " "Có thể là của họ "; "Yes, it’s ours " "Vâng, nó đúng là của chúng tôi"; "Thank you " "Cảm ơn"; "I used to play basketball " "Tôi từng chơi bóng rổ"; "You used to eat ice creams " "Bạn từng ăn kem"; "He used to study English " "Anh ấy từng học tiếng Anh"; "She used to go to school " "Cô ấy từng đi học"; "We used to work at the restaurant " "Chúng tôi từng làm việc tại nhà hàng"; "They used to live in New York " "Họ từng sống ở New York"; "Do you play basketball? " "Bạn có chơi bóng rổ không?"; "I used to play basketball " "Tôi từng chơi bóng rổ"; "Do you work at the restaurant? " "Các bạn làm việc tại nhà hàng phải không?"; "We used to work at restaurant" "Chúng tôi từng làm việc tại nhà hàng"; "Do they live in New York? " "Họ sống ở New York phải không?"; "They used to live in New York " "Họ từng sống ở New York"; "Does he study English? " "Anh ấy học tiếng Anh phải không?"; "He used to study English " "Anh ấy từng học tiếng Anh"; "Does she go to school? " "Cô ấy vẫn đi học phải không?"; "She used to go to school " "Cô ấy từng đi học"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản